Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220874592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220338742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 13:57:00 đến ngày 2022-09-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,703,010,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 440,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự độ phức tạp là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có sử dụng móng cọc BTCT, khung sườn BTCT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia lập hoạc thẩm định dự toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe vận chuyển tự đổ (ben) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe vận chuyển tự đổ (ben) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông (đầm dùi) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Dàn ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn ép cọc ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp Xây dựng trường Mầm non khu tái định cư phường Thắng Nhất 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 440.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu; Địa chỉ: số 18 đường 3 tháng 2, Phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND thành phố Vũng Tàu; + Địa chỉ: Số 69 Lý Thường Kiệt, Phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254 3852 767 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu; + Địa chỉ: số 18 đường 3 tháng 2, Phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3510039, Fax 0254.3510028 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | HẠNG MỤC: KẾT CẤU + KIẾN TRÚC KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Khoan dẫn cọc thử tĩnh, đường kính lỗ khoan D=250mm, L=7,0m | Theo CDKT trong HSTK | 14 | m |
| 2 | Ép trước cọc thử tĩnh BTLT dự ứng lực D300 bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Theo CDKT trong HSTK | 0,3 | 100m |
| 3 | Nối cọc tròn BTLT D300 (cọc thử tĩnh) | Theo CDKT trong HSTK | 2 | mối nối |
| 4 | Khoan dẫn cọc đại trà, đường kính lỗ khoan D=250mm, L=7,0m | Theo CDKT trong HSTK | 861 | m |
| 5 | Ép trước cọc đại trà BTLT dự ứng lực D300 bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Theo CDKT trong HSTK | 17,22 | 100m |
| 6 | Nối cọc tròn BTLT D300 (cọc đại trà) | Theo CDKT trong HSTK | 123 | mối nối |
| 7 | Ép đoạn âm cọc đại trà BTLT dự ứng lực D300 bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m (không tính vật liệu) | Theo CDKT trong HSTK | 0,861 | 100m |
| 8 | Cắt đầu cọc bê tông ly tâm | Theo CDKT trong HSTK | 0,188 | 10m |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép đầu cọc liên kết vào đài, đường kính cốt thép | Theo CDKT trong HSTK | 0,187 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép đầu cọc liên kết vào đài, đường kính cốt thép | Theo CDKT trong HSTK | 1,178 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong cọc bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo CDKT trong HSTK | 0,095 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo CDKT trong HSTK | 0,095 | tấn |
| 13 | Bê tông bịt đầu cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo CDKT trong HSTK | 2,225 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo CDKT trong HSTK | 1,375 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo CDKT trong HSTK | 36,285 | m3 |
| 16 | Đào đất móng MBN bằng thủ công, rộng | Theo CDKT trong HSTK | 34,937 | m3 |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo CDKT trong HSTK | 27,671 | m3 |
| 18 | Lớp vữa lót móng, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo CDKT trong HSTK | 276,71 | m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo CDKT trong HSTK | 0,215 | tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo CDKT trong HSTK | 6,73 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo CDKT trong HSTK | 1,222 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng đa giác | Theo CDKT trong HSTK | 0,933 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo CDKT trong HSTK | 75,871 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Theo CDKT trong HSTK | 0,278 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo CDKT trong HSTK | 2,037 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo CDKT trong HSTK | 27,04 | m3 |
| 27 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo CDKT trong HSTK | 0,942 | 100m3 |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo CDKT trong HSTK | 0,576 | tấn |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo CDKT trong HSTK | 2,984 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo CDKT trong HSTK | 2,453 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo CDKT trong HSTK | 25,384 | m3 |
| 32 | Đắp đất tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo CDKT trong HSTK | 2,694 | 100m3 |
| 33 | Làm lớp đá đệm nền, loại đá 4x6 | Theo CDKT trong HSTK | 50,402 | m3 |
| 34 | Lớp vữa lót nền, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo CDKT trong HSTK | 504,02 | m2 |
| 35 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo CDKT trong HSTK | 1,57 | tấn |
| 36 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo CDKT trong HSTK | 9,913 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo CDKT trong HSTK | 6,071 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột tiết diện | Theo CDKT trong HSTK | 38,19 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Theo CDKT trong HSTK | 8,546 | 100m2 |
| 40 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo CDKT trong HSTK | 2,08 | tấn |
| 41 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo CDKT trong HSTK | 11,962 | tấn |
| 42 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo CDKT trong HSTK | 1,19 | tấn |
| 43 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo CDKT trong HSTK | 113,376 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Theo CDKT trong HSTK | 15,188 | 100m2 |
| 45 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Theo CDKT trong HSTK | 22,932 | tấn |
| 46 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo CDKT trong HSTK | 0,883 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo CDKT trong HSTK | 183,848 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo CDKT trong HSTK | 0,619 | 100m2 |
| 49 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo CDKT trong HSTK | 0,501 | tấn |
| 50 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo CDKT trong HSTK | 1,219 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo CDKT trong HSTK | 9,032 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng tường | Theo CDKT trong HSTK | 3,757 | 100m2 |
| 53 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép | Theo CDKT trong HSTK | 0,964 | tấn |
| 54 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo CDKT trong HSTK | 1,846 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo CDKT trong HSTK | 26,804 | m3 |
| 56 | Ván khuôn đáy hố pít thang tời thực phẩm | Theo CDKT trong HSTK | 0,116 | 100m2 |
| 57 | Gia công lắp dựng cốt thép thang tời thực phẩm, đường kính cốt thép | Theo CDKT trong HSTK | 0,052 | tấn |
| 58 | Gia công lắp dựng cốt thép thang tời thực phẩm, đường kính cốt thép | Theo CDKT trong HSTK | 0,145 | tấn |
| 59 | Bê tông thang tời thực phẩm dày | Theo CDKT trong HSTK | 1,53 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo CDKT trong HSTK | 316,323 | m3 |
| 61 | Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo CDKT trong HSTK | 38,059 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo CDKT trong HSTK | 44,197 | m3 |
| 63 | Xây hộp ghen bằng gạch không nung 8x8x18, chiều cao | Theo CDKT trong HSTK | 12,49 | m3 |
| 64 | Xây kết cấu tường cong bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo CDKT trong HSTK | 18,375 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo CDKT trong HSTK | 4,369 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo CDKT trong HSTK | 1.076,68 | m2 |
| 67 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo CDKT trong HSTK | 2.706,427 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo CDKT trong HSTK | 392,21 | m2 |
| 69 | Trát cạnh cửa, cạnh tường các loại chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo CDKT trong HSTK | 235,676 | m2 |
| 70 | Trát tường chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo CDKT trong HSTK | 99,43 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm,chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 | Theo CDKT trong HSTK | 779,143 | m2 |
| 72 | Trát trần, chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 | Theo CDKT trong HSTK | 1.114,09 | m2 |
| 73 | Trát lanh tô, ô văng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo CDKT trong HSTK | 301,399 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo CDKT trong HSTK | 117,65 | m |
| 75 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo CDKT trong HSTK | 61,178 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo CDKT trong HSTK | 1.312,356 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo CDKT trong HSTK | 2.706,427 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo CDKT trong HSTK | 2.648,02 | m2 |
| 79 | Sơn nước ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo CDKT trong HSTK | 1.312,356 | m2 |
| 80 | Sơn tường trong nhà bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo CDKT trong HSTK | 1.132,26 | m2 |
| 81 | Vẽ tranh bằng sơn dầu | Theo CDKT trong HSTK | 1.132,26 | m2 |
| 82 | Sơn nước trong nhà đã bả bằng sơn nước các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo CDKT trong HSTK | 4.222,187 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 | Theo CDKT trong HSTK | 1.084,56 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 nhám | Theo CDKT trong HSTK | 280,49 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, gạch granite 300x300 nhám | Theo CDKT trong HSTK | 113,61 | m2 |
| 86 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600 | Theo CDKT trong HSTK | 763,35 | m2 |
| 87 | Ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, gạch granite 100x600 | Theo CDKT trong HSTK | 85,576 | m2 |
| 88 | Ốp gạch vào tường ngoài nhà gạch 100x200 | Theo CDKT trong HSTK | 40,163 | m2 |
| 89 | Lát đá granite ngạch cửa | Theo CDKT trong HSTK | 25,325 | m2 |
| 90 | Lát đá granit tự nhiên cầu thang | Theo CDKT trong HSTK | 87,69 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm sàn, mái, tường, sê nô, ô văng… | Theo CDKT trong HSTK | 517,68 | m2 |
| 92 | Láng nền sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo CDKT trong HSTK | 192,84 | m2 |
| 93 | Thi công trần thạch cao khung kẽm nổi KT600x600, loại kháng ẩm | Theo CDKT trong HSTK | 113,61 | m2 |
| 94 | Thi công trần thạch cao khung kẽm nổi KT600x600 | Theo CDKT trong HSTK | 291,1 | m2 |
| 95 | Thi công vách ngăn bằng tấm Compact 12mm | Theo CDKT trong HSTK | 18,72 | m2 |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Theo CDKT trong HSTK | 1,813 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo CDKT trong HSTK | 1,813 | tấn |
| 98 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm | Theo CDKT trong HSTK | 5,668 | 100m2 |
| 99 | Lát gạch đất nung chống nóng, gạch 300x300 | Theo CDKT trong HSTK | 154,74 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lam nhôm trang trí hộp 44x100x0,97mm sơn tĩnh điện | Theo CDKT trong HSTK | 182,325 | m2 |
| 101 | Cung cấp lam nhôm trang trí hộp 44x100x0,97mm sơn tĩnh điện | Theo CDKT trong HSTK | 182,325 | m2 |
| 102 | Lắp dựng inox hộp 50x100x1,2mm | Theo CDKT trong HSTK | 184,25 | m |
| 103 | Cung cấp inox hộp 50x100x1,2mm | Theo CDKT trong HSTK | 184,25 | m |
| 104 | Lắp đặt pat đỡ khung nhôm | Theo CDKT trong HSTK | 85 | cái |
| 105 | Lắp dựng khung nhôm hộp 44x100x0,97 đỡ lam nhôm chữ Z | Theo CDKT trong HSTK | 147,57 | m |
| 106 | Cung cấp khung nhôm hộp 44x100x0,97 đỡ lam nhôm chữ Z | Theo CDKT trong HSTK | 147,57 | m |
| 107 | Lắp dựng thanh nhôm hộp 38x38x0,9mm đỡ lam nhôm chữ Z | Theo CDKT trong HSTK | 74,33 | m |
| 108 | Cung cấp thanh nhôm hộp 38x38x0,9mm đỡ lam nhôm chữ Z | Theo CDKT trong HSTK | 74,33 | m |
| 109 | Lắp dựng lam nhôm chữ Z chắn nắng | Theo CDKT trong HSTK | 74,1 | m2 |
| 110 | Cung cấp lam nhôm chữ Z chắn nắng | Theo CDKT trong HSTK | 74,1 | m2 |
| 111 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo CDKT trong HSTK | 102,13 | m2 |
| 112 | Cung cấp lan can inox 304 (bao gồm phụ kiện) | Theo CDKT trong HSTK | 102,13 | m2 |
| 113 | Lắp đặt tay vịn bằng inox tròn 304 D50x1,0mm | Theo CDKT trong HSTK | 59,2 | m |
| 114 | Cung cấp tay vịn bằng inox tròn 304 D50x1,0mm | Theo CDKT trong HSTK | 59,2 | m |
| 115 | Lắp dựng lan can kính cường lực | Theo CDKT trong HSTK | 10,32 | m2 |
| 116 | Cung cấp lan can kính cường lực (bao gồm phụ kiện) | Theo CDKT trong HSTK | 10,32 | m2 |
| 117 | Cung cấp cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện, khóa, chốt…) | Theo CDKT trong HSTK | 87,92 | m2 |
| 118 | Cung cấp cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện, khóa, chốt…) | Theo CDKT trong HSTK | 40,32 | m2 |
| 119 | Cung cấp cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện, khóa, chốt…) | Theo CDKT trong HSTK | 33,78 | m2 |
| 120 | Cung cấp cửa đi quay 4 cánh khung nhôm hệ 1000, kết hợp vách kính cố định, kính cường lực dày 10mm (bao gồm phụ kiện, khóa, chốt…) | Theo CDKT trong HSTK | 14,56 | m2 |
| 121 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm thẳng, nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện, khóa, chốt…) | Theo CDKT trong HSTK | 64,43 | m2 |
| 122 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm uốn cong, nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện, khóa, chốt…) | Theo CDKT trong HSTK | 35,17 | m2 |
| 123 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm, nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện, khóa, chốt…) | Theo CDKT trong HSTK | 9,61 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính các loại | Theo CDKT trong HSTK | 285,79 | m2 |
| 125 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10mm (bao gồm phụ kiện) | Theo CDKT trong HSTK | 163,6 | m2 |
| 126 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo CDKT trong HSTK | 48,42 | m2 |
| 127 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo CDKT trong HSTK | 49,582 | m2 |
| 128 | Lắp dựng vách kính khung nhôm các loại | Theo CDKT trong HSTK | 261,602 | m2 |
| 129 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 20x20x1,0mm | Theo CDKT trong HSTK | 136,215 | m2 |
| 130 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 20x20x1,0mm | Theo CDKT trong HSTK | 136,215 | m2 |
| 131 | Cung cấp, lắp dựng cửa, khung inox hộp 30x30x1,0 bọc tấm inox phẳng dày 1,0mm | Theo CDKT trong HSTK | 2 | bộ |
| 132 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo CDKT trong HSTK | 15,028 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo CDKT trong HSTK | 5,838 | 100m2 |
| 134 | Cung cấp lắp đặt chữ inox mạ đồng nổi, dày 6cm, cao 60cm màu vàng | Theo CDKT trong HSTK | 9 | m2 |
| 135 | Đào đất móng tam cấp, rộng | Theo CDKT trong HSTK | 2,998 | m3 |
| 136 | Đắp đất móng tam cấp bằng đầm cóc | Theo CDKT trong HSTK | 0,03 | 100m3 |
| 137 | Làm lớp đá đệm móng tam cấp, ram dốc loại đá 4x6 | Theo CDKT trong HSTK | 1,857 | m3 |
| 138 | Lớp vữa lót móng tam cấp, ram dốc chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo CDKT trong HSTK | 18,57 | m2 |
| 139 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 5x9x15cm vữa M75 | Theo CDKT trong HSTK | 2,882 | m3 |
| 140 | Lát đá granit tam cấp | Theo CDKT trong HSTK | 17,681 | m2 |
| 141 | Lát nền ram dốc gạch ceramic 400x400 nhám | Theo CDKT trong HSTK | 7,04 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P-63A, 18KvA | Theo CDKT trong HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P-25A, 10KvA | Theo CDKT trong HSTK | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 10KvA | Theo CDKT trong HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KvA | Theo CDKT trong HSTK | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-20A, 6KvA | Theo CDKT trong HSTK | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-16A, 6KvA | Theo CDKT trong HSTK | 29 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KvA | Theo CDKT trong HSTK | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KvA | Theo CDKT trong HSTK | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn chỉ thị pha+ cầu chì 5A | Theo CDKT trong HSTK | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ vôn kế 0-500V+ chuyển mạch vôn kế | Theo CDKT trong HSTK | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ ampe kế 0-100A+ chuyển mạch ampe kế | Theo CDKT trong HSTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt biến dòng đo lường 100/5A (3pha) | Theo CDKT trong HSTK | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vỏ tủ điện tôn sơn tĩnh điện 800x600x300 dày 1,2mm | Theo CDKT trong HSTK | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt vỏ tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x400x250 dày 1,2mm | Theo CDKT trong HSTK | 2 | tủ |
| 15 | Phụ kiện cấp nguồn | Theo CDKT trong HSTK | 4 | bộ |
| 16 | Tủ điện âm tường 2-8 modul | Theo CDKT trong HSTK | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt khay cáp 150x100x1,2mm+ nắp bảo vệ | Theo CDKT trong HSTK | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt thang cáp 300x100x1,2mm | Theo CDKT trong HSTK | 10 | m |
| 19 | Phụ kiện khay cáp | Theo CDKT trong HSTK | 1 | lô |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230V (đế âm + mặt nạ) | Theo CDKT trong HSTK | 70 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3Cx4,0mm2 Cu/PVC/PVC | Theo CDKT trong HSTK | 450 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3Cx6,0mm2 Cu/PVC/PVC | Theo CDKT trong HSTK | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4Cx6,0mm2 Cu/PVC/PVC | Theo CDKT trong HSTK | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 1Cx4,0mm2 Cu/PVC/PVC | Theo CDKT trong HSTK | 130 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 1Cx2,5mm2 Cu/PVC/PVC | Theo CDKT trong HSTK | 960 | m |
| 26 | Lắp đặt ống PVC D20 bảo vệ dây dẫn điện | Theo CDKT trong HSTK | 320 | m |
| 27 | Lắp đặt ống PVC D25 bảo vệ dây dẫn điện | Theo CDKT trong HSTK | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6KVA | Theo CDKT trong HSTK | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KVA | Theo CDKT trong HSTK | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KVA | Theo CDKT trong HSTK | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt RCBO 2P-16A, 6KVA dòng rò 30mA | Theo CDKT trong HSTK | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt RCBO 2P-25A, 6KVA dòng rò 30mA | Theo CDKT trong HSTK | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà INVERTER treo tường 1,5HP | Theo CDKT trong HSTK | 8 | máy |
| 34 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh Ф6,4 dày 0,71mm+ cách nhiệt dày 19mm | Theo CDKT trong HSTK | 0,5 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh Ф12,7 dày 0,81mm+ cách nhiệt dày 19mm | Theo CDKT trong HSTK | 0,5 | 100m |
| 36 | Lắp đặt đèn led áp trần D345, 15W-250V | Theo CDKT trong HSTK | 45 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn led Downlight âm trần D115, 1x11W-250V | Theo CDKT trong HSTK | 39 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn led Mica dài 900mm, 28W ánh sáng trắng | Theo CDKT trong HSTK | 21 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn led Mica dài 1200mm, 36W ánh sáng trắng | Theo CDKT trong HSTK | 98 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt trần đảo 55W-230V+ điều khiển | Theo CDKT trong HSTK | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn EXIT treo tường bóng led 1x5W hoạt động 3 giờ | Theo CDKT trong HSTK | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn EXIT treo trần bóng led 1x5W hoạt động 3 giờ | Theo CDKT trong HSTK | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn EMERGENCY treo tường bóng led 2x2W hoạt động 3 giờ | Theo CDKT trong HSTK | 7 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 chiều hạt chữ nhật 16A-230V (đế âm+ mặt nạ) | Theo CDKT trong HSTK | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều hạt chữ nhật 16A-230V (đế âm+ mặt nạ) | Theo CDKT trong HSTK | 59 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều hạt chữ nhật 16A-230V (đế âm+ mặt nạ) | Theo CDKT trong HSTK | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều hạt chữ nhật 16A-230V (đế âm+ mặt nạ) | Theo CDKT trong HSTK | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 cu/PVC | Theo CDKT trong HSTK | 2.460 | m |
| 49 | Lắp đặt ống PVC D20 bảo vệ dây dẫn điện | Theo CDKT trong HSTK | 820 | m |
| 50 | Phụ kiện chiếu sáng | Theo CDKT trong HSTK | 1 | lô |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60, PN6 | Theo CDKT trong HSTK | 0,27 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49, PN9 | Theo CDKT trong HSTK | 0,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42, PN9 | Theo CDKT trong HSTK | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, PN12 | Theo CDKT trong HSTK | 0,802 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27, PN12 | Theo CDKT trong HSTK | 1,34 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21, PN15 | Theo CDKT trong HSTK | 1,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | Theo CDKT trong HSTK | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60x49 | Theo CDKT trong HSTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D49x34 | Theo CDKT trong HSTK | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D49x27 | Theo CDKT trong HSTK | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42x34 | Theo CDKT trong HSTK | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34x27 | Theo CDKT trong HSTK | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34x21 | Theo CDKT trong HSTK | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34 | Theo CDKT trong HSTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27/21 | Theo CDKT trong HSTK | 113 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60x42 | Theo CDKT trong HSTK | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60x49 | Theo CDKT trong HSTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa uPVC D49 | Theo CDKT trong HSTK | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa uPVC D49x34 | Theo CDKT trong HSTK | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42 | Theo CDKT trong HSTK | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42x34 | Theo CDKT trong HSTK | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34 | Theo CDKT trong HSTK | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34x27 | Theo CDKT trong HSTK | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27 | Theo CDKT trong HSTK | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27/21 | Theo CDKT trong HSTK | 51 | cái |
| 26 | Lắp đặt co ren trong nhựa uPVC D21 | Theo CDKT trong HSTK | 200 | cái |
| 27 | Lắp đặt van cửa D60, bằng đồng | Theo CDKT trong HSTK | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van cửa D34, bằng đồng | Theo CDKT trong HSTK | 28 | cái |
| 29 | Lắp đặt van cửa D27, bằng đồng | Theo CDKT trong HSTK | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt van phao D34 | Theo CDKT trong HSTK | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D60 | Theo CDKT trong HSTK | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D34 | Theo CDKT trong HSTK | 54 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D27 | Theo CDKT trong HSTK | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo CDKT trong HSTK | 72 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo CDKT trong HSTK | 27 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Theo CDKT trong HSTK | 9 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bồn inox 3,0m3 | Theo CDKT trong HSTK | 2 | bồn |
| 38 | Lắp đặt phễu thu sàn D100 | Theo CDKT trong HSTK | 54 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, PN9 | Theo CDKT trong HSTK | 0,37 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60, PN9 | Theo CDKT trong HSTK | 0,79 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90, PN9 | Theo CDKT trong HSTK | 0,85 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114, PN6 | Theo CDKT trong HSTK | 1,46 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160, PN10 | Theo CDKT trong HSTK | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34 | Theo CDKT trong HSTK | 73 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa 45º uPVC D60 | Theo CDKT trong HSTK | 230 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa 45º uPVC D90 | Theo CDKT trong HSTK | 62 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa 45º uPVC D114 | Theo CDKT trong HSTK | 219 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa 45º uPVC D90x60 | Theo CDKT trong HSTK | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Theo CDKT trong HSTK | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Theo CDKT trong HSTK | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90x60 | Theo CDKT trong HSTK | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x34 | Theo CDKT trong HSTK | 73 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x49 | Theo CDKT trong HSTK | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D114x49 | Theo CDKT trong HSTK | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D114x60 | Theo CDKT trong HSTK | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ phụ kiện | Theo CDKT trong HSTK | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt lavabo trẻ em+ phụ kiện | Theo CDKT trong HSTK | 54 | bộ |
| 58 | Lắp đặt lavabo người lớn+ phụ kiện | Theo CDKT trong HSTK | 18 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt mini | Theo CDKT trong HSTK | 72 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo CDKT trong HSTK | 18 | bộ |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo CDKT trong HSTK | 90 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo CDKT trong HSTK | 90 | cái |
| 63 | Lắp đặt van góc | Theo CDKT trong HSTK | 90 | cái |
| 64 | Lắp đặt kệ kính+ gương soi lavabo trẻ em | Theo CDKT trong HSTK | 54 | cái |
| 65 | Lắp đặt kệ kính+ gương soi lavabo người lớn | Theo CDKT trong HSTK | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo CDKT trong HSTK | 33 | bộ |
| 67 | Lắp đặt bít xả thông tắc uPVC D60 | Theo CDKT trong HSTK | 21 | cái |
| 68 | Lắp đặt bít xả thông tắc uPVC D114 | Theo CDKT trong HSTK | 27 | cái |
| 69 | Lắp đặt thông tắc ống đứng uPVC D90 | Theo CDKT trong HSTK | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt thông tắc ống đứng uPVC D114 | Theo CDKT trong HSTK | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt chụp thông hơi D49 inox | Theo CDKT trong HSTK | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt nối ren trong HDPE D160 | Theo CDKT trong HSTK | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối ren ngoài uPVC D90 | Theo CDKT trong HSTK | 1 | cái |
| 74 | Phụ kiện treo ống | Theo CDKT trong HSTK | 4 | lô |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90, PN9 | Theo CDKT trong HSTK | 2,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt co nhựa 90° uPVC D90 | Theo CDKT trong HSTK | 34 | cái |
| 77 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo CDKT trong HSTK | 22 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42, PN9 (ống thông dầm) | Theo CDKT trong HSTK | 0,06 | 100m |
| 79 | Đào đất bể tự hoại, chiều rộng | Theo CDKT trong HSTK | 0,653 | 100m3 |
| 80 | Làm đệm lót đáy bể tự hoại bằng đá 4x6 | Theo CDKT trong HSTK | 2,544 | m3 |
| 81 | Lớp vữa lót đáy bể tự hoại, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo CDKT trong HSTK | 25,44 | m2 |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể tự hoại | Theo CDKT trong HSTK | 0,04 | 100m2 |
| 83 | Bê tông đáy bể tự hoại rộng | Theo CDKT trong HSTK | 2,184 | m3 |
| 84 | Xây BTH dày 20cm bằng gạch không nung 5x9x15, vữa XM mác 100 | Theo CDKT trong HSTK | 9,936 | m3 |
| 85 | Xây BTH dày 10cm bằng gạch không nung 5x9x15, vữa XM mác 100 | Theo CDKT trong HSTK | 1,836 | m3 |
| 86 | Trát thành bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo CDKT trong HSTK | 68,04 | m2 |
| 87 | Láng bể tự hoại có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo CDKT trong HSTK | 12,51 | m2 |
| 88 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo CDKT trong HSTK | 0,005 | 100m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể tự hoại | Theo CDKT trong HSTK | 0,064 | 100m2 |
| 90 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan bể tự hoại | Theo CDKT trong HSTK | 0,221 | tấn |
| 91 | Bê tông nắp đan bể tự hoại đá 1x2 vữa bê tông mác 250 | Theo CDKT trong HSTK | 1,035 | m3 |
| 92 | Lắp dựng nắp đan bể tự hoại | Theo CDKT trong HSTK | 33 | cái |
| 93 | Đắp đất bể tự hoại bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo CDKT trong HSTK | 0,543 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất đường ống bằng thủ công, rộng | Theo CDKT trong HSTK | 14 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø85/65 | Theo CDKT trong HSTK | 0,6 | 100m |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Theo CDKT trong HSTK | 5,175 | m3 |
| 4 | Rải gạch thẻ 4x8x18 dọc đường cáp ngầm | Theo CDKT trong HSTK | 625 | viên |
| 5 | Đắp đất đường ống | Theo CDKT trong HSTK | 8,825 | m3 |
| 6 | Lắp đặt hộp ODF 4F0 (hộp phối quang) | Theo CDKT trong HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp cáp điện thoại IDF 10 đôi (hộp đấu dây điện thoại) | Theo CDKT trong HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cáp quang 4F0 | Theo CDKT trong HSTK | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng trục RG11 | Theo CDKT trong HSTK | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện thoại 10x2x0,5mm2 | Theo CDKT trong HSTK | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 | Theo CDKT trong HSTK | 60 | m |
| 12 | Phụ kiện TTLL tổng thể | Theo CDKT trong HSTK | 1 | lô |
| 13 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Theo CDKT trong HSTK | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp phân phối cáp quang 4F0 | Theo CDKT trong HSTK | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt Modem ADSL 8 PORT | Theo CDKT trong HSTK | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt SWTCH 16 PORT | Theo CDKT trong HSTK | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 (đế âm+ mặt nạ) | Theo CDKT trong HSTK | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6E | Theo CDKT trong HSTK | 220 | m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC D20 bảo vệ dây cáp | Theo CDKT trong HSTK | 220 | m |
| 20 | Lắp đặt bộ phát sóng WIFI | Theo CDKT trong HSTK | 3 | bộ |
| 21 | Phụ kiện mạng LAN | Theo CDKT trong HSTK | 1 | lô |
| 22 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 6 trung kế, 24 máy nhánh | Theo CDKT trong HSTK | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 (đế âm+ mặt nạ) | Theo CDKT trong HSTK | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0,5mm2 | Theo CDKT trong HSTK | 350 | m |
| 25 | Lắp đặt ống PVC D20 bảo vệ dây cáp | Theo CDKT trong HSTK | 250 | m |
| 26 | Lắp đặt khay cáp 150x100x1,2mm | Theo CDKT trong HSTK | 90 | m |
| 27 | Lắp đặt thang cáp 300x100x1,2mm | Theo CDKT trong HSTK | 10 | m |
| 28 | Phụ kiện mạng điện thoại | Theo CDKT trong HSTK | 1 | lô |
| 29 | Lắp đặt tủ CATV COMPOSITE KT300x400x250 | Theo CDKT trong HSTK | 3 | tủ |
| 30 | Lắp đặt bộ khuếch đại 8 ngõ ra | Theo CDKT trong HSTK | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bộ chia 10 ngõ ra | Theo CDKT trong HSTK | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm tivi đồng trục (đế âm+ mặt nạ) | Theo CDKT trong HSTK | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt cáp ti vi đồng trục RG11 | Theo CDKT trong HSTK | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp ti vi đồng trục RG6 | Theo CDKT trong HSTK | 280 | m |
| 35 | Lắp đặt ống PVC D20 bảo vệ dây cáp | Theo CDKT trong HSTK | 280 | m |
| 36 | Phụ kiện mạng tivi | Theo CDKT trong HSTK | 1 | lô |
| 37 | Đào đất đường ống bằng thủ công, rộng | Theo CDKT trong HSTK | 15,4 | m3 |
| 38 | Đắp cát móng đường ống | Theo CDKT trong HSTK | 4,14 | m3 |
| 39 | Rải gạch thẻ 4x8x18 dọc đường cáp ngầm | Theo CDKT trong HSTK | 500 | viên |
| 40 | Đắp đất đường ống | Theo CDKT trong HSTK | 11,26 | m3 |
| 41 | Lắp đặt đầu ghi hình qua mạng (NVR) 16 kênh+ ổ cứng 8T | Theo CDKT trong HSTK | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bộ chuyển mạch SWITCH 16 PORT, loại POE | Theo CDKT trong HSTK | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bộ chuyển mạch SWITCH 8 PORT, loại POE | Theo CDKT trong HSTK | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Camera IP chuẩn Onvif trong nhà | Theo CDKT trong HSTK | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt Camera IP chuẩn Onvif ngoài trời | Theo CDKT trong HSTK | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Theo CDKT trong HSTK | 250 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp quang 4F0 | Theo CDKT trong HSTK | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo CDKT trong HSTK | 120 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50 | Theo CDKT trong HSTK | 0,5 | 100m |
| 50 | Lắp đặt tủ Rack 6U, mặt kính, chuẩn 19" | Theo CDKT trong HSTK | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt màn hình quan sát 32' | Theo CDKT trong HSTK | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt bộ máy tính quan sát CCTV | Theo CDKT trong HSTK | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 2KVA | Theo CDKT trong HSTK | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Theo CDKT trong HSTK | 2 | bộ |
| 55 | Phụ kiện camera | Theo CDKT trong HSTK | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø85/65 | Theo CDKT trong HSTK | 0,4 | 100m |
| 57 | Lắp đặt dây CXV/FRT 2x1,5mm2 | Theo CDKT trong HSTK | 200 | m |
| 58 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Theo CDKT trong HSTK | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo CDKT trong HSTK | 1,2 | 5 nút |
| 60 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo CDKT trong HSTK | 1,2 | 5 bộ |
| 61 | Lắp đặt chuông báo cháy có đèn báo động | Theo CDKT trong HSTK | 1,2 | 5 chuông |
| 62 | Lắp đặt đầu báo khói thông thường+ chân đế | Theo CDKT trong HSTK | 6,4 | 10 đầu |
| 63 | Lắp đặt đầu báo nhiệt thông thường+ chân đế | Theo CDKT trong HSTK | 0,2 | 10 đầu |
| 64 | Lắp đặt cáp chống cháy nhiễu CX/FRT, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo CDKT trong HSTK | 660 | m |
| 65 | Điện trở cuối tuyến | Theo CDKT trong HSTK | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo CDKT trong HSTK | 660 | m |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG- HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo CDKT trong HSTK | 0,377 | 100m3 |
| 2 | Làm đệm lót móng bằng đá 4x6 | Theo CDKT trong HSTK | 3,412 | m3 |
| 3 | Lót vữa đệm móng, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo CDKT trong HSTK | 34,12 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo CDKT trong HSTK | 0,423 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo CDKT trong HSTK | 0,203 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo CDKT trong HSTK | 0,326 | tấn |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo CDKT trong HSTK | 5,58 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng | Theo CDKT trong HSTK | 28,708 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Theo CDKT trong HSTK | 0,2 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo CDKT trong HSTK | 1,264 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo CDKT trong HSTK | 0,304 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo CDKT trong HSTK | 0,789 | tấn |
| 13 | Bê tông cột tiết diện | Theo CDKT trong HSTK | 8,223 | m3 |
| 14 | Làm đệm lót đà kiềng bằng đá 4x6 | Theo CDKT trong HSTK | 4,17 | m3 |
| 15 | Lót vữa đệm đà kiềng, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo CDKT trong HSTK | 41,7 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo CDKT trong HSTK | 0,135 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo CDKT trong HSTK | 0,515 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo CDKT trong HSTK | 1,112 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo CDKT trong HSTK | 8,34 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Theo CDKT trong HSTK | 0,905 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn thẳng | Theo CDKT trong HSTK | 0,388 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn cong vênh | Theo CDKT trong HSTK | 0,034 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép | Theo CDKT trong HSTK | 0,141 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép | Theo CDKT trong HSTK | 0,666 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo CDKT trong HSTK | 0,516 | tấn |
| 26 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo CDKT trong HSTK | 7,647 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo CDKT trong HSTK | 4,155 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo CDKT trong HSTK | 49,266 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo CDKT trong HSTK | 5,47 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 8x8x18, chiều cao | Theo CDKT trong HSTK | 2,373 | m3 |
| 31 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo CDKT trong HSTK | 63,19 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo CDKT trong HSTK | 398,086 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo CDKT trong HSTK | 31,6 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 | Theo CDKT trong HSTK | 98,946 | m2 |
| 35 | Trát trần, chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 | Theo CDKT trong HSTK | 42,2 | m2 |
| 36 | Trát cột xây, cạnh tường trang trí chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo CDKT trong HSTK | 36,133 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo CDKT trong HSTK | 63,19 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo CDKT trong HSTK | 398,086 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo CDKT trong HSTK | 30,28 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo CDKT trong HSTK | 167,959 | m2 |
| 41 | Sơn nước trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo CDKT trong HSTK | 93,47 | m2 |
| 42 | Sơn nước ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo CDKT trong HSTK | 575,208 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn dầu đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (nền vẽ tranh) | Theo CDKT trong HSTK | 65,691 | m2 |
| 44 | Vẽ tranh sơn dầu | Theo CDKT trong HSTK | 65,691 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo CDKT trong HSTK | 10,65 | m2 |
| 46 | Cung cấp lắp đặt chữ inox mạ đồng | Theo CDKT trong HSTK | 3,08 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường bằng gạch trang trí 100x200 màu đậm | Theo CDKT trong HSTK | 53,006 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch trang trí 100x200 màu nhạt | Theo CDKT trong HSTK | 115,128 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo CDKT trong HSTK | 243,71 | m |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 19x19x6,5cm, vữa XM mác 75 | Theo CDKT trong HSTK | 47,6 | m2 |
| 51 | Cắt joint chỉ âm tường | Theo CDKT trong HSTK | 70,8 | m |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo CDKT trong HSTK | 44,145 | m2 |
| 53 | Lát chống nóng gạch đất nung 300x300 | Theo CDKT trong HSTK | 31,56 | m2 |
| 54 | Đắp đất tôn nền nhà | Theo CDKT trong HSTK | 2,43 | m3 |
| 55 | Láng vữa nền, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo CDKT trong HSTK | 1,924 | m3 |
| 56 | Lát nền gạch granite 600x600 | Theo CDKT trong HSTK | 5,4 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường gạch 100x600 | Theo CDKT trong HSTK | 3,055 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cổng xếp hợp kim nhôm | Theo CDKT trong HSTK | 11,88 | m2 |
| 59 | Vận chuyển cổng xếp hợp kim nhôm | Theo CDKT trong HSTK | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt hệ thống động cơ cổng xếp (Mô tơ, hệ thống xử lý, công tắc, thiết bị bảo hộ…) | Theo CDKT trong HSTK | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt thiết bị điều khiển từ xa | Theo CDKT trong HSTK | 1 | 1bộ |
| 62 | Lắp đặt thiết bị chống va đập tia hồng ngoại | Theo CDKT trong HSTK | 1 | 1bộ |
| 63 | Lắp dựng cổng Inox 304 | Theo CDKT trong HSTK | 12,15 | m2 |
| 64 | Cung cấp cổng Inox 304 (bao gồm phụ kiện) | Theo CDKT trong HSTK | 12,15 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung nhôm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo CDKT trong HSTK | 3,55 | m2 |
| 66 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo CDKT trong HSTK | 1,87 | m2 |
| 67 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo CDKT trong HSTK | 1,68 | m2 |
| 68 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo CDKT trong HSTK | 1,12 | m2 |
| 69 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo CDKT trong HSTK | 1,12 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa nhôm lá sách | Theo CDKT trong HSTK | 7,04 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa nhôm lá sách | Theo CDKT trong HSTK | 7,04 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lam nhôm chữ Z | Theo CDKT trong HSTK | 4,32 | m2 |
| 73 | Cung cấp lam nhôm chữ Z | Theo CDKT trong HSTK | 4,32 | m2 |
| 74 | Lắp đặt cửa lưới kích thước 1,2x1,2m chống côn trùng | Theo CDKT trong HSTK | 5 | cửa |
| 75 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2-8 modul | Theo CDKT trong HSTK | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230V (đế âm+ mặt nạ) | Theo CDKT trong HSTK | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn Led mica 1200mm, 36W, ánh sáng trắng | Theo CDKT trong HSTK | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, hạt hình chữ nhật 16A-230V (đế âm+ mặt nạ) | Theo CDKT trong HSTK | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt treo tường 60W, 230V+ điều khiển từ xa | Theo CDKT trong HSTK | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx1,5mm2 | Theo CDKT trong HSTK | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx1,5mm2, màu vàng xanh | Theo CDKT trong HSTK | 15 | m |
| 82 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx2,5mm2 | Theo CDKT trong HSTK | 40 | m |
| 83 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx2,5mm2, màu vàng xanh | Theo CDKT trong HSTK | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 3x4,0mm2 | Theo CDKT trong HSTK | 10 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo CDKT trong HSTK | 35 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D25 | Theo CDKT trong HSTK | 10 | m |
| 87 | Lắp đặt vỏ tủ điện động lực máy bơm nước sinh hoạt, máy bơm chữa cháy | Theo CDKT trong HSTK | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 2P-40A, 10KvA | Theo CDKT trong HSTK | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 2P-25A, 10KvA | Theo CDKT trong HSTK | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 10KvA | Theo CDKT trong HSTK | 3 | cái |
| G | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM, SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | Theo CDKT trong HSTK | 2,391 | 100m3 |
| 2 | Làm đệm lót móng bằng đá 4x6 | Theo CDKT trong HSTK | 5,256 | m3 |
| 3 | Lớp vữa lót móng, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo CDKT trong HSTK | 52,56 | m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo CDKT trong HSTK | 0,133 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo CDKT trong HSTK | 1,25 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo CDKT trong HSTK | 0,089 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo CDKT trong HSTK | 12,24 | m3 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Theo CDKT trong HSTK | 0,922 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Theo CDKT trong HSTK | 1,279 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường bể | Theo CDKT trong HSTK | 1,96 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo CDKT trong HSTK | 19,15 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Theo CDKT trong HSTK | 0,406 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bể | Theo CDKT trong HSTK | 0,047 | 100m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép | Theo CDKT trong HSTK | 0,014 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép | Theo CDKT trong HSTK | 0,094 | tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo CDKT trong HSTK | 0,02 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, | Theo CDKT trong HSTK | 0,963 | tấn |
| 18 | Bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo CDKT trong HSTK | 6,204 | m3 |
| 19 | Quét dung dịch chống bể | Theo CDKT trong HSTK | 126,51 | m2 |
| 20 | Láng đáy bể, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo CDKT trong HSTK | 35,36 | m2 |
| 21 | Trát thành bể, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo CDKT trong HSTK | 91,15 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo CDKT trong HSTK | 0,002 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo CDKT trong HSTK | 0,006 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Theo CDKT trong HSTK | 1 | cái |
| 25 | Đắp đất bể bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo CDKT trong HSTK | 1,068 | 100m3 |
| 26 | Đào đất bó vỉa 1 bằng thủ công, rộng | Theo CDKT trong HSTK | 12,387 | m3 |
| 27 | Làm lớp đệm lót bó vỉa 1 đá 4x6 | Theo CDKT trong HSTK | 2,42 | m3 |
| 28 | Lớp vữa lót bó vỉa 1, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo CDKT trong HSTK | 24,2 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bó vỉa 1 bằng gạch không nung 5x9x15, vữa XM mác 75 | Theo CDKT trong HSTK | 3,069 | m3 |
| 30 | Xây tường cong bó vỉa 1 bằng gạch không nung 5x9x15, vữa XM mác 75 | Theo CDKT trong HSTK | 2,44 | m3 |
| 31 | Trát thành bó vỉa 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo CDKT trong HSTK | 35,811 | m2 |
| 32 | Ốp gạch bó vỉa 1 bằng gạch gốm 60x240 | Theo CDKT trong HSTK | 44,551 | m2 |
| 33 | Đổ đất đỏ trồng cây | Theo CDKT trong HSTK | 33,429 | m3 |
| 34 | Bón phân hữu cơ cây xanh, thảm cỏ (3kg/m2) | Theo CDKT trong HSTK | 334,29 | kg |
| 35 | Lu lèn nền sân, đường nội bộ, vịnh giao thông độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo CDKT trong HSTK | 1,181 | 100m3 |
| 36 | Làm lớp đệm lót nền sân bằng đá 4x6 | Theo CDKT trong HSTK | 72,2 | m3 |
| 37 | Lớp vữa lót nền sân, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo CDKT trong HSTK | 722 | m2 |
| 38 | Bê tông nền để xe đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo CDKT trong HSTK | 5,12 | m3 |
| 39 | Bê tông nền sân đá 1x2 dày 5cm, vữa bê tông mác 100 | Theo CDKT trong HSTK | 33,54 | m3 |
| 40 | Lát gạch nền sân bằng gạch terrazzo 400x400x30 (bao gồm lớp vữa M100 dày 2cm) | Theo CDKT trong HSTK | 722 | m2 |
| 41 | Làm lớp đệm lót bó vỉa, bằng đá 4x6 | Theo CDKT trong HSTK | 4,588 | m3 |
| 42 | Lớp vữa lót bó vỉa, gờ chặn, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo CDKT trong HSTK | 45,88 | m2 |
| 43 | Ván khuôn bó vỉa, gờ chặn | Theo CDKT trong HSTK | 0,449 | 100m2 |
| 44 | Bê tông bó vỉa, gờ chặn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo CDKT trong HSTK | 5,305 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền đường dày 30cm, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo CDKT trong HSTK | 0,195 | 100m3 |
| 46 | Thi công móng đường cấp phối đá dăm (Dmax=37,5mm) dày 200mm | Theo CDKT trong HSTK | 0,13 | 100m3 |
| 47 | Thi công móng đường cấp phối đá dăm (Dmax=25mm) dày 150mm | Theo CDKT trong HSTK | 0,098 | 100m3 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo CDKT trong HSTK | 0,65 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo CDKT trong HSTK | 0,65 | 100m2 |
| 50 | Trồng cây Giáng Hương đường kính gốc 6-8cm, cao >=3m | Theo CDKT trong HSTK | 6 | cây |
| 51 | Trồng cây Tùng Tháp đường kính tán 0,7-0,9m, cao >=3m | Theo CDKT trong HSTK | 9 | cây |
| 52 | Trồng cây lá màu (cây bạch tạng, cây mắt nai, cây râm bụt, cao 0,3-0,5m trồng từng bụi) | Theo CDKT trong HSTK | 0,035 | 100m2 |
| 53 | Trồng cây bụi xén tỉa (cây chuỗi ngọc cao 0,3m, trồng thành thảm) | Theo CDKT trong HSTK | 0,248 | 100m2 |
| 54 | Trồng cỏ đậu phộng | Theo CDKT trong HSTK | 1 | 100m2 |
| 55 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy (cây/90ngày) | Theo CDKT trong HSTK | 15 | c/90ng |
| 56 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ bằng nước máy (100m2/tháng) | Theo CDKT trong HSTK | 1,283 | 100m2/th |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ, PCCC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2 | Theo CDKT trong HSTK | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống lồng thép D150 bảo vệ cáp băng đường | Theo CDKT trong HSTK | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D110/90 | Theo CDKT trong HSTK | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Theo CDKT trong HSTK | 1 | cái |
| 5 | Đào đất mương cáp bằng thủ công, rộng | Theo CDKT trong HSTK | 52,8 | m3 |
| 6 | Đào hố ga điện bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo CDKT trong HSTK | 6,24 | m3 |
| 7 | Bê tông móng hố ga điện, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo CDKT trong HSTK | 0,4 | m3 |
| 8 | Xây hố ga điện bằng gạch không nung 5x9x15, vữa XM mác 75 | Theo CDKT trong HSTK | 1,84 | m3 |
| 9 | Trát hố ga điện chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo CDKT trong HSTK | 15,36 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga điện | Theo CDKT trong HSTK | 0,029 | tấn |
| 11 | Gia công thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo CDKT trong HSTK | 0,068 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo CDKT trong HSTK | 0,068 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan hố ga điện | Theo CDKT trong HSTK | 0,01 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan hố ga điện đá 1x2M250 | Theo CDKT trong HSTK | 0,227 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan hố ga điện | Theo CDKT trong HSTK | 4 | cái |
| 16 | Đắp cát mương cáp | Theo CDKT trong HSTK | 17,55 | m3 |
| 17 | Rải gạch thẻ 4x8x18 dọc đường cáp ngầm | Theo CDKT trong HSTK | 2.250 | viên |
| 18 | Đắp đất mương cáp, hố ga điện | Theo CDKT trong HSTK | 36,69 | m3 |
| 19 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện dày 1,5mm, KT: 800x600x300 | Theo CDKT trong HSTK | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt chuyển nguồn tự động ATS 4P-100A, 25KA | Theo CDKT trong HSTK | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt MCCB 3P-100A, 25KA | Theo CDKT trong HSTK | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 3P-63A, 18KA | Theo CDKT trong HSTK | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB 3P-50A, 18KA | Theo CDKT trong HSTK | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB 3P-25A, 15KA | Theo CDKT trong HSTK | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCCB 2P-25A, 15KA | Theo CDKT trong HSTK | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn báo 3 pha RYB | Theo CDKT trong HSTK | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt cầu chì 3x5A | Theo CDKT trong HSTK | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt thanh cái 3P+N+E, 100A | Theo CDKT trong HSTK | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điện tổng MDB | Theo CDKT trong HSTK | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt tủ phân phối DB | Theo CDKT trong HSTK | 4 | tủ |
| 31 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2 | Theo CDKT trong HSTK | 0,3 | 100m |
| 32 | Rải cáp ngầm CXV 4x16mm2 | Theo CDKT trong HSTK | 0,3 | 100m |
| 33 | Rải cáp ngầm CV 1x16mm2 ( E) | Theo CDKT trong HSTK | 0,45 | 100m |
| 34 | Rải cáp ngầm CXV/FR 4x16mm2 | Theo CDKT trong HSTK | 0,15 | 100m |
| 35 | Rải cáp ngầm CXV 4x6mm2 | Theo CDKT trong HSTK | 0,15 | 100m |
| 36 | Rải cáp ngầm CV 1x6mm2 (E) | Theo CDKT trong HSTK | 0,15 | 100m |
| 37 | Rải cáp ngầm CXV 3x6mm2 | Theo CDKT trong HSTK | 0,5 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D110/90 | Theo CDKT trong HSTK | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D65/50 | Theo CDKT trong HSTK | 30 | m |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m+ kẹp cọc | Theo CDKT trong HSTK | 6 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây đồng trần M50 | Theo CDKT trong HSTK | 40 | m |
| 42 | Phụ kiện cấp điện tổng thể | Theo CDKT trong HSTK | 1 | lô |
| 43 | Đào đất mương cáp bằng thủ công, rộng | Theo CDKT trong HSTK | 12 | m3 |
| 44 | Đào hố ga điện bằng thủ công, rộng | Theo CDKT trong HSTK | 3,328 | m3 |
| 45 | Bê tông lót hố ga điện, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo CDKT trong HSTK | 0,256 | m3 |
| 46 | Bê tông móng hố ga điện, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo CDKT trong HSTK | 0,256 | m3 |
| 47 | Xây hố ga điện bằng gạch không nung 5x9x15, vữa XM mác 75 | Theo CDKT trong HSTK | 0,896 | m3 |
| 48 | Trát hố ga điện chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo CDKT trong HSTK | 9,12 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga điện | Theo CDKT trong HSTK | 0,023 | tấn |
| 50 | Ván khuôn tấm đan hố ga điện | Theo CDKT trong HSTK | 0,008 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan hố ga điện đá 1x2M250 | Theo CDKT trong HSTK | 0,137 | m3 |
| 52 | Lắp đặt tấm đan hố ga điện | Theo CDKT trong HSTK | 4 | cái |
| 53 | Đắp cát mương cáp | Theo CDKT trong HSTK | 3,9 | m3 |
| 54 | Rải gạch thẻ 4x8x18 dọc đường cáp ngầm | Theo CDKT trong HSTK | 500 | viên |
| 55 | Đắp đất mương cáp, hố ga điện | Theo CDKT trong HSTK | 8,868 | m3 |
| 56 | Đào đất chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo CDKT trong HSTK | 2,7 | m3 |
| 57 | Đắp đất mương tiếp địa | Theo CDKT trong HSTK | 2,7 | m3 |
| 58 | Lắp dựng trụ đèn STK cao 7m, mạ kẽm nhúng nóng | Theo CDKT trong HSTK | 6 | cột |
| 59 | Lắp cần đèn D60, dài 1m, vươn xa 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng | Theo CDKT trong HSTK | 6 | cần đèn |
| 60 | Lắp đặt đèn Led 110W, IP66 | Theo CDKT trong HSTK | 6 | bộ |
| 61 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo CDKT trong HSTK | 2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo CDKT trong HSTK | 80 | m |
| 63 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D65/50 | Theo CDKT trong HSTK | 1,8 | 100m |
| 64 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m+ kẹp cọc | Theo CDKT trong HSTK | 6 | cọc |
| 65 | Lắp đặt bảng điện 120x400mm | Theo CDKT trong HSTK | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Theo CDKT trong HSTK | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt domino 4P-25A | Theo CDKT trong HSTK | 6 | cái |
| 68 | Kéo rải dây đồng trần M25 | Theo CDKT trong HSTK | 15 | m |
| 69 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, sử dụng bộ logo | Theo CDKT trong HSTK | 1 | bộ |
| 70 | Đào đất mương cáp bằng thủ công, rộng | Theo CDKT trong HSTK | 69,5 | m3 |
| 71 | Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng | Theo CDKT trong HSTK | 2,246 | m3 |
| 72 | Bê tông lót móng trụ đèn, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo CDKT trong HSTK | 0,216 | m3 |
| 73 | Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo CDKT trong HSTK | 1,2 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng trụ đèn | Theo CDKT trong HSTK | 0,11 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép móng trụ đèn, đường kính cốt thép | Theo CDKT trong HSTK | 0,121 | tấn |
| 76 | Bulon móng M20x900mm | Theo CDKT trong HSTK | 24 | cái |
| 77 | Đắp cát mương cáp | Theo CDKT trong HSTK | 20,087 | m3 |
| 78 | Rải gạch thẻ 4x8x18 dọc đường cáp ngầm | Theo CDKT trong HSTK | 1.875 | viên |
| 79 | Đắp đất mương cáp, móng trụ đèn | Theo CDKT trong HSTK | 50,393 | m3 |
| 80 | Đào đất chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo CDKT trong HSTK | 2,25 | m3 |
| 81 | Đắp đất mương tiếp địa | Theo CDKT trong HSTK | 2,25 | m3 |
| 82 | Lắp đặt ống PE gân thành đôi, D160mm (không xẻ rãnh) | Theo CDKT trong HSTK | 0,5 | 100m |
| 83 | Đào mương đặt ống thoát nước thải, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo CDKT trong HSTK | 0,315 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất mương đặt ống thoát nước thải bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo CDKT trong HSTK | 0,315 | m3 |
| 85 | Đào hố ga thoát nước thải, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo CDKT trong HSTK | 0,052 | 100m3 |
| 86 | Làm lớp đá đệm hố ga nước thải, loại đá 4x6 | Theo CDKT trong HSTK | 0,288 | m3 |
| 87 | Lớp vữa lót hố ga nước thải, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo CDKT trong HSTK | 2,88 | m2 |
| 88 | Bê tông đáy hố ga nước thải, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo CDKT trong HSTK | 0,72 | m3 |
| 89 | Ván khuôn đáy hố ga nước thải | Theo CDKT trong HSTK | 0,019 | 100m2 |
| 90 | Bê tông thành hố ga nước thải, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo CDKT trong HSTK | 1,408 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thành hố ga nước thải | Theo CDKT trong HSTK | 0,141 | 100m2 |
| 92 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga nước thải | Theo CDKT trong HSTK | 0,017 | tấn |
| 93 | Gia công thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo CDKT trong HSTK | 0,026 | tấn |
| 94 | Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo CDKT trong HSTK | 0,026 | tấn |
| 95 | Ván khuôn tấm đan hố ga nước thải | Theo CDKT trong HSTK | 0,004 | 100m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan hố ga nước thải đá 1x2M250 | Theo CDKT trong HSTK | 0,078 | m3 |
| 97 | Lắp đặt tấm đan hố ga nước thải | Theo CDKT trong HSTK | 2 | cái |
| 98 | Đắp đất hố ga thoát nước thải bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo CDKT trong HSTK | 0,027 | 100m3 |
| 99 | Đục lỗ hố ha hiện hữu để đấu nối ống thoát nước thải | Theo CDKT trong HSTK | 2 | lỗ |
| 100 | Lắp đặt ống PE gân thành đôi, D400mm (không xẻ rãnh) | Theo CDKT trong HSTK | 0,15 | 100m |
| 101 | Đào mương đặt ống thoát nước mưa, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo CDKT trong HSTK | 0,236 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất mương đặt ống thoát nước mưa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo CDKT trong HSTK | 0,236 | m3 |
| 103 | Đào hố ga thoát nước mưa, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo CDKT trong HSTK | 0,047 | 100m3 |
| 104 | Làm lớp đá đệm hố ga nước mưa, loại đá 4x6 | Theo CDKT trong HSTK | 0,256 | m3 |
| 105 | Lớp vữa lót hố ga nước mưa, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo CDKT trong HSTK | 2,56 | m2 |
| 106 | Bê tông đáy hố ga nước mưa, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo CDKT trong HSTK | 0,392 | m3 |
| 107 | Ván khuôn đáy hố ga nước mưa | Theo CDKT trong HSTK | 0,011 | 100m2 |
| 108 | Bê tông thành hố ga nước mưa, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo CDKT trong HSTK | 1,056 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thành hố ga nước mưa | Theo CDKT trong HSTK | 0,106 | 100m2 |
| 110 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga nước mưa | Theo CDKT trong HSTK | 0,043 | tấn |
| 111 | Gia công thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo CDKT trong HSTK | 0,068 | tấn |
| 112 | Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo CDKT trong HSTK | 0,068 | tấn |
| 113 | Ván khuôn tấm đan hố ga nước mưa | Theo CDKT trong HSTK | 0,005 | 100m2 |
| 114 | Bê tông tấm đan hố ga nước mưa đá 1x2M250 | Theo CDKT trong HSTK | 0,093 | m3 |
| 115 | Lắp đặt tấm đan hố ga nước mưa | Theo CDKT trong HSTK | 2 | cái |
| 116 | Đắp đất hố ga thoát nước mưa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo CDKT trong HSTK | 0,022 | 100m3 |
| 117 | Đào mương thoát nước mưa, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo CDKT trong HSTK | 1,043 | 100m3 |
| 118 | Làm lớp đá đệm mương nước mưa, loại đá 4x6 | Theo CDKT trong HSTK | 10,7 | m3 |
| 119 | Lớp vữa lót mương nước mưa, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo CDKT trong HSTK | 107 | m2 |
| 120 | Xây thành mương bằng gạch không nung 5x9x15, chiều dày | Theo CDKT trong HSTK | 20,956 | m3 |
| 121 | Bê tông thành mương chịu lực, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo CDKT trong HSTK | 6,247 | m3 |
| 122 | Ván khuôn thành mương chịu lực | Theo CDKT trong HSTK | 0,712 | 100m2 |
| 123 | Láng đáy mương nước mưa, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo CDKT trong HSTK | 42,8 | m2 |
| 124 | Trát thành mương nước mưa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo CDKT trong HSTK | 123,12 | m2 |
| 125 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mương nước mưa | Theo CDKT trong HSTK | 0,521 | tấn |
| 126 | Gia công thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo CDKT trong HSTK | 1,637 | tấn |
| 127 | Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo CDKT trong HSTK | 1,637 | tấn |
| 128 | Ván khuôn tấm đan mương nước mưa | Theo CDKT trong HSTK | 0,265 | 100m2 |
| 129 | Bê tông tấm đan mương nước mưa đá 1x2M250 | Theo CDKT trong HSTK | 5,213 | m3 |
| 130 | Lắp đặt tấm đan mương nước mưa | Theo CDKT trong HSTK | 95 | cái |
| 131 | Đắp đất mương thoát nước mưa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo CDKT trong HSTK | 0,38 | 100m3 |
| 132 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D110mm | Theo CDKT trong HSTK | 0,17 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống HDPE D50, PN10 | Theo CDKT trong HSTK | 0,25 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống HDPE D32, PN10 | Theo CDKT trong HSTK | 0,8 | 100m |
| 135 | Lắp đặt tê HDPE D50x32 | Theo CDKT trong HSTK | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê HDPE D32 | Theo CDKT trong HSTK | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt co HDPE D50 | Theo CDKT trong HSTK | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt co HDPE D32 | Theo CDKT trong HSTK | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp chứa đồng hồ nước 800x400 | Theo CDKT trong HSTK | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt đồng hồ nước D50 | Theo CDKT trong HSTK | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt van cổng D50, bằng đồng | Theo CDKT trong HSTK | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt van cổng 1 chiều D50, bằng đồng | Theo CDKT trong HSTK | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt van phao cơ D50 | Theo CDKT trong HSTK | 1 | cái |
| 144 | Tủ điện điều khiển 2 máy bơm, chạy luân phiên, sử dụng khởi động từ, van điện tử, phao điện | Theo CDKT trong HSTK | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt cuộn vòi tưới cây tự thu dây 30m | Theo CDKT trong HSTK | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đai khởi thuỷ, D160x50 | Theo CDKT trong HSTK | 1 | bộ |
| 147 | Thử áp lực đường ống HDPE D50 | Theo CDKT trong HSTK | 0,25 | 100m |
| 148 | Thử áp lực đường ống HDPE D32 | Theo CDKT trong HSTK | 0,8 | 100m |
| 149 | Đào mương đặt ống cấp nước, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo CDKT trong HSTK | 0,331 | 100m3 |
| 150 | Đắp cát đường ống cấp nước | Theo CDKT trong HSTK | 16,592 | m3 |
| 151 | Đắp đất mương đặt ống cấp nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo CDKT trong HSTK | 0,165 | 100m3 |
| 152 | Lắp đặt ống STK D76x2,9mm | Theo CDKT trong HSTK | 0,24 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống STK D60x2,9mm | Theo CDKT trong HSTK | 0,04 | 100m |
| 154 | Lắp đặt Tê STK D76x60 | Theo CDKT trong HSTK | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê STK D60 | Theo CDKT trong HSTK | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn STK D76x20 | Theo CDKT trong HSTK | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt mối nối mềm DN80 | Theo CDKT trong HSTK | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt van chuyên dụng D50 | Theo CDKT trong HSTK | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt nối 2 đầu ren trong D60 | Theo CDKT trong HSTK | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt van xả khí D20 | Theo CDKT trong HSTK | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo CDKT trong HSTK | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt van bi tay gạt D20 | Theo CDKT trong HSTK | 2 | cái |
| 163 | Thử áp lực đường ống STK D76, D60 | Theo CDKT trong HSTK | 0,28 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống HDPE D110x10mm, PN16 | Theo CDKT trong HSTK | 1,4 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống HDPE D75x6,8mm, PN16 | Theo CDKT trong HSTK | 0,18 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút HDPE D110x10mm | Theo CDKT trong HSTK | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút HDPE D75x6,8mm | Theo CDKT trong HSTK | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê HDPE D110x10mm | Theo CDKT trong HSTK | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê HDPE D110x75x10mm | Theo CDKT trong HSTK | 2 | cái |
| 170 | Tủ chữa cháy ngoài trời KT: 1000x600x200 | Theo CDKT trong HSTK | 1 | tủ |
| 171 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, 2 họng D65 | Theo CDKT trong HSTK | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt họng tiếp nước PCCC | Theo CDKT trong HSTK | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt mối nối mềm DN80 | Theo CDKT trong HSTK | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 2 máy bơm chữa cháy theo công tắc áp suất | Theo CDKT trong HSTK | 1 | cái |
| 175 | Thử áp lực đường ống HDPE D110 | Theo CDKT trong HSTK | 1,4 | 100m |
| 176 | Thử áp lực đường ống HDPE D75 | Theo CDKT trong HSTK | 0,18 | 100m |
| 177 | Đào đất đặt đường ống cấp nước chữa cháy, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo CDKT trong HSTK | 0,608 | 100m3 |
| 178 | Đắp cát đường ống cấp nước chữa cháy | Theo CDKT trong HSTK | 30,652 | m3 |
| 179 | Đắp đất đường ống cấp nước chữa cháy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo CDKT trong HSTK | 0,301 | 100m3 |
| 180 | Lắp đặt van xả khí D25 | Theo CDKT trong HSTK | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo CDKT trong HSTK | 4 | cái |
| 182 | Bộ chống rung máy bơm | Theo CDKT trong HSTK | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt Ruppe hút D100 | Theo CDKT trong HSTK | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt van lọc D100 | Theo CDKT trong HSTK | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt van 2 chiều D100 | Theo CDKT trong HSTK | 7 | cái |
| 186 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo CDKT trong HSTK | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt van an toàn D100 | Theo CDKT trong HSTK | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt van bi tay gạt D25 | Theo CDKT trong HSTK | 5 | cái |
| 189 | Lắp mặt bích D114 | Theo CDKT trong HSTK | 20 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê D114/BBB | Theo CDKT trong HSTK | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt co D114/BB | Theo CDKT trong HSTK | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt mối nối mềm D114 | Theo CDKT trong HSTK | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống STK D114 | Theo CDKT trong HSTK | 0,2 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống STK D34 | Theo CDKT trong HSTK | 0,05 | 100m |
| 195 | Lắp đặt thùng nước mồi 300L | Theo CDKT trong HSTK | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt kim thu sét chủ động Rp ≥26m | Theo CDKT trong HSTK | 1 | kim |
| 197 | Lắp đặt khớp nối kim thu sét | Theo CDKT trong HSTK | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo CDKT trong HSTK | 1 | bộ |
| 199 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m+ kẹp cọc | Theo CDKT trong HSTK | 6 | cọc |
| 200 | Kéo rải cáp đồng trần M50 dưới mương cáp | Theo CDKT trong HSTK | 25 | m |
| 201 | Kéo rải cáp đồng trần M50 theo tường, cột và mái nhà | Theo CDKT trong HSTK | 25 | m |
| 202 | Hóa chất làm giảm điện trở | Theo CDKT trong HSTK | 6 | bao |
| 203 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo CDKT trong HSTK | 6 | mối hàn |
| 204 | Lắp đặt ống PVC D32x3mm | Theo CDKT trong HSTK | 25 | m |
| 205 | Lắp đặt cột inox D60x3,2mm | Theo CDKT trong HSTK | 5 | m |
| 206 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất bằng tole sơn tĩnh điện, KT200x200x100 dày 1,2mm | Theo CDKT trong HSTK | 1 | bộ |
| 207 | Lắp đặt bộ chằng néo kim thu sét | Theo CDKT trong HSTK | 1 | bộ |
| 208 | Thép tấm 300x300x10mm | Theo CDKT trong HSTK | 4 | bộ |
| 209 | Phụ kiện chống sét | Theo CDKT trong HSTK | 1 | lô |
| 210 | Đào đất chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo CDKT trong HSTK | 3,6 | m3 |
| 211 | Đắp đất mương tiếp địa | Theo CDKT trong HSTK | 3,6 | m3 |
| I | THIẾT BỊ XÂY LẮP | |||
| 1 | Thang tời thực phẩm 200kg, tốc độ 3m/phút, 3 điểm dừng | Theo CDKT trong HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm cứu hỏa chạy điện Q=60m3/h H=39m | Theo CDKT trong HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm cứu hỏa chạy dầu DIESEL Q=60m3/h H=50,5m | Theo CDKT trong HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Tủ chữa cháy gồm: cuộn vòi d50, L=20m, lăng phun, van khóa DN50) | Theo CDKT trong HSTK | 7 | tủ |
| 5 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo CDKT trong HSTK | 7 | bộ |
| 6 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg | Theo CDKT trong HSTK | 7 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy bột ABC loại 4kg | Theo CDKT trong HSTK | 7 | bình |
| 8 | Máy bơm điện Q=10m3/h + H=40m | Theo CDKT trong HSTK | 2 | cái |
| 9 | Máy phát điện 3P-50KvA, 400V-50Hz | Theo CDKT trong HSTK | 1 | cái |
| 10 | Máy điều hoà INVERTER treo tường 1,5HP | Theo CDKT trong HSTK | 8 | cái |
| 11 | Bộ lưu điện UPS 2KVA | Theo CDKT trong HSTK | 1 | cái |
| 12 | Màn hình quan sát 32' | Theo CDKT trong HSTK | 2 | cái |
| 13 | Máy tính quan sát CCTV | Theo CDKT trong HSTK | 1 | cái |
| 14 | Cổng xếp hợp kim nhôm | Theo CDKT trong HSTK | 13,68 | m2 |
| 15 | Hệ thống động cơ cổng xếp (Mô tơ, hệ thống xử lý, công tắc, thiết bị bảo hộ…) | Theo CDKT trong HSTK | 1 | bộ |
| 16 | Thiết bị chống va đập tia hồng ngoại (cổng xếp) | Theo CDKT trong HSTK | 1 | bộ |
| 17 | Thiết bị điều khiển từ xa (cổng xếp) | Theo CDKT trong HSTK | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự độ phức tạp là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có sử dụng móng cọc BTCT, khung sườn BTCT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia lập hoạc thẩm định dự toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 3 | Xe vận chuyển tự đổ (ben) | Xe vận chuyển tự đổ (ben) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 9 | Dàn ép cọc | Dàn ép cọc ≥ 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi