Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220877384-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 10:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220869680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất, giai đoạn 2021-2025)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 10:56:00 đến ngày 2022-09-15 10:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 76,109,046,407 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,200,000,000 VNĐ ((Hai tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.334E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.369E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/đường giao thông từ cấp III trở lên có phần thi công đường, đắp cát nền
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh theo quy định của E-HSMT):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông/đường bộ;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng một (01) công trình cấp III hoặc hai (02) công trình cấp IV trở lên (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông);(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh theo quy định của E-HSMT):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông/đường bộ;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) công trình cấp III hoặc hai (02) công trình cấp IV trở lên (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông);(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh theo quy định của E-HSMT):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/cấp thoát nước.(2) Đã từng tham gia thi công một (01) công trình cấp III hoặc hai (02) công trình cấp IV trở lên (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông);(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh theo quy định của E-HSMT):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) công trình cấp III hoặc hai (02) công trình cấp IV trở lên (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông);(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh theo quy định của E-HSMT):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) công trình cấp III hoặc hai (02) công trình cấp IV trở lên (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông);(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh theo quy định của E-HSMT):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) công trình cấp III hoặc hai (02) công trình cấp IV trở lên (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông);(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, thiết bị đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh theo quy định của E-HSMT):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) công trình cấp III hoặc hai (02) công trình cấp IV trở lên (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông);(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh theo quy định của E-HSMT):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kế toán/kinh tế/kinh tế xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) công trình cấp III hoặc hai (02) công trình cấp IV trở lên (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông);(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,5 m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥9 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Xe lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥15 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥25 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy rải đá
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥16 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥126CVCó hóa đơn GTGT; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn GTGT; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn GTGT; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Đầu tư Hạ tầng khu tái định cư số 1, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất, giai đoạn 2021-2025)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng Địa chỉ: số 79 đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3.822334 Fax: 0299.3.827140
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Thành Công – Trung tâm quy hoạch xây dựng Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 30 Đường Nguyễn Quý Cảnh, Khu Phố 5, Phường An Phú, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh; -Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 485, đường Lê Duẩn, khóm 4, Phường 9, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; -Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 07A, ấp Trà Canh A2, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng; -Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng Địa chỉ: số 79 đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3.822334 Fax: 0299.3.827140


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế). Nếu các quyết định nêu trên không thể hiện rõ loại và cấp công trình thì phải kèm thêm văn bản xác nhận của chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Tài liệu chứng minh nhà thầu là thầu phụ theo quy định của pháp luật về xây dựng (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu). Nếu nhân sự là đi thuê thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình; hồ sơ chất lượng; bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công; khi cần thiết thì Bên mời thầu sẽ mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, lảm rõ.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng Địa chỉ: số 79 đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3.822334 Fax: 0299.3.827140
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC
B HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 câyTheo Mục II Chương V E-HSMT313,0072100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT52,208100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo Mục II Chương V E-HSMT31,0889100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT33,2651100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Mục II Chương V E-HSMT967,2454100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmTheo Mục II Chương V E-HSMT1.180,0394100m3
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo Mục II Chương V E-HSMT83,5714100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Mục II Chương V E-HSMT41,8206100m3
3Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cm (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo Mục II Chương V E-HSMT167,1425100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo Mục II Chương V E-HSMT167,1425100m2
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo Mục II Chương V E-HSMT224,9323100m2
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT7,6642100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V E-HSMT18,9263100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT299,4266m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT2,9943100m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT335,8654m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT292,0446m3
12Ván khuôn móng dàiTheo Mục II Chương V E-HSMT32,8716100m2
13Lát vỉa hè gạch dày 3cmTheo Mục II Chương V E-HSMT9.475,8172m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT9.475,8172m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT947,5817m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT29,656m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT35,5872m3
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT256,12m2
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT2,4264100m3
20Lát gạch bồn trồng câyTheo Mục II Chương V E-HSMT337m2
21Cung cấp gạch block trồng cỏ 2 lỗ bóng 390x190x80Theo Mục II Chương V E-HSMT2.696Viên
22Trồng cây - Cây dầu đường kính gốc ≥ 20cm, chiều cao ≥ 6mTheo Mục II Chương V E-HSMT3,37100 cây
23Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60Theo Mục II Chương V E-HSMT3371 cây/ năm
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,2022100m3
25Cung cấp đất hữu cơ trồng câyTheo Mục II Chương V E-HSMT202,2m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT2,71m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1458100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,972m3
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònTheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo Mục II Chương V E-HSMT16cái
31Cung cấp biển báo tròn D70Theo Mục II Chương V E-HSMT2cái
32Cung cấp biển báo chủ nhật I449Theo Mục II Chương V E-HSMT32cái
33Cung cấp biển báo chủ nhật I439Theo Mục II Chương V E-HSMT2cái
34Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90mm, L= 3,5mTheo Mục II Chương V E-HSMT2trụ
35Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90mm, L= 3mTheo Mục II Chương V E-HSMT16trụ
36Cung cấp bulong biển báoTheo Mục II Chương V E-HSMT36cái
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo Mục II Chương V E-HSMT840,29m2
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT63,2571100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT3,6647100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT337,4955100m
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT165,15100m
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT1,2596100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT125,9569m3
7Ván khuôn móng dàiTheo Mục II Chương V E-HSMT5,7417100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT21,713m3
9Ván khuôn móng dàiTheo Mục II Chương V E-HSMT0,7792100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT216,128m3
11Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT7,0118tấn
12Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT16,6105tấn
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, hố ga, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT24,7952100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Mục II Chương V E-HSMT22,0139m3
15Gia công, lắp đặt thép tấm đan, song chắn rác ĐKTheo Mục II Chương V E-HSMT3,1245tấn
16Gia công, lắp đặt tấm đan, song chắn rác ĐKTheo Mục II Chương V E-HSMT0,4976tấn
17Gia công thép hình nắp tấm đanTheo Mục II Chương V E-HSMT16,9313tấn
18Gia công thép tấm nắp tấm đanTheo Mục II Chương V E-HSMT1,2191tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Mục II Chương V E-HSMT1,0549100m2
20Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Mục II Chương V E-HSMT20,5661m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép dầm bó vỉa, máng thu, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT2,8323tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo Mục II Chương V E-HSMT2,9918100m2
23Trải VĐKT trên cốngTheo Mục II Chương V E-HSMT4,28100m2
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm Cống vỉa hèTheo Mục II Chương V E-HSMT6441 đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm Cống H30Theo Mục II Chương V E-HSMT311 đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm Cống vỉa hèTheo Mục II Chương V E-HSMT181 đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm Cống H30Theo Mục II Chương V E-HSMT41 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm Cống vỉa hèTheo Mục II Chương V E-HSMT551 đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm Cống H30Theo Mục II Chương V E-HSMT131 đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm Cống vỉa hèTheo Mục II Chương V E-HSMT21 đoạn ống
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm Cống vỉa hèTheo Mục II Chương V E-HSMT131 đoạn ống
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm Cống H30Theo Mục II Chương V E-HSMT101 đoạn ống
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm Cống vỉa hèTheo Mục II Chương V E-HSMT31 đoạn ống
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm Cống H30Theo Mục II Chương V E-HSMT21 đoạn ống
35Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmTheo Mục II Chương V E-HSMT1.532cái
36Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmTheo Mục II Chương V E-HSMT58cái
37Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo Mục II Chương V E-HSMT609mối nối
38Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmTheo Mục II Chương V E-HSMT20mối nối
39Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT2,8735m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Mục II Chương V E-HSMT3341cấu kiện
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo Mục II Chương V E-HSMT1671 cấu kiện
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT49,5892100m3
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT20,7744100m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT14,6406100m3
45Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT66,712100m
46Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT63,648100m
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT1,5635100m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT156,3504m3
49Ván khuôn móng dàiTheo Mục II Chương V E-HSMT4,5024100m2
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,2908100m3
51Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo Mục II Chương V E-HSMT254cái
52Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmTheo Mục II Chương V E-HSMT99mối nối
53Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm Cống vỉa hèTheo Mục II Chương V E-HSMT681 đoạn ống
54Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm Cống H30Theo Mục II Chương V E-HSMT391 đoạn ống
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm Cống vỉa hèTheo Mục II Chương V E-HSMT121 đoạn ống
56Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm Cống H30Theo Mục II Chương V E-HSMT41 đoạn ống
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm Cống vỉa hèTheo Mục II Chương V E-HSMT151 đoạn ống
58Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm Cống H30Theo Mục II Chương V E-HSMT11 đoạn ống
59Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Mục II Chương V E-HSMT0,2604m3
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT61,6895m3
61Lắp dựng cốt thép hố thu nước thải, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT1,5178tấn
62Lắp dựng cốt thép hố thu nước thải,, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V E-HSMT4,5981tấn
63Ván khuôn thép hố ga, miệng thuTheo Mục II Chương V E-HSMT8,8341100m2
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT243,36m3
65Ván khuôn móng dàiTheo Mục II Chương V E-HSMT45,0216100m2
66Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT18,9425tấn
67Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Mục II Chương V E-HSMT24,48m2
68Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐKTheo Mục II Chương V E-HSMT7,7302tấn
69Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐKTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1897tấn
70Gia công thép hình tấm đanTheo Mục II Chương V E-HSMT6,3843tấn
71Gia công thép tấm tấm đanTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0331tấn
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Mục II Chương V E-HSMT85,4136m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Mục II Chương V E-HSMT4,3114100m2
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Mục II Chương V E-HSMT1.6081cấu kiện
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT4,68m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT21,576m3
3Ván khuôn móng cộtTheo Mục II Chương V E-HSMT1,4501100m2
4Cung cấp khung móng M22x1000Theo Mục II Chương V E-HSMT65bộ
5Cung cấp khung móng M14x500Theo Mục II Chương V E-HSMT1bộ
6Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 7m bằng máyTheo Mục II Chương V E-HSMT651 cột
7Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo Mục II Chương V E-HSMT651 cần đèn
8Lắp đèn Led SL15, 150WTheo Mục II Chương V E-HSMT65bộ
9Rải cáp ngầm CXV 4x11mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT36,632100m
10Luồn dây từ cáp CXV 2x2,5mm lên đènTheo Mục II Chương V E-HSMT5,85100m
11Lắp bảng điện cửa cộtTheo Mục II Chương V E-HSMT65bảng
12Lắp đặt automat 10ATheo Mục II Chương V E-HSMT65cái
13Lắp đặt cầu đấu 30ATheo Mục II Chương V E-HSMT65cái
14Làm đầu cáp khôTheo Mục II Chương V E-HSMT1221 đầu cáp
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo Mục II Chương V E-HSMT11 tủ
16Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 65mm, đoạn ống dài 50mTheo Mục II Chương V E-HSMT35,687100 m
17Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,22100m
18Làm tiếp địa cho cột điệnTheo Mục II Chương V E-HSMT661 bộ
F HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT25,4956100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT12,6945100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT243,675m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT468,5708m3
5Ván khuôn móng dàiTheo Mục II Chương V E-HSMT83,743100m2
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT35,1542tấn
7Gia công thép hình mạ kẽm nhúng nóng hào kỹ thuậtTheo Mục II Chương V E-HSMT7,2128tấn
8Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐKTheo Mục II Chương V E-HSMT13,126tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Mục II Chương V E-HSMT176,2258m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Mục II Chương V E-HSMT9,2012100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Mục II Chương V E-HSMT3.2491cấu kiện
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT1,0957100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,4491100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,0672100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT15,8445m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT18,4061m3
17Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,422tấn
18Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V E-HSMT1,535tấn
19Ván khuôn móng dàiTheo Mục II Chương V E-HSMT3,6269100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Mục II Chương V E-HSMT10,624m3
21Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,6524tấn
22Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0436tấn
23Gia công thép hình tấm đanTheo Mục II Chương V E-HSMT1,6368tấn
24Gia công thép tấm tấm đanTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0152tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Mục II Chương V E-HSMT401cấu kiện
26Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Mục II Chương V E-HSMT3,84m2
27Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mmTheo Mục II Chương V E-HSMT7,05100m
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT18,711m3
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT4,41100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT4,285100m3
3Lắp đặt Ống STK DN125 x 3.4, L=6mTheo Mục II Chương V E-HSMT1,2100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmTheo Mục II Chương V E-HSMT12,25100m
5Lắp đặt Co nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmTheo Mục II Chương V E-HSMT158cái
6Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmTheo Mục II Chương V E-HSMT26cái
7Lắp Mặt bích DN125Theo Mục II Chương V E-HSMT12cặp bích
8Lắp Mặt bích DN100Theo Mục II Chương V E-HSMT52cặp bích
9Lắp đặt Van khóa DN100Theo Mục II Chương V E-HSMT4cái
10Lắp đặt trụ cứu hoảTheo Mục II Chương V E-HSMT9cái
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT0,0784100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,784m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT1,408m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT16m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT12,96m2
16Lắp đặt nắp đậy hố van bằng thép tấm KT: 0.95*0.95mmTheo Mục II Chương V E-HSMT4cái
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo Mục II Chương V E-HSMT11 cấu kiện
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (5%*A)0,05Đồng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.334E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.369E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/đường giao thông từ cấp III trở lên có phần thi công đường, đắp cát nền
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh theo quy định của E-HSMT):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông/đường bộ;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng một (01) công trình cấp III hoặc hai (02) công trình cấp IV trở lên (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông);(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình 5 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh theo quy định của E-HSMT):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông/đường bộ;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) công trình cấp III hoặc hai (02) công trình cấp IV trở lên (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông);(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống thoát nước 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh theo quy định của E-HSMT):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/cấp thoát nước.(2) Đã từng tham gia thi công một (01) công trình cấp III hoặc hai (02) công trình cấp IV trở lên (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông);(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, chiếu sáng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh theo quy định của E-HSMT):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) công trình cấp III hoặc hai (02) công trình cấp IV trở lên (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông);(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh theo quy định của E-HSMT):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) công trình cấp III hoặc hai (02) công trình cấp IV trở lên (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông);(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh theo quy định của E-HSMT):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) công trình cấp III hoặc hai (02) công trình cấp IV trở lên (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông);(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, thiết bị đầu vào 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh theo quy định của E-HSMT):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) công trình cấp III hoặc hai (02) công trình cấp IV trở lên (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông);(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh theo quy định của E-HSMT):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kế toán/kinh tế/kinh tế xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) công trình cấp III hoặc hai (02) công trình cấp IV trở lên (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông);(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào Dung tích gàu ≥0,5 m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu4
2 Xe ủi Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu3
3 Xe lu bánh thép Trọng tải ≥9 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu4
4 Xe lu bánh hơi Trọng tải ≥15 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
5 Xe lu rung Trọng tải ≥25 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
6 Ô tô tải Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu4
7 Ô tô tải có cẩu Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
8 Ô tô tưới nhựa Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
9 Ô tô tưới nước Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
10 Máy san Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
11 Máy rải đá Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
12 Cần cẩu Trọng tải ≥16 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
13 Máy bơm cát Công suất ≥126CVCó hóa đơn GTGT; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu (nếu có)1
14 Máy thủy bình Có hóa đơn GTGT; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
15 Máy kinh vĩ/toàn đạc Có hóa đơn GTGT; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->