Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220877384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 10:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220869680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất, giai đoạn 2021-2025) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 10:56:00 đến ngày 2022-09-15 10:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 76,109,046,407 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,200,000,000 VNĐ ((Hai tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.334E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.369E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/đường giao thông từ cấp III trở lên có phần thi công đường, đắp cát nền Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh theo quy định của E-HSMT):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông/đường bộ;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng một (01) công trình cấp III hoặc hai (02) công trình cấp IV trở lên (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông);(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh theo quy định của E-HSMT):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông/đường bộ;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) công trình cấp III hoặc hai (02) công trình cấp IV trở lên (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông);(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh theo quy định của E-HSMT):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/cấp thoát nước.(2) Đã từng tham gia thi công một (01) công trình cấp III hoặc hai (02) công trình cấp IV trở lên (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông);(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh theo quy định của E-HSMT):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) công trình cấp III hoặc hai (02) công trình cấp IV trở lên (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông);(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh theo quy định của E-HSMT):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) công trình cấp III hoặc hai (02) công trình cấp IV trở lên (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông);(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh theo quy định của E-HSMT):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) công trình cấp III hoặc hai (02) công trình cấp IV trở lên (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông);(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, thiết bị đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh theo quy định của E-HSMT):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) công trình cấp III hoặc hai (02) công trình cấp IV trở lên (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông);(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh theo quy định của E-HSMT):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kế toán/kinh tế/kinh tế xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) công trình cấp III hoặc hai (02) công trình cấp IV trở lên (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông);(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥0,5 m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥9 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Xe lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥15 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥25 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rải đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥16 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥126CVCó hóa đơn GTGT; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Đầu tư Hạ tầng khu tái định cư số 1, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất, giai đoạn 2021-2025) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế). Nếu các quyết định nêu trên không thể hiện rõ loại và cấp công trình thì phải kèm thêm văn bản xác nhận của chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Tài liệu chứng minh nhà thầu là thầu phụ theo quy định của pháp luật về xây dựng (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu). Nếu nhân sự là đi thuê thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình; hồ sơ chất lượng; bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công; khi cần thiết thì Bên mời thầu sẽ mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, lảm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng
Địa chỉ: số 79 đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.
Điện thoại: 0299.3.822334
Fax: 0299.3.827140 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC | |||
| B | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 313,0072 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 52,208 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 31,0889 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 33,2651 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 967,2454 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.180,0394 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 83,5714 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 41,8206 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 167,1425 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 167,1425 | 100m2 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 224,9323 | 100m2 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7,6642 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 18,9263 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 299,4266 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,9943 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 335,8654 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 292,0446 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 32,8716 | 100m2 |
| 13 | Lát vỉa hè gạch dày 3cm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 9.475,8172 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 9.475,8172 | m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 947,5817 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 29,656 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 35,5872 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 256,12 | m2 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,4264 | 100m3 |
| 20 | Lát gạch bồn trồng cây | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 337 | m2 |
| 21 | Cung cấp gạch block trồng cỏ 2 lỗ bóng 390x190x80 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2.696 | Viên |
| 22 | Trồng cây - Cây dầu đường kính gốc ≥ 20cm, chiều cao ≥ 6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,37 | 100 cây |
| 23 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 337 | 1 cây/ năm |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2022 | 100m3 |
| 25 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 202,2 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,7 | 1m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1458 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp biển báo chủ nhật I449 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 33 | Cung cấp biển báo chủ nhật I439 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90mm, L= 3,5m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | trụ |
| 35 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90mm, L= 3m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16 | trụ |
| 36 | Cung cấp bulong biển báo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 840,29 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 63,2571 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,6647 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 337,4955 | 100m |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 165,15 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,2596 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 125,9569 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5,7417 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 21,713 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,7792 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 216,128 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7,0118 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16,6105 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, hố ga, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 24,7952 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 22,0139 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, song chắn rác ĐK | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,1245 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, song chắn rác ĐK | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,4976 | tấn |
| 17 | Gia công thép hình nắp tấm đan | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16,9313 | tấn |
| 18 | Gia công thép tấm nắp tấm đan | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,2191 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,0549 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 20,5661 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm bó vỉa, máng thu, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,8323 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,9918 | 100m2 |
| 23 | Trải VĐKT trên cống | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,28 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm Cống vỉa hè | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 644 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm Cống H30 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 31 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm Cống vỉa hè | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 18 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm Cống H30 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm Cống vỉa hè | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 55 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm Cống H30 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 13 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm Cống vỉa hè | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm Cống vỉa hè | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 13 | 1 đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm Cống H30 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm Cống vỉa hè | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm Cống H30 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.532 | cái |
| 36 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 609 | mối nối |
| 38 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 20 | mối nối |
| 39 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,8735 | m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 334 | 1cấu kiện |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 167 | 1 cấu kiện |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 49,5892 | 100m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 20,7744 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 14,6406 | 100m3 |
| 45 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 66,712 | 100m |
| 46 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 63,648 | 100m |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,5635 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 156,3504 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,5024 | 100m2 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2908 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 254 | cái |
| 52 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 99 | mối nối |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm Cống vỉa hè | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 68 | 1 đoạn ống |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm Cống H30 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 39 | 1 đoạn ống |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm Cống vỉa hè | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | 1 đoạn ống |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm Cống H30 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm Cống vỉa hè | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15 | 1 đoạn ống |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm Cống H30 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2604 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 61,6895 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước thải, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,5178 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước thải,, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,5981 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép hố ga, miệng thu | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8,8341 | 100m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 243,36 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 45,0216 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 18,9425 | tấn |
| 67 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7,7302 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1897 | tấn |
| 70 | Gia công thép hình tấm đan | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6,3843 | tấn |
| 71 | Gia công thép tấm tấm đan | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0331 | tấn |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 85,4136 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,3114 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.608 | 1cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 21,576 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,4501 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp khung móng M22x1000 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 65 | bộ |
| 5 | Cung cấp khung móng M14x500 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 7m bằng máy | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 65 | 1 cột |
| 7 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 65 | 1 cần đèn |
| 8 | Lắp đèn Led SL15, 150W | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 65 | bộ |
| 9 | Rải cáp ngầm CXV 4x11mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 36,632 | 100m |
| 10 | Luồn dây từ cáp CXV 2x2,5mm lên đèn | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5,85 | 100m |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 65 | bảng |
| 12 | Lắp đặt automat 10A | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu đấu 30A | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 122 | 1 đầu cáp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 65mm, đoạn ống dài 50m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 35,687 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 66 | 1 bộ |
| F | HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 25,4956 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12,6945 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 243,675 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 468,5708 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 83,743 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 35,1542 | tấn |
| 7 | Gia công thép hình mạ kẽm nhúng nóng hào kỹ thuật | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7,2128 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 13,126 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 176,2258 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 9,2012 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3.249 | 1cấu kiện |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,0957 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,4491 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0672 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15,8445 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 18,4061 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,535 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,6269 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10,624 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,6524 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0436 | tấn |
| 23 | Gia công thép hình tấm đan | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,6368 | tấn |
| 24 | Gia công thép tấm tấm đan | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 40 | 1cấu kiện |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7,05 | 100m |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 18,711 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,41 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,285 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt Ống STK DN125 x 3.4, L=6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Co nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 158 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 7 | Lắp Mặt bích DN125 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 8 | Lắp Mặt bích DN100 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 52 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt Van khóa DN100 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hoả | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0784 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 16 | Lắp đặt nắp đậy hố van bằng thép tấm KT: 0.95*0.95mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (5%*A) | 0,05 | Đồng | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.334E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.369E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/đường giao thông từ cấp III trở lên có phần thi công đường, đắp cát nền Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh theo quy định của E-HSMT):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông/đường bộ;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng một (01) công trình cấp III hoặc hai (02) công trình cấp IV trở lên (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông);(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình | 5 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh theo quy định của E-HSMT):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông/đường bộ;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) công trình cấp III hoặc hai (02) công trình cấp IV trở lên (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông);(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống thoát nước | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh theo quy định của E-HSMT):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/cấp thoát nước.(2) Đã từng tham gia thi công một (01) công trình cấp III hoặc hai (02) công trình cấp IV trở lên (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông);(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, chiếu sáng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh theo quy định của E-HSMT):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) công trình cấp III hoặc hai (02) công trình cấp IV trở lên (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông);(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh theo quy định của E-HSMT):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) công trình cấp III hoặc hai (02) công trình cấp IV trở lên (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông);(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh theo quy định của E-HSMT):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) công trình cấp III hoặc hai (02) công trình cấp IV trở lên (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông);(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, thiết bị đầu vào | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh theo quy định của E-HSMT):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) công trình cấp III hoặc hai (02) công trình cấp IV trở lên (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông);(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh theo quy định của E-HSMT):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kế toán/kinh tế/kinh tế xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) công trình cấp III hoặc hai (02) công trình cấp IV trở lên (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông);(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào | Dung tích gàu ≥0,5 m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 4 |
| 2 | Xe ủi | Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 3 | Xe lu bánh thép | Trọng tải ≥9 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 4 |
| 4 | Xe lu bánh hơi | Trọng tải ≥15 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 5 | Xe lu rung | Trọng tải ≥25 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 6 | Ô tô tải | Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 4 |
| 7 | Ô tô tải có cẩu | Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nhựa | Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy san | Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 11 | Máy rải đá | Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 12 | Cần cẩu | Trọng tải ≥16 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 13 | Máy bơm cát | Công suất ≥126CVCó hóa đơn GTGT; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu (nếu có) | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Có hóa đơn GTGT; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 15 | Máy kinh vĩ/toàn đạc | Có hóa đơn GTGT; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi