Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị phần Điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220881130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị phần Điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220844861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên + Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo tiêu chí chấm điểm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 14:55:00 đến ngày 2022-09-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,889,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8182182E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6365E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.000.000.000 VND (Trong đó: 36.000.000.000 VND = 2 x 18.000.000.000 VND) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư điện trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên, có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự) và bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình;- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư điện trở lên- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên, có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư trắc địa trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình tương tự trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng IV trở lên;- Đã tham gia làm thanh quyết toán ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: >=1,25 m3, Có đăng ký xe máy thiết bị chuyên dụng và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: >=0,8 m3 Có đăng ký xe máy thiết bị chuyên dụng và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: >=0,5 m3 Có đăng ký xe máy thiết bị chuyên dụng và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: >=10T Có đăng ký xe máy thiết bị chuyên dụng và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: >=6T Có đăng ký xe máy thiết bị chuyên dụng và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: >=3T Có đăng ký xe máy thiết bị chuyên dụng và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: >=10T Có đăng ký xe máy thiết bị chuyên dụng và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: >=5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >=1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >=1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >=15 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >=14 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >=5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >=7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Mê gôm mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở cách điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị phần Điện Nâng cấp, hạ ngầm hệ thống hạ tầng kỹ thuật các tuyến phố khu vực trung tâm thị xã Quảng Yên 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Quảng Yên + Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo tiêu chí chấm điểm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 22kV | |||
| 1 | Kéo rải dây AC 70/11 | Chương V của E-HSMT | 0,171 | km/dây |
| 2 | Dây AC 70/11 | Chương V của E-HSMT | 171 | m |
| 3 | Lắp dựng cột NPC-I-16-190-13 | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Cột NPC-I-16-190-13 | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 5 | Nối cột bê tông | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 mối nối |
| 6 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| B | Móng cột M16-2 | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 0,1373 | 100m3 |
| 2 | Công tác ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 0,2208 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,257 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,5039 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng, đất cấp 3, K =0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,0618 | 100m3 |
| C | Tiếp địa cột RC4 | |||
| 1 | Thép hình gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 52,78 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 3 | Đào đất, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 5 | Lắp dựng sứ đỡ 24kV + ty sứ | Chương V của E-HSMT | 1,9 | 10 sứ |
| 6 | Sứ đỡ 24kV + ty sứ | Chương V của E-HSMT | 19 | sứ |
| 7 | Lắp dựng Chuỗi néo 24kV | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ chuỗi cách điện |
| 8 | Chuỗi néo 24kV | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Dây buộc cổ sứ composit, loại buộc giữa | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 10 | Đầu cốt SYG 70 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 12 | Kẹp cáp ba bu lông 70 | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 13 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 14 | Lắp dựng xà XNKD-3T-1M-22C | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà XNKD-3T-1M-22C | Chương V của E-HSMT | 170,44 | kg |
| 16 | Lắp dựng xà XĐL-1L-1M-D | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà XĐL-1L-1M-D | Chương V của E-HSMT | 34,13 | kg |
| 18 | Lắp dựng xà XP1 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Xà XP1 (Thép hình gia công xà đường dây mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V của E-HSMT | 23,76 | kg |
| 20 | Lắp dựng xà XP2 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Xà XP2 (Thép hình gia công xà đường dây mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V của E-HSMT | 42,22 | kg |
| 22 | Lắp dựng xà XP3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Xà XP3 (Thép hình gia công xà đường dây mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V của E-HSMT | 51,4 | kg |
| 24 | Lắp dựng xà XCD-22 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Xà XCD-22 (Thép hình gia công xà đường dây mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V của E-HSMT | 98,2 | kg |
| 26 | Lắp dựng ghế cách điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Ghế cách điện (Thép hình gia công xà đường dây mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V của E-HSMT | 43,3 | kg |
| 28 | Lắp dựng thang trèo TT-4 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Thang trèo TT-4 (Thép hình gia công xà đường dây mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V của E-HSMT | 25,7 | kg |
| 30 | Lắp đặt dây leo tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Dây leo tiếp địa (Thép hình gia công xà đường dây mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V của E-HSMT | 25,15 | kg |
| 32 | Lắp dựng Giằng cột đúp GC-16 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Giằng cột (Thép hình gia công xà đường dây mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V của E-HSMT | 137,18 | kg |
| 34 | Lắp đặt Bộ truyền động cầu dao BTĐCD | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Bộ truyền động cầu dao BTĐCD | Chương V của E-HSMT | 18,14 | kg |
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm | Chương V của E-HSMT | 86 | tủ |
| 2 | Tủ điện 9 công tơ có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm | Chương V của E-HSMT | 20 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện công tơ | Chương V của E-HSMT | 106 | 1 tủ |
| E | Xây dựng và lắp đặt đường dây | |||
| 1 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 53,2338 | 100m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 5.323,38 | m |
| 3 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x95+1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,2954 | 100m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x95+1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 129,54 | m |
| 5 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,3668 | 100m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 136,68 | m |
| 7 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x10mm2 (Trả nguồn sau công tơ 1F) | Chương V của E-HSMT | 95,49 | 100m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 9.549 | m |
| 9 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x25+1x16mm2 (Trả nguồn sau công tơ 3F) | Chương V của E-HSMT | 8,3844 | 100m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x25+1x16mm2 (Trả nguồn sau công tơ 3F) | Chương V của E-HSMT | 838,44 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương V của E-HSMT | 52,186 | 100m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (Luồn cáp sau công tơ 3F) | Chương V của E-HSMT | 7,5644 | 100m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Luồn cáp sau công tơ 1F) | Chương V của E-HSMT | 84,29 | 100m |
| 14 | Ống gen hộp nhựa 80x40mm | Chương V của E-HSMT | 1.202 | m |
| 15 | Ống thép tráng kẽm DN150 (Bảo vệ cáp qua đường) | Chương V của E-HSMT | 3,84 | 100m |
| 16 | Ống thép mạ kẽm DN150-3,96mm | Chương V của E-HSMT | 384 | m |
| 17 | Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2m) | Chương V của E-HSMT | 106 | Bộ |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,18 | 10 cọc |
| 19 | Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2m) | Chương V của E-HSMT | 29 | Bộ |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 17,4 | 10 cọc |
| 21 | Tiếp địa cột hạ thế R1C (L63x63x6, L = 2m) | Chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 10 cọc |
| 23 | Lắp dựng cột NPC.I-8.5-190-5.0 | Chương V của E-HSMT | 18 | cột |
| 24 | Cột NPC.I-8.5-190-5.0 | Chương V của E-HSMT | 18 | cột |
| 25 | Lắp dựng cột NPC.I-10-190-5.0 | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 26 | Cột NPC.I-10-190-5.0 | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 27 | Ống nối đồng nhôm 120 | Chương V của E-HSMT | 51 | mối |
| 28 | Ống nối đồng nhôm 95 | Chương V của E-HSMT | 9 | mối |
| 29 | Ống nối đồng nhôm 70 | Chương V của E-HSMT | 35 | mối |
| 30 | Ống nối đồng nhôm 50 | Chương V của E-HSMT | 3 | mối |
| 31 | Ống nối đồng nhôm 35 | Chương V của E-HSMT | 6 | mối |
| 32 | Ép đầu cốt đồng M120 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 66,6 | 10 đầu cốt |
| 33 | Đầu cốt ép đồng M120 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 666 | đầu |
| 34 | Ép đầu cốt đồng M95 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 35 | Đầu cốt đồng M95 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 15 | đầu |
| 36 | Ép đầu cốt đồng M70 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 24 | 10 đầu cốt |
| 37 | Đầu cốt đồng M70 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 240 | đầu |
| 38 | Ép đầu cốt đồng M50 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 39 | Đầu cốt đồng M50 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 5 | đầu |
| 40 | Ép đầu cốt đồng M35 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 41 | Đầu cốt đồng M35 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 6 | đầu |
| 42 | Ép đầu cốt đồng M25 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 12,3 | 10 đầu cốt |
| 43 | Đầu cốt đồng M25 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 123 | đầu |
| 44 | Ép đầu cốt đồng M16 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 4,1 | 10 đầu cốt |
| 45 | Đầu cốt đồng M16 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 41 | đầu |
| 46 | Ép đầu cốt ép đồng M10 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 112 | 10 đầu cốt |
| 47 | Đầu cốt ép đồng M10 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 1.120 | đầu |
| 48 | Ép đầu cốt ép đồng các loại tại hộp nối cáp 110x110x80 | Chương V của E-HSMT | 256,8 | 10 đầu cốt |
| 49 | Đầu cốt ép đồng các loại tại hộp nối cáp 110x110x80 | Chương V của E-HSMT | 2.568 | đầu |
| 50 | Hộp nối cáp chống cháy 110x110x80 | Chương V của E-HSMT | 601 | hộp |
| 51 | Cầu đấu hạ thế 32-40A-0,4kV | Chương V của E-HSMT | 601 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tơ 1 pha vào tủ | Chương V của E-HSMT | 560 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tơ 3 pha vào tủ | Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 54 | Lắp đặt Aptomat 2P - 40A vào tủ | Chương V của E-HSMT | 560 | cái |
| 55 | Lắp đặt Aptomat 3P - 40A vào tủ | Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 56 | Lắp đặt bảng tên tủ điện | Chương V của E-HSMT | 954 | công/bộ |
| 57 | Bảng tên tủ điện và biên cấm | Chương V của E-HSMT | 954 | cái |
| 58 | Gông đỡ cáp ngầm lên cột | Chương V của E-HSMT | 31 | công/bộ |
| 59 | Thép hình gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 19,92 | kg |
| 60 | Aptomat MCCB 3P 250A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 hộp nối |
| 62 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế tiết diện 120mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 63 | Mốc báo cáp ngầm 0.4kV | Chương V của E-HSMT | 372 | bộ |
| F | Móng tủ điện công tơ | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 0,4346 | 100m3 |
| 2 | Công tác ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 2,5228 | 100m2 |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Chương V của E-HSMT | 3,18 | 100m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V của E-HSMT | 7,42 | 100m |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 39,27 | m3 |
| 6 | Khung móng tủ điện M16x500x450x650 | Chương V của E-HSMT | 106 | bộ |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 92,75 | m2 |
| 8 | Đắp đất móng, đất cấp 3, K =0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,1802 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,0244 | 100m3 |
| G | Móng cột M8.5-1 | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 0,0792 | 100m3 |
| 2 | Công tác ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 0,1424 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 3,2748 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng, đất cấp 3, K =0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0422 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| H | Móng cột M8.5-2 | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 0,4224 | 100m3 |
| 2 | Công tác ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 0,7144 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 18,64 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng, đất cấp 3, K =0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,2008 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,2216 | 100m3 |
| I | Móng cột M10-2 | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 2 | Công tác ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 0,0933 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2,3363 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng, đất cấp 3, K =0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0357 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,0293 | 100m3 |
| J | Hố ga kéo cáp KT: 1660x1660 x 1730 | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 3,4773 | 100m3 |
| 2 | Công tác ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 9,8021 | 100m2 |
| 3 | Xây tường hố ga gạch đặc không nung, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 86,3161 | m3 |
| 4 | Trát vữa hố ga xi măng M75 dày 10mm | Chương V của E-HSMT | 348,4 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 18,4652 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông khung viền hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 10,787 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9,1723 | m3 |
| 8 | Thép viền miệng hố ga mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 2.367,11 | kg |
| 9 | Thép viền nắp hố ga mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 2.530,59 | kg |
| 10 | Cốt thép nắp hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,8576 | tấn |
| 11 | Thép Giằng + Thang | Chương V của E-HSMT | 1.575,84 | kg |
| 12 | Quai nắp Bu lông + đai ốc + tấm đệm M12x450 (04 bộ) | Chương V của E-HSMT | 194,836 | kg |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 134 | 1 cấu kiện |
| 14 | Ống nhựa D200 | Chương V của E-HSMT | 0,536 | 100m |
| 15 | Ống nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 1,072 | 100m |
| 16 | Đắp đất móng, đất cấp 3, K =0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,3467 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 2,1306 | 100m3 |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE D190/150 | Chương V của E-HSMT | 7,6146 | 100m |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương V của E-HSMT | 46,36 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D200mm | Chương V của E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 21 | Ống thép tráng kẽm DN200-4,78mm | Chương V của E-HSMT | 77 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D150mm | Chương V của E-HSMT | 5,49 | 100m |
| 23 | Ống thép mạ kẽm DN150-3,96mm | Chương V của E-HSMT | 549 | m |
| 24 | Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp | Chương V của E-HSMT | 0,6956 | km cáp |
| 25 | Cáp quang ĐL 24FO | Chương V của E-HSMT | 695,6 | m |
| 26 | Ống nhựa uPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 6,956 | 100m |
| K | Phần xây dựng rãnh cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Chương V của E-HSMT | 11,72 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường asphalt | Chương V của E-HSMT | 5,78 | 100m |
| 3 | Phá dỡ nền đường asphalt | Chương V của E-HSMT | 8,67 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 114,875 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 112,85 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 40,5 | m2 |
| 9 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 29,2028 | 100m3 |
| 10 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 10,0348 | 100m3 |
| 11 | Đặt gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 109,008 | 1000 viên |
| 12 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 109.008 | viên |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong b = 400 | Chương V của E-HSMT | 31,584 | 100m2 |
| 14 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b=400 | Chương V của E-HSMT | 3.158,4 | m2 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong b = 600 | Chương V của E-HSMT | 4,362 | 100m2 |
| 16 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b=600 | Chương V của E-HSMT | 436,2 | m2 |
| 17 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 | Chương V của E-HSMT | 12,365 | 100m3 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V của E-HSMT | 1,445 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 1,445 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 13,658 | 100m3 |
| L | Tháo dỡ đường dây hạ thế | |||
| 1 | Tháo dỡ cột BTLT 10 | Chương V của E-HSMT | 17 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ cột BTLT 8,5 | Chương V của E-HSMT | 63 | 1 cột |
| 3 | Tháo dỡ cột BTLT 7,5 | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 cột |
| 4 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x50)mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,2417 | 1km/1 dây |
| 5 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x70)mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,1061 | 1km/1 dây |
| 6 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 | Chương V của E-HSMT | 2,9199 | 1km/1 dây |
| 7 | Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H1 | Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 8 | Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H2 | Chương V của E-HSMT | 38 | hộp |
| 9 | Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H4 | Chương V của E-HSMT | 119 | hộp |
| 10 | Tháo dỡ Hòm công tơ 3P | Chương V của E-HSMT | 42 | hộp |
| 11 | Tháo dỡ Công tơ 1P | Chương V của E-HSMT | 568 | cái |
| 12 | Tháo dỡ Công tơ 3P | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 13 | Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.840 | m |
| 14 | Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 4x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 15 | Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 5.680 | m |
| 16 | Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 4x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 17 | Tháo dỡ Aptomat 1P | Chương V của E-HSMT | 568 | cái |
| 18 | Tháo dỡ Aptomat 3P | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| M | Điện chiếu sáng | |||
| N | Cột thép bát giác côn cao 18m + lọng tròn lắp 6 đèn pha chiếu rộng (Tân dụng cột 18m) | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột >10m | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Lọng tròn, lắp đèn pha chiếu rộng lắp 8 đèn pha chiếu rộng | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp lọng đèn cao áp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 6 | Cầu đấu 4Px60A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Aptomat MCCB 1P (1 cực) 6A | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| O | Cột thép tròn côn cao 7m + cần đèn 2 nhánh (lắp 2 đèn) | |||
| 1 | Bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 2 | Cầu đấu 4Px60A | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 3 | Cột thép tròn côn cao 7m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 33 | cột |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 33 | bảng |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCCB 1P (1 cực) 6-40A | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 6 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V của E-HSMT | 33 | cần đèn |
| 7 | Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 120W | Chương V của E-HSMT | 66 | bộ |
| 8 | Chóa đèn pha chiếu rộng, bóng LED 400W | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 9 | Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao >12m | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Thay cột đèn loại cột sắt | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x16+1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 12,036 | 100m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x6+1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,7442 | 100m |
| 13 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 21 | 10 đầu cốt |
| 14 | Đầu cốt đồng 16 mm2 | Chương V của E-HSMT | 210 | bộ |
| 15 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 7 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đầu cốt đồng 10 mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | bộ |
| 17 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cốt đồng 6 mm2 | Chương V của E-HSMT | 84 | bộ |
| 19 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đầu cốt đồng 4 mm2 | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 21 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 9,93 | 100m |
| 22 | Dây điện Cu/PVC-1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 9,69 | 100m |
| 23 | Dây đồng trần M10 | Chương V của E-HSMT | 13,1172 | 100m |
| 24 | Bộ tiếp địa an toàn R1C | Chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 25 | Bộ tiếp địa an toàn R6C | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Đánh số cột | Chương V của E-HSMT | 34 | Cột |
| 27 | Làm đầu cáp - (3x16+1x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | đầu cáp |
| 28 | Làm đầu cáp - (3x6+1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 18 | đầu cáp |
| 29 | Làm đầu cáp - Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 84 | đầu cáp |
| 30 | Làm đầu cáp - Cu/PVC-1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 92 | đầu cáp |
| 31 | Luồn cáp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 88 | đầu cáp |
| P | Móng cột đèn cap áp M-CA | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 2 | Công tác ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 4 | Khung móng cột M30x1350x12 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 6 | Trát vữa móng cột xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng máy, K =0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,0294 | 100m3 |
| Q | Móng cột trang trí | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Công tác ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 4 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Trát vữa móng cột xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 32 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng máy, K =0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| R | Móng cột chiếu sáng đường phố 7m | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 2 | Công tác ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 1,056 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 21,12 | m3 |
| 4 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 0,99 | 100m |
| 6 | Trát vữa móng cột xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 105,6 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng máy, K =0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,1188 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,2112 | 100m3 |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 12,0202 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80-3,2 | Chương V của E-HSMT | 1,67 | 100m |
| 11 | Ống thép tráng kẽm DN80-3,2 | Chương V của E-HSMT | 167 | m |
| 12 | Măng sông Ống thép tráng kẽm D80 | Chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| S | Công tác rãnh cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng | Chương V của E-HSMT | 117,2 | 10m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Chương V của E-HSMT | 5,78 | 100m |
| 3 | Phá dỡ nền đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 5,13 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường | Chương V của E-HSMT | 21,375 | m3 |
| 5 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 4,77 | 100m3 |
| 6 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 1,8971 | 100m3 |
| 7 | Đặt gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 9,036 | 1000 viên |
| 8 | Gạch bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 9.036 | viên |
| 9 | Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Chương V của E-HSMT | 4,7 | 100m2 |
| 10 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Chương V của E-HSMT | 470 | m2 |
| 11 | Hoàn trả mặt đường, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 21,375 | m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 | Chương V của E-HSMT | 2,6352 | 100m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V của E-HSMT | 0,855 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,855 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 2,2477 | 100m3 |
| T | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Thu hồi cột thép chiếu sáng H=8 | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 cột |
| 2 | Thu hồi đèn chiếu sáng bóng Sodium hiện có | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 bộ |
| 3 | Thu hồi dây đồng trần M10 | Chương V của E-HSMT | 1,019 | 1km/1 dây |
| 4 | Thu hồi cáp ngầm Cu/XLPE…3x16+1x10 | Chương V của E-HSMT | 1,019 | 1km/1 dây |
| U | Thí nghiệm điện | |||
| V | Thí nghiệm phần di chuyển đường dây 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồi | Chương V của E-HSMT | 6 | Bát |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| W | Thí nghiệm phần hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x70mm2; Knc*1,5 | Chương V của E-HSMT | 119 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x95+1x50mm2; Knc*1,5 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| 3 | Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x35mm2; Knc*1,5 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 sợi, 1 ruột |
| 4 | Thí nghiệm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x10mm2; Knc*1,5 | Chương V của E-HSMT | 560 | 1 sợi, 1 ruột |
| 5 | Thí nghiệm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x25+1x16mm2 ; Knc*1,5 | Chương V của E-HSMT | 41 | 1 sợi, 1 ruột |
| X | Thí nghiệm sau lắp đặt | |||
| 1 | Tiếp địa tủ hạ thế R2C | Chương V của E-HSMT | 106 | 1 vị trí |
| 2 | Tiếp địa tủ hạ thế R6C | Chương V của E-HSMT | 29 | 1 vị trí |
| 3 | Tiếp địa tủ hạ thế R1C | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 vị trí |
| 4 | Aptomat 3P tổng tủ hạ thế - MCCB 150A | Chương V của E-HSMT | 106 | 1 cái |
| 5 | Aptomat 3P phân đoạn tủ hạ thế - MCCB 250A | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 cái |
| 6 | Aptomat 3P 250A | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| Y | Thí nghiệm phần đường dây chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤50A | Chương V của E-HSMT | 41 | 1 cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp hạ thế, điện áp | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 sợi, 1 ruột |
| 3 | Thí nghiệm cáp hạ thế, điện áp | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 sợi, 1 ruột |
| 4 | Bộ tiếp địa an toàn cột chiếu sáng và cột trang trí R1C | Chương V của E-HSMT | 43 | 1 vị trí |
| 5 | Bộ tiếp địa trung tính lặp lại cột chiếu sáng R6C | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 vị trí |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8182182E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6365E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.000.000.000 VND (Trong đó: 36.000.000.000 VND = 2 x 18.000.000.000 VND) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ kỹ sư điện trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên, có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự) và bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình;- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Có trình độ kỹ sư điện trở lên- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên, có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có trình độ kỹ sư trắc địa trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình tương tự trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh, quyết toán | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng IV trở lên;- Đã tham gia làm thanh quyết toán ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu: >=1,25 m3, Có đăng ký xe máy thiết bị chuyên dụng và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu: >=0,8 m3 Có đăng ký xe máy thiết bị chuyên dụng và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu: >=0,5 m3 Có đăng ký xe máy thiết bị chuyên dụng và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu | Trọng lượng: >=10T Có đăng ký xe máy thiết bị chuyên dụng và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Cần trục ô tô | Sức nâng: >=6T Có đăng ký xe máy thiết bị chuyên dụng và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Cần trục ô tô | Sức nâng: >=3T Có đăng ký xe máy thiết bị chuyên dụng và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: >=10T Có đăng ký xe máy thiết bị chuyên dụng và kiểm định còn hiệu lực | 6 |
| 8 | Ô tô tưới nước | Dung tích: >=5,0 m3 | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích: >=250 lít | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích: >=150 lít | 3 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất: >=1,5 kW | 3 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: >=1,0 kW | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 70 kg | 3 |
| 14 | Máy phát điện | Công suất: >=15 kVA | 2 |
| 15 | Máy hàn | Công suất: >=14 kW | 3 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: >=5 kW | 2 |
| 17 | Máy cắt bê tông | Công suất: >=7,5kW | 2 |
| 18 | Máy ép đầu cốt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 |
| 19 | Mê gôm mét | Đo điện trở cách điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi