Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình Xuất tuyến trung áp sau trạm biến áp 110kV Tân Kỳ - tỉnh Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220881812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói 03: Thi công công trình Xuất tuyến trung áp sau trạm biến áp 110kV Tân Kỳ - tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220854092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2022 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 10:10:00 đến ngày 2022-09-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,418,920,088 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2628E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.525E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện 2-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 03: Thi công công trình Xuất tuyến trung áp sau trạm biến áp 110kV Tân Kỳ - tỉnh Nghệ An Xuất tuyến trung áp sau trạm biến áp 110kV Tân Kỳ - tỉnh Nghệ An 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2022 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 126.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án,Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tạ Văn Hoài– TB QLDA Công Ty ĐIện lực Nghệ An Điện thoại : 0963068886 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email: [email protected] Đường dây nóng Báo đấu thầu 0243.7686611 Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cáp ngầm 35kV (có lớp chống cháy) Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-3x240-20/35(40.5) Kv (VT A cấp) | 198 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA-PVC-W-3x240-20/35(40.5) kV (VT A cấp) | 196 | m | |
| 3 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x240 ĐCNT-35-240 (VT A cấp) | 8 | Bộ | |
| 4 | Hào cáp ngầm đơn 35kV nền đất( cáp thường) HC1-35Đ | 116 | m | |
| 5 | Hào cáp ngầm đơn 35kV nền bê tông (cáp thường) HC1-35BT | 10 | m | |
| 6 | Hào cáp ngầm đơn 35kV nền đất( cáp chống cháy) HC1-35Đ | 26 | m | |
| 7 | Hào cáp ngầm đơn 35kV nền bê tông (cáp chống cháy) HC1-35BT | 3 | m | |
| 8 | Hào cáp ngầm đôi 35kV nền đất( cáp chống cháy) HC2-35Đ | 19 | m | |
| 9 | Hào cáp ngầm đôi 35kV nền bê tông (cáp chống cháy) HC2-35BT | 3 | m | |
| 10 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-175/230 | 229 | m | |
| 11 | Ống thép mạ kẽm f200/219 | 20 | m | |
| 12 | Tháo lắp tấm đan bêtông dày 100mm, dài 1000mm TL-TĐBT | 23 | Tấm | |
| 13 | Phá vỡ và hoàn trả nền đường bê tông M200 PV&HT-BT20 | 2,1 | m3 | |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bê tông trên nền đất MBHCN-BT | 18 | Cái | |
| 15 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm TCN | 68 | Cái | |
| 16 | Biển báo tên đường dây BBĐZ | 7 | Cái | |
| 17 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A CDCL-35kV-630A (VT A cấp) | 4 | Bộ | |
| 18 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV HES-42 (VT A cấp) | 3 | Bộ | |
| 19 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét)10kV HES-12 (VT A cấp) | 1 | Bộ | |
| 20 | Giá đỡ cáp lên cột GĐCLC | 5 | Bộ | |
| 21 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV | 4 | Bộ | |
| 22 | Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCL | 4 | Bộ | |
| 23 | Ghế thao tác GTT | 4 | Bộ | |
| 24 | Thang trèo TT-3,2 | 4 | Bộ | |
| 25 | Giá tay giật cầu dao phân đoạn GTG | 4 | Bộ | |
| 26 | Khớp nối truyền động KN-TĐCD | 4 | Bộ | |
| 27 | Xà phụ đỡ cung XP3 | 4 | Bộ | |
| 28 | Xà phụ đỡ cung XP2 | 4 | Bộ | |
| 29 | Xà phụ đỡ cung XP1 | 4 | Bộ | |
| 30 | Dây nối đất phần nổi DNĐPN | 4 | Bộ | |
| 31 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty PPI-35 (VT A cấp) | 20 | Quả | |
| 32 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp) | 20 | Quả | |
| 33 | Cáp Cu/PVC 1x50 mm2 (VT A cấp) | 16 | m | |
| 34 | Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE (VT A cấp) | 120 | m | |
| 35 | Đầu cốt đồng - 50 mm Cu-H50 | 24 | Cái | |
| 36 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm H-Cu/Al-120 | 36 | Cái | |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-12-190-10 | 6 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT NPC-I-14-190-13 | 11 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT NPC-I-16-190-13 | 6 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT NPC-I-18-190-13 | 43 | Cột | |
| 5 | Cột BTLT NPC-I-20-190-14 | 65 | Cột | |
| 6 | Cột BTLT NPC-I-22-190-14 | 12 | Cột | |
| 7 | Móng cột đơn 12m MT3-12 | 2 | Móng | |
| 8 | Móng cột đôi 12m MĐ2-12 | 2 | Móng | |
| 9 | Móng cột đơn 14m MT4-14 | 9 | Móng | |
| 10 | Móng cột đôi 14m MĐ4-14 | 1 | Móng | |
| 11 | Móng cột đơn 16m MT4-16 | 2 | Móng | |
| 12 | Móng cột đôi 16m MĐ4-16 | 2 | Móng | |
| 13 | Móng cột đơn 16m MT6-18 | 19 | Móng | |
| 14 | Móng cột đôi 16m MĐ6-18 | 12 | Móng | |
| 15 | Móng cột đơn 20m MT6-20 | 17 | Móng | |
| 16 | Móng cột đôi 20m MĐ6-20 | 24 | Móng | |
| 17 | Móng cột đôi 22m MĐ6-22 | 6 | Móng | |
| 18 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha thẳng ngang tuyến 2 mạch XNKN-3T-35C-2M | 9 | Bộ | |
| 19 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha thẳng dọc tuyến 2 mạch có chống sét XNKN-3T-35C-2Mcs | 29 | Bộ | |
| 20 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha thẳng ngang tuyến 2 mạch XN-3T-35C-2M(C21) | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà đỡ vượt 35kv 3 pha thẳng 2 mạch XĐ-3T-35C-2M | 24 | Bộ | |
| 22 | Xà đỡ vượt 35kv 3 pha thẳng 2 mạch có chống sét XĐ-3T-35C-2Mcs | 12 | Bộ | |
| 23 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng ngang tuyến XNKN-1T-35C | 4 | Bộ | |
| 24 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XN-1T-35C | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà néo hình II tâm cột 2.5m XNSII-2.5 | 2 | Bộ | |
| 26 | Xà néo hình II tâm cột 2.0m XNSII-2.0 | 2 | Bộ | |
| 27 | Xà đỡ vượt 35kv 3 pha bằng XĐV-1T-35D | 9 | Bộ | |
| 28 | Cổ dề néo cột đôi dây chống sét CDNK-S | 26 | Bộ | |
| 29 | Cổ dề néo cột đơn dây chống sét CDN-S | 14 | Bộ | |
| 30 | Cổ dề néo cột đơn néo cuối dây chống sét CDNC-S | 3 | Bộ | |
| 31 | Phụ kiện néo dây chống sét PKNcs | 55 | Bộ | |
| 32 | Phụ kiện treo, đỡ dây chống sét PKĐcs | 11 | Bộ | |
| 33 | Chụp đầu cột 2.7 m CT-2.7 | 4 | Bộ | |
| 34 | Giằng cột 16m GC-16 | 3 | Bộ | |
| 35 | Giằng cột 18m GC-18 | 12 | Bộ | |
| 36 | Giằng cột 20m GC-20 | 24 | Bộ | |
| 37 | Giằng cột 22m GC-22 | 6 | Bộ | |
| 38 | Giằng cột II-2.0 GCII-2.0 | 2 | Bộ | |
| 39 | Giằng cột II-2.5 GCII-2.5 | 2 | Bộ | |
| 40 | Dây thép TK(GSW)-70 TK70-14 | 4 | Bộ | |
| 41 | Dây thép TK(GSW)-70 TK70-16 | 2 | Bộ | |
| 42 | Cổ dề néo cột đơn CD2N | 8 | Bộ | |
| 43 | Móng néo MN | 10 | Bộ | |
| 44 | Kẹp cáp nhôm 3 Bulông KC-95 (VT A cấp) | 18 | Bộ | |
| 45 | Kẹp cáp nhôm 3 Bulông KC-120 (VT A cấp) | 6 | Bộ | |
| 46 | Ống nối trung thế ON-95 | 60 | Cái | |
| 47 | Ống nối trung thế ON-120 | 6 | Cái | |
| 48 | Tiếp địa cột RC2 | 89 | bộ | |
| 49 | Tiếp địa cột RC3 | 3 | bộ | |
| 50 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV +PK 120kN CN-35 (VT A cấp) | 374 | chuỗi | |
| 51 | Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV+PK120kN ( CNK-35 (VT A cấp) | 18 | chuỗi kép | |
| 52 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV +PK 120kN CĐ-35 (VT A cấp) | 180 | chuỗi | |
| 53 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty PPI-35 (VT A cấp) | 52 | Bộ | |
| 54 | Chống sét thông minh 35kV CSTM-35 (VT A cấp) | 1 | Bộ | |
| 55 | Dây ACSR-95/16 (VT A cấp) | 28.236 | m | |
| 56 | Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE (VT A cấp) | 2.136 | m | |
| 57 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn AC95 | 297 | m | |
| 58 | Dây thép TK(GSW)-50 TK50 (VT A cấp) | 3.024 | m | |
| 59 | Kéo dây bẻ góc BG | 44 | vị trí | |
| 60 | Vượt đường giao thông >10m VĐ>10 | 2 | vị trí | |
| 61 | Vượt đường giao thông 5m| 2 | vị trí | | |
| 62 | Vượt đường giao thông | 8 | vị trí | |
| 63 | Vượt sông >100m VS>100 | 2 | vị trí | |
| 64 | Vượt đường dây 10kV V-10 | 10 | vị trí | |
| 65 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A CDCL-35kV-630A-CN (VT A cấp) | 1 | Bộ | |
| 66 | Xà néo cột đôi lắp dao phân đoạn XN2S-KA&DPĐ | 1 | Bộ | |
| 67 | Ống thép mạ kẽm ɸ32 F32 | 18 | m | |
| 68 | Ghế thao tác GTT | 1 | Bộ | |
| 69 | Giá đỡ tay gật cầu dao chém ngang GTG-CN | 1 | Bộ | |
| 70 | Thang trèo 3.2m TT-3.2 | 1 | Bộ | |
| 71 | Dây nối đất cầu dao phân đoạn DND-1T-16 | 1 | Bộ | |
| 72 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp) | 4 | Quả | |
| 73 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm ĐC-Cu/Al-95 | 6 | Cái | |
| 74 | Khóa Minh khai MK | 1 | Cái | |
| 75 | Tháo lắp chuỗi néo TL.CN-35 | 15 | Bộ | |
| 76 | Tháo lắp chuỗi đứng TL.PPI-35 | 2 | Bộ | |
| C | Khối lượng thu hồi | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-12-190-10 | 2 | cột | |
| 2 | Xà đỡ XĐ1. | 1 | bộ | |
| 3 | Sứ đứng Polymer 35kV có kẹp dây + ty mạ kẽm PPI-35. | 3 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2628E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.525E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | . | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | . | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | . | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | . | 2 |
| 5 | Máy phát điện 2-10 kVA | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi