Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220841944-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220832468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 11:55:00 đến ngày 2022-09-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,315,864,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.486898E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14483E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: - Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;- Hợp đồng kèm phụ lục giá hợp đồng; - Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu với Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (Trường hợp công trình đã bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.657.932.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.315.864.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ/cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ/cầu đường;- Đã trực tiếp Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên các chuyên ngành về Kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp làm Chủ nhiệm KCS ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên ngành Kinh tế xây dựng hoặc các chuyên ngành về Kỹ thuật xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên các chuyên ngành về Vật liệu xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề đào tạo liên quan đến các công việc thực hiện trong gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 8 -16T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung 15 -25T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào 0,8m3-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ 6-12T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Cần cẩu bánh hơi ≥6T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng đường dân sinh và phục vụ sản xuất từ thôn Cầu Lợi đi thôn Minh Xuân, xã Xuân Hóa
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công trung hạn Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa , địa chỉ: Tiểu khu 1, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Minh Hóa; Địa chỉ: TDP 1, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV&XD Danh Bình. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Minh Hóa. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Minh Hóa. Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng 383. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Minh Hóa. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng 383.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa , địa chỉ: Tiểu khu 1, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Minh Hóa; Địa chỉ: TDP 1, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
File scan các văn bản, tài liệu liên quan (Nếu có yêu cầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Minh Hóa; Địa chỉ: TDP 1, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Minh Hóa; Địa chỉ: TDP 5, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: (0232) 3572333 - Fax: (0232) 3572587
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quyết định thành lập của cơ quan thẩm quyền
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo quyết định thành lập của cơ quan thẩm quyền
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường cấp phối đá dăm (Trong giai đoạn phân kỳ xây dựng móng đường đồng thời mặt đường)Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT18,48100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo mô tả tại Chương V của E-HSMT42,64100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT42,64100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V của E-HSMT240,82100m3
5Đào rãnh nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V của E-HSMT14,08100m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V của E-HSMT7,51100m3
7Đào phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT7,23100m3
8Đắp đất khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất cấp phối đồi Mỏ Pheo)Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT20,03100m3
9Lu tăng cường khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT21,35100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào)Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT133,87100m3
11Vận chuyển đất từ đào qua đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT151,27100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT118,36100m3
13Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT68,11100m2
14Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT197cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT2cái
B GIA CỐ RÃNH
1Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm BTXMTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT4,3175100m2
2Bê tông tấm BTXM, đá 1x2, mác 150Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT60,18m3
3Lắp đặt tấm BTXM đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT2.3881 cấu kiện
4Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 150Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT21,73m3
5Lót bạt đáy móngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT2,5671100m2
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT81,91m3
C CỐNG HỘP (0,5x0,5)M
1Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT8,172m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,968tấn
3Bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 2x4, mác 150Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT4,389m3
4Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT23,498m3
5Xây đá hộc gia cố sân cống thượng, hạ lưu, vữa XM mác 100Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT17,946m3
6Lót bạt đáy móngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,8614100m2
7Quét nhựa bitum nóng vào tường, 2 lớpTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT74,16m2
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, cống hộp (0,5x0,5)mTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT36đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT31mối nối
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT1,5178100m3
11Đắp đá dăm trộn cát chèn thân cốngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,4647100m3
12Đắp đất giáp thổ cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,503100m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn đốt cốngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT1,657100m2
14Ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,329100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,687100m2
D CỐNG HỘP (0,75X0,75)M
1Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT30,174m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT3,837tấn
3Bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 2x4, mác 150Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT18,697m3
4Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT85,705m3
5Xây đá hộc gia cố sân cống thượng, hạ lưu, vữa XM mác 100Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT66,381m3
6Lót bạt đáy móngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT3,0753100m2
7Quét nhựa bitum nóng vào tường, 2 lớpTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT264,14m2
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, cống hộp (0,75x0,75)mTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT94đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mmTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT82mối nối
10Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT4,474m3
11Đào móng cống, chiều rộng móng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT5,2268100m3
12Đắp đá dăm trộn cát chèn thân cốngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT1,5123100m3
13Đắp đất giáp thổ cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT1,938100m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn đốt cốngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT6,174100m2
15Ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT1,289100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT2,167100m2
E CỐNG HỘP (1X1)M
1Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT17,255m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT1,819tấn
3Bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 2x4, mác 150Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT14,042m3
4Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT64,502m3
5Xây đá hộc gia cố sân cống thượng, hạ lưu, vữa XM mác 100Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT33,944m3
6Lót bạt đáy móngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT1,7105100m2
7Quét nhựa bitum nóng vào tường, 2 lớpTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT128,8m2
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, cống hộp (1x1)mTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT35đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT30mối nối
10Đào móng cống, chiều rộng móng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT2,5948100m3
11Đắp đá dăm trộn cát chèn thân cốngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,726100m3
12Đắp đất giáp thổ cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,954100m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn đốt cốngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT3,054100m2
14Ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,839100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT1,425100m2
F CỐNG HỘP 2x(1X1)M
1Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT6,902m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,728tấn
3Cốt thép tường đầu cốngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,12tấn
4Cốt thép lớp phủ mặt cống, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,104tấn
5Bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 2x4, mác 150Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT2,672m3
6Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT18,581m3
7Xây đá hộc gia cố sân cống thượng, hạ lưu, vữa XM mác 100Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT9,776m3
8Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa XM mác 100Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT8,324m3
9Lót bạt đáy móngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,8799100m2
10Quét nhựa bitum nóng vào tường, 2 lớpTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT34,16m2
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, cống hộp (1x1)mTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT14đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT12mối nối
13Đào móng cống, chiều rộng móng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,6737100m3
14Đắp đá dăm trộn cát chèn thân cốngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,2298100m3
15Đắp đất giáp thổ cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,07100m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn đốt cốngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT1,222100m2
17Ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,177100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,512100m2
19Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT9,606m3
G CỐNG HỘP 3x(1X1)M
1Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT10,353m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT1,092tấn
3Cốt thép tường đầu cốngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,139tấn
4Cốt thép lớp phủ mặt cống, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,154tấn
5Bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 2x4, mác 150Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT2,888m3
6Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT22,939m3
7Xây đá hộc gia cố sân cống thượng, hạ lưu, vữa XM mác 100Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT11,696m3
8Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa XM mác 100Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT6,697m3
9Lót bạt đáy móngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,9759100m2
10Quét nhựa bitum nóng vào tường, 2 lớpTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT42,56m2
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, cống hộp (1x1)mTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT21đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT18mối nối
13Đào móng cống, chiều rộng móng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,6195100m3
14Đắp đá dăm trộn cát chèn thân cốngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,2169100m3
15Đắp đất giáp thổ cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,058100m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn đốt cốngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT1,832100m2
17Ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,191100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,544100m2
19Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT10,24m3
H CỐNG HỘP (1.5x1.5)M
1Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT53,463m3
2Cốt thép thân cống, đường kính Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,124tấn
3Cốt thép thân cống, đường kính Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT7,926tấn
4Bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 2x4, mác 150Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT36,093m3
5Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT143,415m3
6Xây đá hộc gia cố sân cống thượng, hạ lưu, vữa XM mác 100Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT74,838m3
7Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa XM mác 100Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT76,555m3
8Lót bạt đáy móngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT7,0501100m2
9Quét nhựa bitum nóng chống thấm thân cốngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT221,638m2
10Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT20,124m3
11Đào móng cống, chiều rộng móng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT8,4058100m3
12Đắp đá dăm trộn cát chèn thân cốngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT1,913100m3
13Đắp đất giáp thổ cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,371100m3
14Ván khuôn thép thân cốngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT3,209100m2
15Ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT1,61100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT3,164100m2
I CỐNG HỘP (2x2)M
1Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT38,526m3
2Cốt thép thân cống, đường kính Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,083tấn
3Cốt thép thân cống, đường kính Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT5,227tấn
4Bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 2x4, mác 150Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT25,628m3
5Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT98,258m3
6Xây đá hộc gia cố sân cống thượng, hạ lưu, vữa XM mác 100Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT57,173m3
7Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa XM mác 100Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT45,581m3
8Lót bạt đáy móngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT4,3337100m2
9Quét nhựa bitum nóng chống thấm thân cốngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT119,25m2
10Đào móng cống, chiều rộng móng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT3,6361100m3
11Đắp đá dăm trộn cát chèn thân cốngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT1,099100m3
12Đắp đất giáp thổ cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,264100m3
13Ván khuôn thép thân cốngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT1,769100m2
14Ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,997100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT1,682100m2
J CỐNG TRÒN D1.50M
1Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT15,012m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,239tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT1,821tấn
4Bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 2x4, mác 150Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT13,614m3
5Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT63,202m3
6Xây đá hộc gia cố sân cống thượng, hạ lưu, vữa XM mác 100Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT48,784m3
7Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa XM mác 100Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT23,521m3
8Lót bạt đáy móngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT2,4806100m2
9Quét nhựa bitum nóng vào tường, 2 lớpTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT102,96m2
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mmTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT18đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT16mối nối
12Đào móng cống, chiều rộng móng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT2,9831100m3
13Đắp đất giáp thổ cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT2,359100m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn đốt cốngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT1,877100m2
15Ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,707100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT1,062100m2
K RÃNH ĐAN (0.5x0.5)M
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,672m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,191tấn
3Bê tông mố rãnh, chiều cao Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT1,54m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT1,05m3
5Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,941m3
6Xây đá học thân rãnh, vữa XM mác 100Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT3,36m3
7Lắp đặt tấm đan trọng lượng> 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT141 cấu kiện
8Đào móng cống, chiều rộng móng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,183100m3
9Đắp đá dăm trộn cát chèn thân cốngTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,0728100m3
10Đắp đất giáp thổ cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,01100m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,044100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố rãnhTheo mô tả tại Chương V của E-HSMT0,09100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.486898E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14483E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: - Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;- Hợp đồng kèm phụ lục giá hợp đồng; - Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu với Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (Trường hợp công trình đã bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.657.932.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.315.864.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ/cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ/cầu đường;- Đã trực tiếp Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình).32
3 Chủ nhiệm KCS 1 - Có trình độ Đại học trở lên các chuyên ngành về Kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp làm Chủ nhiệm KCS ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư).32
4 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 Có trình độ Đại học trở lên ngành Kinh tế xây dựng hoặc các chuyên ngành về Kỹ thuật xây dựng công trình.32
5 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm xây dựng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên các chuyên ngành về Vật liệu xây dựng.32
6 Công nhân kỹ thuật 12 Có chứng chỉ sơ cấp nghề đào tạo liên quan đến các công việc thực hiện trong gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 8 -16T - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực.1
2 Máy lu rung 15 -25T - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực.1
3 Máy ủi ≥110CV - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực.2
4 Máy đào 0,8m3-1,25m3 - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực.2
5 Ô tô tự đổ 6-12T - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực.3
6 Cần cẩu bánh hơi ≥6T - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực.1
7 Ô tô tưới nước ≥5m3 - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực.1
8 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.2
9 Máy đầm dùi ≥1,5kW - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.2
10 Máy hàn điện ≥23kW - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.2
11 Máy trộn bê tông ≥250l - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.2
12 Máy trộn vữa ≥150l - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.1
13 Máy thủy bình - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.1
14 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW - Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->