Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội thuộc Công an tỉnh Trà Vinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220881397-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội thuộc Công an tỉnh Trà Vinh
Số hiệu KHLCNT 20220877242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí được giao trong dự toán năm 2022 cho Công an tỉnh tại Quyết định số 2861/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 09:47:00 đến ngày 2022-09-06 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,866,857,145 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.306.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.306.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.612.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Bộ giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân và 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 100
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội thuộc Công an tỉnh Trà Vinh
Cải tạo, sửa chữa phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội thuộc Công an tỉnh Trà Vinh
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí được giao trong dự toán năm 2022 cho Công an tỉnh tại Quyết định số 2861/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của UBND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: Số 4, Nguyễn Thái Học, Khóm 2, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 29, Võ Nguyên Giáp, Khóm 6, Phường 7, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; ĐT: 02943.864756; Fax: 02943.864485).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần thiết kế xây dựng Thiên Ân (Địa chỉ: Đường Sơn Thông, khóm 1, phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). + Đơn vị thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV TM – DV – XD Ý Nguyên (Địa chỉ: Số 283, Sơn Thông, khóm 9, phường 9, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở xây dựng tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 226, Trần Phú, phường 7, Tp.Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Trung Minh (Địa chỉ: Số 128, đường Thạch Ngọc Biên, khóm 9, phường 9, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCT: Công ty cổ phần tư vấn đấu thầu 4.0 (Địa chỉ: Ấp số 3, xã Mỹ Cẩm, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh).


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: Số 4, Nguyễn Thái Học, Khóm 2, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 29, Võ Nguyên Giáp, Khóm 6, Phường 7, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; ĐT: 02943.864756; Fax: 02943.864485).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 29, Võ Nguyên Giáp, Khóm 6, Phường 7, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; ĐT: 02943.864756; Fax: 02943.864485).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 29, Võ Nguyên Giáp, Khóm 6, Phường 7, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; ĐT: 02943.864756; Fax: 02943.864485).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh.(Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 862289).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh.(Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 862289).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH CBCS
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,12m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,068tấn
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,288m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7m2
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,522m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,044m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,178m3
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,353m3
10Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,353m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,582m3
12Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,88m3
13Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,482m3
14Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,59m3
15Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6m2
16Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,057tấn
17Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24m3
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7m2
19Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,392m3
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,058m3
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,836m3
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,297m3
24Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,297m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,686m3
26Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,41m3
27Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,482m3
28Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,453m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,372m3
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,631m3
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,086m3
32Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,686m3
33Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,774m3
34Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,208100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,791m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,072m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,848m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,79m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,966m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,456m3
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,33m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096100m2
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m2
44Ván khuôn thép, Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,225100m2
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,242100m2
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,076100m2
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m2
48Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,041100m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cấu kiện
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,117tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,154tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,315tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,029tấn
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04tấn
55Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,392m3
56Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,756m3
57Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,21m3
58cung cấp Ô hoa bánh ú đúc sẵn, KT: 200x200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
59Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt331 cấu kiện
60Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,428m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,88m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,99m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,43m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,655m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,955m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,554m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,25m
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,93m2
69Bảng tên mika, KT: 150x200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,165m2
71Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,275m2
72Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,56m2
73Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 40x40cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,42m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt77,84m2
75Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14m2
76Cung cấp, lắp đặt trần tấm SmartBoard KT: 600x600x3.5mm + khung xương thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,62m2
77Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,088tấn
78Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,088tấn
79Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,281100m2
80Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63,87m2
81Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,43m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,164m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt106,034m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,43m2
85Lắp đặt đèn led đơn 1,2m - 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
86Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
87Cầu chì 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
88Đế + mặt 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
89MCB 1 pha 2 cực 2P-250V-16A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
90Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
92Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox D90, KT: 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
93Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
94Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
95Lắp đặt chậu rửa sứ kiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
96Lắp đặt vòi rửa Inox D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
97Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
98Van 2 chiều PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
99Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x1.6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
100Co PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
101Co răng trong PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
102Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x2.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,095100m
104Co PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
105Tê PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
106Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
107Co PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
108Trúm PVC D34-90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
109Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
110Co PVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
111Trúm PVC D90-114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
112Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,895100m2
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,95m3
114Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028m3
115Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,708m3
116Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,236m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,032m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,477m3
119Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,63m3
120Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,358100m2
121Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038100m2
122Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m2
123Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt181 cấu kiện
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,141tấn
125Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,066tấn
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CẤP CĂN CƯỚC CÔNG DÂN VÀ XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024m3
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,067m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt121,2m2
5Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,56m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt285,755m2
7Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,134m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,36m2
9Lát nền, sàn, gạch Granite 40x40cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121,2m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt126,224m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt149,172m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,466100m2
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,739m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,342m3
15Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,564m3
16Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,308m3
17Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,175100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,452m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,752m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,77m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,401m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,091m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,107100m2
25Ván khuôn thép, Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,167100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,049tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,121tấn
29Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011m3
30Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,582m3
31Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,794m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,396m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,136m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,375m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,526m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7m
37Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 40x40cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,739m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,48m2
39Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2m2
40Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08m2
41Cung cấp, lắp đặt vách tấm ComPact dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,495m2
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,043tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,043tấn
44Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,945m2
47Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,207100m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,528m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,994m2
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,367m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,357m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,819m3
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,33m3
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m2
55Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,041100m2
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cấu kiện
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04tấn
58Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,243m3
59Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,387m3
60Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,428m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,89m2
62Lắp đặt đèn led đơn 0,6m - 9WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
63Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
64MCB 1 pha 2 cực 2P-250V-10A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
65Đế + mặt 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
66Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
68Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox D60, KT: 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
69Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
70Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
71Lắp đặt chậu rửa sứ có chânTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
72Lắp đặt vòi rửa Inox D21 (304)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
73Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
74Van 2 chiều PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x1.6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m
76Co PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
77Co răng trong PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
78Tê PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m
80Trúm PVC D34-90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
81Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x2.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
82Co PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
83Tê PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
84Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
85Co PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
86Co lơi PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
87Tê PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
88Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
89Co PVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
90Tê PVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XE Ô TÔ, MÔ TÔ KHÁCH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt149,76m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,761tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,12m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,16m3
7Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,684m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,372m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,407m3
10Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,504m3
11Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,484m3
12Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,34100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,972m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,102m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,088m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,147100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,073tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058tấn
19Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,678m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,93m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m2
22Cung cấp, lắp đặt máng xối Inox 304, KT: 300x300mm dày 1,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,2m
23Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m
24Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác Inox D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
25Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,339tấn
26Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,339tấn
27Bulong D14, L=500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
28Bulong D14, L=100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
29Bulong D14, L=200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
30Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,821tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,821tấn
32Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,387tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,387tấn
34Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,816100m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,89m2
36Lắp đặt Đèn led đơn 1,2m - 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
37Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
38Cầu chi 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
39MCB 1 pha 2 cực 2P-250V-16A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
40Đế + mặt 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
41Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XE Ô TÔ ĐỘI 113, XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH ĐỘI 113
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,28m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,261tấn
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,509m3
4Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt177,735m3
5Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,267100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,179m3
7Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,239m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,476m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt126,7m2
10Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,63m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,476m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,372m3
13Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,504m3
14Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt104,88m2
15Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,049100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,972m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,39m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,016m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,071tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051tấn
22Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,345tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,345tấn
24Bulong D14, L=500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
25Bulong D14, L=100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
26Bulong D14, L=200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
27Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,581tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,581tấn
29Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35tấn
31Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,403100m2
32Lắp đặt Đèn led đơn 1,2m - 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
33Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
34Cầu chi 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
35MCB 1 pha 2 cực 2P-250V-16A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
36Đế + mặt 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
37Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
39Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m2
40Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024m3
41Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11lỗ
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004100m2
44Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,001100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002tấn
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 cấu kiện
47Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,167m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,46m2
50Đục nhám mặt tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08m2
51Cạo bỏ lớp sơn cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,977m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch men 250x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,437m2
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,685m3
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11m3
57Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,993m3
58Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,23m3
59Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,029100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,23m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,288m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,462m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,253m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,435m3
65Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028100m2
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,067100m2
67Ván khuôn thép, Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,067100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,052tấn
71Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048m3
72Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,025m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,217m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,804m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,524m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,82m2
78Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 40x40cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,865m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,28m2
80Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,333m2
81Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3m2
82Cung cấp, lắp đặt trần SmartBoard 600x600x3,5mm + khung xương thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8m2
83Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022tấn
84Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022tấn
85Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,055100m2
86Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,021m2
87Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,524m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,92m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,941m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,524m2
91Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,367m3
92Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,357m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,819m3
94Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,33m3
95Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m2
96Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,041100m2
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cấu kiện
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04tấn
99Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,243m3
100Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,387m3
101Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,428m2
102Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,89m2
103Lắp đặt đèn led đơn 0,6m - 9WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
104Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
105MCB 1 pha 2 cực 2P-250V-10A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
106Đế + mặt 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
107Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
108Nẹp nhựa vuôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
109Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox D90, KT: 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
110Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
111Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
112Lắp đặt chậu rửa sứ kiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
113Lắp đặt vòi rửa Inox D21 (304)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
114Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
115Van 2 chiều PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
116Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x1.6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
117Co PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
118Co răng trong PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
119Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
120Trúm PVC D34-90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
121Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x2.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,095100m
122Co PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
123Tê PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
124Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
125Co PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
126Tê PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
127Thập PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
128Lắp nút bịt nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
129Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
130Co PVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
131Tê PVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI TÀNG THƯ VÀ HỘI TRƯỜNG
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6m
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88,704m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,426tấn
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,92m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,7m2
7Tháo ống nhựa thông dầm D34mm (NC: 60%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m
8Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18m3
9Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,159m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,59m2
11Lợp mái tol sóng vuông dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,658100m2
12Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,085tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,511tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,92m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m2
17Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,29m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,971100m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,74m2
2Phá dỡ hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,11m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,926m3
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,304m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,83m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,374m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,87m3
8Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,674m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,372m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,481m3
11Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,947m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,801m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,624m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,92m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,191m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,084100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,184100m2
18Ván khuôn thép, Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,135100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,094tấn
22Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,011m3
23Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,825m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,63m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,64m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,368m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
28Cung cấp, lắp dựng cửa rào khung sắt (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,845m2
29Cung cấp, lắp dựng Rào khung lưới B40 (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,592m2
30Cung cấp, lắp dựng khung rào thép hộp (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,63m2
31Gia công bảng tênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,084tấn
32Lắp dựng khung bảng tênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,084tấn
33Bulong D14, L=500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,912m2
35Chữ bảng tên MikaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
36Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,63m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,008m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,638m2
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỘT CỜ, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.147,9m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80,353m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.147,9m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,61m3
5Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,614m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,436m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m2
9Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,232m3
10Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,831m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,537m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,13m2
13Lát đá bậc tam cấp, đá hoa cương vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,968m2
14Bulong D16, L=200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
15Gia công thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038tấn
16Lắp đặt thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038tấn
17Lắp đặt ống Inox, đường kính 90x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
18Lắp đặt ống Inox, đường kính 60x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002100m
19Lắp đặt ống Inox, đường kính 42x1.2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
20Lắp đặt ống Inox, đường kính 34x1.2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
21Lắp đặt ống Inox, đường kính 21x1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m
22Ròng rọc D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
23Cầu Inox 304 D80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
24Ròng rọc D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,244m3
26Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,673m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,224m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,317m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,006m3
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,164m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,238100m2
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,244100m2
33Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,521100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101cấu kiện
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,101tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,813tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,377tấn
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5đoạn ống
39Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4mối nối
40Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
41Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,502m3
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ Ở DOANH TRẠI
1Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,14m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt967,097m2
3Vệ sinh cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt89,64m2
4Cung cấp, lắp đặt trần tấm SmarBoart 600x600x3.5mm + khung xương thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,14m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt300,9m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt618,997m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,54100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.306.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.306.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.612.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).52
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình 2 - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).42
3 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).42
4 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô tải ≥ 3,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
2 Bộ giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân và 02 chéo) Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).100
3 Máy vận thăng ≥ 0,8 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
4 Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích ≥ 10,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;1
5 Tời điện ≥ 1,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
8 Máy đầm bàn ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
9 Máy cắt gạch ≥ 1,7kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
10 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->