Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220877214-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220877140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 09:00:00 đến ngày 2022-09-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,446,655,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.169983E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.033996E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lênLưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng và loại công trình, cấp công trình phải phù hợp với phần công việc đảm nhận.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.412.658.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư. (kèm theo các bản chụp bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư (kèm theo các bản chụp bằng đại học để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư. (kèm theo các bản chụp bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng. Kèm theo chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm công trình)
Xây dựng các điểm thu gom rác thải, nước thải sinh hoạt tại các điểm du lịch cộng đồng (Hiêu, Kho Mường, Đôn, Son, Muốn, Chợ Phố Đoàn), huyện Bá Thước
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước , địa chỉ: Phố 1 - TT. Cành Nàng - huyện Bá Thước - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa; SĐT: 02373.580.183)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần TVXD và thương mại Hưng Phát K.T; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn Lê Anh; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng Vân Anh; + Tư vấn thẩm định HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn và quy hoạch Thanh Hóa;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước , địa chỉ: Phố 1 - TT. Cành Nàng - huyện Bá Thước - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa; SĐT: 02373.580.183)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản gốc hoặc sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến quý II năm 2022. - Nhân sự: Bản gốc hoặc sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Máy móc thiết bị: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (Bản gốc hoặc sao công chứng hóa đơn mua máy; đăng ký máy; đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa; SĐT: 02373.580.183)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, Thị trấn Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI VÀ HỆ THỐNG BỂ CHÌM XỬ LÝ THUỘC KHU VỰC CHỢ PHỐ ĐOÀN, XÃ LŨNG NIÊM
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,42m3
2Nilông tái sinh lót đáy rãnhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,749100m2
3Bê tông hoàn trả sân chợ M200Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,28m3
4Bê tông đáy rãnh M200Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,36m3
5Ván khuôn đáy rãnhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,321100m2
6Bê tông thân rãnh M200Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,84m3
7Ván khuôn thành rãnhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,712100m2
8Cốt thép thân rãnh DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6548tấn
9Cốt thép thân rãnh 10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9159tấn
10Bê tông tấm đan nắp rãnh M250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,49m3
11Ván khuôn tấm đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,428100m2
12Cốt thép tấm đan DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6923tấn
13Cốt thép tấm đan 10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3863tấn
14Lắp đặt tấm đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1071cấu kiện
15Đào móng thi công rãnh- Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,964100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,493100m3
17Đào móng thi công hố ga - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0715100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0424100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,29m3
20Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,14m3
21Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,24m3
22Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,58m3
23Ván khuôn hố gaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1100m2
24Ván khuôn tấm đan hố gaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0074100m2
25Lắp đặt tấm đan hố gaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
26Cốt thép hố ga DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0198tấn
27Cốt thép hố ga 10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0107tấn
28Cốt thép tấm đan DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0064tấn
29Cốt thép tấm đan 10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0192tấn
30Thép góc L50x50x5Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt48,19kg
31Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,36m3
32Bê tông móng chân khay M150Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,24m3
33Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,14m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,75m3
35Cốt thép liên kết thân và móng D10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0089tấn
36Nilông tái sinh lót đáy rãnhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,25100m2
37Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 6,2mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03100m
38Ván khuôn bểTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,832100m2
39Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0749100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0262100m3
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,77m3
42Bê tông đáy bể M250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,86m3
43Cốt thép đáy bể DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0399tấn
44Cốt thép đáy bể 10Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,9072tấn
45Ván khuôn đáy bểTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1072100m2
46Bê tông thành bể M250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,72m3
47Cốt thép thành bể DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5346tấn
48Cốt thép thành bể 10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5651tấn
49Ván khuôn thành bểTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,255100m2
50Bê tông nắp bể M250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,41m3
51Cốt thép nắp bể DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0258tấn
52Cốt thép nắp bể DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2391tấn
53Ván khuôn nắp bểTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,337100m2
54Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 6,2mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,025100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06100m
56Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5787100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,712100m3
58Lắp đặt tấm đan hố gaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
59Bê tông tấm đan che lỗ bảo dưỡng M250, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,14m3
60Ván khuôn tấm đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0074100m2
61Cốt thép tấm đan DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0064tấn
62Cốt thép tấm đan 10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0192tấn
63Thép góc L50x50x5Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt29,04kg
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÁC ĐIỂM GOM RÁC THẢI THUỘC KHU VỰC HIÊU, XÃ CỔ LŨNG
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,02m3
2Bê tông móng chân khay M150Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,1m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,06m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,5m3
5Cốt thép liên kết thân và móng D10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,077tấn
6Nilông tái sinh lót đáyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5100m2
7Ván khuôn ô chứa rácTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,4368100m2
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt35,141m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1423100m3
10Bê tông M200Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,49m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,74m3
12Nilông tái sinh lót đáy rãnhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4744100m2
13Ván khuôn ô chứa rácTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0728100m2
14Đào khuôn đất bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,231m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÁC ĐIỂM GOM RÁC THẢI THUỘC KHU VỰC MUỐN, XÃ ĐIỀN QUANG
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,34m3
2Bê tông móng chân khay M150Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,35m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,22m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6m3
5Cốt thép liên kết thân và móng D10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0592tấn
6Nilông tái sinh lót đáyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4100m2
7Ván khuôn ô chứa rácTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8876100m2
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt27,231m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0953100m3
10Bê tông M200Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,89m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,45m3
12Nilông tái sinh lót đáy rãnhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4446100m2
13Ván khuôn ô chứa rácTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0616100m2
14Đào khuôn đất bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,341m3
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI THUỘC KHU VỰC SON, XÃ LŨNG CAO
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt41,13m3
2Nilông tái sinh lót đáy rãnhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,787100m2
3Bê tông hoàn trả mặt đường M250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2m3
4Bê tông đáy rãnh M200Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt60,8m3
5Ván khuôn đáy rãnhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,022100m2
6Bê tông thân rãnh M200Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt89,41m3
7Ván khuôn thành rãnhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,0796100m2
8Cốt thép thân rãnh DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,1352tấn
9Cốt thép thân rãnh 10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,1637tấn
10Bê tông tấm đan nắp rãnh M250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt47,43m3
11Ván khuôn tấm đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,7039100m2
12Cốt thép tấm đan DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,3745tấn
13Cốt thép tấm đan 10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,4384tấn
14Lắp đặt tấm đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6741cấu kiện
15Đào móng thi công rãnh- Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,3513100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,9291100m3
17Đào móng thi công hố ga - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1221100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0639100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,58m3
20Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,28m3
21Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,43m3
22Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,16m3
23Ván khuôn hố gaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2001100m2
24Ván khuôn tấm đan hố gaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0148100m2
25Lắp đặt tấm đan hố gaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
26Cốt thép hố ga DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0395tấn
27Cốt thép hố ga 10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0215tấn
28Cốt thép tấm đan DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0129tấn
29Cốt thép tấm đan 10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0384tấn
30Thép góc L50x50x5Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt96,38kg
31Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,99m3
32Bê tông móng cửa xả M200Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,76m3
33Bê tông thân tường cửa xả M200Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,67m3
34Ván khuôn cửa xảTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3205100m2
35Đào móng thi công cửa xả - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0929100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0325100m3
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI THUỘC KHU VỰC ĐÔN, XÃ THÀNH LÂM
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt46,83m3
2Nilông tái sinh lót đáy rãnhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,352100m2
3Bê tông đáy rãnh M200Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt73,59m3
4Ván khuôn đáy rãnhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,007100m2
5Bê tông thân rãnh M200Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt86,97m3
6Ván khuôn thành rãnhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,7744100m2
7Cốt thép thân rãnh DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,5024tấn
8Cốt thép thân rãnh 10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,4425tấn
9Bê tông tấm đan nắp rãnh M250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt53,52m3
10Ván khuôn tấm đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,8098100m2
11Cốt thép tấm đan DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,6464tấn
12Cốt thép tấm đan 10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,8299tấn
13Lắp đặt tấm đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6691cấu kiện
14Đào móng thi công rãnh- Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,3507100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6456100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,98m3
17Bê tông móng cửa xả M200Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,54m3
18Bê tông thân tường cửa xả M200Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,36m3
19Ván khuôn cửa xảTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2172100m2
20Đào móng thi công cửa xả - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2336100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0816100m3
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI THUỘC KHU VỰC KHO MƯỜNG, XÃ THÀNH SƠN
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,12m3
2Nilông tái sinh lót đáy rãnhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,701100m2
3Bê tông đáy rãnh M200Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt22,68m3
4Ván khuôn đáy rãnhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,567100m2
5Bê tông thân rãnh M200Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt37,8m3
6Ván khuôn thành rãnhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,0652100m2
7Cốt thép thân rãnh DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8496tấn
8Cốt thép thân rãnh 10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,5855tấn
9Bê tông tấm đan nắp rãnh M250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,07m3
10Ván khuôn tấm đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8526100m2
11Cốt thép tấm đan DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6811tấn
12Cốt thép tấm đan 10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8921tấn
13Lắp đặt tấm đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1891cấu kiện
14Đào móng thi công rãnh- Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2648100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3379100m3
16Đào móng thi công hố ga - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,143100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0848100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,74m3
19Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,28m3
20Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,4m3
21Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,16m3
22Ván khuôn hố gaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2128100m2
23Ván khuôn tấm đan hố gaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0148100m2
24Lắp đặt tấm đan hố gaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
25Cốt thép hố ga DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0395tấn
26Cốt thép hố ga 10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0215tấn
27Cốt thép tấm đan DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0129tấn
28Cốt thép tấm đan 10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0384tấn
29Thép góc L50x50x5Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt96,38kg
30Thép thang bảo dưỡng d=20mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0079tấn
G BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.169983E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.033996E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lênLưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng và loại công trình, cấp công trình phải phù hợp với phần công việc đảm nhận.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.412.658.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư. (kèm theo các bản chụp bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư (kèm theo các bản chụp bằng đại học để chứng minh)31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư. (kèm theo các bản chụp bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh)31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng. Kèm theo chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.8m31
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T2
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
5 Máy đầm bàn ≥1,0 kW2
6 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->