Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220873141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220872918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 10:39:00 đến ngày 2022-09-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,616,758,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng thi công công trình đường giao thông trong đô thị Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học giao thông, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ về an toàn lao động theo quy định của pháp luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi - công suất : 110,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất : 110,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất : 60,0 T/h (216 m3/ca) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông asphan - năng suất : 60,0 T/h (216 m3/ca) trên địa bàn tỉnh Điện Biên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa đường nội thị, thảm bê tông nhựa 1 số trục đường nội thị thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp định dạng PDF các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng, đủ điều kiện thi công công trình giao thông cấp IV; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm đã kê khai theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu, cụ thể gồm: Báo cáo tài chính; Hợp đồng, biên bản bàn giao công trình, hóa đơn gói thầu và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với việc thực hiện gói thầu tương tự đã kê khai; Bằng cấp, chứng chỉ, Văn bản xác nhận thông tin kê khai của nhân sự chủ chốt để xuất; Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Các tài liệu theo yêu tại các mục khác của hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên Đông - Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3891.207; Fax: 0215.3891.207
- Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông - Điện thoại: 0215 3891367 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên - Đường 7/5 - Thành phố Điện Biên Phủ - Điện thoại: 0215.3825.316 - Fax: 0215.3825.076. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên - Phố 9 - Phường Mường Thanh - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3825.409 - Fax: 0215.3825.944. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 166,226 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 192,977 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 583 | cấu kiện |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 583 | 1 cấu kiện |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc - Nạo vét rãnh | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 209,821 | m3 |
| 6 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,592 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,592 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,592 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển bùn nạo vét rãnh bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0982 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bùn nạo vét rãnh bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0982 | 100m3/1km |
| B | Bó vỉa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 31,425 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 99,722 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác - Bó vỉa | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 21,019 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 219,3884 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 219,3884 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 21,9388 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 21,9388 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2.095 | m |
| C | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 23,4215 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 180,7719 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài - Xà mũ | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4,82 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6394 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 79,53 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1816 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4,474 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan >10mm | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5,142 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 88,58 | m3 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 644,8 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát tường rãnh nước | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1.205 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác - Cửa thu nước | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7368 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7466 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm - Cửa thu nước | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6815 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250 - Cửa thu nước | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 31,744 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,64 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1.205 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 300,81 | tấn |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 300,81 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 30,081 | 10 tấn/1km |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 30,081 | 10 tấn/1km |
| 22 | Tấm ghi gang cửa thu nước | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 124 | tấm |
| 23 | Lắp đặt cửa thu bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 124 | cấu kiện |
| D | Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,431 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,258 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 12,745 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài - Rãnh | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,902 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5629 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4665 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3174 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 53,62 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9142 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan >10mm | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,371 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,912 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 16,831 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | cấu kiện |
| E | Cống tròn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7211 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5829 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - Đệm cát | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5,64 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 31,29 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6,21 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8,46 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1217 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3983 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác - Ống cống | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9676 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | đoạn ống |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6,214 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 52,78 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1573 | m3 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 12,25 | tấn |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 12,25 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1225 | 10 tấn/1km |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1225 | 10 tấn/1km |
| F | Thảm bê tông nhựa (vị trí cao su) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 9,1146 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 7,3475 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0847 | 100m3 |
| 4 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6,8635 | 100m2 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV - Đào kết cấu áo đường | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,665 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0376 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,698 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 11,3199 | 100m2 |
| G | Thảm bê tông nhựa | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Bù vênh | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 75,5784 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Bù vênh | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 75,5784 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 142,4599 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 153,7797 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 30,8714 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 30,8714 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn - 49km tiếp theo | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 30,8714 | 100tấn |
| H | Rãnh lòng mo | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 - Rãnh lòng mo đổ tại chỗ | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 134,424 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5052 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5052 | 100m3/1km |
| I | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 801,74 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng thi công công trình đường giao thông trong đô thị Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ Đại học giao thông, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ về an toàn lao động theo quy định của pháp luật | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T | 1 |
| 2 | Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo | Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo | 1 |
| 3 | Máy đào 1,25 m3 | Máy đào 1,25 m3 | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 16 T | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 16 T | 1 |
| 7 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T | 1 |
| 8 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV | Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV | 1 |
| 12 | Máy ủi - công suất : 110,0 CV | Máy ủi - công suất : 110,0 CV | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T | Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | 1 |
| 15 | Trạm trộn bê tông asphan - năng suất : 60,0 T/h (216 m3/ca) | Trạm trộn bê tông asphan - năng suất : 60,0 T/h (216 m3/ca) trên địa bàn tỉnh Điện Biên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi