Gói thầu: gói thầu số 05: Chi phí xây dựng + PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220882145-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | gói thầu số 05: Chi phí xây dựng + PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220526779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 12:01:00 đến ngày 2022-09-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,298,112,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.324E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 21.650.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 1.750.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 21.650.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 1.750.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh thực hiện phần xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 cán bộ, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy trong công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Phòng Thí nghiệm LAS-XD | |
| - Đặc điểm thiết bị | được cấp phép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 05: Chi phí xây dựng + PCCC Mở rộng khuôn viên, xây dựng khu giáo dục thể chất, xây dựng nhà lớp học trường THCS Đại Đồng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN VƯỜN BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 378,8 | m3 | |
| 2 | Rải lớp nilong | 37,88 | 100m2 | |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75 | 3.788 | m2 | |
| 4 | Đắp cát tạo phẳng , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,257 | 100m3 | |
| 5 | Rải nilong chống mất nước | 3,933 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 58,995 | m3 | |
| 7 | Trồng cỏ tự nhiên cho sân bóng | 10,088 | 100m2 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | 353,08 | m3 | |
| 9 | Mua đất trồng cỏ | 353,08 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 20 | m3 | |
| 11 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | 160 | m | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó bồn cây, vữa XM mác 75 | 44,55 | m3 | |
| 13 | Lát gạch thẻ bồn hoa, vữa XM mác 75 | 193,5 | m2 | |
| B | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái (hiện trạng nhà lớp học 2 tầng (nhà số 5)) | 320,035 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 25,647 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 133,143 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền đến cos sân | 95,54 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | 145,538 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 32,401 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa | 95,54 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 8,225 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km | 475,496 | m3 | |
| 10 | Tháo dỡ mái (hiện trạng nhà lớp học 2 tầng (nhà số 4)) | 332,381 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 1,266 | tấn | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 26,955 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 117,439 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông sàn mái | 49,684 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ nền đến cos sân | 115,929 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch | 178,377 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 36,723 | m3 | |
| 18 | Tháo dỡ cửa | 95,84 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 8,401 | tấn | |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km | 577,618 | m3 | |
| 21 | Tháo dỡ mái (nhà để xe) | 430,424 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 2,589 | tấn | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 64,564 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km | 71,02 | m3 | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch | 143,789 | m3 | |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 14,597 | m3 | |
| 27 | Phá dỡ móng tường rào | 119,13 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km | 305,268 | m3 | |
| C | SAN NỀN + TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào nền sân , đất cấp II | 1,216 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,957 | 100m3 | |
| 3 | Mua thêm đất đắp | 765,27 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | 5,677 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | 57,574 | 100m | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 14,393 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 104,131 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 144,738 | m3 | |
| 9 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | 6,433 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | 0,322 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép | 0,159 | tấn | |
| 12 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | 0,285 | tấn | |
| 13 | Chèn đá dăm bọc vải KT | 0,016 | 100m3 | |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm | 0,004 | 100m2 | |
| 15 | Ống nhựa PVC D110 đục lỗ | 0,744 | 100m | |
| 16 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,549 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | 3,128 | 100m3 | |
| D | XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 19,323 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 56,041 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 222,657 | m3 | |
| 4 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột | 11,319 | m3 | |
| 5 | Bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200 | 8,91 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 1,51 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 7,792 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | 6,316 | tấn | |
| 9 | Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | 0,913 | tấn | |
| 10 | Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mm | 21,635 | tấn | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 121,068 | m3 | |
| 12 | Đắp đất hố móng , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 15,401 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp III | 3,922 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông cột, , đá 1x2, mác 250 | 62,228 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 8,557 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,99 | tấn | |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 5,899 | tấn | |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | 12,352 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 469,776 | m3 | |
| 20 | Bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 250 | 4,636 | m3 | |
| 21 | Bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 200 | 12,031 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 17,195 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | 26,552 | 100m2 | |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 5,471 | tấn | |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 11,015 | tấn | |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | 10,781 | tấn | |
| 27 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 40,201 | tấn | |
| 28 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 18,448 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn bản thang | 1,555 | 100m2 | |
| 30 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 2,137 | tấn | |
| 31 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | 0,771 | tấn | |
| 32 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 12,786 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 2,19 | 100m2 | |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,466 | tấn | |
| 35 | Gia công xà gồ thép | 4,007 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,007 | tấn | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 432,277 | m2 | |
| 38 | Lắp đặt thép chờ liên kết kèo D16 thuộc bulong cấp độ bền 5.6 | 0,06 | tấn | |
| 39 | Đào đất móng băng , rộng | 9,642 | m3 | |
| 40 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,032 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | 0,064 | 100m3 | |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 17,702 | m3 | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 6,634 | m3 | |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,688 | m3 | |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng | 20,697 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn móng dài | 0,639 | 100m2 | |
| 47 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,914 | tấn | |
| 48 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,645 | tấn | |
| 49 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,878 | 100m3 | |
| 50 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 84,941 | m3 | |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 2.248,188 | m2 | |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100X600mm | 112,243 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | 213,792 | m2 | |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường khu WC, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 680,904 | m2 | |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm khu WC | 172,848 | m2 | |
| 56 | Chống thấm cổ ống | 92 | hố | |
| 57 | Thi công trần nhôm CELL CARO 100X100 | 213,792 | m2 | |
| 58 | Vách ngăn WC bằng tấm Comporite dày 12mm | 208,05 | m2 | |
| 59 | Bàn đá cho Lavabo | 24,525 | m2 | |
| 60 | Gia công giá đỡ INOX chậu rửa | 0,172 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng khung đỡ chậu | 0,172 | tấn | |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | 24,434 | m3 | |
| 63 | Đắp cát công trình , tôn nền móng công trình | 24,825 | m3 | |
| 64 | Rải nilong chống mất nước | 1,241 | 100m2 | |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 133,511 | m2 | |
| 66 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 215,98 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 215,98 | m2 | |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 236,56 | m2 | |
| 69 | Lát đá mặt dốc bằng đá nhám, vữa XM mác 75 | 15,76 | m2 | |
| 70 | Gia công lan can INOX304 | 0,609 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng lan can INOX | 25,129 | m2 | |
| 72 | Thang thăm mái | 1 | bộ | |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 27,765 | m3 | |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 453,43 | m3 | |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 28,037 | m3 | |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | 88,569 | m3 | |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.392,291 | m2 | |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1.001,52 | m2 | |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 2.583,415 | m2 | |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.067,887 | m2 | |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.939,094 | m2 | |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7.916,32 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.067,887 | m2 | |
| 84 | Căng lưới chống nứt gia cố tường gạch không nung | 889,371 | m2 | |
| 85 | Cửa đi 2 cánh mở bằng cửa nhôm hệ dày nhôm 1.4mmm, kính an toàn 6.38mm | 181,44 | m2 | |
| 86 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ dày nhôm 1.4mmm, kính an toàn 6.38mm | 23,76 | m2 | |
| 87 | Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ dày nhôm 1.4mmm, kính an toàn 6.38mm | 207,36 | m2 | |
| 88 | Cửa sổ cánh mở hất bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | 4,32 | m2 | |
| 89 | Vách kính cố định, nhôm kính hệ, kính an toàn 6.38mm | 23,931 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 416,88 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | 23,931 | m2 | |
| 92 | Gia công cửa song INOX 304 | 1,91 | tấn | |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 241,92 | m2 | |
| 94 | Công tác kẻ lõm rộng 30 sâu 15 | 378,15 | m | |
| 95 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 451,938 | m | |
| 96 | Trát móc nước, vữa XM mác 75 | 238,53 | m | |
| 97 | Trát gờ chỉ cột, vữa XM mác 75 | 500,1 | m | |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | 16,897 | m3 | |
| 99 | Chi tiết đắp trang trí đầu cột, chân cột tầng 1 | 48 | cột | |
| 100 | Chi tiết đắp trang trí đầu cột, chân cột tầng 2,3 | 46 | cột | |
| 101 | Đắp khóa vòm | 20 | cái | |
| 102 | Con tiện bê tông | 707 | con | |
| 103 | Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 194,772 | m2 | |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 416,77 | m2 | |
| 105 | Gia công lan can INOX 304 | 0,365 | tấn | |
| 106 | Cung cấp lắp dựng chụp đế tròn inox D60 | 80 | chiếc | |
| 107 | Lắp dựng lan can | 28,236 | m2 | |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 20,973 | m3 | |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 116,891 | m3 | |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 450,775 | m2 | |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 450,775 | m2 | |
| 112 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 129,446 | m2 | |
| 113 | Tôn nền bằng xốp | 6,786 | m3 | |
| 114 | Lát mái gạch gốm 400x400mm, vữa XM mác 75 | 27,558 | m2 | |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 262,054 | m2 | |
| 116 | Lợp mái tôn múi liên doanh dày 0.45mm | 10,237 | 100m2 | |
| 117 | Tôn úp diềm + úp nóc | 105,67 | md | |
| 118 | Khóa + bản lề mái | 1 | bộ | |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 25,919 | 100m2 | |
| E | XÂY MỚI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 6,625 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 31,843 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 85,755 | m3 | |
| 4 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 11,424 | m3 | |
| 5 | Bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200 | 3,927 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,427 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 2,288 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,27 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,554 | tấn | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 41,655 | m3 | |
| 11 | Đắp đất hố móng công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,189 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,825 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,696 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông lót nền, đá 2x4, mác 100 | 69,547 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột, , đá 1x2, mác 250 | 14,861 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 2,308 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,508 | tấn | |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,036 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 48,294 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 4,7 | 100m2 | |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,031 | tấn | |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,345 | tấn | |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 54,472 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | 5,195 | 100m2 | |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 5,588 | tấn | |
| 26 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 7,371 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 0,685 | 100m2 | |
| 28 | Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép | 0,457 | tấn | |
| 29 | Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm | 0,2 | tấn | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 171,333 | m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 21,14 | m3 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | 9,608 | m3 | |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 614,921 | m2 | |
| 34 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 65,808 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 408,2 | m2 | |
| 36 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 33,957 | m2 | |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 949,915 | m2 | |
| 38 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 194,36 | m2 | |
| 39 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 122,928 | m2 | |
| 40 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 62,85 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.122,886 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.330,053 | m2 | |
| 43 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 338,373 | m2 | |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 90,402 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100X600mm | 4,712 | m2 | |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 4,65 | m2 | |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 583,914 | m2 | |
| 48 | Thi công sơn sàn Epoxy 1 nước lót 2 lớp phủ màu | 583,914 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | 49,006 | m2 | |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường khu WC, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 112,86 | m2 | |
| 51 | Thi công trần nhôm CELL CARO 100X100 | 49,006 | m2 | |
| 52 | Vách ngăn WC bằng tấm Composite dày 12mm | 66,568 | m2 | |
| 53 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn đá Lavbo | 3,9 | m2 | |
| 54 | Gia công giá đỡ INOX chậu rửa | 0,055 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng khung đỡ chậu | 0,055 | tấn | |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | 3,051 | m3 | |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 55,153 | m2 | |
| 58 | Lát đá mặt dốc bằng đá nhám, vữa XM mác 75 | 11,025 | m2 | |
| 59 | Gia công lan can INOX304 | 0,197 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng lan can INOX | 13,895 | m2 | |
| 61 | Cửa đi 4 cánh mở bằng cửa nhôm hệ dày nhôm 1,4mm, kính an toàn 6.38mm | 40,32 | m2 | |
| 62 | Cửa đi 2 cánh mở bằng cửa nhôm hệ dày nhôm 1,4mm, kính an toàn 6.38mm | 6,72 | m2 | |
| 63 | Cửa đi 1 cánh mở bằng cửa nhôm hệ dày nhôm 1,4mm, kính an toàn 6.38mm | 5,04 | m2 | |
| 64 | Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ dày nhôm 1,4mm, kính an toàn 6.38mm | 30,4 | m2 | |
| 65 | Cửa sổ cánh mở hất bằng cửa nhôm hệ dày nhôm 1,4mm, kính an toàn 6.38mm | 2,16 | m2 | |
| 66 | Cửa chớp lấy gió khung nhôm, nan chớp chữ Z | 51,68 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 136,32 | m2 | |
| 68 | Gia công hoa sắt INOX 304 | 0,256 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 32,56 | m2 | |
| 70 | Công tác kẻ lõm rộng 30 sâu 15 | 44,8 | m | |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 251,12 | m | |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 235,54 | m | |
| 73 | Trát móc nước, vữa XM mác 75 | 181,4 | m | |
| 74 | Trát gờ chỉ cột, vữa XM mác 75 | 181,4 | m | |
| 75 | Chi tiết đắp trang trí đầu cột, chân cột tầng 1 | 28 | cột | |
| 76 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 9,121 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 9,121 | tấn | |
| 78 | Bulong M20-700 | 96 | bộ | |
| 79 | Bulong M16-600 | 20 | bộ | |
| 80 | Gia công xà gồ thép | 7,313 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | 7,313 | tấn | |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 686,436 | m2 | |
| 83 | Lợp mái tôn chống nóng liên doanh dày 0.45mm | 6,362 | 100m2 | |
| 84 | Tôn úp diềm + úp nóc | 43,616 | m | |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm | 341,707 | m2 | |
| 86 | Láng tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 214,233 | m2 | |
| 87 | Tôn nền bằng xốp | 14,527 | m3 | |
| 88 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 3,649 | m3 | |
| 89 | Lát mái gạch gốm 400x400mm, vữa XM mác 75 | 160,557 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 9,739 | 100m2 | |
| 91 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | 12,415 | 100m2 | |
| F | CẢI TẠO HÀNH LANG CÂU | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông cấy thép cột | 24 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Bê tông cột, , đá 1x2, mác 250 | 0,919 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,145 | 100m2 | |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,241 | tấn | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,899 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,113 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,029 | tấn | |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,203 | tấn | |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,349 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | 0,195 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,317 | tấn | |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,355 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,084 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,034 | tấn | |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 3,515 | m3 | |
| 17 | Bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | 2,913 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng | 0,078 | 100m2 | |
| 19 | Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | 0,111 | tấn | |
| 20 | Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | 0,085 | tấn | |
| 21 | Đắp cát tôn nền công trình | 7,899 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | 2,508 | m3 | |
| 23 | Cắt sàn sê nô bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 11,39 | 1m | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 2,023 | m3 | |
| 25 | Phá dỡ tam cấp | 1,688 | m3 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 133,843 | m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 22,316 | m2 | |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lát nền | 13,418 | m2 | |
| 29 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 13,418 | m2 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km | 5,115 | m3 | |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,902 | m3 | |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 34,912 | m2 | |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 28,045 | m2 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | 2,794 | m3 | |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,711 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,649 | m3 | |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,736 | m2 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,478 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 8,173 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 19,5 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 237,216 | m2 | |
| 42 | Chi tiết đắp trang trí đầu cột, chân cột tầng 3 | 4 | cột | |
| 43 | Đắp khóa vòm | 3 | cái | |
| 44 | Con tiện bê tông | 40 | con | |
| 45 | Gia công lan can INOX 304 | 0,02 | tấn | |
| 46 | Cung cấp lắp dựng chụp đế tròn inox D60 | 10 | cái | |
| 47 | Lắp dựng lan can | 1,61 | m2 | |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | 0,452 | m3 | |
| 49 | Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,17 | m2 | |
| 50 | Đắp cát tôn nền | 2,267 | m3 | |
| 51 | Lát mái gạch gốm 400x400mm, vữa XM mác 75 | 13,99 | m2 | |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 18,338 | m2 | |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,335 | m2 | |
| G | BỂ NGẦM + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 8,235 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,371 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 17,355 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng bể, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | 45,831 | m3 | |
| 5 | Bê tông tường, chiều dày | 70,328 | m3 | |
| 6 | Bê tông nắp bể, bê tông thương phẩm M250 | 31,581 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn tường | 5,635 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn nắp bể | 1,176 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | 0,115 | tấn | |
| 10 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | 4,24 | tấn | |
| 11 | Cốt thép thành bể + dầm + nắp, đường kính cốt thép | 1,482 | tấn | |
| 12 | Cốt thép thành bể + dầm, đường kính cốt thép | 7,555 | tấn | |
| 13 | Cốt thép thành bể + dầm, đường kính cốt thép > 18mm | 2,883 | tấn | |
| 14 | Gia cố mạch ngừng chân bể | 52,96 | m | |
| 15 | Nắp bể mua sẵn | 1 | cái | |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 116,938 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong lần 1 có khía bay,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 370,884 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 370,884 | m2 | |
| 19 | Quét sika chống thấm bể, 2 lớp | 487,822 | m2 | |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,707 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,128 | 100m2 | |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,027 | tấn | |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,075 | tấn | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,836 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,076 | 100m2 | |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,172 | tấn | |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,003 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | 0,276 | 100m2 | |
| 30 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,203 | tấn | |
| 31 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,111 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,018 | 100m2 | |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 34 | Gia công xà gồ thép | 0,271 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,271 | tấn | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,189 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 15,337 | m2 | |
| 38 | Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 1,507 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,836 | m3 | |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 53,799 | m2 | |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 46,404 | m2 | |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,996 | m2 | |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 7,6 | m2 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 23,922 | m2 | |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,799 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 86,922 | m2 | |
| 47 | Gia công cửa bịt tôn | 4,92 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt | 4,92 | m2 | |
| 49 | Khóa cửa | 1 | bộ | |
| 50 | Bản lề cửa | 12 | bộ | |
| 51 | Móc cửa | 1 | cái | |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường | 9,924 | m2 | |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,144 | m2 | |
| 54 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,259 | 100m2 | |
| 55 | Tôn úp nóc, úp diềm | 15,18 | md | |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,121 | 100m2 | |
| 57 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module | 1 | hộp | |
| 58 | MCB-2P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 59 | MCB-1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 60 | MCB-1P-16A-6kA | 2 | cái | |
| 61 | Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộ | 2 | bộ | |
| 62 | Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển | 1 | cái | |
| 63 | Công tắc đơn | 1 | cái | |
| 64 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đế âm | 3 | hộp | |
| 66 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*6)mm2 | 5 | m | |
| 67 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*2.5)mm2 | 30 | m | |
| 68 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | 45 | m | |
| 69 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | 60 | m | |
| 70 | Ống luồn dây Loại HDPE-d32/25mm | 0,3 | 100m | |
| 71 | Ống luồn dây PVC-d20mm | 35 | m | |
| H | XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO MỚI | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 288,337 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,884 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | 0,999 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 29,87 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | 70,037 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 2,601 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 1,877 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,55 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,124 | tấn | |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | 16,957 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,118 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,39 | tấn | |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,137 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 17,669 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,856 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,325 | tấn | |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,553 | tấn | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | 30,329 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 153,924 | m3 | |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 366,458 | m2 | |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.290,852 | m2 | |
| 22 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | 202,684 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.859,994 | m2 | |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 995,68 | m | |
| 25 | Gia công hàng rào song sắt | 1,065 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 59,488 | m2 | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,789 | m2 | |
| 28 | Chụp mũ sắt R=10 | 512 | cái | |
| 29 | Chụp nắp song tường rào | 256 | cái | |
| I | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 1,145 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,72 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | 0,425 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 17,275 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 0,708 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 42,163 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 1,015 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 1,356 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,79 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,739 | tấn | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | 1,697 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,697 | tấn | |
| 13 | Bulong M20x600 | 256 | bộ | |
| 14 | Gia công xà gồ thép | 3,46 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,46 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 366,133 | m2 | |
| 17 | Lợp mái bằng tôn múi liên doanh dày 0.45mm | 4,669 | 100m2 | |
| 18 | Tôn úp nóc, úp sườn | 116,47 | md | |
| 19 | Cung cấp máng INOX thu nước | 109,3 | md | |
| 20 | Rải ni lông tái sinh | 3,279 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 29,994 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn viền chân | 0,115 | 100m2 | |
| 23 | Ống nhựa PVC D90 | 0,23 | 100m | |
| 24 | Chếch 90 | 20 | cái | |
| 25 | Cút D90 | 10 | cái | |
| 26 | Cầu chắn rác | 10 | cái | |
| 27 | đai giữ ống | 121 | cái | |
| 28 | Đèn Led ống - 220V-(1*20)W trọn bộ | 30 | bộ | |
| 29 | Công tắc đôi 10A | 1 | cái | |
| 30 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | 350 | m | |
| 31 | Ống luồn dây Loại HDPE-d32/25mm | 0,6 | 100m | |
| 32 | Ống luồn dây PVC-d20mm | 120 | m | |
| J | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 84,101 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,682 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | 0,159 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 8,219 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 0,277 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 12,659 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,352 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 0,416 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,287 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,858 | tấn | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 7,715 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,297 | m3 | |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | 1,719 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,719 | tấn | |
| 15 | Bulong M20x600 | 64 | bộ | |
| 16 | Gia công xà gồ thép | 0,808 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,808 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 154,753 | m2 | |
| 19 | Lợp mái bằng tôn múi liên doanh dày 0.45mm | 1,583 | 100m2 | |
| 20 | Tôn úp nóc, úp sườn | 46,294 | md | |
| 21 | Cung cấp máng INOX thu nước | 18,2 | md | |
| 22 | Rải ni lông tái sinh | 1,41 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 13,704 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn viền chân | 0,036 | 100m2 | |
| 25 | Đào đất móng, đất cấp II | 8,748 | m3 | |
| 26 | Đắp đất hố móng , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,061 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | 0,026 | 100m3 | |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,841 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn móng dài | 0,02 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn móng cột | 0,017 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 1,795 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn móng cột | 0,043 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn móng dài | 0,044 | 100m2 | |
| 34 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,027 | tấn | |
| 35 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,605 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,11 | 100m2 | |
| 37 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 38 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,126 | tấn | |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,231 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,021 | 100m2 | |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,003 | tấn | |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,388 | m3 | |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,982 | m2 | |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,28 | m2 | |
| 46 | Trát gằng, vữa XM mác 75 | 2,1 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,362 | m2 | |
| 48 | Ống nhựa PVC D90 | 0,112 | 100m | |
| 49 | Chếch 90 | 8 | cái | |
| 50 | Cút D90 | 4 | cái | |
| 51 | Cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 52 | đai giữ ống | 18 | cái | |
| 53 | Đèn Led ống - 220V-(1*20)W trọn bộ | 8 | bộ | |
| 54 | Công tắc đơn | 1 | cái | |
| 55 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | 80 | m | |
| 56 | Ống luồn dây Loại HDPE-d32/25mm | 0,1 | 100m | |
| 57 | Ống luồn dây PVC-d20mm | 30 | m | |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THẾ | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*50)mm2 | 100 | m | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC/FR-0,6kV(4*35)mm2 | 100 | m | |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*10)mm2 | 20 | m | |
| 4 | Cáp Cu/XLPE//FR/PVC-0.6kV(4*25)mm2 | 195 | m | |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(2*2.5)mm2 | 110 | m | |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(2*1.5)mm2 | 15 | m | |
| 7 | Tủ lắp đặt áp tô mát Loại bằng tôn 2mm - KT900x1200x350mm | 1 | tủ | |
| 8 | MCCB-3P-200A-42kA | 1 | cái | |
| 9 | MCCB-3P-125A-36kA | 1 | cái | |
| 10 | MCCB-3P-100A-36kA | 2 | cái | |
| 11 | MCB-1P-40A-10kA | 1 | cái | |
| 12 | Đèn cao áp bóng 150W bóng led | 5 | bộ | |
| 13 | Cột đèn liền cần 8m | 5 | cột | |
| 14 | Bảng điện chân cột điện | 5 | bảng | |
| 15 | Khung móng đèn | 5 | bộ | |
| 16 | Ống luồn dây Loại HDPE-d65/50mm | 3,8 | 100m | |
| 17 | Ống luồn dây Loại HDPE-d40/32mm | 0,15 | 100m | |
| 18 | Ống luồn dây Loại HDPE-d32/25mm | 1,3 | 100m | |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.0m | 4 | cọc | |
| 20 | Kéo rải đồng trần 70mm2 | 35 | m | |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,462 | 100m3 | |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | 12,155 | m3 | |
| 23 | Đắp đất hố móng cáp , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,34 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | 0,122 | 100m3 | |
| 25 | Xếp gạch chỉ (9 viên cho 1md) | 45,738 | m2 | |
| 26 | Băng báo hiệu cáp | 110 | m2 | |
| 27 | Cáp treo hạ thế ruột nhôm 4x120mm2 | 350 | m | |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 6 | cái | |
| 29 | Kẹp cáp VX 4x120 | 30 | bộ | |
| 30 | Ống nhựa HDPE D50 | 3,73 | 100m | |
| 31 | Ống nhựa HDPE D40 | 0,68 | 100m | |
| 32 | Ống nhựa HDPE D32 | 0,75 | 100m | |
| 33 | Ống nhựa HDPE D25 | 1,65 | 100m | |
| 34 | Ống nhựa PPR D63 | 0,1 | 100m | |
| 35 | Ống nhựa PPR D50 | 0,1 | 100m | |
| 36 | Cút PPR D63 | 4 | cái | |
| 37 | Cút PPR D50 | 6 | cái | |
| 38 | Tê PPR D50 | 1 | cái | |
| 39 | Cút HDPE D50 | 5 | cái | |
| 40 | Cút HDPE D40 | 4 | cái | |
| 41 | Cút HDPE D32 | 1 | cái | |
| 42 | Cút HDPE D25 | 15 | cái | |
| 43 | Tê HDPE D50 | 1 | cái | |
| 44 | Tê HDPE D25 | 3 | cái | |
| 45 | Tê HDPE D50/25 | 8 | cái | |
| 46 | Tê HDPE D40/25 | 3 | cái | |
| 47 | Tê HDPE D32/25 | 2 | cái | |
| 48 | Tê HDPE D50/40 | 1 | cái | |
| 49 | Tê HDPE D50/32 | 1 | cái | |
| 50 | Van khóa ren HDPE D25 | 6 | cái | |
| 51 | Vòi tưới cây 20A | 12 | bộ | |
| 52 | Măng sông ren ngoài HDPE D25 | 6 | cái | |
| 53 | Măng sông ren ngoài HDPE D40 | 3 | cái | |
| 54 | Cút ren ngoài HDPE D25x1/2'' | 12 | cái | |
| 55 | Crepin -50A | 2 | cái | |
| 56 | Y-lọc 50A | 2 | cái | |
| 57 | Nối mềm 50A | 2 | cái | |
| 58 | Nối mềm 32A | 2 | cái | |
| 59 | Đồng hồ đo áp suất | 2 | cái | |
| 60 | Van khóa 40A | 2 | cái | |
| 61 | Van 1 chiều 40A | 2 | cái | |
| 62 | Măng sông ren ngoài PPR D50 | 4 | cái | |
| 63 | Máy bơm Q=30m3/h, H=45m | 2 | cái | |
| 64 | Đào móng công trình, đất cấp II | 3,21 | 100m3 | |
| 65 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,183 | 100m3 | |
| 66 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | 2,027 | 100m3 | |
| 67 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,04 | m3 | |
| 68 | Bê tông móng, chiều rộng | 28,423 | m3 | |
| 69 | Ván khuôn móng dài | 1,132 | 100m2 | |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 58,63 | m3 | |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,714 | m3 | |
| 72 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 546,612 | m2 | |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 164,047 | m2 | |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 28,635 | m3 | |
| 75 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,23 | 100m2 | |
| 76 | Cốt thép tấm đan | 4,142 | tấn | |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 16 | 1 cấu kiện | |
| 78 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | 1.066 | 1 cấu kiện | |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 6 | đoạn ống | |
| 80 | Đế cống D400 | 18 | cái | |
| 81 | Lắp đặt Đế cống D400 | 18 | cái | |
| L | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC - NHÀ Đ NĂNG | |||
| 1 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 8 module | 1 | hộp | |
| 2 | MCB-2P-40A-10kA | 1 | cái | |
| 3 | MCB-1P-10A-6kA | 4 | cái | |
| 4 | MCB-1P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 5 | Đèn led ống gắn tường 220V-20W bóng led | 2 | bộ | |
| 6 | Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng led | 15 | bộ | |
| 7 | Đèn Led Highbay 220V-100W đồng bộ gồm dây xích treo | 18 | bộ | |
| 8 | Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển | 13 | cái | |
| 9 | Công tắc ba | 1 | cái | |
| 10 | Công tắc đơn | 7 | cái | |
| 11 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đế âm | 18 | hộp | |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*10)mm2 | 23 | m | |
| 14 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*4)mm2 | 320 | m | |
| 15 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | 140 | m | |
| 16 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | 1.500 | m | |
| 17 | Ống luồn dây PVC-d20mm (đi trên tường) | 450 | m | |
| 18 | Ống luồn dây PVC-d20mm (đi trên trần) | 400 | m | |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.5m | 3 | cái | |
| 20 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 90 | m | |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 mạ kẽm | 6 | cọc | |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.0m | 3 | cọc | |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | 60 | m | |
| 24 | Kéo rải đồng trần 35mm2 | 15 | m | |
| 25 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 2 | hộp | |
| 26 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,312 | 100m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,312 | 100m3 | |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Chậu Lavabo+phụ kiện | 6 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | 6 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt van xả tiểu nam | 3 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi xả nước | 2 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt lô cuốn giấy | 6 | cái | |
| 36 | Lắp đặt gương soi 2600x1000 | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 39 | Van phao két nước mái | 1 | cái | |
| 40 | Bơm tăng áp 500W | 1 | bộ | |
| 41 | Ống nước lạnh PPR D50 PN10 | 0,03 | 100m | |
| 42 | Ống nước lạnh PPR D40 PN10 | 0,26 | 100m | |
| 43 | Ống nước lạnh PPR D32 PN10 | 0,23 | 100m | |
| 44 | Ống nước lạnh PPR D25 PN10 | 0,12 | 100m | |
| 45 | Ống nước lạnh PPR D20 PN10 | 0,24 | 100m | |
| 46 | Côn nhựa PPR D50/40 | 1 | cái | |
| 47 | Côn nhựa PPR D40/32 | 2 | cái | |
| 48 | Côn nhựa PPR D32/20 | 2 | cái | |
| 49 | Chếch nhựa PPR D50 | 2 | cái | |
| 50 | Tê thu D50/40 | 1 | cái | |
| 51 | Tê thu D40/20 | 7 | cái | |
| 52 | Tê thu D32/20 | 12 | cái | |
| 53 | Cút nhựa PPR D50 | 1 | cái | |
| 54 | Cút nhựa PPR D40 | 8 | cái | |
| 55 | Cút nhựa PPR D32 | 5 | cái | |
| 56 | Cút nhựa PPR D25 | 10 | cái | |
| 57 | Cút nhựa PPR D20 | 23 | cái | |
| 58 | Cút nhựa ren trong PPR D20x1/2'' | 17 | cái | |
| 59 | Măng sông ren ngoài D25 | 2 | cái | |
| 60 | Măng sông ren ngoài D50 | 3 | cái | |
| 61 | Van khóa đồng D50 | 1 | cái | |
| 62 | Zacco D50 | 1 | cái | |
| 63 | Van khóa PPR D25 | 1 | cái | |
| 64 | Zacco D25 | 2 | cái | |
| 65 | Van khóa PPR D40 | 2 | cái | |
| 66 | Zacco D40 | 2 | cái | |
| 67 | Ống nhựa uPVC D110 | 0,31 | 100m | |
| 68 | Ống nhựa uPVC D90 | 2,15 | 100m | |
| 69 | Ống nhựa uPVC D76 | 0,32 | 100m | |
| 70 | Ống nhựa uPVC D60 | 0,07 | 100m | |
| 71 | Ống nhựa uPVC D42 | 0,1 | 100m | |
| 72 | Chếch uPVC D110 | 18 | cái | |
| 73 | Chếch uPVC D90 | 15 | cái | |
| 74 | Chếch uPVCD76 | 11 | cái | |
| 75 | Chếch uPVC D42 | 17 | cái | |
| 76 | Tê PVC D110 | 4 | cái | |
| 77 | Tê PVC D75 | 2 | cái | |
| 78 | Y uPVC D110 | 4 | cái | |
| 79 | Y uPVC D90 | 4 | cái | |
| 80 | Y uPVC D 76 | 2 | cái | |
| 81 | Y thu uPVC D90-D76 | 2 | cái | |
| 82 | Y thu uPVC D75-D42 | 4 | cái | |
| 83 | Côn PVC D76-D42 | 2 | cái | |
| 84 | Cút nhựa PVC D110mm | 4 | cái | |
| 85 | Cút nhựa PVC D90mm | 26 | cái | |
| 86 | Cút nhựa PVC D75mm | 7 | cái | |
| 87 | Cút nhựa PVC D42mm | 6 | cái | |
| 88 | Xi phông D90 | 8 | cái | |
| 89 | Phễu thu nước sàn D90 (Ngăn mùi) | 8 | cái | |
| 90 | Cầu chắn rác | 23 | cái | |
| 91 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,572 | m3 | |
| 92 | Ván khuôn móng dài | 0,067 | 100m2 | |
| 93 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,002 | m3 | |
| 94 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,101 | tấn | |
| 95 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,073 | tấn | |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,853 | m3 | |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,412 | m2 | |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,809 | m2 | |
| 99 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,564 | m3 | |
| 100 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,032 | 100m2 | |
| 101 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,143 | tấn | |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 8 | 1 cấu kiện | |
| M | PHẦN ĐIỆN , NƯỚC- NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*10)mm2 | 15 | m | |
| 2 | Dây tiếp địa Cu/PVC-0.6KV(1*10)mm2 | 15 | m | |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2 | 220 | m | |
| 4 | Tủ Aptomat, bằng tôn 2mm - 18 module | 1 | hộp | |
| 5 | MCCB-3P-80A-36kA | 1 | cái | |
| 6 | MCCB-3P-40A-22kA | 1 | cái | |
| 7 | MCCB-3P-32A-22kA | 1 | cái | |
| 8 | MCB-1P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 9 | MCB-1P-20A-10kA | 7 | cái | |
| 10 | MCB-1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 11 | Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng led | 22 | bộ | |
| 12 | Công tắc 3 cực (cầu thang) | 4 | cái | |
| 13 | Công tắc đơn | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đế âm | 9 | hộp | |
| 15 | Quạt thông gió KT(400*400)mm | 4 | cái | |
| 16 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | 50 | m | |
| 17 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | 600 | m | |
| 18 | Ống luồn dây HDPE-d50/40mm | 95 | m | |
| 19 | Ống luồn dây PVC-d40mm | 12 | m | |
| 20 | Ống luồn dây PVC-d20mm (đi trên tường) | 200 | m | |
| 21 | Ống luồn dây PVC-d20mm (đi trên trần) | 150 | m | |
| 22 | Lắp đèn chiếu sáng ngoài nhà | 4 | bộ | |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2 | 220 | m | |
| 24 | Tủ Aptomat, bằng tôn 2mm - 15 module | 1 | hộp | |
| 25 | MCCB-3P-32A-22kA | 1 | cái | |
| 26 | MCB-1P-20A-10kA | 9 | cái | |
| 27 | MCB-1P-10A-10kA | 1 | cái | |
| 28 | Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng led | 24 | bộ | |
| 29 | Quạt thông gió KT(400*400)mm | 4 | cái | |
| 30 | Công tắc 3 cực (cầu thang) | 6 | cái | |
| 31 | Công tắc đơn | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đế âm | 10 | hộp | |
| 33 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | 380 | m | |
| 34 | Ống luồn dây PVC-d20mm (đi trên tường) | 200 | m | |
| 35 | Ống luồn dây PVC-d20mm (đi trên trần) | 160 | m | |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*6)mm2 | 13 | m | |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2 | 200 | m | |
| 38 | Tủ Aptomat, bằng tôn 2mm - 15 module | 1 | hộp | |
| 39 | MCCB-3P-40A-22kA | 1 | cái | |
| 40 | MCB-1P-32A-10kA | 1 | cái | |
| 41 | MCB-1P-20A-10kA | 8 | cái | |
| 42 | MCB-1P-10A-10kA | 1 | cái | |
| 43 | Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng led | 24 | bộ | |
| 44 | Quạt thông gió KT(400*400)mm | 4 | cái | |
| 45 | Công tắc 3 cực (cầu thang) | 4 | cái | |
| 46 | Công tắc đơn | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đế âm | 8 | hộp | |
| 48 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | 380 | m | |
| 49 | Ống luồn dây PVC-d20mm (đi trên tường) | 180 | m | |
| 50 | Ống luồn dây PVC-d20mm (đi trên trần) | 140 | m | |
| 51 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module | 22 | hộp | |
| 52 | MCB-2P-20A-10kA | 22 | cái | |
| 53 | MCB-1P-16A-6kA | 22 | cái | |
| 54 | MCB-1P-10A-6kA | 66 | cái | |
| 55 | Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộ | 198 | bộ | |
| 56 | Đèn led ống chiếu sáng bảng 220V-20W bóng led | 44 | bộ | |
| 57 | Công tắc bốn | 22 | cái | |
| 58 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | 44 | cái | |
| 59 | Lắp đế âm | 66 | hộp | |
| 60 | Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển | 88 | cái | |
| 61 | Quạt đảo trần kèm bộ điều khiển | 44 | cái | |
| 62 | Quạt treo tường kèm bộ điều khiển | 22 | cái | |
| 63 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | 660 | m | |
| 64 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | 6.050 | m | |
| 65 | Ống luồn dây PVC-d20mm (đi trên tường) | 2.000 | m | |
| 66 | Ống luồn dây PVC-d20mm (đi trên trần) | 1.080 | m | |
| 67 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module | 1 | hộp | |
| 68 | MCB-2P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 69 | MCB-1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 70 | MCB-1P-16A-6kA | 3 | cái | |
| 71 | Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộ | 3 | bộ | |
| 72 | Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển | 2 | cái | |
| 73 | Công tắc ba | 1 | cái | |
| 74 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đế âm | 5 | hộp | |
| 76 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | 80 | m | |
| 77 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | 75 | m | |
| 78 | Ống luồn dây PVC-d20mm | 65 | m | |
| 79 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 8 module | 1 | hộp | |
| 80 | MCB-2P-32A-10kA | 1 | cái | |
| 81 | MCB-1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 82 | MCB-1P-16A-6kA | 4 | cái | |
| 83 | Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộ | 6 | bộ | |
| 84 | Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển | 4 | cái | |
| 85 | Công tắc ba | 2 | cái | |
| 86 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | 4 | cái | |
| 87 | Lắp đế âm | 6 | hộp | |
| 88 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | 160 | m | |
| 89 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | 170 | m | |
| 90 | Ống luồn dây PVC-d20mm (đi trên tường) | 80 | m | |
| 91 | Ống luồn dây PVC-d20mm (đi trên trần) | 60 | m | |
| 92 | Tủ Aptomat, bằng Tôn dày 2mm - 12 module | 1 | hộp | |
| 93 | MCCB-3P-50A-22kA | 1 | cái | |
| 94 | MCB-1P-25A-10kA | 8 | cái | |
| 95 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2 | 200 | m | |
| 96 | Ống luồn dây PVC-d20mm (đi trên tường) | 100 | m | |
| 97 | Ống luồn dây PVC-d20mm (đi trên trần) | 80 | m | |
| 98 | Tủ Aptomat, bằng Tôn dày 2mm - 6 module | 1 | hộp | |
| 99 | MCCB-3P-50A-22kA | 1 | cái | |
| 100 | MCB-1P-25A-10kA | 8 | cái | |
| 101 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2 | 220 | m | |
| 102 | Ống luồn dây PVC-d20mm (đi trên tường) | 120 | m | |
| 103 | Ống luồn dây PVC-d20mm (đi trên trần) | 80 | m | |
| 104 | Tủ Aptomat, bằng Tôn dày 2mm - 12 module | 1 | hộp | |
| 105 | MCCB-3P-125A-36kA | 1 | cái | |
| 106 | MCCB-3P-50A-22kA | 2 | cái | |
| 107 | MCB-1P-25A-10kA | 8 | cái | |
| 108 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*16)mm2 | 15 | m | |
| 109 | Dây tiếp địa Cu//PVC-0,6kV(1*16)mm2 | 15 | m | |
| 110 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2 | 200 | m | |
| 111 | Ống luồn dây PVC-d20mm (đi trên tường) | 100 | m | |
| 112 | Ống luồn dây PVC-d20mm (đi trên trần) | 80 | m | |
| 113 | Ống luồn dây PVC-d40mm | 15 | m | |
| 114 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module | 22 | hộp | |
| 115 | MCB-2P-25A-10kA | 22 | cái | |
| 116 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | 1.760 | m | |
| 117 | Ống luồn dây PVC-d20mm (đi trên trần) | 350 | m | |
| 118 | Ống luồn dây PVC-d40mm | 294 | m | |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.5m | 7 | cái | |
| 120 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 80 | m | |
| 121 | Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 mạ kẽm | 18 | cọc | |
| 122 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.0m | 4 | cọc | |
| 123 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | 110 | m | |
| 124 | Kéo rải đồng trần 70mm2 | 32 | m | |
| 125 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 4 | Bộ | |
| 126 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,572 | 100m3 | |
| 127 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,572 | 100m3 | |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt | 46 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 46 | cái | |
| 130 | Lắp đặt Chậu Lavabo+phụ kiện | 40 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | 40 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 22 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt van xả tiểu nam | 22 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt vòi xả nước | 12 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt lô cuốn giấy | 46 | cái | |
| 136 | Lắp đặt gương soi 840x900 | 4 | cái | |
| 137 | Lắp đặt gương soi (2880-2570)x900 | 12 | cái | |
| 138 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 40 | cái | |
| 139 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 2 | bể | |
| 140 | Van phao két nước mái | 2 | cái | |
| 141 | Tay vịn khuyết tật | 8 | bộ | |
| 142 | Ống nước lạnh PPR D50 PN10 | 0,18 | 100m | |
| 143 | Ống nước lạnh PPR D40 PN10 | 5,48 | 100m | |
| 144 | Ống nước lạnh PPR D32 PN10 | 0,92 | 100m | |
| 145 | Ống nước lạnh PPR D25 PN10 | 0,48 | 100m | |
| 146 | Ống nước lạnh PPR D20 PN10 | 4,31 | 100m | |
| 147 | Côn nhựa PPR D50/40 | 2 | cái | |
| 148 | Côn nhựa PPR D40/32 | 5 | cái | |
| 149 | Côn nhựa PPR D32/20 | 18 | cái | |
| 150 | Chếch PPR D50 | 2 | cái | |
| 151 | Tê thu D50/40 | 2 | cái | |
| 152 | Tê thu D40/32 | 12 | cái | |
| 153 | Tê thu D32/20 | 120 | cái | |
| 154 | Tê thu D32 | 2 | cái | |
| 155 | Cút nhựa PPR D50 | 2 | cái | |
| 156 | Cút nhựa PPR D40 | 12 | cái | |
| 157 | Cút nhựa PPR D32 | 18 | cái | |
| 158 | Cút nhựa PPR D25 | 18 | cái | |
| 159 | Cút nhựa PPR D20 | 161 | cái | |
| 160 | Cút nhựa ren trong PPR D20x1/2'' | 120 | cái | |
| 161 | Măng sông ren ngoài D25 | 5 | cái | |
| 162 | Măng sông ren ngoài D50 | 7 | cái | |
| 163 | Van khóa đồng D50 | 2 | cái | |
| 164 | Zacco D50 | 2 | cái | |
| 165 | Van khóa đồng D40 | 2 | cái | |
| 166 | Zacco D40 | 2 | cái | |
| 167 | Van khóa PPR D32 | 10 | cái | |
| 168 | Zacco D32 | 10 | cái | |
| 169 | Van khóa PPR D25 | 2 | cái | |
| 170 | Ống nhựa uPVC D110 | 1,53 | 100m | |
| 171 | Ống nhựa uPVC D90 | 4,7 | 100m | |
| 172 | Ống nhựa uPVC D76 | 0,37 | 100m | |
| 173 | Ống nhựa uPVC D60 | 0,4 | 100m | |
| 174 | Ống nhựa uPVC D42 | 0,91 | 100m | |
| 175 | Chếch uPVC D110 | 97 | cái | |
| 176 | Chếch uPVC D90 | 37 | cái | |
| 177 | Chếch uPVCD60 | 68 | cái | |
| 178 | Chếch uPVC D42 | 119 | cái | |
| 179 | Y uPVC D110 | 53 | cái | |
| 180 | Y uPVC D90 | 35 | cái | |
| 181 | Y uPVC D60 | 2 | cái | |
| 182 | Y thu uPVC D1100-D90 | 2 | cái | |
| 183 | Y thu uPVC D1100-D60 | 9 | cái | |
| 184 | Y thu uPVC D90-D42 | 31 | cái | |
| 185 | Y thu uPVC D75-D60 | 9 | cái | |
| 186 | Côn PVC D110/60 | 9 | cái | |
| 187 | Côn PVC D90/60 | 7 | cái | |
| 188 | Côn PVC D90/42 | 13 | cái | |
| 189 | Cút nhựa PVC D90mm | 36 | cái | |
| 190 | Cút nhựa PVC D75mm | 4 | cái | |
| 191 | Cút nhựa PVC D60mm | 24 | cái | |
| 192 | Cút nhựa PVC D42mm | 44 | cái | |
| 193 | Tê uPVC D110 | 10 | cái | |
| 194 | Xi phông D90 | 24 | cái | |
| 195 | Phễu thu nước sàn D90 (Ngăn mùi) | 24 | cái | |
| 196 | Cầu chắn rác | 25 | cái | |
| 197 | Chóp thông hơi D75 | 2 | cái | |
| 198 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,976 | m3 | |
| 199 | Ván khuôn móng dài | 0,298 | 100m2 | |
| 200 | Bê tông móng, chiều rộng | 4,648 | m3 | |
| 201 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,575 | tấn | |
| 202 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,375 | tấn | |
| 203 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,106 | m3 | |
| 204 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,384 | m2 | |
| 205 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 12,172 | m2 | |
| 206 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,732 | m3 | |
| 207 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,036 | 100m2 | |
| 208 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,168 | tấn | |
| 209 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 8 | 1 cấu kiện | |
| 210 | Ổ cắm mạng Internet âm tường | 24 | cái | |
| 211 | Modem quang | 1 | bộ | |
| 212 | SWICH 12 Port | 3 | cái | |
| 213 | Patch Panel 12 Port | 3 | cái | |
| 214 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT6 | 650 | m | |
| 215 | Cáp quang SM 2 sợi | 12 | m | |
| 216 | Máng cáp 120x40 | 220 | m | |
| 217 | Ống luồn dây PVC-d20mm | 210 | m | |
| N | XÂY LẮP PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Nguồn dự phòng 24VDC | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 20 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | 4 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện | 6,5 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | 104 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | 4,2 | 5 chuông | |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | 4,2 | 5 đèn | |
| 9 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 4,2 | 5 nút | |
| 10 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấn | 21 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt đèn báo phòng | 5,4 | 5 đèn | |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây KT 160x160 | 9 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 800 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 500 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.0mm2 | 450 | m | |
| 16 | Lắp đặt cáp điều khiển 5x2x0.5mm2 | 52 | 10 m | |
| 17 | Lắp đặt cáp điều khiển 10x2x0.5mm2 | 7 | 10 m | |
| 18 | Lắp đặt ống ghen SP luồn dây D16 | 1.830 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống ghen SP luồn dây D20 | 70 | m | |
| 20 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | 1.830 | cái | |
| 21 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | 70 | cái | |
| 22 | Lắp đặt măng sông nối ống D16 | 920 | cái | |
| 23 | Lắp đặt măng sông nối ống D20 | 30 | cái | |
| 24 | Lắp đặt hộp chia ngả 3, ngả 4 D16/25 | 248 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 2 | cái | |
| 26 | Hiệu chỉnh và chạy thử tủ trung tâm báo cháy, thiết bị báo cháy, chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 20 | 1 kênh | |
| 27 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 12,4 | 5 đèn | |
| 28 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 6,8 | 5 đèn | |
| 29 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q=22,5 l/s, H=68,89mcn | 1 | 1 máy | |
| 30 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ Diezel Q=22,5 l/s,H=68,89mcn | 1 | 1 máy | |
| 31 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | 1 | 1 tủ | |
| 32 | Lắp đặt ống thép đen DN125 | 0,18 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống thép đen DN100 | 4,8 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 | 2,1 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN 50 | 0,12 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | 0,12 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt măng sông thép D50 | 24 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/25mm | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | 6 | cái | |
| 43 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mm | 12 | cái | |
| 44 | Lắp đặt tê thép ren - Đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | 8 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | 24 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | 12 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút thép ren - Đường kính 50mm | 24 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút thép ren - Đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125/80mm | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | 5 | cái | |
| 52 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50 mm | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt rắc co thép - Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt kép thép - Đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 55 | Lắp đặt giá đỡ đường ống chữa cháy D65 | 20 | cái | |
| 56 | Lắp đặt van góc chữa cháy - Đường kính 50mm | 14 | cái | |
| 57 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy trong nhà KT 1200x600x200 | 14 | cái | |
| 58 | Lắp đặt khớp nôi ren trong D50 | 14 | cái | |
| 59 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | 28 | cái | |
| 60 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D50 | 14 | cái | |
| 61 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 x 20m | 14 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa D65 | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt khớp nôi ren trong D65 | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 x 20m | 2 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà KT 1000x800x200 | 1 | cái | |
| 69 | Bình bột chữa cháy MFZL8 ABC 8kg | 75 | bình | |
| 70 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | 11 | hộp | |
| 71 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | 22 | bảng | |
| 72 | Lắp đặt biển sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn KT600x400mm | 6 | bảng | |
| 73 | Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 125mm | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 125mm | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 125mm | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều- Đường kính 65mm | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt van chặn- Đường kính 65mm | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt rọ hút máy bơm - Đường kính 125mm | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | 12 | m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 12 | m | |
| 87 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | 7 | cặp bích | |
| 88 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 10 | cặp bích | |
| 89 | Lắp đặt gioăng cao su D125 | 7 | mối nối | |
| 90 | Lắp đặt gioăng cao su D100 | 10 | mối nối | |
| 91 | Lắp đặt gioăng cao su D65 | 4 | mối nối | |
| 92 | Bu lông + Ecu M16 dài 10-16cm | 168 | bộ | |
| 93 | Băng tan cao su non cuốn ống | 200 | cuộn | |
| 94 | Dây đay cuốn đầu ống nối ren | 2 | kg | |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | 6,635 | 100m2 | |
| 96 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,2 | m3 | |
| 97 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | 0,18 | 100m | |
| 98 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mm | 4,8 | 100m | |
| 99 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 2,34 | 100m | |
| 100 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 104 | 1m | |
| 101 | Lát gạch terazo hoàn trả, vữa XM mác 75 | 72,8 | m2 | |
| 102 | Đào móng, đất cấp II | 212 | m3 | |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 212 | m3 | |
| 104 | Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháy | 16 | 1lỗ | |
| 105 | Sika chống thấm | 75 | kg | |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 203,472 | m2 | |
| 107 | Vật liệu phụ hoàn thiện toàn bộ hệ thống báo cháy và chữa cháy | 1 | HT | |
| O | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | 1 | tủ | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5l/s, H=68,89 mcn | 1 | cái | |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=22,5l/s, H=68,89 mcn | 1 | cái | |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | 1 | cái | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,94% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4,94% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.324E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 21.650.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 1.750.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 21.650.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 1.750.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh thực hiện phần xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | ≥ 02 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 cán bộ, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy trong công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng | 1 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 18T | (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | còn hoạt động tốt | 4 |
| 6 | Máy trộn vữa | còn hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt | 4 |
| 8 | máy đầm dùi | còn hoạt động tốt | 4 |
| 9 | máy cắt uốn thép | còn hoạt động tốt | 4 |
| 10 | máy cắt gạch | còn hoạt động tốt | 4 |
| 11 | máy hàn | còn hoạt động tốt | 3 |
| 12 | máy khoan bê tông | còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | máy phát điện | còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | máy bơm nước | còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Cần cẩu ≥ 16 tấn | (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 17 | Búa căn khí nén | còn hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Máy nén khí | còn hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn | (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 3 |
| 20 | Phòng Thí nghiệm LAS-XD | được cấp phép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi