Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220842131-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220539470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn GPMB của dự án Khu xen cư phía tây đường ven biển, phường Quảng Châu, thành phố Sầm Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 17:22:00 đến ngày 2022-08-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,891,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.337362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.67472E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp hoặc di dời công trình đường điện trung thế, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.313.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.313.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có thẻ an điện còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành có liên quan;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 6 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Pa lăng xích > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tời máy > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô vận chuyển vật liệu trọng tải 5T-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị) Khu xen cư phía tây đường ven biển, phường Quảng Châu, thành phố Sầm Sơn 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn GPMB của dự án Khu xen cư phía tây đường ven biển, phường Quảng Châu, thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các bản sao công chứng của tài liệu kê khai, scan trên hệ thống theo yêu cầu của E-HSMT. * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng trong 03 năm 2019, 2020, 2021 bằng hóa đơn chứng từ về xây lắp trong các năm đó (bản sao công chứng). Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến thời điểm đóng thầu. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; Hợp đồng lao động. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư cho các nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thành phố Sầm Sơn.
+ Bên mời thầu: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư GPMB thực hiện dự án Khu xen cư phía Tây đường ven biển, phường Quảng Châu, thành phố Sầm Sơn (Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn là cơ quan thường trực). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Sầm Sơn Địa chỉ: số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH - UBND thành phố Sầm Sơn; Địa chỉ: Số 7, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TT | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi xà XRN-1LT-SC | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi xà XĐV22-1LT-SĐ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ xà XĐB22-1V-SĐ | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ xà XĐB22-1LT-SĐ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ xà XNB22-2T-2LT-Đ/SC | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ xà XNB22-1LT-SC | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ đôn cột | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Hạ cột BTLT 12m | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 9 | Hạ cột BTLT 10m | Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 10 | Hạ cột BT 9,5m | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 11 | Tháo dỡ dây dẫn AC-70/11 | Chương V của E-HSMT | 2,481 | m |
| 12 | Tháo dỡ chuỗi néo 22kV | Chương V của E-HSMT | 30 | chuỗi cách điện |
| 13 | Tháo dỡ sứ đứng 22kV | Chương V của E-HSMT | 37 | quả |
| 14 | Tháo dỡ dây néo | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ cổ dề dây néo, sứ chuỗi, colie ôm cáp | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| B | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột điện bê tông H 7,5m | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Cột điện bê tông H 6,5m | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Tháo dỡ dây dẫn AV50 | Chương V của E-HSMT | 308 | m |
| 4 | Tháo dỡ dây dẫn AV95 | Chương V của E-HSMT | 272 | m |
| 5 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn AVX 4x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn AVX 4x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Tháo dỡ xà đỡ XĐ2 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ xà đỡ XĐ4 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ xà néo XK2 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ xà néo XK4 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ sứ hạ thế | Chương V của E-HSMT | 38 | quả |
| 12 | Tháo, lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha hoặc 1 công tơ 3 pha | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 13 | Tháo, lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 14 | Tháo dỡ cổ dề | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| C | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI TBA | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất 250kVa | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi 22kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chống sét van 22kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ xà đón dây đầu trạm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ xà lắp thanh cái dưới | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ xà lắp cầu chì tự rơi + Chống sét van | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ Giá lắp máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ ghế thao tác GTT | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ Thang sắt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ Thanh đồng tròn F8 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Tháo dỡ cầu dao cách ly 24kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ cáp tổng hạ thế | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 14 | Tháo dỡ sứ đứng 22kV | Chương V của E-HSMT | 13 | quả |
| 15 | Hạ cột BTLT | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 16 | Vận chuyển thu hồi | Chương V của E-HSMT | 2 | toàn bộ |
| D | PHẦN MUA SẮM VẬT TƯ TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT20 - 14KN | Chương V của E-HSMT | 25 | cột |
| 2 | Tiếp địa RC-2 | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Tiếp địa RC-4 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo lệch 3 tầng 22kV cột đôi dọc tuyến sứ chuỗi XNL22-3T-2LT/D-SC | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Xà néo lệch 3 tầng 22kV cột đôi ngang tuyến sứ chuỗi XNL22-3T-2LT/N-SC | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch 3 tầng 22kV cột đơn sứ chuỗi XNL22-3T-1LT/SC | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Gông cột đôi GCĐ-20 | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV | Chương V của E-HSMT | 84 | chuỗi |
| 9 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép Polime 22kV | Chương V của E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | Chương V của E-HSMT | 14 | quả |
| 11 | Đầu cáp co ngót ngoài trời 3M 24kV-3x70 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Đầu cáp T-Plug 24kV - 3x70 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà cầu chì + chống sét van cột đơn XCC+CSV-1LT | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà đầu cáp cột đơn: XĐC-1LT | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thang trèo cột TT | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT-1LT | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà phụ XP-3S | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà phụ XP-2S | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà phụ lệch XPL-3S | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -3x70mm2- 24kV | Chương V của E-HSMT | 58 | m |
| 21 | Dây đấu lèo ACSR/XLPE/PVC-1*95 | Chương V của E-HSMT | 96 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125 | Chương V của E-HSMT | 29 | m |
| 23 | Lắp đặt ống thép F150 bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 17 | m |
| 24 | Măng sông ống thép F150 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Dây đồng mềm M70 1x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 27 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè nền đất | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 29 | Rãnh 1 cáp 24kV qua đường nhựa thi công đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 30 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AsXE95/16 | Chương V của E-HSMT | 2.671 | m |
| 31 | Hố dự phòng cáp chân cột | Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 32 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Vận chuyển toàn bộ | Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| E | PHẦN XÂY DỰNG TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột MTK-8 (độ sâu 2,8m) | Chương V của E-HSMT | 9 | móng |
| 2 | Móng cột MT-8 (độ sâu 2,8m) | Chương V của E-HSMT | 7 | móng |
| 3 | Đào lấp rãnh tiếp địa RC-2 | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Đào lấp rãnh tiếp địa RC-4 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè nền đất | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 6 | Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường nhựa | Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 7 | Xây dựng hố dự phòng cáp chân cột + tủ trung thế | Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 8 | Đào lấp trụ báo hiệu rãnh cáp | Chương V của E-HSMT | 3 | trụ |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT20 - 14KN | Chương V của E-HSMT | 25 | cột |
| 2 | Tiếp địa RC-2 | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Tiếp địa RC-4 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo lệch 3 tầng 22kV cột đôi dọc tuyến sứ chuỗi XNL22-3T-2LT/D-SC | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Xà néo lệch 3 tầng 22kV cột đôi ngang tuyến sứ chuỗi XNL22-3T-2LT/N-SC | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch 3 tầng 22kV cột đơn sứ chuỗi XNL22-3T-1LT/SC | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Gông cột đôi GCĐ-20 | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV | Chương V của E-HSMT | 84 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép Polime 22kV | Chương V của E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | Chương V của E-HSMT | 14 | quả |
| 11 | Đầu cáp co ngót ngoài trời 3M 24kV-3x70 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Đầu cáp T-Plug 24kV - 3x70 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà cầu chì + chống sét van cột đơn XCC+CSV-1LT | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà đầu cáp cột đơn: XĐC-1LT | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thang trèo cột TT | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT-1LT | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà phụ XP-3S | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà phụ XP-2S | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà phụ lệch XPL-3S | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -3x70mm2- 24kV | Chương V của E-HSMT | 58 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125 | Chương V của E-HSMT | 29 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép F150 bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 17 | m |
| 23 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Dây đồng mềm M70 1x70 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 25 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè nền đất | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 27 | Rãnh 1 cáp 24kV qua đường nhựa thi công đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 28 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AsXE95/16 | Chương V của E-HSMT | 2.671 | m |
| 29 | Hố dự phòng cáp chân cột | Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| G | PHẦN MUA SẮM VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Hệ tiếp địa trạm biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Biển báo an toàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Biển tên trạm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt đồng S120 (loại 2 lỗ) | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Bình cứu hỏa CO2 (4KG) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| H | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng trụ trạm biến áp 1 khối di chuyển | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Đào lấp tiếp địa trạm biến áp 1 khối | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Hệ tiếp địa trạm biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-1x70mm2- 24kV | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp mặt máy 0,6/1kV loại đơn pha Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Đầu cáp khô ngoài trời EBOWL 1x70mm2-24kV | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Biển báo an toàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Biển tên trạm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| J | PHẦN MUA SẮM VẬT TƯ HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT10 -5,0KN | Chương V của E-HSMT | 14 | cột |
| 2 | Tiếp địa hạ thế cột LT | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đôi XK4-2T/D | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Xà néo hạ thế 3 pha cột vuông đơn XK2-1V | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đầu cáp hạ thế 1 cột đôi XĐC1-2T | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đầu cáp hạ thế 3 cột đôi XĐC3-2T | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Kẹp hãm vặn xoắn | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 9 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-2T | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ hạ thế cột đôi 1 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ hạ thế cột đôi 3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt sứ hạ thế A30 | Chương V của E-HSMT | 36 | quả |
| 14 | Đầu cáp ngầm-0,4kV-3x95+1x50 | Chương V của E-HSMT | 4 | quả |
| 15 | Kéo rải cáp Cáp ngầm CuXLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x95+1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 116 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F130/100 | Chương V của E-HSMT | 87 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép F100 bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 29 | m |
| 18 | Măng sông ống thép F100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất | Chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 22 | Rãnh 3 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 23 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường nội bộ | Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC - 4x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC - 2x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 222 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn CXV 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 27 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm AV95 | Chương V của E-HSMT | 168 | m |
| 28 | Lắp đặt dây muler 2*16 | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 29 | Ghíp nối GN2 | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 30 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Vận chuyển toàn bộ | Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| K | PHẦN XÂY DỰNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 (độ sâu 1,3m) | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đôi MT-2C (độ sâu 1,3m) | Chương V của E-HSMT | 6 | móng |
| 3 | Đào lấp rãnh tiếp địa RC-2 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Xây dựng rãnh 3 cáp hạ thế đi trên vỉa hè nền đất | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 5 | Xây dựng rãnh 1 cáp hạ thế đi trên vỉa hè nền đất | Chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 6 | Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường nội bộ | Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 7 | Đào lấp trụ báo hiệu rãnh cáp | Chương V của E-HSMT | 6 | trụ |
| L | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT10 -5,0KN | Chương V của E-HSMT | 14 | cột |
| 2 | Tiếp địa hạ thế cột LT | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đôi XK4-2T/D | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Xà néo hạ thế 3 pha cột vuông đơn XK2-1V | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đầu cáp hạ thế 1 cột đôi XĐC1-2T | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đầu cáp hạ thế 3 cột đôi XĐC3-2T | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-2T | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ hạ thế cột đôi 1 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ hạ thế cột đôi 3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt sứ hạ thế A30 | Chương V của E-HSMT | 36 | sứ |
| 13 | Đầu cáp ngầm-0,4kV-3x95+1x50 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Kéo rải cáp Cáp ngầm CuXLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x95+1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 116 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F130/100 | Chương V của E-HSMT | 87 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép F100 bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 29 | m |
| 17 | Dây đồng mềm M70 1x70 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất | Chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 21 | Rãnh 3 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 22 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường nội bộ | Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE ABC-4x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE ABC-2x50 mm2 | Chương V của E-HSMT | 222 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE CXV-4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 26 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm AV95 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt dây muler 2*16 | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 28 | Tháo, lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 29 | Tháo, lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| M | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 22kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện trung thế 22kV | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| N | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | TN sứ đứng | Chương V của E-HSMT | 14 | phần tử |
| 2 | TN sứ chuỗi | Chương V của E-HSMT | 120 | bát |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22kV (pha 1) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ (1 pha) |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22kV (pha thứ 2 trở đi) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ (1 pha) |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Chương V của E-HSMT | 19 | 1 vị trí |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 22 kV | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 8 | Thí nghiệm MBA | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 9 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 mẫu |
| 10 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 mẫu |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 sợi, 1 ruột |
| O | THIÊT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 24kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV (sứ plugin, kiểu kín) | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Trạm trụ 24/0,4kV 250KVA bao gồm tủ trung thế 22kV, khoang MBA, trụ đỡ MBA và tủ phân phối | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.337362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.67472E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp hoặc di dời công trình đường điện trung thế, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.313.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.313.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có thẻ an điện còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ sư trắc đạc | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành có liên quan;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 6 Tấn | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. | 1 |
| 2 | Máy đào | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. | 1 |
| 5 | Tó dựng cột | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. | 2 |
| 6 | Pa lăng xích > 5 tấn | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. | 2 |
| 7 | Tời máy > 5 tấn | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. | 2 |
| 8 | Máy ép đầu cốt | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. | 2 |
| 9 | Ô tô vận chuyển vật liệu trọng tải 5T-7T | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. | 2 |
| 10 | Máy hàn điện 23kW | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi