Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy - chống sét
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220874851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy - chống sét |
| Số hiệu KHLCNT | 20220862166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh ( xổ số kiến thiết, giai đoạn 2021-2025) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 14:17:00 đến ngày 2022-09-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,919,807,175 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công hệ thống PCCC cho công trình các loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/PCCC;(2) Có chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công về PCCC;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.050.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.050.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/PCCC;(2) Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC (đối với nhân sự không có trình độ đại học chuyên ngành PCCC);(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.050.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC/Xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.050.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/PCCC/kinh tế xây dựng/tài chính/kế toán;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.050.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy - chống sét Sửa chữa, nâng cấp, bổ sung trang thiết bị y tế chuyên dùng và thay thế thiết bị hết hạn sử dụng Trung tâm Y tế huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh ( xổ số kiến thiết, giai đoạn 2021-2025) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2. Văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy của người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật doanh nghiệp; 3. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Tài liệu chứng minh nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 4. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu). Nếu nhân sự là đi thuê thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung cam kết phải nêu rõ là nhân sự sẽ đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình; hồ sơ chất lượng; bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công; khi cần thiết thì Bên mời thầu sẽ mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng.
- Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng;
- Điện thoại: 02993.822.334; Fax: 02993.827.140. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 0,2501 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 0,1667 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 4,84 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 1,2552 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 0,0374 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 11 | Đào đất đà kiềng | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 0,804 | 1m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 1,616 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đà kiềng | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 0,1616 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 0,0577 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 2,7822 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 0,4987 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 0,872 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 0,1744 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 1,6523 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 0,3287 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 0,736 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 0,9072 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 6,0984 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 29,044 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 29,044 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 27,51 | m2 |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 23,926 | m2 |
| 37 | Ốp đá chẻ chân tường | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 8,19 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 29,04 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 81,4428 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 107,97 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 29,04 | m2 |
| 42 | Láng dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 15,6816 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 15,68 | M2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 15,68 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 46 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 4,784 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi kính khung sắt | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 3,08 | M2 |
| 48 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt - MCB-1P-20A | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 35 | Mét |
| 55 | Đào đất bể nước ngầm bằng máy đào | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 2,5309 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 0,0998 | 100m3 |
| 57 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 95,76 | 100m |
| 58 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 9,984 | m3 |
| 59 | Bê tông đáy bể nước ngầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 23,94 | m3 |
| 60 | Bê tông thành bể nước ngầm đá 1x2 mác 250 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 7,83 | m3 |
| 61 | Bê tông đal nắp bể nước ngầm 1x2 mác 250 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 8,9255 | m3 |
| 63 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 0,931 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 66 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy bể nước ngầm (BT đổ tại chỗ) | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 1,044 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống đal nắp bể nước ngầm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 1,242 | tấn |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm, đường kính | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm, đường kính | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 2,383 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép thành nắp bể nước ngầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 1,99 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép thành nắp bể nước ngầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép thành nắp bể nước ngầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 78 | Láng đáy bể nước ngầm, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 76,56 | m2 |
| 79 | Trát thành trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 54,6 | m2 |
| 80 | Quét flinkote chống thấm mặt trong bể | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 130,6 | m2 |
| 81 | Trát thành ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 57 | m2 |
| 82 | Quét flinkote chống thấm mặt ngoài bể | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 57 | m2 |
| 83 | Láng mặt trên nắp bể, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 84 | m2 |
| 84 | Trát mặt dưới nắp bể, vữa mác 75 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 84 | m2 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 1,2096 | m3 |
| 86 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 88 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN100x3,2mm, L=6m | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 5,1 | 100m |
| 89 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN50x2,6mm, L=6m | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 3,8 | 100m |
| 90 | Lắp đặt Tê DN100 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê DN50 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 30 | cái |
| 92 | Lắp đặt Co DN100 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 80 | cái |
| 93 | Lắp đặt Co DN50 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 60 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê giảm DN100/50 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 25 | cái |
| 95 | Lắp đặt Bầu giảm DN100/50 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt hai đầu răng DN50 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 19 | cái |
| 97 | Lắp Mặt bích DN100 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 16 | cái |
| 98 | Lắp Mặt bích DN80 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt van gốc chữa cháy DN50 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt Cuộn vòi B chữa cháy L=20m, DN50 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 20 | cuộn |
| 102 | Lắp đặt Lăng phun B chữa cháy DN13 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt Van một chiều DN100 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt Van khóa chiều DN100 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=156m3/h; H=60mcn | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 106 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=156m3/h; H=60mcn | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 107 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 2 bơm | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 108 | Lắp đặt dây cáp điện 3 pha | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 195 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây cáp | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 195 | m |
| 110 | Lắp đặt bộ Giảm chấn DN100 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt Ống hút máy bơm DN100 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 2 | Cái |
| 112 | Lắp đặt Creppin DN100 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt y lọc DN100 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 8 | Cái |
| 118 | Lắp đặt Cuộn vòi A chữa cháy L=20m, DN65 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt Lăng phun A chữa cháy DN19 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt Họng chờ xe cứu hoả | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Keo AB | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 20 | Kg |
| 122 | Que Hàn | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 80 | kg |
| 123 | Sơn đỏ | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 60 | kg |
| 124 | Bas treo ống các loại | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 200 | cái |
| 125 | Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 80 | bình |
| 126 | Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg) | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 80 | bình |
| 127 | Kệ để bình chữa cháy | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 80 | cái |
| 128 | Nội quy - tiêu lệnh | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 20 | bộ |
| 129 | Lắp đặt Trung tâm xử lý báo cháy 20 Zone | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 130 | Lắp đặt Đầu báo khói | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 22,1 | 10 đầu |
| 131 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 2,2 | 10 đầu |
| 132 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 3,6 | 5 nút |
| 133 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 3,6 | 5 chuông |
| 134 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 9,2 | 5 đèn |
| 135 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 9,2 | 5 đèn |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu đầu báo 4 ruột 4x0.75mm2 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 4.550 | m |
| 137 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 3.650 | m |
| 138 | Lắp đặt nẹp vuông 20x10mm2 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 6.240 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 1.250 | m |
| 140 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 20 | bộ |
| 141 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 15 | hộp |
| 142 | Lắp đặt CB 10A | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt kim thu sét R=188m | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 1 | kim |
| 144 | Trụ đỡ kim thu sét H=5m | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 1 | trụ |
| 145 | Lắp đặt cọc chống sét mạ đồng tiếp đất D16 - L=2.4m | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 6 | cọc |
| 146 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở + Lá đồng | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 1 | hộp |
| 147 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 60 | m |
| 148 | Kéo rải dây thép neo | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 35 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây cáp | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 55 | m |
| 150 | Tăng đơ | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 6 | cái |
| 151 | Ốc siết cáp | Theo Mục II Chương IV E-HSMT | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công hệ thống PCCC cho công trình các loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/PCCC;(2) Có chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công về PCCC;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.050.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.050.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC | 2 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/PCCC;(2) Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC (đối với nhân sự không có trình độ đại học chuyên ngành PCCC);(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.050.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC/Xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.050.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/PCCC/kinh tế xây dựng/tài chính/kế toán;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.050.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | - | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá | - | 1 |
| 4 | Máy hàn | - | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi