Gói thầu: Xây lắp và thân cột

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220882900-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu viễn thông hưng yên
Tên gói thầu Xây lắp và thân cột
Số hiệu KHLCNT 20220443619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 11:38:00 đến ngày 2022-09-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 427,147,853 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu hợp đồng thi công cột anten Monophone cao từ 28m đến 34m là 3HĐ; Giá trị tối thiếu của mỗi hợp đồng là 300.000.000 VND . Trong các hợp đồng phải thể hiện thi công được 12 cột anten Monophone (đính kèm bản sao hợp đồng và xác nhận của chủ đầu tư về các công trình đã thi công đảm bảo chất lượng tiến độ không vi phạm trong quá trình thi công)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 2 cấp IV cùng loại trở lên."
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc được đào tạo về chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và chửng nhận đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiêu 4,5k\v
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 50 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 viễn thông hưng yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thân cột
Xây dựng CSHT BTS Thôn Phú Trạch, xã Mễ Sở, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao TSCĐ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: viễn thông hưng yên , địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà 7 tầng, số 4, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt nam
- Chủ đầu tư: Viễn thông Hưng Yên-Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam -Địa chỉ: Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0221.3864001
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng KT-ĐT; Tổ thẩm định thầu-Viễn thông Hưng Yên-Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam -Địa chỉ: Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0221.3864001


- Bên mời thầu: viễn thông hưng yên , địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà 7 tầng, số 4, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt nam
- Chủ đầu tư: Viễn thông Hưng Yên-Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam -Địa chỉ: Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0221.3864001


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng, cam kết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá E-HSDT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về tình hình tài chính lành mạnh, năng lực kinh nghiệm, các cam kết đáp ứng của nhà thầu. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Hưng Yên-Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam -Địa chỉ: Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0221.3864001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Từ Anh Tuấn chức vụ giám đốc Viễn thông Hưng Yên-Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam -Địa chỉ: Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0221.3864001;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Nguyễn Huy Gô chức vụ Trưởng phòng KT-ĐT Địa chỉ: Viễn thông Hưng Yên, Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0913280668
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Lê Duy Hưng chuyên viên Phòng KT-ĐT Địa chỉ: Phòng KT-ĐT Viễn thông Hưng Yên, Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0913280089 Email: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Móng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II; 1/6*2,9*(5,8*5,8+4,6*4,6+(5,8+4,6)^2) = 78,764Theo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm78,764m3
2Bơm hút nướcTheo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm2ca
3Đền bù 250m2 rau màuTheo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm250m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm1,764m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm16,544m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật; Móng cột : (4*4,2*0,1+4*4,0*0,8+4*1,2*2,6)/100 = 0,2696Theo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm0,2696100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm0,1375tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm0,8928tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm; 257,82/1000 = 0,2578Theo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm0,2578tấn
10Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90; 78,764-1,764-16,544+1,2*1,2*0,6 = 61,32Theo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm61,32m3
11Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm8,82100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Theo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm15m
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cọc định vị, đá 4x6, mác 100, XM PCB30; 8*(0,3*0,3*0,2) = 0,144Theo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm0,144m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật; 8*4*0,3*0,2/100 = 0,0192Theo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm0,0192100m2
15Cọc gỗ 80*40 ; 8*1/100 = 0,08Theo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm0,08100m
16Sản xuất khung định vị; (83,52+13,57+13,57+34,36)/1000 = 0,145Theo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm0,145tấn
17Lắp đặt khung định vịTheo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm0,145tấn
18Lắp dựng thanh bulong chân cột M30*1750; 310,93/1000 = 0,3109Theo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm0,3109tấn
19Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chống; 4,2*4,2*25/100 = 4,41Theo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm4,41100 cây
20Bốc xuống bằng thủ công - tre, cây chốngTheo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm4,41100 cây
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tre, cây chốngTheo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm4,41100 cây
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Tre, cây chốngTheo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm4,41100 cây
B HẠNG MỤC: Sản xuất thân cột, thang trèo, sàn đỡ
1Gia công thân cột; (621,87+473,48+431,58+388,78+342,90+246,32+217,66)/1000 = 2,7226Theo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm2,7226tấn
2Giá trị vật liệu sản xuất thân cộtTheo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm1Toàn bộ
3Gia công trụ lắp thiết bị, khung móng cột, thang trèo, khung đỡ lắp trên thân cột, sàn đỡ; (153,17+310,93+63,31+21,61+11,12+208,03+144,52+8,13)/1000 = 0,9208Theo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm0,9208tấn
4Mạ kẽm nhúng nóngTheo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm3,6434tấn
5Lắp dựng cột monopole. Cột thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm3,645tấn
6Tháo dỡ, thu hồi cột monopole trọng lượng cột Theo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm3,6451 tấn
7Vận chuyển cộtTheo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm1cột
C HẠNG MỤC: Lắp đặt cột
1Lắp đặt cộtTheo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm3,326tấn
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mTheo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm1cái
3Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm3,645tấn
4Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm3,645tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm3,645tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 500m tiếp theo - Sắt thép các loại; Chi phí vận chuyển thiết bị đi qua đường của địa phương và cảnh giới lắp đặt cộtTheo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm3,645tấn
D HẠNG MỤC: Vật liệu Hệ thống tiếp địa
1Cọc ống đồng D42x2 dài 6m (gồm 02 ống dài 3m nối dài)Theo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm12m
2Măng xông nối ống đồng D48x2 dài 10cmTheo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm2cái
3Đai ốp đồngTheo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm2cái
4Đầu cốt M95Theo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm2cái
5Bu long M10x55Theo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm6cái
6Tấm thép 60x100x4Theo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm1cái
7Lập là đồng 30x3 liên kết các điện cựcTheo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm61 m
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Theo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm121 điện cực
9Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm21 điện cực
10Lập là thép 40x4 tiếp địa cho chân cộtTheo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm61m
11Dây đồng M95 tiếp địa thanh đồng OUTDOORTheo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm161m
12Vật liệu phụ hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Theo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm11 hệ thống tiếp đất
13Vật liệu phụ lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm21 tấm
14Cung cấp cột bê tông dài 7m loại cột 7BV-65ITheo bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đính kèm1Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu hợp đồng thi công cột anten Monophone cao từ 28m đến 34m là 3HĐ; Giá trị tối thiếu của mỗi hợp đồng là 300.000.000 VND . Trong các hợp đồng phải thể hiện thi công được 12 cột anten Monophone (đính kèm bản sao hợp đồng và xác nhận của chủ đầu tư về các công trình đã thi công đảm bảo chất lượng tiến độ không vi phạm trong quá trình thi công)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 2 cấp IV cùng loại trở lên."22
2 Phụ trách xây dựng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc được đào tạo về chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và chửng nhận đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1kw1
2 Máy cắt uốn Công suất tối thiểu 1kw1
3 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5kw1
4 Máy khoan Công suất tối thiêu 4,5k\v1
5 Máy hàn Công suất tối thiểu 23kW1
6 Máy trộn bê tông Công suất tối thiểu 50 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->