Gói thầu: Kiểm định các động cơ phòng nổ, đèn chống cháy nổ, máy biến áp, dụng cụ an toàn năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220874204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Kiểm định các động cơ phòng nổ, đèn chống cháy nổ, máy biến áp, dụng cụ an toàn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220845435 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 14:18:00 đến ngày 2022-08-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,498,446,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,400,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.498.446.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 449.533.800VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị điện, phòng nổ (nhóm H) cho các Nhà máy, xí nghiệp (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó bao gồm: bản gốc hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng (nếu có) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...để đối chiếu trong khi thương thảo Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.048.912.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Người phụ trách kỹ thuật hoạt động kiểm định tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, Tự động hóa, cơ khí, cơ điện.- Có kinh nghiệm kiểm định điện phòng nổ (nhóm H); kiểm định thiết bị, dụng cụ điện có cấp điện áp từ 1000V trở lên tối thiểu là 04 năm và đã từng thực hiện chỉ huy trực tiếp ít nhất 01 hợp đồng (chứng minh bằng hợp đồng đã thực hiện).- Có thẻ, chứng chỉ kiểm định viên; Thẻ an toàn lao động; Thẻ an toàn điện. Giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC do Cục Cảnh sát PCCC và CNCH (Các loại giấy tờ phải còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kiểm định viên thiết bị điện phòng nổ; thiết bị, dụng cụ điện |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, Tự động hóa, cơ khí, cơ điện.- Có kinh kiểm định điện phòng nổ (nhóm H); kiểm định thiết bị, dụng cụ điện có cấp điện áp từ 1000V trở lên tối thiểu là 04 năm (chứng minh bằng hợp đồng đã thực hiện).- Có thẻ và chứng chỉ kiểm định viên; Thẻ an toàn lao động; Thẻ an toàn điện (Các loại giấy tờ phải còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm định các động cơ phòng nổ, đèn chống cháy nổ, máy biến áp, dụng cụ an toàn năm 2022 Kiểm định các động cơ phòng nổ, đèn chống cháy nổ, máy biến áp, dụng cụ an toàn năm 2022 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu về các hồ sơ giấy phép và giấy hiệu chuẩn/kiểm định của máy móc (còn thời hạn) như trong chương V |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam Hưng, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng. + Địa chỉ: Thôn Đoan, xã Tam Hưng, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng. + Điện thoại: 0225.3775161; Fax: 0225.3775162. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan, xã Tam Hưng, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam. - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. - Điện thoại: (+84) 242 2201317; Fax: (+84) 242 2201369. - Email: [email protected] 2. Báo đấu thầu. - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa Nhà Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư, Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội - Đường dây nóng: (+84) 243 768 6611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm định động cơ bơm bổ sung nước khử khoáng | Kiểm tra hồ sơ lý lịch; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 1 | |
| 2 | Kiểm định động cơ máy cấp than nguyên mịn | Kiểm tra hồ sơ lý lịch; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 80 | |
| 3 | Kiểm định động cơ bơm dầu bánh răng chủ | Kiểm tra hồ sơ lý lịch; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 16 | |
| 4 | Kiểm định động cơ bơm dầu cao áp máy nghiền | Kiểm tra hồ sơ lý lịch; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 32 | |
| 5 | Kiểm định động cơ bơm dầu hạ áp máy nghiền | Kiểm tra hồ sơ lý lịch; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 32 | |
| 6 | Kiểm định động cơ bơm dầu hộp giảm tốc máy nghiền | Kiểm tra hồ sơ lý lịch; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 32 | |
| 7 | Kiểm định động cơ xả dầu bẩn | Kiểm tra hồ sơ lý lịch; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 4 | |
| 8 | Kiểm định động cơ vận chuyển dầu bẩn | Kiểm tra hồ sơ lý lịch; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 4 | |
| 9 | Kiểm định đèn chiếu sáng phòng nổ Nhà sản xuất Hydro HP1&2 Nhà dầu, Trạm bơm dầu | Kiểm tra hồ sơ lý lịch; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 46 | |
| 10 | Kiểm định đèn chiếu sáng phòng nổ phòng Acquy, Diesel | Kiểm tra hồ sơ lý lịch; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 64 | |
| 11 | Kiểm định đèn chiếu sáng phòng nổ hầm cáp 9,6m nhà điều khiển Trung tâm HP1 | Kiểm tra hồ sơ lý lịch; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 72 | |
| 12 | Kiểm định đèn chiếu sáng phòng nổ hầm cáp 9,6m nhà điều khiển Trung tâm HP2 | Kiểm tra hồ sơ lý lịch; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 72 | |
| 13 | Kiểm định đèn chiếu sáng phòng nổ hầm cáp tầng 3, 4 nhà thải xỉ nhà máy HP1 | Kiểm tra hồ sơ lý lịch; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 41 | |
| 14 | Kiểm định đèn chiếu sáng phòng nổ hầm cáp tầng 3, 4 nhà thải xỉ nhà máy HP2 | Kiểm tra hồ sơ lý lịch; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 41 | |
| 15 | Kiểm định đèn chiếu sáng phòng nổ gian cách âm máy phát S1, S2 | Kiểm tra hồ sơ lý lịch; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 40 | |
| 16 | Kiểm định đèn chiếu sáng phòng nổ gian cách âm máy phát S3, S4 | Kiểm tra hồ sơ lý lịch; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 40 | |
| 17 | Kiểm định Aptomat phòng ắc quy trạm phân phối | Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 3 | |
| 18 | Kiểm định Aptomat phòng ắc quy trung tâm HP1 | Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 6 | |
| 19 | Kiểm định Aptomat phòng ắc quy trung tâm HP2 | Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 6 | |
| 20 | Kiểm định Aptomat Nhà sản xuất hydro HP1 | Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 2 | |
| 21 | Kiểm định Aptomat Nhà sản xuất hydro HP2 | Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 2 | |
| 22 | Kiểm định Aptomat Hầm cáp tầng 2,4 nhà thải xỉ HP1 | Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 6 | |
| 23 | Kiểm định Aptomat Hầm cáp tầng 2,4 nhà thải xỉ HP2 | Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 5 | |
| 24 | Kiểm định Aptomat Hầm cáp 9,6m trung tâm HP1 | Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 6 | |
| 25 | Kiểm định Aptomat Hầm cáp 9,6m trung tâm HP2 | Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 6 | |
| 26 | Kiểm định Aptomat Gian cách âm máy phát S1,2 HP1 | Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 12 | |
| 27 | Kiểm định Aptomat Gian cách âm máy phát S3,4 HP2 | Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 12 | |
| 28 | Kiểm định MBA chính T4 | Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo tỷ số điện áp; Đo điện trở một chiều các cuộn dây; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 1 | |
| 29 | Kiểm định MBA tự dùng TD94 | Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo tỷ số điện áp; Đo điện trở một chiều các cuộn dây; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 1 | |
| 30 | Kiểm định MBA kích từ máy phát S4 | Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo tỷ số điện áp; Đo điện trở một chiều các cuộn dây; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 1 | |
| 31 | Kiểm định MBA trung tính máy phát | Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo tỷ số điện áp; Đo điện trở một chiều các cuộn dây; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 1 | |
| 32 | Kiểm định MBA trường lọc bụi K4- nhà máy HP2 | Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo tỷ số điện áp; Đo điện trở một chiều các cuộn dây; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 16 | |
| 33 | Kiểm định MBA máy đánh phá đống - HP2 | Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo tỷ số điện áp; Đo điện trở một chiều các cuộn dây; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 4 | |
| 34 | Kiểm định MBA máy đánh phá đống - HP2 | Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo tỷ số điện áp; Đo điện trở một chiều các cuộn dây; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 4 | |
| 35 | Kiểm định MBA khu nhà ở CBCN phục vụ VH&SC | Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo tỷ số điện áp; Đo điện trở một chiều các cuộn dây; Xử lý kết quả kiểm định. | Cái | 1 | |
| 36 | Kiểm định Chống sét van MBA chính T4, đầu cực Máy phát S4 | Kiểm tra hồ sơ; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo điện áp tần số công nghiệp tại dòng điện cơ sở. | Cái | 6 | |
| 37 | Kiểm định Máy cắt 220kV | Kiểm tra hồ sơ; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Kiểm tra vận hành đóng cắt; Đo điện trở tiếp xúc; Đo thời gian đóng cắt thiết bị; Kiểm tra hoạt động của các cơ cấu an toàn | Cái | 2 | |
| 38 | Kiểm định Dao cách ly SPP 220kV | Kiểm tra hồ sơ; Kiểm tra bên ngoài; Kiểm tra vận hành đóng, cắt; Kiểm tra khóa liên động; Đo điện trở cách điện; Đo điện trở tiếp xúc | Cái | 5 | |
| 39 | Kiểm định Dao tiếp địa SPP 220KV | Kiểm tra hồ sơ; Kiểm tra bên ngoài; Kiểm tra vận hành đóng, cắt; Kiểm tra khóa liên động; Đo điện trở cách điện; Đo điện trở tiếp xúc | Cái | 6 | |
| 40 | Kiểm định máy cắt đầu cực Máy phát S4 | Kiểm tra hồ sơ; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Kiểm tra vận hành đóng cắt; Đo điện trở tiếp xúc; Đo thời gian đóng cắt thiết bị; Kiểm tra hoạt động của các cơ cấu an toàn | Cái | 1 | |
| 41 | Kiểm định dao cách ly 21 kV (trong máy cắt đầu cực) | Kiểm tra hồ sơ; Kiểm tra bên ngoài; Kiểm tra vận hành đóng, cắt; Kiểm tra khóa liên động; Đo điện trở cách điện; Đo điện trở tiếp xúc | Cái | 1 | |
| 42 | Kiểm định dao tiếp địa 21 kV (trong máy cắt đầu cực) | Kiểm tra hồ sơ; Kiểm tra bên ngoài; Kiểm tra vận hành đóng, cắt; Kiểm tra khóa liên động; Đo điện trở cách điện; Đo điện trở tiếp xúc | Cái | 2 | |
| 43 | Kiểm định găng cách điện hạ áp 24kV | Kiểm định dụng cụ điện | Đôi | 4 | |
| 44 | Kiểm định găng cách điện hạ áp 35kV | Kiểm định dụng cụ điện | Đôi | 1 | |
| 45 | Kiểm định Ủng cách điện hạ áp 24kV | Kiểm định dụng cụ điện | Đôi | 1 | |
| 46 | Kiểm định Ủng cách điện hạ áp 35kV | Kiểm định dụng cụ điện | Đôi | 2 | |
| 47 | Kiểm định bút chỉ thị điện áp | Kiểm định dụng cụ điện | Cái | 1 | |
| 48 | Kiểm định Thảm cách điện | Kiểm định dụng cụ điện | Cái | 2 | |
| 49 | Kiểm định Sào cách điện 110kV | Kiểm định dụng cụ điện | Cái | 1 | |
| 50 | Đo cường độ điện trường trong trạm điện phân phối 110/220 kV | Đánh giá cường độ điện trường tiếp xúc với người lao động | Điểm | 1.980 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.498446E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 449.533.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.498.446.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 449.533.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị điện, phòng nổ (nhóm H) cho các Nhà máy, xí nghiệp (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó bao gồm: bản gốc hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng (nếu có) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...để đối chiếu trong khi thương thảo Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.048.912.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người phụ trách kỹ thuật hoạt động kiểm định tại hiện trường | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, Tự động hóa, cơ khí, cơ điện.- Có kinh nghiệm kiểm định điện phòng nổ (nhóm H); kiểm định thiết bị, dụng cụ điện có cấp điện áp từ 1000V trở lên tối thiểu là 04 năm và đã từng thực hiện chỉ huy trực tiếp ít nhất 01 hợp đồng (chứng minh bằng hợp đồng đã thực hiện).- Có thẻ, chứng chỉ kiểm định viên; Thẻ an toàn lao động; Thẻ an toàn điện. Giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC do Cục Cảnh sát PCCC và CNCH (Các loại giấy tờ phải còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu). | 4 | 4 |
| 2 | Kiểm định viên thiết bị điện phòng nổ; thiết bị, dụng cụ điện | 6 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, Tự động hóa, cơ khí, cơ điện.- Có kinh kiểm định điện phòng nổ (nhóm H); kiểm định thiết bị, dụng cụ điện có cấp điện áp từ 1000V trở lên tối thiểu là 04 năm (chứng minh bằng hợp đồng đã thực hiện).- Có thẻ và chứng chỉ kiểm định viên; Thẻ an toàn lao động; Thẻ an toàn điện (Các loại giấy tờ phải còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi