Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220880124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220879254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSTW năm 2022 hỗ trợ thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 18:13:00 đến ngày 2022-09-04 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,091,408,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3637112E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.727422E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông.b. Cấp công trình: cấp IV trở lênc. Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thể hiện đã thực hạng mục sau:- Thi công đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông.2. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.363.985.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.091.955.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng cầu đường.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trắc địaNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo an toàn lao độngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu ≤10 tấn. kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu ≤16 tấn. kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung ≤25 tấn. kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào dung tích ≥0,8m3 -kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi - kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm - kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải cấp phối đá dăm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥5T kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô≥ 6T- kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho t | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước - kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ và tọa độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường nội đồng khu trồng hành tỏi và thanh long thôn Trạm Lộ, thôn Đại Uyên, thôn Kim Lôi xã Bạch Đằng, thị xã Kinh Môn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn NSTW năm 2022 hỗ trợ thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Bạch Đằng. Địa chỉ: xã Bạch Đằng, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bạch Đằng. Địa chỉ: xã Bạch Đằng, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD; Địa chỉ: Số 79 Dương Hòa, phường Phạm Ngũ Lão, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Uỷ ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 1 THÔN TRẠM LỘ | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7186 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2071 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,997 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3826 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,693 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1802 | 100m3 |
| 7 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4385 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2181 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,893 | m3 |
| 10 | Đắp đất lề đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5749 | 100m3 |
| 11 | Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4211 | 100m |
| 12 | Đào trả mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,284 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bờ mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8 | m3 |
| 14 | Mua đất đồi đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 864,039 | 3m |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9257 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cống bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 17 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 18 | Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,057 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,074 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 23 | Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 24 | Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 25 | Đế cống bản rộng 250, D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ck |
| 26 | Gioăng cao su cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0303 | 100m3 |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 2 THÔN TRẠM LỘ | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6249 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7113 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8068 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0572 | 100m3 |
| 5 | Đào sáo xới lu lèn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1025 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1452 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,621 | 100m3 |
| 8 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4247 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2582 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,644 | m3 |
| 11 | Đắp đất lề đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0779 | 100m3 |
| 12 | Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4466 | 100m |
| 13 | Đào trả mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7637 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bờ mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,77 | m3 |
| 15 | Mua đất đồi đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 676,584 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3362 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cống bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1605 | 100m3 |
| 18 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,011 | m3 |
| 19 | Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,766 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1133 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,487 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,279 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 25 | Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 26 | Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 27 | Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600, D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 28 | Đế cống bản rộng 250, D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | ck |
| 29 | Đế cống bản rộng 250, D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ck |
| 30 | Gioăng cao su cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 31 | Gioăng cao su cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0823 | 100m3 |
| C | NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 3 THÔN TRẠM LỘ | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4049 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5482 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2688 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | 100m3 |
| 5 | Đào sáo xới lu lèn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3695 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0878 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3305 | 100m3 |
| 8 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2462 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0327 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,431 | m3 |
| 11 | Đắp đất lề đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7973 | 100m3 |
| 12 | Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,008 | 100m |
| 13 | Mua đất đồi đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,234 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9531 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cống bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2924 | 100m3 |
| 16 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,258 | m3 |
| 17 | Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,394 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1057 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,187 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,295 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | 1 đoạn ống |
| 22 | Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m |
| 23 | Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1cấu kiện |
| 24 | Đế cống bản rộng 250, D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | ck |
| 25 | Gioăng cao su cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 26 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1477 | 100m3 |
| D | NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 4 THÔN TRẠM LỘ | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3791 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7584 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3269 | 100m3 |
| 5 | Đào sáo xới lu lèn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5165 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5712 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3636 | 100m3 |
| 8 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0589 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1151 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,059 | m3 |
| 11 | Đắp đất lề đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7699 | 100m3 |
| 12 | Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1683 | 100m |
| 13 | Đào trả mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9438 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bờ mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,32 | m3 |
| 15 | Mua đất đồi đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 666,038 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1091 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cống bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3066 | 100m3 |
| 18 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,571 | m3 |
| 19 | Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,645 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1133 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,487 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,271 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | 1 đoạn ống |
| 25 | Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 26 | Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 27 | Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1cấu kiện |
| 28 | Đế cống bản rộng 250, D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | ck |
| 29 | Đế cống bản rộng 250, D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | ck |
| 30 | Gioăng cao su cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 31 | Gioăng cao su cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 32 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1156 | 100m3 |
| E | NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 5 THÔN TRẠM LỘ | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,298 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4564 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7903 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1351 | 100m3 |
| 5 | Đào sáo xới lu lèn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7885 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4736 | 100m3 |
| 7 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5503 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1656 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,905 | m3 |
| 10 | Đắp đất lề đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5284 | 100m3 |
| 11 | Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2665 | 100m |
| 12 | Đào trả mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3886 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bờ mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,71 | m3 |
| 14 | Mua đất đồi đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 728,002 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7544 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cống bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1315 | 100m3 |
| 17 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,956 | m3 |
| 18 | Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,197 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,604 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,148 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 23 | Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 24 | Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 25 | Đế cống bản rộng 250, D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | ck |
| 26 | Gioăng cao su cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0617 | 100m3 |
| F | NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 1 THÔN ĐẠI UYÊN | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2012 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2265 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0441 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2755 | 100m3 |
| 5 | Đào sáo xới lu lèn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6431 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3626 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2246 | 100m3 |
| 8 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0818 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6708 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469,472 | m3 |
| 11 | Đắp đất lề đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1945 | 100m3 |
| 12 | Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1932 | 100m |
| 13 | Đào trả mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,837 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bờ mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,05 | m3 |
| 15 | Mua đất đồi đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.851,263 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4277 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cống bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2196 | 100m3 |
| 18 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,289 | m3 |
| 19 | Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,049 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2077 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,397 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,202 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 25 | Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5 | m |
| 26 | Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 27 | Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600, D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | 1cấu kiện |
| 28 | Đế cống bản rộng 250, D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | ck |
| 29 | Đế cống bản rộng 250, D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ck |
| 30 | Gioăng cao su cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 31 | Gioăng cao su cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1418 | 100m3 |
| G | NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 2 THÔN ĐẠI UYÊN | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3316 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5939 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6572 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3509 | 100m3 |
| 5 | Đào sáo xới lu lèn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8444 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5209 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9703 | 100m3 |
| 8 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6993 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1829 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,587 | m3 |
| 11 | Đắp đất lề đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1912 | 100m3 |
| 12 | Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3001 | 100m |
| 13 | Đào trả mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9711 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bờ mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,83 | m3 |
| 15 | Mua đất đồi đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 829,567 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9255 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cống bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0597 | 100m3 |
| 18 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,897 | m3 |
| 19 | Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,197 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,587 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,148 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | 1 đoạn ống |
| 24 | Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m |
| 25 | Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 26 | Đế cống bản rộng 250, D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | ck |
| 27 | Gioăng cao su cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | cái |
| 28 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0392 | 100m3 |
| H | NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 3 THÔN ĐẠI UYÊN | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2889 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2913 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5333 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3977 | 100m3 |
| 5 | Đào sáo xới lu lèn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3982 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7803 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0349 | 100m3 |
| 8 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8375 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0058 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,075 | m3 |
| 11 | Đắp đất lề đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9152 | 100m3 |
| 12 | Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9558 | 100m |
| 13 | Đào trả mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,49 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bờ mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | m3 |
| 15 | Mua đất đồi đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 636,726 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5802 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cống bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1165 | 100m3 |
| 18 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,897 | m3 |
| 19 | Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,197 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,587 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,148 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | 1 đoạn ống |
| 24 | Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m |
| 25 | Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 26 | Đế cống bản rộng 250, D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | ck |
| 27 | Gioăng cao su cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0414 | 100m3 |
| I | NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 1 THÔN KIM LÔI | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3339 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0005 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2025 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3613 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9483 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8055 | 100m3 |
| 7 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5556 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6626 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,001 | m3 |
| 10 | Đắp đất lề đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3154 | 100m3 |
| 11 | Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2884 | 100m |
| 12 | Đào trả mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0947 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đồi đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530,224 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3344 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cống bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 16 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,545 | m3 |
| 17 | Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,788 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2113 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,122 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,198 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1 đoạn ống |
| 22 | Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 23 | Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600, D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | 1cấu kiện |
| 24 | Đế cống bản rộng 250, D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | ck |
| 25 | Gioăng cao su cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 26 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0862 | 100m3 |
| J | NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 2 THÔN KIM LÔI | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3508 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2729 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2573 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2503 | 100m3 |
| 5 | Đào sáo xới lu lèn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5296 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9893 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4161 | 100m3 |
| 8 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0829 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7262 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,492 | m3 |
| 11 | Đắp đất lề đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,064 | 100m3 |
| 12 | Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,412 | 100m |
| 13 | Đào trả mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bờ mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 15 | Mua đất đồi đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,046 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6237 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cống bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0884 | 100m3 |
| 18 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,897 | m3 |
| 19 | Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,197 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,587 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,148 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | 1 đoạn ống |
| 24 | Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m |
| 25 | Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 26 | Đế cống bản rộng 250, D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | ck |
| 27 | Gioăng cao su cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | 100m3 |
| K | NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 3 THÔN KIM LÔI | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,84 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1173 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2465 | 100m3 |
| 4 | Đào đánh cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3859 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3642 | 100m3 |
| 6 | Đào sáo xới lu lèn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5634 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6432 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,533 | 100m3 |
| 9 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0744 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4379 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,338 | m3 |
| 12 | Đắp đất lề đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2473 | 100m3 |
| 13 | Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5947 | 100m |
| 14 | Đào trả mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1872 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bờ mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,81 | m3 |
| 16 | Mua đất đồi đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680,418 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5822 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cống bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5126 | 100m3 |
| 19 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,116 | m3 |
| 20 | Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,591 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1585 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,534 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,05 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 đoạn ống |
| 25 | Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 26 | Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 27 | Đế cống bản rộng 250, D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | ck |
| 28 | Gioăng cao su cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 29 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1803 | 100m3 |
| L | NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 4 THÔN KIM LÔI | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0762 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7868 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3254 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0257 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0121 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6753 | 100m3 |
| 7 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,781 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9684 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,058 | m3 |
| 10 | Đắp đất lề đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6302 | 100m3 |
| 11 | Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,883 | 100m |
| 12 | Đào trả mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1754 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bờ mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,97 | m3 |
| 14 | Mua đất đồi đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 758,867 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,863 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cống bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | 100m3 |
| 17 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,262 | m3 |
| 18 | Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,845 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2377 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,196 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,22 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1 đoạn ống |
| 23 | Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 24 | Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | 1cấu kiện |
| 25 | Đế cống bản rộng 250, D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | ck |
| 26 | Gioăng cao su cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 27 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1786 | 100m3 |
| M | NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 5 THÔN KIM LÔI | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4285 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6295 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4735 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0588 | 100m3 |
| 5 | Đào sáo xới lu lèn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6316 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0164 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0361 | 100m3 |
| 8 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7913 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9043 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,243 | m3 |
| 11 | Đắp đất lề đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6863 | 100m3 |
| 12 | Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7583 | 100m |
| 13 | Đào trả mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7336 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đồi đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488,827 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,058 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cống bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2658 | 100m3 |
| 17 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,974 | m3 |
| 18 | Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,394 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1057 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,174 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,295 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 23 | Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 24 | Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600, D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 25 | Đế cống bản rộng 250, D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | ck |
| 26 | Gioăng cao su cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0692 | 100m3 |
| N | NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 6 THÔN KIM LÔI | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6249 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7113 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8068 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0572 | 100m3 |
| 5 | Đào sáo xới lu lèn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1025 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1452 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,621 | 100m3 |
| 8 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4247 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2582 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,644 | m3 |
| 11 | Đắp đất lề đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0779 | 100m3 |
| 12 | Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4466 | 100m |
| 13 | Đào trả mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7637 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bờ mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,77 | m3 |
| 15 | Mua đất đồi đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 603,19 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0784 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cống bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1605 | 100m3 |
| 18 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,011 | m3 |
| 19 | Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,766 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1133 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,487 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,279 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 25 | Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 26 | Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 27 | Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600, D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 28 | Đế cống bản rộng 250, D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | ck |
| 29 | Đế cống bản rộng 250, D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ck |
| 30 | Gioăng cao su cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 31 | Gioăng cao su cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0823 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3637112E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.727422E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông.b. Cấp công trình: cấp IV trở lênc. Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thể hiện đã thực hạng mục sau:- Thi công đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông.2. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.363.985.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.091.955.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư xây dựng cầu đường.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư trắc địaNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo an toàn lao độngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu ≤10 tấn. kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | ≤10 tấn | 1 |
| 2 | Máy lu ≤16 tấn. kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | ≤16 tấn | 1 |
| 3 | Máy lu rung ≤25 tấn. kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | ≤25 tấn | 1 |
| 4 | Máy đào dung tích ≥0,8m3 -kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | ≥0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy ủi - kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | Ủi | 1 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm - kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | Rải cấp phối đá dăm | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥5T kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | ≥5T | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô≥ 6T- kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | ≥ 6T | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước - kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | Tưới nước | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | cắt uốn cốt thép | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | đầm bàn | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | đầm dùi | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | đầm đất cầm tay | 1 |
| 14 | Máy hàn điện - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | hàn điện | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | trộn vữa | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | trộn bê tông | 1 |
| 17 | Máy thủy bình- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | Đo cao độ | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | Đo cao độ và tọa độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi