Gói thầu: E-NĐTB22.01 - Thuê dịch vụ hàn 6G phục vụ sửa chữa thường xuyên và sửa chữa lớn năm 2022 – NMNĐ Thái Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220811344-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-NĐTB22.01 - Thuê dịch vụ hàn 6G phục vụ sửa chữa thường xuyên và sửa chữa lớn năm 2022 – NMNĐ Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20220811217
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL + SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 08:54:00 đến ngày 2022-08-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 763,434,357 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 1. Hợp đồng tương tự đáp ứng về tính chất: Hợp đồng cung cấp dịch vụ hàn 6G; 2. Hợp đồng tương tự đáp ứng về quy mô: Hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa tại nhà máy nhiệt điện, đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 E-NĐTB22.01 - Thuê dịch vụ hàn 6G phục vụ sửa chữa thường xuyên và sửa chữa lớn năm 2022 – NMNĐ Thái Bình
SCL tổ máy S2 và nhân công hàn 6G phục vụ SCTX và SCL năm 2022 NMNĐ Thái Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL + SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.66941634. Email: [email protected];
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.66941634. Email: [email protected];


E-CDNT 10.7
- Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động) phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền tại (của) Việt Nam. - Hợp đồng kinh nghiệm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý Hợp đồng. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - HSMT
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm của Nhà thầu. - Tài liệu theo yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.66941634. Email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Van điện hệ thống xả đọng lò hơi (DN65) 12HAH14AA422 Chi tiết tại Chương V E HSMT Mối hàn 2
2 Van điện hệ thống xả đọng lò hơi (DN80) 12HAD10AA437/440 Chi tiết tại Chương V E HSMT Mối hàn 4
3 Van điện hệ thống xả đọng lò hơi (DN80) 12HAD10AA432/434/438/439/441/442 Chi tiết tại Chương V E HSMT Mối hàn 12
4 Van điện hệ thống xả đọng lò hơi (DN65) 12HAH14AA421 Chi tiết tại Chương V E HSMT Mối hàn 2
5 Van tay, van điện hệ thống xả đọng, xả khí lò hơi (DN25)12HAH31AA515 Chi tiết tại Chương V E HSMT Mối hàn 2
6 Van tay, van điện hệ thống xả đọng, xả khí lò hơi (DN25)12HAJ10AA501/502 Chi tiết tại Chương V E HSMT Mối hàn 4
7 Van tay, van điện hệ thống xả đọng, xả khí lò hơi (DN25)12HAH40AA501/502 Chi tiết tại Chương V E HSMT Mối hàn 4
8 Van tay, van điện hệ thống xả đọng, xả khí lò hơi (DN40)12HAD10AA501/502 Chi tiết tại Chương V E HSMT Mối hàn 4
9 Van tay, van điện hệ thống xả đọng, xả khí lò hơi (DN25)12HAH13AA501/502 Chi tiết tại Chương V E HSMT Mối hàn 4
10 Van tay, van điện hệ thống xả đọng, xả khí lò hơi (DN40)12HAH30AA401 Chi tiết tại Chương V E HSMT Mối hàn 2
11 Cắt thay ống cút cong phễu lạnh Chi tiết tại Chương V E HSMT Mối hàn 50
12 Cắt thay ống sinh hơi khu vực tường nước, bộ hâm, bộ tái nhiệt, bộ quá nhiệt cấp 1, 2, và tường mái sang HRA Chi tiết tại Chương V E HSMT Mối hàn 86
13 Cắt thay ống quá nhiệt cấp 2 Chi tiết tại Chương V E HSMT Mối hàn 40
14 Cắt thay ống tái nhiệt Chi tiết tại Chương V E HSMT Mối hàn 80
15 Cắt thay ống quá nhiệt cấp 1 Chi tiết tại Chương V E HSMT Mối hàn 40
16 Cắt thay ống tường mái sang HRA Chi tiết tại Chương V E HSMT Mối hàn 40
17 Cắt thay và kiểm tra mặt bịt ống góp từ Ф100 đến Ф193,7 mm Chi tiết tại Chương V E HSMT Mối hàn 10
18 Đường ống nước làm mát bình xả đọng (blowdown) Chi tiết tại Chương V E HSMT Mối hàn 28
19 Vòi đốt than Chi tiết tại Chương V E HSMT Mối hàn 24
20 Vít tải than của máy nghiền than Chi tiết tại Chương V E HSMT Mối hàn 16
21 Cắt và hàn lại các tấm ốp bảo vệ ống quá nhiệt khu vực HRA Chi tiết tại Chương V E HSMT Mối hàn 500
22 Van điện hệ thống xả đọng lò hơi (DN65) 12HAH14AA422 Chi tiết tại Chương V E HSMT Mối hàn 2
23 Van điện hệ thống xả đọng lò hơi (DN80) 12HAD10AA437/440 Chi tiết tại Chương V E HSMT Mối hàn 2
24 Van điện hệ thống xả đọng lò hơi (DN80) 12HAD10AA432/434/438/439/441/442 Chi tiết tại Chương V E HSMT Mối hàn 2
25 Van điện hệ thống xả đọng lò hơi (DN65) 12HAH14AA421 Chi tiết tại Chương V E HSMT Mối hàn 2
26 Van tay, van điện hệ thống xả đọng, xả khí lò hơi (DN25)12HAH31AA515 Chi tiết tại Chương V E HSMT Mối hàn 2
27 Van tay, van điện hệ thống xả đọng, xả khí lò hơi (DN25)12HAJ10AA501/502 Chi tiết tại Chương V E HSMT Mối hàn 2
28 Van tay, van điện hệ thống xả đọng, xả khí lò hơi (DN25)12HAH40AA501/502 Chi tiết tại Chương V E HSMT Mối hàn 2
29 Van tay, van điện hệ thống xả đọng, xả khí lò hơi (DN40)12HAD10AA501/502 Chi tiết tại Chương V E HSMT Mối hàn 2
30 Van tay, van điện hệ thống xả đọng, xả khí lò hơi (DN25)12HAH13AA501/502 Chi tiết tại Chương V E HSMT Mối hàn 2
31 Van tay, van điện hệ thống xả đọng, xả khí lò hơi (DN40)12HAH30AA401 Chi tiết tại Chương V E HSMT Mối hàn 2
32 Cắt thay ống sinh hơi khu vực tường nước, bộ hâm, bộ tái nhiệt, bộ quá nhiệt cấp 1, 2, và tường mái sang HRAVL: SA210-A1 OD57.2x5.49mmVL: SA213-T91 OD50.8x5.74mmVL:SA213-T22 OD50.8x8.13mmVL:SA213-T2 OD60.3x9.04mm Chi tiết tại Chương V E HSMT Mối hàn 60
33 Cắt thay ống quá nhiệt cấp 2VL: SA213-T2 OD44.5x4.39mmVL: SA213-T2 OD50x5.03mmVL: SA213-T22 OD50.8x10.16mm Chi tiết tại Chương V E HSMT Mối hàn 20
34 Cắt thay ống quá nhiệt cấp 3VL: SA213-T91 OD50.8 x 6.19-7.49mm Chi tiết tại Chương V E HSMT Mối hàn 40
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 1. Hợp đồng tương tự đáp ứng về tính chất: Hợp đồng cung cấp dịch vụ hàn 6G; 2. Hợp đồng tương tự đáp ứng về quy mô: Hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa tại nhà máy nhiệt điện, đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->