Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220877214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220877140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 09:00:00 đến ngày 2022-09-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,446,655,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.169983E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.033996E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lênLưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng và loại công trình, cấp công trình phải phù hợp với phần công việc đảm nhận.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.412.658.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư. (kèm theo các bản chụp bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư (kèm theo các bản chụp bằng đại học để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư. (kèm theo các bản chụp bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng. Kèm theo chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm công trình) Xây dựng các điểm thu gom rác thải, nước thải sinh hoạt tại các điểm du lịch cộng đồng (Hiêu, Kho Mường, Đôn, Son, Muốn, Chợ Phố Đoàn), huyện Bá Thước 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc hoặc sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến quý II năm 2022. - Nhân sự: Bản gốc hoặc sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Máy móc thiết bị: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (Bản gốc hoặc sao công chứng hóa đơn mua máy; đăng ký máy; đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa; SĐT: 02373.580.183) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, Thị trấn Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI VÀ HỆ THỐNG BỂ CHÌM XỬ LÝ THUỘC KHU VỰC CHỢ PHỐ ĐOÀN, XÃ LŨNG NIÊM | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,42 | m3 |
| 2 | Nilông tái sinh lót đáy rãnh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,749 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hoàn trả sân chợ M200 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,28 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh M200 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,321 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân rãnh M200 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,84 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thành rãnh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,712 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép thân rãnh D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6548 | tấn |
| 9 | Cốt thép thân rãnh 10mm| Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9159 | tấn | |
| 10 | Bê tông tấm đan nắp rãnh M250 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,49 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,428 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6923 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3863 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 107 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào móng thi công rãnh- Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,964 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,493 | 100m3 |
| 17 | Đào móng thi công hố ga - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0715 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0424 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,29 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,14 | m3 |
| 21 | Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,24 | m3 |
| 22 | Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,58 | m3 |
| 23 | Ván khuôn hố ga | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0074 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Cốt thép hố ga D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0198 | tấn |
| 27 | Cốt thép hố ga 10mm| Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0107 | tấn | |
| 28 | Cốt thép tấm đan D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0064 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0192 | tấn | |
| 30 | Thép góc L50x50x5 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,19 | kg |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,36 | m3 |
| 32 | Bê tông móng chân khay M150 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,24 | m3 |
| 33 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,14 | m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,75 | m3 |
| 35 | Cốt thép liên kết thân và móng D10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0089 | tấn |
| 36 | Nilông tái sinh lót đáy rãnh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,25 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 6,2mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m |
| 38 | Ván khuôn bể | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,832 | 100m2 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0749 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0262 | 100m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,77 | m3 |
| 42 | Bê tông đáy bể M250 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,86 | m3 |
| 43 | Cốt thép đáy bể D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0399 | tấn |
| 44 | Cốt thép đáy bể 10| Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9072 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn đáy bể | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1072 | 100m2 |
| 46 | Bê tông thành bể M250 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,72 | m3 |
| 47 | Cốt thép thành bể D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5346 | tấn |
| 48 | Cốt thép thành bể 10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5651 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thành bể | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,255 | 100m2 |
| 50 | Bê tông nắp bể M250 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,41 | m3 |
| 51 | Cốt thép nắp bể D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0258 | tấn |
| 52 | Cốt thép nắp bể D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2391 | tấn |
| 53 | Ván khuôn nắp bể | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,337 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 6,2mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,025 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5787 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,712 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Bê tông tấm đan che lỗ bảo dưỡng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,14 | m3 |
| 60 | Ván khuôn tấm đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0074 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép tấm đan D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0064 | tấn |
| 62 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0192 | tấn | |
| 63 | Thép góc L50x50x5 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,04 | kg |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÁC ĐIỂM GOM RÁC THẢI THUỘC KHU VỰC HIÊU, XÃ CỔ LŨNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,02 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chân khay M150 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,1 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,06 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,5 | m3 |
| 5 | Cốt thép liên kết thân và móng D10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,077 | tấn |
| 6 | Nilông tái sinh lót đáy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn ô chứa rác | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4368 | 100m2 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,14 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1423 | 100m3 |
| 10 | Bê tông M200 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,49 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,74 | m3 |
| 12 | Nilông tái sinh lót đáy rãnh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4744 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn ô chứa rác | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0728 | 100m2 |
| 14 | Đào khuôn đất bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,23 | 1m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÁC ĐIỂM GOM RÁC THẢI THUỘC KHU VỰC MUỐN, XÃ ĐIỀN QUANG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,34 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chân khay M150 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,35 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,22 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | m3 |
| 5 | Cốt thép liên kết thân và móng D10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0592 | tấn |
| 6 | Nilông tái sinh lót đáy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn ô chứa rác | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8876 | 100m2 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,23 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0953 | 100m3 |
| 10 | Bê tông M200 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,89 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,45 | m3 |
| 12 | Nilông tái sinh lót đáy rãnh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4446 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn ô chứa rác | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0616 | 100m2 |
| 14 | Đào khuôn đất bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,34 | 1m3 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI THUỘC KHU VỰC SON, XÃ LŨNG CAO | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,13 | m3 |
| 2 | Nilông tái sinh lót đáy rãnh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,787 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hoàn trả mặt đường M250 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh M200 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,022 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân rãnh M200 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 89,41 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thành rãnh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,0796 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép thân rãnh D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,1352 | tấn |
| 9 | Cốt thép thân rãnh 10mm| Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,1637 | tấn | |
| 10 | Bê tông tấm đan nắp rãnh M250 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47,43 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,7039 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,3745 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4384 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 674 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào móng thi công rãnh- Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,3513 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9291 | 100m3 |
| 17 | Đào móng thi công hố ga - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1221 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0639 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,58 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,28 | m3 |
| 21 | Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,43 | m3 |
| 22 | Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,16 | m3 |
| 23 | Ván khuôn hố ga | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2001 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0148 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Cốt thép hố ga D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0395 | tấn |
| 27 | Cốt thép hố ga 10mm| Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0215 | tấn | |
| 28 | Cốt thép tấm đan D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0129 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0384 | tấn | |
| 30 | Thép góc L50x50x5 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 96,38 | kg |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,99 | m3 |
| 32 | Bê tông móng cửa xả M200 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,76 | m3 |
| 33 | Bê tông thân tường cửa xả M200 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,67 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cửa xả | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3205 | 100m2 |
| 35 | Đào móng thi công cửa xả - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0929 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0325 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI THUỘC KHU VỰC ĐÔN, XÃ THÀNH LÂM | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,83 | m3 |
| 2 | Nilông tái sinh lót đáy rãnh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,352 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M200 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 73,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,007 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân rãnh M200 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 86,97 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thành rãnh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,7744 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thân rãnh D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,5024 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân rãnh 10mm| Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,4425 | tấn | |
| 9 | Bê tông tấm đan nắp rãnh M250 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53,52 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,8098 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,6464 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,8299 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 669 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng thi công rãnh- Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,3507 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6456 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,98 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cửa xả M200 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,54 | m3 |
| 18 | Bê tông thân tường cửa xả M200 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,36 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cửa xả | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2172 | 100m2 |
| 20 | Đào móng thi công cửa xả - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2336 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0816 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI THUỘC KHU VỰC KHO MƯỜNG, XÃ THÀNH SƠN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,12 | m3 |
| 2 | Nilông tái sinh lót đáy rãnh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,701 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M200 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,567 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân rãnh M200 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thành rãnh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,0652 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thân rãnh D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8496 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân rãnh 10mm| Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,5855 | tấn | |
| 9 | Bê tông tấm đan nắp rãnh M250 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,07 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8526 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6811 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8921 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 189 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng thi công rãnh- Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2648 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3379 | 100m3 |
| 16 | Đào móng thi công hố ga - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,143 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0848 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,74 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,28 | m3 |
| 20 | Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4 | m3 |
| 21 | Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,16 | m3 |
| 22 | Ván khuôn hố ga | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2128 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0148 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Cốt thép hố ga D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0395 | tấn |
| 26 | Cốt thép hố ga 10mm| Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0215 | tấn | |
| 27 | Cốt thép tấm đan D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0129 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0384 | tấn | |
| 29 | Thép góc L50x50x5 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 96,38 | kg |
| 30 | Thép thang bảo dưỡng d=20mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0079 | tấn |
| G | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.169983E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.033996E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lênLưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng và loại công trình, cấp công trình phải phù hợp với phần công việc đảm nhận.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.412.658.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư. (kèm theo các bản chụp bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư (kèm theo các bản chụp bằng đại học để chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư. (kèm theo các bản chụp bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng. Kèm theo chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0.8m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥1,0 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5,0 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi