Gói thầu: Gói thầu số 01: Phân tích chất lượng sản phẩm theo phân ngành nhóm ngành năm 2022 phục vụ Hội đồng đánh giá, phân hạng sản phẩm và đoàn kiểm tra, giám sát liên ngành sản phẩm OCOP thành phố Hà Nội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220849591-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phân tích chất lượng sản phẩm theo phân ngành nhóm ngành năm 2022 phục vụ Hội đồng đánh giá, phân hạng sản phẩm và đoàn kiểm tra, giám sát liên ngành sản phẩm OCOP thành phố Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20220846913
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 10:46:00 đến ngày 2022-08-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,239,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.239.879.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.171.963.700VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoá đơn xuất trả chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện); Tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm dự án/ Trưởng ban kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm, Có trong quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025:2017:- Có trình độ Tiến sỹ trở lên chuyên ngành kỹ thuật, Công nghệ sinh học hoặc hóa học, chế biến nông sản/thủy sản, thực phẩm hoặc tương đương- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 03 dự án phân tích mẫu (Có tài liệu chứng minh kèm theo)Ghi chú: Tất các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao chứng thực và được đính kèm cùng HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó chủ nhiệm dự án/ Phó ban kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trong quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025:2017- Có trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành kỹ thuật, Công nghệ sinh học hoặc hóa học, chế biến nông sản/thủy sản, thực phẩm hoặc tương đương- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 03 dự án phân tích mẫu (Có tài liệu chứng minh kèm theo)Ghi chú: Tất các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao chứng thực và được đính kèm cùng HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phân tích
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ sinh học hoặc hóa học, chế biến nông sản/thủy sản, thực phẩm, môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 03 dự án phân tích mẫu (Có tài liệu chứng minh kèm theo)Ghi chú: Tất các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao chứng thực và được đính kèm cùng HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lấy mẫu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ sinh học hoặc hóa học, chế biến nông sản/thủy sản, thực phẩm.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Có chứng chỉ đào tạo lấy mẫu kèm theo- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 03 dự án phân tích mẫu (Có tài liệu chứng minh kèm theo)Ghi chú: Tất các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao chứng thực và được đính kèm cùng HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phân tích chất lượng sản phẩm theo phân ngành nhóm ngành năm 2022 phục vụ Hội đồng đánh giá, phân hạng sản phẩm và đoàn kiểm tra, giám sát liên ngành sản phẩm OCOP thành phố Hà Nội
Phân tích chất lượng sản phẩm theo phân ngành/nhóm ngành năm 2022 phục vụ Hội đồng đánh giá, phân hạng sản phẩm và đoàn kiểm tra, giám sát liên ngành sản phẩm OCOP thành phố Hà Nội thuộc Kế hoạch thực hiện Chương trình Mỗi xã một sản phẩm thành phố Hà Nội năm 2022
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 73 Lê Hồng Phong, Phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; Địa chỉ: Thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hoà, thành phố Hà Nội; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; Địa chỉ: LK27-27, khu đô thị mới Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 73 Lê Hồng Phong, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 73 Lê Hồng Phong, Phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.7
- Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận hoạt động khoa học công nghệ do cơ quan có thẩm quyền cấp với ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung yêu cầu của E-HSDT; - Có Quyết định Phòng kiểm nghiệm được công nhận tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 (lĩnh vực Hóa học, Sinh học) của Bộ Khoa học và Công nghệ (VILAS); - Có Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm/phân tích theo Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Bộ Khoa học và Công nghệ. - Có Phòng kiểm nghiệm được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chỉ định kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm (Điều 45 Luật An toàn thực phẩm) của Bộ Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn, Bộ Y tế, Bộ Công Thương * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng, Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-hồ sơ dự thầu
E-CDNT 15.2
- 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: + Tài liệu chứng minh nhân sự, thiết bị: + Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 73 Lê Hồng Phong, Phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024)33824186 - Fax (024)33827464.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 73 Lê Hồng Phong, Phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 63250396;
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Protein; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 306 Sản phẩm có thành phần chính nguồn gốc từ thực vật (rau, củ quả, chè, lúa gạo, bánh kẹo, và sản phẩm sơ chế, chế biến ... ), mỗi chỉ tiêu 306 mẫu
2 Sắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 306
3 Chất xơ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 306
4 Canxi; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 306
5 Vitamin A, B Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 306
6 E.Coli; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 306
7 Salmonella; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 306
8 Chì, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 306
9 Cadimi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 306
10 Asen Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 306
11 Difenoconazole; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 306
12 Hexaconazole; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 306
13 Heptachlor; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 306
14 Fipronil Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 306
15 Chlorpyrifos-Methyl; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 306
16 Cypermethrin; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 306
17 Permethrin; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 306
18 Fenvalerate Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 306
19 Carbaryl; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 306
20 Carbofuran; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 306
21 Carbosulfan; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 306
22 Abamectin; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 306
23 Propargite (Propagate); Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 306
24 Buprofezin; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 306
25 Emamectin Benzoate; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 306
26 Metalaxyl; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 306
27 Spinosad Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 306
28 Hàn the; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 306
29 P2O5; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 306
30 Axit Benzoic; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 306
31 Axit Sorbic; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 306
32 Phẩm mầu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 306
33 Đường hóa học Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 306
34 Protein; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 155 Sản phẩm có thành phần chính nguồn gôc từ động vật (lợn, bò, gà, thủy sản và sản phẩm sơ chế, chế biến ...... ), mỗi chỉ tiêu 155 mẫu
35 Lipit Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 155
36 Canxi; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 155
37 Vitamin A, D Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 155
38 E.Coli; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 155
39 Salmonella; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 155
40 Tổng VSVHK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 155
41 Chì, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 155
42 Cadimi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 155
43 Asen Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 155
44 OxyTetracycline Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 155
45 ChloTetracycline; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 155
46 Sulfamethoxin; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 155
47 Chlorampenicol; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 155
48 Clenbuterol; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 155
49 Ractopamin; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 155
50 Salbutamol; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 155
51 Erythromycin; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 155
52 Leucomycine; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 155
53 Tylosine; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 155
54 Amoxycillin; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 155
55 Vàng ô (Aurmine); Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 155
56 Dimetridazole; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 155
57 Ciprofloxacin; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 155
58 Hàn the; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 155
59 P2O5; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 155
60 Axit Benzoic; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 155
61 Axit Sorbic; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 155
62 Phẩm mầu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 155
63 Hàm lượng Protein sữa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 29 Sữa và sản phẩm từ sữa, mỗi chỉ tiêu 29 mẫu
64 Lipit Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 29
65 Enterobacteriaceae; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 29
66 L. Monocytogenes Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 29
67 Độc tố vi nấm: Aflatoxin M1; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 29
68 Arsen; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 29
69 Cadimi; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 29
70 Chì; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 29
71 Antimony Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 29
72 Thủy ngân; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 29
73 Melamin Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 29
74 Đường hóa học: Cyclamate Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 29
75 ClorTetracyclin; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 29
76 Oxytetracyclin; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 29
77 Benzylpenicilin; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 29
78 Streptomycin; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 29
79 Gentamicin; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 29
80 Tồn dư thuốc thú y: Spiramycin; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 29
81 Endosulfan; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 29
82 Cyfluthrin; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 29
83 2,4-D Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 29
84 Aldrin; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 29
85 Dieldrin; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 29
86 DDT Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 29
87 Abamectin Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 29
88 Đường Fructose; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 17 Mật ong và sản phẩm từ mật ong, mỗi chỉ tiêu 17 mẫu
89 Đường Glucose; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 17
90 Đường Sucrose; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 17
91 Đường C4; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 17
92 Vitamin C; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 17
93 Hàm lượng nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 17
94 Hàm lượng Hydroxymetylfurfural Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 17
95 Độ Axit tự do Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 17
96 Hàm lượng chất rắn không tan trong nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 17
97 Hg; (Thủy ngân) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 17
98 Chì; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 17
99 Cadimi; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 17
100 Carbendazime Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 17
101 Độ cồn; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 27 Đồ uống có cồn: Rượu/bia …, mỗi chỉ tiêu 27 mẫu
102 Hàm lượng Axit Acetic tổng; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 27
103 Hàm lượng Este; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 27
104 Hàm lượng Aldehyd; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 27
105 Hàm lượng Methanol; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 27
106 Hàm lượng Chất khô; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 27
107 Hàm lượng Chất dễ bay hơi; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 27
108 Hàm lượng Fucfural; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 27
109 Ochratoxin A; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 27
110 Patulin Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 27
111 Asen; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 27
112 Chì; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 27
113 Cadimi; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 27
114 Thủy ngân; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 27
115 Cypermethrin; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 27
116 Permethrin; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 27
117 Carbendazime Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 27
118 Difenoconazole; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 27
119 Hexaconazole; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 27
120 Zineb Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 27
121 Mancozeb Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 27
122 Năng lượng; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 4 Đồ uống không có cồn (nước uống/trà, trà ...), mỗi chỉ tiêu 4 mẫu
123 Protein, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 4
124 Hàm lượng đường tổng; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 4
125 Hàm lượng vitamin: B1; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 4
126 Hàm lượng vitamin: B6; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 4
127 Hàm lượng vitamin: B12; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 4
128 Hàm lượng vitamin: C; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 4
129 Hàm lượng vitamin: PP; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 4
130 Đường hóa học: Cyclamate Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 4
131 Đường hóa học: Aspartame Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 4
132 Đường hóa học: Saccharine Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 4
133 E.Coli; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 4
134 Salmonella; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 4
135 Tổng số Vi sinh vật hiếu khí Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 4
136 Asen; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 4
137 Chì; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 4
138 Cadimi; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 4
139 Thủy ngân; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 4
140 Axit Benzoic; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 4
141 Axit sorbic; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 4
142 Cypermethrin; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 4
143 Permethrin; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 4
144 Carbendazime Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 4
145 Difenoconazole; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 4
146 Hexaconazole; Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 4
147 Zineb Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 4
148 Mancozeb Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 4
149 Thuê xe ô tô 7 chỗ đi từ 8h sáng đến 17h chiều; Quãng đường cả đi và về dưới 60 km (Các quận nội thành Hà Nội và huyện Hoài Đức, Thanh Trì); Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Chuyến 14
150 Thuê xe ô tô 7 chỗ đi từ 8h sáng đến 17h chiều; Quãng đường cả đi và về dưới từ 60 - 150 km (Các huyện ngoại thành Hà Nội trừ huyện Hoài Đức, Thanh Trì); Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Chuyến 24
151 Phụ cấp lưu trú (đi về trong ngày) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Công 63
152 Vật tư lấy mẫu (bút, túi nilong, kéo, băng dính, găng tay,…) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - HSMT Mẫu 538
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.239879E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.171.963.700VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.239.879.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.171.963.700VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoá đơn xuất trả chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện); Tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm dự án/ Trưởng ban kỹ thuật 1 Cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm, Có trong quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025:2017:- Có trình độ Tiến sỹ trở lên chuyên ngành kỹ thuật, Công nghệ sinh học hoặc hóa học, chế biến nông sản/thủy sản, thực phẩm hoặc tương đương- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 03 dự án phân tích mẫu (Có tài liệu chứng minh kèm theo)Ghi chú: Tất các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao chứng thực và được đính kèm cùng HSDT53
2 Phó chủ nhiệm dự án/ Phó ban kỹ thuật 1 Có trong quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025:2017- Có trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành kỹ thuật, Công nghệ sinh học hoặc hóa học, chế biến nông sản/thủy sản, thực phẩm hoặc tương đương- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 03 dự án phân tích mẫu (Có tài liệu chứng minh kèm theo)Ghi chú: Tất các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao chứng thực và được đính kèm cùng HSDT32
3 Cán bộ phân tích 8 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ sinh học hoặc hóa học, chế biến nông sản/thủy sản, thực phẩm, môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 03 dự án phân tích mẫu (Có tài liệu chứng minh kèm theo)Ghi chú: Tất các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao chứng thực và được đính kèm cùng HSDT32
4 Cán bộ lấy mẫu 2 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ sinh học hoặc hóa học, chế biến nông sản/thủy sản, thực phẩm.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Có chứng chỉ đào tạo lấy mẫu kèm theo- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 03 dự án phân tích mẫu (Có tài liệu chứng minh kèm theo)Ghi chú: Tất các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao chứng thực và được đính kèm cùng HSDT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->