Gói thầu: Sửa chữa thường xuyên MNTĐ A Vương năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220874197-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương
Tên gói thầu Sửa chữa thường xuyên MNTĐ A Vương năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220863738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 10:00:00 đến ngày 2022-08-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 902,078,971 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh).Đã tham gia và đảm nhận Chức danh Chỉ huy trưởng công trình ít nhất một công trình cùng loại (Đã tham gia công trình dân dụng cấp IV hoặc công nghiệp cấp IV). Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương
E-CDNT 1.2 Sửa chữa thường xuyên MNTĐ A Vương năm 2022
+ Cung cấp các dịch vụ như Sửa chữa phương tiện vận tải, tư vấn xin gia hạn chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, kiểm tra và đánh giá ATTT, lặn kiểm tra thiết bị.
60 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương , địa chỉ: Trụ sở chính: Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, Quảng Nam; VPĐD: 91 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 5.6
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa phòng ULC1, ULC2
1Đục mở tường làm cửa, tường bê tông, chiều dày Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,8694m3
2Vận chuyển phế thải các loại để đổ thải, cự ly 100mTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,87m3
3Trát lại hèm cửa vữa XM M100 dày 2cmTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành2,36m2
4Lát bệ cửa sổ bằng đá granit tự nhiênTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,61m2
5Lát bệ cửa đi bằng đá granit tự nhiênTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,64m2
6Ốp tường gạch men kích thước 30x60cmTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành54,24m2
7Sơn tường trong nhà 3 nước, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành88,93m2
8Sơn trần trong nhà 3 nước, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành73,16m2
9Lắp dựng vách kính trắng cường lực dày 8mm, khung nhôm hệ 55 dày 1,4mmTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành4,35m2
B Mở rộng kho chứa nhiên liệu phòng chống thiên tai NMTĐ A Vương - Khu Nhà máy
1Đào móng cột trụ, rộng >1m, sâu Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành6,29m3
2Đào móng băng rộng Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành3,02m3
3Đào nền sân đất cấp IVTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành3,12m3
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành4,13m3
5Bê tông lót móng M100 đá 4x6, chiều rộng Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành2,67m3
6Bê tông hố thu M200 đá 1x2Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,48m3
7Bê tông móng M200 đá 1x2 chiều rộng Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,71m3
8Bê tông giằng nhà M200 đá 1x2Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành1,51m3
9Bê tông nền M200 đá 1x2Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành2,22m3
10Bê tông mặt sân (đường) M200 đá 1x2 chiều dày Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành2,08m3
11Bê tông cột, tiết diện Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,48m3
12Bê tông xà dầm nhà M200 đá 1x2Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,69m3
13Bê tông sàn mái M200 đá 1x2Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành2,78m3
14Bê tông lanh tô, lam M200 đá 1x2Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,28m3
15Cốt thép móng DTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,04tấn
16Cốt thép cột trụ DTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,03tấn
17Cốt thép cột trụ DTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,11tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng DTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,09tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng DTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,37tấn
20Cốt thép sàn DTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,24tấn
21Ván khuôn gỗ móng cộtTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,07100m2
22Ván khuôn gỗ cột vuông chữ nhậtTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,1100m2
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,26100m2
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,2784100m2
25Xây tường gạch ống (8x8x19cm) vữa XM M75 dày Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành8,16m3
26Xây tường gạch thẻ đất sét nung 4,5x9x19 vữa XM M75 chiều dày Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,64m3
27Trát tường ngoài vữa XM M75 dày 1,5cmTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành67,96m2
28Trát tường trong vữa XM M75 dày 1,5cmTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành44,08m2
29Trát trần vữa XM M75 dày 1,5cmTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành27,84m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành71,92m2
31Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành67,96m2
32Ốp gạch chân tường, gạch chống trượt 600x120Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành2,45m2
33Lát nền sàn gạch chống trượt 600x600 vữa XM M75Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành20,56m2
34Gia công lắp dựng cửa sắtTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,145tấn
35Láng sê nô mái dốc tạo vữa VXM M100 dày 2cmTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành27,84m2
36Quét sika chống thấm trần, sênô máiTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành32,08m2
37Ống thoát nước PVC D60Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,008100m
38Ống thoát nước PVC D34Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,01100m
39Ống nhựa cứng D20 luồn dây điệnTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành20m
40Dây dẫn điện 2x2,5mmTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành20m
41Bóng đèn led 1,2m công suất 18wTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành2cái
42Hộp âm tườngTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành2hộp
43Mặt nạ 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành1cái
44Aptomat 20ATheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành1cái
C Mở rộng kho chứa nhiên liệu phòng chống thiên tai NMTĐ A Vương - Khu Đầu mối
1Đào móng cột trụ, rộng >1m, sâu Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành4,11m3
2Đào móng băng rộng Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,85m3
3Đắp đất nền móng công trìnhTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành1,95m3
4Bê tông lót móng M100 đá 4x6, chiều rộng Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành1,47m3
5Bê tông hố thu M200 đá 1x2Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,48m3
6Bê tông móng M200 đá 1x2 chiều rộng Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,71m3
7Bê tông giằng nhà M200 đá 1x2Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành1,19m3
8Bê tông nền M200 đá 1x2Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành2,22m3
9Bê tông cột, tiết diện Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,48m3
10Bê tông xà dầm nhà M200 đá 1x2Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,69m3
11Bê tông sàn mái M200 đá 1x2Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành2,78m3
12Bê tông lanh tô, lam M200 đá 1x2Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,1m3
13Cốt thép móng DTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,04tấn
14Cốt thép cột trụ DTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,03tấn
15Cốt thép cột trụ DTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,11tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng DTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,09tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng DTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,37tấn
18Cốt thép sàn DTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,24tấn
19Ván khuôn gỗ móng cộtTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,07100m2
20Ván khuôn gỗ cột vuông chữ nhậtTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,1100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,23100m2
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,28100m2
23Xây tường gạch ống (8x8x19cm) vữa XM M75 dày Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành8,16m3
24Xây tường gạch thẻ đất sét nung 4,5x9x19 vữa XM M75 chiều dày Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,64m3
25Trát tường ngoài vữa XM M75 dày 1,5cmTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành67,96m2
26Trát tường trong vữa XM M75 dày 1,5cmTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành44,08m2
27Trát trần vữa XM M75 dày 1,5cmTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành27,84m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành71,92m2
29Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành67,96m2
30Ốp gạch chân tường, gạch chống trượt 600x120Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành2,45m2
31Lát nền sàn gạch chống trượt 600x600 vữa XM M75Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành20,56m2
32Gia công lắp dựng cửa sắtTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,145tấn
33Láng sê nô mái dốc tạo vữa VXM M100 dày 2cmTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành27,84m2
34Quét sika chống thấm trần, sênô máiTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành32,08m2
35Ống thoát nước PVC D60Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,008100m
36Ống thoát nước PVC D34Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,01100m
37Ống nhựa cứng D20 luồn dây điệnTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành20m
38Dây dẫn điện 2x2,5mmTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành20m
39Bóng đèn led 1,2m công suất 18wTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành2cái
40Hộp âm tườngTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành2hộp
41Mặt nạ 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành1cái
42Aptomat 20ATheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành1cái
D Sửa chữa, chống thấm Nhà điều hành Đập
1Cạo bỏ lớp sơn vôi cũ bị rêu mốc, bong tróc19,76m2
2Ốp tường gạch men kích thước 300x600mm19,76m2
3Tháo dỡ lam BTCT kích thước 1,35x0,22x0,05m1,104tấn
4Lắp dựng vách kính cường lực dày 8mm, khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm6,21m2
5Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm5,58m2
6Quét sika chống thấm 2 nước11,15m2
7Lát nền gạch men kích thước 120x600mm11,15m2
8Lắp đặt ống thoát nước PVC D600,025100m
E Sửa chữa bậc cấp xuống hạ lưu đập và bậc cấp hành lang thân đập
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,77m3
2Phá dỡ đá tảng bằng búa căn khí nén, đá cấp IIITheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,43m3
3Khoan bê tông tạo lỗ D18 để cắm thép neo (hành lang xuống hạ lưu)Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,162100m
4Cắm théo néo D16 chống trượt đáy bậc cấp (hành lang xuống hạ lưu)Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,04tấn
5Bê tông bậc cấp (cầu thang bộ) M200 đá 1x2 đổ thủ công (hành lang xuống hạ lưu)Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành3,38m3
6Ván khuôn gỗ cầu thang bộ (hành lang xuống hạ lưu)Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,1543100m2
7Vận chuyển vữa bê tông (tính tương đương đá dăm), đường dốc Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành3,46m3
8Sửa chữa làm phẳng bề mặt toàn bộ bậc cấpTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành50công
9Khoan bê tông tạo lỗ D18 để cắm thép neo (hành lang xiên trong thân đập)Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,018100m
10Cắm théo néo D16 chống trượt đáy bậc cấp (hành lang xiên trong thân đập)Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,005tấn
11Bê tông bậc cấp (cầu thang bộ) M200 đá 1x2 đổ thủ công (hành lang xiên trong thân đập)Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,21m3
12Ván khuôn gỗ cầu thang bộ (hành lang xiên trong thân đập)Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,0133100m2
13Vận chuyển vữa bê tông (tính tương đương đá dăm), đường dốc Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,22m3
14Gia công lan can hạ lưu thép mạ kẽmTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành2,22tấn
15Lắp dựng lan can sắt hạ lưuTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành149m2
16Lắp dựng bulong nở thép M16, L=15cmTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành296cái
17Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành90,83m2
18Vận chuyển thép đường dốc Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành2,22tấn
19Gia công thang sắt mạ kẽm (cầu thang hành lang khoan phụt)Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,55tấn
20Gia công lan can thép mạ kẽm (cầu thang hành lang khoan phụt)Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,13tấn
21Lắp dựng kết cấu cầu thang thép (cầu thang hành lang khoan phụt)Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,55tấn
22Lắp dựng lan can sắt (cầu thang hành lang khoan phụt)Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành8,36m2
23Lắp dựng bulong nở thép M16, L=15cm (cầu thang hành lang khoan phụt)Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành40cái
24Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ (cầu thang hành lang khoan phụt)Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành33,57m2
25Vận chuyển thép đường dốc Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,68tấn
F Sơn lại lan can, hộ lan đập
1Cạo bỏ lớp sơn vôi cũ bị rêu mốc, bong tróc (lan can đập)Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành262,45m2
2Sơn lại trụ lan can (tường ngoài nhà) 1 nước lót, 2 nước phủ (hộ lan đập)Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành262,45m2
3Cạo bỏ lớp sơn vôi cũ bị rêu mốc, bong tróc (hộ lan đập)Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành280,26m2
4Sơn lại trụ lan can (tường ngoài nhà) 1 nước lót, 2 nước phủ (lan can đập)Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành280,26m2
5Cạo bỏ lớp sơn vôi cũ bị rêu mốc, bong tróc (hộ lan cầu giao thông)Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành57,85m2
6Sơn lại trụ lan can (tường ngoài nhà) 1 nước lót, 2 nước phủ (hộ lan cầu giao thông)Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành57,85m2
7Cạo bỏ lớp sơn vôi cũ bị rêu mốc, bong tróc (tường mương cáp nổi đập tràn)Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành36,72m2
8Sơn lại trụ lan can (tường ngoài nhà) 1 nước lót, 2 nước phủ (tường mương cáp nổi đập tràn)Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành36,72m2
G Thay thế tấm đan mương cáp bị hỏng
1Tháo dỡ tấm đan cũ, trọng lượng 20kg bằng thủ côngTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành50cấu kiện
2Bê tông tấm đan BTĐS M200 đá 1x2 đổ thủ côngTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,4m3
3Cốt thép tấm đan BTĐS DTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,0647tấn
4Lắp đặt tấm đan trọng lượng 20kg bằng thủ côngTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành50cấu kiện
H Sơn lại hộ lan cầu công tác CNN
1Cạo bỏ lớp sơn vôi cũ bị rêu mốc, bong trócTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành66,2m2
2Sơn lại trụ lan can (tường ngoài nhà) 1 nước lót, 2 nước phủTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành66,2m2
I Xử lý sạt lở mái taluy bên phải CNN cơ 350
1Đào đất sạt bằng thủ công, đất cấp 1Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành22,32m3
2Vận chuyển đổ thải cự ly 20m bằng thủ công, đất cấp 1Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành22,32m3
3Đào bạt hoàn thiện mái bằng thủ côngTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành10,019m3
4Bê tông gia cố mái M200 đá 1x2 dày 15cmTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành15,03m3
5Thi công lớp đệm móng đá dămTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành5,01m3
6Bốc xếp xi măng bao cự ly 50m, độ dốc 30 độ bằng thủ côngTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành3,99tấn
7Vận chuyển xi măng bao cự ly 50m, độ dốc 30 độ bằng thủ côngTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành3,99tấn
8Bốc xếp cát cự ly 50m, độ dốc 30 độ bằng thủ côngTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành8,13tấn
9Vận chuyển cát cự ly 50m, độ dốc 30 độ bằng thủ côngTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành8,13tấn
10Bốc xếp đá dăm cự ly 50m, độ dốc 30 độ bằng thủ côngTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành18,43tấn
11Vận chuyển đá dăm cự ly 50m, độ dốc 30 độ bằng thủ côngTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành18,43tấn
J Sửa chữa mặt sân bao quanh Tháp điều áp
1Đào nền đường bằng thủ công, đấp cấp IVTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành97,25m3
2Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly 1000m, đất cấp IVTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,9725100m3
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6, rộng Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành38,9m3
4Bê tông mặt đường M300 đá 1x2, rộng Theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành97,25m3
5Ván khuôn gỗ sân bãi, mặt đường bê tôngTheo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành0,595100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->