Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa phòng Ngoại tuyến thuộc Công an tỉnh Trà Vinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220881403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa phòng Ngoại tuyến thuộc Công an tỉnh Trà Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220877712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được giao trong dự toán năm 2022 cho Công an tỉnh tại Quyết định số 2861/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 10:34:00 đến ngày 2022-09-06 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,568,879,920 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.353E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.098.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.098.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.196.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Bộ giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân và 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa phòng Ngoại tuyến thuộc Công an tỉnh Trà Vinh Cải tạo, sửa chữa phòng Ngoại tuyến thuộc Công an tỉnh Trà Vinh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí được giao trong dự toán năm 2022 cho Công an tỉnh tại Quyết định số 2861/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 29, Võ Nguyên Giáp, Khóm 6, Phường 7, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; ĐT: 02943.864756; Fax: 02943.864485) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 29, Võ Nguyên Giáp, Khóm 6, Phường 7, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; ĐT: 02943.864756; Fax: 02943.864485. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh.(Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 862289). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh.(Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 862289). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,206 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 682,415 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.956,28 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,26 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,248 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,85 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,85 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,85 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,54 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, xà gỗ gỗ KT 50x100mm chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,778 | m3 |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,433 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.956,28 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 682,415 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,26 | m2 |
| 18 | Đánh vecni vào kết cấu gỗ dạng thanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,248 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, Gạch lát men nhám KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,85 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch men ốp KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,82 | m2 |
| 21 | Thi công Trần Prima khung xương thép nổi KT 600x600x9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,54 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Tận dụng lại cửa cũ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch men ốp KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,72 | m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,536 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,014 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,014 | tấn |
| 27 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,47 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED D220 220V-18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED D300 220V-24W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 220V-45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 chấu 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cầu chì 250V-5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nổi chưa công tắc + mặt 03 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nổi chưa công tắc + mặt 02 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nổi chưa công tắc + mặt 01 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nổi phần dầy KT 120x120mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | hộp |
| 14 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p-220V-100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p-220V-63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 3 cực 3p-220V-32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p-220V-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2 cực 1p-220V-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đồng đơn CU/CV/PVC - 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng đơn CU/CV/PVC - 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đồng đơn CU/CV/PVC - 1x4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng đơn CU/CV/PVC - 1x10,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc PVC 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt Nẹp nhựa PVC KT 20x10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt Nẹp nhựa PVC KT 30x15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 26 | Lắp đặt Nẹp nhựa PVC KT 60x22mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt Tủ điện tổng sắt nổi KT (400x300x200)mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt Tủ điện sắt nổi lầu 1 chứa 4 MCP đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + van phao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy bơm sinh hoạt 1.5HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo inox (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,63 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,07 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,14 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều thau Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van xả cặn Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa uPVC răng trong 90 độ Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa uPVC răng ngoài 90 độ Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 32 | Lắp đặt co giảm uPVC 90 độ Þ34/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa uPVC Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa uPVC Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC Þ60/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC Þ42/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC Þ34/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ42/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa uPVC Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa uPVC Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa uPVC Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 46 | Lắp đặt khâu răng trong nhựa uPVC Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt khâu răng trong nhựa uPVC Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt nút bịt răng ngoài thông tắc nhựa uPVC Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt nút bịt răng ngoài thông tắc nhựa uPVC Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt luppe nhựa uPVC Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi thau rửa sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt van phao D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ Ở DOANH TRẠI + NHÀ ĂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 271,97 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 267,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch đất nung (gạch nền WC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,217 | tấn |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,36 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đất nung (mặt đan bếp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,08 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 267,7 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 271,97 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch men ốp KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,96 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch men ốp hình vân đá KT 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,95 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, Gạch lát Ceramic nhám mặt KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8 | m2 |
| 17 | Lợp mái Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3 | 100m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 50x100x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,195 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,195 | tấn |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,36 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Quét 03 nước chéo nhau) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,36 | m2 |
| 22 | Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m2 |
| 23 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xương thép nổi KT 600x600x9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,08 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 100W - 250V - Dcánh = 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn huỳnh quang vòng 1x32W - 220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC vuông 20x14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC vuông 30x14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nhựa nổi đơn + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nhựa nổi đôi + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây KT 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Tủ điện kim loại KT 200x300x400 (Sơn tỉnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây đơn PVC - 1x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 355 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn PVC - 1x2,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn PVC - 1x4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn PVC - 1x10,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chấu 250V - 5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V - 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cầu chì ống 250V - 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A - 230/440V AC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2 cực 50A - 500 AC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,08 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,55 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,67 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,13 | m3 |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,364 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,069 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,68 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,88 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,08 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch men ốp KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,46 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp Ceramic hình vân đá KT 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6 | m2 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,217 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,734 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic nhám KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,67 | m2 |
| 16 | Lợp mái Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,364 | 100m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,069 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,069 | tấn |
| 19 | Thi công trần thạch cao khung xương thép nổi KT 600x600x9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,94 | m2 |
| 20 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh khung nhôm hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,68 | m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nhựa KT 80x120mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp chứa Aptomat | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc PVC 1x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 250V-5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 250V-5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cầu chì 250V-5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các MCB 2 cực 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| I | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 673,73 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,72 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,32 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,98 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,526 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,72 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 659,735 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,98 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,49 | m2 |
| 11 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,4 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,4 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,4 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, Gạch ốp KT 100x200mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,526 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.353E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.098.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.098.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.196.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình | 2 | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô tải | ≥ 3,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 2 | Bộ giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân và 02 chéo) | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 100 |
| 3 | Máy vận thăng | ≥ 3,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 4 | Tời điện | ≥ 1,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 5 | Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | ≥ 10,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | ≥ 1,7kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 9 | Máy hàn | ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi