Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220865925-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220865561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 740/QĐ-UBND ngày 01/08/2022 của UBND huyện Ứng Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 16:54:00 đến ngày 2022-09-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,418,485,158 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1127E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.225E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) Cấp III trở lên, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng;+ Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.193.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.386.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có CMND/CCCD kèm theo.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có CMND/CCCD kèm theo.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc tương đương.- Có CMND/CCCD kèm theo.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện, Hệ thống Điện;- Có CMND/CCCD kèm theo.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao độnghoặc có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND/CCCD kèm theo.- Đã phụ trách an toàn lao động trong thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,25 m3; (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 09 Tấn; (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 CV (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,0 kW, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa trạm y tế xã Đại Cường
330 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 740/QĐ-UBND ngày 01/08/2022 của UBND huyện Ứng Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng tổng hợp Hà Nội. Địa chỉ: Số nhà 83 Lê Hồng Phong, Phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Minh Hoàng. Địa chỉ: Số 54 phố Trần Đăng Ninh, tổ dân phố 3, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM + ĐIỀU TRỊ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương66,539m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương2,043tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương5,594tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,191tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột5,514100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,899tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,899tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I10,784100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I0,54100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm92mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén1,888m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,888100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 6,81m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,993m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 11,673m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,318100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,914100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương62,201m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,764tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,98tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương3,461tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương17,204m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương4,373m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,417100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,347tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,216tấn
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,383100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,665100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương23,973m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,067100m3
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,748m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,599m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,024m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,052100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,059tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,06tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,812m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương16,15m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương22,268m2
40Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 753,432m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,55m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,026100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,053tấn
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 5cái
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,938100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương12,031m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,314tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,21tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,75tấn
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương29,034m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,671100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,595tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,038tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương4,792tấn
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương47,888m3
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 5,697100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương6,798tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,997m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,297100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,243tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,228tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương4,292m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,684100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,213tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,232tấn
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương122,4m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương22,358m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương20,488m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,984m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,691m3
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,449100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,274tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,063tấn
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương23,653m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương261,234m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương434,842m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương215,239m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương556,921m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương317,127m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương103,8m
81Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương73,28m
82Đắp nổi mặt bích mặt tiền4cái
83Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …95,225m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75108,095m2
85Gia công xà gồ thép1,654tấn
86Lắp dựng xà gồ thép1,654tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ147,72m2
88Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTôn liên doanh hoặc tương đương2,632100m2
89Tôn úp nóc + hồi khổ 300Tôn liên doanh hoặc tương đương46m
90Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,64100m
91Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,1100m
92Rọ + cầu chắn rác bằng inox8chiếc
93Công tác ốp gạch inax vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75145,997m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75693,268m2
95Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x60011,765m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương407,333m2
97Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương35,077m2
98Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7521,672m2
99Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7523,148m2
100Sẻ rãnh đường dốc28m
101Thi công trần nhôm KT 600x600 dày 0,6ly25,649m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương284,887m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương1.524,129m2
104SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm định hình, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38lyCửa Việt Pháp hoặc tương đương23,03m2
105SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ)Cửa Việt Pháp hoặc tương đương24,558m2
106SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ)Cửa Việt Pháp hoặc tương đương71,92m2
107SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm định hình kính an toàn 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ)Cửa Việt Pháp hoặc tương đương12,111m2
108Sx và lắp dựng cửa đi, cửa đẩy thuỷ lực, kính cường lực dày 12ly ( phụ kiện đầy đủ)Cửa Việt Pháp hoặc tương đương10,238m2
109Sx vách nhôm, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộCửa Việt Pháp hoặc tương đương71,879m2
110Sx và lắp dựng lam chắn nắng cầu thang, lam nhôm sơn tĩnh điện 132s9,99m2
111Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt vuông đặc 14x141,811tấn
112Lắp dựng hoa sắt cửa88,56m2
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ88,56m2
114Sx và lắp dựng vách ngăn vệ sinh, vách compact dày 12ly, phụ kiện inox 30412,735m2
115Sx và lắp dựng lan can cầu thang, lan can inox 30411,793m
116SX và lắp dựng thang lên mái1toàn bộ
117Nắp thang thăm mái bằng tôn + khoá1cái
118Bộ chữ TRẠM Y TẾ XÃ ĐAI CƯỜNG bằng inox màu trắng bạc1bộ
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,606100m2
120Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,772100m
121Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,293100m
122Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương2cái
123Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
124Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn ledĐèn Rạng Đông hoặc tương đương38bộ
125Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn ledĐèn Rạng Đông hoặc tương đương10bộ
126Lắp đặt quạt điện - Quạt trần19cái
127Móc treo quạt trần19cái
128Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐèn Rạng Đông hoặc tương đương10bộ
129Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuSino, Vanlock hoặc tương đương51cái
130Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương9cái
131Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương24cái
132Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương2cái
133Lắp đặt hộp nối dâySino, Vanlock hoặc tương đương11hộp
134Lắp đặt hộp automat 300x200x150Sino, Vanlock hoặc tương đương11hộp
135Lắp đặt hộp automat 800x600x200Sino, Vanlock hoặc tương đương1hộp
136Lắp đặt hộp automat 400x400x150Sino, Vanlock hoặc tương đương1hộp
137Lắp đặt các aptomat 4 pha, 100A-30kaSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
138Lắp đặt các aptomat 4 pha, 50A-15kaSino, Vanlock hoặc tương đương2cái
139Lắp đặt các aptomat 2 pha, 40A-10kaSino, Vanlock hoặc tương đương22cái
140Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A-6kaSino, Vanlock hoặc tương đương25cái
141Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A-6kaSino, Vanlock hoặc tương đương11cái
142Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A-6kaSino, Vanlock hoặc tương đương2cái
143Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/PVC 4x10Dây điện Trần Phú hoặc tương đương15m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương130m
145Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương130m
146Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương1.400m
147Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương500m
148Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương400m
149Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 ( dây E)Dây điện Trần Phú hoặc tương đương250m
150Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2( dây E)Dây điện Trần Phú hoặc tương đương200m
151Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm700m
152Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm200m
153Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm45m
154Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm120m
155Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm15m
156Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,159m3
157Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
158Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,102100m3
159Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
160Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
161Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm56m
162Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm28,6m
163Bu lông kẹp nối6cái
164Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống 4cái
165Chân bật20cái
166Lắp đặt chậu rửa 1 vòiThiết bị Viglacera hoặc tương đương13bộ
167Lắp đặt vòi rửa 1 vòiThiết bị Viglacera hoặc tương đương13bộ
168Lắp đặt gương soiThiết bị Viglacera hoặc tương đương4cái
169Lắp đặt chậu xí bệtThiết bị Viglacera hoặc tương đương6bộ
170Lắp đặt vòi rửa vệ sinhThiết bị Viglacera hoặc tương đương6cái
171Lắp đặt hộp đựng giấyThiết bị Viglacera hoặc tương đương6cái
172Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảThiết bị Viglacera hoặc tương đương2bộ
173Lắp đặt chậu tiểu nữThiết bị Viglacera hoặc tương đương2bộ
174Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm10cái
175Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
176Máy bơm Q=6m3, h= 30m ( loại đẩy cao)2cái
177Van phao cơ D401cái
178Phao điện1cái
179Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương4cái
180Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
181Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương0,3100m
182Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương0,08100m
183Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1,6100m
184Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương0,2100m
185Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương3cái
186Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương32cái
187Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương23cái
188Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương27cái
189Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương27cái
190Lắp đặt chếch nhựa PPR D40mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương3cái
191Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương4cái
192Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
193Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương20cái
194Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương27cái
195Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
196Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương27cái
197Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương4cái
198Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương8cái
199Răng kép PPR d20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương15cái
200Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương16cái
201Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương30cái
202Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương20cái
203Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương0,48100m
204Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương0,48100m
205Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương0,64100m
206Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương0,32100m
207Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương14cái
208Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương12cái
209Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương9cái
210Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương21cái
211Lắp đặt Y nhựa uPVC D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương6cái
212Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương6cái
213Lắp đặt Y nhựa uPVC D60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương10cái
214Lắp đặt Y nhựa uPVC D42Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương10cái
215Lắp đặt tê Y nhựa uPVC D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương10cái
216Lắp đặt tê Y nhựa uPVC D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương9cái
217Lắp đặt tê nhựa uPVC D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương6cái
218Lắp đặt tê nhựa uPVC D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương10cái
219Lắp đặt tê nhựa uPVC D60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương6cái
220Lắp đặt tê nhựa uPVC D42Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương8cái
221Lắp nút bịt nhựa D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương15cái
222Lắp nút bịt nhựa D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương20cái
223Lắp nút bịt nhựa D42Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương30cái
224Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan 30m
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1BỜ VÂY - Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II8,52100m
2Phên nứa gia cố bờ vây211,5m2
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,282100m3
4SAN NỀN - Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II3,326100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II3,326100m3
6San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,9019,286100m3
7KL đất cần mua để san2.179,318m3
8KÈ ĐÁ - Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,592100m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 49,35100m
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax9,87m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10049,35m3
12Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 93,765m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC D100,136100m
14Rải vải địa kỹ thuật bịt ống thoát nước0,002100m2
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa2,125m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,197100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,184100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax19,74m3
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10098,7m3
20Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 128,31m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,395100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương10,648m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,968100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,893tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương18,634m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương10,648m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,139100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,879tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương31,686m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương7,102m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương747,934m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương166,749m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương109,672m2
34Trát nẹp 100x55 , vữa XM mác 75484m
35Đắp mảng tường nổi0,459m3
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương1.024,355m2
37CỔNG - Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,072100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,626m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,105m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,062100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,035tấn
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,69m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,181m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,011100m2
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,024100m3
46Gia công cột bằng thép hình0,426tấn
47Lắp dựng cột thép các loại0,426tấn
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương3,546m3
49Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox31,189m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắt0,261tấn
51Bản lề cổng ( bộ gồm 2 chiếc)3bộ
52Bãnh xe cổng3cái
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm13,95m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương13,95m2
55BIỂN CỔNG - Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,019100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,244m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,076m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,126m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,006100m2
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,629m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,008m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,077m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,034m3
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,006100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,001tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,005tấn
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương6,916m2
68Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxĐá Granite hoặc tương đương7,286m2
69Chữ biển hiệu, chữ đồng1toàn bộ
70SÂN BÊ TÔNG, LÁT GẠCH - Đắp đá hỗn hợp công trình2,212100m3
71Khối lượng đá bây hỗn hợp cần mua để đắp234,472m3
72Rải nilon lót chống thấm12,002100m2
73Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương120,02m3
74Lát gạch Tazerro 400x400 mm768,5m2
75RÃNH THOÁT NƯỚC - Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,483100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương8,91m3
77Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,297100m2
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương14,443m3
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương131,3m2
80Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 7541,58m2
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương5,92m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,355100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,448tấn
84Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1481 cấu kiện
85Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,097100m3
86BỒN CÂY+BÓ VỈA - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,426m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,809m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương18,932m3
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương103,61m2
90Ốp gạch 6x20 cm - ốp tường73,138m2
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,028100m3
92NHÀ BẢO VỆ - Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,126100m3
93Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 1,9100m
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,792m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương2,167m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương6,996m3
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,042100m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,528m3
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,012tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,062tấn
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,22m3
102Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,069100m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,713m3
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương6,372m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,66m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,092m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,954m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,018100m2
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,06100m2
110Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,177100m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,009tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,024tấn
113Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,112tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,16tấn
115Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,554m3
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,174m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,194m3
118Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,018100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,015tấn
120Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,009tấn
121Gia công xà gồ thép0,083tấn
122Lắp dựng xà gồ thép0,084tấn
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,4m2
124Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42lyTôn liên doanh hoặc tương đương0,129100m2
125Tôn úp nóc khổ 300Tôn liên doanh hoặc tương đương9,6m
126Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương17,7m2
127Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương6m2
128Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương25,814m2
129Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương4,675m2
130Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương51,321m2
131Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương17,68m
132Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 758,664m2
133Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương54,189m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương51,321m2
135Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương1,783m2
136Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương7,926m2
137SX và lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép gia cường kinh an toàn dày 6.38ly( phụ kiện đầy đủ)Cửa Việt Pháp hoặc tương đương2,43m2
138SX và lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép gia cường kinh an toàn dày 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ)Cửa Việt Pháp hoặc tương đương4,56m2
139Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm0,072tấn
140Lắp dựng hoa sắt cửa4,56m2
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,56m2
142Lắp đặt ống nhựa PVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,07100m
143Đai giữ ống + vít6cái
144Lắp đặt quạt điện - Quạt trần1cái
145Móc treo quạt trần1cái
146Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường1cái
147Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐèn Rạng Đông hoặc tương đương2bộ
148Lắp đặt ổ cắm đôiSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
149Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
150Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63ASino, Vanlock hoặc tương đương1cái
151Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương40m
152Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương5m
153Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương10m
154Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương20m
155Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm20m
156Tủ điện tổng1cái
157Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống 1cái
158Giá đỡ xà 4 sứ1cái
159Ghíp nối1cái
160NHÀ XE - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1,458m3
161Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,292m3
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,324m3
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,063m3
164Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,079100m2
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,03tấn
166Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương4,44m3
167Gia công cột bằng thép hình0,123tấn
168Lắp dựng cột thép các loại0,123tấn
169Sản xuất xà gồ thép0,265tấn
170Lắp dựng xà gồ thép0,265tấn
171Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,118tấn
172Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,118tấn
173Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42lyTôn liên doanh hoặc tương đương0,482100m2
174Tôn úp nóc khổ 300Tôn liên doanh hoặc tương đương20,6m
175Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,545m2
176Bu lông M16x40016cái
177Lát gạch Tazerro 400x400, vữa XM mác 7547,436m2
178NHÀ ĐỐT RÁC - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,35m3
179Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,56m3
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,26m3
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,256m3
182Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,034100m2
183Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,495m3
184Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,212m3
185Gia công cột bằng thép hình0,081tấn
186Lắp dựng cột thép các loại0,081tấn
187Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,038tấn
188Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,038tấn
189Gia công xà gồ thép0,031tấn
190Lắp dựng xà gồ thép0,031tấn
191Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,016m2
192Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTôn liên doanh hoặc tương đương0,056100m2
193Tôn úp nóc khổ 300Tôn liên doanh hoặc tương đương2m
194Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương12,995m2
195Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,9m3
196Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,117m3
197NHÀ VÒM - Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,158100m3
198Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,44m3
199Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,212100m2
200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương3,557m3
201Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,03tấn
202Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,301tấn
203Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,053100m3
204Gia công cột bằng thép hình1,278tấn
205Lắp dựng cột thép các loại1,278tấn
206Khung móng 4M16x240x240(550-600)10bộ
207Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m0,916tấn
208Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,916tấn
209Gia công xà gồ thép2,128tấn
210Lắp dựng xà gồ thép2,128tấn
211Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ205,401m2
212Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42lyTôn liên doanh hoặc tương đương2,316100m2
213Máng tôn thu nước khổ 400Tôn liên doanh hoặc tương đương40m
214Lắp đặt ống nhựa D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,267100m
215Lắp đặt chếch nhựa D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương12cái
216Đai giữ ống + vít12cái
217BỂ LỌC + BỂ CHỨA - Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,087100m3
218Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,088m3
219Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,936m3
220Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,056100m2
221Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,04tấn
222Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,099tấn
223Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 754,174m3
224Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,269m3
225Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,024100m2
226Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,021m3
227Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,088100m2
228Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,02tấn
229Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,159m3
230Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,284m3
231Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,028100m2
232Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,021tấn
233Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương60,793m2
234Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 759,838m2
235Vật liệu lọc1toàn bộ
236Sx và lắp dựng cửa sắt nhà máy bơm0,76m2
237Khoá cửa nhà máy bơm1cái
238Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,017100m3
239CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ - Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,176100m3
240Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống17,55m3
241Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 3cần đèn
242Lắp choá đèn cao áp 150 W ở độ cao 3bộ
243Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeSino, Vanlock hoặc tương đương3cái
244Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
245Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe-30KASino, Vanlock hoặc tương đương1cái
246Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe-30KASino, Vanlock hoặc tương đương1cái
247Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe-15kaSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
248Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương50m
249Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương30m
250Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x10+1x6 mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương40m
251Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương65m
252Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/401,05100m
253Lắp đặt tủ điện sơn tính điện KT 400x600x2001hộp
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 1 TẦNG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí4bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công79,272m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 1,497tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông6,125m3
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,494100m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ118,656m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,737m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình12,456m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương24,912m3
11Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương251,684m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương52,498m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ377,64m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ335,983m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7561,928m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75118,656m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương520,3571m2
18Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương439,5681m2
19Gia công cửa sắt, hoa sắt0,849tấn
20Lắp dựng hoa sắt cửa36,72m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ73,44m2
22Sx và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38ly, phụ kiện đồng bộCửa Việt Pháp hoặc tương đương26,46m2
23Sx và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38ly, phụ kiện đồng bộCửa Việt Pháp hoặc tương đương9,465m2
24Sx và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38ly, phụ kiện đồng bộCửa Việt Pháp hoặc tương đương35,52m2
25Sx và lắp dựng vách kính, cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38ly, phụ kiện đồng bộCửa Việt Pháp hoặc tương đương3,42m2
26Sx và lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38ly, phụ kiện đồng bộCửa Việt Pháp hoặc tương đương1,2m2
27Gia công lan can Inox0,255tấn
28Lắp dựng lan can inox21,168m2
29Lắp đặt chậu xí bệtThiết bị Viglacera hoặc tương đương4bộ
30Lắp đặt hộp đựngThiết bị Viglacera hoặc tương đương4cái
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòiThiết bị Viglacera hoặc tương đương2bộ
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòiThiết bị Viglacera hoặc tương đương2bộ
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn ledĐèn Rạng Đông hoặc tương đương16bộ
34Lắp đặt quạt điện - Quạt trần9cái
35Móc treo quạt trần9cái
36Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần18bộ
37Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuSino, Vanlock hoặc tương đương29cái
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương6cái
39Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương5cái
40Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương2cái
41Lắp đặt hộp nối dâySino, Vanlock hoặc tương đương6hộp
42Lắp đặt hộp automat 300x200x150Sino, Vanlock hoặc tương đương3hộp
43Lắp đặt hộp automat 800x600x200Sino, Vanlock hoặc tương đương1hộp
44Lắp đặt hộp automat 400x400x150Sino, Vanlock hoặc tương đương3hộp
45Lắp đặt các aptomat 3 pha, 63A-30kaSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
46Lắp đặt các aptomat 2 pha, 40A-10kaSino, Vanlock hoặc tương đương12cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A-6kaSino, Vanlock hoặc tương đương13cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A-6kaSino, Vanlock hoặc tương đương6cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A-6kaSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
50Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương100m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương100m
52Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương850m
53Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương300m
54Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương200m
55Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 ( dây E)Dây điện Trần Phú hoặc tương đương250m
56Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2( dây E)Dây điện Trần Phú hoặc tương đương200m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm400m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm150m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm100m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm100m
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công25,2m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,185tấn
3Tháo tấm lợp tôn1,507100m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,618tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén24,66m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén42,463m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1127E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.225E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) Cấp III trở lên, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng;+ Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.193.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.386.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có CMND/CCCD kèm theo.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có CMND/CCCD kèm theo.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)32
3 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc tương đương.- Có CMND/CCCD kèm theo.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)32
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện, Hệ thống Điện;- Có CMND/CCCD kèm theo.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)32
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao độnghoặc có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND/CCCD kèm theo.- Đã phụ trách an toàn lao động trong thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 10tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)2
2 Máy đào ≥ 0,25 m3; (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)1
3 Máy lu ≥ 09 Tấn; (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)1
4 Máy ủi ≤ 110 CV (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy trộn vữa ≥ 80L, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,5 kW, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy uốn thép ≥ 3,0 kW, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy đầm cóc ≥ 70kg, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy hàn Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy bơm nước Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->