Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220873141-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220872918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 10:39:00 đến ngày 2022-09-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,616,758,360 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
là hợp đồng thi công công trình đường giao thông trong đô thị
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học giao thông, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ về an toàn lao động theo quy định của pháp luật
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 16 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi - công suất : 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - công suất : 110,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất : 60,0 T/h (216 m3/ca)
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông asphan - năng suất : 60,0 T/h (216 m3/ca) trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, sửa chữa đường nội thị, thảm bê tông nhựa 1 số trục đường nội thị thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên Đông - Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3891.207; Fax: 0215.3891.207 - Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông - Điện thoại: 0215 3891367
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn kiểm định Him Lam - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Nguyên Minh tỉnh Điện Biên - Tư vấn thẩm tra thiết kế điều chỉnh: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Việt Á - Đơn vị thẩm định: Sở xây dựng tỉnh Điện Biên - Đơn vị lập, đánh giá E-HSMT: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Điện Biên Đông


- Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên Đông - Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3891.207; Fax: 0215.3891.207 - Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông - Điện thoại: 0215 3891367


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản chụp định dạng PDF các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng, đủ điều kiện thi công công trình giao thông cấp IV; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm đã kê khai theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu, cụ thể gồm: Báo cáo tài chính; Hợp đồng, biên bản bàn giao công trình, hóa đơn gói thầu và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với việc thực hiện gói thầu tương tự đã kê khai; Bằng cấp, chứng chỉ, Văn bản xác nhận thông tin kê khai của nhân sự chủ chốt để xuất; Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Các tài liệu theo yêu tại các mục khác của hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên Đông - Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3891.207; Fax: 0215.3891.207 - Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông - Điện thoại: 0215 3891367
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên - Đường 7/5 - Thành phố Điện Biên Phủ - Điện thoại: 0215.3825.316 - Fax: 0215.3825.076.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên - Phố 9 - Phường Mường Thanh - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3825.409 - Fax: 0215.3825.944.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật166,226m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật192,977m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật583cấu kiện
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật5831 cấu kiện
5Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc - Nạo vét rãnhTại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật209,821m3
6Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3,592100m3
7Vận chuyển phế thải ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3,592100m3
8Vận chuyển phế thải ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3,592100m3/1km
9Vận chuyển bùn nạo vét rãnh bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2,0982100m3
10Vận chuyển bùn nạo vét rãnh bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2,0982100m3/1km
B Bó vỉa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật31,425m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 200Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật99,722m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác - Bó vỉaTại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật21,019100m2
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật219,3884tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật219,3884tấn
6Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật21,938810 tấn/1km
7Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật21,938810 tấn/1km
8Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2.095m
C Hệ thống thoát nước
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật23,4215m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật180,7719m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài - Xà mũTại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4,82100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật5,6394tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật79,53m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4,1816100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4,474tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan >10mmTại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật5,142tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật88,58m3
10Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật644,8m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát tường rãnh nướcTại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1.205m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác - Cửa thu nướcTại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4,7368100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1,7466tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm - Cửa thu nướcTại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,6815tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250 - Cửa thu nướcTại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật31,744m3
16Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mmTại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1,64100m
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1.205cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật300,81tấn
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật300,81tấn
20Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật30,08110 tấn/1km
21Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật30,08110 tấn/1km
22Tấm ghi gang cửa thu nướcTại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật124tấm
23Lắp đặt cửa thu bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật124cấu kiện
D Rãnh chịu lực
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2,431100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1,258100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật12,745m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài - RãnhTại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,902100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4,5629100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3,4665tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3,3174tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật53,62m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,9142tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan >10mmTại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1,371tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,912100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật16,831m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật180cấu kiện
E Cống tròn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1,7211100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,5829100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - Đệm cátTại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật5,64m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật31,29m3
5Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật6,21m3
6Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật8,46m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,1217tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,3983tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác - Ống cốngTại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,9676100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4,9m3
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật14đoạn ống
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật6,214m2
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngTại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật52,78m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,1573m3
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật12,25tấn
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật12,25tấn
17Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,122510 tấn/1km
18Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,122510 tấn/1km
F Thảm bê tông nhựa (vị trí cao su)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật9,1146100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật7,3475100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1,0847100m3
4Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaTại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật6,8635100m2
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV - Đào kết cấu áo đườngTại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2,665100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2,0376100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1,698100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật11,3199100m2
G Thảm bê tông nhựa
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Bù vênhTại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật75,5784100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Bù vênhTại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật75,5784100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật142,4599100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật153,7797100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hTại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật30,8714100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnTại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật30,8714100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn - 49km tiếp theoTại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật30,8714100tấn
H Rãnh lòng mo
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 - Rãnh lòng mo đổ tại chỗTại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật134,424m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2,5052100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Tại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2,5052100m3/1km
I An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTại Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật và Hố sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật801,74m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
là hợp đồng thi công công trình đường giao thông trong đô thị
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ Đại học giao thông, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ về an toàn lao động theo quy định của pháp luật11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T1
2 Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo1
3 Máy đào 1,25 m3 Máy đào 1,25 m31
4 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T1
5 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T1
6 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 16 T Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 16 T1
7 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T1
8 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h1
9 Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV1
10 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV1
12 Máy ủi - công suất : 110,0 CV Máy ủi - công suất : 110,0 CV1
13 Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T1
14 Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m31
15 Trạm trộn bê tông asphan - năng suất : 60,0 T/h (216 m3/ca) Trạm trộn bê tông asphan - năng suất : 60,0 T/h (216 m3/ca) trên địa bàn tỉnh Điện Biên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->