Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220878120-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220765098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 14:06:00 đến ngày 2022-09-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,310,966,624 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.96645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9329E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.317.677.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.635.354.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 người* Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa
Nhà phân xưởng thí nghiệm điện Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Hà Giang
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc.- Chi nhánh Tổng Công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 2 - khu VP 1 - bán đảo Linh Đàm - Phường Hoàng Liệt - Quận Hoàng Mai - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22122268.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng Công ty Điện lực miền Bắc và Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên, cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ Phương án kỹ thuật, Dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và phát triển năng lượng An Khánh; + Đơn vị thẩm tra, phê duyệt Phương án kỹ thuật, Dự toán, E-HSMT: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc; + Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty Điện lực miền Bắc và Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 2, khu VP1, BĐ Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc.- Chi nhánh Tổng Công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 2 - khu VP 1 - bán đảo Linh Đàm - Phường Hoàng Liệt - Quận Hoàng Mai - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22122268.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh nội dung yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc.- Chi nhánh Tổng Công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 2 - khu VP 1 - bán đảo Linh Đàm - Phường Hoàng Liệt - Quận Hoàng Mai - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22122268.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc.- Chi nhánh Tổng Công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 2 - khu VP 1 - bán đảo Linh Đàm - Phường Hoàng Liệt - Quận Hoàng Mai - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22122268. + Tên cán bộ phụ trách phát hành HSMT: Phạm Khánh Hoàn. + Số điện thoại cán bộ phụ trách phát hành HSMT: 0912504116. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: (024)2100705 - Fax: (024)8244033.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội số 16 phố Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; SĐT: 0923.223.322 Email: [email protected]. Số điện thoại của Báo đấu thầu: 024.3.7686611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: (024)2100705 - Fax: (024)8244033. Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ, tháo dỡ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMục II, chương V, phần II1100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongMục II, chương V, phần II1100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II, chương V, phần II179,93m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép (Lan can sắt + inox)Mục II, chương V, phần II0,76tấn
5Tháo dỡ bệ xíMục II, chương V, phần II4bộ
6Tháo dỡ chậu rửaMục II, chương V, phần II4bộ
7Tháo dỡ vòi senMục II, chương V, phần II2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục II, chương V, phần II4bộ
9Tháo dỡ bình nóng lạnhMục II, chương V, phần II2cái
10Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nướcMục II, chương V, phần II4HT
11Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng WCMục II, chương V, phần II2HT
12Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng và quạt trần các tầngMục II, chương V, phần II3HT
13Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiMục II, chương V, phần II1HT
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II, chương V, phần II5,93m3
15Phá dỡ gạch nền nhà và nền WCMục II, chương V, phần II583,48m2
16Phá dỡ nền nhà bê tông không cốt thép (vỉa hè)Mục II, chương V, phần II2,42m3
17Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II, chương V, phần II89,06m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (lớp trát chân tường và những chỗ ẩm mục khoảng 10% diện tích)Mục II, chương V, phần II378,77m2
19Tháo dỡ mái tôn cũ bằng thủ côngMục II, chương V, phần II255,82m2
20Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ + phòng kho tầng 3Mục II, chương V, phần II1,7tấn
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ để sơn mới (trừ những phần đã trát lại)Mục II, chương V, phần II2.133,59m2
B Phần sửa chữa kiến trúc
1Trát tường ngoài và 10% diện tích tường cũ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II264,06m2
2Trát tường trong và 10% diện tích tường cũ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II637,29m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, chương V, phần II2,81m3
4Đắp đất móng công trình bằng thủ công K95 (phòng thí nghiệm)Mục II, chương V, phần II1,4m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II, chương V, phần II1,32m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II, chương V, phần II2,61m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, chương V, phần II40,85m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, chương V, phần II2,93m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, chương V, phần II0,07tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, chương V, phần II0,23tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II, chương V, phần II0,39tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II, chương V, phần II1,4m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm máiMục II, chương V, phần II0,52100m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II560,63m2
15Lát nền vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II34,27m2
16Ốp gạch 150x600mm vào chân tườngMục II, chương V, phần II56,86m2
17Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II133,6m2
18Lát đá granit màu vàng đậm bậc thềm tam cấp, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II80,77m2
19Lát gạch chống nóng mái WC bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ tôn cao sân khấu, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II27,72m2
20Tôn cao sân khấu bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II13,95m2
21Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ cột tường ngoài nhà không bảMục II, chương V, phần II845,9m2
22Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ dầm, trần, cột, tường trong nhà không bảMục II, chương V, phần II2.189,03m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục II, chương V, phần II387,25m2
24Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMục II, chương V, phần II80,07m2
25Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống nước, chống ẩm khu WCMục II, chương V, phần II34,27m2
26Gia công và đóng chân tường 2x10cm bằng gỗMục II, chương V, phần II46,27m
27Gia công xà gồ thép mạ kẽm U100 dày 2mmMục II, chương V, phần II1,2tấn
28Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm U100 dày 2mmMục II, chương V, phần II1,2tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,5 mmMục II, chương V, phần II2,45100m2
C Phần sửa chữa thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệt liền khối chống bám dính+ vòi xịtMục II, chương V, phần II6bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMục II, chương V, phần II3bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nữMục II, chương V, phần II3bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II, chương V, phần II6bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II, chương V, phần II6bộ
6Lắp đặt gương soiMục II, chương V, phần II6cái
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II, chương V, phần II6bộ
8Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LMục II, chương V, phần II6bộ
9Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmMục II, chương V, phần II6cái
10Lắp đặt giá treoMục II, chương V, phần II6cái
11Lắp đặt hộp đựngMục II, chương V, phần II6cái
12Lắp đặt kệ kínhMục II, chương V, phần II6cái
13Lắp đặt quạt điện thông gió hút mùi trên tườngMục II, chương V, phần II6cái
14Ga thu Inox 304 120x12Mục II, chương V, phần II6cái
D Phần sửa chữa cửa đi, cửa sổ
1Lắp dựng 20 cửa đi D1A, 2 cánh khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mmMục II, chương V, phần II62,4m2
2Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm,Mục II, chương V, phần II62,4m2
3Phụ kiện chốt khóa phụ kiện đơn điểm đồng bộMục II, chương V, phần II20bộ
4Lắp dựng 12 cửa đi D2A, D3A, 1 cánh khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mmMục II, chương V, phần II21,12m2
5Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mmMục II, chương V, phần II21,12m2
6Phụ kiện chốt khóa phụ kiện đơn điểm đồng bộMục II, chương V, phần II12bộ
7Lắp dựng 26 cửa sổ S1A, mở 3 cánh bên ngoài, khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmMục II, chương V, phần II74,88m2
8Cửa sổ mở 3 cánh bên ngoài nhà khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm.Mục II, chương V, phần II74,88bộ
9Phụ kiện chốt khóa phụ kiện đơn điểm đồng bộMục II, chương V, phần II26bộ
10Lắp dựng 06 cửa sổ S2A, lật WC khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmMục II, chương V, phần II2,88m2
11Cửa sổ lật WC khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmMục II, chương V, phần II2,88m2
12Phụ kiện chốt khóa phụ kiện đơn điểm đồng bộMục II, chương V, phần II6bộ
13Lắp dựng 09 vách kính an toàn dày 6,38mm, khung nhôm hệ dày 1,4mm trong nhàMục II, chương V, phần II66,59m2
14Vách khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mmMục II, chương V, phần II66,59m2
15Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304Mục II, chương V, phần II18,36m2
16Lan can cầu thang Inox 304Mục II, chương V, phần II18,36m2
17Lắp dựng lan can hành lang inox 304Mục II, chương V, phần II43,56m2
18Lan can cầu thang Inox 304Mục II, chương V, phần II43,56m2
E Phần sửa chữa hệ thống cấp nước WC
1Lắp đặt van cửa, đường kính van D20mmMục II, chương V, phần II6cái
2Lắp đặt van cửa, đường kính van D25mmMục II, chương V, phần II6cái
3Lắp đặt van cửa, đường kính van 40mmMục II, chương V, phần II1cái
4Lắp đặt ống PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMục II, chương V, phần II0,06100m
5Lắp đặt ống PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMục II, chương V, phần II0,06100m
6Lắp đặt ống PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II, chương V, phần II0,24100m
7Lắp đặt ống PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm cấp nước lạnhMục II, chương V, phần II0,2100m
8Lắp đặt ống PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm cấp nước nóngMục II, chương V, phần II0,2100m
9Lắp đặt tê giảm 40/32 PPR bằng phương pháp , chiều dày 3,7mmMục II, chương V, phần II1cái
10Lắp đặt tê giám 32/25 PPR bằng phương pháp, chiều dày 2,9mmMục II, chương V, phần II2cái
11Lắp đặt tê giảm 40/25 PPR bằng phương pháp, chiều dày 3,7mmMục II, chương V, phần II1cái
12Lắp đặt côn nối giảm 32/25 PPR bằng phương pháp, chiều dày 2,9mmMục II, chương V, phần II2cái
13Lắp đặt côn nối giảm 25/20 PPR bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMục II, chương V, phần II6cái
14Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II, chương V, phần II3cái
15Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMục II, chương V, phần II12cái
16Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II, chương V, phần II4cái
17Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMục II, chương V, phần II18cái
18Lắp đặt co ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMục II, chương V, phần II30cái
19Lắp đặt tê ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMục II, chương V, phần II6cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 20mmMục II, chương V, phần II42cái
F Phần sửa chữa hệ thống thoát nước WC
1Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 110mmMục II, chương V, phần II0,09100m
2Lắp đặt ống PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMục II, chương V, phần II0,17100m
3Lắp đặt ống PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 75mmMục II, chương V, phần II0,09100m
4Lắp đặt ống PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMục II, chương V, phần II0,12100m
5Lắp đặt ống PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMục II, chương V, phần II0,2100m
6Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmMục II, chương V, phần II6cái
7Lắp đặt nối góc 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMục II, chương V, phần II3cái
8Lắp đặt Y nối giảm 110/90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keoMục II, chương V, phần II3cái
9Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMục II, chương V, phần II3cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMục II, chương V, phần II3cái
11Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMục II, chương V, phần II1cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMục II, chương V, phần II6cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mmMục II, chương V, phần II9cái
14Lắp đặt côn, cút PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmMục II, chương V, phần II6cái
15Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60 mmMục II, chương V, phần II3cái
16Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/75 mmMục II, chương V, phần II3cái
17Lắp đặt côn giảm 60/34 PVC nối bằng phương pháp hànMục II, chương V, phần II6cái
18Lắp đặt nối giảm 90/34 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keoMục II, chương V, phần II1cái
19Lắp đặt nối góc 45 PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mmMục II, chương V, phần II3cái
20Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmMục II, chương V, phần II3cái
21Lắp đặt nối giảm 75/60 nhựa PVC nối bằng phương pháp hànMục II, chương V, phần II3cái
22Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 34mmMục II, chương V, phần II18cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMục II, chương V, phần II6cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mmMục II, chương V, phần II6cái
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mmMục II, chương V, phần II12cái
G Phần sửa chữa hệ thống thoát nước phòng thí nghiệm
1Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 75 mm, nối bằng phương pháp dán keoMục II, chương V, phần II0,15100m
2Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmMục II, chương V, phần II1cái
3Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mmMục II, chương V, phần II1cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mmMục II, chương V, phần II3cái
H Phần sửa chữa hệ thống cấp nước phòng thí nghiệm
1Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II, chương V, phần II0,3100m
2Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMục II, chương V, phần II0,02100m
3Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm,Mục II, chương V, phần II1cái
4Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II, chương V, phần II6cái
5Lắp đặt nối giảm 25/20 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm,Mục II, chương V, phần II1cái
6Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMục II, chương V, phần II4cái
7Lắp đặt co ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMục II, chương V, phần II1cái
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 20mmMục II, chương V, phần II1cái
9Lắp đặt van cửa, đường kính van Mục II, chương V, phần II1cái
10Lắp đặt vòi phunMục II, chương V, phần II1bộ
I Phần sửa chữa hệ thống thoát nước mái
1Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 110mmMục II, chương V, phần II1,05100m
2Lắp đặt phễu thu, đường kính 110mmMục II, chương V, phần II7cái
3Lắp đặt nối góc 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMục II, chương V, phần II14cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMục II, chương V, phần II7cái
5Lắp quả cầu inox chắn rác đường kính 90mmMục II, chương V, phần II7cái
6Lắp đặt cô liê đỡ ống thoát nước bằng inox, đường kính cô liê D110 mmMục II, chương V, phần II42cái
7Bơm keo bọt phục vụ công tác chống thấm cổ ốngMục II, chương V, phần II3bình
8Chống thấm cổ ổng thoát nước mái bằng hỗn hợp sika latex và vữa sika tự chảyMục II, chương V, phần II7vị trí
J Phần sửa chữa hệ thống điện phòng WC
1Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMục II, chương V, phần II330m
2Lắp đặt tủ điện (4-8ATM)Mục II, chương V, phần II3hộp
3Lắp đặt Aptomat MCB-2P-40AMục II, chương V, phần II3cái
4Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20AMục II, chương V, phần II6cái
5Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6 mm2; 0,6/1kVMục II, chương V, phần II30m
6Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5 mm2; 0,6/1kVMục II, chương V, phần II60m
7Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1 mm2Mục II, chương V, phần II240m
8Lắp đặt đèn Led có chao chụp, ốp trần 7WMục II, chương V, phần II18bộ
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, chương V, phần II6cái
10Lắp đặt quạt điện thông gió trên tườngMục II, chương V, phần II6cái
K Phần sửa chữa hệ thống điện tầng 1
1Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 mmMục II, chương V, phần II620m
2Lắp đặt tủ điện (4-8ATM)Mục II, chương V, phần II5hộp
3Lắp đặt tủ điện 3 pha (300x400x150) sơn tĩnh điệnMục II, chương V, phần II3hộp
4Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-200AMục II, chương V, phần II1cái
5Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100AMục II, chương V, phần II2cái
6Lắp đặt aptomat MCB-2P-63AMục II, chương V, phần II3cái
7Lắp đặt aptomat MCB-2P-40AMục II, chương V, phần II3cái
8Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-30AMục II, chương V, phần II17cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, chương V, phần II5cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, chương V, phần II6cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục II, chương V, phần II3cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - đảo chiềuMục II, chương V, phần II1cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AMục II, chương V, phần II21cái
14Lắp đặt lại và bảo dưỡng máy điều hoà 2 cục, loại treo tường loại 18000BTUMục II, chương V, phần II5máy
15Lắp đặt lại và bảo dưỡng máy điều hoà 2 cục, loại tủ đứngMục II, chương V, phần II1máy
16Lắp đặt đèn Led có chao chụp ốp trần 7WMục II, chương V, phần II5bộ
17Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 x18W, máng phản quangMục II, chương V, phần II13bộ
18Lắp đặt đèn Led 0,6m loại hộp đèn 1x18WMục II, chương V, phần II1bộ
19Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 4x16 mm2; 0.6/1kVMục II, chương V, phần II40m
20Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6 mm2; 0.6/1kVMục II, chương V, phần II70m
21Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4 mm2; 0,6/1kVMục II, chương V, phần II210m
22Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5 mm2; 0,6/1kVMục II, chương V, phần II50m
23Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1 mm2Mục II, chương V, phần II250m
24Lắp đặt quạt điện thông gió trên tường (300x300)Mục II, chương V, phần II4cái
25Lắp đặt lại quạt trầnMục II, chương V, phần II6cái
L Phần sửa chữa hệ thống điện tầng 2
1Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 mmMục II, chương V, phần II1.140m
2Lắp đặt tủ điện 3 pha (300x400x150) sơn tĩnh điệnMục II, chương V, phần II6hộp
3Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100AMục II, chương V, phần II1cái
4Lắp đặt Aptomat MCB-2P-63AMục II, chương V, phần II3cái
5Lắp đặt aptomat MCB-2P-40AMục II, chương V, phần II3cái
6Lắp đặt các aptomat MCB-1P-30AMục II, chương V, phần II5cái
7Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20AMục II, chương V, phần II11cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, chương V, phần II6cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, chương V, phần II10cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - đảo chiềuMục II, chương V, phần II2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AMục II, chương V, phần II22cái
12Lắp đặt đèn ốp trần 7W có chao chụpMục II, chương V, phần II5bộ
13Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2x18W, máng phản quangMục II, chương V, phần II13bộ
14Lắp đặt đèn Led 9W âm trầnMục II, chương V, phần II48bộ
15Lắp đặt đèn dây Led trang trí, hắt sángMục II, chương V, phần II4bộ
16Lắp đăt dây dẫn Cu/PVC 4x16 mm2; 0.6/1kVMục II, chương V, phần II40m
17Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6 mm2; 0.6/1kVMục II, chương V, phần II70m
18Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4 mm2; 0.6/1kVMục II, chương V, phần II220m
19Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5 mm2; 0.6/1kVMục II, chương V, phần II50m
20Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1 mm2Mục II, chương V, phần II760m
21Lắp đặt lại và bảo dưỡng điều hoà 2 cục, loại treo tườngMục II, chương V, phần II3máy
22Điều hoà 18000BTU, loại 2 cục, 1 chiều, treo tường, inverterMục II, chương V, phần II2máy
23Lắp đặt điều hoà 18000BTU, loại 2 cục, 1 chiều, treo tường, inverterMục II, chương V, phần II2máy
24Lắp đặt quạt điện thông gió trên tường (300x300)Mục II, chương V, phần II4cái
25Lắp đặt lại quạt trầnMục II, chương V, phần II6cái
M Phần sửa chữa hệ thống điện tầng 3
1Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 mmMục II, chương V, phần II970m
2Lắp đặt tủ điện (4-8ATM)Mục II, chương V, phần II6hộp
3Lắp đặt tủ điện 3 pha (300x400x150) sơn tĩnh điệnMục II, chương V, phần II1hộp
4Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100AMục II, chương V, phần II1cái
5Lắp đặt Aptomat MCB-2P-63AMục II, chương V, phần II1cái
6Lắp đặt Aptomat MCB-2P-40AMục II, chương V, phần II4cái
7Lắp đặt Aptomat MCB-1P-30AMục II, chương V, phần II5cái
8Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20AMục II, chương V, phần II11cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, chương V, phần II3cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, chương V, phần II5cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục II, chương V, phần II2cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - đảo chiềuMục II, chương V, phần II1cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc - đảo chiềuMục II, chương V, phần II6cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AMục II, chương V, phần II18cái
15Lắp đặt đèn ốp trần 7W có chao chụpMục II, chương V, phần II5bộ
16Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 x18W máng phản quangMục II, chương V, phần II13bộ
17Lắp đặt đèn Led 9W âm trầnMục II, chương V, phần II36bộ
18Lắp đặt đèn dây Led trang trí, hắt sángMục II, chương V, phần II3bộ
19Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 4x16 mm2; 0.6/1kVMục II, chương V, phần II40m
20Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6 mm2; 0.6/1kVMục II, chương V, phần II70m
21Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4 mm2; 0.6/1kVMục II, chương V, phần II180m
22Lắp đặt dây dẫn Cu /PVC 2x2,5 mm2; 0.6/1kVMục II, chương V, phần II50m
23Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1 mm2; 0.6/1kVMục II, chương V, phần II630m
24Lắp đặt lại và bảo dưỡng điều hoà 2 cục, loại treo tườngMục II, chương V, phần II4máy
25Điều hoà 18000BTU, loại 2 cục, 1 chiều, treo tường, inverterMục II, chương V, phần II1máy
26Lắp đặt điều hoà 18000BTU, loại 2 cục, 1 chiều, treo tường, inverterMục II, chương V, phần II1máy
27Lắp đặt quạt điện thông gió trên tường (300x300)Mục II, chương V, phần II4cái
28Lắp đặt lại quạt trầnMục II, chương V, phần II6cái
N Phần sửa chữa tủ điện tổng và cáp nguồn
1Lắp đặt tủ điện tổng (800x1200x300) sơn tĩnh điệnMục II, chương V, phần II1hộp
2Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-400AMục II, chương V, phần II1cái
3Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-200AMục II, chương V, phần II1cái
4Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100AMục II, chương V, phần II3cái
5Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 4x120Mục II, chương V, phần II70m
6Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 3x50+1x35 mm2Mục II, chương V, phần II30m
7Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 3x25+1x16 mm2Mục II, chương V, phần II30m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, chương V, phần II100m
O Phần bốc xếp, vận chuyển phế thải
1Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnMục II, chương V, phần II56,55m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô 7TMục II, chương V, phần II56,55m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô 7TMục II, chương V, phần II56,55m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.96645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9329E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.317.677.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.635.354.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người* Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.55
2 Giám sát kỹ thuật 1 * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
2 Máy phát điện Máy phát điện1
3 Máy hàn Máy hàn1
4 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
6 Ô tô tải 5 tấn Ô tô tải 5 tấn1
7 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông1
8 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
9 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->