Gói thầu: gói thầu số 05: Chi phí xây dựng + PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220882145-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu gói thầu số 05: Chi phí xây dựng + PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220526779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 12:01:00 đến ngày 2022-09-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,298,112,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.324E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 21.650.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 1.750.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 21.650.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 1.750.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh thực hiện phần xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn ≥ 02 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 cán bộ, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy trong công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 18T
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
20-Phòng Thí nghiệm LAS-XD
- Đặc điểm thiết bị được cấp phép
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 gói thầu số 05: Chi phí xây dựng + PCCC
Mở rộng khuôn viên, xây dựng khu giáo dục thể chất, xây dựng nhà lớp học trường THCS Đại Đồng
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng An Hòa và Công ty cổ phần phát triển công nghệ Siêu Việt. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiểm định xây dựng Dascom + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Thạch Thất. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN VƯỜN BỒN HOA
1Bê tông nền, đá 1x2, mác 250378,8m3
2Rải lớp nilong37,88100m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 753.788m2
4Đắp cát tạo phẳng , độ chặt yêu cầu K=0,900,257100m3
5Rải nilong chống mất nước3,933100m2
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 25058,995m3
7Trồng cỏ tự nhiên cho sân bóng10,088100m2
8Đắp đất nền móng công trình353,08m3
9Mua đất trồng cỏ353,08m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng 20m3
11Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 18x22x100cm, vữa XM mác 75160m
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó bồn cây, vữa XM mác 7544,55m3
13Lát gạch thẻ bồn hoa, vữa XM mác 75193,5m2
B PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái (hiện trạng nhà lớp học 2 tầng (nhà số 5))320,035m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép25,647m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông133,143m3
4Phá dỡ nền đến cos sân95,54m3
5Phá dỡ kết cấu gạch145,538m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá32,401m3
7Tháo dỡ cửa95,54m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép8,225tấn
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km475,496m3
10Tháo dỡ mái (hiện trạng nhà lớp học 2 tầng (nhà số 4))332,381m2
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép1,266tấn
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép26,955m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông117,439m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông sàn mái49,684m3
15Phá dỡ nền đến cos sân115,929m3
16Phá dỡ kết cấu gạch178,377m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá36,723m3
18Tháo dỡ cửa95,84m2
19Tháo dỡ kết cấu sắt thép8,401tấn
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km577,618m3
21Tháo dỡ mái (nhà để xe)430,424m2
22Tháo dỡ kết cấu sắt thép2,589tấn
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép64,564m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km71,02m3
25Phá dỡ kết cấu gạch143,789m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép14,597m3
27Phá dỡ móng tường rào119,13m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km305,268m3
C SAN NỀN + TƯỜNG CHẮN
1Đào nền sân , đất cấp II1,216100m3
2Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,906,957100m3
3Mua thêm đất đắp765,27m3
4Đào móng công trình, đất cấp II5,677100m3
5Đóng cọc tre , chiều dài cọc 57,574100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax14,393m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100104,131m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 144,738m3
9Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 2506,433m3
10Ván khuôn giằng móng0,322100m2
11Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép 0,159tấn
12Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,285tấn
13Chèn đá dăm bọc vải KT0,016100m3
14Rải vải địa kỹ thuật làm0,004100m2
15Ống nhựa PVC D110 đục lỗ0,744100m
16Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,902,549100m3
17Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II3,128100m3
D XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Đào móng công trình, đất cấp III19,323100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng 56,041m3
3Bê tông móng, chiều rộng móng 222,657m3
4Bê tông cổ cột, tiết diện cột 11,319m3
5Bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 2008,91m3
6Ván khuôn móng cột1,51100m2
7Ván khuôn móng dài7,792100m2
8Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép 6,316tấn
9Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép 0,913tấn
10Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mm21,635tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 121,068m3
12Đắp đất hố móng , độ chặt yêu cầu K=0,9015,401100m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp III3,922100m3
14Bê tông cột, , đá 1x2, mác 25062,228m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật8,557100m2
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,99tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 5,899tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm12,352tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250469,776m3
20Bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 2504,636m3
21Bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 20012,031m3
22Ván khuôn xà, dầm, giằng17,195100m2
23Ván khuôn sàn mái26,552100m2
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 5,471tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 11,015tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm10,781tấn
27Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 40,201tấn
28Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 25018,448m3
29Ván khuôn bản thang1,555100m2
30Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 2,137tấn
31Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm0,771tấn
32Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 20012,786m3
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt2,19100m2
34Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,466tấn
35Gia công xà gồ thép4,007tấn
36Lắp dựng xà gồ thép4,007tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ432,277m2
38Lắp đặt thép chờ liên kết kèo D16 thuộc bulong cấp độ bền 5.60,06tấn
39Đào đất móng băng , rộng 9,642m3
40Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,032100m3
41Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II0,064100m3
42Bê tông lót móng, chiều rộng 17,702m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,634m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 752,688m3
45Bê tông móng, chiều rộng 20,697m3
46Ván khuôn móng dài0,639100m2
47Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,914tấn
48Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,645tấn
49Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,905,878100m3
50Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 10084,941m3
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 752.248,188m2
52Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100X600mm112,243m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75213,792m2
54Công tác ốp gạch vào tường khu WC, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75680,904m2
55Quét dung dịch chống thấm khu WC172,848m2
56Chống thấm cổ ống92hố
57Thi công trần nhôm CELL CARO 100X100213,792m2
58Vách ngăn WC bằng tấm Comporite dày 12mm208,05m2
59Bàn đá cho Lavabo24,525m2
60Gia công giá đỡ INOX chậu rửa0,172tấn
61Lắp dựng khung đỡ chậu0,172tấn
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 7524,434m3
63Đắp cát công trình , tôn nền móng công trình24,825m3
64Rải nilong chống mất nước1,241100m2
65Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75133,511m2
66Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75215,98m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ215,98m2
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75236,56m2
69Lát đá mặt dốc bằng đá nhám, vữa XM mác 7515,76m2
70Gia công lan can INOX3040,609tấn
71Lắp dựng lan can INOX25,129m2
72Thang thăm mái1bộ
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 27,765m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 453,43m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 28,037m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 7588,569m3
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.392,291m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 751.001,52m2
79Trát trần, vữa XM mác 752.583,415m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.067,887m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752.939,094m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7.916,32m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.067,887m2
84Căng lưới chống nứt gia cố tường gạch không nung889,371m2
85Cửa đi 2 cánh mở bằng cửa nhôm hệ dày nhôm 1.4mmm, kính an toàn 6.38mm181,44m2
86Cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ dày nhôm 1.4mmm, kính an toàn 6.38mm23,76m2
87Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ dày nhôm 1.4mmm, kính an toàn 6.38mm207,36m2
88Cửa sổ cánh mở hất bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm4,32m2
89Vách kính cố định, nhôm kính hệ, kính an toàn 6.38mm23,931m2
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm416,88m2
91Lắp dựng vách kính khung nhôm23,931m2
92Gia công cửa song INOX 3041,91tấn
93Lắp dựng hoa sắt cửa241,92m2
94Công tác kẻ lõm rộng 30 sâu 15378,15m
95Đắp phào đơn, vữa XM mác 75451,938m
96Trát móc nước, vữa XM mác 75238,53m
97Trát gờ chỉ cột, vữa XM mác 75500,1m
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 7516,897m3
99Chi tiết đắp trang trí đầu cột, chân cột tầng 148cột
100Chi tiết đắp trang trí đầu cột, chân cột tầng 2,346cột
101Đắp khóa vòm20cái
102Con tiện bê tông707con
103Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75194,772m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ416,77m2
105Gia công lan can INOX 3040,365tấn
106Cung cấp lắp dựng chụp đế tròn inox D6080chiếc
107Lắp dựng lan can28,236m2
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 20,973m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 116,891m3
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75450,775m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ450,775m2
112Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75129,446m2
113Tôn nền bằng xốp6,786m3
114Lát mái gạch gốm 400x400mm, vữa XM mác 7527,558m2
115Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …262,054m2
116Lợp mái tôn múi liên doanh dày 0.45mm10,237100m2
117Tôn úp diềm + úp nóc105,67md
118Khóa + bản lề mái1bộ
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 25,919100m2
E XÂY MỚI NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, đất cấp II6,625100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng 31,843m3
3Bê tông móng, chiều rộng móng 85,755m3
4Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 25011,424m3
5Bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 2003,927m3
6Ván khuôn móng cột0,427100m2
7Ván khuôn móng dài2,288100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,27tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,554tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 41,655m3
11Đắp đất hố móng công trình , độ chặt yêu cầu K=0,905,189100m3
12Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,903,825100m3
13Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,696100m3
14Bê tông lót nền, đá 2x4, mác 10069,547m3
15Bê tông cột, , đá 1x2, mác 25014,861m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật2,308100m2
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,508tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,036tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 25048,294m3
20Ván khuôn xà, dầm, giằng4,7100m2
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,031tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,345tấn
23Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25054,472m3
24Ván khuôn sàn mái5,195100m2
25Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 5,588tấn
26Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2007,371m3
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt0,685100m2
28Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép 0,457tấn
29Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm0,2tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 171,333m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 21,14m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 759,608m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75614,921m2
34Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7565,808m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75408,2m2
36Trát trần trong nhà, vữa XM mác 7533,957m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75949,915m2
38Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75194,36m2
39Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75122,928m2
40Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7562,85m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.122,886m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.330,053m2
43Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung338,373m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 7590,402m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100X600mm4,712m2
46Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 754,65m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75583,914m2
48Thi công sơn sàn Epoxy 1 nước lót 2 lớp phủ màu583,914m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 7549,006m2
50Công tác ốp gạch vào tường khu WC, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75112,86m2
51Thi công trần nhôm CELL CARO 100X10049,006m2
52Vách ngăn WC bằng tấm Composite dày 12mm66,568m2
53Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn đá Lavbo3,9m2
54Gia công giá đỡ INOX chậu rửa0,055tấn
55Lắp dựng khung đỡ chậu0,055tấn
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 753,051m3
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7555,153m2
58Lát đá mặt dốc bằng đá nhám, vữa XM mác 7511,025m2
59Gia công lan can INOX3040,197tấn
60Lắp dựng lan can INOX13,895m2
61Cửa đi 4 cánh mở bằng cửa nhôm hệ dày nhôm 1,4mm, kính an toàn 6.38mm40,32m2
62Cửa đi 2 cánh mở bằng cửa nhôm hệ dày nhôm 1,4mm, kính an toàn 6.38mm6,72m2
63Cửa đi 1 cánh mở bằng cửa nhôm hệ dày nhôm 1,4mm, kính an toàn 6.38mm5,04m2
64Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ dày nhôm 1,4mm, kính an toàn 6.38mm30,4m2
65Cửa sổ cánh mở hất bằng cửa nhôm hệ dày nhôm 1,4mm, kính an toàn 6.38mm2,16m2
66Cửa chớp lấy gió khung nhôm, nan chớp chữ Z51,68m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm136,32m2
68Gia công hoa sắt INOX 3040,256tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửa32,56m2
70Công tác kẻ lõm rộng 30 sâu 1544,8m
71Đắp phào đơn, vữa XM mác 75251,12m
72Đắp phào kép, vữa XM mác 75235,54m
73Trát móc nước, vữa XM mác 75181,4m
74Trát gờ chỉ cột, vữa XM mác 75181,4m
75Chi tiết đắp trang trí đầu cột, chân cột tầng 128cột
76Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 9,121tấn
77Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 9,121tấn
78Bulong M20-70096bộ
79Bulong M16-60020bộ
80Gia công xà gồ thép7,313tấn
81Lắp dựng xà gồ thép7,313tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ686,436m2
83Lợp mái tôn chống nóng liên doanh dày 0.45mm6,362100m2
84Tôn úp diềm + úp nóc43,616m
85Quét dung dịch chống thấm341,707m2
86Láng tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75214,233m2
87Tôn nền bằng xốp14,527m3
88Bê tông nền, đá 1x2, mác 2503,649m3
89Lát mái gạch gốm 400x400mm, vữa XM mác 75160,557m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 9,739100m2
91Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m12,415100m2
F CẢI TẠO HÀNH LANG CÂU
1Khoan tạo lỗ bê tông cấy thép cột241 lỗ khoan
2Bê tông cột, , đá 1x2, mác 2500,919m3
3Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,145100m2
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,015tấn
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,241tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,899m3
7Ván khuôn xà dầm, giằng0,113100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,029tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,203tấn
10Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2502,349m3
11Ván khuôn sàn mái0,195100m2
12Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,317tấn
13Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,355m3
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,084100m2
15Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,034tấn
16Bê tông lót móng, chiều rộng 3,515m3
17Bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 2502,913m3
18Ván khuôn móng0,078100m2
19Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép 0,111tấn
20Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép 0,085tấn
21Đắp cát tôn nền công trình7,899m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 752,508m3
23Cắt sàn sê nô bê tông bằng máy, chiều dày sàn 11,391m
24Phá dỡ kết cấu bê tông2,023m3
25Phá dỡ tam cấp1,688m3
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ133,843m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần22,316m2
28Phá dỡ nền gạch lát nền13,418m2
29Phá dỡ nền láng vữa xi măng13,418m2
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km5,115m3
31Bê tông lót móng, chiều rộng 0,902m3
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 7534,912m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7528,045m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 752,794m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,711m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,649m3
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7520,736m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7524,478m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 758,173m2
40Trát trần, vữa XM mác 7519,5m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ237,216m2
42Chi tiết đắp trang trí đầu cột, chân cột tầng 34cột
43Đắp khóa vòm3cái
44Con tiện bê tông40con
45Gia công lan can INOX 3040,02tấn
46Cung cấp lắp dựng chụp đế tròn inox D6010cái
47Lắp dựng lan can1,61m2
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 750,452m3
49Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,17m2
50Đắp cát tôn nền2,267m3
51Lát mái gạch gốm 400x400mm, vữa XM mác 7513,99m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …18,338m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 758,335m2
G BỂ NGẦM + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng công trình, đất cấp II8,235100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,902,371100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 10017,355m3
4Bê tông móng bể, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 25045,831m3
5Bê tông tường, chiều dày 70,328m3
6Bê tông nắp bể, bê tông thương phẩm M25031,581m3
7Ván khuôn tường5,635100m2
8Ván khuôn nắp bể1,176100m2
9Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép 0,115tấn
10Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép 4,24tấn
11Cốt thép thành bể + dầm + nắp, đường kính cốt thép 1,482tấn
12Cốt thép thành bể + dầm, đường kính cốt thép 7,555tấn
13Cốt thép thành bể + dầm, đường kính cốt thép > 18mm2,883tấn
14Gia cố mạch ngừng chân bể52,96m
15Nắp bể mua sẵn1cái
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100116,938m2
17Trát tường trong lần 1 có khía bay,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75370,884m2
18Trát tường trong lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75370,884m2
19Quét sika chống thấm bể, 2 lớp487,822m2
20Bê tông cột, tiết diện cột 0,707m3
21Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,128100m2
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,027tấn
23Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,075tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,836m3
25Ván khuôn xà dầm, giằng0,076100m2
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,025tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,172tấn
28Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2503,003m3
29Ván khuôn sàn mái0,276100m2
30Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,203tấn
31Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,111m3
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,018100m2
33Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,016tấn
34Gia công xà gồ thép0,271tấn
35Lắp dựng xà gồ thép0,271tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,189m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 7515,337m2
38Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1001,507m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,836m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7553,799m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7546,404m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,996m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 757,6m2
44Trát trần, vữa XM mác 7523,922m2
45Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ53,799m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ86,922m2
47Gia công cửa bịt tôn4,92m2
48Lắp dựng cửa khung sắt4,92m2
49Khóa cửa1bộ
50Bản lề cửa12bộ
51Móc cửa1cái
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường9,924m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 754,144m2
54Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,259100m2
55Tôn úp nóc, úp diềm15,18md
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,121100m2
57Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module1hộp
58MCB-2P-25A-10kA1cái
59MCB-1P-10A-6kA1cái
60MCB-1P-16A-6kA2cái
61Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộ2bộ
62Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển1cái
63Công tắc đơn1cái
64Bộ ổ cắm cho thiết bị2cái
65Lắp đế âm3hộp
66Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*6)mm25m
67Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*2.5)mm230m
68Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm245m
69Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm260m
70Ống luồn dây Loại HDPE-d32/25mm0,3100m
71Ống luồn dây PVC-d20mm35m
H XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO MỚI
1Đào móng, đất cấp II288,337m3
2Đắp đất hố móng , độ chặt yêu cầu K=0,901,884100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II0,999100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng 29,87m3
5Bê tông móng, chiều rộng 70,037m3
6Ván khuôn móng cột2,601100m2
7Ván khuôn móng dài1,877100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,55tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,124tấn
10Bê tông cột, tiết diện cột 16,957m3
11Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật3,118100m2
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,39tấn
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,137tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20017,669m3
15Ván khuôn xà dầm, giằng1,856100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,325tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,553tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 7530,329m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 153,924m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75366,458m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.290,852m2
22Trát giằng tường, vữa XM mác 75202,684m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.859,994m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75995,68m
25Gia công hàng rào song sắt1,065tấn
26Lắp dựng hàng rào song sắt59,488m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ67,789m2
28Chụp mũ sắt R=10512cái
29Chụp nắp song tường rào256cái
I NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng công trình, đất cấp III1,145100m3
2Đắp đất hố móng , độ chặt yêu cầu K=0,900,72100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II0,425100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng 17,275m3
5Ván khuôn móng dài0,708100m2
6Bê tông móng, chiều rộng móng 42,163m3
7Ván khuôn móng cột1,015100m2
8Ván khuôn móng dài1,356100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,79tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,739tấn
11Gia công cột bằng thép hình1,697tấn
12Lắp dựng cột thép các loại1,697tấn
13Bulong M20x600256bộ
14Gia công xà gồ thép3,46tấn
15Lắp dựng xà gồ thép3,46tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ366,133m2
17Lợp mái bằng tôn múi liên doanh dày 0.45mm4,669100m2
18Tôn úp nóc, úp sườn116,47md
19Cung cấp máng INOX thu nước109,3md
20Rải ni lông tái sinh3,279100m2
21Bê tông nền, đá 1x2, mác 20029,994m3
22Ván khuôn viền chân0,115100m2
23Ống nhựa PVC D900,23100m
24Chếch 9020cái
25Cút D9010cái
26Cầu chắn rác10cái
27đai giữ ống121cái
28Đèn Led ống - 220V-(1*20)W trọn bộ30bộ
29Công tắc đôi 10A1cái
30Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2350m
31Ống luồn dây Loại HDPE-d32/25mm0,6100m
32Ống luồn dây PVC-d20mm120m
J NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng, đất cấp II84,101m3
2Đắp đất hố móng , độ chặt yêu cầu K=0,900,682100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II0,159100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng 8,219m3
5Ván khuôn móng dài0,277100m2
6Bê tông móng, chiều rộng móng 12,659m3
7Ván khuôn móng cột0,352100m2
8Ván khuôn móng dài0,416100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,287tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,858tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 757,715m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,297m3
13Gia công cột bằng thép hình1,719tấn
14Lắp dựng cột thép các loại1,719tấn
15Bulong M20x60064bộ
16Gia công xà gồ thép0,808tấn
17Lắp dựng xà gồ thép0,808tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ154,753m2
19Lợp mái bằng tôn múi liên doanh dày 0.45mm1,583100m2
20Tôn úp nóc, úp sườn46,294md
21Cung cấp máng INOX thu nước18,2md
22Rải ni lông tái sinh1,41100m2
23Bê tông nền, đá 1x2, mác 20013,704m3
24Ván khuôn viền chân0,036100m2
25Đào đất móng, đất cấp II8,748m3
26Đắp đất hố móng , độ chặt yêu cầu K=0,900,061100m3
27Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II0,026100m3
28Bê tông lót móng, chiều rộng 0,841m3
29Ván khuôn móng dài0,02100m2
30Ván khuôn móng cột0,017100m2
31Bê tông móng, chiều rộng móng 1,795m3
32Ván khuôn móng cột0,043100m2
33Ván khuôn móng dài0,044100m2
34Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,027tấn
35Bê tông cột, tiết diện cột 0,605m3
36Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,11100m2
37Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,012tấn
38Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,126tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,231m3
40Ván khuôn xà dầm, giằng0,021100m2
41Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,003tấn
42Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,025tấn
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,388m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7548,982m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,28m2
46Trát gằng, vữa XM mác 752,1m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ56,362m2
48Ống nhựa PVC D900,112100m
49Chếch 908cái
50Cút D904cái
51Cầu chắn rác4cái
52đai giữ ống18cái
53Đèn Led ống - 220V-(1*20)W trọn bộ8bộ
54Công tắc đơn1cái
55Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm280m
56Ống luồn dây Loại HDPE-d32/25mm0,1100m
57Ống luồn dây PVC-d20mm30m
K HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THẾ
1Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*50)mm2100m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC/FR-0,6kV(4*35)mm2100m
3Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*10)mm220m
4Cáp Cu/XLPE//FR/PVC-0.6kV(4*25)mm2195m
5Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(2*2.5)mm2110m
6Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(2*1.5)mm215m
7Tủ lắp đặt áp tô mát Loại bằng tôn 2mm - KT900x1200x350mm1tủ
8MCCB-3P-200A-42kA1cái
9MCCB-3P-125A-36kA1cái
10MCCB-3P-100A-36kA2cái
11MCB-1P-40A-10kA1cái
12Đèn cao áp bóng 150W bóng led5bộ
13Cột đèn liền cần 8m5cột
14Bảng điện chân cột điện5bảng
15Khung móng đèn5bộ
16Ống luồn dây Loại HDPE-d65/50mm3,8100m
17Ống luồn dây Loại HDPE-d40/32mm0,15100m
18Ống luồn dây Loại HDPE-d32/25mm1,3100m
19Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.0m4cọc
20Kéo rải đồng trần 70mm235m
21Đào móng công trình, đất cấp II0,462100m3
22Đắp cát nền móng công trình12,155m3
23Đắp đất hố móng cáp , độ chặt yêu cầu K=0,900,34100m3
24Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II0,122100m3
25Xếp gạch chỉ (9 viên cho 1md)45,738m2
26Băng báo hiệu cáp110m2
27Cáp treo hạ thế ruột nhôm 4x120mm2350m
28Đầu cốt đồng nhôm AM 1206cái
29Kẹp cáp VX 4x12030bộ
30Ống nhựa HDPE D503,73100m
31Ống nhựa HDPE D400,68100m
32Ống nhựa HDPE D320,75100m
33Ống nhựa HDPE D251,65100m
34Ống nhựa PPR D630,1100m
35Ống nhựa PPR D500,1100m
36Cút PPR D634cái
37Cút PPR D506cái
38Tê PPR D501cái
39Cút HDPE D505cái
40Cút HDPE D404cái
41Cút HDPE D321cái
42Cút HDPE D2515cái
43Tê HDPE D501cái
44Tê HDPE D253cái
45Tê HDPE D50/258cái
46Tê HDPE D40/253cái
47Tê HDPE D32/252cái
48Tê HDPE D50/401cái
49Tê HDPE D50/321cái
50Van khóa ren HDPE D256cái
51Vòi tưới cây 20A12bộ
52Măng sông ren ngoài HDPE D256cái
53Măng sông ren ngoài HDPE D403cái
54Cút ren ngoài HDPE D25x1/2''12cái
55Crepin -50A2cái
56Y-lọc 50A2cái
57Nối mềm 50A2cái
58Nối mềm 32A2cái
59Đồng hồ đo áp suất2cái
60Van khóa 40A2cái
61Van 1 chiều 40A2cái
62Măng sông ren ngoài PPR D504cái
63Máy bơm Q=30m3/h, H=45m2cái
64Đào móng công trình, đất cấp II3,21100m3
65Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,901,183100m3
66Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II2,027100m3
67Bê tông lót móng, chiều rộng 1,04m3
68Bê tông móng, chiều rộng 28,423m3
69Ván khuôn móng dài1,132100m2
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7558,63m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 751,714m3
72Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75546,612m2
73Láng nền sàn không đánh mầu tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75164,047m2
74Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 20028,635m3
75Ván khuôn nắp đan, tấm chớp2,23100m2
76Cốt thép tấm đan4,142tấn
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg161 cấu kiện
78Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng 1.0661 cấu kiện
79Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm6đoạn ống
80Đế cống D40018cái
81Lắp đặt Đế cống D40018cái
L PHẦN ĐIỆN, NƯỚC - NHÀ Đ NĂNG
1Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 8 module1hộp
2MCB-2P-40A-10kA1cái
3MCB-1P-10A-6kA4cái
4MCB-1P-20A-6kA1cái
5Đèn led ống gắn tường 220V-20W bóng led2bộ
6Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng led15bộ
7Đèn Led Highbay 220V-100W đồng bộ gồm dây xích treo18bộ
8Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển13cái
9Công tắc ba1cái
10Công tắc đơn7cái
11Bộ ổ cắm cho thiết bị10cái
12Lắp đế âm18hộp
13Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*10)mm223m
14Dây Cu/PVC-0,6kV(1*4)mm2320m
15Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2140m
16Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm21.500m
17Ống luồn dây PVC-d20mm (đi trên tường)450m
18Ống luồn dây PVC-d20mm (đi trên trần)400m
19Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.5m3cái
20Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm90m
21Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 mạ kẽm6cọc
22Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.0m3cọc
23Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm60m
24Kéo rải đồng trần 35mm215m
25Hộp kiểm tra tiếp địa2hộp
26Đào móng công trình, đất cấp III0,312100m3
27Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,312100m3
28Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
30Lắp đặt Chậu Lavabo+phụ kiện6bộ
31Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi6bộ
32Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
33Lắp đặt van xả tiểu nam3bộ
34Lắp đặt vòi xả nước2bộ
35Lắp đặt lô cuốn giấy6cái
36Lắp đặt gương soi 2600x10002cái
37Lắp đặt hộp đựng xà phòng6cái
38Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m31bể
39Van phao két nước mái1cái
40Bơm tăng áp 500W1bộ
41Ống nước lạnh PPR D50 PN100,03100m
42Ống nước lạnh PPR D40 PN100,26100m
43Ống nước lạnh PPR D32 PN100,23100m
44Ống nước lạnh PPR D25 PN100,12100m
45Ống nước lạnh PPR D20 PN100,24100m
46Côn nhựa PPR D50/401cái
47Côn nhựa PPR D40/322cái
48Côn nhựa PPR D32/202cái
49Chếch nhựa PPR D502cái
50Tê thu D50/401cái
51Tê thu D40/207cái
52Tê thu D32/2012cái
53Cút nhựa PPR D501cái
54Cút nhựa PPR D408cái
55Cút nhựa PPR D325cái
56Cút nhựa PPR D2510cái
57Cút nhựa PPR D2023cái
58Cút nhựa ren trong PPR D20x1/2''17cái
59Măng sông ren ngoài D252cái
60Măng sông ren ngoài D503cái
61Van khóa đồng D501cái
62Zacco D501cái
63Van khóa PPR D251cái
64Zacco D252cái
65Van khóa PPR D402cái
66Zacco D402cái
67Ống nhựa uPVC D1100,31100m
68Ống nhựa uPVC D902,15100m
69Ống nhựa uPVC D760,32100m
70Ống nhựa uPVC D600,07100m
71Ống nhựa uPVC D420,1100m
72Chếch uPVC D11018cái
73Chếch uPVC D9015cái
74Chếch uPVCD7611cái
75Chếch uPVC D4217cái
76Tê PVC D1104cái
77Tê PVC D752cái
78Y uPVC D1104cái
79Y uPVC D904cái
80Y uPVC D 762cái
81Y thu uPVC D90-D762cái
82Y thu uPVC D75-D424cái
83Côn PVC D76-D422cái
84Cút nhựa PVC D110mm4cái
85Cút nhựa PVC D90mm26cái
86Cút nhựa PVC D75mm7cái
87Cút nhựa PVC D42mm6cái
88Xi phông D908cái
89Phễu thu nước sàn D90 (Ngăn mùi)8cái
90Cầu chắn rác23cái
91Bê tông lót móng, chiều rộng 0,572m3
92Ván khuôn móng dài0,067100m2
93Bê tông móng, chiều rộng 1,002m3
94Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,101tấn
95Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,073tấn
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,853m3
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,412m2
98Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 752,809m2
99Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,564m3
100Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,032100m2
101Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,143tấn
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg81 cấu kiện
M PHẦN ĐIỆN , NƯỚC- NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*10)mm215m
2Dây tiếp địa Cu/PVC-0.6KV(1*10)mm215m
3Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2220m
4Tủ Aptomat, bằng tôn 2mm - 18 module1hộp
5MCCB-3P-80A-36kA1cái
6MCCB-3P-40A-22kA1cái
7MCCB-3P-32A-22kA1cái
8MCB-1P-25A-10kA1cái
9MCB-1P-20A-10kA7cái
10MCB-1P-10A-6kA1cái
11Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng led22bộ
12Công tắc 3 cực (cầu thang)4cái
13Công tắc đơn5cái
14Lắp đế âm9hộp
15Quạt thông gió KT(400*400)mm4cái
16Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm250m
17Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2600m
18Ống luồn dây HDPE-d50/40mm95m
19Ống luồn dây PVC-d40mm12m
20Ống luồn dây PVC-d20mm (đi trên tường)200m
21Ống luồn dây PVC-d20mm (đi trên trần)150m
22Lắp đèn chiếu sáng ngoài nhà4bộ
23Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2220m
24Tủ Aptomat, bằng tôn 2mm - 15 module1hộp
25MCCB-3P-32A-22kA1cái
26MCB-1P-20A-10kA9cái
27MCB-1P-10A-10kA1cái
28Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng led24bộ
29Quạt thông gió KT(400*400)mm4cái
30Công tắc 3 cực (cầu thang)6cái
31Công tắc đơn4cái
32Lắp đế âm10hộp
33Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2380m
34Ống luồn dây PVC-d20mm (đi trên tường)200m
35Ống luồn dây PVC-d20mm (đi trên trần)160m
36Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*6)mm213m
37Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2200m
38Tủ Aptomat, bằng tôn 2mm - 15 module1hộp
39MCCB-3P-40A-22kA1cái
40MCB-1P-32A-10kA1cái
41MCB-1P-20A-10kA8cái
42MCB-1P-10A-10kA1cái
43Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng led24bộ
44Quạt thông gió KT(400*400)mm4cái
45Công tắc 3 cực (cầu thang)4cái
46Công tắc đơn4cái
47Lắp đế âm8hộp
48Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2380m
49Ống luồn dây PVC-d20mm (đi trên tường)180m
50Ống luồn dây PVC-d20mm (đi trên trần)140m
51Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module22hộp
52MCB-2P-20A-10kA22cái
53MCB-1P-16A-6kA22cái
54MCB-1P-10A-6kA66cái
55Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộ198bộ
56Đèn led ống chiếu sáng bảng 220V-20W bóng led44bộ
57Công tắc bốn22cái
58Bộ ổ cắm cho thiết bị44cái
59Lắp đế âm66hộp
60Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển88cái
61Quạt đảo trần kèm bộ điều khiển44cái
62Quạt treo tường kèm bộ điều khiển22cái
63Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2660m
64Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm26.050m
65Ống luồn dây PVC-d20mm (đi trên tường)2.000m
66Ống luồn dây PVC-d20mm (đi trên trần)1.080m
67Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module1hộp
68MCB-2P-25A-10kA1cái
69MCB-1P-10A-6kA1cái
70MCB-1P-16A-6kA3cái
71Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộ3bộ
72Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển2cái
73Công tắc ba1cái
74Bộ ổ cắm cho thiết bị4cái
75Lắp đế âm5hộp
76Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm280m
77Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm275m
78Ống luồn dây PVC-d20mm65m
79Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 8 module1hộp
80MCB-2P-32A-10kA1cái
81MCB-1P-10A-6kA1cái
82MCB-1P-16A-6kA4cái
83Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộ6bộ
84Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển4cái
85Công tắc ba2cái
86Bộ ổ cắm cho thiết bị4cái
87Lắp đế âm6hộp
88Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2160m
89Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2170m
90Ống luồn dây PVC-d20mm (đi trên tường)80m
91Ống luồn dây PVC-d20mm (đi trên trần)60m
92Tủ Aptomat, bằng Tôn dày 2mm - 12 module1hộp
93MCCB-3P-50A-22kA1cái
94MCB-1P-25A-10kA8cái
95Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2200m
96Ống luồn dây PVC-d20mm (đi trên tường)100m
97Ống luồn dây PVC-d20mm (đi trên trần)80m
98Tủ Aptomat, bằng Tôn dày 2mm - 6 module1hộp
99MCCB-3P-50A-22kA1cái
100MCB-1P-25A-10kA8cái
101Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2220m
102Ống luồn dây PVC-d20mm (đi trên tường)120m
103Ống luồn dây PVC-d20mm (đi trên trần)80m
104Tủ Aptomat, bằng Tôn dày 2mm - 12 module1hộp
105MCCB-3P-125A-36kA1cái
106MCCB-3P-50A-22kA2cái
107MCB-1P-25A-10kA8cái
108Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*16)mm215m
109Dây tiếp địa Cu//PVC-0,6kV(1*16)mm215m
110Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2200m
111Ống luồn dây PVC-d20mm (đi trên tường)100m
112Ống luồn dây PVC-d20mm (đi trên trần)80m
113Ống luồn dây PVC-d40mm15m
114Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module22hộp
115MCB-2P-25A-10kA22cái
116Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm21.760m
117Ống luồn dây PVC-d20mm (đi trên trần)350m
118Ống luồn dây PVC-d40mm294m
119Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.5m7cái
120Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm80m
121Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 mạ kẽm18cọc
122Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.0m4cọc
123Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm110m
124Kéo rải đồng trần 70mm232m
125Hộp kiểm tra tiếp địa4Bộ
126Đào móng công trình, đất cấp III0,572100m3
127Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,572100m3
128Lắp đặt chậu xí bệt46bộ
129Lắp đặt vòi rửa vệ sinh46cái
130Lắp đặt Chậu Lavabo+phụ kiện40bộ
131Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi40bộ
132Lắp đặt chậu tiểu nam22bộ
133Lắp đặt van xả tiểu nam22bộ
134Lắp đặt vòi xả nước12bộ
135Lắp đặt lô cuốn giấy46cái
136Lắp đặt gương soi 840x9004cái
137Lắp đặt gương soi (2880-2570)x90012cái
138Lắp đặt hộp đựng xà phòng40cái
139Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m32bể
140Van phao két nước mái2cái
141Tay vịn khuyết tật8bộ
142Ống nước lạnh PPR D50 PN100,18100m
143Ống nước lạnh PPR D40 PN105,48100m
144Ống nước lạnh PPR D32 PN100,92100m
145Ống nước lạnh PPR D25 PN100,48100m
146Ống nước lạnh PPR D20 PN104,31100m
147Côn nhựa PPR D50/402cái
148Côn nhựa PPR D40/325cái
149Côn nhựa PPR D32/2018cái
150Chếch PPR D502cái
151Tê thu D50/402cái
152Tê thu D40/3212cái
153Tê thu D32/20120cái
154Tê thu D322cái
155Cút nhựa PPR D502cái
156Cút nhựa PPR D4012cái
157Cút nhựa PPR D3218cái
158Cút nhựa PPR D2518cái
159Cút nhựa PPR D20161cái
160Cút nhựa ren trong PPR D20x1/2''120cái
161Măng sông ren ngoài D255cái
162Măng sông ren ngoài D507cái
163Van khóa đồng D502cái
164Zacco D502cái
165Van khóa đồng D402cái
166Zacco D402cái
167Van khóa PPR D3210cái
168Zacco D3210cái
169Van khóa PPR D252cái
170Ống nhựa uPVC D1101,53100m
171Ống nhựa uPVC D904,7100m
172Ống nhựa uPVC D760,37100m
173Ống nhựa uPVC D600,4100m
174Ống nhựa uPVC D420,91100m
175Chếch uPVC D11097cái
176Chếch uPVC D9037cái
177Chếch uPVCD6068cái
178Chếch uPVC D42119cái
179Y uPVC D11053cái
180Y uPVC D9035cái
181Y uPVC D602cái
182Y thu uPVC D1100-D902cái
183Y thu uPVC D1100-D609cái
184Y thu uPVC D90-D4231cái
185Y thu uPVC D75-D609cái
186Côn PVC D110/609cái
187Côn PVC D90/607cái
188Côn PVC D90/4213cái
189Cút nhựa PVC D90mm36cái
190Cút nhựa PVC D75mm4cái
191Cút nhựa PVC D60mm24cái
192Cút nhựa PVC D42mm44cái
193Tê uPVC D11010cái
194Xi phông D9024cái
195Phễu thu nước sàn D90 (Ngăn mùi)24cái
196Cầu chắn rác25cái
197Chóp thông hơi D752cái
198Bê tông lót móng, chiều rộng 1,976m3
199Ván khuôn móng dài0,298100m2
200Bê tông móng, chiều rộng 4,648m3
201Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,575tấn
202Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,375tấn
203Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 755,106m3
204Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7537,384m2
205Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7512,172m2
206Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,732m3
207Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,036100m2
208Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,168tấn
209Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg81 cấu kiện
210Ổ cắm mạng Internet âm tường24cái
211Modem quang1bộ
212SWICH 12 Port3cái
213Patch Panel 12 Port3cái
214Cáp mạng 4 đôi UTP CAT6650m
215Cáp quang SM 2 sợi12m
216Máng cáp 120x40220m
217Ống luồn dây PVC-d20mm210m
N XÂY LẮP PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh11 trung tâm
2Nguồn dự phòng 24VDC1cái
3Lắp đặt điện trở cuối kênh20bộ
4Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng410 đầu
5Lắp đặt đầu báo khói quang điện6,510 đầu
6Lắp đặt đế đầu báo cháy104bộ
7Lắp đặt chuông báo cháy4,25 chuông
8Lắp đặt đèn báo cháy vị trí4,25 đèn
9Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp4,25 nút
10Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấn21hộp
11Lắp đặt đèn báo phòng5,45 đèn
12Lắp đặt hộp nối dây KT 160x1609hộp
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2800m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2500m
15Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.0mm2450m
16Lắp đặt cáp điều khiển 5x2x0.5mm25210 m
17Lắp đặt cáp điều khiển 10x2x0.5mm2710 m
18Lắp đặt ống ghen SP luồn dây D161.830m
19Lắp đặt ống ghen SP luồn dây D2070m
20Lắp đặt kẹp đỡ ống D161.830cái
21Lắp đặt kẹp đỡ ống D2070cái
22Lắp đặt măng sông nối ống D16920cái
23Lắp đặt măng sông nối ống D2030cái
24Lắp đặt hộp chia ngả 3, ngả 4 D16/25248hộp
25Lắp đặt các automat 1 pha 10A2cái
26Hiệu chỉnh và chạy thử tủ trung tâm báo cháy, thiết bị báo cháy, chuông, đèn, nút ấn báo cháy201 kênh
27Lắp đặt đèn thoát hiểm12,45 đèn
28Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố6,85 đèn
29Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q=22,5 l/s, H=68,89mcn11 máy
30Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ Diezel Q=22,5 l/s,H=68,89mcn11 máy
31Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn11 tủ
32Lắp đặt ống thép đen DN1250,18100m
33Lắp đặt ống thép đen DN1004,8100m
34Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN652,1100m
35Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN 500,12100m
36Lắp đặt ống thép mạ kẽm D250,12100m
37Lắp đặt măng sông thép D5024cái
38Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm2cái
39Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm12cái
40Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm4cái
41Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/25mm2cái
42Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm6cái
43Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mm12cái
44Lắp đặt tê thép ren - Đường kính 25mm3cái
45Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm8cái
46Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm24cái
47Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm12cái
48Lắp đặt cút thép ren - Đường kính 50mm24cái
49Lắp đặt cút thép ren - Đường kính 25mm4cái
50Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125/80mm2cái
51Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm5cái
52Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50 mm2cái
53Lắp đặt rắc co thép - Đường kính 25mm2cái
54Lắp đặt kép thép - Đường kính 50mm4cái
55Lắp đặt giá đỡ đường ống chữa cháy D6520cái
56Lắp đặt van góc chữa cháy - Đường kính 50mm14cái
57Lắp đặt hộp họng chữa cháy trong nhà KT 1200x600x20014cái
58Lắp đặt khớp nôi ren trong D5014cái
59Lắp đặt khớp nối đầu vòi D5028cái
60Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D5014cái
61Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 x 20m14bộ
62Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa D651cái
63Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà1cái
64Lắp đặt khớp nôi ren trong D652cái
65Lắp đặt khớp nối đầu vòi D654cái
66Lắp đặt lăng phun chữa cháy D652cái
67Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 x 20m2bộ
68Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà KT 1000x800x2001cái
69Bình bột chữa cháy MFZL8 ABC 8kg75bình
70Kệ đựng 3 bình chữa cháy11hộp
71Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC22bảng
72Lắp đặt biển sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn KT600x400mm6bảng
73Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 125mm2cái
74Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 100mm2cái
75Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 125mm2cái
76Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm2cái
77Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm2cái
78Lắp đặt van chặn - Đường kính 125mm1cái
79Lắp đặt van mặt bích 1 chiều- Đường kính 65mm1cái
80Lắp đặt van chặn- Đường kính 65mm1cái
81Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 25mm2cái
82Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm2cái
83Lắp đặt rọ hút máy bơm - Đường kính 125mm2cái
84Lắp đặt đồng hồ đo áp lực2cái
85Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm212m
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm12m
87Lắp bích thép, đường kính ống 125mm7cặp bích
88Lắp bích thép, đường kính ống 100mm10cặp bích
89Lắp đặt gioăng cao su D1257mối nối
90Lắp đặt gioăng cao su D10010mối nối
91Lắp đặt gioăng cao su D654mối nối
92Bu lông + Ecu M16 dài 10-16cm168bộ
93Băng tan cao su non cuốn ống200cuộn
94Dây đay cuốn đầu ống nối ren2kg
95Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m6,635100m2
96Bê tông móng, chiều rộng 1,2m3
97Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm0,18100m
98Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mm4,8100m
99Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d2,34100m
100Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 1041m
101Lát gạch terazo hoàn trả, vữa XM mác 7572,8m2
102Đào móng, đất cấp II212m3
103Đắp đất nền móng công trình, nền đường212m3
104Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháy161lỗ
105Sika chống thấm75kg
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ203,472m2
107Vật liệu phụ hoàn thiện toàn bộ hệ thống báo cháy và chữa cháy1HT
O THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh1tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5l/s, H=68,89 mcn1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=22,5l/s, H=68,89 mcn1cái
4Tủ điều khiển bơm chữa cháy1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,94%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,94%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.324E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 21.650.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 1.750.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 21.650.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 1.750.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh thực hiện phần xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 ≥ 02 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 cán bộ, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy trong công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng 1 ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
2 Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy lu bánh thép ≥ 18T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt3
5 Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt4
6 Máy trộn vữa còn hoạt động tốt4
7 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt4
8 máy đầm dùi còn hoạt động tốt4
9 máy cắt uốn thép còn hoạt động tốt4
10 máy cắt gạch còn hoạt động tốt4
11 máy hàn còn hoạt động tốt3
12 máy khoan bê tông còn hoạt động tốt2
13 máy phát điện còn hoạt động tốt2
14 máy bơm nước còn hoạt động tốt2
15 máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ còn hoạt động tốt1
16 Cần cẩu ≥ 16 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
17 Búa căn khí nén còn hoạt động tốt2
18 Máy nén khí còn hoạt động tốt1
19 Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)3
20 Phòng Thí nghiệm LAS-XD được cấp phép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->