Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220865925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220865561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 740/QĐ-UBND ngày 01/08/2022 của UBND huyện Ứng Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 16:54:00 đến ngày 2022-09-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,418,485,158 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1127E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.225E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) Cấp III trở lên, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng;+ Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.193.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.386.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có CMND/CCCD kèm theo.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có CMND/CCCD kèm theo.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc tương đương.- Có CMND/CCCD kèm theo.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện, Hệ thống Điện;- Có CMND/CCCD kèm theo.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao độnghoặc có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND/CCCD kèm theo.- Đã phụ trách an toàn lao động trong thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,25 m3; (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 09 Tấn; (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110 CV (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Kw, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,0 kW, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa trạm y tế xã Đại Cường 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 740/QĐ-UBND ngày 01/08/2022 của UBND huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM + ĐIỀU TRỊ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 66,539 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,043 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 5,594 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,191 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 5,514 | 100m2 | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,899 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,899 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 10,784 | 100m | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,54 | 100m | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 92 | mối nối | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 1,888 | m3 | |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,888 | 100m3 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 6,81 | m3 | |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,993 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 11,673 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,318 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,914 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 62,201 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,764 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,98 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 3,461 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 17,204 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 4,373 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,417 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,347 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,216 | tấn | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,383 | 100m3 | |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,665 | 100m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 23,973 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,067 | 100m3 | |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,748 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,599 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,024 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,052 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,059 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,06 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,812 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 16,15 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 22,268 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,432 | m2 | |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,55 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,026 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,053 | tấn |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 5 | cái | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,938 | 100m2 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 12,031 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,314 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,21 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,75 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 29,034 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,671 | 100m2 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,595 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,038 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 4,792 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 47,888 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 5,697 | 100m2 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 6,798 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,997 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,297 | 100m2 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,243 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,228 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 4,292 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,684 | 100m2 | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,213 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,232 | tấn |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 122,4 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 22,358 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 20,488 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,984 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,691 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,449 | 100m2 | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,274 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,063 | tấn |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 23,653 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 261,234 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 434,842 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 215,239 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 556,921 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 317,127 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 103,8 | m |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 73,28 | m |
| 82 | Đắp nổi mặt bích mặt tiền | 4 | cái | |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 95,225 | m2 | |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 108,095 | m2 | |
| 85 | Gia công xà gồ thép | 1,654 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,654 | tấn | |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 147,72 | m2 | |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 2,632 | 100m2 |
| 89 | Tôn úp nóc + hồi khổ 300 | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 46 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,64 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,1 | 100m |
| 92 | Rọ + cầu chắn rác bằng inox | 8 | chiếc | |
| 93 | Công tác ốp gạch inax vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75 | 145,997 | m2 | |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 693,268 | m2 | |
| 95 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | 11,765 | m2 | |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Gạch viglacera hoặc tương đương | 407,333 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Gạch viglacera hoặc tương đương | 35,077 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 21,672 | m2 | |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 23,148 | m2 | |
| 100 | Sẻ rãnh đường dốc | 28 | m | |
| 101 | Thi công trần nhôm KT 600x600 dày 0,6ly | 25,649 | m2 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 284,887 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 1.524,129 | m2 |
| 104 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm định hình, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38ly | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 23,03 | m2 |
| 105 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ) | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 24,558 | m2 |
| 106 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ) | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 71,92 | m2 |
| 107 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm định hình kính an toàn 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ) | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 12,111 | m2 |
| 108 | Sx và lắp dựng cửa đi, cửa đẩy thuỷ lực, kính cường lực dày 12ly ( phụ kiện đầy đủ) | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 10,238 | m2 |
| 109 | Sx vách nhôm, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 71,879 | m2 |
| 110 | Sx và lắp dựng lam chắn nắng cầu thang, lam nhôm sơn tĩnh điện 132s | 9,99 | m2 | |
| 111 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt vuông đặc 14x14 | 1,811 | tấn | |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 88,56 | m2 | |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 88,56 | m2 | |
| 114 | Sx và lắp dựng vách ngăn vệ sinh, vách compact dày 12ly, phụ kiện inox 304 | 12,735 | m2 | |
| 115 | Sx và lắp dựng lan can cầu thang, lan can inox 304 | 11,793 | m | |
| 116 | SX và lắp dựng thang lên mái | 1 | toàn bộ | |
| 117 | Nắp thang thăm mái bằng tôn + khoá | 1 | cái | |
| 118 | Bộ chữ TRẠM Y TẾ XÃ ĐAI CƯỜNG bằng inox màu trắng bạc | 1 | bộ | |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,606 | 100m2 | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,772 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,293 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn led | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 38 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn led | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 10 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 19 | cái | |
| 127 | Móc treo quạt trần | 19 | cái | |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 10 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 51 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 9 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 24 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp nối dây | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 11 | hộp |
| 134 | Lắp đặt hộp automat 300x200x150 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 11 | hộp |
| 135 | Lắp đặt hộp automat 800x600x200 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 136 | Lắp đặt hộp automat 400x400x150 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 137 | Lắp đặt các aptomat 4 pha, 100A-30ka | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat 4 pha, 50A-15ka | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 40A-10ka | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 22 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A-6ka | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 25 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A-6ka | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 11 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A-6ka | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/PVC 4x10 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 15 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 130 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 130 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 1.400 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 500 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 400 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 ( dây E) | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 250 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2( dây E) | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 200 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 700 | m | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 200 | m | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 45 | m | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | 120 | m | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | 15 | m | |
| 156 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,159 | m3 | |
| 157 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 158 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,102 | 100m3 | |
| 159 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 160 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 161 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 56 | m | |
| 162 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 28,6 | m | |
| 163 | Bu lông kẹp nối | 6 | cái | |
| 164 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | 4 | cái | |
| 165 | Chân bật | 20 | cái | |
| 166 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 13 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 13 | bộ |
| 168 | Lắp đặt gương soi | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 173 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 175 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 176 | Máy bơm Q=6m3, h= 30m ( loại đẩy cao) | 2 | cái | |
| 177 | Van phao cơ D40 | 1 | cái | |
| 178 | Phao điện | 1 | cái | |
| 179 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm, | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 0,3 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 0,08 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1,6 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 0,2 | 100m |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm, | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 32 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm, | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 23 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mm, | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 27 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20mm, | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 27 | cái |
| 190 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D40mm, | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm, | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25mm, | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm, | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 20 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20mm, | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 27 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 27 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25mm, | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mm, | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 199 | Răng kép PPR d20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 15 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm, | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 16 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 30 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm, | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 20 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 0,48 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 0,48 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 0,64 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 0,32 | 100m |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 14 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 9 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 21 | cái |
| 211 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 214 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D42 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê Y nhựa uPVC D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê Y nhựa uPVC D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 9 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 221 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 15 | cái |
| 222 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 20 | cái |
| 223 | Lắp nút bịt nhựa D42 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 30 | cái |
| 224 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan | 30 | m | |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | BỜ VÂY - Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 8,52 | 100m | |
| 2 | Phên nứa gia cố bờ vây | 211,5 | m2 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,282 | 100m3 | |
| 4 | SAN NỀN - Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | 3,326 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 3,326 | 100m3 | |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 19,286 | 100m3 | |
| 7 | KL đất cần mua để san | 2.179,318 | m3 | |
| 8 | KÈ ĐÁ - Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,592 | 100m3 | |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | 49,35 | 100m | |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 9,87 | m3 | |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 49,35 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 93,765 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D10 | 0,136 | 100m | |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật bịt ống thoát nước | 0,002 | 100m2 | |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 2,125 | m2 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,197 | 100m3 | |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,184 | 100m3 | |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 19,74 | m3 | |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 98,7 | m3 | |
| 20 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 128,31 | m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,395 | 100m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 10,648 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,968 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,893 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 18,634 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 10,648 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,139 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,879 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 31,686 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 7,102 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 747,934 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 166,749 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 109,672 | m2 |
| 34 | Trát nẹp 100x55 , vữa XM mác 75 | 484 | m | |
| 35 | Đắp mảng tường nổi | 0,459 | m3 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 1.024,355 | m2 |
| 37 | CỔNG - Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,072 | 100m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,626 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,105 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,062 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,035 | tấn |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,69 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,181 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,011 | 100m2 | |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,024 | 100m3 | |
| 46 | Gia công cột bằng thép hình | 0,426 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,426 | tấn | |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 3,546 | m3 |
| 49 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 31,189 | m2 | |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,261 | tấn | |
| 51 | Bản lề cổng ( bộ gồm 2 chiếc) | 3 | bộ | |
| 52 | Bãnh xe cổng | 3 | cái | |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 13,95 | m2 | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 13,95 | m2 |
| 55 | BIỂN CỔNG - Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,019 | 100m3 | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,244 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,076 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,126 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,006 | 100m2 | |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,629 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,008 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,077 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,034 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,006 | 100m2 | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,001 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,005 | tấn |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 6,916 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đá Granite hoặc tương đương | 7,286 | m2 |
| 69 | Chữ biển hiệu, chữ đồng | 1 | toàn bộ | |
| 70 | SÂN BÊ TÔNG, LÁT GẠCH - Đắp đá hỗn hợp công trình | 2,212 | 100m3 | |
| 71 | Khối lượng đá bây hỗn hợp cần mua để đắp | 234,472 | m3 | |
| 72 | Rải nilon lót chống thấm | 12,002 | 100m2 | |
| 73 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 120,02 | m3 |
| 74 | Lát gạch Tazerro 400x400 mm | 768,5 | m2 | |
| 75 | RÃNH THOÁT NƯỚC - Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,483 | 100m3 | |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 8,91 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,297 | 100m2 | |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 14,443 | m3 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 131,3 | m2 |
| 80 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 41,58 | m2 | |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 5,92 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,355 | 100m2 | |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,448 | tấn |
| 84 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 148 | 1 cấu kiện | |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,097 | 100m3 | |
| 86 | BỒN CÂY+BÓ VỈA - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,426 | m3 | |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,809 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 18,932 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 103,61 | m2 |
| 90 | Ốp gạch 6x20 cm - ốp tường | 73,138 | m2 | |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,028 | 100m3 | |
| 92 | NHÀ BẢO VỆ - Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,126 | 100m3 | |
| 93 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 1,9 | 100m | |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,792 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2,167 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 6,996 | m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,042 | 100m3 | |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,528 | m3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,012 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,062 | tấn |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,22 | m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,069 | 100m3 | |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,713 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 6,372 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,66 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,092 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,954 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,018 | 100m2 | |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,06 | 100m2 | |
| 110 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,177 | 100m2 | |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,009 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,024 | tấn |
| 113 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,112 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,16 | tấn |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,554 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,174 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,194 | m3 |
| 118 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,018 | 100m2 | |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,015 | tấn |
| 120 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,009 | tấn |
| 121 | Gia công xà gồ thép | 0,083 | tấn | |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,084 | tấn | |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,4 | m2 | |
| 124 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42ly | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 0,129 | 100m2 |
| 125 | Tôn úp nóc khổ 300 | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 9,6 | m |
| 126 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 17,7 | m2 |
| 127 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 6 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 25,814 | m2 |
| 129 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 4,675 | m2 |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 51,321 | m2 |
| 131 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 17,68 | m |
| 132 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,664 | m2 | |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 54,189 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 51,321 | m2 |
| 135 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đá Granite hoặc tương đương | 1,783 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Gạch viglacera hoặc tương đương | 7,926 | m2 |
| 137 | SX và lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép gia cường kinh an toàn dày 6.38ly( phụ kiện đầy đủ) | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 2,43 | m2 |
| 138 | SX và lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép gia cường kinh an toàn dày 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ) | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 4,56 | m2 |
| 139 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,072 | tấn | |
| 140 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 4,56 | m2 | |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,56 | m2 | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,07 | 100m |
| 143 | Đai giữ ống + vít | 6 | cái | |
| 144 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 145 | Móc treo quạt trần | 1 | cái | |
| 146 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 151 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 40 | m |
| 152 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 5 | m |
| 153 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 10 | m |
| 154 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 20 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 20 | m | |
| 156 | Tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 157 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | 1 | cái | |
| 158 | Giá đỡ xà 4 sứ | 1 | cái | |
| 159 | Ghíp nối | 1 | cái | |
| 160 | NHÀ XE - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 1,458 | m3 | |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,292 | m3 | |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,324 | m3 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,063 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,079 | 100m2 | |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,03 | tấn |
| 166 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 4,44 | m3 |
| 167 | Gia công cột bằng thép hình | 0,123 | tấn | |
| 168 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,123 | tấn | |
| 169 | Sản xuất xà gồ thép | 0,265 | tấn | |
| 170 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,265 | tấn | |
| 171 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,118 | tấn | |
| 172 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,118 | tấn | |
| 173 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42ly | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 0,482 | 100m2 |
| 174 | Tôn úp nóc khổ 300 | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 20,6 | m |
| 175 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,545 | m2 | |
| 176 | Bu lông M16x400 | 16 | cái | |
| 177 | Lát gạch Tazerro 400x400, vữa XM mác 75 | 47,436 | m2 | |
| 178 | NHÀ ĐỐT RÁC - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,35 | m3 | |
| 179 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,56 | m3 | |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,26 | m3 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,256 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,034 | 100m2 | |
| 183 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,495 | m3 |
| 184 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,212 | m3 |
| 185 | Gia công cột bằng thép hình | 0,081 | tấn | |
| 186 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,081 | tấn | |
| 187 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,038 | tấn | |
| 188 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,038 | tấn | |
| 189 | Gia công xà gồ thép | 0,031 | tấn | |
| 190 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,031 | tấn | |
| 191 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,016 | m2 | |
| 192 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 0,056 | 100m2 |
| 193 | Tôn úp nóc khổ 300 | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 2 | m |
| 194 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 12,995 | m2 |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,9 | m3 |
| 196 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,117 | m3 | |
| 197 | NHÀ VÒM - Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,158 | 100m3 | |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,44 | m3 |
| 199 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,212 | 100m2 | |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 3,557 | m3 |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,03 | tấn |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,301 | tấn |
| 203 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,053 | 100m3 | |
| 204 | Gia công cột bằng thép hình | 1,278 | tấn | |
| 205 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,278 | tấn | |
| 206 | Khung móng 4M16x240x240(550-600) | 10 | bộ | |
| 207 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 0,916 | tấn | |
| 208 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,916 | tấn | |
| 209 | Gia công xà gồ thép | 2,128 | tấn | |
| 210 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,128 | tấn | |
| 211 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 205,401 | m2 | |
| 212 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42ly | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 2,316 | 100m2 |
| 213 | Máng tôn thu nước khổ 400 | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 40 | m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,267 | 100m |
| 215 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 216 | Đai giữ ống + vít | 12 | cái | |
| 217 | BỂ LỌC + BỂ CHỨA - Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,087 | 100m3 | |
| 218 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,088 | m3 |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,936 | m3 |
| 220 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,056 | 100m2 | |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,04 | tấn |
| 222 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,099 | tấn |
| 223 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 4,174 | m3 | |
| 224 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,269 | m3 |
| 225 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,024 | 100m2 | |
| 226 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,021 | m3 |
| 227 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,088 | 100m2 | |
| 228 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,02 | tấn |
| 229 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,159 | m3 |
| 230 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,284 | m3 |
| 231 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,028 | 100m2 | |
| 232 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,021 | tấn |
| 233 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 60,793 | m2 |
| 234 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,838 | m2 | |
| 235 | Vật liệu lọc | 1 | toàn bộ | |
| 236 | Sx và lắp dựng cửa sắt nhà máy bơm | 0,76 | m2 | |
| 237 | Khoá cửa nhà máy bơm | 1 | cái | |
| 238 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,017 | 100m3 | |
| 239 | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ - Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,176 | 100m3 | |
| 240 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 17,55 | m3 | |
| 241 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 3 | cần đèn | |
| 242 | Lắp choá đèn cao áp 150 W ở độ cao | 3 | bộ | |
| 243 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe-30KA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe-30KA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe-15ka | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 50 | m |
| 249 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 30 | m |
| 250 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x10+1x6 mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 40 | m |
| 251 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 65 | m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | 1,05 | 100m | |
| 253 | Lắp đặt tủ điện sơn tính điện KT 400x600x200 | 1 | hộp | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 79,272 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 1,497 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | 6,125 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,494 | 100m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 118,656 | m2 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,737 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 12,456 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 24,912 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Gạch viglacera hoặc tương đương | 251,684 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Gạch viglacera hoặc tương đương | 52,498 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 377,64 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 335,983 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 61,928 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 118,656 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 520,357 | 1m2 |
| 18 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 439,568 | 1m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,849 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 36,72 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,44 | m2 | |
| 22 | Sx và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 26,46 | m2 |
| 23 | Sx và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 9,465 | m2 |
| 24 | Sx và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 35,52 | m2 |
| 25 | Sx và lắp dựng vách kính, cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 3,42 | m2 |
| 26 | Sx và lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 1,2 | m2 |
| 27 | Gia công lan can Inox | 0,255 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng lan can inox | 21,168 | m2 | |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn led | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 9 | cái | |
| 35 | Móc treo quạt trần | 9 | cái | |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 18 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 29 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối dây | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 6 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp automat 300x200x150 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp automat 800x600x200 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp automat 400x400x150 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | hộp |
| 45 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 63A-30ka | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 40A-10ka | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A-6ka | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 13 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A-6ka | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A-6ka | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 850 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 300 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 200 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 ( dây E) | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 250 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2( dây E) | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 200 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 400 | m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 150 | m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 100 | m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | 100 | m | |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 25,2 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,185 | tấn | |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | 1,507 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,618 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 24,66 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 42,463 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1127E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.225E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) Cấp III trở lên, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng;+ Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.193.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.386.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có CMND/CCCD kèm theo.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có CMND/CCCD kèm theo.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc tương đương.- Có CMND/CCCD kèm theo.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện, Hệ thống Điện;- Có CMND/CCCD kèm theo.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao độnghoặc có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND/CCCD kèm theo.- Đã phụ trách an toàn lao động trong thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≤ 10tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,25 m3; (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy lu | ≥ 09 Tấn; (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy ủi | ≤ 110 CV (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 Kw, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 80L, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,5 kW, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy uốn thép | ≥ 3,0 kW, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy hàn | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5kW, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi