Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220874592-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu.
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220338742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 13:57:00 đến ngày 2022-09-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,703,010,840 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 440,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự độ phức tạp là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có sử dụng móng cọc BTCT, khung sườn BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia lập hoạc thẩm định dự toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe vận chuyển tự đổ (ben)
- Đặc điểm thiết bị Xe vận chuyển tự đổ (ben)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
9-Dàn ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Dàn ép cọc ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu.
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp
Xây dựng trường Mầm non khu tái định cư phường Thắng Nhất
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. , địa chỉ: số 18, đường 3-2, Phường 8, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu; Địa chỉ: số 18 đường 3 tháng 2, Phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: 10-11 Lô K3, Trung tâm thương mại, phường 7, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Thẩm định bước 1 sau thiết kế cơ sở hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Thẩm định, phê duyệt bước 2 sau thiết kế cơ sở hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: số 18 đường 3 tháng 2, Phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Tư vấn lập, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: Số 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: Số 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Thẩm định, phê duyệt HSMT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: số 18 đường 3 tháng 2, Phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Thẩm định, phê duyệt KQLCNT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: số 18 đường 3 tháng 2, Phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. , địa chỉ: số 18, đường 3-2, Phường 8, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu; Địa chỉ: số 18 đường 3 tháng 2, Phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 440.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu; Địa chỉ: số 18 đường 3 tháng 2, Phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND thành phố Vũng Tàu; + Địa chỉ: Số 69 Lý Thường Kiệt, Phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254 3852 767
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu; + Địa chỉ: số 18 đường 3 tháng 2, Phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3510039, Fax 0254.3510028
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
B HẠNG MỤC: KẾT CẤU + KIẾN TRÚC KHỐI NHÀ CHÍNH
1Khoan dẫn cọc thử tĩnh, đường kính lỗ khoan D=250mm, L=7,0mTheo CDKT trong HSTK14m
2Ép trước cọc thử tĩnh BTLT dự ứng lực D300 bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp ITheo CDKT trong HSTK0,3100m
3Nối cọc tròn BTLT D300 (cọc thử tĩnh)Theo CDKT trong HSTK2mối nối
4Khoan dẫn cọc đại trà, đường kính lỗ khoan D=250mm, L=7,0mTheo CDKT trong HSTK861m
5Ép trước cọc đại trà BTLT dự ứng lực D300 bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp ITheo CDKT trong HSTK17,22100m
6Nối cọc tròn BTLT D300 (cọc đại trà)Theo CDKT trong HSTK123mối nối
7Ép đoạn âm cọc đại trà BTLT dự ứng lực D300 bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m (không tính vật liệu)Theo CDKT trong HSTK0,861100m
8Cắt đầu cọc bê tông ly tâmTheo CDKT trong HSTK0,18810m
9Gia công lắp dựng cốt thép đầu cọc liên kết vào đài, đường kính cốt thép Theo CDKT trong HSTK0,187tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép đầu cọc liên kết vào đài, đường kính cốt thép Theo CDKT trong HSTK1,178tấn
11Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong cọc bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo CDKT trong HSTK0,095tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo CDKT trong HSTK0,095tấn
13Bê tông bịt đầu cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo CDKT trong HSTK2,225m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo CDKT trong HSTK1,375100m3
15Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo CDKT trong HSTK36,285m3
16Đào đất móng MBN bằng thủ công, rộng Theo CDKT trong HSTK34,937m3
17Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Theo CDKT trong HSTK27,671m3
18Lớp vữa lót móng, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo CDKT trong HSTK276,71m2
19Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo CDKT trong HSTK0,215tấn
20Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo CDKT trong HSTK6,73tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng vuông, chữ nhậtTheo CDKT trong HSTK1,222100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng đa giácTheo CDKT trong HSTK0,933100m2
23Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo CDKT trong HSTK75,871m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngTheo CDKT trong HSTK0,278100m2
25Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo CDKT trong HSTK2,037m3
26Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo CDKT trong HSTK27,04m3
27Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo CDKT trong HSTK0,942100m3
28Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo CDKT trong HSTK0,576tấn
29Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo CDKT trong HSTK2,984tấn
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo CDKT trong HSTK2,453100m2
31Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo CDKT trong HSTK25,384m3
32Đắp đất tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo CDKT trong HSTK2,694100m3
33Làm lớp đá đệm nền, loại đá 4x6Theo CDKT trong HSTK50,402m3
34Lớp vữa lót nền, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo CDKT trong HSTK504,02m2
35Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo CDKT trong HSTK1,57tấn
36Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo CDKT trong HSTK9,913tấn
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo CDKT trong HSTK6,071100m2
38Bê tông cột tiết diện Theo CDKT trong HSTK38,19m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầmTheo CDKT trong HSTK8,546100m2
40Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo CDKT trong HSTK2,08tấn
41Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo CDKT trong HSTK11,962tấn
42Gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo CDKT trong HSTK1,19tấn
43Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo CDKT trong HSTK113,376m3
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn sànTheo CDKT trong HSTK15,188100m2
45Gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép Theo CDKT trong HSTK22,932tấn
46Gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo CDKT trong HSTK0,883tấn
47Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo CDKT trong HSTK183,848m3
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo CDKT trong HSTK0,619100m2
49Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo CDKT trong HSTK0,501tấn
50Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo CDKT trong HSTK1,219tấn
51Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo CDKT trong HSTK9,032m3
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng tườngTheo CDKT trong HSTK3,757100m2
53Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép Theo CDKT trong HSTK0,964tấn
54Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo CDKT trong HSTK1,846tấn
55Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo CDKT trong HSTK26,804m3
56Ván khuôn đáy hố pít thang tời thực phẩmTheo CDKT trong HSTK0,116100m2
57Gia công lắp dựng cốt thép thang tời thực phẩm, đường kính cốt thép Theo CDKT trong HSTK0,052tấn
58Gia công lắp dựng cốt thép thang tời thực phẩm, đường kính cốt thép Theo CDKT trong HSTK0,145tấn
59Bê tông thang tời thực phẩm dày Theo CDKT trong HSTK1,53m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 20cm, chiều cao Theo CDKT trong HSTK316,323m3
61Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 20cm, chiều cao Theo CDKT trong HSTK38,059m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo CDKT trong HSTK44,197m3
63Xây hộp ghen bằng gạch không nung 8x8x18, chiều cao Theo CDKT trong HSTK12,49m3
64Xây kết cấu tường cong bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 20cm, chiều cao Theo CDKT trong HSTK18,375m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo CDKT trong HSTK4,369m3
66Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo CDKT trong HSTK1.076,68m2
67Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo CDKT trong HSTK2.706,427m2
68Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo CDKT trong HSTK392,21m2
69Trát cạnh cửa, cạnh tường các loại chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo CDKT trong HSTK235,676m2
70Trát tường chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo CDKT trong HSTK99,43m2
71Trát xà dầm,chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75Theo CDKT trong HSTK779,143m2
72Trát trần, chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75Theo CDKT trong HSTK1.114,09m2
73Trát lanh tô, ô văng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo CDKT trong HSTK301,399m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo CDKT trong HSTK117,65m
75Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo CDKT trong HSTK61,178m2
76Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo CDKT trong HSTK1.312,356m2
77Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo CDKT trong HSTK2.706,427m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo CDKT trong HSTK2.648,02m2
79Sơn nước ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo CDKT trong HSTK1.312,356m2
80Sơn tường trong nhà bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủTheo CDKT trong HSTK1.132,26m2
81Vẽ tranh bằng sơn dầuTheo CDKT trong HSTK1.132,26m2
82Sơn nước trong nhà đã bả bằng sơn nước các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo CDKT trong HSTK4.222,187m2
83Lát nền, sàn, gạch granite 600x600Theo CDKT trong HSTK1.084,56m2
84Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 nhámTheo CDKT trong HSTK280,49m2
85Lát nền, sàn, gạch granite 300x300 nhámTheo CDKT trong HSTK113,61m2
86Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600Theo CDKT trong HSTK763,35m2
87Ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, gạch granite 100x600Theo CDKT trong HSTK85,576m2
88Ốp gạch vào tường ngoài nhà gạch 100x200Theo CDKT trong HSTK40,163m2
89Lát đá granite ngạch cửaTheo CDKT trong HSTK25,325m2
90Lát đá granit tự nhiên cầu thangTheo CDKT trong HSTK87,69m2
91Quét dung dịch chống thấm sàn, mái, tường, sê nô, ô văng…Theo CDKT trong HSTK517,68m2
92Láng nền sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo CDKT trong HSTK192,84m2
93Thi công trần thạch cao khung kẽm nổi KT600x600, loại kháng ẩmTheo CDKT trong HSTK113,61m2
94Thi công trần thạch cao khung kẽm nổi KT600x600Theo CDKT trong HSTK291,1m2
95Thi công vách ngăn bằng tấm Compact 12mmTheo CDKT trong HSTK18,72m2
96Gia công xà gồ thépTheo CDKT trong HSTK1,813tấn
97Lắp dựng xà gồ thépTheo CDKT trong HSTK1,813tấn
98Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,5mmTheo CDKT trong HSTK5,668100m2
99Lát gạch đất nung chống nóng, gạch 300x300Theo CDKT trong HSTK154,74m2
100Lắp dựng lam nhôm trang trí hộp 44x100x0,97mm sơn tĩnh điệnTheo CDKT trong HSTK182,325m2
101Cung cấp lam nhôm trang trí hộp 44x100x0,97mm sơn tĩnh điệnTheo CDKT trong HSTK182,325m2
102Lắp dựng inox hộp 50x100x1,2mmTheo CDKT trong HSTK184,25m
103Cung cấp inox hộp 50x100x1,2mmTheo CDKT trong HSTK184,25m
104Lắp đặt pat đỡ khung nhômTheo CDKT trong HSTK85cái
105Lắp dựng khung nhôm hộp 44x100x0,97 đỡ lam nhôm chữ ZTheo CDKT trong HSTK147,57m
106Cung cấp khung nhôm hộp 44x100x0,97 đỡ lam nhôm chữ ZTheo CDKT trong HSTK147,57m
107Lắp dựng thanh nhôm hộp 38x38x0,9mm đỡ lam nhôm chữ ZTheo CDKT trong HSTK74,33m
108Cung cấp thanh nhôm hộp 38x38x0,9mm đỡ lam nhôm chữ ZTheo CDKT trong HSTK74,33m
109Lắp dựng lam nhôm chữ Z chắn nắngTheo CDKT trong HSTK74,1m2
110Cung cấp lam nhôm chữ Z chắn nắngTheo CDKT trong HSTK74,1m2
111Lắp dựng lan can inox 304Theo CDKT trong HSTK102,13m2
112Cung cấp lan can inox 304 (bao gồm phụ kiện)Theo CDKT trong HSTK102,13m2
113Lắp đặt tay vịn bằng inox tròn 304 D50x1,0mmTheo CDKT trong HSTK59,2m
114Cung cấp tay vịn bằng inox tròn 304 D50x1,0mmTheo CDKT trong HSTK59,2m
115Lắp dựng lan can kính cường lựcTheo CDKT trong HSTK10,32m2
116Cung cấp lan can kính cường lực (bao gồm phụ kiện)Theo CDKT trong HSTK10,32m2
117Cung cấp cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện, khóa, chốt…)Theo CDKT trong HSTK87,92m2
118Cung cấp cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện, khóa, chốt…)Theo CDKT trong HSTK40,32m2
119Cung cấp cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện, khóa, chốt…)Theo CDKT trong HSTK33,78m2
120Cung cấp cửa đi quay 4 cánh khung nhôm hệ 1000, kết hợp vách kính cố định, kính cường lực dày 10mm (bao gồm phụ kiện, khóa, chốt…)Theo CDKT trong HSTK14,56m2
121Cung cấp cửa sổ khung nhôm thẳng, nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện, khóa, chốt…)Theo CDKT trong HSTK64,43m2
122Cung cấp cửa sổ khung nhôm uốn cong, nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện, khóa, chốt…)Theo CDKT trong HSTK35,17m2
123Cung cấp cửa sổ khung nhôm, nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện, khóa, chốt…)Theo CDKT trong HSTK9,61m2
124Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính các loạiTheo CDKT trong HSTK285,79m2
125Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10mm (bao gồm phụ kiện)Theo CDKT trong HSTK163,6m2
126Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo CDKT trong HSTK48,42m2
127Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo CDKT trong HSTK49,582m2
128Lắp dựng vách kính khung nhôm các loạiTheo CDKT trong HSTK261,602m2
129Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 20x20x1,0mmTheo CDKT trong HSTK136,215m2
130Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 20x20x1,0mmTheo CDKT trong HSTK136,215m2
131Cung cấp, lắp dựng cửa, khung inox hộp 30x30x1,0 bọc tấm inox phẳng dày 1,0mmTheo CDKT trong HSTK2bộ
132Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo CDKT trong HSTK15,028100m2
133Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo CDKT trong HSTK5,838100m2
134Cung cấp lắp đặt chữ inox mạ đồng nổi, dày 6cm, cao 60cm màu vàngTheo CDKT trong HSTK9m2
135Đào đất móng tam cấp, rộng Theo CDKT trong HSTK2,998m3
136Đắp đất móng tam cấp bằng đầm cócTheo CDKT trong HSTK0,03100m3
137Làm lớp đá đệm móng tam cấp, ram dốc loại đá 4x6Theo CDKT trong HSTK1,857m3
138Lớp vữa lót móng tam cấp, ram dốc chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo CDKT trong HSTK18,57m2
139Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 5x9x15cm vữa M75Theo CDKT trong HSTK2,882m3
140Lát đá granit tam cấpTheo CDKT trong HSTK17,681m2
141Lát nền ram dốc gạch ceramic 400x400 nhámTheo CDKT trong HSTK7,04m2
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN KHỐI NHÀ CHÍNH
1Lắp đặt MCCB 3P-63A, 18KvATheo CDKT trong HSTK1cái
2Lắp đặt MCB 3P-25A, 10KvATheo CDKT trong HSTK5cái
3Lắp đặt MCB 2P-32A, 10KvATheo CDKT trong HSTK1cái
4Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KvATheo CDKT trong HSTK4cái
5Lắp đặt MCB 2P-20A, 6KvATheo CDKT trong HSTK8cái
6Lắp đặt MCB 2P-16A, 6KvATheo CDKT trong HSTK29cái
7Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KvATheo CDKT trong HSTK3cái
8Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KvATheo CDKT trong HSTK3cái
9Lắp đặt đèn chỉ thị pha+ cầu chì 5ATheo CDKT trong HSTK3bộ
10Lắp đặt đồng hồ vôn kế 0-500V+ chuyển mạch vôn kếTheo CDKT trong HSTK3cái
11Lắp đặt đồng hồ ampe kế 0-100A+ chuyển mạch ampe kếTheo CDKT trong HSTK1cái
12Lắp đặt biến dòng đo lường 100/5A (3pha)Theo CDKT trong HSTK1bộ
13Lắp đặt vỏ tủ điện tôn sơn tĩnh điện 800x600x300 dày 1,2mmTheo CDKT trong HSTK1tủ
14Lắp đặt vỏ tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x400x250 dày 1,2mmTheo CDKT trong HSTK2tủ
15Phụ kiện cấp nguồnTheo CDKT trong HSTK4bộ
16Tủ điện âm tường 2-8 modulTheo CDKT trong HSTK20cái
17Lắp đặt khay cáp 150x100x1,2mm+ nắp bảo vệTheo CDKT trong HSTK100m
18Lắp đặt thang cáp 300x100x1,2mmTheo CDKT trong HSTK10m
19Phụ kiện khay cápTheo CDKT trong HSTK1
20Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230V (đế âm + mặt nạ)Theo CDKT trong HSTK70bộ
21Lắp đặt dây dẫn 3Cx4,0mm2 Cu/PVC/PVCTheo CDKT trong HSTK450m
22Lắp đặt dây dẫn 3Cx6,0mm2 Cu/PVC/PVCTheo CDKT trong HSTK50m
23Lắp đặt dây dẫn 4Cx6,0mm2 Cu/PVC/PVCTheo CDKT trong HSTK40m
24Lắp đặt dây dẫn 1Cx4,0mm2 Cu/PVC/PVCTheo CDKT trong HSTK130m
25Lắp đặt dây dẫn 1Cx2,5mm2 Cu/PVC/PVCTheo CDKT trong HSTK960m
26Lắp đặt ống PVC D20 bảo vệ dây dẫn điệnTheo CDKT trong HSTK320m
27Lắp đặt ống PVC D25 bảo vệ dây dẫn điệnTheo CDKT trong HSTK100m
28Lắp đặt MCB 1P-20A, 6KVATheo CDKT trong HSTK4cái
29Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KVATheo CDKT trong HSTK4cái
30Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KVATheo CDKT trong HSTK1cái
31Lắp đặt RCBO 2P-16A, 6KVA dòng rò 30mATheo CDKT trong HSTK1cái
32Lắp đặt RCBO 2P-25A, 6KVA dòng rò 30mATheo CDKT trong HSTK1cái
33Lắp đặt máy điều hoà INVERTER treo tường 1,5HPTheo CDKT trong HSTK8máy
34Lắp đặt ống đồng máy lạnh Ф6,4 dày 0,71mm+ cách nhiệt dày 19mmTheo CDKT trong HSTK0,5100m
35Lắp đặt ống đồng máy lạnh Ф12,7 dày 0,81mm+ cách nhiệt dày 19mmTheo CDKT trong HSTK0,5100m
36Lắp đặt đèn led áp trần D345, 15W-250VTheo CDKT trong HSTK45bộ
37Lắp đặt đèn led Downlight âm trần D115, 1x11W-250VTheo CDKT trong HSTK39bộ
38Lắp đặt đèn led Mica dài 900mm, 28W ánh sáng trắngTheo CDKT trong HSTK21bộ
39Lắp đặt đèn led Mica dài 1200mm, 36W ánh sáng trắngTheo CDKT trong HSTK98bộ
40Lắp đặt quạt trần đảo 55W-230V+ điều khiểnTheo CDKT trong HSTK40cái
41Lắp đặt đèn EXIT treo tường bóng led 1x5W hoạt động 3 giờTheo CDKT trong HSTK2bộ
42Lắp đặt đèn EXIT treo trần bóng led 1x5W hoạt động 3 giờTheo CDKT trong HSTK4bộ
43Lắp đặt đèn EMERGENCY treo tường bóng led 2x2W hoạt động 3 giờTheo CDKT trong HSTK7bộ
44Lắp đặt công tắc 2 chiều hạt chữ nhật 16A-230V (đế âm+ mặt nạ)Theo CDKT trong HSTK8cái
45Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều hạt chữ nhật 16A-230V (đế âm+ mặt nạ)Theo CDKT trong HSTK59cái
46Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều hạt chữ nhật 16A-230V (đế âm+ mặt nạ)Theo CDKT trong HSTK15cái
47Lắp đặt công tắc ba 1 chiều hạt chữ nhật 16A-230V (đế âm+ mặt nạ)Theo CDKT trong HSTK12cái
48Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 cu/PVCTheo CDKT trong HSTK2.460m
49Lắp đặt ống PVC D20 bảo vệ dây dẫn điệnTheo CDKT trong HSTK820m
50Phụ kiện chiếu sángTheo CDKT trong HSTK1
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ CHÍNH
1Lắp đặt ống nhựa PVC D60, PN6Theo CDKT trong HSTK0,27100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D49, PN9Theo CDKT trong HSTK0,56100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D42, PN9Theo CDKT trong HSTK0,18100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D34, PN12Theo CDKT trong HSTK0,802100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D27, PN12Theo CDKT trong HSTK1,34100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D21, PN15Theo CDKT trong HSTK1,08100m
7Lắp đặt tê nhựa uPVC D60Theo CDKT trong HSTK2cái
8Lắp đặt tê nhựa uPVC D60x49Theo CDKT trong HSTK2cái
9Lắp đặt tê nhựa uPVC D49x34Theo CDKT trong HSTK6cái
10Lắp đặt tê nhựa uPVC D49x27Theo CDKT trong HSTK6cái
11Lắp đặt tê nhựa uPVC D42x34Theo CDKT trong HSTK2cái
12Lắp đặt tê nhựa uPVC D34x27Theo CDKT trong HSTK36cái
13Lắp đặt tê nhựa uPVC D34x21Theo CDKT trong HSTK30cái
14Lắp đặt tê nhựa uPVC D34Theo CDKT trong HSTK1cái
15Lắp đặt tê nhựa uPVC D27/21Theo CDKT trong HSTK113cái
16Lắp đặt co nhựa uPVC D60x42Theo CDKT trong HSTK1cái
17Lắp đặt co nhựa uPVC D60x49Theo CDKT trong HSTK1cái
18Lắp đặt co nhựa uPVC D49Theo CDKT trong HSTK3cái
19Lắp đặt co nhựa uPVC D49x34Theo CDKT trong HSTK3cái
20Lắp đặt co nhựa uPVC D42Theo CDKT trong HSTK3cái
21Lắp đặt co nhựa uPVC D42x34Theo CDKT trong HSTK1cái
22Lắp đặt co nhựa uPVC D34Theo CDKT trong HSTK4cái
23Lắp đặt co nhựa uPVC D34x27Theo CDKT trong HSTK14cái
24Lắp đặt co nhựa uPVC D27Theo CDKT trong HSTK15cái
25Lắp đặt co nhựa uPVC D27/21Theo CDKT trong HSTK51cái
26Lắp đặt co ren trong nhựa uPVC D21Theo CDKT trong HSTK200cái
27Lắp đặt van cửa D60, bằng đồngTheo CDKT trong HSTK2cái
28Lắp đặt van cửa D34, bằng đồngTheo CDKT trong HSTK28cái
29Lắp đặt van cửa D27, bằng đồngTheo CDKT trong HSTK9cái
30Lắp đặt van phao D34Theo CDKT trong HSTK2cái
31Lắp đặt nối 1 đầu ren D60Theo CDKT trong HSTK4cái
32Lắp đặt nối 1 đầu ren D34Theo CDKT trong HSTK54cái
33Lắp đặt nối 1 đầu ren D27Theo CDKT trong HSTK18cái
34Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo CDKT trong HSTK72bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo CDKT trong HSTK27bộ
36Lắp đặt vòi tắm hoa senTheo CDKT trong HSTK9bộ
37Lắp đặt bồn inox 3,0m3Theo CDKT trong HSTK2bồn
38Lắp đặt phễu thu sàn D100Theo CDKT trong HSTK54cái
39Lắp đặt ống nhựa PVC D34, PN9Theo CDKT trong HSTK0,37100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC D60, PN9Theo CDKT trong HSTK0,79100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC D90, PN9Theo CDKT trong HSTK0,85100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC D114, PN6Theo CDKT trong HSTK1,46100m
43Lắp đặt ống nhựa HDPE D160, PN10Theo CDKT trong HSTK0,1100m
44Lắp đặt co nhựa uPVC D34Theo CDKT trong HSTK73cái
45Lắp đặt co nhựa 45º uPVC D60Theo CDKT trong HSTK230cái
46Lắp đặt co nhựa 45º uPVC D90Theo CDKT trong HSTK62cái
47Lắp đặt co nhựa 45º uPVC D114Theo CDKT trong HSTK219cái
48Lắp đặt co nhựa 45º uPVC D90x60Theo CDKT trong HSTK12cái
49Lắp đặt Y nhựa uPVC D60Theo CDKT trong HSTK11cái
50Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Theo CDKT trong HSTK9cái
51Lắp đặt Y nhựa uPVC D90x60Theo CDKT trong HSTK30cái
52Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x34Theo CDKT trong HSTK73cái
53Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x49Theo CDKT trong HSTK4cái
54Lắp đặt côn nhựa uPVC D114x49Theo CDKT trong HSTK4cái
55Lắp đặt côn nhựa uPVC D114x60Theo CDKT trong HSTK2cái
56Lắp đặt chậu tiểu nam+ phụ kiệnTheo CDKT trong HSTK2bộ
57Lắp đặt lavabo trẻ em+ phụ kiệnTheo CDKT trong HSTK54bộ
58Lắp đặt lavabo người lớn+ phụ kiệnTheo CDKT trong HSTK18bộ
59Lắp đặt chậu xí bệt miniTheo CDKT trong HSTK72bộ
60Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo CDKT trong HSTK18bộ
61Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo CDKT trong HSTK90cái
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo CDKT trong HSTK90cái
63Lắp đặt van gócTheo CDKT trong HSTK90cái
64Lắp đặt kệ kính+ gương soi lavabo trẻ emTheo CDKT trong HSTK54cái
65Lắp đặt kệ kính+ gương soi lavabo người lớnTheo CDKT trong HSTK18cái
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo CDKT trong HSTK33bộ
67Lắp đặt bít xả thông tắc uPVC D60Theo CDKT trong HSTK21cái
68Lắp đặt bít xả thông tắc uPVC D114Theo CDKT trong HSTK27cái
69Lắp đặt thông tắc ống đứng uPVC D90Theo CDKT trong HSTK12cái
70Lắp đặt thông tắc ống đứng uPVC D114Theo CDKT trong HSTK12cái
71Lắp đặt chụp thông hơi D49 inoxTheo CDKT trong HSTK8cái
72Lắp đặt nối ren trong HDPE D160Theo CDKT trong HSTK1cái
73Lắp đặt nối ren ngoài uPVC D90Theo CDKT trong HSTK1cái
74Phụ kiện treo ốngTheo CDKT trong HSTK4
75Lắp đặt ống nhựa PVC D90, PN9Theo CDKT trong HSTK2,1100m
76Lắp đặt co nhựa 90° uPVC D90Theo CDKT trong HSTK34cái
77Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo CDKT trong HSTK22cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC D42, PN9 (ống thông dầm)Theo CDKT trong HSTK0,06100m
79Đào đất bể tự hoại, chiều rộng Theo CDKT trong HSTK0,653100m3
80Làm đệm lót đáy bể tự hoại bằng đá 4x6Theo CDKT trong HSTK2,544m3
81Lớp vữa lót đáy bể tự hoại, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo CDKT trong HSTK25,44m2
82Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể tự hoạiTheo CDKT trong HSTK0,04100m2
83Bê tông đáy bể tự hoại rộng Theo CDKT trong HSTK2,184m3
84Xây BTH dày 20cm bằng gạch không nung 5x9x15, vữa XM mác 100Theo CDKT trong HSTK9,936m3
85Xây BTH dày 10cm bằng gạch không nung 5x9x15, vữa XM mác 100Theo CDKT trong HSTK1,836m3
86Trát thành bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo CDKT trong HSTK68,04m2
87Láng bể tự hoại có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo CDKT trong HSTK12,51m2
88Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo CDKT trong HSTK0,005100m3
89Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể tự hoạiTheo CDKT trong HSTK0,064100m2
90Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan bể tự hoạiTheo CDKT trong HSTK0,221tấn
91Bê tông nắp đan bể tự hoại đá 1x2 vữa bê tông mác 250Theo CDKT trong HSTK1,035m3
92Lắp dựng nắp đan bể tự hoạiTheo CDKT trong HSTK33cái
93Đắp đất bể tự hoại bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo CDKT trong HSTK0,543100m3
E HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào đất đường ống bằng thủ công, rộng Theo CDKT trong HSTK14m3
2Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø85/65Theo CDKT trong HSTK0,6100m
3Đắp cát móng đường ốngTheo CDKT trong HSTK5,175m3
4Rải gạch thẻ 4x8x18 dọc đường cáp ngầmTheo CDKT trong HSTK625viên
5Đắp đất đường ốngTheo CDKT trong HSTK8,825m3
6Lắp đặt hộp ODF 4F0 (hộp phối quang)Theo CDKT trong HSTK1bộ
7Lắp đặt hộp cáp điện thoại IDF 10 đôi (hộp đấu dây điện thoại)Theo CDKT trong HSTK1bộ
8Lắp đặt cáp quang 4F0Theo CDKT trong HSTK50m
9Lắp đặt cáp đồng trục RG11Theo CDKT trong HSTK50m
10Lắp đặt cáp điện thoại 10x2x0,5mm2Theo CDKT trong HSTK50m
11Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5mm2Theo CDKT trong HSTK60m
12Phụ kiện TTLL tổng thểTheo CDKT trong HSTK1
13Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điệnTheo CDKT trong HSTK1bộ
14Lắp đặt hộp phân phối cáp quang 4F0Theo CDKT trong HSTK1hộp
15Lắp đặt Modem ADSL 8 PORTTheo CDKT trong HSTK1bộ
16Lắp đặt SWTCH 16 PORTTheo CDKT trong HSTK1bộ
17Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 (đế âm+ mặt nạ)Theo CDKT trong HSTK9cái
18Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6ETheo CDKT trong HSTK220m
19Lắp đặt ống PVC D20 bảo vệ dây cápTheo CDKT trong HSTK220m
20Lắp đặt bộ phát sóng WIFITheo CDKT trong HSTK3bộ
21Phụ kiện mạng LANTheo CDKT trong HSTK1
22Lắp đặt tổng đài điện thoại 6 trung kế, 24 máy nhánhTheo CDKT trong HSTK1bộ
23Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 (đế âm+ mặt nạ)Theo CDKT trong HSTK18cái
24Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0,5mm2Theo CDKT trong HSTK350m
25Lắp đặt ống PVC D20 bảo vệ dây cápTheo CDKT trong HSTK250m
26Lắp đặt khay cáp 150x100x1,2mmTheo CDKT trong HSTK90m
27Lắp đặt thang cáp 300x100x1,2mmTheo CDKT trong HSTK10m
28Phụ kiện mạng điện thoạiTheo CDKT trong HSTK1
29Lắp đặt tủ CATV COMPOSITE KT300x400x250Theo CDKT trong HSTK3tủ
30Lắp đặt bộ khuếch đại 8 ngõ raTheo CDKT trong HSTK2bộ
31Lắp đặt bộ chia 10 ngõ raTheo CDKT trong HSTK1bộ
32Lắp đặt ổ cắm tivi đồng trục (đế âm+ mặt nạ)Theo CDKT trong HSTK11cái
33Lắp đặt cáp ti vi đồng trục RG11Theo CDKT trong HSTK20m
34Lắp đặt cáp ti vi đồng trục RG6Theo CDKT trong HSTK280m
35Lắp đặt ống PVC D20 bảo vệ dây cápTheo CDKT trong HSTK280m
36Phụ kiện mạng tiviTheo CDKT trong HSTK1
37Đào đất đường ống bằng thủ công, rộng Theo CDKT trong HSTK15,4m3
38Đắp cát móng đường ốngTheo CDKT trong HSTK4,14m3
39Rải gạch thẻ 4x8x18 dọc đường cáp ngầmTheo CDKT trong HSTK500viên
40Đắp đất đường ốngTheo CDKT trong HSTK11,26m3
41Lắp đặt đầu ghi hình qua mạng (NVR) 16 kênh+ ổ cứng 8TTheo CDKT trong HSTK1bộ
42Lắp đặt bộ chuyển mạch SWITCH 16 PORT, loại POETheo CDKT trong HSTK1bộ
43Lắp đặt bộ chuyển mạch SWITCH 8 PORT, loại POETheo CDKT trong HSTK1bộ
44Lắp đặt Camera IP chuẩn Onvif trong nhàTheo CDKT trong HSTK7cái
45Lắp đặt Camera IP chuẩn Onvif ngoài trờiTheo CDKT trong HSTK3cái
46Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6Theo CDKT trong HSTK250m
47Lắp đặt cáp quang 4F0Theo CDKT trong HSTK50m
48Lắp đặt ống PVC D20Theo CDKT trong HSTK120m
49Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50Theo CDKT trong HSTK0,5100m
50Lắp đặt tủ Rack 6U, mặt kính, chuẩn 19"Theo CDKT trong HSTK1bộ
51Lắp đặt màn hình quan sát 32'Theo CDKT trong HSTK2cái
52Lắp đặt bộ máy tính quan sát CCTVTheo CDKT trong HSTK1bộ
53Lắp đặt bộ lưu điện UPS 2KVATheo CDKT trong HSTK1bộ
54Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điệnTheo CDKT trong HSTK2bộ
55Phụ kiện cameraTheo CDKT trong HSTK1bộ
56Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø85/65Theo CDKT trong HSTK0,4100m
57Lắp đặt dây CXV/FRT 2x1,5mm2Theo CDKT trong HSTK200m
58Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênhTheo CDKT trong HSTK1bộ
59Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo CDKT trong HSTK1,25 nút
60Lắp đặt còi báo cháyTheo CDKT trong HSTK1,25 bộ
61Lắp đặt chuông báo cháy có đèn báo độngTheo CDKT trong HSTK1,25 chuông
62Lắp đặt đầu báo khói thông thường+ chân đếTheo CDKT trong HSTK6,410 đầu
63Lắp đặt đầu báo nhiệt thông thường+ chân đếTheo CDKT trong HSTK0,210 đầu
64Lắp đặt cáp chống cháy nhiễu CX/FRT, tiết diện 2x1,5 mm2Theo CDKT trong HSTK660m
65Điện trở cuối tuyếnTheo CDKT trong HSTK3cái
66Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo CDKT trong HSTK660m
F HẠNG MỤC: CỔNG- HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ TRẠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo CDKT trong HSTK0,377100m3
2Làm đệm lót móng bằng đá 4x6Theo CDKT trong HSTK3,412m3
3Lót vữa đệm móng, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo CDKT trong HSTK34,12m2
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng vuông, chữ nhậtTheo CDKT trong HSTK0,423100m2
5Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo CDKT trong HSTK0,203tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo CDKT trong HSTK0,326tấn
7Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo CDKT trong HSTK5,58m3
8Đắp đất hố móngTheo CDKT trong HSTK28,708m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngTheo CDKT trong HSTK0,2100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo CDKT trong HSTK1,264100m2
11Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo CDKT trong HSTK0,304tấn
12Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo CDKT trong HSTK0,789tấn
13Bê tông cột tiết diện Theo CDKT trong HSTK8,223m3
14Làm đệm lót đà kiềng bằng đá 4x6Theo CDKT trong HSTK4,17m3
15Lót vữa đệm đà kiềng, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo CDKT trong HSTK41,7m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo CDKT trong HSTK0,135tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo CDKT trong HSTK0,515tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo CDKT trong HSTK1,112100m2
19Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo CDKT trong HSTK8,34m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầmTheo CDKT trong HSTK0,905100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn thẳngTheo CDKT trong HSTK0,388100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn cong vênhTheo CDKT trong HSTK0,034100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép Theo CDKT trong HSTK0,141tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép Theo CDKT trong HSTK0,666tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo CDKT trong HSTK0,516tấn
26Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo CDKT trong HSTK7,647m3
27Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo CDKT trong HSTK4,155m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 20cm, chiều cao Theo CDKT trong HSTK49,266m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo CDKT trong HSTK5,47m3
30Xây cột, trụ bằng gạch không nung 8x8x18, chiều cao Theo CDKT trong HSTK2,373m3
31Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo CDKT trong HSTK63,19m2
32Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo CDKT trong HSTK398,086m2
33Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo CDKT trong HSTK31,6m2
34Trát xà dầm, chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75Theo CDKT trong HSTK98,946m2
35Trát trần, chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75Theo CDKT trong HSTK42,2m2
36Trát cột xây, cạnh tường trang trí chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo CDKT trong HSTK36,133m2
37Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo CDKT trong HSTK63,19m2
38Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo CDKT trong HSTK398,086m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo CDKT trong HSTK30,28m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo CDKT trong HSTK167,959m2
41Sơn nước trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo CDKT trong HSTK93,47m2
42Sơn nước ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo CDKT trong HSTK575,208m2
43Sơn tường ngoài nhà bằng sơn dầu đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (nền vẽ tranh)Theo CDKT trong HSTK65,691m2
44Vẽ tranh sơn dầuTheo CDKT trong HSTK65,691m2
45Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo CDKT trong HSTK10,65m2
46Cung cấp lắp đặt chữ inox mạ đồngTheo CDKT trong HSTK3,08m2
47Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường bằng gạch trang trí 100x200 màu đậmTheo CDKT trong HSTK53,006m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch trang trí 100x200 màu nhạtTheo CDKT trong HSTK115,128m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo CDKT trong HSTK243,71m
50Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 19x19x6,5cm, vữa XM mác 75Theo CDKT trong HSTK47,6m2
51Cắt joint chỉ âm tườngTheo CDKT trong HSTK70,8m
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo CDKT trong HSTK44,145m2
53Lát chống nóng gạch đất nung 300x300Theo CDKT trong HSTK31,56m2
54Đắp đất tôn nền nhàTheo CDKT trong HSTK2,43m3
55Láng vữa nền, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo CDKT trong HSTK1,924m3
56Lát nền gạch granite 600x600Theo CDKT trong HSTK5,4m2
57Ốp chân tường gạch 100x600Theo CDKT trong HSTK3,055m2
58Lắp dựng cổng xếp hợp kim nhômTheo CDKT trong HSTK11,88m2
59Vận chuyển cổng xếp hợp kim nhômTheo CDKT trong HSTK1bộ
60Lắp đặt hệ thống động cơ cổng xếp (Mô tơ, hệ thống xử lý, công tắc, thiết bị bảo hộ…)Theo CDKT trong HSTK1bộ
61Lắp đặt thiết bị điều khiển từ xaTheo CDKT trong HSTK11bộ
62Lắp đặt thiết bị chống va đập tia hồng ngoạiTheo CDKT trong HSTK11bộ
63Lắp dựng cổng Inox 304Theo CDKT trong HSTK12,15m2
64Cung cấp cổng Inox 304 (bao gồm phụ kiện)Theo CDKT trong HSTK12,15m2
65Lắp dựng cửa khung nhôm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo CDKT trong HSTK3,55m2
66Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo CDKT trong HSTK1,87m2
67Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo CDKT trong HSTK1,68m2
68Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo CDKT trong HSTK1,12m2
69Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo CDKT trong HSTK1,12m2
70Lắp dựng cửa nhôm lá sáchTheo CDKT trong HSTK7,04m2
71Cung cấp cửa nhôm lá sáchTheo CDKT trong HSTK7,04m2
72Lắp dựng lam nhôm chữ ZTheo CDKT trong HSTK4,32m2
73Cung cấp lam nhôm chữ ZTheo CDKT trong HSTK4,32m2
74Lắp đặt cửa lưới kích thước 1,2x1,2m chống côn trùngTheo CDKT trong HSTK5cửa
75Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2-8 modulTheo CDKT trong HSTK2cái
76Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230V (đế âm+ mặt nạ)Theo CDKT trong HSTK6cái
77Lắp đặt đèn Led mica 1200mm, 36W, ánh sáng trắngTheo CDKT trong HSTK3bộ
78Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, hạt hình chữ nhật 16A-230V (đế âm+ mặt nạ)Theo CDKT trong HSTK3cái
79Lắp đặt quạt treo tường 60W, 230V+ điều khiển từ xaTheo CDKT trong HSTK1cái
80Lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx1,5mm2Theo CDKT trong HSTK30m
81Lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx1,5mm2, màu vàng xanhTheo CDKT trong HSTK15m
82Lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx2,5mm2Theo CDKT trong HSTK40m
83Lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx2,5mm2, màu vàng xanhTheo CDKT trong HSTK20m
84Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 3x4,0mm2Theo CDKT trong HSTK10m
85Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D20Theo CDKT trong HSTK35m
86Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D25Theo CDKT trong HSTK10m
87Lắp đặt vỏ tủ điện động lực máy bơm nước sinh hoạt, máy bơm chữa cháyTheo CDKT trong HSTK2cái
88Lắp đặt MCB 2P-40A, 10KvATheo CDKT trong HSTK1cái
89Lắp đặt MCB 2P-25A, 10KvATheo CDKT trong HSTK1cái
90Lắp đặt MCB 1P-16A, 10KvATheo CDKT trong HSTK3cái
G HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM, SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH
1Đào móng, chiều rộng móng Theo CDKT trong HSTK2,391100m3
2Làm đệm lót móng bằng đá 4x6Theo CDKT trong HSTK5,256m3
3Lớp vữa lót móng, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo CDKT trong HSTK52,56m2
4Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo CDKT trong HSTK0,133tấn
5Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo CDKT trong HSTK1,25tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo CDKT trong HSTK0,089100m2
7Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo CDKT trong HSTK12,24m3
8Gia công lắp dựng cốt thép tường bể, đường kính cốt thép Theo CDKT trong HSTK0,922tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép tường bể, đường kính cốt thép Theo CDKT trong HSTK1,279tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường bểTheo CDKT trong HSTK1,96100m2
11Bê tông tường bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo CDKT trong HSTK19,15m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bểTheo CDKT trong HSTK0,406100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bểTheo CDKT trong HSTK0,047100m2
14Gia công lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép Theo CDKT trong HSTK0,014tấn
15Gia công lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép Theo CDKT trong HSTK0,094tấn
16Gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Theo CDKT trong HSTK0,02tấn
17Gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm,Theo CDKT trong HSTK0,963tấn
18Bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo CDKT trong HSTK6,204m3
19Quét dung dịch chống bểTheo CDKT trong HSTK126,51m2
20Láng đáy bể, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo CDKT trong HSTK35,36m2
21Trát thành bể, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo CDKT trong HSTK91,15m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo CDKT trong HSTK0,002100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo CDKT trong HSTK0,006tấn
24Lắp đặt tấm đanTheo CDKT trong HSTK1cái
25Đắp đất bể bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo CDKT trong HSTK1,068100m3
26Đào đất bó vỉa 1 bằng thủ công, rộng Theo CDKT trong HSTK12,387m3
27Làm lớp đệm lót bó vỉa 1 đá 4x6Theo CDKT trong HSTK2,42m3
28Lớp vữa lót bó vỉa 1, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo CDKT trong HSTK24,2m2
29Xây tường thẳng bó vỉa 1 bằng gạch không nung 5x9x15, vữa XM mác 75Theo CDKT trong HSTK3,069m3
30Xây tường cong bó vỉa 1 bằng gạch không nung 5x9x15, vữa XM mác 75Theo CDKT trong HSTK2,44m3
31Trát thành bó vỉa 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo CDKT trong HSTK35,811m2
32Ốp gạch bó vỉa 1 bằng gạch gốm 60x240Theo CDKT trong HSTK44,551m2
33Đổ đất đỏ trồng câyTheo CDKT trong HSTK33,429m3
34Bón phân hữu cơ cây xanh, thảm cỏ (3kg/m2)Theo CDKT trong HSTK334,29kg
35Lu lèn nền sân, đường nội bộ, vịnh giao thông độ chặt yêu cầu K=0,95Theo CDKT trong HSTK1,181100m3
36Làm lớp đệm lót nền sân bằng đá 4x6Theo CDKT trong HSTK72,2m3
37Lớp vữa lót nền sân, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo CDKT trong HSTK722m2
38Bê tông nền để xe đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo CDKT trong HSTK5,12m3
39Bê tông nền sân đá 1x2 dày 5cm, vữa bê tông mác 100Theo CDKT trong HSTK33,54m3
40Lát gạch nền sân bằng gạch terrazzo 400x400x30 (bao gồm lớp vữa M100 dày 2cm)Theo CDKT trong HSTK722m2
41Làm lớp đệm lót bó vỉa, bằng đá 4x6Theo CDKT trong HSTK4,588m3
42Lớp vữa lót bó vỉa, gờ chặn, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo CDKT trong HSTK45,88m2
43Ván khuôn bó vỉa, gờ chặnTheo CDKT trong HSTK0,449100m2
44Bê tông bó vỉa, gờ chặn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo CDKT trong HSTK5,305m3
45Đắp đất nền đường dày 30cm, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo CDKT trong HSTK0,195100m3
46Thi công móng đường cấp phối đá dăm (Dmax=37,5mm) dày 200mmTheo CDKT trong HSTK0,13100m3
47Thi công móng đường cấp phối đá dăm (Dmax=25mm) dày 150mmTheo CDKT trong HSTK0,098100m3
48Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo CDKT trong HSTK0,65100m2
49Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cmTheo CDKT trong HSTK0,65100m2
50Trồng cây Giáng Hương đường kính gốc 6-8cm, cao >=3mTheo CDKT trong HSTK6cây
51Trồng cây Tùng Tháp đường kính tán 0,7-0,9m, cao >=3mTheo CDKT trong HSTK9cây
52Trồng cây lá màu (cây bạch tạng, cây mắt nai, cây râm bụt, cao 0,3-0,5m trồng từng bụi)Theo CDKT trong HSTK0,035100m2
53Trồng cây bụi xén tỉa (cây chuỗi ngọc cao 0,3m, trồng thành thảm)Theo CDKT trong HSTK0,248100m2
54Trồng cỏ đậu phộngTheo CDKT trong HSTK1100m2
55Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy (cây/90ngày)Theo CDKT trong HSTK15c/90ng
56Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ bằng nước máy (100m2/tháng)Theo CDKT trong HSTK1,283100m2/th
H HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ, PCCC, CHỐNG SÉT
1Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2Theo CDKT trong HSTK1100m
2Lắp đặt ống lồng thép D150 bảo vệ cáp băng đườngTheo CDKT trong HSTK30m
3Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D110/90Theo CDKT trong HSTK100m
4Lắp đặt công tơ điện 3 phaTheo CDKT trong HSTK1cái
5Đào đất mương cáp bằng thủ công, rộng Theo CDKT trong HSTK52,8m3
6Đào hố ga điện bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp ITheo CDKT trong HSTK6,24m3
7Bê tông móng hố ga điện, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo CDKT trong HSTK0,4m3
8Xây hố ga điện bằng gạch không nung 5x9x15, vữa XM mác 75Theo CDKT trong HSTK1,84m3
9Trát hố ga điện chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo CDKT trong HSTK15,36m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga điệnTheo CDKT trong HSTK0,029tấn
11Gia công thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo CDKT trong HSTK0,068tấn
12Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo CDKT trong HSTK0,068tấn
13Ván khuôn tấm đan hố ga điệnTheo CDKT trong HSTK0,01100m2
14Bê tông tấm đan hố ga điện đá 1x2M250Theo CDKT trong HSTK0,227m3
15Lắp đặt tấm đan hố ga điệnTheo CDKT trong HSTK4cái
16Đắp cát mương cápTheo CDKT trong HSTK17,55m3
17Rải gạch thẻ 4x8x18 dọc đường cáp ngầmTheo CDKT trong HSTK2.250viên
18Đắp đất mương cáp, hố ga điệnTheo CDKT trong HSTK36,69m3
19Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện dày 1,5mm, KT: 800x600x300Theo CDKT trong HSTK1tủ
20Lắp đặt chuyển nguồn tự động ATS 4P-100A, 25KATheo CDKT trong HSTK1bộ
21Lắp đặt MCCB 3P-100A, 25KATheo CDKT trong HSTK1cái
22Lắp đặt MCCB 3P-63A, 18KATheo CDKT trong HSTK2cái
23Lắp đặt MCCB 3P-50A, 18KATheo CDKT trong HSTK1cái
24Lắp đặt MCCB 3P-25A, 15KATheo CDKT trong HSTK1cái
25Lắp đặt MCCB 2P-25A, 15KATheo CDKT trong HSTK2cái
26Lắp đặt đèn báo 3 pha RYBTheo CDKT trong HSTK2bộ
27Lắp đặt cầu chì 3x5ATheo CDKT trong HSTK2bộ
28Lắp đặt thanh cái 3P+N+E, 100ATheo CDKT trong HSTK1cái
29Lắp đặt tủ điện tổng MDBTheo CDKT trong HSTK1tủ
30Lắp đặt tủ phân phối DBTheo CDKT trong HSTK4tủ
31Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2Theo CDKT trong HSTK0,3100m
32Rải cáp ngầm CXV 4x16mm2Theo CDKT trong HSTK0,3100m
33Rải cáp ngầm CV 1x16mm2 ( E)Theo CDKT trong HSTK0,45100m
34Rải cáp ngầm CXV/FR 4x16mm2Theo CDKT trong HSTK0,15100m
35Rải cáp ngầm CXV 4x6mm2Theo CDKT trong HSTK0,15100m
36Rải cáp ngầm CV 1x6mm2 (E)Theo CDKT trong HSTK0,15100m
37Rải cáp ngầm CXV 3x6mm2Theo CDKT trong HSTK0,5100m
38Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D110/90Theo CDKT trong HSTK30m
39Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D65/50Theo CDKT trong HSTK30m
40Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m+ kẹp cọcTheo CDKT trong HSTK6cọc
41Kéo rải dây đồng trần M50Theo CDKT trong HSTK40m
42Phụ kiện cấp điện tổng thểTheo CDKT trong HSTK1
43Đào đất mương cáp bằng thủ công, rộng Theo CDKT trong HSTK12m3
44Đào hố ga điện bằng thủ công, rộng Theo CDKT trong HSTK3,328m3
45Bê tông lót hố ga điện, đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo CDKT trong HSTK0,256m3
46Bê tông móng hố ga điện, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo CDKT trong HSTK0,256m3
47Xây hố ga điện bằng gạch không nung 5x9x15, vữa XM mác 75Theo CDKT trong HSTK0,896m3
48Trát hố ga điện chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo CDKT trong HSTK9,12m2
49Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga điệnTheo CDKT trong HSTK0,023tấn
50Ván khuôn tấm đan hố ga điệnTheo CDKT trong HSTK0,008100m2
51Bê tông tấm đan hố ga điện đá 1x2M250Theo CDKT trong HSTK0,137m3
52Lắp đặt tấm đan hố ga điệnTheo CDKT trong HSTK4cái
53Đắp cát mương cápTheo CDKT trong HSTK3,9m3
54Rải gạch thẻ 4x8x18 dọc đường cáp ngầmTheo CDKT trong HSTK500viên
55Đắp đất mương cáp, hố ga điệnTheo CDKT trong HSTK8,868m3
56Đào đất chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo CDKT trong HSTK2,7m3
57Đắp đất mương tiếp địaTheo CDKT trong HSTK2,7m3
58Lắp dựng trụ đèn STK cao 7m, mạ kẽm nhúng nóngTheo CDKT trong HSTK6cột
59Lắp cần đèn D60, dài 1m, vươn xa 1,5m, mạ kẽm nhúng nóngTheo CDKT trong HSTK6cần đèn
60Lắp đặt đèn Led 110W, IP66Theo CDKT trong HSTK6bộ
61Rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo CDKT trong HSTK2100m
62Lắp đặt dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo CDKT trong HSTK80m
63Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D65/50Theo CDKT trong HSTK1,8100m
64Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m+ kẹp cọcTheo CDKT trong HSTK6cọc
65Lắp đặt bảng điện 120x400mmTheo CDKT trong HSTK6cái
66Lắp đặt MCB 1P-10ATheo CDKT trong HSTK6cái
67Lắp đặt domino 4P-25ATheo CDKT trong HSTK6cái
68Kéo rải dây đồng trần M25Theo CDKT trong HSTK15m
69Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, sử dụng bộ logoTheo CDKT trong HSTK1bộ
70Đào đất mương cáp bằng thủ công, rộng Theo CDKT trong HSTK69,5m3
71Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng Theo CDKT trong HSTK2,246m3
72Bê tông lót móng trụ đèn, đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo CDKT trong HSTK0,216m3
73Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo CDKT trong HSTK1,2m3
74Ván khuôn móng trụ đènTheo CDKT trong HSTK0,11100m2
75Cốt thép móng trụ đèn, đường kính cốt thép Theo CDKT trong HSTK0,121tấn
76Bulon móng M20x900mmTheo CDKT trong HSTK24cái
77Đắp cát mương cápTheo CDKT trong HSTK20,087m3
78Rải gạch thẻ 4x8x18 dọc đường cáp ngầmTheo CDKT trong HSTK1.875viên
79Đắp đất mương cáp, móng trụ đènTheo CDKT trong HSTK50,393m3
80Đào đất chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo CDKT trong HSTK2,25m3
81Đắp đất mương tiếp địaTheo CDKT trong HSTK2,25m3
82Lắp đặt ống PE gân thành đôi, D160mm (không xẻ rãnh)Theo CDKT trong HSTK0,5100m
83Đào mương đặt ống thoát nước thải, máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo CDKT trong HSTK0,315100m3
84Đắp đất mương đặt ống thoát nước thải bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo CDKT trong HSTK0,315m3
85Đào hố ga thoát nước thải, máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo CDKT trong HSTK0,052100m3
86Làm lớp đá đệm hố ga nước thải, loại đá 4x6Theo CDKT trong HSTK0,288m3
87Lớp vữa lót hố ga nước thải, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo CDKT trong HSTK2,88m2
88Bê tông đáy hố ga nước thải, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo CDKT trong HSTK0,72m3
89Ván khuôn đáy hố ga nước thảiTheo CDKT trong HSTK0,019100m2
90Bê tông thành hố ga nước thải, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo CDKT trong HSTK1,408m3
91Ván khuôn thành hố ga nước thảiTheo CDKT trong HSTK0,141100m2
92Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga nước thảiTheo CDKT trong HSTK0,017tấn
93Gia công thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo CDKT trong HSTK0,026tấn
94Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo CDKT trong HSTK0,026tấn
95Ván khuôn tấm đan hố ga nước thảiTheo CDKT trong HSTK0,004100m2
96Bê tông tấm đan hố ga nước thải đá 1x2M250Theo CDKT trong HSTK0,078m3
97Lắp đặt tấm đan hố ga nước thảiTheo CDKT trong HSTK2cái
98Đắp đất hố ga thoát nước thải bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo CDKT trong HSTK0,027100m3
99Đục lỗ hố ha hiện hữu để đấu nối ống thoát nước thảiTheo CDKT trong HSTK2lỗ
100Lắp đặt ống PE gân thành đôi, D400mm (không xẻ rãnh)Theo CDKT trong HSTK0,15100m
101Đào mương đặt ống thoát nước mưa, máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo CDKT trong HSTK0,236100m3
102Đắp đất mương đặt ống thoát nước mưa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo CDKT trong HSTK0,236m3
103Đào hố ga thoát nước mưa, máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo CDKT trong HSTK0,047100m3
104Làm lớp đá đệm hố ga nước mưa, loại đá 4x6Theo CDKT trong HSTK0,256m3
105Lớp vữa lót hố ga nước mưa, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo CDKT trong HSTK2,56m2
106Bê tông đáy hố ga nước mưa, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo CDKT trong HSTK0,392m3
107Ván khuôn đáy hố ga nước mưaTheo CDKT trong HSTK0,011100m2
108Bê tông thành hố ga nước mưa, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo CDKT trong HSTK1,056m3
109Ván khuôn thành hố ga nước mưaTheo CDKT trong HSTK0,106100m2
110Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga nước mưaTheo CDKT trong HSTK0,043tấn
111Gia công thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo CDKT trong HSTK0,068tấn
112Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo CDKT trong HSTK0,068tấn
113Ván khuôn tấm đan hố ga nước mưaTheo CDKT trong HSTK0,005100m2
114Bê tông tấm đan hố ga nước mưa đá 1x2M250Theo CDKT trong HSTK0,093m3
115Lắp đặt tấm đan hố ga nước mưaTheo CDKT trong HSTK2cái
116Đắp đất hố ga thoát nước mưa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo CDKT trong HSTK0,022100m3
117Đào mương thoát nước mưa, máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo CDKT trong HSTK1,043100m3
118Làm lớp đá đệm mương nước mưa, loại đá 4x6Theo CDKT trong HSTK10,7m3
119Lớp vữa lót mương nước mưa, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo CDKT trong HSTK107m2
120Xây thành mương bằng gạch không nung 5x9x15, chiều dày Theo CDKT trong HSTK20,956m3
121Bê tông thành mương chịu lực, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo CDKT trong HSTK6,247m3
122Ván khuôn thành mương chịu lựcTheo CDKT trong HSTK0,712100m2
123Láng đáy mương nước mưa, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo CDKT trong HSTK42,8m2
124Trát thành mương nước mưa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo CDKT trong HSTK123,12m2
125Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mương nước mưaTheo CDKT trong HSTK0,521tấn
126Gia công thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo CDKT trong HSTK1,637tấn
127Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo CDKT trong HSTK1,637tấn
128Ván khuôn tấm đan mương nước mưaTheo CDKT trong HSTK0,265100m2
129Bê tông tấm đan mương nước mưa đá 1x2M250Theo CDKT trong HSTK5,213m3
130Lắp đặt tấm đan mương nước mưaTheo CDKT trong HSTK95cái
131Đắp đất mương thoát nước mưa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo CDKT trong HSTK0,38100m3
132Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D110mmTheo CDKT trong HSTK0,17100m
133Lắp đặt ống HDPE D50, PN10Theo CDKT trong HSTK0,25100m
134Lắp đặt ống HDPE D32, PN10Theo CDKT trong HSTK0,8100m
135Lắp đặt tê HDPE D50x32Theo CDKT trong HSTK2cái
136Lắp đặt tê HDPE D32Theo CDKT trong HSTK4cái
137Lắp đặt co HDPE D50Theo CDKT trong HSTK6cái
138Lắp đặt co HDPE D32Theo CDKT trong HSTK10cái
139Lắp đặt hộp chứa đồng hồ nước 800x400Theo CDKT trong HSTK1cái
140Lắp đặt đồng hồ nước D50Theo CDKT trong HSTK1cái
141Lắp đặt van cổng D50, bằng đồngTheo CDKT trong HSTK3cái
142Lắp đặt van cổng 1 chiều D50, bằng đồngTheo CDKT trong HSTK1cái
143Lắp đặt van phao cơ D50Theo CDKT trong HSTK1cái
144Tủ điện điều khiển 2 máy bơm, chạy luân phiên, sử dụng khởi động từ, van điện tử, phao điệnTheo CDKT trong HSTK1bộ
145Lắp đặt cuộn vòi tưới cây tự thu dây 30mTheo CDKT trong HSTK2bộ
146Lắp đai khởi thuỷ, D160x50Theo CDKT trong HSTK1bộ
147Thử áp lực đường ống HDPE D50Theo CDKT trong HSTK0,25100m
148Thử áp lực đường ống HDPE D32Theo CDKT trong HSTK0,8100m
149Đào mương đặt ống cấp nước, máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo CDKT trong HSTK0,331100m3
150Đắp cát đường ống cấp nướcTheo CDKT trong HSTK16,592m3
151Đắp đất mương đặt ống cấp nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo CDKT trong HSTK0,165100m3
152Lắp đặt ống STK D76x2,9mmTheo CDKT trong HSTK0,24100m
153Lắp đặt ống STK D60x2,9mmTheo CDKT trong HSTK0,04100m
154Lắp đặt Tê STK D76x60Theo CDKT trong HSTK6cái
155Lắp đặt Tê STK D60Theo CDKT trong HSTK4cái
156Lắp đặt côn STK D76x20Theo CDKT trong HSTK2cái
157Lắp đặt mối nối mềm DN80Theo CDKT trong HSTK2cái
158Lắp đặt van chuyên dụng D50Theo CDKT trong HSTK6cái
159Lắp đặt nối 2 đầu ren trong D60Theo CDKT trong HSTK6cái
160Lắp đặt van xả khí D20Theo CDKT trong HSTK2cái
161Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo CDKT trong HSTK2cái
162Lắp đặt van bi tay gạt D20Theo CDKT trong HSTK2cái
163Thử áp lực đường ống STK D76, D60Theo CDKT trong HSTK0,28100m
164Lắp đặt ống HDPE D110x10mm, PN16Theo CDKT trong HSTK1,4100m
165Lắp đặt ống HDPE D75x6,8mm, PN16Theo CDKT trong HSTK0,18100m
166Lắp đặt cút HDPE D110x10mmTheo CDKT trong HSTK8cái
167Lắp đặt cút HDPE D75x6,8mmTheo CDKT trong HSTK2cái
168Lắp đặt tê HDPE D110x10mmTheo CDKT trong HSTK2cái
169Lắp đặt tê HDPE D110x75x10mmTheo CDKT trong HSTK2cái
170Tủ chữa cháy ngoài trời KT: 1000x600x200Theo CDKT trong HSTK1tủ
171Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, 2 họng D65Theo CDKT trong HSTK1cái
172Lắp đặt họng tiếp nước PCCCTheo CDKT trong HSTK1cái
173Lắp đặt mối nối mềm DN80Theo CDKT trong HSTK2cái
174Lắp đặt tủ điện điều khiển 2 máy bơm chữa cháy theo công tắc áp suấtTheo CDKT trong HSTK1cái
175Thử áp lực đường ống HDPE D110Theo CDKT trong HSTK1,4100m
176Thử áp lực đường ống HDPE D75Theo CDKT trong HSTK0,18100m
177Đào đất đặt đường ống cấp nước chữa cháy, máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo CDKT trong HSTK0,608100m3
178Đắp cát đường ống cấp nước chữa cháyTheo CDKT trong HSTK30,652m3
179Đắp đất đường ống cấp nước chữa cháy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo CDKT trong HSTK0,301100m3
180Lắp đặt van xả khí D25Theo CDKT trong HSTK1cái
181Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo CDKT trong HSTK4cái
182Bộ chống rung máy bơmTheo CDKT trong HSTK2bộ
183Lắp đặt Ruppe hút D100Theo CDKT trong HSTK2cái
184Lắp đặt van lọc D100Theo CDKT trong HSTK2cái
185Lắp đặt van 2 chiều D100Theo CDKT trong HSTK7cái
186Lắp đặt van 1 chiều D100Theo CDKT trong HSTK2cái
187Lắp đặt van an toàn D100Theo CDKT trong HSTK1cái
188Lắp đặt van bi tay gạt D25Theo CDKT trong HSTK5cái
189Lắp mặt bích D114Theo CDKT trong HSTK20cái
190Lắp đặt tê D114/BBBTheo CDKT trong HSTK4cái
191Lắp đặt co D114/BBTheo CDKT trong HSTK5cái
192Lắp đặt mối nối mềm D114Theo CDKT trong HSTK4cái
193Lắp đặt ống STK D114Theo CDKT trong HSTK0,2100m
194Lắp đặt ống STK D34Theo CDKT trong HSTK0,05100m
195Lắp đặt thùng nước mồi 300LTheo CDKT trong HSTK1cái
196Lắp đặt kim thu sét chủ động Rp ≥26mTheo CDKT trong HSTK1kim
197Lắp đặt khớp nối kim thu sétTheo CDKT trong HSTK1cái
198Lắp đặt bộ đếm sétTheo CDKT trong HSTK1bộ
199Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m+ kẹp cọcTheo CDKT trong HSTK6cọc
200Kéo rải cáp đồng trần M50 dưới mương cápTheo CDKT trong HSTK25m
201Kéo rải cáp đồng trần M50 theo tường, cột và mái nhàTheo CDKT trong HSTK25m
202Hóa chất làm giảm điện trởTheo CDKT trong HSTK6bao
203Mối hàn hóa nhiệtTheo CDKT trong HSTK6mối hàn
204Lắp đặt ống PVC D32x3mmTheo CDKT trong HSTK25m
205Lắp đặt cột inox D60x3,2mmTheo CDKT trong HSTK5m
206Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất bằng tole sơn tĩnh điện, KT200x200x100 dày 1,2mmTheo CDKT trong HSTK1bộ
207Lắp đặt bộ chằng néo kim thu sétTheo CDKT trong HSTK1bộ
208Thép tấm 300x300x10mmTheo CDKT trong HSTK4bộ
209Phụ kiện chống sétTheo CDKT trong HSTK1
210Đào đất chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo CDKT trong HSTK3,6m3
211Đắp đất mương tiếp địaTheo CDKT trong HSTK3,6m3
I THIẾT BỊ XÂY LẮP
1Thang tời thực phẩm 200kg, tốc độ 3m/phút, 3 điểm dừngTheo CDKT trong HSTK1bộ
2Máy bơm cứu hỏa chạy điện Q=60m3/h H=39mTheo CDKT trong HSTK1bộ
3Máy bơm cứu hỏa chạy dầu DIESEL Q=60m3/h H=50,5mTheo CDKT trong HSTK1bộ
4Tủ chữa cháy gồm: cuộn vòi d50, L=20m, lăng phun, van khóa DN50)Theo CDKT trong HSTK7tủ
5Tiêu lệnh chữa cháyTheo CDKT trong HSTK7bộ
6Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kgTheo CDKT trong HSTK7bình
7Bình chữa cháy bột ABC loại 4kgTheo CDKT trong HSTK7bình
8Máy bơm điện Q=10m3/h + H=40mTheo CDKT trong HSTK2cái
9Máy phát điện 3P-50KvA, 400V-50HzTheo CDKT trong HSTK1cái
10Máy điều hoà INVERTER treo tường 1,5HPTheo CDKT trong HSTK8cái
11Bộ lưu điện UPS 2KVATheo CDKT trong HSTK1cái
12Màn hình quan sát 32'Theo CDKT trong HSTK2cái
13Máy tính quan sát CCTVTheo CDKT trong HSTK1cái
14Cổng xếp hợp kim nhômTheo CDKT trong HSTK13,68m2
15Hệ thống động cơ cổng xếp (Mô tơ, hệ thống xử lý, công tắc, thiết bị bảo hộ…)Theo CDKT trong HSTK1bộ
16Thiết bị chống va đập tia hồng ngoại (cổng xếp)Theo CDKT trong HSTK1bộ
17Thiết bị điều khiển từ xa (cổng xếp)Theo CDKT trong HSTK1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự độ phức tạp là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có sử dụng móng cọc BTCT, khung sườn BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên).33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng 1 - Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên).33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia lập hoạc thẩm định dự toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên).33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào1
2 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
3 Xe vận chuyển tự đổ (ben) Xe vận chuyển tự đổ (ben)2
4 Máy trộn vữa Máy trộn vữa2
5 Máy hàn điện Máy hàn điện2
6 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay1
7 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Máy đầm bê tông (đầm dùi)2
8 Máy bơm nước Máy bơm nước2
9 Dàn ép cọc Dàn ép cọc ≥ 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->