Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220879322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220824172 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 15:30:00 đến ngày 2022-09-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,089,698,953 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.365E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.726E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: + Hợp đồng thi công tương tự gói thầu: Thi công xây dựng bao gồm các hạng mục nhà dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, điện, PCCC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 03 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư cấp, thoát nước.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Điện dân dụng hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - (Kỹ sư An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc (Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy có Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý Vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Vật liệu xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 25T hoặc Cần trục 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 25TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kWKèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kWKèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lítKèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kWKèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kWKèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5m3Kèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70kgKèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CVKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 9TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kWKèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kWKèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đo đạc (Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Trạm Cát sát giao thông đường thủy Hưng Phú tại Công an thành phố Cần Thơ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 350mm (lấy 43,75% đơn giá lỗ khoan 800mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.040 | m |
| 2 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100,009 | m3 |
| 3 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100,009 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 104 | m |
| 5 | Nhổ ống vách | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100,009 | m3 |
| 7 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,6643 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,9069 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6046 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,795 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0466 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,6728 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,591 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,1976 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,9351 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4185 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,5865 | tấn |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,2573 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Giằng móng, đà kiềng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17,5945 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,19 | m3 |
| 21 | Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 91 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,7795 | 100m3 |
| 23 | SXLD cốt thép nền, tam cấp đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6486 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,3832 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0519 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2379 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Giằng bó nền) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Giằng bó nền) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2885 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,3481 | tấn |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,5956 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,236 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,7883 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,1801 | tấn |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,8244 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Đà sàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,244 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,7959 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15,843 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,5015 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2886 | tấn |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,545 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 34,846 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2794 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0503 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2139 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,1645 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1311 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3075 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,9338 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,1124 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,7749 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,7749 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,6115 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,825 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,624 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2288 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,86 | m2 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,0644 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 31,036 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,5068 | m3 |
| 61 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,5473 | m3 |
| 62 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,2872 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 130,486 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,3298 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 408,245 | m2 |
| 66 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,3408 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,44 | m2 |
| 68 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,544 | m3 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 44,3 | m2 |
| 70 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 51,8688 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 277,0467 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 239,8317 | m2 |
| 73 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,9734 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 27,63 | m2 |
| 75 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,8396 | m3 |
| 76 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,1996 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,22 | m2 |
| 78 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,8666 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 49,418 | m2 |
| 80 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,024 | m3 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,565 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(0.558kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 29,0805 | m2 |
| 83 | Đắp chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 203,9 | m |
| 84 | Kẻ ron chìm rộng 30 dày 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,6 | 10m |
| 85 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (tương đương đá granit màu kem) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 28,77 | m2 |
| 86 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (màu đỏ - bao gồm vật tư và công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 87 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (màu đỏ - bao gồm vật tư và công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,445 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 76,694 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 45,88 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 194,55 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 57,708 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 300,912 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 348,2157 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 822,8627 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, cầu thang, lanh tô,ô văng, giằng lan can, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 553,17 | m2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 348,2157 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.376,0327 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 299,435 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,735 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22,048 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 19,8438 | m2 |
| 102 | Lát đá granit màu đen ốp lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,516 | m2 |
| 103 | Lát đá granit màu đỏ ốp lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 104 | Lát đá ngạch cửa các loại, vữa XM mác 75 (bao gồm nhân công + vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,82 | m2 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 107 | Lát đá mặt bệ lavabo các loại, vữa XM mác 75 (bao gồm nhân công + vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,74 | m2 |
| 108 | Làm trần bằng tấm trần khung nổi 600x600 (bao gồm vật tư, phụ kiện và công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 174,185 | m2 |
| 109 | Làm trần bằng tấm trần Frima chống thấm khung nổi (bao gồm vật tư, phụ kiện và công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22,048 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22,048 | m2 |
| 111 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22,048 | m2 |
| 112 | Lắp dựng Cửa đi nhôm Xingfa, hệ tiêu chuẩn, kính cường lực dầy 8mm (cánh, khung đố cửa, bản lề, tay nắm cửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 68,38 | m2 |
| 113 | Lắp dựng Cửa sổ nhôm Xingfa, hệ tiêu chuẩn, kính cường lực dầy 5mm (cánh, khung đố cửa, bản lề, tay nắm cửa). Cửa sổ mở quay, hệ 55, nhôm dầy 1,4mm - bao gồm nhân công + vật tư | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 51 | m2 |
| 114 | Vách kính vệ sinh kính cường lực dày 10mm, phụ kiện (bao gồm nhân công + vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 115 | Gia công và lắp đặt thang sắt lên mái thép ống D20x1.4 liên kết vào tường (bao gồm nhân công + vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14,45 | m |
| 116 | Gia công và lắp đặt lan can ban công thép hộp 50x100x1.8mm sơn tĩnh điện màu trắng (bao gồm nhân công + vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,6 | m |
| 117 | Nắp lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Gia công và lắp đặt tay vịn gỗ tròn D60 sơn pu màu nâu (bao gồm nhân công + vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,2314 | m |
| 119 | Gia công và lắp đặt cầu thang thép hộp mạ kẽm + thép la sơn 1 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn dầu màu trắng (vật tư + công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,2314 | m2 |
| 120 | Trụ đề pa cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 121 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1268 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1708 | 100m3 |
| 123 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (L= 4,5m, đk ngọn >= 4,5cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,6925 | 100m |
| 124 | Đắp cát đầu cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,506 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,506 | m3 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hầm tự hoại, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0473 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hầm tự hoại, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0624 | tấn |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,506 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0314 | 100m2 |
| 131 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6415 | m3 |
| 132 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 133 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,8658 | m3 |
| 134 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 135 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 136 | Làm tầng lọc hầm tự hoại ( than củi ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 28,72 | m2 |
| 138 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,72 | m2 |
| 139 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(0.558kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18,28 | m2 |
| 140 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 141 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| B | NHÀ ĐIỀU HÀNH (PHẦN CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt 1Hp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Lavabo treo tường + phụ kiện xả+vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi 40x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt chóp thông hơi D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống PVC D21mmx1.6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D27mmx1.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D34mmx2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D60mmx2.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC D90mmx3.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC D114mmx4.9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC D220mmx6.9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co 90 độ PVC D27mmD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt co 90 độ PVC D34mmD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 23 | Lắp đặt co 90 độ PVC D60mmD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt co 90 độ PVC D90mmD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt co lơi PVC D114mmD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 136 | cái |
| 26 | Lắp đặt co rút PVC D27/21mmD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt co PVC D34/27mm, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Co PVC D90/60mm, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y PVC, đường kính 114mmM (PN-6bar) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y PVC D90mm, mỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt co ren ngoài thau D21mm, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 32 | Lắp đặt co ren trong thau D21mm, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê PVC D27/21mm, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê PVC D90/60mm, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê PVC D27mmD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê PVC D34mmD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê PVC D60mmD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê PVC D114mm, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Nối rút PVC D90/60mm, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Nối rút PVC D114/60mm, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| C | NHÀ ĐIỀU HÀNH (PHẦN CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 1,2m - 2 bóng (2x20W) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần tròn D300 (17W) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn rọi gương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần + hộp số (3 cánh-70W) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện 3 chấu, có màng che- loại 2 ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 6 | Lắp công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Lắp công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp hộp đế đơn âm + mặt che 1x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 43 | hộp |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-40A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện phân phối chứa 28 modul, vỏ kim loại, KT: 380x340x58 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tổng (600x450x200, vỏ kim loại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp hộp đế cho MCB + mặt nạ che MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây (150x150) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 34 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1Ex1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 400 | m |
| D | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6862 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4363 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (L= 4,5m, đk ngọn >= 4,5cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24,39 | 100m |
| 4 | Cát lèn đầu cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,808 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,808 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2377 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0872 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,7066 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1964 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,1014 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,7508 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,508 | m3 |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,5744 | m3 |
| 14 | Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 84,16 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1919 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (đà bó nền) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2104 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đà bó nền) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,104 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6208 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2791 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,8904 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0979 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6541 | tấn |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6048 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,024 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2978 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,7268 | tấn |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,6456 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,1068 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,439 | tấn |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,7871 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,112 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0324 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0692 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2484 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,1164 | m3 |
| 37 | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,2992 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,344 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,3776 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,884 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1382 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,212 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,8112 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,8112 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,4992 | 100m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 61,52 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,92 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 50,1 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,535 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 23,22 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 39,2091 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 195,6959 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 225,29 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lanh tô mặt trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 38,1 | m2 |
| 56 | Trát trần ngoài, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 56,74 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 297,16 | m |
| 58 | Kẻ ron chìm sâu 20 rộng 20 ck500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,92 | 10m |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 195,6959 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 225,29 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào trần ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 56,74 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả cột, lanh tô ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 38,1 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 233,7959 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 233,99 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 26,375 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(0.558kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 40,425 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (màu đen - bao gồm vật tư và công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,654 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 104,225 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,12 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000 kính dày 8mm, ổ khóa, phụ kiện (bao gồm nhân công + vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700 kính dày 5mm, ổ khóa, phụ kiện (bao gồm nhân công + vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,98 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 700 kính dày 5mm, phụ kiện (bao gồm nhân công + vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 500 kính dày 5mm, phụ kiện (bao gồm nhân công + vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 74 | Làm trần bằng tấm trần khung nổi (bao gồm vật tư, phụ kiện và công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,71 | m2 |
| 75 | Làm trần bằng tấm trần khung nhôm chìm (bao gồm vật tư, phụ kiện và công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 76 | Làm trần tấm prima chịu nước 600x600 khung nhôm nổi (bao gồm vật tư, phụ kiện và công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,71 | m2 |
| 77 | Lắp đặt đèn led 1,2m - 2 bóng (2x20W) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn led 0,6m - 1 bóng (1x20W) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt trần + hộp số (3 cánh-70W) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp nối dây (150x150) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 81 | Lắp công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 82 | Lắp ổ cắm điện 3 chấu, có màng che- loại 2 ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đế + Mặt nạ che 2 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 84 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat 1P-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat 1P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 88 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x2mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 89 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 90 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt tủ điện phân phối chứa 4 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn xoắn D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + bộ xả | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Lavabo treo tường + phụ kiện xả+vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt phễu thu nước Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt Chậu rửa chén 1 vòi (2 hộc + 1 bàn) + bộ xả | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa chén (inox 304) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt co PVC D60/34mmD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt co 90 độ PVC D27mmD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt co 90 độ PVC D34mmD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt co 90 độ PVC D60mmD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt co 90 độ PVC D90mmD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt co 90 độ PVC D114mmD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt co ren trong PVC D21mmD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê PVC D27mmD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê PVC D60mmD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt co rút PVC D27/21mmD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống PVC D21mmx1.6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống PVC D27mmx1.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống PVC D34mmx2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống PVC D60mmx2.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống PVC D90mmx3.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống PVC D114mmx4.9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống PVC D220mmx6.9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| E | NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0634 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0423 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (L= 4,5m, đk ngọn >= 4,5cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 4 | Đắp cát đầu cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0439 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0442 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,076 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0552 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,368 | m3 |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,0368 | m3 |
| 13 | Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1183 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0973 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 17 | Sản xuất khung thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3615 | tấn |
| 18 | Lắp dựng khung thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3615 | tấn |
| 19 | Cung cấp lắp đặt bu lông D18 cấp B6.6, L=600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3642 | 100m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 19,0975 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng máng xối tole mạ màu dày 0.45 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x1.2m (2x40W) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp bảng điện nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt aptomat 1P-6A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 29 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 30 | Lắp đặt ống PVC D90mmx3.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co lơi PVC D90mmD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt co 90 độ PVC D90mmD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| F | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1156 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0771 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (L= 4,5m, đk ngọn >= 4,5cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 4 | Cát lèn đầu cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,9707 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0985 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1976 | m3 |
| 14 | Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0237 | 100m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0754 | tấn |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1424 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,712 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0447 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1634 | tấn |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1035 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,904 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1107 | tấn |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2592 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,496 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0039 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0105 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 33 | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,374 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,5 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0599 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0599 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1164 | 100m2 |
| 38 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 47,212 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25,8864 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lanh tô mặt trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 42 | Trát trần ngoài, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14,76 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 44 | Kẻ ron chìm sâu 20 rộng 20 ck500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,4 | 10m |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 39,18 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25,8864 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào trần ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14,76 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả lanh tô ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, lanh tô trong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 40,08 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 43,9464 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(0.558kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (màu đen - bao gồm vật tư và công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,654 | m2 |
| 55 | Lát nền bằng gạch granite 400x400mm,vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700 kính dày 8mm, ổ khóa, phụ kiện (bao gồm nhân công + vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 500 kính dày 8mm, phụ kiện (bao gồm nhân công + vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 58 | Làm trần bằng tấm trần khung nổi (bao gồm vật tư, phụ kiện và công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 59 | Lắp đặt đèn led 1,2m - 2 bóng (2x18W) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lắp công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp ổ cắm điện 3 chấu, có màng che- loại 2 ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đế + Mặt nạ che 2 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 63 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 64 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn xoắn D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt aptomat 1P-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt đảo trần 3 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 70 | Băng keo cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 71 | Lắp đặt hộp đế chứa MCB + mặt MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt tủ điện phân phối chứa 4 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt ống PVC D90mmx3.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 74 | Lắp đặt co 90 độ PVC D90mmD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê PVC D90mmD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| G | NHÀ ĐỂ XUỒNG MÁY | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc ĐK300mm, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép neo đầu cọc, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0979 | tấn |
| 3 | Bê tông đầu cọc đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1696 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2557 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,0752 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3333 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,496 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0679 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3628 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3696 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3997 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3997 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,134 | 100m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 27,2024 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng máng xối tole mạ màu dày 0.45 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,5734 | m |
| 21 | Bulon D16, L =500, B=6,6 liên kết kèo vào cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 22 | Bulon D14, L =100, B=6,6 liên kết kèo với xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 23 | Lắp đặt giằng mái thép D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 53,2586 | m |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 47,04 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 47,04 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 47,04 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn led 1,2m - 2 bóng (2x20W) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp bảng điện nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt aptomat 1P-6A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 34 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 35 | Lắp đặt ống PVC D90mmx3.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 36 | Lắp đặt co lơi PVC D90mmD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt co 90 độ PVC D90mmD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| H | CẦU TÀU | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,8917 | m3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,917 | 100m2 |
| 3 | Gia công thép đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0855 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thép đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0855 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,2218 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 8 | Sản xuất hệ sàn đạo, hao hụt vật liệu 2%/ tháng + 7% cho 1 lần đóng nhổ (Đ.mức VL x 0,09) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,1731 | tấn |
| 9 | Vận chuyển khung sàn đạo sang vị trí khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn (Đ.mức NC x 0,6; Đ.mức MTC x 0,6) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,1731 | tấn |
| 11 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,936 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,875 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3682 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0891 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6058 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,7125 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3094 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,5873 | tấn |
| 20 | Sản xuất hệ trụ chống va | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,3428 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hệ trụ chống va | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,3428 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 127,344 | 1m2 |
| 23 | Phao nổi thủy trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 24 | Sản xuất hệ khung di động | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,8619 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hệ khung di động | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,8619 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 839,384 | 1m2 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,7797 | 100m3 |
| 28 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (L= 4,5m, đk ngọn >= 4,5cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 19,44 | 100m |
| 29 | Cát phủ đầu cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 31 | SXLD cốt thép đáy đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,5777 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đáy hồ đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,8575 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0732 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0376 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,376 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,0295 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,465 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,5296 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0335 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6536 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,544 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1773 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,88 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,7902 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 78,58 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(0.558kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 96,58 | m2 |
| 51 | Lắp đặt nắp đậy hồ nước (theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt thanh cao su trương nở | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18 | Mét |
| I | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,6254 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,0689 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,1241 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (L=4,5m, đk ngọn >=4,5cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 53,208 | 100m |
| 5 | Đệm cát đầu cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,578 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,578 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,7405 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,1243 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6116 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15,6453 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3869 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,5537 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,766 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14,6581 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,69 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,6856 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,434 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 68,2803 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 88,8176 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 110,1551 | m2 |
| 22 | Trát giằng tường vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 57,001 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 24 | Cắt ron cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,856 | 10m |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 88,8176 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, giằng tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 167,1561 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 88,8176 | m2 |
| 28 | Sơn giằng tường, cột đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 167,1561 | m2 |
| 29 | Chông sắt hàng rào (sắt hộp 14x14x1,2 ck100, sơn màu xanh đen vát nhọn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 135,83 | m |
| 30 | SXLD hàng rào song sắt (theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 88,466 | m2 |
| 31 | SXLD Hộp đèn hàng rào (theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cổng rào (theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,876 | m2 |
| J | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 237,31 | m3 |
| 2 | Kẻ ron chống nứt (2x2)m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 59,3275 | 10m |
| 3 | Lát gạch tự chèn (30x30x 5) cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 101,8 | m2 |
| K | BỜ KÈ BTCT | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 39,52 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,0288 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất thép đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0175 | Tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,235 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,4555 | tấn |
| 7 | Đóng cọc sàn đạo, đất cấp I (cọc ngập đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 9 | Đóng cọc sàn đạo, đất cấp I (cọc không ngập đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 11 | Sản xuất hệ sàn đạo, hao hụt vật liệu 2%/ tháng + 7% cho 1 lần đóng nhổ (Đ.mức VL x 0,09) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 27,25 | tấn |
| 12 | Vận chuyển khung sàn đạo sang vị trí khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn (Đ.mức NC x 0,6; Đ.mức MTC x 0,6) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 27,25 | tấn |
| 14 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,1534 | 100m |
| 15 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,285 | 100m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,9048 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,5091 | 100m3 |
| 19 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 118,8048 | 100m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá mi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1981 | 100m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1981 | 100m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,5931 | 100m2 |
| 23 | Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 84,855 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,8463 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,518 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống STK DN60x3,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,9628 | 100m |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 28 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn (L= 4,5m, đk ngọn >= 4,5cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 43,44 | 100m |
| 29 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn (cừ bạch đàn ĐK ngọn Ø>=10 cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 21,584 | 100m |
| 30 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép lưới thép Ø2.4mm, mắt lưới 10x12 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 362 | m2 |
| 31 | Thi công thảm đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,4248 | 100m2 |
| L | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 42,1455 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,3746 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,3746 | 100m3 |
| 4 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,3746 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 38,284 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mmx5.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 7 | GCLĐ vải địa kỹ thuật bịt đầu ống TS50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,86 | m2 |
| 8 | Cung cấp đá mi đầu ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 9 | Buộc vải địa kỹ thuật và ống PVC bằng dây buộc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,208 | kg |
| 10 | Cát vô bao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,7569 | 100m3 |
| 11 | Bao tải cát 90cm x 90 cm x 110cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 241 | bao |
| M | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D34mmx2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê PVC D34mmD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90 độ PVC D34mmD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt van đồng 1 chiều 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,9779 | 100m3 |
| 9 | Đào đất đặt hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1416 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,7323 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15,161 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,236 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,5529 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4769 | tấn |
| 15 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,0752 | m3 |
| 16 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,2576 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 301,6 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 72,61 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 184,9 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| N | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đèn STK cao 8m, vươn cần 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 2 | Lắp đèn led chiếu sáng đường 150W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Vận chuyển cột đèn STK | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0549 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,66 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,472 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt Đầu Bulong móng trụ đèn M24x80 (4 cái/bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt Bulon khung móng trụ đèn D=24x1300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Cọc tiếp địa phi 16 dài 2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 12 | Kéo rải dây cáp đồng trần 11mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 13 | Lắp bảng điện nhựa (80x100)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | bảng |
| 14 | Lắp đặt cầu chì nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Gạch thẻ làm dấu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.000 | viên |
| 16 | Kéo rải dây cáp ruột đồng Cu/PVC 2x1Cx1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 17 | Kéo rải dây cáp ruột đồng Cu/PVC 2x1Cx2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 18 | Kéo rải dây cáp ruột đồng CXV/XLPE/PVC 2x1Cx4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 19 | Kéo rải dây cáp ruột đồng CXV/XLPE/PVC 2x1Cx6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 20 | Kéo rải dây cáp ruột đồng CXV/XLPE/PVC 2x1Cx10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 21 | Kéo rải dây cáp ruột đồng CXV/XLPE/PVC 2x1Cx16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Kéo rải dây cáp ruột đồng CXV/XLPE/PVC 2x1Cx35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P-75A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P-100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống PVC D27mmx1.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoại vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện tổng chứa 28 modul, vỏ kim loại, KT: 380x340x58 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 30 | Cáp đồng trần 25 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 31 | Đóng cọc thép mạ đồng fi 16, dài 2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 32 | Ốc siết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| O | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | LĐ Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 8kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 - 5kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ nội qui, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp Đèn Emergency - chiếu sáng khẩn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt Đèn Exit - có mũi tên chỉ 2 hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 6 | LD Kim thu sét phát tia tiên đạo R=75m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống STK D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 8 | Cọc tiếp địa phi 16 dài 2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 9 | Ốc siết cáp chằng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Cáp đồng bọc thoát sét 50 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 12 | Cáp chằng kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 13 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tăng đưa cáp chằng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Vật tư phụ (sơn đỏ, kẹp đỡ,...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.365E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.726E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: + Hợp đồng thi công tương tự gói thầu: Thi công xây dựng bao gồm các hạng mục nhà dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, điện, PCCC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng | 3 | - 03 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về cấp thoát nước | 1 | - 01 Kỹ sư cấp, thoát nước.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về điện | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Điện dân dụng hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy | 1 | - (Kỹ sư An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc (Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy có Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách Quản lý Vật liệu xây dựng | 1 | - Kỹ sư Vật liệu xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 25T hoặc Cần trục 25T | Công suất ≥ 25TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kWKèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kWKèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lítKèm tài liệu chứng minh | 4 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Công suất ≥ 1,5kWKèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Công suất ≥ 1,5kWKèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy đào 0,5m3 | Dung tích gàu ≥ 0,5m3Kèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Công suất ≥ 70kgKèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | Máy ủi 110CV | Công suất ≥ 110CVKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép 9T | Trọng lượng ≥ 9TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Công suất ≥ 1,7kWKèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Công suất ≥ 0,62kWKèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ 5T | Tải trọng ≥ 5TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 14 | Máy đo đạc (Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình) | Kèm tài liệu chứng minh, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi