Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220880124-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220879254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSTW năm 2022 hỗ trợ thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 18:13:00 đến ngày 2022-09-04 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,091,408,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3637112E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.727422E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông.b. Cấp công trình: cấp IV trở lênc. Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thể hiện đã thực hạng mục sau:- Thi công đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông.2. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.363.985.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.091.955.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng cầu đường.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trắc địaNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo an toàn lao độngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu ≤10 tấn. kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Đặc điểm thiết bị ≤10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≤16 tấn. kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Đặc điểm thiết bị ≤16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung ≤25 tấn. kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho
- Đặc điểm thiết bị ≤25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào dung tích ≥0,8m3 -kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi - kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấ
- Đặc điểm thiết bị Ủi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải cấp phối đá dăm - kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên
- Đặc điểm thiết bị Rải cấp phối đá dăm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥5T kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô≥ 6T- kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho t
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước - kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thu
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ và tọa độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường nội đồng khu trồng hành tỏi và thanh long thôn Trạm Lộ, thôn Đại Uyên, thôn Kim Lôi xã Bạch Đằng, thị xã Kinh Môn
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn NSTW năm 2022 hỗ trợ thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD , địa chỉ: Số 79 Dương Hòa, phường Tân Bình, TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Bạch Đằng. Địa chỉ: xã Bạch Đằng, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD , địa chỉ: Số 79 Dương Hòa, phường Tân Bình, TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Bạch Đằng. Địa chỉ: xã Bạch Đằng, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bạch Đằng. Địa chỉ: xã Bạch Đằng, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bạch Đằng. Địa chỉ: xã Bạch Đằng, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD; Địa chỉ: Số 79 Dương Hòa, phường Phạm Ngũ Lão, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Uỷ ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 1 THÔN TRẠM LỘ
1Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7186100m3
2Đào bùn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2071100m3
3Đào đánh cấp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,997100m3
4Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3826100m3
5Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,693100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1802100m3
7Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4385100m2
8Ván khuôn gỗ đổ bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2181100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,893m3
10Đắp đất lề đường K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5749100m3
11Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4211100m
12Đào trả mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,284100m3
13Đắp đất bờ mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,8m3
14Mua đất đồi đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V864,0393m
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9257100m3
16Đào móng cống bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192100m3
17Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
18Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,057m3
19Ván khuôn gỗ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264100m2
20Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,302m3
21Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,074m2
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
23Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m
24Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
25Đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V4ck
26Gioăng cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0303100m3
B NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 2 THÔN TRẠM LỘ
1Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6249100m3
2Đào bùn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7113100m3
3Đào đánh cấp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8068100m3
4Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0572100m3
5Đào sáo xới lu lèn lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1025100m3
6Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1452100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,621100m3
8Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4247100m2
9Ván khuôn gỗ đổ bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2582100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V223,644m3
11Đắp đất lề đường K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0779100m3
12Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4466100m
13Đào trả mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7637100m3
14Đắp đất bờ mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,77m3
15Mua đất đồi đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V676,584m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3362100m3
17Đào móng cống bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1605100m3
18Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,011m3
19Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,766m3
20Ván khuôn gỗ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1133100m2
21Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,487m3
22Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,279m2
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
25Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
26Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
27Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600, D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V171cấu kiện
28Đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V14ck
29Đế cống bản rộng 250, D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V3ck
30Gioăng cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
31Gioăng cao su cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0823100m3
C NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 3 THÔN TRẠM LỘ
1Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4049100m3
2Đào bùn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5482100m3
3Đào đánh cấp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2688100m3
4Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,223100m3
5Đào sáo xới lu lèn lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3695100m3
6Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0878100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3305100m3
8Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2462100m2
9Ván khuôn gỗ đổ bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0327100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,431m3
11Đắp đất lề đường K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7973100m3
12Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,008100m
13Mua đất đồi đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V326,234m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9531100m3
15Đào móng cống bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2924100m3
16Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,258m3
17Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,394m3
18Ván khuôn gỗ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1057100m2
19Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,187m3
20Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,295m2
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,51 đoạn ống
22Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5m
23Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V261cấu kiện
24Đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V26ck
25Gioăng cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
26Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1477100m3
D NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 4 THÔN TRẠM LỘ
1Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3791100m3
2Đào bùn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,73100m3
3Đào đánh cấp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7584100m3
4Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3269100m3
5Đào sáo xới lu lèn lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5165100m3
6Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5712100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3636100m3
8Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0589100m2
9Ván khuôn gỗ đổ bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1151100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,059m3
11Đắp đất lề đường K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7699100m3
12Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1683100m
13Đào trả mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9438100m3
14Đắp đất bờ mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,32m3
15Mua đất đồi đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V666,038m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1091100m3
17Đào móng cống bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3066100m3
18Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,571m3
19Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,645m3
20Ván khuôn gỗ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1133100m2
21Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,487m3
22Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,271m2
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,51 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,51 đoạn ống
25Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m
26Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m
27Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V271cấu kiện
28Đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V14ck
29Đế cống bản rộng 250, D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V13ck
30Gioăng cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
31Gioăng cao su cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
32Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1156100m3
E NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 5 THÔN TRẠM LỘ
1Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,298100m3
2Đào bùn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4564100m3
3Đào đánh cấp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7903100m3
4Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1351100m3
5Đào sáo xới lu lèn lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7885100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4736100m3
7Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5503100m2
8Ván khuôn gỗ đổ bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1656100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V207,905m3
10Đắp đất lề đường K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5284100m3
11Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2665100m
12Đào trả mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3886100m3
13Đắp đất bờ mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V80,71m3
14Mua đất đồi đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V728,002m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7544100m3
16Đào móng cống bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1315100m3
17Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,956m3
18Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,197m3
19Ván khuôn gỗ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0528100m2
20Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,604m3
21Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,148m2
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61 đoạn ống
23Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
24Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V141cấu kiện
25Đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V14ck
26Gioăng cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
27Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0617100m3
F NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 1 THÔN ĐẠI UYÊN
1Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2012100m3
2Đào bùn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2265100m3
3Đào đánh cấp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0441100m3
4Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2755100m3
5Đào sáo xới lu lèn lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6431100m3
6Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3626100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2246100m3
8Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V26,0818100m2
9Ván khuôn gỗ đổ bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6708100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V469,472m3
11Đắp đất lề đường K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1945100m3
12Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1932100m
13Đào trả mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,837100m3
14Đắp đất bờ mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,05m3
15Mua đất đồi đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.851,263m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4277100m3
17Đào móng cống bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2196100m3
18Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,289m3
19Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,049m3
20Ván khuôn gỗ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2077100m2
21Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,397m3
22Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,202m2
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,51 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
25Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,5m
26Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
27Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600, D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V471cấu kiện
28Đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V44ck
29Đế cống bản rộng 250, D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V3ck
30Gioăng cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
31Gioăng cao su cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1418100m3
G NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 2 THÔN ĐẠI UYÊN
1Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3316100m3
2Đào bùn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5939100m3
3Đào đánh cấp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6572100m3
4Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3509100m3
5Đào sáo xới lu lèn lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8444100m3
6Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5209100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9703100m3
8Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6993100m2
9Ván khuôn gỗ đổ bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1829100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V210,587m3
11Đắp đất lề đường K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1912100m3
12Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3001100m
13Đào trả mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9711100m3
14Đắp đất bờ mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,83m3
15Mua đất đồi đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V829,567m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9255100m3
17Đào móng cống bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0597100m3
18Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,897m3
19Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,197m3
20Ván khuôn gỗ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0528100m2
21Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,587m3
22Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,148m2
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,51 đoạn ống
24Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m
25Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V91cấu kiện
26Đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V9ck
27Gioăng cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V93cái
28Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0392100m3
H NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 3 THÔN ĐẠI UYÊN
1Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2889100m3
2Đào bùn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2913100m3
3Đào đánh cấp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5333100m3
4Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3977100m3
5Đào sáo xới lu lèn lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3982100m3
6Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7803100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0349100m3
8Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8375100m2
9Ván khuôn gỗ đổ bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0058100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,075m3
11Đắp đất lề đường K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9152100m3
12Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9558100m
13Đào trả mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V20,49100m3
14Đắp đất bờ mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,78m3
15Mua đất đồi đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V636,726m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5802100m3
17Đào móng cống bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1165100m3
18Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,897m3
19Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,197m3
20Ván khuôn gỗ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0528100m2
21Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,587m3
22Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,148m2
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,51 đoạn ống
24Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m
25Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V91cấu kiện
26Đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V9ck
27Gioăng cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0414100m3
I NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 1 THÔN KIM LÔI
1Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3339100m3
2Đào bùn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0005100m3
3Đào đánh cấp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2025100m3
4Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3613100m3
5Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9483100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8055100m3
7Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5556100m2
8Ván khuôn gỗ đổ bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6626100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,001m3
10Đắp đất lề đường K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3154100m3
11Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2884100m
12Đào trả mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0947100m3
13Mua đất đồi đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V530,224m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3344100m3
15Đào móng cống bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m3
16Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,545m3
17Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,788m3
18Ván khuôn gỗ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2113100m2
19Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,122m3
20Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,198m2
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V171 đoạn ống
22Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m
23Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600, D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V371cấu kiện
24Đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V37ck
25Gioăng cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
26Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0862100m3
J NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 2 THÔN KIM LÔI
1Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3508100m3
2Đào bùn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2729100m3
3Đào đánh cấp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2573100m3
4Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2503100m3
5Đào sáo xới lu lèn lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5296100m3
6Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9893100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4161100m3
8Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0829100m2
9Ván khuôn gỗ đổ bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7262100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,492m3
11Đắp đất lề đường K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,064100m3
12Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,412100m
13Đào trả mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0148100m3
14Đắp đất bờ mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
15Mua đất đồi đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V349,046m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6237100m3
17Đào móng cống bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0884100m3
18Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,897m3
19Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,197m3
20Ván khuôn gỗ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0528100m2
21Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,587m3
22Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,148m2
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,51 đoạn ống
24Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m
25Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V91cấu kiện
26Đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V9ck
27Gioăng cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173100m3
K NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 3 THÔN KIM LÔI
1Phá mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V221,84m3
2Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1173100m3
3Đào bùn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2465100m3
4Đào đánh cấp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3859100m3
5Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3642100m3
6Đào sáo xới lu lèn lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5634100m3
7Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6432100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,533100m3
9Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V18,0744100m2
10Ván khuôn gỗ đổ bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4379100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V325,338m3
12Đắp đất lề đường K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2473100m3
13Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5947100m
14Đào trả mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1872100m3
15Đắp đất bờ mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,81m3
16Mua đất đồi đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V680,418m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5822100m3
18Đào móng cống bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5126100m3
19Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,116m3
20Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,591m3
21Ván khuôn gỗ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1585100m2
22Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,534m3
23Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,05m2
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V211 đoạn ống
25Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
26Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V361cấu kiện
27Đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V36ck
28Gioăng cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
29Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1803100m3
L NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 4 THÔN KIM LÔI
1Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0762100m3
2Đào bùn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7868100m3
3Đào đánh cấp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3254100m3
4Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0257100m3
5Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0121100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6753100m3
7Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V9,781100m2
8Ván khuôn gỗ đổ bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9684100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,058m3
10Đắp đất lề đường K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6302100m3
11Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,883100m
12Đào trả mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1754100m3
13Đắp đất bờ mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,97m3
14Mua đất đồi đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V758,867m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,863100m3
16Đào móng cống bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,354100m3
17Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,262m3
18Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,845m3
19Ván khuôn gỗ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2377100m2
20Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,196m3
21Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,22m2
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V291 đoạn ống
23Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V29m
24Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V471cấu kiện
25Đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V47ck
26Gioăng cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
27Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1786100m3
M NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 5 THÔN KIM LÔI
1Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4285100m3
2Đào bùn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6295100m3
3Đào đánh cấp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4735100m3
4Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0588100m3
5Đào sáo xới lu lèn lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6316100m3
6Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0164100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0361100m3
8Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7913100m2
9Ván khuôn gỗ đổ bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9043100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,243m3
11Đắp đất lề đường K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6863100m3
12Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7583100m
13Đào trả mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7336100m3
14Mua đất đồi đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V488,827m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,058100m3
16Đào móng cống bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2658100m3
17Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,974m3
18Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,394m3
19Ván khuôn gỗ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1057100m2
20Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,174m3
21Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,295m2
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V121 đoạn ống
23Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
24Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600, D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V181cấu kiện
25Đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V18ck
26Gioăng cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
27Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0692100m3
N NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 6 THÔN KIM LÔI
1Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6249100m3
2Đào bùn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7113100m3
3Đào đánh cấp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8068100m3
4Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0572100m3
5Đào sáo xới lu lèn lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1025100m3
6Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1452100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,621100m3
8Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4247100m2
9Ván khuôn gỗ đổ bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2582100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V223,644m3
11Đắp đất lề đường K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0779100m3
12Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4466100m
13Đào trả mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7637100m3
14Đắp đất bờ mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,77m3
15Mua đất đồi đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V603,19m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0784100m3
17Đào móng cống bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1605100m3
18Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,011m3
19Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,766m3
20Ván khuôn gỗ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1133100m2
21Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,487m3
22Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,279m2
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
25Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
26Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
27Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600, D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V171cấu kiện
28Đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V14ck
29Đế cống bản rộng 250, D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V3ck
30Gioăng cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
31Gioăng cao su cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0823100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3637112E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.727422E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông.b. Cấp công trình: cấp IV trở lênc. Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thể hiện đã thực hạng mục sau:- Thi công đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông.2. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.363.985.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.091.955.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư xây dựng cầu đường.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết44
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư trắc địaNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo an toàn lao độngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu ≤10 tấn. kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ≤10 tấn1
2 Máy lu ≤16 tấn. kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ≤16 tấn1
3 Máy lu rung ≤25 tấn. kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ≤25 tấn1
4 Máy đào dung tích ≥0,8m3 -kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ≥0,8m31
5 Máy ủi - kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. Ủi1
6 Máy rải cấp phối đá dăm - kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. Rải cấp phối đá dăm1
7 Ô tô tự đổ ≥5T kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ≥5T1
8 Cần trục ô tô≥ 6T- kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ≥ 6T1
9 Ô tô tưới nước - kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. Tưới nước1
10 Máy cắt uốn cốt thép - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. cắt uốn cốt thép1
11 Máy đầm bàn - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. đầm bàn1
12 Máy đầm dùi - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. đầm dùi1
13 Máy đầm đất cầm tay- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. đầm đất cầm tay1
14 Máy hàn điện - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. hàn điện1
15 Máy trộn vữa - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. trộn vữa1
16 Máy trộn bê tông - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. trộn bê tông1
17 Máy thủy bình- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Đo cao độ1
18 Máy toàn đạc- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Đo cao độ và tọa độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->