Gói thầu: Gói thầu số 01:Tập huấn lái xuồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220868458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Tập huấn lái xuồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220824651 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí NVHC năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 15:42:00 đến ngày 2022-08-31 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 869,985,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.250.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cử nhân hoặc kỹ sư, thạc sĩ chuyên ngành hàng hải hoặc điều khiển tàu biển hoặc máy tàu thủy;- Có giấy chứng nhận nghiệp vụ sư phạm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Giảng viên hướng dẫn lý thuyết và thực hành |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên; bao gồm các chuyên ngành hàng hải hoặc điều khiển tàu biển, máy tàu thủy; điện tầu thủy, tiếng anh chuyên ngành.- Có giấy chứng nhận nghiệp vụ sư phạm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trợ giảng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên; bao gồm các chuyên ngành hàng hải hoặc điều khiển tàu biển, máy tàu thủy;- Có giấy chứng nhận nghiệp vụ sư phạm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01:Tập huấn lái xuồng Mua sắm thường xuyên 14 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí NVHC năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp bộ cấp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh). - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp; - Giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện hoạt động hoặc giấy phép đào tạo huấn luyện thuyền viên Hàng Hải; 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: a) Năng lực tài chính: - Giá trị ròng trong năm tài chính gần nhất phải dương. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. + Tài liệu chứng minh cơ sở vật chất, hội trường, nơi giảng dạy, nhà xưởng, ký túc xá, thiết bị máy móc phục vụ trong quá trình huấn luyện. b) Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Bản chụp Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: - Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). + Tài liệu thanh toán hoặc chủ đầu tư xác nhận khối lượng đã hoàn thành 80% khối lượng công việc hợp đồng (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c) Năng lực nhân sự chủ chốt: - Các văn bằng, chứng chỉ, thẻ căn cước công dân của nhân sự do nhà thầu kê khai; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc của nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp bộ cấp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh). - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp; - Giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện hoạt động hoặc giấy phép đào tạo huấn luyện thuyền viên Hàng Hải; 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: a) Năng lực tài chính: - Giá trị ròng trong năm tài chính gần nhất phải dương. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. + Tài liệu chứng minh cơ sở vật chất, hội trường, nơi giảng dạy, nhà xưởng, ký túc xá, thiết bị máy móc phục vụ trong quá trình huấn luyện. b) Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Bản chụp Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: - Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). + Tài liệu thanh toán hoặc chủ đầu tư xác nhận khối lượng đã hoàn thành 80% khối lượng công việc hợp đồng (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c) Năng lực nhân sự chủ chốt: - Các văn bằng, chứng chỉ, thẻ căn cước công dân của nhân sự do nhà thầu kê khai; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc của nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kỹ thuật Binh chủng
Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
069.536.889 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Kỹ thuật Binh chủng; Địa chỉ: Số 05 Nguyễn Tri Phương – Ba Đình – Hà Nội - Số điện thoại: 069.536.889 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kỹ thuật Binh chủng; Địa chỉ: Số 05 Nguyễn Tri Phương – Ba Đình – Hà Nội - Số điện thoại: 069.536.889 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kỹ thuật Binh chủng; Địa chỉ: Số 05 Nguyễn Tri Phương – Ba Đình – Hà Nội - Số điện thoại: 069.536.889 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng chương trình đào tạo | Đề xuất chương trình tổng thể, các đầu mục môn học, các kiến thức cung cấp trong quá trình đào tạo và cấp chứng chỉ theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | Bộ tài liệu | 1 | |
| 2 | Biên soạn bài giảng chi tiết các mô đun môn học toàn khoá | Các bài giảng theo phạm vị môn học và nội dung đào tạo theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | Bộ bài giảng | 1 | |
| 3 | Giảng dạy chuyên môn, kỹ năng nghề (số tiết học) | Thời gian giảng dạy theo số tiết học lý thuyết và thực hành theo các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | Gói đào tạo | 1 | |
| 4 | Chi phí quản lý (chi phí quản sinh, quản lý đào tạo, hành chính,...) | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | Gói đào tạo | 1 | |
| 5 | Vật tư chính, vật tư phụ phục vụ đào tạo lý thuyết, thực hành kỹ năng nghề (quần áo bảo hộ, giày, găng tay, mũ, dây an toàn, áo phao, pháo sáng, pháo khói, bật lửa, đèn pin, còi, thuốc chống say, chống mất nước, xăng, dầu,...) | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | Học viên | 62 | |
| 6 | Tài liệu học tập, văn phòng phẩm... | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | Học viên | 62 | |
| 7 | Chi phí khám sức khỏe theo quy định | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | Học viên | 62 | |
| 8 | Chi phí Ký túc xá, điện, nước... | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | Học viên | 62 | |
| 9 | Chi phí phôi chứng chỉ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | Học viên | 62 | |
| 10 | Chi phí khác (chi phí nhà xưởng, thiết bị, bến bãi…) | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | Học viên | 62 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.250.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp cử nhân hoặc kỹ sư, thạc sĩ chuyên ngành hàng hải hoặc điều khiển tàu biển hoặc máy tàu thủy;- Có giấy chứng nhận nghiệp vụ sư phạm | 10 | 7 |
| 2 | Giảng viên hướng dẫn lý thuyết và thực hành | 7 | - Tốt nghiệp đại học trở lên; bao gồm các chuyên ngành hàng hải hoặc điều khiển tàu biển, máy tàu thủy; điện tầu thủy, tiếng anh chuyên ngành.- Có giấy chứng nhận nghiệp vụ sư phạm | 7 | 5 |
| 3 | Trợ giảng | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên; bao gồm các chuyên ngành hàng hải hoặc điều khiển tàu biển, máy tàu thủy;- Có giấy chứng nhận nghiệp vụ sư phạm | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi