Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220880476-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220824073
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 16:40:00 đến ngày 2022-09-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,820,063,116 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.023E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.045E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: + Hợp đồng thi công tương tự gói thầu: Thi công xây dựng bao gồm các hạng mục nhà dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, điện, PCCC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư cấp, thoát nước.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Điện dân dụng hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - (Kỹ sư An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc (Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy có Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý Vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Vật liệu xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 25T hoặc Cần trục 25T
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kWKèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kWKèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lítKèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kWKèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kWKèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5m3Kèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kgKèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CVKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 9TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kWKèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kWKèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đo đạc (Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Trạm Cảnh sát giao thông đường thủy Vàm Thới An tại Công an thành phố Cần Thơ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 9A Trần Phú, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn kiểm định xây dựng và Môi trường GCE (Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Đệ, P. An Thới, Q Bình Thủy, TP.Cần Thơ)


- Bên mời thầu: Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 9A Trần Phú, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 350mm (lấy 41% đơn giá nhân công, 26% đơn giá máy thi công, lỗ khoan 800mm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT784m
2Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lỏngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT75,3914m3
3Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT75,3914m3
4Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT112m
5Nhổ ống váchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,12100m
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT75,3914m3
7Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,9194tấn
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,9069100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,6046100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,795m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0466tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,6728tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,591100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT16,1976m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,9351tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,4185tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,5865tấn
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,2573100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Giằng móng, đà kiềng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT17,5945m3
20Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8,19m3
21Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT91m2
22Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,7795100m3
23SXLD cốt thép nền, tam cấp đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,6486tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT16,3832m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0519tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,2379tấn
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Giằng bó nền)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,26100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Giằng bó nền)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,6m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,2885tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,3481tấn
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,5956100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8,236m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,7883tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,1801tấn
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,8244100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Đà sàn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8,244m3
37Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,5184100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Đà mái)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT15,843m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,5015tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,2886tấn
41Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,545100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT34,846m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,2794tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0503tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,2139100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,1645m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1311tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,3075tấn
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,9338100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,1124m3
51Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8 lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,7749tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,7749tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,6115100m2
54Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,825m3
55Xây gạch đất 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,624m3
56Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,2288m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,86m2
58Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,0644m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT31,036m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,5068m3
61Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10,5473m3
62Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8,2872m3
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT130,486m2
64Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT16,3298m3
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT408,245m2
66Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,3408m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT9,44m2
68Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,544m3
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT44,3m2
70Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT51,8688m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT277,0467m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT239,8317m2
73Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,9734m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT27,63m2
75Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,8396m3
76Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,1996m3
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT12,22m2
78Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7,8666m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT49,418m2
80Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6,024m3
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8,565m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(0.558kg/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT29,0805m2
83Đắp chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT203,9m
84Kẻ ron chìm rộng 30 dày 20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT12,610m
85Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (tương đương đá granit màu kem)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT28,77m2
86Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (màu đỏ - bao gồm vật tư và công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,4m2
87Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (màu đỏ - bao gồm vật tư và công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10,445m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT76,694m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT45,88m2
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT194,55m2
91Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT57,708m2
92Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT300,912m2
93Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT348,2157m2
94Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT822,8627m2
95Bả bằng bột bả vào cột, cầu thang, lanh tô,ô văng, giằng lan can, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT553,17m2
96Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT348,2157m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1.376,0327m2
98Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT299,435m2
99Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT12,735m2
100Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT22,048m2
101Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (bao gồm nhân công + vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT19,8438m2
102Lát đá granit màu đen ốp lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (bao gồm nhân công + vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11,516m2
103Lát đá granit màu đỏ ốp lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (bao gồm nhân công + vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,6m2
104Lát đá ngạch cửa các loại, vữa XM mác 75 (bao gồm nhân công + vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,82m2
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0168100m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,09m3
107Lát đá mặt bệ lavabo các loại, vữa XM mác 75 (bao gồm nhân công + vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,74m2
108Làm trần bằng tấm trần khung nổi 600x600 (bao gồm vật tư, phụ kiện và công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT174,185m2
109Làm trần bằng tấm trần Frima chống thấm khung nổi (bao gồm vật tư, phụ kiện và công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT22,048m2
110Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT22,048m2
111Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT22,048m2
112Lắp dựng Cửa đi nhôm Xingfa, hệ tiêu chuẩn, kính cường lực dầy 8mm (cánh, khung đố cửa, bản lề, tay nắm cửa). Cửa sổ mở quay, hệ 55, nhôm dầy 2mm - bao gồm vật tưTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT68,38m2
113Lắp dựng Cửa sổ nhôm Xingfa, hệ tiêu chuẩn, kính cường lực dầy 5mm (cánh, khung đố cửa, bản lề, tay nắm cửa). Cửa sổ mở quay, hệ 55, nhôm dầy 1,4mm - bao gồm vật tưTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT51m2
114Vách kính vệ sinh kính cường lực dày 10mm, phụ kiện (bao gồm vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,4m2
115Gia công và lắp đặt thang sắt lên mái thép ống D20x1.4 liên kết vào tường (bao gồm nhân công + vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT14,45m
116Gia công và lắp đặt lan can ban công thép hộp 50x100x1.8mm sơn tĩnh điện màu trắng (bao gồm vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,6m
117Nắp lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
118Gia công và lắp đặt tay vịn gỗ tròn D60 sơn pu màu nâu (bao gồm vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT9,2314m
119Gia công và lắp đặt cầu thang thép hộp mạ kẽm + thép la sơn 1 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn dầu màu trắng (vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT9,2314m2
120Trụ đề pa cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1trụ
121Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1268100m3
122Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1708100m3
123Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (L= 4,5m, đk ngọn >= 4,5cm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,6925100m
124Đắp cát đầu cừTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,506m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,506m3
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hầm tự hoại, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0473tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hầm tự hoại, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0624tấn
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,009100m2
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,506m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0314100m2
131Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,6415m3
132Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,38m3
133Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,9139m3
134Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0006100m3
135Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0006100m3
136Làm tầng lọc hầm tự hoại ( than củi )Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,064m3
137Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT28,72m2
138Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,72m2
139Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(0.558kg/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT18,28m2
140Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6cái
141Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
142Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm, dung tích bể 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2bể
143Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt 1HpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11 máy
144Lắp đặt chậu xí bệt 2 khốiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7bộ
145Lắp đặt Lavabo treo tường + phụ kiện xả+vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7bộ
146Lắp đặt gương soi 40x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7cái
147Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
148Lắp đặt phễu thu nước InoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT13cái
149Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT16cái
150Lắp đặt chóp thông hơi D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT9cái
151Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7cái
152Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5cái
153Lắp đặt phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
154Lắp đặt van nhựa D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6cái
155Lắp đặt ống PVC D21mmx1.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,24100m
156Lắp đặt ống PVC D27mmx1.8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,2100m
157Lắp đặt ống PVC D34mmx2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,8100m
158Lắp đặt ống PVC D60mmx2.8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,8100m
159Lắp đặt ống PVC D90mmx3.8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,6100m
160Lắp đặt ống PVC D114mmx4.9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,7100m
161Lắp đặt ống PVC D220mmx6.9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,08100m
162Lắp đặt co 90 độ PVC D27mmDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8cái
163Lắp đặt co 90 độ PVC D34mmDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT45cái
164Lắp đặt co 90 độ PVC D60mmDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT12cái
165Lắp đặt co 90 độ PVC D90mmDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11cái
166Lắp đặt co lơi PVC D114mmDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10cái
167Lắp đặt co rút PVC D27/21mmDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11cái
168Lắp đặt co PVC D34/27mm, dàyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5cái
169Lắp đặt co PVC D90/60mm, dàyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
170Lắp đặt Y PVC, đường kính 114mmM (PN-6bar)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
171Lắp đặt Y PVC D90mm, mỏngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8cái
172Lắp đặt co ren ngoài thau D21mm, dàyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT21cái
173Lắp đặt co ren trong thau D21mm, dàyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3cái
174Lắp đặt Tê PVC D27/21mm, dàyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4cái
175Lắp đặt Tê PVC D90/60mmDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7cái
176Lắp đặt Tê PVC D27mmDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6cái
177Lắp đặt Tê PVC D34mmDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
178Lắp đặt Tê PVC D60mmDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10cái
179Lắp đặt Tê PVC D114mm, dàyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4cái
180Lắp đặt Nối rút PVC D90/60mm, dàyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6cái
181Lắp đặt Nối rút PVC D114/60mm, dàyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4cái
182Băng keo nonTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT17cuồn
183Lắp đặt đèn led 1,2m - 2 bóng (2x20W)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT32bộ
184Lắp đặt đèn áp trần tròn D300 (17W)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT9bộ
185Lắp đặt đèn rọi gươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7bộ
186Lắp đặt quạt trần + hộp số (3 cánh-70W)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10cái
187Lắp ổ cắm điện 3 chấu, có màng che- loại 2 ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT22cái
188Lắp công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT30cái
189Lắp công tắc 2 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
190Lắp hộp đế đơn âm + mặt che 1x3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT43hộp
191Lắp đặt aptomat MCB 1P-10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
192Lắp đặt aptomat MCB 1P-16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT9cái
193Lắp đặt aptomat MCB 1P-20ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
194Lắp đặt aptomat MCB 2P-32ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
195Lắp đặt aptomat MCB 2P-40ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
196Lắp đặt tủ điện phân phối chứa 28 modul, vỏ kim loại, KT: 380x340x58Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4hộp
197Lắp đặt tủ điện tổng (600x450x200, vỏ kim loại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11 tủ
198Lắp hộp đế cho MCB + mặt nạ che MCBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT13hộp
199Lắp đặt hộp nối dây (150x150)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT34hộp
200Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1.500m
201Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1Ex1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT350m
202Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT700m
203Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT65m
204Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT25m
205Lắp đặt dây cáp XLPE/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT100m
206Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1.100m
207Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT400m
B NHÀ HIỆN TRẠNG (CẢI TẠO THÀNH NHÀ ĂN)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT54,58m2
2Tháo dỡ vách ngăn tole+thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT37,2m2
3Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT351,96m2
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,153m3
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,3m3
6Phá dỡ nền gạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT351,96m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT32,303m3
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4bộ
11Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,3728100m2
12Tháo dỡ khung thép mái đón, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT115,52m2
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT80,686tấn
14Vận chuyển phế thải, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,8069100tấn
15Chà nhám tường (nhân công + dụng cụ chá nhám)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT39,72m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT39,72m2
17Chà nhám tường (nhân công + dụng cụ chá nhám)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT23,94m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT23,94m2
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,3114100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,2076100m3
21Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (L= 4,5m, đk ngọn >= 4.5cm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11,61100m
22Cát lèn đầu cừTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,452m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,452m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0792tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0768100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,859m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0833tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,4961tấn
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,363100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,63m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0383tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,2333tấn
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Giằng bó nền)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0348100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Giằng bó nền)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,348m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0601tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,4574tấn
37Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,3528100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,764m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0568tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,3488tấn
41Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,4576100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,072m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1982tấn
44Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1072100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,072m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0985tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,139tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,4827100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,202m3
50Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,8225m3
51Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,5832m3
52Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,2952m3
53Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,6472m3
54Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,4688m3
55Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dày 0.45mm (lợp mới 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,0746100m2
56Khung thép mái đónTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT9,3m2
57Lắp dựng khung thép mái đónTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT9,3m2
58Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,031100m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT34,2m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT34,927m2
61Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT28,06m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT65,5m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT116,47m2
64Trát trụ, cột, lanh tô mặt trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT65,91m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT22,88m2
66Trát trần ngoài, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10,72m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT159,6m
68Kẻ ron chìm sâu 20 rộng 20 ck500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8,4610m
69Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT65,5m2
70Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT116,47m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT167,71m2
72Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT165,01m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT184,67m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10,72m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(0.558kg/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT15,28m2
76Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT17,055m2
77Lát đá ngạch cửa các loại, vữa XM mác 75 (bao gồm nhân công + vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,05m2
78Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT254,1m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT12,52m2
80Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700 kính dày 8mm, ổ khóa, phụ kiện (bao gồm nhân công + vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT25,72m2
81Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 500 kính dày 8mm, phụ kiện (bao gồm nhân công + vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT31,9m2
82Tấm cemboard KT 1220x2440x15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT12,844m2
83Lắp đặt đèn led 1,2m - 2 bóng (2x18W)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11bộ
84Lắp đặt đèn áp trần tròn D300 (17W)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10bộ
85Lắp đặt quạt trần + hộp số (3 cánh-70W)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6cái
86Lắp đặt hộp nối dây (150x150)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT12hộp
87Lắp công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT15cái
88Lắp ổ cắm điện 3 chấu, có màng che- loại 2 ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8cái
89Lắp đặt hộp đế + Mặt nạ che 2 thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT18hộp
90Lắp đặt aptomat 1P-16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
91Lắp đặt aptomat 1P-25ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
92Lắp đặt aptomat 1P-32ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
93Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT100m
94Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT30m
95Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT20m
96Lắp đặt tủ điện phân phối chứa 4 modulTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1hộp
97Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn xoắn D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT150m
98Lắp đặt phễu thu nước InoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5cái
99Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6cái
100Lắp đặt ống PVC D21mmx1.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,05100m
101Lắp đặt ống PVC D27mmx1.8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,13100m
102Lắp đặt ống PVC D34mmx2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,03100m
103Lắp đặt ống PVC D60mmx2.8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,11100m
104Lắp đặt ống PVC D90mmx3.8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,27100m
105Lắp đặt ống PVC D114mmx4.9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,11100m
106Lắp đặt ống PVC D200mmx6.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,08100m
107Lắp đặt co rút PVC D27/21mmDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8cái
108Lắp đặt co ren trong PVC D21mmDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8cái
109Lắp đặt co 90 độ PVC D27mmDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
110Lắp đặt Tê PVC D27mmDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
111Lắp đặt co PVC D60/34mmDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3cái
112Lắp đặt co 90 độ PVC D34mmDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3cái
113Lắp đặt co 90 độ PVC D60mmDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7cái
114Lắp đặt Tê PVC D60mmDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3cái
115Lắp đặt co 90 độ PVC D90mmDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT16cái
116Lắp đặt co 90 độ PVC D114mmDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3cái
C NHÀ XE 02 BÁNH
1Đào móng chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0634100m3
2San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0423100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (L= 4,5m, đk ngọn >= 4,5cm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,6100m
4Đắp cát đầu cừTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,576m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,576m3
6SXLD cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0439tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0442tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,032100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,076m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0552100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,368m3
12Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,0368m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,76m2
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1183100m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0973tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,32m3
17Sản xuất khung thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,3615tấn
18Lắp dựng khung thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,3615tấn
19Cung cấp lắp đặt bu lông D18 cấp B6.6, L=600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT24Cái
20Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,3642100m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT19,09751m2
22Lắp dựng máng xối tole mạ màu dày 0.45 lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT12m
23Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x1.2m (2x40W)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3bộ
24Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3cái
25Lắp bảng điện nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1hộp
26Lắp đặt aptomat 1P-6ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
27Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT20m
28Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5m
29Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT25m
30Lắp đặt ống PVC D90mmx3.8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,21100m
31Lắp đặt co lơi PVC D90mmDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8cái
32Lắp đặt co 90 độ PVC D90mmDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4cái
33Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4cái
D NHÀ ĐÊ XUỒNG MÁY
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc ĐK300mm, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,44100m
2Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, cọc ĐK300mm, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,024100m
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép neo đầu cọc, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0979tấn
4Bê tông đầu cọc đá 1x2 M300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1696m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0058100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0039100m3
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,576100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,576m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0559tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,4015tấn
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,2992100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,496m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1162tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,6311tấn
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,5432100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,472m3
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,3025tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,3025tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,134100m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT20,66621m2
21Lắp dựng máng xối tole mạ màu dày 0.45 lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,5734m
22Bulon D16, L =500, B=6,6 liên kết kèo vào cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT24Cái
23Bulon D14, L =100, B=6,6 liên kết kèo với xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT40Cái
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT29,92m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT54,32m2
26Bả bằng bột bả vào trần ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT56,74m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT84,24m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT84,24m2
29Lắp đặt đèn led 1,2m - 2 bóng (2x20W)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4bộ
30Lắp công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
31Lắp bảng điện nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1hộp
32Lắp đặt aptomat 1P-6ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
33Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT20m
34Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5m
35Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT25m
36Lắp đặt ống PVC D90mmx3.8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,21100m
37Lắp đặt co lơi PVC D90mmDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT24cái
38Lắp đặt co 90 độ PVC D90mmDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT12cái
39Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT12cái
E CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,7263100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,4842100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (L=4,5m, đk ngọn >=4,5cm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT23,76100m
4Đệm cát đầu cừTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,492m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,492m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,3046tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,3988tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,257100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6,4733m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,2551tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,5906tấn
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,7644100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7,4556m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1055tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,4107tấn
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,1466100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,751m3
18Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT13,269m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT304,458m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT38,737m2
21Trát giằng tường vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT24,318m2
22Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8,25m
23Cắt ron cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,28410m
24Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT304,458m2
25Bả bằng bột bả vào cột, giằng tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT63,055m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT304,458m2
27Sơn giằng tường, cột đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT63,055m2
28Chông sắt hàng rào (sắt hộp 14x14x1,2 ck100, sơn màu xanh đen vát nhọn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT80,29m
29SXLD hàng rào song sắt (theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT13,5235m2
30SXLD Hộp đèn hàng rào (theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,88m2
31SXLD cổng rào (theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT14,235m2
F SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT88,442m3
2Kẻ ron chống nứt (2x2)mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT22,110510m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7,236m3
4Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7,7184m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT164,016m2
6Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT67,536m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT67,536m2
G BỜ KÈ (KÈ MỀM)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11,4988100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0984100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, Bùn (L= 4,5m, đk ngọn >= 4,5cm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT288,288100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT14,3788100m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT14,7759100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1827tấn
7Đá 20x30 xếp khang rọ đá gócTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,312100m3
8Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép lưới thép Ø2.4mm, mắt lưới 10x12 cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT163,28m2
9Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1421 rọ
10Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x0.5 m trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT401 rọ
11Thi công thảm đá 2x4x0.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,188100m3
H SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT29,835100m2
2Đào san đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT21,5005100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT21,5005100m3
4Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T, dung trọng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT21,5005100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT77,8461100m3
6Lắp đặt ống PVC D114mmx4.9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,32100m
7GCLĐ vải địa kỹ thuật bịt đầu ống TS50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7,44m2
8Cung cấp đá mi đầu ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,288m3
9Buộc vải địa kỹ thuật và ống PVC bằng dây buộcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,832kg
I HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Lắp dựng trụ đèn STK cao 8m, vươn cần 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT81 cột
2Lắp đèn Led chiếu sáng đường 150WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8bộ
3Vận chuyển trụ đèn STKTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT81 cột
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0732100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,88m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,512m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,296m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,224100m2
9Bulong móng trụ đèn M24x80 (4 cái/bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT32cái
10Bulon khung móng trụ đèn D=24x1300 (4 cái/bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT32cái
11Cọc tiếp địa phi 16 dài 2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT81 bộ
12Kéo rải dây cáp đồng trần 11mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8m
13Lắp bảng điện nhựa (80x100)mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8bảng
14Lắp đặt cầu chì nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8bộ
15Lắp đặt đèn tường, đèn cầu D250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2bộ
16Gạch thẻ làm dấuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1.000viên
17Kéo rải dây cáp ruột đồng Cu/PVC 2x1Cx1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT100m
18Kéo rải dây cáp ruột đồng Cu/PVC 2x1Cx2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT260m
19Kéo rải dây cáp ruột đồng CXV/XLPE/PVC 2x1Cx4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT100m
20Kéo rải dây cáp ruột đồng CXV/XLPE/PVC 2x1Cx6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10m
21Kéo rải dây cáp ruột đồng CXV/XLPE/PVC 2x1Cx10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT60m
22Kéo rải dây cáp ruột đồng CXV/XLPE/PVC 2x1Cx16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT20m
23Kéo rải dây cáp ruột đồng CXV/XLPE/PVC 2x1Cx35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT20m
24Lắp đặt aptomat MCB 2P-10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
25Lắp đặt aptomat MCB 2P-20ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4cái
26Lắp đặt aptomat MCCB 2P-75ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
27Lắp đặt aptomat MCCB 2P-100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
28Lắp đặt ống PVC D27mmx1.8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,5100m
29Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoại viTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11 tủ
30Lắp đặt tủ điện tổng chứa 28 modul, vỏ kim loại, KT: 380x340x58Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11 tủ
31Cáp đồng trần 25 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8m
32Đóng cọc thép mạ đồng fi 16, dài 2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT31 bộ
33Ốc siết cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5cái
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0178tấn
J HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0984100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0656100m3
3Lắp đặt ống PVC D34mmx2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,82100m
4Lắp đặt Tê PVC D34mmDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt co 90 độ PVC D34mmDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3cái
6Lắp đặt van nhựa D34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
7Lắp đặt van đồng 1 chiều 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
8Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,692100m3
9Đào đất đặt hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1101100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,5347100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11,007m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6,693m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,4006100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,3457tấn
15Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,4824m3
16Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8,128m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT218,88m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT52,55m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT134cái
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT61 đoạn ống
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT41cấu kiện
K PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT
1LĐ Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 8kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4cái
2Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 - 5kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4cái
3Lắp đặt bộ nội qui, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2bộ
4Lắp Đèn Emergency - chiếu sáng khẩnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,65 đèn
5Lắp đặt Đèn Exit - có mũi tên chỉ 2 hướngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,65 đèn
6LD Kim thu sét phát tia tiên đạo R=75mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt ống STK D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,05100m
8Cọc tiếp địa phi 16 dài 2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT121 bộ
9Ốc siết cáp chằng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT12cái
10Lắp đặt ống luồn dây PVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT60m
11Cáp đồng bọc thoát sét 50 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT60m
12Cáp chằng kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,15100m
13Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2hộp
14Lắp đặt tăng đưa cáp chằng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3cái
15Vật tư phụ (sơn đỏ, kẹp đỡ,...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.023E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.045E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: + Hợp đồng thi công tương tự gói thầu: Thi công xây dựng bao gồm các hạng mục nhà dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, điện, PCCC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.75
2 Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng 2 - 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực53
3 Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về cấp thoát nước 1 - 01 Kỹ sư cấp, thoát nước.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.53
4 Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về điện 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Điện dân dụng hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy 1 - (Kỹ sư An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc (Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy có Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).53
6 Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).53
7 Cán bộ phụ trách Quản lý Vật liệu xây dựng 1 - Kỹ sư Vật liệu xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 25T hoặc Cần trục 25T Công suất ≥ 25TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kWKèm tài liệu chứng minh2
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kWKèm tài liệu chứng minh2
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lítKèm tài liệu chứng minh4
5 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Công suất ≥ 1,5kWKèm tài liệu chứng minh2
6 Máy hàn điện 23kW Công suất ≥ 23kWKèm tài liệu chứng minh2
7 Máy đào 0,5m3 Dung tích gàu ≥ 0,5m3Kèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Công suất ≥ 70kgKèm tài liệu chứng minh2
9 Máy ủi 110CV Công suất ≥ 110CVKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
10 Máy lu bánh thép 9T Trọng lượng ≥ 9TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
11 Máy cắt gạch đá 1,7kW Công suất ≥ 1,7kWKèm tài liệu chứng minh2
12 Máy khoan bê tông 0,62kW Công suất ≥ 0,62kWKèm tài liệu chứng minh2
13 Ô tô tự đổ 5T Tải trọng ≥ 5TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
14 Máy đo đạc (Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình) Kèm tài liệu chứng minh, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->