Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm và đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220884467-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm và đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220884403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 15:52:00 đến ngày 2022-09-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,155,158,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122,327,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu ba trăm hai mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2232737E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.446547E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông,cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục:Đường giao thông có kết cấu Nền đường, áo đường bê tông nhựa; rãnh thoát nước dọc, ngang, di chuyển ống nước sạch)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.708.611.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông; Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực). Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm hoàn thành vị trí chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu áo đường bê tông nhựa, cấp thoát nước dọc, ngang đường, ga thu, hố thu nước, di chuyển đường nước sạch,...)(Có đầy đủtài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên nghành giao thông hoặc cầu đường- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 02công trình tương tự.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT- PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Vgầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vthùng ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm và đảm bảo an toàn giao thông)
Tuyến đường thôn Triệu Tiền, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn (Đoạn từ cây gạo MB Đồng Quán đi Nghè nối giáp thôn Triệu Tiền 1 đến trung tâm thể thao của xã), huyện Đông Sơn
08 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; Đ/c: Khối 3 - Thị trấn Rừng Thông - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành; Đ/c: SN 06, khu phố Cao Sơn, đường Lê Thế Long, Thị Trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Xây dựng PACICO; Đ/c: Số 04/109 đường Nguyễn Tĩnh, phường Đông Hương, TP Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; Đ/c: Khối 3 - Thị trấn Rừng Thông - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Xác nhận bằng văn bản hoặc thông báo hoặc các tài liệu khác của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý II/2022; - Báo cáo tài chính các năm 2019,2020, 2021 theo mẫu quy định; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 03 năm 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng tương tự;Các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồngtương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện); - Văn bằng, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải hóa đơn máy móc và đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê); - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.327.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; Đ/c: Khối 3 - Thị trấn Rừng Thông - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện. Đc:Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,268m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6209100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V28,35351m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,3872100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V49,2061m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,3491100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,9531m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,9911100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,6442100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,6442100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15,5119100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15,5119100m3/1km
13San đất bãi thải, máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V18,1561100m3
14Vật liệu đất k95, HS k95=1,13, (Mỏ đất công ty cổ phần khoáng sản đầu tư xây dựng thương mại tổng hợp Thanh Ba, xã Tượng Sơn,huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 41,6 Km)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,9065100m3
15Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16. Hệ số nở dời 1,25 (Mỏ đất công ty cổ phần khoáng sản đầu tư xây dựng thương mại tổng hợp Thanh Ba, xã Tượng Sơn,huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 41,6 Km)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,3114100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1 km đầu đường loại 6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V122,17910m³/1km
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 9km tiếp theo gồm 0,3km đường loại 6, 8,7 km đường loại 1Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V122,17910m³/1km
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 32,4km tiếp theo gồm 18,2km đường loại 1, ,13,8 km đường loại 5, 0,4km đường loại 6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V122,17910m³/1km
19Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,9431100m3
20Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,3592100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,5708100m3
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,3262100m2
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,3262100m2
24Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,3262100m2
25Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14,3888100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V35,03100m2
27Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V18,0583100m2
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V50,9379100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V50,9379100m2
30Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,9285100tấn
31Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,9285100tấn
32Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,9285100tấn
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16,73m3
34Đắp đất bờ vây thi công ( đắp bằng đất tận dụng từ đào nền, đào khuôn )Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,75100m3
35Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,75100m3
36Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6100m
37Phên nứaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V150m2
38Thép D=4mm giằng cọc treYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V26,5kg
39Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V85m3
40Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V175m3
41Bơm nước thi côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10ca
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2m3
43Ván khuônYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,22100m2
44Sơn phản quangYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V20m2
45Thép chờ D14, H30cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V28,99kg
46Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V110,14110m
47Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V206,97m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V60,91m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,0697100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,0697100m3/1km
51San đất bãi thải, máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,0697100m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V59,85m3
2Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V191,52m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V22,7231100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,0565tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,177tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V665cái
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6651 cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V47,8810 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6651 cấu kiện
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V51,87m3
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1463tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,9019tấn
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,916100m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,995100m
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V97,755m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,6001100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,138tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,8346tấn
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V665cái
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6651 cấu kiện
21Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V24,438810 tấn/1km
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6651 cấu kiện
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,84m3
24Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V21,888m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,5969100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4636tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,0488tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V76cái
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V761 cấu kiện
30Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,47210 tấn/1km
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V761 cấu kiện
32Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,928m3
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1687tấn
34Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2174tấn
35Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,7904100m2
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,228100m
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,5304m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,662100m2
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,8847tấn
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5554tấn
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V76cái
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V761 cấu kiện
43Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,382610 tấn/1km
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V761 cấu kiện
45Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,52100m
46Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,2996100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,2996100m3
48Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,2996100m3/1km
49San đất bãi thải, máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,2996100m3
50Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13,53m3
51Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,99m3
52Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,92m3
53Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V43,992m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,3367100m2
55Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,039tấn
56Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,8221tấn
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V156cái
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1561 cấu kiện
59Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,99810 tấn/1km
60Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1561 cấu kiện
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14,82m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,2652100m2
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,5023tấn
64Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,8767tấn
65Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V156cái
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1561 cấu kiện
67Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,70510 tấn/1km
68Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1561 cấu kiện
69Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,12100m
70Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,7316100m2
71Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,7316100m2
72Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16. Hệ số nở dời 1,25 (Mỏ đất công ty cổ phần khoáng sản đầu tư xây dựng thương mại tổng hợp Thanh Ba, xã Tượng Sơn,huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 41,6 Km)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,702100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1 km đầu đường loại 6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,0210m³/1km
74Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 9km tiếp theo gồm 0,3km đường loại 6, 8,7 km đường loại 1Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,0210m³/1km
75Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 32,4km tiếp theo gồm 18,2km đường loại 1, ,13,8 km đường loại 5, 0,4km đường loại 6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,0210m³/1km
76Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,872100m3
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,702100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,872100m3
79Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,872100m3/1km
80San đất bãi thải, máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,872100m3
81Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,393m3
82Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15,602m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V199,375m2
84Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2683tấn
85Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,7001tấn
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,263m3
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4623100m2
88Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2506tấn
89Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2108tấn
90Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V29cái
91Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V291 cấu kiện
92Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,065810 tấn/1km
93Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V291 cấu kiện
94Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1308100m3
95Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0305100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,02100m3
97Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,02100m3/1km
98Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,393m3
99Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19,372m3
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V209,496m2
101Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,279tấn
102Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5725tấn
103Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,596m3
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3892100m2
105Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2258tấn
106Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2208tấn
107Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V29cái
108Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V291 cấu kiện
109Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,89910 tấn/1km
110Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V291 cấu kiện
111Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6177100m3
112Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2378100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3799100m3
114Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3799100m3/1km
115Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V340,86m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,4086100m3
117Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,4086100m3/1km
118San đất bãi thải, máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,4086100m3
119Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V135m3
120Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,9100m3
121Láng VXM M100# dày 3cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V900m2
C BÓ VỈA
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19,162m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,474100m2
3Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,2757100m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V31,691m3
5Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V191,62m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7371cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7371 cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,790510 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7371 cấu kiện
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,328m3
11Ván khuôn bê tông đệm móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,256100m2
12Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,4528100m2
13Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,76m3
14Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V32m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3201cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3201 cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,83210 tấn/1km
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3201 cấu kiện
19Bê tông đan rãnh M200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V21,1m3
20Ván khuôn đan rãnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,7032100m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V62,44m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V21,84m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
5Mua biển báo tam giácYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cái
6Mua biển báo vuôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
7Mua cột thép mạ kẽm D80Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cột
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,361m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0976100m3
E DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,706100 m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,86100m
3Lắp đặt van ren, đường kính van D=40 mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
4Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 50x40mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
5Lắp đặt rắc, ĐK D40mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
6Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
7Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V100cái
8Kép TMK D40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15cái
11Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,706100m
12Khử trùng ống nướcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,706100m
13Nước xúc xả thau rửa ốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,4939m3
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C3, 20%KLYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V60,9981m3
15Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng máy, đất C3, 80%KLYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,43991m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,2459100m3
17Lắp đặt lưới cảnh báoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,8124100m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,7791100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,2708100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,56061m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1345m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,04m3
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0042tấn
24Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2917m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,224m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,08m2
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0066100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0032100m2
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,9264m3
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
F CHI PHI ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Lắp đặt biển báo tam giácYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cái
2lắp đặt biển báo chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cái
3Biển báo tam giácYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cái
4Biển báo chữ nhật S.507+I.440 (S≤ 1m2)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,354m2
5Biển báo chữ nhật I.441a, b, c (S≤ 1m2)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,02m2
6Cột đỡ biển báoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V35m
7Cờ người điều khiểnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
8Áo phản quangYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
9Đèn báo an toàn giao thôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
10Thép góc L50x50x4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0732tấn
11Ống nhựa PVC D80mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V70,15m
12Dây phản quangYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V480m
13Bê tông đế cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,82m3
14Bê tông ống cọc tiêu D80mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,35m3
15Sơn cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16,1m2
16Lắp dựng cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V611 cấu kiện
17Người đảm bảo giao thôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V60công
G CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2232737E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.446547E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông,cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục:Đường giao thông có kết cấu Nền đường, áo đường bê tông nhựa; rãnh thoát nước dọc, ngang, di chuyển ống nước sạch)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.708.611.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông; Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực). Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm hoàn thành vị trí chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu áo đường bê tông nhựa, cấp thoát nước dọc, ngang đường, ga thu, hố thu nước, di chuyển đường nước sạch,...)(Có đầy đủtài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên nghành giao thông hoặc cầu đường- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân).31
3 Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 02công trình tương tự.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân).31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT- PCCC 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân).31
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu tự hành Sức nâng ≥ 6T1
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7T2
3 Máy đào Vgầu ≥ 0,4m31
4 Máy lu bánh Trọng lượng ≥ 8,5T1
5 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 16T1
6 Máy tưới nhựa Phù hợp biện pháp thi công1
7 Máy rải bê tông nhựa Phù hợp biện pháp thi công1
8 Máy trộn bê tông Vthùng ≥ 250L2
9 Máy đầm cóc Phù hợp biện pháp thi công1
10 Máy phát điện Phù hợp biện pháp thi công1
11 Máy cắt uốn thép Phù hợp biện pháp thi công1
12 Máy hàn điện xoay chiều Phù hợp biện pháp thi công1
13 Máy hàn điện xoay chiều Phù hợp biện pháp thi công1
14 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Phù hợp biện pháp thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->