Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị phần Điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220881130-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị phần Điện
Số hiệu KHLCNT 20220844861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Quảng Yên + Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo tiêu chí chấm điểm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 14:55:00 đến ngày 2022-09-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,889,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8182182E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6365E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.000.000.000 VND (Trong đó: 36.000.000.000 VND = 2 x 18.000.000.000 VND)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư điện trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên, có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự) và bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình;- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư điện trở lên- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên, có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư trắc địa trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình tương tự trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng IV trở lên;- Đã tham gia làm thanh quyết toán ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: >=1,25 m3, Có đăng ký xe máy thiết bị chuyên dụng và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: >=0,8 m3 Có đăng ký xe máy thiết bị chuyên dụng và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: >=0,5 m3 Có đăng ký xe máy thiết bị chuyên dụng và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: >=10T Có đăng ký xe máy thiết bị chuyên dụng và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: >=6T Có đăng ký xe máy thiết bị chuyên dụng và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: >=3T Có đăng ký xe máy thiết bị chuyên dụng và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: >=10T Có đăng ký xe máy thiết bị chuyên dụng và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 6
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: >=5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=15 kVA
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=14 kW
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=7,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
19-Mê gôm mét
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở cách điện
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị phần Điện
Nâng cấp, hạ ngầm hệ thống hạ tầng kỹ thuật các tuyến phố khu vực trung tâm thị xã Quảng Yên
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Quảng Yên + Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo tiêu chí chấm điểm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 22kV
1Kéo rải dây AC 70/11Chương V của E-HSMT0,171km/dây
2Dây AC 70/11Chương V của E-HSMT171m
3Lắp dựng cột NPC-I-16-190-13Chương V của E-HSMT2cột
4Cột NPC-I-16-190-13Chương V của E-HSMT2cột
5Nối cột bê tôngChương V của E-HSMT21 mối nối
6Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Chương V của E-HSMT11 bộ (3 pha)
B Móng cột M16-2
1Đào đất móng, đất cấp 3Chương V của E-HSMT0,1373100m3
2Công tác ván khuônChương V của E-HSMT0,2208100m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,257m3
4Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V của E-HSMT1,5039m3
5Đắp đất móng, đất cấp 3, K =0,95Chương V của E-HSMT0,075100m3
6Vận chuyển đất thừa đổ điChương V của E-HSMT0,0618100m3
C Tiếp địa cột RC4
1Thép hình gia công mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT52,78kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,410 cọc
3Đào đất, đất cấp IIIChương V của E-HSMT3,6m3
4Đắp đất công trình, đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,036100m3
5Lắp dựng sứ đỡ 24kV + ty sứChương V của E-HSMT1,910 sứ
6Sứ đỡ 24kV + ty sứChương V của E-HSMT19sứ
7Lắp dựng Chuỗi néo 24kVChương V của E-HSMT6Bộ chuỗi cách điện
8Chuỗi néo 24kVChương V của E-HSMT6bộ
9Dây buộc cổ sứ composit, loại buộc giữaChương V của E-HSMT15bộ
10Đầu cốt SYG 70Chương V của E-HSMT6bộ
11Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT0,610 đầu cốt
12Kẹp cáp ba bu lông 70Chương V của E-HSMT24bộ
13Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT2,410 đầu cốt
14Lắp dựng xà XNKD-3T-1M-22CChương V của E-HSMT1bộ
15Xà XNKD-3T-1M-22CChương V của E-HSMT170,44kg
16Lắp dựng xà XĐL-1L-1M-DChương V của E-HSMT1bộ
17Xà XĐL-1L-1M-DChương V của E-HSMT34,13kg
18Lắp dựng xà XP1Chương V của E-HSMT2bộ
19Xà XP1 (Thép hình gia công xà đường dây mạ kẽm nhúng nóng)Chương V của E-HSMT23,76kg
20Lắp dựng xà XP2Chương V của E-HSMT2bộ
21Xà XP2 (Thép hình gia công xà đường dây mạ kẽm nhúng nóng)Chương V của E-HSMT42,22kg
22Lắp dựng xà XP3Chương V của E-HSMT2bộ
23Xà XP3 (Thép hình gia công xà đường dây mạ kẽm nhúng nóng)Chương V của E-HSMT51,4kg
24Lắp dựng xà XCD-22Chương V của E-HSMT1bộ
25Xà XCD-22 (Thép hình gia công xà đường dây mạ kẽm nhúng nóng)Chương V của E-HSMT98,2kg
26Lắp dựng ghế cách điệnChương V của E-HSMT1bộ
27Ghế cách điện (Thép hình gia công xà đường dây mạ kẽm nhúng nóng)Chương V của E-HSMT43,3kg
28Lắp dựng thang trèo TT-4Chương V của E-HSMT1bộ
29Thang trèo TT-4 (Thép hình gia công xà đường dây mạ kẽm nhúng nóng)Chương V của E-HSMT25,7kg
30Lắp đặt dây leo tiếp địaChương V của E-HSMT1bộ
31Dây leo tiếp địa (Thép hình gia công xà đường dây mạ kẽm nhúng nóng)Chương V của E-HSMT25,15kg
32Lắp dựng Giằng cột đúp GC-16Chương V của E-HSMT1bộ
33Giằng cột (Thép hình gia công xà đường dây mạ kẽm nhúng nóng)Chương V của E-HSMT137,18kg
34Lắp đặt Bộ truyền động cầu dao BTĐCDChương V của E-HSMT1bộ
35Bộ truyền động cầu dao BTĐCDChương V của E-HSMT18,14kg
D Thiết bị
1Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mmChương V của E-HSMT86tủ
2Tủ điện 9 công tơ có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mmChương V của E-HSMT20tủ
3Lắp đặt tủ điện công tơChương V của E-HSMT1061 tủ
E Xây dựng và lắp đặt đường dây
1Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x70mm2Chương V của E-HSMT53,2338100m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x70mm2Chương V của E-HSMT5.323,38m
3Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x95+1x50mm2Chương V của E-HSMT1,2954100m
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x95+1x50mm2Chương V của E-HSMT129,54m
5Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x35mm2Chương V của E-HSMT1,3668100m
6Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x35mm2Chương V của E-HSMT136,68m
7Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x10mm2 (Trả nguồn sau công tơ 1F)Chương V của E-HSMT95,49100m
8Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x10mm2Chương V của E-HSMT9.549m
9Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x25+1x16mm2 (Trả nguồn sau công tơ 3F)Chương V của E-HSMT8,3844100m
10Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x25+1x16mm2 (Trả nguồn sau công tơ 3F)Chương V của E-HSMT838,44m
11Ống nhựa xoắn HDPE D110/90Chương V của E-HSMT52,186100m
12Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (Luồn cáp sau công tơ 3F)Chương V của E-HSMT7,5644100m
13Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Luồn cáp sau công tơ 1F)Chương V của E-HSMT84,29100m
14Ống gen hộp nhựa 80x40mmChương V của E-HSMT1.202m
15Ống thép tráng kẽm DN150 (Bảo vệ cáp qua đường)Chương V của E-HSMT3,84100m
16Ống thép mạ kẽm DN150-3,96mmChương V của E-HSMT384m
17Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2m)Chương V của E-HSMT106Bộ
18Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIIChương V của E-HSMT2,1810 cọc
19Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2m)Chương V của E-HSMT29Bộ
20Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIIChương V của E-HSMT17,410 cọc
21Tiếp địa cột hạ thế R1C (L63x63x6, L = 2m)Chương V của E-HSMT11Bộ
22Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,110 cọc
23Lắp dựng cột NPC.I-8.5-190-5.0Chương V của E-HSMT18cột
24Cột NPC.I-8.5-190-5.0Chương V của E-HSMT18cột
25Lắp dựng cột NPC.I-10-190-5.0Chương V của E-HSMT2cột
26Cột NPC.I-10-190-5.0Chương V của E-HSMT2cột
27Ống nối đồng nhôm 120Chương V của E-HSMT51mối
28Ống nối đồng nhôm 95Chương V của E-HSMT9mối
29Ống nối đồng nhôm 70Chương V của E-HSMT35mối
30Ống nối đồng nhôm 50Chương V của E-HSMT3mối
31Ống nối đồng nhôm 35Chương V của E-HSMT6mối
32Ép đầu cốt đồng M120 + đầu bọpChương V của E-HSMT66,610 đầu cốt
33Đầu cốt ép đồng M120 + đầu bọpChương V của E-HSMT666đầu
34Ép đầu cốt đồng M95 + đầu bọpChương V của E-HSMT1,510 đầu cốt
35Đầu cốt đồng M95 + đầu bọpChương V của E-HSMT15đầu
36Ép đầu cốt đồng M70 + đầu bọpChương V của E-HSMT2410 đầu cốt
37Đầu cốt đồng M70 + đầu bọpChương V của E-HSMT240đầu
38Ép đầu cốt đồng M50 + đầu bọpChương V của E-HSMT0,510 đầu cốt
39Đầu cốt đồng M50 + đầu bọpChương V của E-HSMT5đầu
40Ép đầu cốt đồng M35 + đầu bọpChương V của E-HSMT0,610 đầu cốt
41Đầu cốt đồng M35 + đầu bọpChương V của E-HSMT6đầu
42Ép đầu cốt đồng M25 + đầu bọpChương V của E-HSMT12,310 đầu cốt
43Đầu cốt đồng M25 + đầu bọpChương V của E-HSMT123đầu
44Ép đầu cốt đồng M16 + đầu bọpChương V của E-HSMT4,110 đầu cốt
45Đầu cốt đồng M16 + đầu bọpChương V của E-HSMT41đầu
46Ép đầu cốt ép đồng M10 + đầu bọpChương V của E-HSMT11210 đầu cốt
47Đầu cốt ép đồng M10 + đầu bọpChương V của E-HSMT1.120đầu
48Ép đầu cốt ép đồng các loại tại hộp nối cáp 110x110x80Chương V của E-HSMT256,810 đầu cốt
49Đầu cốt ép đồng các loại tại hộp nối cáp 110x110x80Chương V của E-HSMT2.568đầu
50Hộp nối cáp chống cháy 110x110x80Chương V của E-HSMT601hộp
51Cầu đấu hạ thế 32-40A-0,4kVChương V của E-HSMT601cái
52Lắp đặt công tơ 1 pha vào tủChương V của E-HSMT560cái
53Lắp đặt công tơ 3 pha vào tủChương V của E-HSMT41cái
54Lắp đặt Aptomat 2P - 40A vào tủChương V của E-HSMT560cái
55Lắp đặt Aptomat 3P - 40A vào tủChương V của E-HSMT41cái
56Lắp đặt bảng tên tủ điệnChương V của E-HSMT954công/bộ
57Bảng tên tủ điện và biên cấmChương V của E-HSMT954cái
58Gông đỡ cáp ngầm lên cộtChương V của E-HSMT31công/bộ
59Thép hình gia công mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT19,92kg
60Aptomat MCCB 3P 250AChương V của E-HSMT2cái
61Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp Chương V của E-HSMT11 hộp nối
62Hộp nối cáp ngầm hạ thế tiết diện 120mm2Chương V của E-HSMT1hộp
63Mốc báo cáp ngầm 0.4kVChương V của E-HSMT372bộ
F Móng tủ điện công tơ
1Đào đất móng, đất cấp 3Chương V của E-HSMT0,4346100m3
2Công tác ván khuônChương V của E-HSMT2,5228100m2
3Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Chương V của E-HSMT3,18100m
4Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Chương V của E-HSMT7,42100m
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT39,27m3
6Khung móng tủ điện M16x500x450x650Chương V của E-HSMT106bộ
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT92,75m2
8Đắp đất móng, đất cấp 3, K =0,95Chương V của E-HSMT0,1802100m3
9Vận chuyển đất thừa đổ điChương V của E-HSMT0,0244100m3
G Móng cột M8.5-1
1Đào đất móng, đất cấp 3Chương V của E-HSMT0,0792100m3
2Công tác ván khuônChương V của E-HSMT0,1424100m2
3Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V của E-HSMT3,2748m3
4Đắp đất móng, đất cấp 3, K =0,95Chương V của E-HSMT0,0422100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ điChương V của E-HSMT0,037100m3
H Móng cột M8.5-2
1Đào đất móng, đất cấp 3Chương V của E-HSMT0,4224100m3
2Công tác ván khuônChương V của E-HSMT0,7144100m2
3Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V của E-HSMT18,64m3
4Đắp đất móng, đất cấp 3, K =0,95Chương V của E-HSMT0,2008100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ điChương V của E-HSMT0,2216100m3
I Móng cột M10-2
1Đào đất móng, đất cấp 3Chương V của E-HSMT0,065100m3
2Công tác ván khuônChương V của E-HSMT0,0933100m2
3Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V của E-HSMT2,3363m3
4Đắp đất móng, đất cấp 3, K =0,95Chương V của E-HSMT0,0357100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ điChương V của E-HSMT0,0293100m3
J Hố ga kéo cáp KT: 1660x1660 x 1730
1Đào đất móng, đất cấp 3Chương V của E-HSMT3,4773100m3
2Công tác ván khuônChương V của E-HSMT9,8021100m2
3Xây tường hố ga gạch đặc không nung, VXM M75Chương V của E-HSMT86,3161m3
4Trát vữa hố ga xi măng M75 dày 10mmChương V của E-HSMT348,4m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT18,4652m3
6Đổ bê tông khung viền hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT10,787m3
7Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT9,1723m3
8Thép viền miệng hố ga mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT2.367,11kg
9Thép viền nắp hố ga mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT2.530,59kg
10Cốt thép nắp hố gaChương V của E-HSMT0,8576tấn
11Thép Giằng + ThangChương V của E-HSMT1.575,84kg
12Quai nắp Bu lông + đai ốc + tấm đệm M12x450 (04 bộ)Chương V của E-HSMT194,836kg
13Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT1341 cấu kiện
14Ống nhựa D200Chương V của E-HSMT0,536100m
15Ống nhựa D90Chương V của E-HSMT1,072100m
16Đắp đất móng, đất cấp 3, K =0,95Chương V của E-HSMT1,3467100m3
17Vận chuyển đất thừa đổ điChương V của E-HSMT2,1306100m3
18Ống nhựa xoắn HDPE D190/150Chương V của E-HSMT7,6146100m
19Ống nhựa xoắn HDPE D110/90Chương V của E-HSMT46,36100m
20Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D200mmChương V của E-HSMT0,77100m
21Ống thép tráng kẽm DN200-4,78mmChương V của E-HSMT77m
22Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D150mmChương V của E-HSMT5,49100m
23Ống thép mạ kẽm DN150-3,96mmChương V của E-HSMT549m
24Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Chương V của E-HSMT0,6956km cáp
25Cáp quang ĐL 24FOChương V của E-HSMT695,6m
26Ống nhựa uPVC D110Chương V của E-HSMT6,956100m
K Phần xây dựng rãnh cáp ngầm
1Cắt mặt đường bê tông xi măngChương V của E-HSMT11,72100m
2Cắt mặt đường asphaltChương V của E-HSMT5,78100m
3Phá dỡ nền đường asphaltChương V của E-HSMT8,67m3
4Phá dỡ nền đường bê tôngChương V của E-HSMT114,875m3
5Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V của E-HSMT2,025m3
6Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT2,025m3
7Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT112,85m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hèChương V của E-HSMT40,5m2
9Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Chương V của E-HSMT29,2028100m3
10Đệm cát rãnh cáp ngầm, K=0,9Chương V của E-HSMT10,0348100m3
11Đặt gạch chỉ đỏ bảo vệ cápChương V của E-HSMT109,0081000 viên
12Gạch chỉ bảo vệ cápChương V của E-HSMT109.008viên
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong b = 400Chương V của E-HSMT31,584100m2
14Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b=400Chương V của E-HSMT3.158,4m2
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong b = 600Chương V của E-HSMT4,362100m2
16Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b=600Chương V của E-HSMT436,2m2
17Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9Chương V của E-HSMT12,365100m3
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V của E-HSMT1,445100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Chương V của E-HSMT1,445100m2
20Vận chuyển đất thừa đổ điChương V của E-HSMT13,658100m3
L Tháo dỡ đường dây hạ thế
1Tháo dỡ cột BTLT 10Chương V của E-HSMT171 cột
2Tháo dỡ cột BTLT 8,5Chương V của E-HSMT631 cột
3Tháo dỡ cột BTLT 7,5Chương V của E-HSMT111 cột
4Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x50)mm2Chương V của E-HSMT0,24171km/1 dây
5Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x70)mm2Chương V của E-HSMT0,10611km/1 dây
6Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2Chương V của E-HSMT2,91991km/1 dây
7Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H1Chương V của E-HSMT16hộp
8Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H2Chương V của E-HSMT38hộp
9Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H4Chương V của E-HSMT119hộp
10Tháo dỡ Hòm công tơ 3PChương V của E-HSMT42hộp
11Tháo dỡ Công tơ 1PChương V của E-HSMT568cái
12Tháo dỡ Công tơ 3PChương V của E-HSMT42cái
13Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2Chương V của E-HSMT2.840m
14Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 4x35mm2Chương V của E-HSMT210m
15Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2Chương V của E-HSMT5.680m
16Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 4x35mm2Chương V của E-HSMT420m
17Tháo dỡ Aptomat 1PChương V của E-HSMT568cái
18Tháo dỡ Aptomat 3PChương V của E-HSMT42cái
M Điện chiếu sáng
N Cột thép bát giác côn cao 18m + lọng tròn lắp 6 đèn pha chiếu rộng (Tân dụng cột 18m)
1Lắp dựng cột đèn chiều cao cột >10mChương V của E-HSMT1cột
2Lọng tròn, lắp đèn pha chiếu rộng lắp 8 đèn pha chiếu rộngChương V của E-HSMT1Bộ
3Lắp lọng đèn cao ápChương V của E-HSMT1bộ
4Bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT1Cái
5Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT1bảng
6Cầu đấu 4Px60AChương V của E-HSMT1Cái
7Aptomat MCCB 1P (1 cực) 6AChương V của E-HSMT8Cái
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT8cái
O Cột thép tròn côn cao 7m + cần đèn 2 nhánh (lắp 2 đèn)
1Bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT33cái
2Cầu đấu 4Px60AChương V của E-HSMT33cái
3Cột thép tròn côn cao 7m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT33cột
4Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT33bảng
5Lắp đặt Aptomat MCCB 1P (1 cực) 6-40AChương V của E-HSMT33cái
6Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V của E-HSMT33cần đèn
7Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 120WChương V của E-HSMT66bộ
8Chóa đèn pha chiếu rộng, bóng LED 400WChương V của E-HSMT8Bộ
9Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao >12mChương V của E-HSMT8bộ
10Thay cột đèn loại cột sắtChương V của E-HSMT1cột
11Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x16+1x10mm2Chương V của E-HSMT12,036100m
12Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x6+1x4mm2Chương V của E-HSMT1,7442100m
13Ép đầu cốt, tiết diện cáp 16mm2Chương V của E-HSMT2110 đầu cốt
14Đầu cốt đồng 16 mm2Chương V của E-HSMT210bộ
15Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2Chương V của E-HSMT710 đầu cốt
16Đầu cốt đồng 10 mm2Chương V của E-HSMT70bộ
17Ép đầu cốt, tiết diện cáp 6mm2Chương V của E-HSMT8,410 đầu cốt
18Đầu cốt đồng 6 mm2Chương V của E-HSMT84bộ
19Ép đầu cốt, tiết diện cáp 4mm2Chương V của E-HSMT2,810 đầu cốt
20Đầu cốt đồng 4 mm2Chương V của E-HSMT28bộ
21Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT9,93100m
22Dây điện Cu/PVC-1x1,5mm2Chương V của E-HSMT9,69100m
23Dây đồng trần M10Chương V của E-HSMT13,1172100m
24Bộ tiếp địa an toàn R1CChương V của E-HSMT43bộ
25Bộ tiếp địa an toàn R6CChương V của E-HSMT3bộ
26Đánh số cộtChương V của E-HSMT34Cột
27Làm đầu cáp - (3x16+1x10)mm2Chương V của E-HSMT70đầu cáp
28Làm đầu cáp - (3x6+1x4)mm2Chương V của E-HSMT18đầu cáp
29Làm đầu cáp - Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT84đầu cáp
30Làm đầu cáp - Cu/PVC-1x1,5mm2Chương V của E-HSMT92đầu cáp
31Luồn cáp cửa cộtChương V của E-HSMT88đầu cáp
P Móng cột đèn cap áp M-CA
1Đào đất móng, đất cấp 3Chương V của E-HSMT0,0384100m3
2Công tác ván khuônChương V của E-HSMT0,084100m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,94m3
4Khung móng cột M30x1350x12Chương V của E-HSMT1bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT0,03100m
6Trát vữa móng cột xi măng M75Chương V của E-HSMT8,4m2
7Đắp đất bằng máy, K =0,95Chương V của E-HSMT0,009100m3
8Vận chuyển đất thừa đổ điChương V của E-HSMT0,0294100m3
Q Móng cột trang trí
1Đào đất móng, đất cấp 3Chương V của E-HSMT0,1100m3
2Công tác ván khuônChương V của E-HSMT0,32100m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT6,4m3
4Khung móng cột thép M24x300x300x675Chương V của E-HSMT10bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT0,3100m
6Trát vữa móng cột xi măng M75Chương V của E-HSMT32m2
7Đắp đất bằng máy, K =0,95Chương V của E-HSMT0,036100m3
8Vận chuyển đất thừa đổ điChương V của E-HSMT0,064100m3
R Móng cột chiếu sáng đường phố 7m
1Đào đất móng, đất cấp 3Chương V của E-HSMT0,33100m3
2Công tác ván khuônChương V của E-HSMT1,056100m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT21,12m3
4Khung móng cột thép M24x300x300x675Chương V của E-HSMT33bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT0,99100m
6Trát vữa móng cột xi măng M75Chương V của E-HSMT105,6m2
7Đắp đất bằng máy, K =0,95Chương V của E-HSMT0,1188100m3
8Vận chuyển đất thừa đổ điChương V của E-HSMT0,2112100m3
9Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT12,0202100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80-3,2Chương V của E-HSMT1,67100m
11Ống thép tráng kẽm DN80-3,2Chương V của E-HSMT167m
12Măng sông Ống thép tráng kẽm D80Chương V của E-HSMT27Cái
S Công tác rãnh cáp ngầm
1Cắt đường bê tông xi măngChương V của E-HSMT117,210m
2Cắt mặt đường bê tông AsphanChương V của E-HSMT5,78100m
3Phá dỡ nền đường bê tôngChương V của E-HSMT5,13m3
4Phá dỡ kết cấu mặt đườngChương V của E-HSMT21,375m3
5Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Chương V của E-HSMT4,77100m3
6Đệm cát rãnh cáp ngầm, K=0,9Chương V của E-HSMT1,8971100m3
7Đặt gạch chỉ đỏ bảo vệ cápChương V của E-HSMT9,0361000 viên
8Gạch bảo vệ cápChương V của E-HSMT9.036viên
9Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400Chương V của E-HSMT4,7100m2
10Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400Chương V của E-HSMT470m2
11Hoàn trả mặt đường, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT21,375m3
12Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9Chương V của E-HSMT2,6352100m3
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V của E-HSMT0,855100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Chương V của E-HSMT0,855100m2
15Vận chuyển đất thừa đổ điChương V của E-HSMT2,2477100m3
T Phần tháo dỡ, lắp đặt lại
1Thu hồi cột thép chiếu sáng H=8Chương V của E-HSMT211 cột
2Thu hồi đèn chiếu sáng bóng Sodium hiện cóChương V của E-HSMT211 bộ
3Thu hồi dây đồng trần M10Chương V của E-HSMT1,0191km/1 dây
4Thu hồi cáp ngầm Cu/XLPE…3x16+1x10Chương V của E-HSMT1,0191km/1 dây
U Thí nghiệm điện
V Thí nghiệm phần di chuyển đường dây 22kV
1Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồiChương V của E-HSMT6Bát
2Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvChương V của E-HSMT19Cái
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngChương V của E-HSMT11 vị trí
W Thí nghiệm phần hạ thế
1Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x70mm2; Knc*1,5Chương V của E-HSMT1191 sợi, 1 ruột
2Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x95+1x50mm2; Knc*1,5Chương V của E-HSMT41 sợi, 1 ruột
3Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x35mm2; Knc*1,5Chương V của E-HSMT61 sợi, 1 ruột
4Thí nghiệm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x10mm2; Knc*1,5Chương V của E-HSMT5601 sợi, 1 ruột
5Thí nghiệm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x25+1x16mm2 ; Knc*1,5Chương V của E-HSMT411 sợi, 1 ruột
X Thí nghiệm sau lắp đặt
1Tiếp địa tủ hạ thế R2CChương V của E-HSMT1061 vị trí
2Tiếp địa tủ hạ thế R6CChương V của E-HSMT291 vị trí
3Tiếp địa tủ hạ thế R1CChương V của E-HSMT111 vị trí
4Aptomat 3P tổng tủ hạ thế - MCCB 150AChương V của E-HSMT1061 cái
5Aptomat 3P phân đoạn tủ hạ thế - MCCB 250AChương V của E-HSMT201 cái
6Aptomat 3P 250AChương V của E-HSMT21 cái
Y Thí nghiệm phần đường dây chiếu sáng
1Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤50AChương V của E-HSMT411 cái
2Thí nghiệm cáp hạ thế, điện áp Chương V của E-HSMT351 sợi, 1 ruột
3Thí nghiệm cáp hạ thế, điện áp Chương V của E-HSMT91 sợi, 1 ruột
4Bộ tiếp địa an toàn cột chiếu sáng và cột trang trí R1CChương V của E-HSMT431 vị trí
5Bộ tiếp địa trung tính lặp lại cột chiếu sáng R6CChương V của E-HSMT31 vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8182182E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6365E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.000.000.000 VND (Trong đó: 36.000.000.000 VND = 2 x 18.000.000.000 VND)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ kỹ sư điện trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên, có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự) và bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình;- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Có trình độ kỹ sư điện trở lên- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên, có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực53
3 Kỹ thuật trắc địa 1 - Có trình độ kỹ sư trắc địa trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình tương tự trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh, quyết toán 1 - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng IV trở lên;- Đã tham gia làm thanh quyết toán ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu: >=1,25 m3, Có đăng ký xe máy thiết bị chuyên dụng và kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đào Dung tích gầu: >=0,8 m3 Có đăng ký xe máy thiết bị chuyên dụng và kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy đào Dung tích gầu: >=0,5 m3 Có đăng ký xe máy thiết bị chuyên dụng và kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy lu Trọng lượng: >=10T Có đăng ký xe máy thiết bị chuyên dụng và kiểm định còn hiệu lực1
5 Cần trục ô tô Sức nâng: >=6T Có đăng ký xe máy thiết bị chuyên dụng và kiểm định còn hiệu lực1
6 Cần trục ô tô Sức nâng: >=3T Có đăng ký xe máy thiết bị chuyên dụng và kiểm định còn hiệu lực1
7 Ô tô tự đổ Trọng tải: >=10T Có đăng ký xe máy thiết bị chuyên dụng và kiểm định còn hiệu lực6
8 Ô tô tưới nước Dung tích: >=5,0 m31
9 Máy trộn bê tông Dung tích: >=250 lít3
10 Máy trộn vữa Dung tích: >=150 lít3
11 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất: >=1,5 kW3
12 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: >=1,0 kW2
13 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70 kg3
14 Máy phát điện Công suất: >=15 kVA2
15 Máy hàn Công suất: >=14 kW3
16 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: >=5 kW2
17 Máy cắt bê tông Công suất: >=7,5kW2
18 Máy ép đầu cốt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật2
19 Mê gôm mét Đo điện trở cách điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->