Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy - chống sét

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220874851-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy - chống sét
Số hiệu KHLCNT 20220862166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh ( xổ số kiến thiết, giai đoạn 2021-2025)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 14:17:00 đến ngày 2022-09-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,919,807,175 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công hệ thống PCCC cho công trình các loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/PCCC;(2) Có chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công về PCCC;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.050.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.050.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/PCCC;(2) Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC (đối với nhân sự không có trình độ đại học chuyên ngành PCCC);(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.050.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC/Xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.050.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/PCCC/kinh tế xây dựng/tài chính/kế toán;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.050.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy - chống sét
Sửa chữa, nâng cấp, bổ sung trang thiết bị y tế chuyên dùng và thay thế thiết bị hết hạn sử dụng Trung tâm Y tế huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh ( xổ số kiến thiết, giai đoạn 2021-2025)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.334; Fax: 02993.827.140.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; - Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán; - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: Số 135/29-31, đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.334; Fax: 02993.827.140.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2. Văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy của người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật doanh nghiệp; 3. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Tài liệu chứng minh nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 4. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu). Nếu nhân sự là đi thuê thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung cam kết phải nêu rõ là nhân sự sẽ đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình; hồ sơ chất lượng; bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công; khi cần thiết thì Bên mời thầu sẽ mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.334; Fax: 02993.827.140.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PCCC + CHỐNG SÉT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Mục II Chương IV E-HSMT0,2501100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Mục II Chương IV E-HSMT0,1667100m3
3Đóng cọc cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Mục II Chương IV E-HSMT4,84100m
4Vét bùn đầu cừTheo Mục II Chương IV E-HSMT0,484m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Mục II Chương IV E-HSMT0,484m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương IV E-HSMT0,768m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương IV E-HSMT1,2552m3
8Ván khuôn móng cộtTheo Mục II Chương IV E-HSMT0,0374100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương IV E-HSMT0,052tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương IV E-HSMT0,077tấn
11Đào đất đà kiềngTheo Mục II Chương IV E-HSMT0,8041m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương IV E-HSMT1,616m3
13Ván khuôn đà kiềngTheo Mục II Chương IV E-HSMT0,1616100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương IV E-HSMT0,0577tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương IV E-HSMT0,247tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương IV E-HSMT2,7822m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương IV E-HSMT0,4987100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương IV E-HSMT0,165tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương IV E-HSMT0,164tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương IV E-HSMT0,872m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương IV E-HSMT0,1744100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương IV E-HSMT0,014tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương IV E-HSMT0,095tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương IV E-HSMT1,6523m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương IV E-HSMT0,3287100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương IV E-HSMT0,176tấn
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương IV E-HSMT0,736m3
28Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương IV E-HSMT0,033tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương IV E-HSMT0,9072m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương IV E-HSMT5,04m2
31Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương IV E-HSMT6,0984m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương IV E-HSMT0,324m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương IV E-HSMT29,044m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương IV E-HSMT29,044m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương IV E-HSMT27,51m2
36Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương IV E-HSMT23,926m2
37Ốp đá chẻ chân tườngTheo Mục II Chương IV E-HSMT8,19m2
38Bả bằng bột bả vào tường trongTheo Mục II Chương IV E-HSMT29,04m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo Mục II Chương IV E-HSMT81,4428m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương IV E-HSMT107,97m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương IV E-HSMT29,04m2
42Láng dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương IV E-HSMT15,6816m2
43Quét nước xi măng 2 nướcTheo Mục II Chương IV E-HSMT15,68M2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục II Chương IV E-HSMT15,68m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Mục II Chương IV E-HSMT8,1m2
46Đắp cát nền móng công trìnhTheo Mục II Chương IV E-HSMT4,784m3
47Lắp dựng cửa đi kính khung sắtTheo Mục II Chương IV E-HSMT3,08M2
48Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Mục II Chương IV E-HSMT2bộ
49Lắp đặt ô cắm đôiTheo Mục II Chương IV E-HSMT1cái
50Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Mục II Chương IV E-HSMT1cái
51Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo Mục II Chương IV E-HSMT20m
52Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo Mục II Chương IV E-HSMT50m
53Lắp đặt - MCB-1P-20ATheo Mục II Chương IV E-HSMT1cái
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo Mục II Chương IV E-HSMT35Mét
55Đào đất bể nước ngầm bằng máy đào Theo Mục II Chương IV E-HSMT2,5309100m3
56Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Mục II Chương IV E-HSMT0,0998100m3
57Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Mục II Chương IV E-HSMT95,76100m
58Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương IV E-HSMT9,984m3
59Bê tông đáy bể nước ngầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương IV E-HSMT23,94m3
60Bê tông thành bể nước ngầm đá 1x2 mác 250Theo Mục II Chương IV E-HSMT7,83m3
61Bê tông đal nắp bể nước ngầm 1x2 mác 250Theo Mục II Chương IV E-HSMT6,24m3
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương IV E-HSMT8,9255m3
63Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương IV E-HSMT0,9m3
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương IV E-HSMT0,931100m2
65Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương IV E-HSMT0,18100m2
66SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy bể nước ngầm (BT đổ tại chỗ)Theo Mục II Chương IV E-HSMT0,101100m2
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương IV E-HSMT1,044100m2
68Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống đal nắp bể nước ngầm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương IV E-HSMT0,78100m2
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương IV E-HSMT0,023tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương IV E-HSMT0,199tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương IV E-HSMT0,278tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương IV E-HSMT1,242tấn
73Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm, đường kính Theo Mục II Chương IV E-HSMT0,052tấn
74Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm, đường kính Theo Mục II Chương IV E-HSMT2,383tấn
75Lắp dựng cốt thép thành nắp bể nước ngầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương IV E-HSMT1,99tấn
76Lắp dựng cốt thép thành nắp bể nước ngầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương IV E-HSMT0,013tấn
77Lắp dựng cốt thép thành nắp bể nước ngầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương IV E-HSMT0,008tấn
78Láng đáy bể nước ngầm, chiều dầy 2cm, vữa mác 75Theo Mục II Chương IV E-HSMT76,56m2
79Trát thành trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Theo Mục II Chương IV E-HSMT54,6m2
80Quét flinkote chống thấm mặt trong bểTheo Mục II Chương IV E-HSMT130,6m2
81Trát thành ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Theo Mục II Chương IV E-HSMT57m2
82Quét flinkote chống thấm mặt ngoài bểTheo Mục II Chương IV E-HSMT57m2
83Láng mặt trên nắp bể, chiều dầy 2cm, vữa mác 75Theo Mục II Chương IV E-HSMT84m2
84Trát mặt dưới nắp bể, vữa mác 75Theo Mục II Chương IV E-HSMT84m2
85Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương IV E-HSMT1,2096m3
86Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương IV E-HSMT13,44m2
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo Mục II Chương IV E-HSMT0,036100m
88Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN100x3,2mm, L=6mTheo Mục II Chương IV E-HSMT5,1100m
89Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN50x2,6mm, L=6mTheo Mục II Chương IV E-HSMT3,8100m
90Lắp đặt Tê DN100Theo Mục II Chương IV E-HSMT20cái
91Lắp đặt Tê DN50Theo Mục II Chương IV E-HSMT30cái
92Lắp đặt Co DN100Theo Mục II Chương IV E-HSMT80cái
93Lắp đặt Co DN50Theo Mục II Chương IV E-HSMT60cái
94Lắp đặt Tê giảm DN100/50Theo Mục II Chương IV E-HSMT25cái
95Lắp đặt Bầu giảm DN100/50Theo Mục II Chương IV E-HSMT10cái
96Lắp đặt hai đầu răng DN50Theo Mục II Chương IV E-HSMT19cái
97Lắp Mặt bích DN100Theo Mục II Chương IV E-HSMT16cái
98Lắp Mặt bích DN80Theo Mục II Chương IV E-HSMT10cái
99Lắp đặt van gốc chữa cháy DN50Theo Mục II Chương IV E-HSMT20cái
100Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200Theo Mục II Chương IV E-HSMT20cái
101Lắp đặt Cuộn vòi B chữa cháy L=20m, DN50Theo Mục II Chương IV E-HSMT20cuộn
102Lắp đặt Lăng phun B chữa cháy DN13Theo Mục II Chương IV E-HSMT20cái
103Lắp đặt Van một chiều DN100Theo Mục II Chương IV E-HSMT2cái
104Lắp đặt Van khóa chiều DN100Theo Mục II Chương IV E-HSMT4cái
105Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=156m3/h; H=60mcnTheo Mục II Chương IV E-HSMT11 máy
106Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=156m3/h; H=60mcnTheo Mục II Chương IV E-HSMT11 máy
107Lắp đặt tủ điện điều khiển 2 bơmTheo Mục II Chương IV E-HSMT11 tủ
108Lắp đặt dây cáp điện 3 phaTheo Mục II Chương IV E-HSMT195m
109Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây cápTheo Mục II Chương IV E-HSMT195m
110Lắp đặt bộ Giảm chấn DN100Theo Mục II Chương IV E-HSMT4cái
111Lắp đặt Ống hút máy bơm DN100Theo Mục II Chương IV E-HSMT2Cái
112Lắp đặt Creppin DN100Theo Mục II Chương IV E-HSMT2cái
113Lắp đặt y lọc DN100Theo Mục II Chương IV E-HSMT2cái
114Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo Mục II Chương IV E-HSMT1cái
115Lắp đặt công tắc áp lựcTheo Mục II Chương IV E-HSMT2cái
116Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhàTheo Mục II Chương IV E-HSMT8cái
117Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhàTheo Mục II Chương IV E-HSMT8Cái
118Lắp đặt Cuộn vòi A chữa cháy L=20m, DN65Theo Mục II Chương IV E-HSMT16cái
119Lắp đặt Lăng phun A chữa cháy DN19Theo Mục II Chương IV E-HSMT16cái
120Lắp đặt Họng chờ xe cứu hoảTheo Mục II Chương IV E-HSMT1cái
121Keo ABTheo Mục II Chương IV E-HSMT20Kg
122Que HànTheo Mục II Chương IV E-HSMT80kg
123Sơn đỏTheo Mục II Chương IV E-HSMT60kg
124Bas treo ống các loạiTheo Mục II Chương IV E-HSMT200cái
125Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)Theo Mục II Chương IV E-HSMT80bình
126Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg)Theo Mục II Chương IV E-HSMT80bình
127Kệ để bình chữa cháyTheo Mục II Chương IV E-HSMT80cái
128Nội quy - tiêu lệnhTheo Mục II Chương IV E-HSMT20bộ
129Lắp đặt Trung tâm xử lý báo cháy 20 ZoneTheo Mục II Chương IV E-HSMT11 trung tâm
130Lắp đặt Đầu báo khóiTheo Mục II Chương IV E-HSMT22,110 đầu
131Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo Mục II Chương IV E-HSMT2,210 đầu
132Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo Mục II Chương IV E-HSMT3,65 nút
133Lắp đặt chuông báo cháyTheo Mục II Chương IV E-HSMT3,65 chuông
134Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo Mục II Chương IV E-HSMT9,25 đèn
135Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo Mục II Chương IV E-HSMT9,25 đèn
136Lắp đặt dây dẫn tín hiệu đầu báo 4 ruột 4x0.75mm2Theo Mục II Chương IV E-HSMT4.550m
137Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x1.5mm2Theo Mục II Chương IV E-HSMT3.650m
138Lắp đặt nẹp vuông 20x10mm2Theo Mục II Chương IV E-HSMT6.240m
139Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo Mục II Chương IV E-HSMT1.250m
140Lắp đặt điện trở cuối mạchTheo Mục II Chương IV E-HSMT20bộ
141Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo Mục II Chương IV E-HSMT15hộp
142Lắp đặt CB 10ATheo Mục II Chương IV E-HSMT1bộ
143Lắp đặt kim thu sét R=188mTheo Mục II Chương IV E-HSMT1kim
144Trụ đỡ kim thu sét H=5mTheo Mục II Chương IV E-HSMT1trụ
145Lắp đặt cọc chống sét mạ đồng tiếp đất D16 - L=2.4mTheo Mục II Chương IV E-HSMT6cọc
146Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở + Lá đồngTheo Mục II Chương IV E-HSMT1hộp
147Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2Theo Mục II Chương IV E-HSMT60m
148Kéo rải dây thép neoTheo Mục II Chương IV E-HSMT35m
149Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây cápTheo Mục II Chương IV E-HSMT55m
150Tăng đơTheo Mục II Chương IV E-HSMT6cái
151Ốc siết cápTheo Mục II Chương IV E-HSMT12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công hệ thống PCCC cho công trình các loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/PCCC;(2) Có chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công về PCCC;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.050.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.050.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC 2 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/PCCC;(2) Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC (đối với nhân sự không có trình độ đại học chuyên ngành PCCC);(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.050.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC/Xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.050.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/PCCC/kinh tế xây dựng/tài chính/kế toán;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.050.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi -2
2 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250 lít2
3 Máy cắt gạch, đá -1
4 Máy hàn -1
5 Máy khoan cầm tay -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->