Gói thầu: Thi công sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220865261-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Tên gói thầu Thi công sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220865251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 20:45:00 đến ngày 2022-09-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,336,920,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.090.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công trình trở lên và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cho gói thầu, có trình độ từ cao đẳng trở lên như sau:+ Chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc công trình ≥ 02 người;+ Chuyên ngành điện công trình: ≥ 01 người;+ Chuyên ngành cấp thoát nước: ≥ 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế quận Hai Bà Trưng (trụ sở 161 Triệu Việt Vương), Cục Thuế thành phố Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI , địa chỉ: Số 187 Giảng Võ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Thuế thành phố Hà Nội Địa chỉ: 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 043. 773 9024 Số fax: 043. 512 3405
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng HANCINCO Việt Nam; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH IPC Việt; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại ND;


- Bên mời thầu: CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI , địa chỉ: Số 187 Giảng Võ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Thuế thành phố Hà Nội Địa chỉ: 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 043. 773 9024 Số fax: 043. 512 3405


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan của các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu như: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; + Tài liệu về nguồn lực tài chính + Hợp đồng tương tự gói thầu mà nhà thầu kê khai; + Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự tham gia gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế thành phố Hà Nội Địa chỉ: 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 043. 773 9024 Số fax: 043. 512 3405
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế thành phố Hà Nội Địa chỉ: 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 043. 773 9024 Số fax: 043. 512 3405
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thuế thành phố Hà Nội Địa chỉ: 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 043. 773 9024 Số fax: 043. 512 3405
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Thuế thành phố Hà Nội Địa chỉ: 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 043. 773 9024 Số fax: 043. 512 3405
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 7 TẦNG
1Tháo dỡ bệ xíChương V, E-HSMT10bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChương V, E-HSMT10bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuChương V, E-HSMT22bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT52,302m2
5Tháo dỡ khuôn cửa képChương V, E-HSMT23,58m
6Phá dỡ hoa sắt cửa sổChương V, E-HSMT12,432m2
7Tháo dỡ vách ngăn ván sànChương V, E-HSMT52,59m2
8Tháo dỡ trần khu WCChương V, E-HSMT71,993m2
9Tháo dỡ gạch ốp tường khu WCChương V, E-HSMT287,108m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V, E-HSMT1,191m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, E-HSMT1.571,333m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V, E-HSMT153,023m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàChương V, E-HSMT885,117m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàChương V, E-HSMT1.585,465m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trầnChương V, E-HSMT1.900,087m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, E-HSMT2.470,583m2
17Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V, E-HSMT120,258m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V, E-HSMT44,695m2
19Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V, E-HSMT16,072m2
20Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT117,374m2
21Nhân công di chuyển đồ đạc, nội thất công trình phục vụ thi côngChương V, E-HSMT50công
22Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên caoChương V, E-HSMT136,034m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V, E-HSMT136,034m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 14kmChương V, E-HSMT136,034m3
25Phụ gia chống thấm (tương đương Sika top Seal 107)Chương V, E-HSMT317,877kg
26Quét phụ gia chống thấm sàn WCChương V, E-HSMT105,959m2
27Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT600x600mmChương V, E-HSMT1.370,23m2
28Ốp chân tường bằng gạch Granite KT600x150mmChương V, E-HSMT143,939m2
29Lát nền gạch Ceramic chống trơn KT300x300Chương V, E-HSMT71,993m2
30Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, E-HSMT71,993m2
31Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Chương V, E-HSMT15,42m2
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT1,138m3
33Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT885,117m2
34Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT1.585,466m2
35Ốp tường gạch Ceramic KT30x60cmChương V, E-HSMT287,108m2
36Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT1.770,234m2
37Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT5.071,018m2
38Phụ gia chống thấm (tương đương Sika top Seal 107)Chương V, E-HSMT459,069kg
39Quét phụ gia chống thấm chống thấm sàn WCChương V, E-HSMT153,023m2
40Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40Chương V, E-HSMT153,023m2
41Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ (tôn 3 lớp chống nóng)Chương V, E-HSMT117,374m2
42Tôn úp nócChương V, E-HSMT30,66md
43Máng tôn thu nướcChương V, E-HSMT29,64md
44Lát nền, sàn gạch KT400x400Chương V, E-HSMT113,69m2
45Thi công trần phẳng bằng hệ trần thạch cao tấm thả KT600x600 chịu ẩmChương V, E-HSMT71,993m2
46Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 12mm + phụ kiện đồng bộ INOXChương V, E-HSMT73,85m2
47Lát đá bậc cầu thangChương V, E-HSMT120,258m2
48Ốp chỉ mũi bậcChương V, E-HSMT217,16m
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT44,695m2
50Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT16,072m2
51SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mmChương V, E-HSMT10,08m2
52SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mmChương V, E-HSMT19,2m2
53SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mmChương V, E-HSMT12,432m2
54SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mmChương V, E-HSMT11,76m2
55Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V, E-HSMT0,17tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT7,2351m2
57Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, E-HSMT12,432m2
58Sản xuất khung thép inox đỡ chậuChương V, E-HSMT0,192tấn
59Lắp đặt khung inox đỡ chậuChương V, E-HSMT0,192tấn
60Lát đá mặt bệ các loạiChương V, E-HSMT9,488m2
61Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V, E-HSMT17,741100m2
62Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoChương V, E-HSMT139,6310m2
63Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên caoChương V, E-HSMT7,82510m2
64Vận chuyển Cửa các loại lên caoChương V, E-HSMT10,05310m2
65Vận chuyển Tấm trần các loại lên caoChương V, E-HSMT0,583100m2
66Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoChương V, E-HSMT1,174100m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC LÀM VIỆC 7 TẦNG
1Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngChương V, E-HSMT10công
2Đèn ốp trần Led 1x9W-D160Chương V, E-HSMT26bộ
3Đèn ốp trần Led 230x230-18WChương V, E-HSMT40bộ
4Lắp đặt đèn Led ốp trần M15 300x1200-36WChương V, E-HSMT70bộ
5Lắp đặt quạt thông gió ốp trần, kích thước quạt 250x250mChương V, E-HSMT12cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựaChương V, E-HSMT10cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựaChương V, E-HSMT6cái
8Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vítChương V, E-HSMT100hộp
9Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V, E-HSMT954m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V, E-HSMT334m
11Măng sông nối ống bảo hộ D20Chương V, E-HSMT115cái
12Thu gom bó dây điện mặt ngoài công trìnhChương V, E-HSMT1Gói
13Thu gom bó dây điện trong các phòngChương V, E-HSMT1Gói
14Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V, E-HSMT0,04100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V, E-HSMT0,28100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V, E-HSMT0,04100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V, E-HSMT0,8100m
18Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmChương V, E-HSMT0,04100m
19Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmChương V, E-HSMT0,28100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmChương V, E-HSMT0,04100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmChương V, E-HSMT0,8100m
22Khử trùng ống nước, ĐK 100mmChương V, E-HSMT1,16100m
23Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Chương V, E-HSMT2cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V, E-HSMT2cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V, E-HSMT6cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V, E-HSMT62cái
27Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/25Chương V, E-HSMT1cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR D40Chương V, E-HSMT2cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR D32Chương V, E-HSMT2cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR D25Chương V, E-HSMT39cái
31Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/40Chương V, E-HSMT1cái
32Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/32Chương V, E-HSMT2cái
33Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/25Chương V, E-HSMT4cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V, E-HSMT4cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V, E-HSMT44cái
36Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2"Chương V, E-HSMT2cái
37Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren ngoài D40x1.1/4"Chương V, E-HSMT4cái
38Lắp đặt khớp nối mềm cao su ren DN32Chương V, E-HSMT2cái
39Lắp đặt kép TTK DN40Chương V, E-HSMT2cái
40Lắp đặt kép TTK DN32Chương V, E-HSMT2cái
41Lắp đặt kép TTK DN15Chương V, E-HSMT70cái
42Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Chương V, E-HSMT2cái
43Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Chương V, E-HSMT2cái
44Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Chương V, E-HSMT10cái
45Lắp đặt nút bịt ren D15Chương V, E-HSMT48cái
46Lắp đặt tê TTK DN15Chương V, E-HSMT16cái
47Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50Chương V, E-HSMT1cái
48Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Chương V, E-HSMT7cái
49Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Chương V, E-HSMT1cái
50Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Chương V, E-HSMT20cái
51Lắp đặt ống nhựa uPVC D125Chương V, E-HSMT0,24100m
52Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V, E-HSMT0,64100m
53Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V, E-HSMT0,59100m
54Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V, E-HSMT0,33100m
55Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V, E-HSMT0,22100m
56Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V, E-HSMT0,17100m
57Lắp đặt Y nhựa uPVC D110Chương V, E-HSMT25cái
58Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Chương V, E-HSMT6cái
59Lắp đặt Y nhựa uPVC D60Chương V, E-HSMT9cái
60Lắp đặt Y nhựa uPVC D42Chương V, E-HSMT1cái
61Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D125/110Chương V, E-HSMT9cái
62Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90Chương V, E-HSMT5cái
63Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60Chương V, E-HSMT12cái
64Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60Chương V, E-HSMT19cái
65Lắp đặt chếch nhựa uPVC D125Chương V, E-HSMT8cái
66Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V, E-HSMT66cái
67Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V, E-HSMT21cái
68Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chương V, E-HSMT23cái
69Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48Chương V, E-HSMT12cái
70Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Chương V, E-HSMT6cái
71Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48Chương V, E-HSMT12cái
72Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42Chương V, E-HSMT5cái
73Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90Chương V, E-HSMT1cái
74Lắp đặt siphong nhựa uPVC D60Chương V, E-HSMT3cái
75Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V, E-HSMT9cái
76Lắp đặt cút nhựa uPVC D48Chương V, E-HSMT48cái
77Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Chương V, E-HSMT40cái
78Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D125/90Chương V, E-HSMT1cái
79Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/90Chương V, E-HSMT1cái
80Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D60/42Chương V, E-HSMT4cái
81Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110Chương V, E-HSMT18cái
82Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90Chương V, E-HSMT10cái
83Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D125Chương V, E-HSMT6cái
84Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Chương V, E-HSMT16cái
85Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Chương V, E-HSMT15cái
86Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60Chương V, E-HSMT8cái
87Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48Chương V, E-HSMT5cái
88Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42Chương V, E-HSMT4cái
89Nút bịt nhựa uPVC D110Chương V, E-HSMT16cái
90Nút bịt nhựa uPVC D90Chương V, E-HSMT1cái
91Nút bịt nhựa uPVC D60Chương V, E-HSMT19cái
92Nút bịt nhựa uPVC D48Chương V, E-HSMT12cái
93Nút bịt nhựa uPVC D42Chương V, E-HSMT10cái
94Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V, E-HSMT10bộ
95Vòi rửa 1 vòiChương V, E-HSMT10Bộ
96Ống thảiChương V, E-HSMT10Bộ
97Lắp đặt gương soi KT900x1000 + phụ kiệnChương V, E-HSMT10cái
98Lắp đặt chậu tiểu namChương V, E-HSMT12bộ
99Lắp đặt xí bệtChương V, E-HSMT16bộ
100Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V, E-HSMT16cái
101Hộp giấy vệ sinhChương V, E-HSMT16cái
102Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN90Chương V, E-HSMT1cái
103Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60Chương V, E-HSMT19cái
104Lắp đặt van cổng DN32Chương V, E-HSMT3cái
105Lắp đặt van giảm áp DN32Chương V, E-HSMT1cái
106Lắp đặt van nhựa PPR D50Chương V, E-HSMT2cái
107Lắp đặt van nhựa PPR D25Chương V, E-HSMT10cái
108Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15Chương V, E-HSMT10bộ
109Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V, E-HSMT0,21100m
110Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V, E-HSMT12cái
111Lắp đặt Cầu chắn rác DN80Chương V, E-HSMT6cái
112Nhân công tháo dỡ ống thoát nước mái hiện trạngChương V, E-HSMT2công
113Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V, E-HSMT1,08100m
114Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chương V, E-HSMT10cái
115Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Chương V, E-HSMT36cái
116Lắp đặt Cầu chắn rác DN100Chương V, E-HSMT5cái
117Chống thấm cổ ống thoát nước (Cuốn thanh trương nở + rót vữa không co ngót)Chương V, E-HSMT5Cổ ống
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG
1Tháo dỡ bệ xíChương V, E-HSMT6bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChương V, E-HSMT6bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuChương V, E-HSMT3bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT6,8m2
5Tháo dỡ trầnChương V, E-HSMT25,046m2
6Đục tường chôn ống nước sâu ≤3cmChương V, E-HSMT9m
7Đục tường chôn ống nước sâu >3cmChương V, E-HSMT7,25m
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V, E-HSMT1,809m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V, E-HSMT149,526m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, E-HSMT25,046m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V, E-HSMT1,252m3
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàChương V, E-HSMT517,07m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàChương V, E-HSMT697,394m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trầnChương V, E-HSMT528,811m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, E-HSMT809,644m2
16Nhân công di chuyển đồ đạc, nội thất công trình phục vụ thi côngChương V, E-HSMT20công
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V, E-HSMT17,883m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 14kmChương V, E-HSMT17,883m3
19Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Chương V, E-HSMT0,835m3
20Phụ gia chống thấm (tương đương Sika top Seal 107)Chương V, E-HSMT107,556kg
21Quét phụ gia chống thấm chống thấm sàn WCChương V, E-HSMT35,852m2
22Lát nền gạch Ceramic chống trơn KT300x300Chương V, E-HSMT30,455m2
23Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, E-HSMT30,455m2
24Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Chương V, E-HSMT1,47m2
25Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2Chương V, E-HSMT2lỗ
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V, E-HSMT0,026m3
27Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V, E-HSMT0,036100kg
28Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT0,832m2
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT2,424m3
30Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, E-HSMT344,714m2
31Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT497,321m2
32Ốp tường gạch Ceramic KT30x60cmChương V, E-HSMT172,436m2
33Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT861,784m2
34Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT1.723,526m2
35Thi công trần phẳng bằng hệ trần thạch cao tấm thả KT600x600 chịu ẩmChương V, E-HSMT30,455m2
36Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 12mm + phụ kiện đồng bộ INOXChương V, E-HSMT24,44m2
37SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mmChương V, E-HSMT3,52m2
38Sản xuất khung thép inox đỡ chậuChương V, E-HSMT0,122tấn
39Lắp đặt khung inox đỡ chậuChương V, E-HSMT0,122tấn
40Lát đá mặt bệ các loạiChương V, E-HSMT4,806m2
41Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V, E-HSMT8,529100m2
42Gia công khung thép mái che - Thép mạ kẽmChương V, E-HSMT0,295tấn
43Lắp đặt kết cấu khung thép mái che - Thép mạ kẽmChương V, E-HSMT0,295tấn
44Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V, E-HSMT0,158tấn
45Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V, E-HSMT0,158tấn
46Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmChương V, E-HSMT121 lỗ khoan
47Bu long M12x80Chương V, E-HSMT12cái
48Sơn kết cấu khung thép bằng sơn tĩnh điệnChương V, E-HSMT24,752m2
49Lợp mái che bằng tấm nhựa lấy sáng polycacbonat dày 3mmChương V, E-HSMT0,364100m2
50Máng thu nước inox khổ 400 dày 0,6mm, khung đỡ thép vuông đặc 12x12Chương V, E-HSMT27,9m
51Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước máiChương V, E-HSMT0,198100m
52Lắp đặt phễu thu - Cầu chắn rác inox D80Chương V, E-HSMT6cái
53Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoChương V, E-HSMT9,35510m2
54Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên caoChương V, E-HSMT0,1610m2
55Vận chuyển Cửa các loại lên caoChương V, E-HSMT1,49610m2
56Vận chuyển Tấm trần các loại lên caoChương V, E-HSMT0,137100m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG
1Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngChương V, E-HSMT3công
2Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-D160Chương V, E-HSMT14bộ
3Lắp đặt quạt thông gió ốp trần, kích thước quạt 250x250mChương V, E-HSMT8cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựaChương V, E-HSMT8cái
5Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vítChương V, E-HSMT36hộp
6Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V, E-HSMT516m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V, E-HSMT180m
8Măng sông nối ống bảo hộ D20Chương V, E-HSMT62cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V, E-HSMT0,04100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V, E-HSMT0,12100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V, E-HSMT0,13100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V, E-HSMT0,36100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmChương V, E-HSMT0,04100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmChương V, E-HSMT0,13100m
15Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmChương V, E-HSMT0,36100m
16Khử trùng ống nước, ĐK 100mmChương V, E-HSMT0,53100m
17Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V, E-HSMT2cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V, E-HSMT1cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V, E-HSMT3cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V, E-HSMT28cái
21Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Chương V, E-HSMT2cái
22Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32Chương V, E-HSMT1cái
23Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25Chương V, E-HSMT1cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR D32Chương V, E-HSMT2cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR D25Chương V, E-HSMT24cái
26Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/40Chương V, E-HSMT1cái
27Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/32Chương V, E-HSMT2cái
28Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/25Chương V, E-HSMT4cái
29Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25Chương V, E-HSMT3cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V, E-HSMT32cái
31Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2"Chương V, E-HSMT2cái
32Lắp đặt kép TTK DN40Chương V, E-HSMT2cái
33Lắp đặt kép TTK DN15Chương V, E-HSMT40cái
34Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Chương V, E-HSMT2cái
35Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Chương V, E-HSMT8cái
36Lắp đặt nút bịt ren D15Chương V, E-HSMT32cái
37Lắp đặt tê TTK DN15Chương V, E-HSMT8cái
38Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50Chương V, E-HSMT1cái
39Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Chương V, E-HSMT3cái
40Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Chương V, E-HSMT3cái
41Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Chương V, E-HSMT9cái
42Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V, E-HSMT0,39100m
43Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V, E-HSMT0,31100m
44Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V, E-HSMT0,27100m
45Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V, E-HSMT0,2100m
46Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V, E-HSMT0,08100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V, E-HSMT0,12100m
48Lắp đặt Y nhựa uPVC D110Chương V, E-HSMT16cái
49Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Chương V, E-HSMT8cái
50Lắp đặt Y nhựa uPVC D60Chương V, E-HSMT4cái
51Lắp đặt Y nhựa uPVC D42Chương V, E-HSMT4cái
52Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60Chương V, E-HSMT4cái
53Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60Chương V, E-HSMT12cái
54Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V, E-HSMT36cái
55Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V, E-HSMT16cái
56Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chương V, E-HSMT12cái
57Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48Chương V, E-HSMT4cái
58Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Chương V, E-HSMT8cái
59Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48Chương V, E-HSMT4cái
60Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42Chương V, E-HSMT4cái
61Lắp đặt siphong nhựa uPVC D60Chương V, E-HSMT11cái
62Lắp đặt cút nhựa uPVC D75Chương V, E-HSMT6cái
63Lắp đặt cút nhựa uPVC D48Chương V, E-HSMT16cái
64Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Chương V, E-HSMT32cái
65Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75Chương V, E-HSMT1cái
66Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75Chương V, E-HSMT1cái
67Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Chương V, E-HSMT10cái
68Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Chương V, E-HSMT8cái
69Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75Chương V, E-HSMT7cái
70Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60Chương V, E-HSMT5cái
71Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48Chương V, E-HSMT2cái
72Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42Chương V, E-HSMT3cái
73Nút bịt nhựa uPVC D110Chương V, E-HSMT8cái
74Nút bịt nhựa uPVC D60Chương V, E-HSMT12cái
75Nút bịt nhựa uPVC D48Chương V, E-HSMT4cái
76Nút bịt nhựa uPVC D42Chương V, E-HSMT8cái
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V, E-HSMT6bộ
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại treo tườngChương V, E-HSMT2bộ
79Vòi rửa 1 vòiChương V, E-HSMT8Bộ
80Ống thảiChương V, E-HSMT8Bộ
81Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V, E-HSMT3bộ
82Lắp đặt gương soi KT900x900 + phụ kiệnChương V, E-HSMT8cái
83Lắp đặt chậu tiểu namChương V, E-HSMT3bộ
84Lắp đặt xí bệtChương V, E-HSMT8bộ
85Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V, E-HSMT8cái
86Hộp giấy vệ sinhChương V, E-HSMT8cái
87Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60Chương V, E-HSMT11cái
88Lắp đặt van nhựa PPR D50Chương V, E-HSMT2cái
89Lắp đặt van nhựa PPR D32Chương V, E-HSMT8cái
90Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15Chương V, E-HSMT8bộ
91Nhân công tháo dỡ ống thoát nước mái hiện trạngChương V, E-HSMT2công
92Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V, E-HSMT0,5100m
93Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chương V, E-HSMT10cái
94Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Chương V, E-HSMT16cái
95Lắp đặt Cầu chắn rác DN100Chương V, E-HSMT5cái
96Chống thấm cổ ống thoát nước (Cuốn thanh trương nở + rót vữa không co ngót)Chương V, E-HSMT4Cổ ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.090.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công trình trở lên và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 4 Nhà thầu phải bố trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cho gói thầu, có trình độ từ cao đẳng trở lên như sau:+ Chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc công trình ≥ 02 người;+ Chuyên ngành điện công trình: ≥ 01 người;+ Chuyên ngành cấp thoát nước: ≥ 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 7T Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Vận thăng Còn hoạt động tốt1
3 Máy khoan cầm tay Còn hoạt động tốt3
4 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt2
5 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt5
7 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
8 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->