Gói thầu: Gói thầu sô 5: Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt các trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220861576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu sô 5: Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt các trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220855402 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 18:23:00 đến ngày 2022-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 768,264,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.150.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 190.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt trang thiết bị.- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh có hợp đồng có quy mô và tính chất phù hợp với phần công việc đảm nhận.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 537.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.074.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (Quản lý, phụ trách chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Nhân sự có trình độ đại học trở lên+ Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.+ Nhà thầu kê khai năng lực theo biểu mẫu E-HSMT và đính kèm tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng tương tự trong vị trí chỉ huy trưởng/quản lý/phụ trách về lĩnh vực cung cấp, lắp đặt trang thiết bị.+ Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh bố trí Chỉ huy trưởng/Quản lý/phụ trách chung phù hợp với phần công việc đảm nhận.- Tài liệu chứng minh+ Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền).+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Có tài liệu chứng minh tối thiểu 02 hợp đồng tương tự có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu có giá trị pháp lý tương đương.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành xây dựng: 01 người+ Chuyên ngành cơ điện hoặc điện lạnh: 01 người+ Chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông: 01 người+ Chuyên ngành điện tử viễn thông: 01 người+ Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.+ Nhà thầu kê khai năng lực theo biểu mẫu E-HSMT- Tài liệu chứng minh+ Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền).+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Nhân sự là Chuyên ngành kinh tế hoặc tài chính kế toán.+ Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.+ Nhà thầu kê khai năng lực theo biểu mẫu E-HSMT- Tài liệu chứng minh+ Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền).+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu sô 5: Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt các trang thiết bị Tháo dỡ, vận chuyển và lắp đặt trang thiết bị tại 02 tòa nhà NO15, NO16 phường Thượng Thanh, quận Long Biên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính (2019,2020, 2021) đính kèm 1 trong các tài liệu yêu cầu sau: (- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;/-Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;/ - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; /- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;/- Báo cáo kiểm toán (nếu có);/- Các tài liệu khác.) + Hợp đồng tương tự (bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn đối với hợp đồng ký kết với các đơn vị không trực thuộc nhà nước) đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp, bổ sung các tài liệu khác liên quan để chứng minh sự đáp ứng, tính hợp lệ, tính pháp lý của E-HSDT. - Đối với liên danh từng thành viên liên danh đáp ứng yêu cầu trên. |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 – Phố Vạn Hạnh – quận Long Biên – Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên (Số 1 – Phố Vạn Hạnh – Quận Long Biên – Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 – Phố Vạn Hạnh – quận Long Biên – Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch (Số 1 – Phố Vạn Hạnh – Quận Long Biên – Hà Nội) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo Chương V E-HSMT | cấu kiện | 2.000 | Tháo dỡ vận chuyển |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo Chương V E-HSMT | cái | 52 | Tháo dỡ vận chuyển |
| 3 | Bốc xếp điều hòa, quạt lên ô tô | Theo Chương V E-HSMT | tấn | 7,61 | Tháo dỡ vận chuyển |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vòi nước | Theo Chương V E-HSMT | bộ | 16 | Tháo dỡ vận chuyển |
| 5 | Vận chuyển quạt điều hòa bằng taxi tải 2 tấn bán kính 10km | Theo Chương V E-HSMT | xe | 40 | Tháo dỡ vận chuyển |
| 6 | Tháo dỡ vách alumium | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 1.145 | Tháo dỡ vận chuyển |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V E-HSMT | 100m2 | 2,21 | Tháo dỡ vận chuyển |
| 8 | Tháo tấm che tường | Theo Chương V E-HSMT | 100m2 | 16,82 | Tháo dỡ vận chuyển |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo Chương V E-HSMT | tấn | 0,79 | Tháo dỡ vận chuyển |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | tấn | 6,8 | Tháo dỡ vận chuyển |
| 11 | Tháo dỡ dây điện, đèn | Theo Chương V E-HSMT | công | 10 | Tháo dỡ vận chuyển |
| 12 | Tháo dỡ vận chuyển giường gỗ công nghiệp | Theo Chương V E-HSMT | cái | 1.500 | Tháo dỡ vận chuyển |
| 13 | Thu gom vận chuyển hàng rào sắt 2,5x1,5 | Theo Chương V E-HSMT | Bộ | 200 | Tháo dỡ vận chuyển |
| 14 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V E-HSMT | 10 tấn/1km | 0,759 | Tháo dỡ vận chuyển |
| 15 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V E-HSMT | 10 tấn/1km | 0,759 | Tháo dỡ vận chuyển |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT | cái | 16 | Lắp đặt thiết bị |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V E-HSMT | cái | 1.800 | Lắp đặt thiết bị |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường loại 9.000BTU | Theo Chương V E-HSMT | máy | 50 | Lắp đặt thiết bị |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường loại 24.000BTU | Theo Chương V E-HSMT | máy | 2 | Lắp đặt thiết bị |
| 20 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 100m | 1,5 | Lắp đặt thiết bị |
| 21 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V E-HSMT | 100m | 1,5 | Lắp đặt thiết bị |
| 22 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 100m | 0,05 | Lắp đặt thiết bị |
| 23 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo Chương V E-HSMT | m | 150 | Lắp đặt thiết bị |
| 24 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V E-HSMT | m | 150 | Lắp đặt thiết bị |
| 25 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Theo Chương V E-HSMT | m | 5 | Lắp đặt thiết bị |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 100m | 2 | Lắp đặt thiết bị |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | m | 20 | Lắp đặt thiết bị |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | m | 500 | Lắp đặt thiết bị |
| 29 | Thu hồi cáp truyền thanh lắp đặt trên cột và trên tòa nhà (vận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | km cáp | 2,58 | Tháo dỡ thu hồi hiện trạng hệ thống loa |
| 30 | Tháo dỡ loa truyền thanh và biến áp trên cột, nóc nhà (vận dụng ) | Theo Chương V E-HSMT | thiết bị | 93 | Tháo dỡ thu hồi hiện trạng hệ thống loa |
| 31 | Tháo dỡ, thu hồi hệ thống máy tăng âm (vận dụng ) | Theo Chương V E-HSMT | thiết bị | 2 | Tháo dỡ thu hồi hiện trạng hệ thống loa |
| 32 | Ra, kéo, căng cáp truyền thanh cũ tại các điểm trường | Theo Chương V E-HSMT | km cáp | 2,58 | Lắp đặt hệ thống thiết bị tại các điểm trường |
| 33 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) | Theo Chương V E-HSMT | thiết bị | 93 | Lắp đặt hệ thống thiết bị tại các điểm trường |
| 34 | Lắp đặt biến áp loa (vận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | thiết bị | 93 | Lắp đặt hệ thống thiết bị tại các điểm trường |
| 35 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo Chương V E-HSMT | 1 thiết bị | 24 | TRƯỜNG MẦM NON TRÀNG AN |
| 36 | Kéo dải cáp mạng UTP Cat6 | Theo Chương V E-HSMT | m | 1.920 | TRƯỜNG MẦM NON TRÀNG AN |
| 37 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo Chương V E-HSMT | 1 thiết bị | 10 | TRƯỜNG MẦM NON HOA MAI |
| 38 | Kéo dải cáp mạng UTP Cat6 | Theo Chương V E-HSMT | m | 800 | TRƯỜNG MẦM NON HOA MAI |
| 39 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo Chương V E-HSMT | 1 thiết bị | 36 | TRƯỜNG MẦM NON GIA THỤY |
| 40 | Kéo dải cáp mạng UTP Cat6 | Theo Chương V E-HSMT | m | 2.880 | TRƯỜNG MẦM NON GIA THỤY |
| 41 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo Chương V E-HSMT | 1 thiết bị | 2 | TRƯỜNG TH ĐOÀN KẾT |
| 42 | Kéo dải cáp mạng UTP Cat6 | Theo Chương V E-HSMT | m | 160 | TRƯỜNG TH ĐOÀN KẾT |
| 43 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo Chương V E-HSMT | 1 thiết bị | 2 | TRƯỜNG TH THƯỢNG THANH |
| 44 | Kéo dải cáp mạng UTP Cat6 | Theo Chương V E-HSMT | m | 160 | TRƯỜNG TH THƯỢNG THANH |
| 45 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo Chương V E-HSMT | 1 thiết bị | 2 | TRƯỜNG TH BỒ ĐỀ |
| 46 | Kéo dải cáp mạng UTP Cat6 | Theo Chương V E-HSMT | m | 160 | TRƯỜNG TH BỒ ĐỀ |
| 47 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo Chương V E-HSMT | 1 thiết bị | 20 | TRƯỜNG TH GIA QUẤT |
| 48 | Kéo dải cáp mạng UTP Cat6 | Theo Chương V E-HSMT | m | 1.600 | TRƯỜNG TH GIA QUẤT |
| 49 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo Chương V E-HSMT | 1 thiết bị | 3 | TRƯỜNG TH CỰ KHỐI |
| 50 | Kéo dải cáp mạng UTP Cat6 | Theo Chương V E-HSMT | m | 240 | TRƯỜNG TH CỰ KHỐI |
| 51 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo Chương V E-HSMT | 1 thiết bị | 30 | TRƯỜNG TH ĐỨC GIANG |
| 52 | Kéo dải cáp mạng UTP Cat6 | Theo Chương V E-HSMT | m | 2.400 | TRƯỜNG TH ĐỨC GIANG |
| 53 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo Chương V E-HSMT | 1 thiết bị | 2 | TRƯỜNG TH NGO GIA TỰ |
| 54 | Kéo dải cáp mạng UTP Cat6 | Theo Chương V E-HSMT | m | 160 | TRƯỜNG TH NGO GIA TỰ |
| 55 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo Chương V E-HSMT | 1 thiết bị | 3 | TRƯỜNG TH Lí THƯỜNG KIỆT |
| 56 | Kéo dải cáp mạng UTP Cat6 | Theo Chương V E-HSMT | m | 240 | TRƯỜNG TH Lí THƯỜNG KIỆT |
| 57 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo Chương V E-HSMT | 1 thiết bị | 2 | TRƯỜNG TH THẠCH BÀN B |
| 58 | Kéo dải cáp mạng UTP Cat6 | Theo Chương V E-HSMT | m | 160 | TRƯỜNG TH THẠCH BÀN B |
| 59 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo Chương V E-HSMT | 1 thiết bị | 2 | TRƯỜNG TH PHÚC LỢI |
| 60 | Kéo dải cáp mạng UTP Cat6 | Theo Chương V E-HSMT | m | 160 | TRƯỜNG TH PHÚC LỢI |
| 61 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo Chương V E-HSMT | 1 thiết bị | 2 | TRƯỜNG TH VIỆT HƯNG |
| 62 | Kéo dải cáp mạng UTP Cat6 | Theo Chương V E-HSMT | m | 160 | TRƯỜNG TH VIỆT HƯNG |
| 63 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo Chương V E-HSMT | 1 thiết bị | 2 | TRƯỜNG TH GIA THƯỢNG |
| 64 | Kéo dải cáp mạng UTP Cat6 | Theo Chương V E-HSMT | m | 160 | TRƯỜNG TH GIA THƯỢNG |
| 65 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo Chương V E-HSMT | 1 thiết bị | 2 | TRƯỜNG TH THẠCH BÀN A |
| 66 | Kéo dải cáp mạng UTP Cat6 | Theo Chương V E-HSMT | m | 160 | TRƯỜNG TH THẠCH BÀN A |
| 67 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo Chương V E-HSMT | 1 thiết bị | 2 | TRƯỜNG TH ĐT VIỆT HƯNG |
| 68 | Kéo dải cáp mạng UTP Cat6 | Theo Chương V E-HSMT | m | 160 | TRƯỜNG TH ĐT VIỆT HƯNG |
| 69 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo Chương V E-HSMT | 1 thiết bị | 2 | TRƯỜNG TH VŨ XUÂN THIỀU |
| 70 | Kéo dải cáp mạng UTP Cat6 | Theo Chương V E-HSMT | m | 160 | TRƯỜNG TH VŨ XUÂN THIỀU |
| 71 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo Chương V E-HSMT | 1 thiết bị | 2 | TRƯỜNG THCS HY VỌNG |
| 72 | Kéo dải cáp mạng UTP Cat6 | Theo Chương V E-HSMT | m | 160 | TRƯỜNG THCS HY VỌNG |
| 73 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo Chương V E-HSMT | 1 thiết bị | 106 | TRƯỜNG THCS THƯỢNG THANH |
| 74 | Kéo dải cáp mạng UTP Cat6 | Theo Chương V E-HSMT | m | 8.480 | TRƯỜNG THCS THƯỢNG THANH |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.15E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 190.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.150.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 190.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt trang thiết bị.- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh có hợp đồng có quy mô và tính chất phù hợp với phần công việc đảm nhận.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 537.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.074.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (Quản lý, phụ trách chung) | 1 | + Nhân sự có trình độ đại học trở lên+ Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.+ Nhà thầu kê khai năng lực theo biểu mẫu E-HSMT và đính kèm tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng tương tự trong vị trí chỉ huy trưởng/quản lý/phụ trách về lĩnh vực cung cấp, lắp đặt trang thiết bị.+ Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh bố trí Chỉ huy trưởng/Quản lý/phụ trách chung phù hợp với phần công việc đảm nhận.- Tài liệu chứng minh+ Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền).+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Có tài liệu chứng minh tối thiểu 02 hợp đồng tương tự có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu có giá trị pháp lý tương đương.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | + Chuyên ngành xây dựng: 01 người+ Chuyên ngành cơ điện hoặc điện lạnh: 01 người+ Chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông: 01 người+ Chuyên ngành điện tử viễn thông: 01 người+ Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.+ Nhà thầu kê khai năng lực theo biểu mẫu E-HSMT- Tài liệu chứng minh+ Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền).+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Nhân sự là Chuyên ngành kinh tế hoặc tài chính kế toán.+ Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.+ Nhà thầu kê khai năng lực theo biểu mẫu E-HSMT- Tài liệu chứng minh+ Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền).+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi