Gói thầu: Sửa chữa thường xuyên MNTĐ A Vương năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220874197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| Tên gói thầu | Sửa chữa thường xuyên MNTĐ A Vương năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220863738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 10:00:00 đến ngày 2022-08-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 902,078,971 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh).Đã tham gia và đảm nhận Chức danh Chỉ huy trưởng công trình ít nhất một công trình cùng loại (Đã tham gia công trình dân dụng cấp IV hoặc công nghiệp cấp IV). Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa thường xuyên MNTĐ A Vương năm 2022 + Cung cấp các dịch vụ như Sửa chữa phương tiện vận tải, tư vấn xin gia hạn chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, kiểm tra và đánh giá ATTT, lặn kiểm tra thiết bị. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa phòng ULC1, ULC2 | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, tường bê tông, chiều dày | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,8694 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải các loại để đổ thải, cự ly 100m | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,87 | m3 |
| 3 | Trát lại hèm cửa vữa XM M100 dày 2cm | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 2,36 | m2 |
| 4 | Lát bệ cửa sổ bằng đá granit tự nhiên | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,61 | m2 |
| 5 | Lát bệ cửa đi bằng đá granit tự nhiên | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,64 | m2 |
| 6 | Ốp tường gạch men kích thước 30x60cm | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 54,24 | m2 |
| 7 | Sơn tường trong nhà 3 nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 88,93 | m2 |
| 8 | Sơn trần trong nhà 3 nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 73,16 | m2 |
| 9 | Lắp dựng vách kính trắng cường lực dày 8mm, khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 4,35 | m2 |
| B | Mở rộng kho chứa nhiên liệu phòng chống thiên tai NMTĐ A Vương - Khu Nhà máy | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, rộng >1m, sâu | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 6,29 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 3,02 | m3 |
| 3 | Đào nền sân đất cấp IV | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 3,12 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 4,13 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6, chiều rộng | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 2,67 | m3 |
| 6 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,48 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200 đá 1x2 chiều rộng | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,71 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng nhà M200 đá 1x2 | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 1,51 | m3 |
| 9 | Bê tông nền M200 đá 1x2 | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 2,22 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt sân (đường) M200 đá 1x2 chiều dày | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 2,08 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,48 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm nhà M200 đá 1x2 | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,69 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái M200 đá 1x2 | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 2,78 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lam M200 đá 1x2 | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,28 | m3 |
| 15 | Cốt thép móng D | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,04 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột trụ D | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,03 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột trụ D | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,11 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng D | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,09 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng D | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,37 | tấn |
| 20 | Cốt thép sàn D | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,24 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng cột | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,07 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cột vuông chữ nhật | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,1 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,26 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,2784 | 100m2 |
| 25 | Xây tường gạch ống (8x8x19cm) vữa XM M75 dày | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 8,16 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch thẻ đất sét nung 4,5x9x19 vữa XM M75 chiều dày | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,64 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài vữa XM M75 dày 1,5cm | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 67,96 | m2 |
| 28 | Trát tường trong vữa XM M75 dày 1,5cm | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 44,08 | m2 |
| 29 | Trát trần vữa XM M75 dày 1,5cm | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 27,84 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 71,92 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 67,96 | m2 |
| 32 | Ốp gạch chân tường, gạch chống trượt 600x120 | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 2,45 | m2 |
| 33 | Lát nền sàn gạch chống trượt 600x600 vữa XM M75 | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 20,56 | m2 |
| 34 | Gia công lắp dựng cửa sắt | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,145 | tấn |
| 35 | Láng sê nô mái dốc tạo vữa VXM M100 dày 2cm | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 27,84 | m2 |
| 36 | Quét sika chống thấm trần, sênô mái | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 32,08 | m2 |
| 37 | Ống thoát nước PVC D60 | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,008 | 100m |
| 38 | Ống thoát nước PVC D34 | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,01 | 100m |
| 39 | Ống nhựa cứng D20 luồn dây điện | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 20 | m |
| 40 | Dây dẫn điện 2x2,5mm | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 20 | m |
| 41 | Bóng đèn led 1,2m công suất 18w | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 2 | cái |
| 42 | Hộp âm tường | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 2 | hộp |
| 43 | Mặt nạ 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 1 | cái |
| 44 | Aptomat 20A | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 1 | cái |
| C | Mở rộng kho chứa nhiên liệu phòng chống thiên tai NMTĐ A Vương - Khu Đầu mối | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, rộng >1m, sâu | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 4,11 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,85 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 1,95 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6, chiều rộng | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 1,47 | m3 |
| 5 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,48 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 1x2 chiều rộng | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,71 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng nhà M200 đá 1x2 | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 1,19 | m3 |
| 8 | Bê tông nền M200 đá 1x2 | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 2,22 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,48 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm nhà M200 đá 1x2 | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,69 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái M200 đá 1x2 | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 2,78 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lam M200 đá 1x2 | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,1 | m3 |
| 13 | Cốt thép móng D | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,04 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột trụ D | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,03 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột trụ D | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,11 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng D | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,09 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng D | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,37 | tấn |
| 18 | Cốt thép sàn D | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,24 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng cột | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,07 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột vuông chữ nhật | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,1 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,23 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,28 | 100m2 |
| 23 | Xây tường gạch ống (8x8x19cm) vữa XM M75 dày | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 8,16 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch thẻ đất sét nung 4,5x9x19 vữa XM M75 chiều dày | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,64 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài vữa XM M75 dày 1,5cm | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 67,96 | m2 |
| 26 | Trát tường trong vữa XM M75 dày 1,5cm | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 44,08 | m2 |
| 27 | Trát trần vữa XM M75 dày 1,5cm | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 27,84 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 71,92 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 67,96 | m2 |
| 30 | Ốp gạch chân tường, gạch chống trượt 600x120 | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 2,45 | m2 |
| 31 | Lát nền sàn gạch chống trượt 600x600 vữa XM M75 | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 20,56 | m2 |
| 32 | Gia công lắp dựng cửa sắt | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,145 | tấn |
| 33 | Láng sê nô mái dốc tạo vữa VXM M100 dày 2cm | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 27,84 | m2 |
| 34 | Quét sika chống thấm trần, sênô mái | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 32,08 | m2 |
| 35 | Ống thoát nước PVC D60 | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,008 | 100m |
| 36 | Ống thoát nước PVC D34 | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,01 | 100m |
| 37 | Ống nhựa cứng D20 luồn dây điện | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 20 | m |
| 38 | Dây dẫn điện 2x2,5mm | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 20 | m |
| 39 | Bóng đèn led 1,2m công suất 18w | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 2 | cái |
| 40 | Hộp âm tường | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 2 | hộp |
| 41 | Mặt nạ 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 1 | cái |
| 42 | Aptomat 20A | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 1 | cái |
| D | Sửa chữa, chống thấm Nhà điều hành Đập | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn vôi cũ bị rêu mốc, bong tróc | 19,76 | m2 | |
| 2 | Ốp tường gạch men kích thước 300x600mm | 19,76 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ lam BTCT kích thước 1,35x0,22x0,05m | 1,104 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng vách kính cường lực dày 8mm, khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm | 6,21 | m2 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm | 5,58 | m2 | |
| 6 | Quét sika chống thấm 2 nước | 11,15 | m2 | |
| 7 | Lát nền gạch men kích thước 120x600mm | 11,15 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D60 | 0,025 | 100m | |
| E | Sửa chữa bậc cấp xuống hạ lưu đập và bậc cấp hành lang thân đập | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,77 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đá tảng bằng búa căn khí nén, đá cấp III | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,43 | m3 |
| 3 | Khoan bê tông tạo lỗ D18 để cắm thép neo (hành lang xuống hạ lưu) | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,162 | 100m |
| 4 | Cắm théo néo D16 chống trượt đáy bậc cấp (hành lang xuống hạ lưu) | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,04 | tấn |
| 5 | Bê tông bậc cấp (cầu thang bộ) M200 đá 1x2 đổ thủ công (hành lang xuống hạ lưu) | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 3,38 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cầu thang bộ (hành lang xuống hạ lưu) | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,1543 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông (tính tương đương đá dăm), đường dốc | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 3,46 | m3 |
| 8 | Sửa chữa làm phẳng bề mặt toàn bộ bậc cấp | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 50 | công |
| 9 | Khoan bê tông tạo lỗ D18 để cắm thép neo (hành lang xiên trong thân đập) | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,018 | 100m |
| 10 | Cắm théo néo D16 chống trượt đáy bậc cấp (hành lang xiên trong thân đập) | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,005 | tấn |
| 11 | Bê tông bậc cấp (cầu thang bộ) M200 đá 1x2 đổ thủ công (hành lang xiên trong thân đập) | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,21 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cầu thang bộ (hành lang xiên trong thân đập) | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,0133 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông (tính tương đương đá dăm), đường dốc | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,22 | m3 |
| 14 | Gia công lan can hạ lưu thép mạ kẽm | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 2,22 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt hạ lưu | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 149 | m2 |
| 16 | Lắp dựng bulong nở thép M16, L=15cm | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 296 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 90,83 | m2 |
| 18 | Vận chuyển thép đường dốc | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 2,22 | tấn |
| 19 | Gia công thang sắt mạ kẽm (cầu thang hành lang khoan phụt) | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,55 | tấn |
| 20 | Gia công lan can thép mạ kẽm (cầu thang hành lang khoan phụt) | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,13 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu cầu thang thép (cầu thang hành lang khoan phụt) | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,55 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt (cầu thang hành lang khoan phụt) | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 8,36 | m2 |
| 23 | Lắp dựng bulong nở thép M16, L=15cm (cầu thang hành lang khoan phụt) | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 40 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ (cầu thang hành lang khoan phụt) | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 33,57 | m2 |
| 25 | Vận chuyển thép đường dốc | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,68 | tấn |
| F | Sơn lại lan can, hộ lan đập | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn vôi cũ bị rêu mốc, bong tróc (lan can đập) | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 262,45 | m2 |
| 2 | Sơn lại trụ lan can (tường ngoài nhà) 1 nước lót, 2 nước phủ (hộ lan đập) | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 262,45 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn vôi cũ bị rêu mốc, bong tróc (hộ lan đập) | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 280,26 | m2 |
| 4 | Sơn lại trụ lan can (tường ngoài nhà) 1 nước lót, 2 nước phủ (lan can đập) | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 280,26 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn vôi cũ bị rêu mốc, bong tróc (hộ lan cầu giao thông) | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 57,85 | m2 |
| 6 | Sơn lại trụ lan can (tường ngoài nhà) 1 nước lót, 2 nước phủ (hộ lan cầu giao thông) | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 57,85 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn vôi cũ bị rêu mốc, bong tróc (tường mương cáp nổi đập tràn) | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 36,72 | m2 |
| 8 | Sơn lại trụ lan can (tường ngoài nhà) 1 nước lót, 2 nước phủ (tường mương cáp nổi đập tràn) | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 36,72 | m2 |
| G | Thay thế tấm đan mương cáp bị hỏng | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ, trọng lượng 20kg bằng thủ công | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 50 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan BTĐS M200 đá 1x2 đổ thủ công | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,4 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan BTĐS D | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,0647 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng 20kg bằng thủ công | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 50 | cấu kiện |
| H | Sơn lại hộ lan cầu công tác CNN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn vôi cũ bị rêu mốc, bong tróc | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 66,2 | m2 |
| 2 | Sơn lại trụ lan can (tường ngoài nhà) 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 66,2 | m2 |
| I | Xử lý sạt lở mái taluy bên phải CNN cơ 350 | |||
| 1 | Đào đất sạt bằng thủ công, đất cấp 1 | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 22,32 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải cự ly 20m bằng thủ công, đất cấp 1 | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 22,32 | m3 |
| 3 | Đào bạt hoàn thiện mái bằng thủ công | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 10,019 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố mái M200 đá 1x2 dày 15cm | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 15,03 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đệm móng đá dăm | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 5,01 | m3 |
| 6 | Bốc xếp xi măng bao cự ly 50m, độ dốc 30 độ bằng thủ công | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 3,99 | tấn |
| 7 | Vận chuyển xi măng bao cự ly 50m, độ dốc 30 độ bằng thủ công | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 3,99 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cát cự ly 50m, độ dốc 30 độ bằng thủ công | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 8,13 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cát cự ly 50m, độ dốc 30 độ bằng thủ công | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 8,13 | tấn |
| 10 | Bốc xếp đá dăm cự ly 50m, độ dốc 30 độ bằng thủ công | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 18,43 | tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm cự ly 50m, độ dốc 30 độ bằng thủ công | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 18,43 | tấn |
| J | Sửa chữa mặt sân bao quanh Tháp điều áp | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đấp cấp IV | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 97,25 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly 1000m, đất cấp IV | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,9725 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6, rộng | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 38,9 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2, rộng | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 97,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sân bãi, mặt đường bê tông | Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,595 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi