Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220862335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220862297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 10:48:00 đến ngày 2022-09-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,795,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 158,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3692905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.738581E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trên đường quốc lộ đang khai thác Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.795.270.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.385.810.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và chứng chỉ nghiệp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu 0,8m3; thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, các thiết bị chuyên dùng phải có chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 110cv; thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, các thiết bị chuyên dùng phải có chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 110cv; thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, các thiết bị chuyên dùng phải có chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 16t; thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, các thiết bị chuyên dùng phải có chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 25t; thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, các thiết bị chuyên dùng phải có chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 10t; thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, các thiết bị chuyên dùng phải có chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 16t; thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, các thiết bị chuyên dùng phải có chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 6t; thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, các thiết bị chuyên dùng phải có chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 190cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất 130 cv - 140cv; thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, các thiết bị chuyên dùng phải có chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất 50 m3/h - 60 m3/h; thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, các thiết bị chuyên dùng phải có chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch + lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK -10A + lò nấu sơn YHK -3A; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 2,5 t; thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, các thiết bị chuyên dùng phải có chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 12 t; thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, các thiết bị chuyên dùng phải có chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất 600 m3/h; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 80 t/h; thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, các thiết bị chuyên dùng phải có chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích nấu nhựa 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, hệ thống ATGT đoạn Km0-Km4+855, QL20 tuyến đường đèo Mimosa, tỉnh Lâm Đồng 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.1. Đơn dự thầu theo quy định; 1.2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo (nếu có); 1.3. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 1.4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; 1.5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định; 1.6. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định; 1.7. Đề xuất kỹ thuật theo quy định; 1.8. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định; 1.9. Báo cáo tài chính phải được kiểm toán hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế. 1.10. Văn bản xác nhận không nợ thuế. 1.11. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. (Tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc sao y bản chính). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 158.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng, Địa chỉ: Tầng 6 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt, tinh, Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Ô D20 KĐT mới cầu giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Km0-Km2+735 | |||
| B | Xử lý hư hỏng cục bộ | |||
| C | Kết cấu 1 | |||
| D | Đào mặt đường cũ dày 15cm | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ đường láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,4 | m3 |
| 2 | Hoàn trả cấp phối đá dăm loại II Dmax 37.5mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,4 | m3 |
| E | Kết cấu 2 | |||
| F | Đào mặt đường cũ dày 30cm | |||
| 1 | Đào kết cấu BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m3 |
| 2 | Hoàn trả cấp phối đá dăm lớp dưới loại II Dmax 37.5mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m3 |
| 3 | Hoàn trả cấp phối đá dăm lớp dưới loại II Dmax 37.5mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m3 |
| G | Kết cấu tăng cường+Thảm BTN C19 | |||
| H | Kết cấu 1-1 | |||
| 1 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.250,8893 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1.0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.250,8893 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm Dmax= 25mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.187,6334 | m3 |
| 4 | Bù vênh KC 1-1 bằng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,4058 | m3 |
| 5 | Tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.325,0209 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II Dmax= 37.5mm dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 952,1605 | m3 |
| 7 | Đầm chặt K98 sau xáo xới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.173,8684 | m2 |
| 8 | Đào đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,9825 | m3 |
| 9 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014,7389 | m3 |
| 10 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,6366 | m3 |
| 11 | Đào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,0344 | m3 |
| I | Vuốt nối nút giao đầu tuyến | |||
| 1 | BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654,27 | m2 |
| 2 | Bù vênh BTNC 19 dày TB 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,8263 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên Dmax 25mm dày trung trình 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6069 | m3 |
| 4 | Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1.0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,2301 | m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám TCN 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,0399 | m2 |
| 6 | Tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,2301 | m2 |
| J | Vuốt nối đường giao dân sinh | |||
| 1 | BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,78 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1.0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,78 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày trung trình 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,878 | m3 |
| K | Km2+735-Km4+855 | |||
| L | Xử lý hư hỏng cục bộ | |||
| M | Kết cấu 1 | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830,04 | m3 |
| 2 | Hoàn trả đá dăm nước dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.533,6 | m2 |
| N | Kết cấu láng nhựa | |||
| O | Kết cấu 1-2 | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.143,7834 | m2 |
| 2 | Đào đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,2312 | m3 |
| P | An toàn giao thông | |||
| Q | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn màu vàng dày 2mm(vạch 1.1, vạch 1.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,75 | m2 |
| R | Biển báo | |||
| S | Bổ sung biển báo | |||
| 1 | Biển tam giác L=0.9m, L=3.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 2 | Biển tròn L=0.9m, L=3.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.418,1608 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3692905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.738581E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trên đường quốc lộ đang khai thác Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.795.270.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.385.810.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và chứng chỉ nghiệp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 2 | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 30 | Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu 0,8m3; thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, các thiết bị chuyên dùng phải có chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dung. | 2 |
| 2 | Máy ủi | công suất 110cv; thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, các thiết bị chuyên dùng phải có chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dung. | 1 |
| 3 | Máy san tự hành | công suất 110cv; thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, các thiết bị chuyên dùng phải có chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dung. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành | trọng lượng 16t; thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, các thiết bị chuyên dùng phải có chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dung. | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành | trọng lượng 25t; thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, các thiết bị chuyên dùng phải có chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dung. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng 10t; thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, các thiết bị chuyên dùng phải có chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dung. | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | trọng lượng 16t; thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, các thiết bị chuyên dùng phải có chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dung. | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô | sức nâng 6t; thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, các thiết bị chuyên dùng phải có chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dung. | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | công suất 190cv | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | năng suất 130 cv - 140cv; thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, các thiết bị chuyên dùng phải có chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dung. | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm | năng suất 50 m3/h - 60 m3/h; thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, các thiết bị chuyên dùng phải có chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dung. | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ vạch + lò nấu sơn | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK -10A + lò nấu sơn YHK -3A; | 1 |
| 13 | Ô tô vận tải thùng | trọng tải 2,5 t; thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, các thiết bị chuyên dùng phải có chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dung. | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | trọng tải 12 t; thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, các thiết bị chuyên dùng phải có chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dung. | 4 |
| 15 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất 600 m3/h; | 1 |
| 16 | Trạm trộn BTN | Công suất 80 t/h; thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, các thiết bị chuyên dùng phải có chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dung. | 1 |
| 17 | Thiết bị nấu nhựa | dung tích nấu nhựa 500 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi