Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220822338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220822210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 08:31:00 đến ngày 2022-09-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,104,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/ Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥4,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học xã Cộng Hòa. Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 25, Chương I - Chỉ dẫn nhà thầu thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Cộng Hòa. Xã Cộng Hòa, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương.
Số điện thoại: 02203.729.952 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kim Thành. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 02203.720.152 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9122 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,506 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7837 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,88 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,1937 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,862 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,862 | 100m3 |
| 9 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | gốc |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7768 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8983 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8737 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2657 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2856 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,958 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) phần ép âm (knc=Kmtc=1.05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0695 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0695 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m3 |
| 11 | Cọc dẫn đóng âm bằng thép dày 1cm, bản tổ hợp KT 300x300x3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I (90% máy TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1868 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6304 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3111 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | 100m3/1km |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7569 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0416 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1961 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,1979 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2578 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,415 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, cường độ 100 kg/cm2 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4788 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5461 | 100m2 |
| 27 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3438 | m3 |
| 28 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6951 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1934 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,465 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3654 | tấn |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1455 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6203 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,091 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6054 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7027 | m3 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7242 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4427 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2269 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4507 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8387 | m3 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,9754 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,701 | m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1269 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2187 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,9662 | m3 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,69 | m2 |
| 48 | Trát ô văng, vữa XM M75, PCB30 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2356 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921,87 | m2 |
| 50 | Trát ô văng, vữa XM M75, PCB30 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,13 | m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8887 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5958 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6802 | m3 |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1512 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,455 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5717 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9096 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,4347 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9225 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5813 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,1253 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830,872 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829,3378 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,9886 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,0352 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,1528 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,54 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600 vữa XM M75, PCB30 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,0488 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600 vữa XM M75, PCB30 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,7996 | m2 |
| 70 | Lớp xỉ tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2796 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2305 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1152 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,248 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,72 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,86 | m2 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7914 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7055 | m3 |
| 78 | Láng lót bậc TC, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,463 | m2 |
| 79 | Mài Granito bậc TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,463 | m2 |
| 80 | Mũi bậc mài granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,9 | m |
| 81 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,284 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1875 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1875 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,88 | 1m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi SSSC LD dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6601 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc SSSC Việt Nhật rộng 300 dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,504 | md |
| 87 | Nắp tôn hoa dày 0,8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | CẦU THANG: 2 cầu thang: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1758 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6716 | m3 |
| 3 | Xây bậc thang bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,58 | m2 |
| 5 | Láng lót bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,2336 | m2 |
| 6 | Mài granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,2336 | m2 |
| 7 | Mũi bậc mài granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,2 | m |
| 8 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 10 | Lan can INOX 304 gia công lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.554,7 | kg |
| 11 | Trụ thang bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 12 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,486 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980,003 | m |
| 14 | Cửa nhôm hệ Topal XFAD: Nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, ghi, Cà phê cửa đi khung 54,8x66mm dày 2mm, cánh 54,8x87mm dày 2mm gioăng FPDM, phụ kiện kim long hoặc tương đương cửa đi mở quay 2 cánh kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 15 | Cửa nhôm hệ Topal XFAD: Nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, ghi, Cà phê cửa đi khung 54,8x66mm dày 2mm, cánh 54,8x87mm dày 2mm gioăng FPDM, phụ kiện kim long hoặc tương đương cửa đi mở quay 1 cánh kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,57 | m2 |
| 16 | Cửa nhôm hệ Topal XFAD: Nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, ghi, Cà phê cửa sổ khung 54,8x50mm dày 1,4mm, cánh 54,8x76mm dày 1,4mm cửa sổ mở quay 2 cánh kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,08 | m2 |
| 17 | Cửa nhôm hệ Topal XFAD: Nhôm sơn tĩnh điện vách cố định hệ 55 kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,57 | m2 |
| 18 | Sen hoa INOX 304, bề mặt bóng (gia công lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.455,4 | kg |
| 19 | Vách ngăn Composite chịu nước dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 20 | Gia công thép chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | tấn |
| 21 | Lắp dựng thép bàn đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 1m2 |
| 23 | Thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0797 | tấn |
| 24 | Lắp dựng thép vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0797 | tấn |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829,3378 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,2454 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,9886 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.157,571 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.143,3961 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn tương đương sơn Kova - K180 1 nước lót + 2 nước phủ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.502,5832 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.213,1548 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.921,5596 | m2 |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4523 | 100m2 |
| 34 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,2669 | m3 |
| 35 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5203 | tấn |
| 36 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4681 | tấn |
| 37 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7072 | 100m2 |
| 38 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2698 | m3 |
| 39 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4473 | 10m2 |
| 40 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9077 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3064 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4636 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8705 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0485 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1772 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6889 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8642 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5244 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2169 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2188 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7748 | tấn |
| D | Bể xí: (1 bể): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1887 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0633 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4002 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7719 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4828 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4064 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8424 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1719 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0976 | tấn |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4037 | 100m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4517 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | 100m3 |
| 19 | Cát vàng lót đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1678 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kh/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,732 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,462 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0175 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6134 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | 1cấu kiện |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6015 | tấn |
| 31 | Ống nhựa HDPE D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 32 | Cút HDPE D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện KT 400x3000x180 (TĐT1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện KT 300x250x150 (TĐT2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Hộp aptomat 2 pha 2modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 4 | Aptomat 3P50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 2P30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Aptomat 3P25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Aptomat 2P20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | ATM 2p 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Dây AL/XLPE 4x25mm2 (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 10 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 11 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 12 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.410 | m |
| 13 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.265 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.218 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885 | m |
| 17 | Đèn huỳnh quang đôi 2x40W + chóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 18 | Đèn lốp gắn trần bóng compac 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 19 | Lắp quạt trần 80W cánh nhôm cả hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 20 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 21 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Ổ cắm đôi + rọ + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 23 | Công tắc 1 hạt đảo chiều + rọ + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Công tắc 2 chiều + rọ + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 25 | Công tắc 3 chiều + rọ + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Gia công kim thu sét D16, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Cọc tiếp địa L50x50x5 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 29 | Dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 30 | Liên kết kim thu sét D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 31 | Bật đỡ dây D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 34 | Bán cầu 2 khối tương đương hãng Inax C-117 VA (1 chế độ xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 35 | Cò xịt tương đương hãng INAX CFV - 102A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Gương chống mốc 800x1400x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Chậu rửa sứ tương đương hãng INAX L282V (EC/FC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 40 | Vòi chậu rửa nước lạnh tương đương hãng INAX LFV - 12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Tiểu nữ tương đương hãng Viglacera VB5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 42 | Van xả tiểu nữ tương đương hãng Viglacera VG 101 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 43 | Tiểu nam tương đương hãng INAx U-116V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 44 | Van xả tiểu nam tương đương hãng Inax UF -8V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 45 | Phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 46 | Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=20mm Xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 50 | Máy bơm nước đẩy cao tương đương hãng Panasonic GP-350JA 350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 51 | Ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 52 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 53 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 54 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 55 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 56 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 57 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 59 | Măng xông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Rắc co nhựa PPR (hàn nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Rắc co nhựa PPR (hàn nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 62 | Tê nhựa PPR (hàn nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Tê nhựa PPR (hàn nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 64 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 65 | Cút nhựa PPR (hàn nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Cút nhựa PPR (hàn nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 67 | Tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 70 | Tê nhựa PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Côn thu PVC D110x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Côn thu PVC D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Côn thu PVC D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Côn thu PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Côn thu PVC D60x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 76 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 77 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Cút nhựa PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 80 | Bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bình |
| 81 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 82 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m |
| 84 | Phễu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 85 | Cầu chắn rác DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 86 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 87 | Ống nhựa D90 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 88 | Quai nhê + vít nở 20x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/ Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 2 | Máy ép cọc 200T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥4,5T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 2 |
| 4 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 5 | Đầm bàn ≥1kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy hàn ≥23Kw | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi