Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội thuộc Công an tỉnh Trà Vinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220881397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội thuộc Công an tỉnh Trà Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220877242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được giao trong dự toán năm 2022 cho Công an tỉnh tại Quyết định số 2861/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 09:47:00 đến ngày 2022-09-06 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,866,857,145 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.306.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.306.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.612.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Bộ giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân và 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội thuộc Công an tỉnh Trà Vinh Cải tạo, sửa chữa phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội thuộc Công an tỉnh Trà Vinh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí được giao trong dự toán năm 2022 cho Công an tỉnh tại Quyết định số 2861/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 29, Võ Nguyên Giáp, Khóm 6, Phường 7, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; ĐT: 02943.864756; Fax: 02943.864485). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 29, Võ Nguyên Giáp, Khóm 6, Phường 7, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; ĐT: 02943.864756; Fax: 02943.864485). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh.(Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 862289). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh.(Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 862289). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH CBCS | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | tấn |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m2 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,522 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,044 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,178 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,353 | m3 |
| 10 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,353 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,582 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,88 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,482 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,59 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | tấn |
| 17 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m2 |
| 19 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,392 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,058 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,836 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,297 | m3 |
| 24 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,297 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,686 | m3 |
| 26 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,41 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,482 | m3 |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,453 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,372 | m3 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,631 | m3 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,086 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,686 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,774 | m3 |
| 34 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,208 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,791 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,072 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,848 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,79 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,966 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,456 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,225 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,242 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 48 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,117 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,154 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,315 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,392 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,756 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,21 | m3 |
| 58 | cung cấp Ô hoa bánh ú đúc sẵn, KT: 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | 1 cấu kiện |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,428 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,88 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,99 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,43 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,655 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,955 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,554 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,25 | m |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,93 | m2 |
| 69 | Bảng tên mika, KT: 150x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,165 | m2 |
| 71 | Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,275 | m2 |
| 72 | Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,56 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,42 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,84 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m2 |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt trần tấm SmartBoard KT: 600x600x3.5mm + khung xương thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,62 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,088 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,088 | tấn |
| 79 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,281 | 100m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,87 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,43 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,164 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,034 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,43 | m2 |
| 85 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m - 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 87 | Cầu chì 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 88 | Đế + mặt 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 89 | MCB 1 pha 2 cực 2P-250V-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox D90, KT: 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa sứ kiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa Inox D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 98 | Van 2 chiều PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 100 | Co PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 101 | Co răng trong PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | 100m |
| 104 | Co PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Tê PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 107 | Co PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 108 | Trúm PVC D34-90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 110 | Co PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 111 | Trúm PVC D90-114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 112 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,895 | 100m2 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,95 | m3 |
| 114 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | m3 |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,708 | m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,236 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,032 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,477 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | m3 |
| 120 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,358 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 122 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 123 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | 1 cấu kiện |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,141 | tấn |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CẤP CĂN CƯỚC CÔNG DÂN VÀ XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,2 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,56 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 285,755 | m2 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,134 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch Granite 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,2 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,224 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,172 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,466 | 100m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,739 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,342 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,564 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,308 | m3 |
| 17 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,175 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,452 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,752 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,77 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,401 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,091 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,107 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,167 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,121 | tấn |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,582 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,794 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,396 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,136 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,375 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,526 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7 | m |
| 37 | Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,739 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,48 | m2 |
| 39 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m2 |
| 40 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m2 |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt vách tấm ComPact dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,495 | m2 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,043 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,043 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,945 | m2 |
| 47 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,207 | 100m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,528 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,994 | m2 |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,367 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,357 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,819 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 55 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,243 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,387 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,428 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,89 | m2 |
| 62 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6m - 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 64 | MCB 1 pha 2 cực 2P-250V-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Đế + mặt 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox D60, KT: 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa sứ có chân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa Inox D21 (304) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 74 | Van 2 chiều PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m |
| 76 | Co PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 77 | Co răng trong PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 78 | Tê PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 80 | Trúm PVC D34-90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 82 | Co PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Tê PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 85 | Co PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Co lơi PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Tê PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 89 | Co PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Tê PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XE Ô TÔ, MÔ TÔ KHÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,761 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,12 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,16 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,684 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,372 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,407 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,504 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,484 | m3 |
| 12 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,34 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,972 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,102 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,088 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,147 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,678 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,93 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt máng xối Inox 304, KT: 300x300mm dày 1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,2 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 24 | Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác Inox D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,339 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,339 | tấn |
| 27 | Bulong D14, L=500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 28 | Bulong D14, L=100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 29 | Bulong D14, L=200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,821 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,821 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,387 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,387 | tấn |
| 34 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,816 | 100m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,89 | m2 |
| 36 | Lắp đặt Đèn led đơn 1,2m - 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Cầu chi 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | MCB 1 pha 2 cực 2P-250V-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Đế + mặt 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XE Ô TÔ ĐỘI 113, XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH ĐỘI 113 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,261 | tấn |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,509 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,735 | m3 |
| 5 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,267 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,179 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,239 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,476 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,7 | m2 |
| 10 | Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,63 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,476 | m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,372 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,504 | m3 |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,88 | m2 |
| 15 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,049 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,972 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,39 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,016 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,345 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,345 | tấn |
| 24 | Bulong D14, L=500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 25 | Bulong D14, L=100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 26 | Bulong D14, L=200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,581 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,581 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | tấn |
| 31 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,403 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt Đèn led đơn 1,2m - 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Cầu chi 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | MCB 1 pha 2 cực 2P-250V-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Đế + mặt 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | m3 |
| 41 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1lỗ |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 44 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,167 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,46 | m2 |
| 50 | Đục nhám mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,977 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch men 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,437 | m2 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,685 | m3 |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,993 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | m3 |
| 59 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,462 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,253 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,435 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | tấn |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | m3 |
| 72 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,025 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,217 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,804 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,524 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,82 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,865 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,28 | m2 |
| 80 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,333 | m2 |
| 81 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | m2 |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt trần SmartBoard 600x600x3,5mm + khung xương thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8 | m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 85 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,021 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,524 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,92 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,941 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,524 | m2 |
| 91 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,367 | m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,357 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,819 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 96 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 99 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,243 | m3 |
| 100 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,387 | m3 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,428 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,89 | m2 |
| 103 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6m - 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 105 | MCB 1 pha 2 cực 2P-250V-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Đế + mặt 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 108 | Nẹp nhựa vuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 109 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox D90, KT: 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa sứ kiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa Inox D21 (304) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 115 | Van 2 chiều PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 117 | Co PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 118 | Co răng trong PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 120 | Trúm PVC D34-90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | 100m |
| 122 | Co PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 123 | Tê PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 125 | Co PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 126 | Tê PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Thập PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 130 | Co PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 131 | Tê PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI TÀNG THƯ VÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,704 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,426 | tấn |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,92 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,7 | m2 |
| 7 | Tháo ống nhựa thông dầm D34mm (NC: 60%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,159 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,59 | m2 |
| 11 | Lợp mái tol sóng vuông dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,658 | 100m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,511 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,92 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m2 |
| 17 | Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,29 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,971 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,74 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,11 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,926 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,304 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,83 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,374 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,87 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,674 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,372 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,481 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,947 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,801 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,624 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,92 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,191 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,184 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,094 | tấn |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,011 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,825 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,63 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,64 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,368 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng cửa rào khung sắt (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,845 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng Rào khung lưới B40 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,592 | m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng khung rào thép hộp (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,63 | m2 |
| 31 | Gia công bảng tên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | tấn |
| 32 | Lắp dựng khung bảng tên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | tấn |
| 33 | Bulong D14, L=500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,912 | m2 |
| 35 | Chữ bảng tên Mika | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,63 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,008 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,638 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỘT CỜ, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.147,9 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,353 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.147,9 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,61 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,614 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,436 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,232 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,831 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,537 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,13 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, đá hoa cương vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,968 | m2 |
| 14 | Bulong D16, L=200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Gia công thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống Inox, đường kính 90x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống Inox, đường kính 60x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống Inox, đường kính 42x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống Inox, đường kính 34x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống Inox, đường kính 21x1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m |
| 22 | Ròng rọc D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Cầu Inox 304 D80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Ròng rọc D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,244 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,673 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,224 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,317 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,006 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,164 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,238 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,244 | 100m2 |
| 33 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,521 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101 | cấu kiện |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,101 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,813 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,377 | tấn |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | đoạn ống |
| 39 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | mối nối |
| 40 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,502 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ Ở DOANH TRẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,14 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 967,097 | m2 |
| 3 | Vệ sinh cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,64 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt trần tấm SmarBoart 600x600x3.5mm + khung xương thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,14 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300,9 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 618,997 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,54 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.306.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.306.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.612.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình | 2 | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô tải | ≥ 3,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 2 | Bộ giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân và 02 chéo) | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 100 |
| 3 | Máy vận thăng | ≥ 0,8 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | ≥ 10,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; | 1 |
| 5 | Tời điện | ≥ 1,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | ≥ 1,7kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi