Gói thầu: Gói thầu số 01:Thi công sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220875921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220766065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 11:16:00 đến ngày 2022-09-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 908,892,475 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.363339E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.72668E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 636.225.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.272.450.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01:Thi công sửa chữa Nhà sửa chữa phân xưởng thí nghiệm điện Xí nghiệp Dịch vụ điện lực Hà Giang 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SCL của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh nội dung yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 2 - khu VP 1 - bán đảo Linh Đàm - Phường Hoàng Liệt - Quận Hoàng Mai - TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 2 - khu VP 1 - bán đảo Linh Đàm - Phường Hoàng Liệt - Quận Hoàng Mai - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22122268. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội số 16 phố Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; SĐT: 0923.223.322 Email: [email protected]. Số điện thoại của Báo đấu thầu: 024.3.7686611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: (024)2100705 - Fax: (024)8244033. Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ, tháo dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mục II, chương V, phần II | 0,4 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Mục II, chương V, phần II | 0,3 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, chương V, phần II | 61,72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép (cửa sắt) | Mục II, chương V, phần II | 0,54 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mục II, chương V, phần II | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục II, chương V, phần II | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vòi sen | Mục II, chương V, phần II | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II, chương V, phần II | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước khu WC | Mục II, chương V, phần II | 2 | HT |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng WC (tầng hầm, tầng 1) | Mục II, chương V, phần II | 1 | HT |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Mục II, chương V, phần II | 1 | HT |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông để rải tiếp địa chống sét | Mục II, chương V, phần II | 0,76 | 100m |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mục II, chương V, phần II | 4,56 | m3 |
| 15 | Phá dỡ gạch gốm nền nhà và nền WC | Mục II, chương V, phần II | 59,83 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II, chương V, phần II | 46,22 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch dày | Mục II, chương V, phần II | 4,7 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ trần WC | Mục II, chương V, phần II | 15,68 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ để sơn mới | Mục II, chương V, phần II | 642,58 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (chỗ ố, ẩm mốc, mục mủn 10% diện tích) ngoài nhà | Mục II, chương V, phần II | 16,82 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (chỗ ố, ẩm mốc, mục mủn 10% diện tích) trong nhà | Mục II, chương V, phần II | 36,81 | m2 |
| B | Phần sửa chữa kiến trúc | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công (làm rãnh tiếp địa) | Mục II, chương V, phần II | 13,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, chương V, phần II | 13,3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền mác 250, đá 2x4 bằng thủ công, máy trộn | Mục II, chương V, phần II | 4,56 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, tường thẳng, dày | Mục II, chương V, phần II | 9,94 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, tường thẳng, dày | Mục II, chương V, phần II | 0,53 | m3 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 2,01 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mác 200, đá 2x4 lanh tô, mái hắt, ô văng bằng thủ công, máy trộn | Mục II, chương V, phần II | 0,63 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mục II, chương V, phần II | 0,03 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm | Mục II, chương V, phần II | 0,16 | tấn |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75, tường mới xây và phần đục vữa mủn, mốc 10% khi sơn lại | Mục II, chương V, phần II | 157,16 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 tường mới xây và phần dục vữa mủn, mốc 10% khi sơn lại | Mục II, chương V, phần II | 50,42 | m2 |
| 12 | Lát gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 nền, sàn | Mục II, chương V, phần II | 143,12 | m2 |
| 13 | Ốp gạch 150x600mm vào chân tường, viền trụ, cột | Mục II, chương V, phần II | 12,58 | m2 |
| 14 | Lát gạch 300x300mm chống trơn, VXM M75 nền vệ sinh | Mục II, chương V, phần II | 31,36 | m2 |
| 15 | Ốp gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 vào tường, trụ, cột | Mục II, chương V, phần II | 60,37 | m2 |
| 16 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 43,98 | m2 |
| 17 | Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ tường ngoài nhà không bả | Mục II, chương V, phần II | 201,79 | m2 |
| 18 | Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả | Mục II, chương V, phần II | 488,43 | m2 |
| 19 | Vách ngăn compact HPL chân inox 304 bao gồm cả phụ kiện | Mục II, chương V, phần II | 1,46 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục II, chương V, phần II | 15,68 | m2 |
| 21 | Lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao chống nước chống ẩm | Mục II, chương V, phần II | 15,68 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cho lanh tô | Mục II, chương V, phần II | 14 | m2 |
| C | Phần sửa chữa thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối chống bám dính+ vòi xịt | Mục II, chương V, phần II | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mục II, chương V, phần II | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mục II, chương V, phần II | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II, chương V, phần II | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II, chương V, phần II | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II, chương V, phần II | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Mục II, chương V, phần II | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II, chương V, phần II | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện thông gió trên tường | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| D | Phần sửa chữa cửa | |||
| 1 | Lắp dựng 03 cửa đi D5A, 4 cánh khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm | Mục II, chương V, phần II | 23,4 | m2 |
| 2 | Cửa đi 4 cánh khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm | Mục II, chương V, phần II | 23,4 | m2 |
| 3 | Phụ kiện chốt khóa đơn điểm đồng bộ | Mục II, chương V, phần II | 3 | bộ |
| 4 | Lắp dựng 01 cửa đi D5A thủy lực, kính an toàn dày 12 mm | Mục II, chương V, phần II | 7,8 | m2 |
| 5 | Cửa đi thủy lực, kính an toàn dày 12 mm | Mục II, chương V, phần II | 7,8 | m2 |
| 6 | Phụ kiện chốt khóa tay nắm dọc, phụ kiện đóng mở thủy lực | Mục II, chương V, phần II | 1 | bộ |
| 7 | Lắp dựng 01 cửa đi D1A, 2 cánh khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm | Mục II, chương V, phần II | 3,12 | m2 |
| 8 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm | Mục II, chương V, phần II | 3,12 | m2 |
| 9 | Phụ kiện chốt khóa đơn điểm đồng bộ | Mục II, chương V, phần II | 1 | bộ |
| 10 | Lắp dựng 04 cửa đi D2A, 1 cánh khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm | Mục II, chương V, phần II | 7,04 | m2 |
| 11 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm | Mục II, chương V, phần II | 7,04 | m2 |
| 12 | Phụ kiện chốt khóa đơn điểm đồng bộ | Mục II, chương V, phần II | 4 | bộ |
| 13 | Lắp dựng 03 cửa sổ S1A, 3 cánh mở bên ngoài, khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Mục II, chương V, phần II | 8,64 | m2 |
| 14 | Cửa sổ 3 cánh khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Mục II, chương V, phần II | 8,64 | m2 |
| 15 | Phụ kiện chốt khóa đơn điểm đồng bộ | Mục II, chương V, phần II | 3 | bộ |
| 16 | Lắp dựng 02 cửa sổ S2A, lật WC khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, | Mục II, chương V, phần II | 0,72 | m2 |
| 17 | Cửa sổ lật khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Mục II, chương V, phần II | 0,72 | m2 |
| 18 | Phụ kiện chốt khóa đơn điểm đồng bộ | Mục II, chương V, phần II | 2 | bộ |
| 19 | Lắp dựng 02 cửa cuốn D6A | Mục II, chương V, phần II | 15,6 | m2 |
| 20 | Cửa cuốn | Mục II, chương V, phần II | 15,6 | m2 |
| 21 | Động cơ, lô cuốn, khóa, tay nắm | Mục II, chương V, phần II | 2 | bộ |
| E | Phần sửa chữa cấp nước vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt van cửa đường kính | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van cửa đường kính | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục II, chương V, phần II | 0,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm cấp nước lạnh bằng phương pháp hàn | Mục II, chương V, phần II | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm cấp nước nóng bằng phương pháp hàn | Mục II, chương V, phần II | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nối giảm 25/20 PPR, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Mục II, chương V, phần II | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt co ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Mục II, chương V, phần II | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mục II, chương V, phần II | 18 | cái |
| F | Phần sửa chữa thoát nước vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC đường kính 90mm, nối bằng phương pháp dán keo | Mục II, chương V, phần II | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC đường kính 75mm, nối bằng phương pháp dán keo | Mục II, chương V, phần II | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC đường kính 60mm, nối bằng phương pháp dán keo | Mục II, chương V, phần II | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC đường kính 34mm, nối bằng phương pháp dán keo | Mục II, chương V, phần II | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt phễu thu PVC, đường kính 100mm | Mục II, chương V, phần II | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối góc 45 PVC, đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y PVC, đường kính 90mm nối bằng phương pháp dán keo | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt T cong PVC, đường kính 90mm, nối bằng phương pháp dán keo | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối thẳng PVC đường kính 90mm, nối bằng phương pháp dán keo | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối giảm PVC đường kính 90/60 mm, nối bằng phương pháp dán keo | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y PVC đường kính 75mm, nối bằng phương pháp hàn | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối góc 45 PVC đường kính 75mm, nối bằng phương pháp hàn | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt T cong PVC đường kính 75mm, nối bằng phương pháp hàn | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối thẳng PVC đường kính 75mm, nối bằng phương pháp hàn | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PVC đường kính 75mm, nối bằng phương pháp hàn | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối giảm 75/60 PVC, nối bằng phương pháp hàn | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PVC đường kính 60mm, nối bằng phương pháp hàn | Mục II, chương V, phần II | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối giảm 60/34 PVC, nối bằng phương pháp hàn | Mục II, chương V, phần II | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 34mm, nối bằng phương pháp hàn | Mục II, chương V, phần II | 12 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt PVC đường kính 90mm nối măng sông | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt PVC đường kính 75mm nối măng sông | Mục II, chương V, phần II | 12 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt PVC đường kính 34mm nối măng sông | Mục II, chương V, phần II | 14 | cái |
| G | Phần sửa chữa điện phòng vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II, chương V, phần II | 110 | m |
| 2 | Lắp đặt tủ điện (4-8ATM) | Mục II, chương V, phần II | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-63A | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 1 pha, 20A cho bình nước nóng | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6 mm2; 0,6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5 mm2; 0,6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1 mm2 | Mục II, chương V, phần II | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II, chương V, phần II | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện thông gió trên tường 300x300 | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| H | Phần sửa chữa điện tầng 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II, chương V, phần II | 400 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II, chương V, phần II | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 300x400x150 sơn tĩnh điện | Mục II, chương V, phần II | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện (4-8ATM) | Mục II, chương V, phần II | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100A | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-63A | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A | Mục II, chương V, phần II | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, chương V, phần II | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, đảo chiều | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, đảo chiều | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mục II, chương V, phần II | 8 | cái |
| 14 | Máy điều hoà 18000BTU, loại 2 cục, 1 chiều, treo tường, inverter | Mục II, chương V, phần II | 4 | máy |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà loại 2 cục, 1 chiều, treo tường | Mục II, chương V, phần II | 4 | máy |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần | Mục II, chương V, phần II | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, 2 x18W, máng phản quang | Mục II, chương V, phần II | 15 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 4x16 mm2, 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6 mm2, 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5 mm2, 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1 mm2 | Mục II, chương V, phần II | 200 | m |
| I | Phần sửa chữa hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm bán kính R20m | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hệ thống chống sét | Mục II, chương V, phần II | 1 | HT |
| J | Phần bốc xếp, vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Bốc chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Mục II, chương V, phần II | 21,86 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô 5T | Mục II, chương V, phần II | 21,86 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô 5T | Mục II, chương V, phần II | 21,86 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.363339E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.72668E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 636.225.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.272.450.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật: | 1 | * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 2 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 6 | Ô tô tải 5 tấn | Ô tô tải 5 tấn | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi