Gói thầu: SXKD2022-PTV19: Cung cấp dịch vụ Sửa chữa nền Phòng ắcquy, gian chứa axít-kiềm thuộc hệ thống xử lý nước và nước thải Tổ máy 330MW

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220865529-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2022-PTV19: Cung cấp dịch vụ Sửa chữa nền Phòng ắcquy, gian chứa axít-kiềm thuộc hệ thống xử lý nước và nước thải Tổ máy 330MW
Số hiệu KHLCNT 20220730869
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 16:02:00 đến ngày 2022-09-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,077,947,766 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.077.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 323.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng sửa chữa công trình xây dựng kiến trúc kết cấu dạng nhà trong Nhà máy điện (trong đó có công tác chống ăn mòn kết cấu) với giá trị ≥ 754 triệu VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 754.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng và công ngh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực);- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật và quản lý chất lượng:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật/quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tươn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật và quản lý chất lượng:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật/quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 (còn hiệu lực);- Đã từng làm cán bộ an toàn hoặc phụ trách công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ an toàn:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 (còn hiệu lực);- Đã từng làm cán bộ an toàn hoặc phụ trách công tác an toàn tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 SXKD2022-PTV19: Cung cấp dịch vụ Sửa chữa nền Phòng ắcquy, gian chứa axít-kiềm thuộc hệ thống xử lý nước và nước thải Tổ máy 330MW
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 3) các gói thầu vốn sản xuất kinh doanh điện năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Uông Bí
60 Ngày
E-CDNT 3 SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Nhiệt điện Uông Bí – Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 1; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Giám Đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: + Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02036 575391 - Fax: 02033 850668.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Nhiệt điện Uông Bí – Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 1; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Giám Đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: + Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02036 575391 - Fax: 02033 850668.


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: KHU 6, PHƯỜNG QUANG TRUNG, THÀNH PHỐ UÔNG BÍ, TỈNH QUẢNG NINH
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Nhiệt điện Uông Bí – Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 1; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Giám Đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: + Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02036 575391 - Fax: 02033 850668.


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu. - Các file tính toán có liên quan đến giá dự thầu lập bằng phần mềm EXCEL (theo các biểu mẫu số 18C, 18D, 18E, 18F - Chương IV).
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu (bản gốc).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Nhiệt điện Uông Bí – Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 1; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Giám Đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: + Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02036 575391 - Fax: 02033 850668.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Nhiệt điện Uông Bí – Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 1; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Giám Đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: + Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02036 575391 - Fax: 02033 850668.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Nhiệt điện Uông Bí – Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 1; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Giám Đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: + Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02036 575391 - Fax: 02033 850668.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nếu phát hiện các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu có thể phản ánh qua các kênh tiếp nhận thông tin sau: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu, Điện thoại: +84 24.3768.6611 - Ban Quản lý Đấu thầu EVN, email: [email protected]. - Ban Quản lý Đấu thầu EVNGENCO1, email: [email protected].
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 "Cắt nền sàn gạch chịu axit cũ và nền bê tông bằng máy, chiều dày tổng cộng 15cm, cắt 01 mạch dọc chiều dài gian để thi công và xung quanh các vị trí ống luồn cáp (thuộc Hạng mục sửa chữa nền Phòng ắc-quy tổ máy 330MW)" Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT m 19,8
2 Phá dỡ kết cấu nền sàn gạch axit và bê tông không cốt thép (thuộc Hạng mục sửa chữa nền Phòng ắc-quy tổ máy 330MW) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 13,5
3 Tháo dỡ hệ khung giá thép đặt bình ắc-quy. Số lượng 16 giá, trọng lượng 50kg/giá (thuộc Hạng mục sửa chữa nền Phòng ắc-quy tổ máy 330MW) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT tấn 0,8
4 Đào xúc bê tông, nền gạch cũ sau phá dỡ đưa ra bãi tập kết (thuộc Hạng mục sửa chữa nền Phòng ắc-quy tổ máy 330MW) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 13,5
5 Rải đá cấp phối (đá base) đầm chặt bằng đầm cóc cầm tay, chiều dày 300mm nền gian ắc quy (thuộc Hạng mục sửa chữa nền Phòng ắc-quy tổ máy 330MW) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 27
6 Gia công, lắp đặt cốt thép nền sàn D12mm (thuộc Hạng mục sửa chữa nền Phòng ắc-quy tổ máy 330MW) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 100kg 3,4
7 Gia công thanh đế đỡ giá bình ắc quy và các trụ giá mới thay thế các trụ giá bị mọt hỏng (thuộc Hạng mục sửa chữa nền Phòng ắc-quy tổ máy 330MW) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT tấn 0,58
8 Lắp đặt thanh đế đỡ giá bình ắc quy đặt sẵn trong bê tông và trụ giá thép, khối lượng ≤10kg/cấu kiện (thuộc Hạng mục sửa chữa nền Phòng ắc-quy tổ máy 330MW) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT tấn 0,58
9 Lắp đặt lại hệ khung giá đỡ các bình ắc-quy (thuộc Hạng mục sửa chữa nền Phòng ắc-quy tổ máy 330MW) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT tấn 0,8
10 Sơn chống ăn mòn toàn bộ hệ khung giá đỡ bình ắc-quy (thuộc Hạng mục sửa chữa nền Phòng ắc-quy tổ máy 330MW) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 17,41
11 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250, dày 15cm (thuộc Hạng mục sửa chữa nền Phòng ắc-quy tổ máy 330MW) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 13,5
12 Láng nền sàn bằng vữa chịu a-xit dày 3cm (thuộc Hạng mục sửa chữa nền Phòng ắc-quy tổ máy 330MW) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 90
13 Lát nền gian ắc quy bằng gạch tiết diện 300x300x15mm, kết nối gạch với nền và chèn mạch bằng keo chống a-xit (thuộc Hạng mục sửa chữa nền Phòng ắc-quy tổ máy 330MW) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 90
14 Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển (thuộc Hạng mục sửa chữa nền Phòng ắc-quy tổ máy 330MW) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 13,5
15 Vận chuyển phế thải đến vị trí đổ thải theo quy định của địa phương (thuộc Hạng mục sửa chữa nền Phòng ắc-quy tổ máy 330MW) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 13,5
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 100m² 2,69
17 Vệ sinh đánh gỉ kết cấu khung thép (Hạng mục sửa chữa gian chứa axít-kiềm thuộc hệ thống xử lý nước và nước thải Tổ máy 330MW) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 153,88
18 Sơn lót chống ăn mòn kết cấu thép, sơn 01 lót epoxy, 02 nước phủ polyurethane (Hạng mục sửa chữa gian chứa axít-kiềm thuộc hệ thống xử lý nước và nước thải Tổ máy 330MW) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 153,88
19 Cạo bỏ lớp compozit cũ trên bề mặt bê tông nền gian hóa chất (Hạng mục sửa chữa gian chứa axít-kiềm thuộc hệ thống xử lý nước và nước thải Tổ máy 330MW) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 177,84
20 Trám bả tạo phẳng phần nền cũ gian hóa chất bằng vữa sửa chữa tự san phẳng gốc xi măng Epoxy siêu mịn dày trung bình 3mm (Hạng mục sửa chữa gian chứa axít-kiềm thuộc hệ thống xử lý nước và nước thải Tổ máy 330MW) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 177,84
21 Quét lớp sơn lót toàn bộ mặt nền gian hóa chất bằng sơn primer tạo dính gốc epoxy (Hạng mục sửa chữa gian chứa axít-kiềm thuộc hệ thống xử lý nước và nước thải Tổ máy 330MW) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 177,84
22 Thi công phủ bảo vệ chống ăn mòn mặt nền và bờ bao gian hóa chất bằng lớp sơn phủ 3 thành phần kháng hóa chất dày 3mm (Hạng mục sửa chữa gian chứa axít-kiềm thuộc hệ thống xử lý nước và nước thải Tổ máy 330MW) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 177,84
23 Tháo dỡ cầu thang cũ bằng compozit (Hạng mục sửa chữa gian chứa axít-kiềm thuộc hệ thống xử lý nước và nước thải Tổ máy 330MW) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT tấn 0,1
24 Gia công mới cầu thang và khung tăng cường đỡ sàn thao tác bằng thép CT3 (Hạng mục sửa chữa gian chứa axít-kiềm thuộc hệ thống xử lý nước và nước thải Tổ máy 330MW) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT tấn 0,2872
25 Sơn chống ăn mòn cầu thang bằng sơn epoxy, sơn 1 nước, 2 nước phủ (Hạng mục sửa chữa gian chứa axít-kiềm thuộc hệ thống xử lý nước và nước thải Tổ máy 330MW) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 13,63
26 Lắp dựng cầu thang và khung tăng cường đỡ sàn thao tác mới bằng thép hình (Hạng mục sửa chữa gian chứa axít-kiềm thuộc hệ thống xử lý nước và nước thải Tổ máy 330MW) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT tấn 0,29
27 Tháo dỡ và thay mới các bộ ống thủy của 04 bồn hóa chất, loại ống thủy D20x2100, thang đo, giá đỡ bằng SUS316 (Hạng mục sửa chữa gian chứa axít-kiềm thuộc hệ thống xử lý nước và nước thải Tổ máy 330MW) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT cái 4
28 Tháo dỡ, lắp đặt thay thế van tay xả đáy 2 mặt bích DN50 các bình axit và kiềm, loại chịu hóa chất (Hạng mục sửa chữa gian chứa axít-kiềm thuộc hệ thống xử lý nước và nước thải Tổ máy 330MW) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT cái 8
29 Tháo dỡ, lắp đặt thay thế van tay vào ra thiết bị báo mức 2 đầu bắt bích DN25, PN10, loại chịu hóa chất (Hạng mục sửa chữa gian chứa axít-kiềm thuộc hệ thống xử lý nước và nước thải Tổ máy 330MW) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT cái 4
30 Tháo dỡ, thay thế van đáy ống thủy DN20, PN10 loại chịu hóa chất (Hạng mục sửa chữa gian chứa axít-kiềm thuộc hệ thống xử lý nước và nước thải Tổ máy 330MW) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT cái 4
31 Bảo dưỡng các van tay xả đáy còn tận dụng dùng lại được (Hạng mục sửa chữa gian chứa axít-kiềm thuộc hệ thống xử lý nước và nước thải Tổ máy 330MW) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT cái 8
32 Tháo dỡ ống cũ và lắp đặt ống nhựa chịu hóa chất mới nối ra bể axit bằng phương pháp hàn, đường kính D57x3,5mm, loại chịu hóa chất (Hạng mục sửa chữa gian chứa axít-kiềm thuộc hệ thống xử lý nước và nước thải Tổ máy 330MW) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 100m 0,3
33 Vận chuyển phế thải đến vị trí đổ thải theo quy định của địa phương (Hạng mục sửa chữa gian chứa axít-kiềm thuộc hệ thống xử lý nước và nước thải Tổ máy 330MW) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 0,5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.077E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 323.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.077.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 323.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng sửa chữa công trình xây dựng kiến trúc kết cấu dạng nhà trong Nhà máy điện (trong đó có công tác chống ăn mòn kết cấu) với giá trị ≥ 754 triệu VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 754.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng và công ngh 1 Chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực);- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương).53
2 Cán bộ kỹ thuật và quản lý chất lượng:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật/quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tươn 2 Cán bộ kỹ thuật và quản lý chất lượng:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật/quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương).53
3 Cán bộ an toàn:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 (còn hiệu lực);- Đã từng làm cán bộ an toàn hoặc phụ trách công 1 Cán bộ an toàn:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 (còn hiệu lực);- Đã từng làm cán bộ an toàn hoặc phụ trách công tác an toàn tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->