Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220841944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220832468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 11:55:00 đến ngày 2022-09-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,315,864,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.486898E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14483E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: - Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;- Hợp đồng kèm phụ lục giá hợp đồng; - Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu với Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (Trường hợp công trình đã bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.657.932.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.315.864.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ/cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ/cầu đường;- Đã trực tiếp Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên các chuyên ngành về Kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp làm Chủ nhiệm KCS ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên ngành Kinh tế xây dựng hoặc các chuyên ngành về Kỹ thuật xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên các chuyên ngành về Vật liệu xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề đào tạo liên quan đến các công việc thực hiện trong gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 8 -16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung 15 -25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào 0,8m3-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ 6-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Cần cẩu bánh hơi ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng đường dân sinh và phục vụ sản xuất từ thôn Cầu Lợi đi thôn Minh Xuân, xã Xuân Hóa 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công trung hạn Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | File scan các văn bản, tài liệu liên quan (Nếu có yêu cầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Minh Hóa; Địa chỉ: TDP 1, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Minh Hóa; Địa chỉ: TDP 5, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: (0232) 3572333 - Fax: (0232) 3572587 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quyết định thành lập của cơ quan thẩm quyền |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo quyết định thành lập của cơ quan thẩm quyền |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm (Trong giai đoạn phân kỳ xây dựng móng đường đồng thời mặt đường) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 18,48 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 42,64 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 42,64 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 240,82 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14,08 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7,51 | 100m3 |
| 7 | Đào phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7,23 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất cấp phối đồi Mỏ Pheo) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20,03 | 100m3 |
| 9 | Lu tăng cường khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 21,35 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 133,87 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất từ đào qua đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 151,27 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 118,36 | 100m3 |
| 13 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 68,11 | 100m2 |
| 14 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 197 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| B | GIA CỐ RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm BTXM | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,3175 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm BTXM, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 60,18 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm BTXM đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2.388 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 21,73 | m3 |
| 5 | Lót bạt đáy móng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,5671 | 100m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 81,91 | m3 |
| C | CỐNG HỘP (0,5x0,5)M | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8,172 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,968 | tấn |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,389 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 23,498 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc gia cố sân cống thượng, hạ lưu, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 17,946 | m3 |
| 6 | Lót bạt đáy móng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,8614 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường, 2 lớp | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 74,16 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, cống hộp (0,5x0,5)m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 36 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 31 | mối nối |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,5178 | 100m3 |
| 11 | Đắp đá dăm trộn cát chèn thân cống | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,4647 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất giáp thổ cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,503 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn đốt cống | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,657 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,329 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,687 | 100m2 |
| D | CỐNG HỘP (0,75X0,75)M | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 30,174 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,837 | tấn |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 18,697 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 85,705 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc gia cố sân cống thượng, hạ lưu, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 66,381 | m3 |
| 6 | Lót bạt đáy móng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,0753 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường, 2 lớp | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 264,14 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, cống hộp (0,75x0,75)m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 94 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 82 | mối nối |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,474 | m3 |
| 11 | Đào móng cống, chiều rộng móng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5,2268 | 100m3 |
| 12 | Đắp đá dăm trộn cát chèn thân cống | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,5123 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất giáp thổ cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,938 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn đốt cống | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6,174 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,289 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,167 | 100m2 |
| E | CỐNG HỘP (1X1)M | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 17,255 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,819 | tấn |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14,042 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 64,502 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc gia cố sân cống thượng, hạ lưu, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 33,944 | m3 |
| 6 | Lót bạt đáy móng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,7105 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường, 2 lớp | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 128,8 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, cống hộp (1x1)m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 35 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 30 | mối nối |
| 10 | Đào móng cống, chiều rộng móng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,5948 | 100m3 |
| 11 | Đắp đá dăm trộn cát chèn thân cống | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,726 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất giáp thổ cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,954 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn đốt cống | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,054 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,839 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,425 | 100m2 |
| F | CỐNG HỘP 2x(1X1)M | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6,902 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,728 | tấn |
| 3 | Cốt thép tường đầu cống | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 4 | Cốt thép lớp phủ mặt cống, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,672 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 18,581 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc gia cố sân cống thượng, hạ lưu, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 9,776 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8,324 | m3 |
| 9 | Lót bạt đáy móng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,8799 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường, 2 lớp | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 34,16 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, cống hộp (1x1)m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 12 | mối nối |
| 13 | Đào móng cống, chiều rộng móng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,6737 | 100m3 |
| 14 | Đắp đá dăm trộn cát chèn thân cống | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,2298 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất giáp thổ cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn đốt cống | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,222 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,512 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 9,606 | m3 |
| G | CỐNG HỘP 3x(1X1)M | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10,353 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,092 | tấn |
| 3 | Cốt thép tường đầu cống | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 4 | Cốt thép lớp phủ mặt cống, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,888 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 22,939 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc gia cố sân cống thượng, hạ lưu, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 11,696 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6,697 | m3 |
| 9 | Lót bạt đáy móng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,9759 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường, 2 lớp | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 42,56 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, cống hộp (1x1)m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 21 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 18 | mối nối |
| 13 | Đào móng cống, chiều rộng móng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,6195 | 100m3 |
| 14 | Đắp đá dăm trộn cát chèn thân cống | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,2169 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất giáp thổ cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn đốt cống | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,832 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,191 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,544 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10,24 | m3 |
| H | CỐNG HỘP (1.5x1.5)M | |||
| 1 | Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 53,463 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân cống, đường kính | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 3 | Cốt thép thân cống, đường kính | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7,926 | tấn |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 36,093 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 143,415 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc gia cố sân cống thượng, hạ lưu, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 74,838 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 76,555 | m3 |
| 8 | Lót bạt đáy móng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7,0501 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm thân cống | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 221,638 | m2 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20,124 | m3 |
| 11 | Đào móng cống, chiều rộng móng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8,4058 | 100m3 |
| 12 | Đắp đá dăm trộn cát chèn thân cống | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,913 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất giáp thổ cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,371 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn thép thân cống | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,209 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,61 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,164 | 100m2 |
| I | CỐNG HỘP (2x2)M | |||
| 1 | Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 38,526 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân cống, đường kính | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 3 | Cốt thép thân cống, đường kính | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5,227 | tấn |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 25,628 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 98,258 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc gia cố sân cống thượng, hạ lưu, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 57,173 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 45,581 | m3 |
| 8 | Lót bạt đáy móng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,3337 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm thân cống | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 119,25 | m2 |
| 10 | Đào móng cống, chiều rộng móng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,6361 | 100m3 |
| 11 | Đắp đá dăm trộn cát chèn thân cống | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,099 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất giáp thổ cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,264 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép thân cống | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,769 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,997 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,682 | 100m2 |
| J | CỐNG TRÒN D1.50M | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 15,012 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,821 | tấn |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 13,614 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 63,202 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc gia cố sân cống thượng, hạ lưu, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 48,784 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 23,521 | m3 |
| 8 | Lót bạt đáy móng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,4806 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường, 2 lớp | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 102,96 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 18 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 16 | mối nối |
| 12 | Đào móng cống, chiều rộng móng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,9831 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất giáp thổ cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,359 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn đốt cống | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,877 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,707 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,062 | 100m2 |
| K | RÃNH ĐAN (0.5x0.5)M | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 3 | Bê tông mố rãnh, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,941 | m3 |
| 6 | Xây đá học thân rãnh, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng> 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đào móng cống, chiều rộng móng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 9 | Đắp đá dăm trộn cát chèn thân cống | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0728 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất giáp thổ cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố rãnh | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.486898E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14483E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: - Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;- Hợp đồng kèm phụ lục giá hợp đồng; - Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu với Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (Trường hợp công trình đã bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.657.932.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.315.864.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ/cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ/cầu đường;- Đã trực tiếp Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình). | 3 | 2 |
| 3 | Chủ nhiệm KCS | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên các chuyên ngành về Kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp làm Chủ nhiệm KCS ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | Có trình độ Đại học trở lên ngành Kinh tế xây dựng hoặc các chuyên ngành về Kỹ thuật xây dựng công trình. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm xây dựng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên các chuyên ngành về Vật liệu xây dựng. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 12 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề đào tạo liên quan đến các công việc thực hiện trong gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 8 -16T | - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy lu rung 15 -25T | - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥110CV | - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Máy đào 0,8m3-1,25m3 | - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ 6-12T | - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực. | 3 |
| 6 | Cần cẩu bánh hơi ≥6T | - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường. | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường. | 2 |
| 10 | Máy hàn điện ≥23kW | - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường. | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥250l | - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường. | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥150l | - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường. | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường. | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi