Gói thầu: Kiểm định, hiệu chuẩn chuẩn, thiết bị đo lường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220870442-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
Tên gói thầu Kiểm định, hiệu chuẩn chuẩn, thiết bị đo lường
Số hiệu KHLCNT 20220870407
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 15:53:00 đến ngày 2022-09-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 210,165,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,100,000 VNĐ ((Ba triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là315.247.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 63.049.500VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 147.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 294.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, chủ trì thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Trưởng nhóm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
E-CDNT 1.2 Kiểm định, hiệu chuẩn chuẩn, thiết bị đo lường
Kiểm định, hiệu chuẩn chuẩn, thiết bị đo lường để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ năm 2022
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG , địa chỉ: Đường Cẩm Bắc 7, khu Dân Cư Đông Phước, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng; Đường Cẩm Bắc 7, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và Quản lý dự án Miền Trung + Tư vấn thẩm định giá: Công ty TNHH Thẩm Định Giá Delta


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG , địa chỉ: Đường Cẩm Bắc 7, khu Dân Cư Đông Phước, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng; Đường Cẩm Bắc 7, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng


E-CDNT 10.7
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp một trong các tài liệu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản chụp báo cáo tài chính năm (2019, 2020 và 2021) (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh) cho ba năm gần của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhân sự chủ chốt: Bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo.
E-CDNT 15.2
Hồ sơ mời thầu, các tài lieu chứng minh tính hợp lệ của nhân sự, máy móc và tổ chức theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng; Đường Cẩm Bắc 7, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng, địa chỉ Tầng 22 Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng; Đường Cẩm Bắc 7, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng; Đường Cẩm Bắc 7, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Hiệu chuẩn quả cân chuẩn 1000g, CCX F1 Chuẩn đo lường Bộ 1 LĨNH VỰC KHỐI LƯỢNG
2 Hiệu chuẩn bộ quả cân chuẩn (1mg-1000g) CCX F1 Chuẩn ĐL Bộ 1 LĨNH VỰC KHỐI LƯỢNG
3 Hiệu chuẩn bộ quả cân chuẩn (1mg-1000g) CCX F2 Chuẩn ĐL Bộ 1 LĨNH VỰC KHỐI LƯỢNG
4 Hiệu chuẩn bộ quả cân chuẩn (50-500g) CCX M1 Chuẩn ĐL Bộ 1 LĨNH VỰC KHỐI LƯỢNG
5 Hiệu chuẩn bộ quả cân chuẩn (1-500g) CCX F1 Chuẩn ĐL Bộ 2 LĨNH VỰC KHỐI LƯỢNG
6 Hiệu chuẩn bộ quả cân chuẩn (1-10kg) CCX F2 Chuẩn ĐL Bộ 1 LĨNH VỰC KHỐI LƯỢNG
7 Hiệu chuẩn cân chuẩn 210g; d=0,0001g Chuẩn ĐL Cái 1 LĨNH VỰC KHỐI LƯỢNG
8 Hiệu chuẩn cân chuẩn 33kg, d=0,1g Chuẩn ĐL Cái 1 LĨNH VỰC KHỐI LƯỢNG
9 Hiệu chuẩn cân kỹ thuật đến 10kg (dùng để cân quả cân F2 và M1 đến 10kg) Chuẩn ĐL Cái 1 LĨNH VỰC KHỐI LƯỢNG
10 Hiệu chuẩn chuẩn bộ quả cân chuẩn đến 20kg. CCX: M1 Chuẩn ĐL Bộ 1 LĨNH VỰC KHỐI LƯỢNG
11 *Hiệu chuẩn chuẩn kiểm định công tơ điện 1 pha. Model: SY8125D-CCX: 0.1;'- Phạm vi điện áp: (0÷220)V; 50Hz; - Phạm vi dòng điện: (0.1÷120)A; 50Hz; - Góc pha: (0.1÷360)0 Chuẩn ĐL Bộ 1 LĨNH VỰC ĐIỆN, X QUANG
12 *Hiệu chuẩn chuẩn kiểm định công tơ điện 1 pha. Model: PTC8125D; - Cấp chính xác: 0.1; - Phạm vi điện áp: (0÷288)V; 50Hz; - Phạm vi dòng điện: 1mA÷120A; 50Hz; - Góc pha: (0÷360)0 Chuẩn ĐL Bộ 1 LĨNH VỰC ĐIỆN, X QUANG
13 *Hiệu chuẩn chuẩn kiểm tra thiết bị X-Quang (Model: Piranha 657; S/N: CB2-11050393; - Dải đo điện áp: (35÷150)kV, độ phân giải 0,1kV, độ chính xác ±2%; - Dải đo thời gan: (0÷20)s, độ chính xác ±5%; - Dải đo liều: (0,001÷2)R, độ chính xác: ±7%; *Thiết bị đo liều xách tay (Tia X và Gamma): Model: 30S/RADOS/USA; S/N:340010 0.01µSv-1Sv 0.01µSv/h-100mSv/h Chuẩn ĐL Bộ 1 LĨNH VỰC ĐIỆN, X QUANG
14 Hiệu chuẩn Bộ thiết bị kiểm điện đa năng 5080A; - (0÷1020)V; Độ chính xác: ±(0.01%rdg+15µV); - (1mV÷1020V); Độ chính xác: ±(0.1%rdg+180µV); - (0÷20.5)A; Độ chính xác: ±(0.05%rdg+1.25µA); - (20µA÷20.5A); Độ chính xác: ±(0.1%rdg+12µA); - (0÷190)MW; Độ chính xác: ±0.025%rdg Chuẩn ĐL Bộ 1 LĨNH VỰC ĐIỆN, X QUANG
15 Hiệu chuẩn đồng hồ vạn năng Fluke 287; - Điện áp 1 chiều: (0÷1000)V; Độ chính xác: ±0.025%rdg; - Điện áp xoay chiều: (0÷1000)V; Độ chính xác: ±0.4%rdg; - Dòng điện một chiều: (0÷10)A; Độ chính xác: ±0.05%rdg; - Dòng điện xoay chiều: (0÷10)A; Độ chính xác: ±0.6%rdg; - Điện trở: (0÷500)MW; Độ chính xác: ±0.05%rdg Hiệu chuẩn PTĐ Cái 1 LĨNH VỰC ĐIỆN, X QUANG
16 *Hiệu chuẩn chuẩn hộp trở chuẩn Model: P-58T4.2; S/N 00003; Phạm vi đo: (0.1 đến 10.000)Wx1,x2,x3,x4; Độ chính xác: 0.1/4.10-6 Chuẩn ĐL Bộ 1 LĨNH VỰC ĐIỆN, X QUANG
17 *Hiệu chuẩn chuẩn hộp trở chuẩn (HRRS-F-9-1K-5Kv; Phạm vi đo: (10 ÷ 1000)kW; Độ chính xác: 0.1/10-6; *Hiệu chuẩn chuẩn hộp trở chuẩn (HARS-X-6-0.01); Phạm vi đo: (0.1W ÷10kW); Độ chính xác: 0.1/10-6 Chuẩn ĐL Bộ 2 LĨNH VỰC ĐIỆN, X QUANG
18 Hiệu chuẩn thiết bị đo dòng điện rò(LT-952HC); - Phạm vi đo: (0÷20)mA Hiệu chuẩn PTĐ Cái 1 LĨNH VỰC ĐIỆN, X QUANG
19 Hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra an toàn điện đa năng (MI 3394); - Phạm vi đo: (0÷200)mA, (0÷6)kV, (0÷199.9)MW Hiệu chuẩn PTĐ Cái 1 LĨNH VỰC ĐIỆN, X QUANG
20 Hiệu chuẩn thiết bị thử nghiệm quá điện áp quá độ. - Phạm vi đo (1÷12)kV Hiệu chuẩn PTĐ Cái 1 LĨNH VỰC ĐIỆN, X QUANG
21 Hiệu chuẩn áp kế chuẩn (điện tử). Phạm vi đo 0 đến 700bar CCX 0.01% Chuẩn ĐL Bộ 7 HIỆU CHUẨN LĨNH VỰC ÁP SUẤT, NHIỆT ĐỘ
22 Hiệu chuẩn áp kế chuẩn (kim). Phạm vi đo 0 đến 700bar CCX (0.25-0.4) Chuẩn ĐL Cái 11 HIỆU CHUẨN LĨNH VỰC ÁP SUẤT, NHIỆT ĐỘ
23 Hiệu chuẩn thiết bị kiểm định huyết áp kế cơ (0÷300)mmHg, d=1mmHg Chuẩn ĐL Bộ 1 HIỆU CHUẨN LĨNH VỰC ÁP SUẤT, NHIỆT ĐỘ
24 Hiệu chuẩn tủ môi trường dùng để hiệu chuẩn phương tiện đo nhiệt độ và độ ẩm (-40÷180)oC; d=0.1oC; (10÷98)%RH, d=0.1%RH Chuẩn ĐL Cái 1 HIỆU CHUẨN LĨNH VỰC ÁP SUẤT, NHIỆT ĐỘ
25 Hiệu chuẩn đầu đo nhiệt độ chuẩn kiểu R, từ 0 đến 1600 oC Chuẩn ĐL Cái 1 HIỆU CHUẨN LĨNH VỰC ÁP SUẤT, NHIỆT ĐỘ
26 Hiệu chuẩn can nhiệt dạng dây mềm kiểu K sử dụng cho máy ghi nhiệt đa kênh (0÷600)oC Chuẩn ĐL Cái 1 HIỆU CHUẨN LĨNH VỰC ÁP SUẤT, NHIỆT ĐỘ
27 Hiệu chuẩn bể tạo nhiệt chuẩn (-25 đến 150)oC. Hãng Fluke 9142; d=0.01oC Chuẩn ĐL Cái 1 HIỆU CHUẨN LĨNH VỰC ÁP SUẤT, NHIỆT ĐỘ
28 Hiệu chuẩn bể tạo nhiệt chuẩn (50 đến 650)oC. Hãng Fluke 9144; d=0.01oC Chuẩn ĐL Cái 1 HIỆU CHUẨN LĨNH VỰC ÁP SUẤT, NHIỆT ĐỘ
29 Hiệu chuẩn nhiệt kế thủy tinh chất lỏng (0 đến 50)oC. Độ chia nhỏ nhất: 0.1oC/vạch Chuẩn ĐL Cái 2 HIỆU CHUẨN LĨNH VỰC ÁP SUẤT, NHIỆT ĐỘ
30 Hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ từ xa GM550 (-50 đến 550).d= 0.1oC Chuẩn ĐL Cái 1 HIỆU CHUẨN LĨNH VỰC ÁP SUẤT, NHIỆT ĐỘ
31 Hiệu chuẩnbộ chỉ thị nhiệt độ đa kênh (-200 đến 2000)oC. D= 0.05oC Chuẩn ĐL Bộ 1 HIỆU CHUẨN LĨNH VỰC ÁP SUẤT, NHIỆT ĐỘ
32 * Hiệu chuẩn nhiệt ẩm kế. Model: Fluke 971; - Nhiệt độ (-20÷60)oC, Độ phân giải: 0.1oC; - Độ ẩm: (5-95) %RH, Độ phân giải: 0.1%RH; * Nhiệt ẩm kế. Model: HT-3006A; - Nhiệt độ: (0÷60)oC, Độ phân giải: 0.1oC; - Độ ẩm: (10÷95)%RH, Độ phân giải: 0.1%RH Chuẩn ĐL Cái 2 HIỆU CHUẨN LĨNH VỰC ÁP SUẤT, NHIỆT ĐỘ
33 Hiệu chuẩn thiết bị kiểm định huyết áp kế điện tử Fluke 718; - Phạm vi đo: 0÷689bar Chuẩn ĐL Bộ 1 HIỆU CHUẨN LĨNH VỰC ÁP SUẤT, NHIỆT ĐỘ
34 Hiệu chuẩn chuản kiểm định xì tẹc ô tô gồm 5 bình chuẩn kim loại hạng 2: 100L; 200L; 500L; 2000L; 5000L. Chuẩn ĐL Bộ 1 LĨNH VỰC DUNG TÍCH, ĐỘ DÀI
35 Hiệu chuẩn bộ bình chuẩn dung tích thủy tinh gồm 2 bình chuẩn có phạm vi đo: 48 đến 105L Chuẩn ĐL Bộ 1 LĨNH VỰC DUNG TÍCH, ĐỘ DÀI
36 Hiệu chuẩn bộ thiết bị kiểm định thước thương hiệp, thước cuộn - Phạm vi đo: 0 đến 1000mm Chuẩn ĐL Bộ 1 LĨNH VỰC DUNG TÍCH, ĐỘ DÀI
37 Hiệu chuẩn chuẩn bộ thiết bị kiểm định taximet. Model: KMST300 - Phạm vi đo: (0 đến 999,999)km; độ chính xác: ≤0.5% Chuẩn ĐL Bộ 1 LĨNH VỰC DUNG TÍCH, ĐỘ DÀI
38 Hiệu chuẩn thiết bị kiểm định đồng hồ so (0÷50)mm, Model: SJ3100-50B Hiệu chuẩn PTĐ Bộ 1 LĨNH VỰC DUNG TÍCH, ĐỘ DÀI
39 Hiệu chuẩn thiết bị dùng kiểm định súng bắn bê tông kiểu bật nẩy Hiệu chuẩn PTĐ Cái 1 HIỆU CHUẨN LĨNH VỰC LỰC, PHƯƠNG TIỆN ĐO KHÁC
40 Hiệu chuẩn máy kéo nén uốn thép đa năng thủy lực lên đến 1000kN. Hiển thị và xử lý kết quả kiểm bằng máy tính Hiệu chuẩn PTĐ Bộ 1 HIỆU CHUẨN LĨNH VỰC LỰC, PHƯƠNG TIỆN ĐO KHÁC
41 Hiệu chuẩn máy dò kiểm tra khuyết tật kim loại và mối hàn bằng siêu âm Epoch 650 Hiệu chuẩn PTĐ Cái 1 HIỆU CHUẨN LĨNH VỰC LỰC, PHƯƠNG TIỆN ĐO KHÁC
42 Hiệu chuẩn thiết bị kiểm định máy đo độ ồn: - Phạm vi đo 74 đến 114dB Hiệu chuẩn PTĐ Cái 1 HIỆU CHUẨN LĨNH VỰC LỰC, PHƯƠNG TIỆN ĐO KHÁC
43 Hiệu chuẩn bộ thiết bị kiểm định tiêu cự kính mắt. Trị số thấu kính (D): -5/+5; -10/+10; -15/+15; -20/+20; -25/+25 Chuẩn ĐL Bộ 1 HIỆU CHUẨN LĨNH VỰC LỰC, PHƯƠNG TIỆN ĐO KHÁC
44 Hiệu chuẩn bộ thiết bị kiểm tra chất lượng vàng: - Công suất tối đa 50W; - Điện áp tối đa: 50kV; - Cường độ dòng: tối đa 1mA; - Có thể thay đổi được với 4 vị trí colimetter kích thước: 0,7mm; 0,5x0,5mm; 0,2x0,2mm và 0,1x0,3mm; - 3 mẫu vàng chuẩn: 99,99%Au; 75,00%Au; 59,13%Au Chuẩn ĐL Bộ 1 HIỆU CHUẨN LĨNH VỰC LỰC, PHƯƠNG TIỆN ĐO KHÁC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.152475E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 63.049.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là315.247.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 63.049.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 147.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 294.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, chủ trì thực hiện gói thầu 1 + Đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề55
2 Trưởng nhóm 1 Đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp22
3 Cán bộ kỹ thuật 3 Đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->