Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220877259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220831487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 09:18:00 đến ngày 2022-09-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,096,434,775 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.256E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên gồm mặt đường bê tông đá 1×2, cầu bê tông, cống ngang đường).- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.567.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.134.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ tham gia lớp tập huấn ATLĐ-VSLĐ;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn – Mẫu 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn – Mẫu 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn – Mẫu 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu 0,5m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh 9T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 110CV (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 5m3(kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T(kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tàu đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,8T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường ĐA.11 (Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tiệp đến cầu Xẻo Lớn), xã An Điền, huyện Thạnh Phú 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú (đại diện là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú); địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; Điện thoại (0275).3878456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 07, đường CMT8, phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 Cách mạng Tháng Tám, Phường 3, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre; Điện thoại 0275.3823636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường CMT8, phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 0275.3823636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố ngập đất | 436,16 | 100m | |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất | 205,84 | 100m | |
| 3 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ | 2.407,5 | md | |
| 4 | Nhân công buộc cừ tràm | 0,372 | tấn | |
| 5 | Đắp đất dính đầu mương K=0,85 | 8,968 | 100m3 | |
| 6 | Cung cấp đất dính | 959,621 | m3 | |
| 7 | Lấp mương bằng cát sông K>=0.85 | 15,436 | 100m3 | |
| 8 | Đào nền đường | 0,186 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất dính lề đường K=0,90 | 10,591 | 100m3 | |
| 10 | Cung cấp đất dính | 1.148,684 | m3 | |
| 11 | Đắp tôn cao và mở rộng nền đường K>=0.95 | 4,486 | 100m3 | |
| 12 | Cán cấp phối đá dăm | 2,655 | 100m3 | |
| 13 | Ván khuôn mặt đường | 2,102 | 100m2 | |
| 14 | Trải mũ nilon | 24,226 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông mặt đường đá 1×2 B20 | 356,39 | m3 | |
| 16 | Cắt khe bê tông | 65,395 | 10m | |
| B | CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính=8mm | 0,028 | tấn | |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính =12mm | 0,072 | tấn | |
| 3 | Bê tông cọc tiêu đá 1×2 B15 độ sụt 6-8 | 0,495 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | 0,124 | 100m2 | |
| 5 | Đào đất trồng cọc tiêu | 1,6 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1×2 B12.5 | 1,42 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu | 20 | 1 cấu kiện | |
| 8 | Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu | 8,85 | m2 | |
| 9 | Đào đất trồng biển báo | 0,48 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng biển báo, đá 1×2 B12.5 | 0,464 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 5 | cái | |
| 12 | Cung cấp trụ biển báo | 15,5 | md | |
| 13 | Cung cấp biển tam giác | 6 | biển | |
| 14 | Cung cấp bulon D16×150 | 12 | cái | |
| C | CỐNG ĐƠN D400 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố đê quai ngập đất | 30,14 | 100m | |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố đê quai không ngập đất | 13,7 | 100m | |
| 3 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ | 219,2 | md | |
| 4 | Công buộc cừ tràm | 0,026 | tấn | |
| 5 | Đắp đất đê quai ngăn nước | 1,313 | 100m3 | |
| 6 | Cung cấp đất dính | 140,532 | m3 | |
| 7 | Đào đất thi công cống | 0,215 | 100m3 | |
| 8 | Đào đất vét móng cống | 0,169 | 100m3 | |
| 9 | Đóng cừ tràm móng cống | 25,528 | 100m | |
| 10 | Đệm cát vàng | 2,553 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng đá 1×2 B12.5 | 2,553 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép móng thân cống | 0,182 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông móng thân cống đá 1×2 B20 | 3,302 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống cống L=3m D=400mm H30 | 6 | đoạn ống | |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 4 | mối nối | |
| 16 | Trát mối nối cống 5cm B7.5 | 0,104 | m2 | |
| 17 | Gia công thép tấm mạ kẽm khe phai | 0,149 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt thép khe phai | 0,149 | tấn | |
| 19 | Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống đường kính =8mm | 0,058 | tấn | |
| 20 | Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống đường kính =12mm | 0,645 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh, khe điều tiết | 0,598 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1×2 B15 độ sụt 6-8 | 10,728 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép bản đáy | 0,143 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông bản đáy đá 1×2 B15 độ sụt 6-8 | 5,068 | m3 | |
| 25 | Đắp đất dính thân cống | 0,148 | 100m3 | |
| 26 | Cung cấp đất dính | 16,326 | m3 | |
| 27 | Đào bỏ đê quai ngăn nước | 1,313 | 100m3 | |
| D | CẦU RẠCH GIỒNG | |||
| 1 | Đập phá bê tông cầu cũ | 7,691 | m3 | |
| 2 | Cốt thép cọc đường kính = 8mm | 2,803 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cọc đường kính = 16mm | 1,031 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cọc đường kính = 18mm | 9,725 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cọc đường kính =20mm | 0,628 | tấn | |
| 6 | Gia công bass nối cọc | 0,824 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt bass nối cọc | 0,824 | tấn | |
| 8 | Bê tông cọc đá 1×2 B22.5 độ sụt 6-8 | 55,645 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông cọc | 5,682 | 100m2 | |
| 10 | Đóng cọc đứng trên bờ cọc 30×30cm, ngập đất | 1,359 | 100m | |
| 11 | Đóng cọc đứng trên bờ cọc 30×30cm, không ngập đất | 0,057 | 100m | |
| 12 | Đóng cọc xiên trên bờ cọc 30×30cm, ngập đất | 0,906 | 100m | |
| 13 | Đóng cọc xiên trên bờ cọc 30×30cm, không ngập đất | 0,038 | 100m | |
| 14 | Đóng cọc xiên dưới nước cọc 30×30cm, ngập đất | 3,312 | 100m | |
| 15 | Đóng cọc xiên dưới nước cọc 30×30cm, không ngập đất | 0,464 | 100m | |
| 16 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | 1,669 | tấn | |
| 17 | Gia công thép hình hộp nối cọc | 0,628 | tấn | |
| 18 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30×30cm | 26 | mối nối | |
| 19 | Thử động cọc dưới nước | 1 | cọc | |
| 20 | Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc mố | 0,54 | m3 | |
| 21 | Đào đất thi công mố | 3,9 | m3 | |
| 22 | Bê tông lót đá 1×2 B12.5 | 1,5 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn bê tông lót | 0,032 | 100m2 | |
| 24 | Cốt thép mố cầu đường kính =10mm | 0,082 | tấn | |
| 25 | Cốt thép mố cầu đường kính =12mm | 0,832 | tấn | |
| 26 | Cốt thép mố cầu đường kính =16mm | 0,781 | tấn | |
| 27 | Bê tông mố cầu, đá 1×2, B22.5 độ sụt 6-8 | 12,52 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn mố cầu | 0,662 | 100m2 | |
| 29 | Lắp đặt khe co giãn | 14 | m | |
| 30 | Bơm Sikagrout 214-11 | 1,869 | m3 | |
| 31 | Bê tông lót bản quá độ đá 1×2 B12.5 | 4,192 | m3 | |
| 32 | Cốt thép bản quá độ, đường kính =8mm | 0,008 | tấn | |
| 33 | Cốt thép bản quá độ, đường kính =12mm | 0,488 | tấn | |
| 34 | Cốt thép bản quá độ, đường kính =16mm | 0,285 | tấn | |
| 35 | Bê tông bản quá độ đá 1×2 B22.5 độ sụt 6-8 | 9,6 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn bê tông lót + bản quá độ | 0,109 | 100m2 | |
| 37 | Lắp đặt ống PVC D=27mm | 0,048 | 100m | |
| 38 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | 2,4 | m2 | |
| 39 | Cấp phối đá dăm | 0,06 | 100m3 | |
| 40 | Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc trụ | 0,864 | m3 | |
| 41 | Cốt thép trụ cầu đường kính =10mm | 0,12 | tấn | |
| 42 | Cốt thép trụ cầu đường kính =12mm | 0,587 | tấn | |
| 43 | Cốt thép trụ cầu đường kính =22mm | 0,602 | tấn | |
| 44 | Bê tông trụ cầu đá 1×2 B22.5 độ sụt 6-8 | 9,088 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn thép trụ cầu | 0,302 | 100m2 | |
| 46 | Lắp đặt gối cầu cao su 300×150×28 | 18 | cái | |
| 47 | Lắp dầm cầu | 9 | cái | |
| 48 | Cung cấp dầm I280, L=8m | 9 | dầm | |
| 49 | Vận chuyển dầm cầu về công trình | 1 | ca | |
| 50 | Cốt thép dầm ngang đường kính =10mm | 0,01 | tấn | |
| 51 | Cốt thép dầm ngang đường kính =16mm | 0,148 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn thép dầm ngang cầu | 9,582 | m2 | |
| 53 | Bê tông dầm ngang cầu đá 1×2 B22.5 độ sụt 6-8 | 0,535 | m3 | |
| 54 | Cốt thép mặt cầu đường kính =8mm | 0,026 | tấn | |
| 55 | Cốt thép mặt cầu đường kính =10mm | 0,839 | tấn | |
| 56 | Cốt thép mặt cầu đường kính =12mm | 1,541 | tấn | |
| 57 | Cốt thép mặt cầu đường kính =16mm | 0,3 | tấn | |
| 58 | Ván khuôn mặt cầu + gờ cầu + console đỡ ống nước | 36,015 | m2 | |
| 59 | Bê tông mặt cầu đá 1×2 B22.5 độ sụt 6-8 | 20,447 | m3 | |
| 60 | Bê tông gờ chắn, đá 1×2 B22.5 độ sụt 6-8 | 3,24 | m3 | |
| 61 | Sơn 2 nước gờ cầu | 26,468 | m2 | |
| 62 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm đường kính = 60mm | 0,033 | 100m | |
| 63 | Thép tấm đầu ống thoát nước | 0,002 | tấn | |
| 64 | Lắp đặt thép tấm đầu ống thoát nước | 0,002 | tấn | |
| 65 | Cốt thép trụ lan can đường kính =8mm | 0,009 | tấn | |
| 66 | Cốt thép trụ lan can đường kính =12mm | 0,029 | tấn | |
| 67 | Ván khuôn trụ lan can | 0,033 | 100m2 | |
| 68 | Bê tông trụ lan can đá 1×2 B22.5 độ sụt 6-8 | 0,218 | m3 | |
| 69 | Gia công lan can | 0,951 | tấn | |
| 70 | Cung cấp sắt tráng kẽm D=90mm | 46,2 | md | |
| 71 | Cung cấp sắt tráng kẽm D=76mm | 46,2 | md | |
| 72 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | 49,086 | kg | |
| 73 | Cung cấp thép hình mạ kẽm | 327,6 | kg | |
| 74 | Cung cấp bulon D16×500 | 144 | cái | |
| 75 | Lắp dựng lan can | 0,951 | tấn | |
| 76 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, ngập đất | 0,64 | 100m | |
| 77 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I không ngập đất | 0,32 | 100m | |
| 78 | Gia công hệ khung liên kết | 5,551 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng thép hình hệ khung liên kết | 5,551 | tấn | |
| 80 | Nhổ cọc thép hình | 0,64 | 100m cọc | |
| 81 | Tháo dỡ thép hệ khung liên kết | 5,551 | tấn | |
| 82 | Khấu hao cọc thép hình (1%+1.17%+3.5%×2=9.17%) | 3,523 | tấn | |
| 83 | Khấu hao thép hình hệ khung (1.5%+5%×2=11.5%) | 5,551 | tấn | |
| 84 | Gia công hệ khung gia cường ván khuôn trụ | 0,987 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng thép hình hệ khung gia cường ván khuôn trụ | 1,973 | tấn | |
| 86 | Tháo dỡ thép hệ khung gia cường ván khuôn trụ | 1,973 | tấn | |
| 87 | Khấu hao thép hình hệ khung (1.5%+5%*2=11.5%) | 0,987 | tấn | |
| E | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng | 0,096 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất dính lề đường K=0,90 | 0,062 | 100m3 | |
| 3 | Cung cấp đất dính | 6,852 | m3 | |
| 4 | Đắp tôn cao và mở rộng nền đường K>=0.95 | 0,057 | 100m3 | |
| 5 | Cán cấp phối đá dăm | 0,08 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | 0,064 | 100m2 | |
| 7 | Trải mũ nilon | 0,734 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông mặt đường đá 1×2 B20 | 10,72 | m3 | |
| 9 | Cắt khe bê tông | 1,45 | 10m | |
| 10 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính=8mm | 0,023 | tấn | |
| 11 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính=12mm | 0,058 | tấn | |
| 12 | Bê tông cọc tiêu đá 1×2 B15 độ sụt 6-8 | 0,396 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cọc tiêu | 0,099 | 100m2 | |
| 14 | Đào đất trồng cọc tiêu | 1,28 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1×2 B12.5 | 1,136 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt cọc tiêu | 16 | 1 cấu kiện | |
| 17 | Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu | 7,08 | m2 | |
| 18 | Đào đất trồng biển báo | 0,16 | m3 | |
| 19 | Bê tông móng biển báo, đá 1×2 B12.5 | 0,155 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 2 | cái | |
| 21 | Cung cấp trụ biển báo | 7 | md | |
| 22 | Cung cấp biển báo tròn | 2 | biển | |
| 23 | Cung cấp biển báo chữ nhật 30×60 | 2 | biển | |
| 24 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1.2×1.2m | 4 | biển | |
| 25 | Cung cấp bulon D16×150 | 24 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.256E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên gồm mặt đường bê tông đá 1×2, cầu bê tông, cống ngang đường).- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.567.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.134.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ tham gia lớp tập huấn ATLĐ-VSLĐ;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn – Mẫu 11C | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn – Mẫu 11C | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn – Mẫu 11C | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | cắt bê tông | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | cắt uốn thép | 1 |
| 3 | Máy đào | dung tích gầu 0,5m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 1 |
| 6 | Máy đầm cầm tay | đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | hàn | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | trọng lượng tĩnh 9T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥250l | 2 |
| 10 | Máy ủi | công suất 110CV (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước chuyên dụng | dung tích 5m3(kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Cần cẩu | 25T(kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Cần trục bánh hơi | 25T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Tàu đóng cọc | ≤ 1,8T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi