Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220822338-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220822210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 08:31:00 đến ngày 2022-09-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,104,532,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/ Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc 200T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥4,5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học xã Cộng Hòa. Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cộng Hòa. Xã Cộng Hòa, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 02203.729.952
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Số 01 đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương. Điện thoại: 02203 853802. + Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Hồng Phát. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Số 01 đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương. Điện thoại: 02203 853802


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cộng Hòa. Xã Cộng Hòa, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 02203.729.952


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 25, Chương I - Chỉ dẫn nhà thầu thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cộng Hòa. Xã Cộng Hòa, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 02203.729.952
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kim Thành. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 02203.720.152
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V32,9122m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V191,506m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V61,7837m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V47,88m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7tấn
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V211,1937m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,862100m3
8Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,862100m3
9Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
10Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V4gốc
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V6,7768100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,8983m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8737tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2657tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2856tấn
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,958100m
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) phần ép âm (knc=Kmtc=1.05)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0695tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0695tấn
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,83m3
11Cọc dẫn đóng âm bằng thép dày 1cm, bản tổ hợp KT 300x300x3000Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0783100m3
13Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0783100m3/1km
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I (90% máy TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1868100m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,63041m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3111100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,452100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,452100m3/1km
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,7569100m2
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,0416100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1961m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V107,1979m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2578m3
24Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,415m3
25Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, cường độ 100 kg/cm2 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,4788m3
26Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5461100m2
27Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3438m3
28Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6951m3
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1934tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,465tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,3654tấn
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1455100m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V59,6203m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,091100m2
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6054100m2
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7027m3
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7242m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4427100m2
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,2269100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4507m3
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8387m3
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V142,9754m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V235,701m2
44Ván khuôn gỗ sàn mái cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1269100m2
45Ván khuôn gỗ sàn mái cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V9,2187100m2
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V176,9662m3
47Trát trần, vữa XM M75, PCB30 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V412,69m2
48Trát ô văng, vữa XM M75, PCB30 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2356m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB30 cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V921,87m2
50Trát ô văng, vữa XM M75, PCB30 cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V84,13m2
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8887100m2
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5958100m2
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6802m3
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V18,1512m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V105,455m3
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5717m3
57Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9096m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V181,4347m3
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9225m3
60Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5813m3
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V685,1253m2
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V830,872m2
63Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V829,3378m2
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V763,9886m2
65Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V417,0352m2
66Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V298,1528m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 150x600Mô tả kỹ thuật theo chương V63,54m2
68Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600 vữa XM M75, PCB30 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V868,0488m2
69Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600 vữa XM M75, PCB30 cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V383,7996m2
70Lớp xỉ tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V6,2796m3
71Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2305m2
72Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V18,1152m2
73Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,248m2
74Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V135,72m2
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V67,86m2
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7914m3
77Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,7055m3
78Láng lót bậc TC, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,463m2
79Mài Granito bậc TCMô tả kỹ thuật theo chương V41,463m2
80Mũi bậc mài granitoMô tả kỹ thuật theo chương V154,9m
81Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V563,284m2
82Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1875tấn
83Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1875tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V294,881m2
85Lợp mái che tường bằng tôn múi SSSC LD dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,6601100m2
86Tôn úp nóc SSSC Việt Nhật rộng 300 dày 0,4lyMô tả kỹ thuật theo chương V70,504md
87Nắp tôn hoa dày 0,8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C CẦU THANG: 2 cầu thang:
1Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1758100m2
2Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6716m3
3Xây bậc thang bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V117,58m2
5Láng lót bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V107,2336m2
6Mài granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V107,2336m2
7Mũi bậc mài granitoMô tả kỹ thuật theo chương V187,2m
8Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V46m
9Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
10Lan can INOX 304 gia công lắp dựng hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.554,7kg
11Trụ thang bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
12Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,486m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V980,003m
14Cửa nhôm hệ Topal XFAD: Nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, ghi, Cà phê cửa đi khung 54,8x66mm dày 2mm, cánh 54,8x87mm dày 2mm gioăng FPDM, phụ kiện kim long hoặc tương đương cửa đi mở quay 2 cánh kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V100,8m2
15Cửa nhôm hệ Topal XFAD: Nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, ghi, Cà phê cửa đi khung 54,8x66mm dày 2mm, cánh 54,8x87mm dày 2mm gioăng FPDM, phụ kiện kim long hoặc tương đương cửa đi mở quay 1 cánh kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,57m2
16Cửa nhôm hệ Topal XFAD: Nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, ghi, Cà phê cửa sổ khung 54,8x50mm dày 1,4mm, cánh 54,8x76mm dày 1,4mm cửa sổ mở quay 2 cánh kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V208,08m2
17Cửa nhôm hệ Topal XFAD: Nhôm sơn tĩnh điện vách cố định hệ 55 kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,57m2
18Sen hoa INOX 304, bề mặt bóng (gia công lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.455,4kg
19Vách ngăn Composite chịu nước dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
20Gia công thép chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0723tấn
21Lắp dựng thép bàn đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0723tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,841m2
23Thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0797tấn
24Lắp dựng thép vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0797tấn
25Bả bằng bột bả vào tường trong nhà cao Mô tả kỹ thuật theo chương V829,3378m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần cao Mô tả kỹ thuật theo chương V673,2454m2
27Bả bằng bột bả vào tường cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V763,9886m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V1.157,571m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ caoMô tả kỹ thuật theo chương V1.143,3961m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn tương đương sơn Kova - K180 1 nước lót + 2 nước phủ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1.502,5832m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V1.213,1548m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V1.921,5596m2
33Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V14,4523100m2
34Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V84,2669m3
35Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5203tấn
36Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V29,4681tấn
37Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V6,7072100m2
38Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V68,2698m3
39Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V47,447310m2
40Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V15,9077m3
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3064tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4636tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,8705tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0485tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,1772tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,6889tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V25,8642tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5244tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2169tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2188tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7748tấn
D Bể xí: (1 bể):
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1887100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0633100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1254100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1254100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0609100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4002m3
8Xây bể chứa bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7719m3
9Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4828m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4064m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8424m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0439100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1719tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0976tấn
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4037100m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4517100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0502100m3
19Cát vàng lót đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0294100m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m2
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244100m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1678m3
24Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kh/cm2 vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,732m3
25Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V124,462m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,0175m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6134m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1211cấu kiện
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6015tấn
31Ống nhựa HDPE D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
32Cút HDPE D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC
1Tủ điện KT 400x3000x180 (TĐT1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Tủ điện KT 300x250x150 (TĐT2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Hộp aptomat 2 pha 2modulMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
4Aptomat 3P50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Aptomat 2P30AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Aptomat 3P25AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Aptomat 2P20AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8ATM 2p 15AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Dây AL/XLPE 4x25mm2 (TT)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
10Dây CU/XLPE/PVC 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
11Dây Cu/XLPE/PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
12Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.410m
13Dây Cu/XLPE/PVC 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.265m
14Ống nhựa xoắn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
15Ống nhựa xoắn D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1.218m
16Ống nhựa xoắn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V885m
17Đèn huỳnh quang đôi 2x40W + chóaMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
18Đèn lốp gắn trần bóng compac 20WMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
19Lắp quạt trần 80W cánh nhôm cả hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
20Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
21Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
22Ổ cắm đôi + rọ + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
23Công tắc 1 hạt đảo chiều + rọ + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Công tắc 2 chiều + rọ + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
25Công tắc 3 chiều + rọ + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Gia công kim thu sét D16, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Cọc tiếp địa L50x50x5 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
29Dây tiếp địa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
30Liên kết kim thu sét D12Mô tả kỹ thuật theo chương V172m
31Bật đỡ dây D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V361m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V36m3
34Bán cầu 2 khối tương đương hãng Inax C-117 VA (1 chế độ xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
35Cò xịt tương đương hãng INAX CFV - 102AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Gương chống mốc 800x1400x5Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Chậu rửa sứ tương đương hãng INAX L282V (EC/FC)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
40Vòi chậu rửa nước lạnh tương đương hãng INAX LFV - 12AMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
41Tiểu nữ tương đương hãng Viglacera VB5Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
42Van xả tiểu nữ tương đương hãng Viglacera VG 101Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
43Tiểu nam tương đương hãng INAx U-116VMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
44Van xả tiểu nam tương đương hãng Inax UF -8VMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
45Phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
46Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=20mm Xả tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
49Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
50Máy bơm nước đẩy cao tương đương hãng Panasonic GP-350JA 350WMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
51Ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
52Ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
53Ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
54Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
55Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
56Ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
57Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
58Ống nhựa PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
59Măng xông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Rắc co nhựa PPR (hàn nhiệt) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Rắc co nhựa PPR (hàn nhiệt) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
62Tê nhựa PPR (hàn nhiệt) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Tê nhựa PPR (hàn nhiệt) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
64Tê nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
65Cút nhựa PPR (hàn nhiệt) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
66Cút nhựa PPR (hàn nhiệt) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
67Tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
68Tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
70Tê nhựa PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
71Côn thu PVC D110x40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Côn thu PVC D110x76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Côn thu PVC D90x76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Côn thu PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Côn thu PVC D60x40Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
76Cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
77Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Cút nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Cút nhựa PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
80Bình cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V24bình
81Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
82Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
83Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25100m
84Phễu nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
85Cầu chắn rác DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
86Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
87Ống nhựa D90 L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
88Quai nhê + vít nở 20x4Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.54
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/ Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
2 Máy ép cọc 200T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
3 Ô tô tự đổ ≥4,5T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))2
4 Máy nén khí diezel 360m3/h Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
5 Đầm bàn ≥1kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
8 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
10 Máy hàn ≥23Kw Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
11 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
12 Máy trộn bê tông ≥250l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
13 Máy trộn vữa ≥80l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->