Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220877259-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220831487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 09:18:00 đến ngày 2022-09-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,096,434,775 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.256E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên gồm mặt đường bê tông đá 1×2, cầu bê tông, cống ngang đường).- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.567.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.134.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ tham gia lớp tập huấn ATLĐ-VSLĐ;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn – Mẫu 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn – Mẫu 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn – Mẫu 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu 0,5m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh 9T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất 110CV (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị dung tích 5m3(kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 25T(kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 25T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tàu đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,8T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường ĐA.11 (Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tiệp đến cầu Xẻo Lớn), xã An Điền, huyện Thạnh Phú
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú (đại diện là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú); địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; Điện thoại (0275).3878456
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm Tư vấn cầu đường Bến Tre. + Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Gia Long. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương; địa chỉ: số 139C Quốc lộ 60, ấp An Mỹ, xã An Khánh, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạnh Phú, địa chỉ: thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú , địa chỉ: ấp 10, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú (đại diện là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú); địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; Điện thoại (0275).3878456


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú (đại diện là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú); địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; Điện thoại (0275).3878456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 07, đường CMT8, phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 Cách mạng Tháng Tám, Phường 3, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre; Điện thoại 0275.3823636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường CMT8, phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 0275.3823636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Đóng cừ tràm gia cố ngập đất436,16100m
2Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất205,84100m
3Cung cấp cừ tràm cặp cổ2.407,5md
4Nhân công buộc cừ tràm0,372tấn
5Đắp đất dính đầu mương K=0,858,968100m3
6Cung cấp đất dính959,621m3
7Lấp mương bằng cát sông K>=0.8515,436100m3
8Đào nền đường0,186100m3
9Đắp đất dính lề đường K=0,9010,591100m3
10Cung cấp đất dính1.148,684m3
11Đắp tôn cao và mở rộng nền đường K>=0.954,486100m3
12Cán cấp phối đá dăm2,655100m3
13Ván khuôn mặt đường2,102100m2
14Trải mũ nilon24,226100m2
15Bê tông mặt đường đá 1×2 B20356,39m3
16Cắt khe bê tông65,39510m
B CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1Cốt thép cọc tiêu, đường kính=8mm0,028tấn
2Cốt thép cọc tiêu, đường kính =12mm0,072tấn
3Bê tông cọc tiêu đá 1×2 B15 độ sụt 6-80,495m3
4Ván khuôn cọc tiêu0,124100m2
5Đào đất trồng cọc tiêu1,6m3
6Bê tông móng cọc tiêu, đá 1×2 B12.51,42m3
7Lắp đặt cọc tiêu201 cấu kiện
8Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu8,85m2
9Đào đất trồng biển báo0,48m3
10Bê tông móng biển báo, đá 1×2 B12.50,464m3
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang5cái
12Cung cấp trụ biển báo15,5md
13Cung cấp biển tam giác6biển
14Cung cấp bulon D16×15012cái
C CỐNG ĐƠN D400
1Đóng cừ tràm gia cố đê quai ngập đất30,14100m
2Đóng cừ tràm gia cố đê quai không ngập đất13,7100m
3Cung cấp cừ tràm cặp cổ219,2md
4Công buộc cừ tràm0,026tấn
5Đắp đất đê quai ngăn nước1,313100m3
6Cung cấp đất dính140,532m3
7Đào đất thi công cống0,215100m3
8Đào đất vét móng cống0,169100m3
9Đóng cừ tràm móng cống25,528100m
10Đệm cát vàng2,553m3
11Bê tông lót móng đá 1×2 B12.52,553m3
12Ván khuôn thép móng thân cống0,182100m2
13Bê tông móng thân cống đá 1×2 B203,302m3
14Lắp đặt ống cống L=3m D=400mm H306đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm4mối nối
16Trát mối nối cống 5cm B7.50,104m2
17Gia công thép tấm mạ kẽm khe phai0,149tấn
18Lắp đặt thép khe phai0,149tấn
19Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống đường kính =8mm0,058tấn
20Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống đường kính =12mm0,645tấn
21Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh, khe điều tiết0,598100m2
22Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1×2 B15 độ sụt 6-810,728m3
23Ván khuôn thép bản đáy0,143100m2
24Bê tông bản đáy đá 1×2 B15 độ sụt 6-85,068m3
25Đắp đất dính thân cống0,148100m3
26Cung cấp đất dính16,326m3
27Đào bỏ đê quai ngăn nước1,313100m3
D CẦU RẠCH GIỒNG
1Đập phá bê tông cầu cũ7,691m3
2Cốt thép cọc đường kính = 8mm2,803tấn
3Cốt thép cọc đường kính = 16mm1,031tấn
4Cốt thép cọc đường kính = 18mm9,725tấn
5Cốt thép cọc đường kính =20mm0,628tấn
6Gia công bass nối cọc0,824tấn
7Lắp đặt bass nối cọc0,824tấn
8Bê tông cọc đá 1×2 B22.5 độ sụt 6-855,645m3
9Ván khuôn đổ bê tông cọc5,682100m2
10Đóng cọc đứng trên bờ cọc 30×30cm, ngập đất1,359100m
11Đóng cọc đứng trên bờ cọc 30×30cm, không ngập đất0,057100m
12Đóng cọc xiên trên bờ cọc 30×30cm, ngập đất0,906100m
13Đóng cọc xiên trên bờ cọc 30×30cm, không ngập đất0,038100m
14Đóng cọc xiên dưới nước cọc 30×30cm, ngập đất3,312100m
15Đóng cọc xiên dưới nước cọc 30×30cm, không ngập đất0,464100m
16Gia công thép tấm hộp nối cọc1,669tấn
17Gia công thép hình hộp nối cọc0,628tấn
18Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30×30cm26mối nối
19Thử động cọc dưới nước1cọc
20Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc mố0,54m3
21Đào đất thi công mố3,9m3
22Bê tông lót đá 1×2 B12.51,5m3
23Ván khuôn bê tông lót0,032100m2
24Cốt thép mố cầu đường kính =10mm0,082tấn
25Cốt thép mố cầu đường kính =12mm0,832tấn
26Cốt thép mố cầu đường kính =16mm0,781tấn
27Bê tông mố cầu, đá 1×2, B22.5 độ sụt 6-812,52m3
28Ván khuôn mố cầu0,662100m2
29Lắp đặt khe co giãn14m
30Bơm Sikagrout 214-111,869m3
31Bê tông lót bản quá độ đá 1×2 B12.54,192m3
32Cốt thép bản quá độ, đường kính =8mm0,008tấn
33Cốt thép bản quá độ, đường kính =12mm0,488tấn
34Cốt thép bản quá độ, đường kính =16mm0,285tấn
35Bê tông bản quá độ đá 1×2 B22.5 độ sụt 6-89,6m3
36Ván khuôn bê tông lót + bản quá độ0,109100m2
37Lắp đặt ống PVC D=27mm0,048100m
38Giấy dầu tẩm nhựa đường2,4m2
39Cấp phối đá dăm0,06100m3
40Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc trụ0,864m3
41Cốt thép trụ cầu đường kính =10mm0,12tấn
42Cốt thép trụ cầu đường kính =12mm0,587tấn
43Cốt thép trụ cầu đường kính =22mm0,602tấn
44Bê tông trụ cầu đá 1×2 B22.5 độ sụt 6-89,088m3
45Ván khuôn thép trụ cầu0,302100m2
46Lắp đặt gối cầu cao su 300×150×2818cái
47Lắp dầm cầu9cái
48Cung cấp dầm I280, L=8m9dầm
49Vận chuyển dầm cầu về công trình1ca
50Cốt thép dầm ngang đường kính =10mm0,01tấn
51Cốt thép dầm ngang đường kính =16mm0,148tấn
52Ván khuôn thép dầm ngang cầu9,582m2
53Bê tông dầm ngang cầu đá 1×2 B22.5 độ sụt 6-80,535m3
54Cốt thép mặt cầu đường kính =8mm0,026tấn
55Cốt thép mặt cầu đường kính =10mm0,839tấn
56Cốt thép mặt cầu đường kính =12mm1,541tấn
57Cốt thép mặt cầu đường kính =16mm0,3tấn
58Ván khuôn mặt cầu + gờ cầu + console đỡ ống nước36,015m2
59Bê tông mặt cầu đá 1×2 B22.5 độ sụt 6-820,447m3
60Bê tông gờ chắn, đá 1×2 B22.5 độ sụt 6-83,24m3
61Sơn 2 nước gờ cầu26,468m2
62Lắp đặt ống sắt tráng kẽm đường kính = 60mm0,033100m
63Thép tấm đầu ống thoát nước0,002tấn
64Lắp đặt thép tấm đầu ống thoát nước0,002tấn
65Cốt thép trụ lan can đường kính =8mm0,009tấn
66Cốt thép trụ lan can đường kính =12mm0,029tấn
67Ván khuôn trụ lan can0,033100m2
68Bê tông trụ lan can đá 1×2 B22.5 độ sụt 6-80,218m3
69Gia công lan can0,951tấn
70Cung cấp sắt tráng kẽm D=90mm46,2md
71Cung cấp sắt tráng kẽm D=76mm46,2md
72Cung cấp thép tấm mạ kẽm49,086kg
73Cung cấp thép hình mạ kẽm327,6kg
74Cung cấp bulon D16×500144cái
75Lắp dựng lan can0,951tấn
76Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, ngập đất0,64100m
77Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I không ngập đất0,32100m
78Gia công hệ khung liên kết5,551tấn
79Lắp dựng thép hình hệ khung liên kết5,551tấn
80Nhổ cọc thép hình0,64100m cọc
81Tháo dỡ thép hệ khung liên kết5,551tấn
82Khấu hao cọc thép hình (1%+1.17%+3.5%×2=9.17%)3,523tấn
83Khấu hao thép hình hệ khung (1.5%+5%×2=11.5%)5,551tấn
84Gia công hệ khung gia cường ván khuôn trụ0,987tấn
85Lắp dựng thép hình hệ khung gia cường ván khuôn trụ1,973tấn
86Tháo dỡ thép hệ khung gia cường ván khuôn trụ1,973tấn
87Khấu hao thép hình hệ khung (1.5%+5%*2=11.5%)0,987tấn
E ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Đào nền đường mở rộng0,096100m3
2Đắp đất dính lề đường K=0,900,062100m3
3Cung cấp đất dính6,852m3
4Đắp tôn cao và mở rộng nền đường K>=0.950,057100m3
5Cán cấp phối đá dăm0,08100m3
6Ván khuôn mặt đường0,064100m2
7Trải mũ nilon0,734100m2
8Bê tông mặt đường đá 1×2 B2010,72m3
9Cắt khe bê tông1,4510m
10Cốt thép cọc tiêu, đường kính=8mm0,023tấn
11Cốt thép cọc tiêu, đường kính=12mm0,058tấn
12Bê tông cọc tiêu đá 1×2 B15 độ sụt 6-80,396m3
13Ván khuôn cọc tiêu0,099100m2
14Đào đất trồng cọc tiêu1,28m3
15Bê tông móng cọc tiêu, đá 1×2 B12.51,136m3
16Lắp đặt cọc tiêu161 cấu kiện
17Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu7,08m2
18Đào đất trồng biển báo0,16m3
19Bê tông móng biển báo, đá 1×2 B12.50,155m3
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang2cái
21Cung cấp trụ biển báo7md
22Cung cấp biển báo tròn2biển
23Cung cấp biển báo chữ nhật 30×602biển
24Cung cấp biển báo chữ nhật 1.2×1.2m4biển
25Cung cấp bulon D16×15024cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.256E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên gồm mặt đường bê tông đá 1×2, cầu bê tông, cống ngang đường).- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.567.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.134.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ tham gia lớp tập huấn ATLĐ-VSLĐ;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn – Mẫu 11C31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn – Mẫu 11C31
3 Đội trưởng 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn – Mẫu 11C31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông cắt bê tông1
2 Máy cắt uốn cốt thép cắt uốn thép1
3 Máy đào dung tích gầu 0,5m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
4 Máy đầm dùi đầm bê tông1
5 Máy đầm bàn đầm bê tông1
6 Máy đầm cầm tay đầm bê tông1
7 Máy hàn xoay chiều hàn1
8 Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh 9T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
9 Máy trộn bê tông ≥250l2
10 Máy ủi công suất 110CV (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
11 Ô tô tưới nước chuyên dụng dung tích 5m3(kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
12 Cần cẩu 25T(kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
13 Cần trục bánh hơi 25T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
14 Tàu đóng cọc ≤ 1,8T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
15 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->