Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm và đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220884235-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm và đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220884159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 15:30:00 đến ngày 2022-09-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,482,981,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,244,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu hai trăm bốn mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.224472E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.044894E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông,cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục:Nền đường giao thông, kết cấu áo đường bê tông nhựa, cấp, thoát nước, di chuyển điện hạ thế, đèn chiếu sáng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.438.087.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông- Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực). Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm hoàn thành vị trí chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu áo đường bê tông nhựa, hè đường, bó vỉa; thoát nước dọc, di chuyển đường nước sạch, di chuyển hạ thế...)(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- 01 Kỹ sư điện; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01công trình tương tự.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phục trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Vgầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vthùng ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm và đảm bảo an toàn giao thông)
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông thôn Hiệp Khởi và thôn Triệu Xá 2 xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; Đ/c: Khối 3 - Thị trấn Rừng Thông - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành; Đ/c: SN 06, khu phố Cao Sơn, đường Lê Thế Long, Thị Trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Xây dựng PACICO; Đ/c: Số 04/109 đường Nguyễn Tĩnh, phường Đông Hương, TP Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; Đ/c: Khối 3 - Thị trấn Rừng Thông - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Xác nhận bằng văn bản hoặc thông báo hoặc các tài liệu khác của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý II/2022; - Báo cáo tài chính các năm 2019,2020, 2021 theo mẫu quy định; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 03 năm 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng tương tự;Các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồngtương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện); - Văn bằng, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải hóa đơn máy móc và đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê); - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.244.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; Đ/c: Khối 3 - Thị trấn Rừng Thông - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện. Đc:Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V34,9285m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,6364100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V26,96651m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,1236100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,0621m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,3418100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,32551m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2518100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,2508100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,2508100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,8057100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,8057100m3/1km
13San đất bãi thải, máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14,0565100m3
14Vật liệu đất k95, HS k95=1,13, Hệ số nở dời 1,23(Mỏ đất công ty cổ phần khoáng sản đầu tư xây dựng thương mại tổng hợp Thanh Ba, xã Tượng Sơn,huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 40,4 Km)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,9948100m3
15Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16. Hệ số nở dời 1,23 (Mỏ đất công ty cổ phần khoáng sản đầu tư xây dựng thương mại tổng hợp Thanh Ba, xã Tượng Sơn,huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 40,4 Km)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,1395100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 1 km đầu đường loại 6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V181,34310m³/1km
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 9km tiếp theo gồm 0,3km đường loại 6, 8,7 km đường loại 1Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V181,34310m³/1km
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 32,4km tiếp theo gồm 18,2km đường loại 1, ,12,1 km đường loại 5, 0,1km đường loại 6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V181,34310m³/1km
19Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,3325100m3
20Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,3741100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4401100m3
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,7473100m2
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,7473100m2
24Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,7473100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,0833100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,57100m2
27Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,0382100m2
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V22,2959100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V22,2959100m2
30Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,6227100tấn
31Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,6227100tấn
32Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,6227100tấn
33Đắp đất bờ vây thi công ( đắp bằng đất tận dụng )Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,17100m3
34Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,17100m3
35Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,36100m
36Phên nứaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V234m2
37Thép D=4mm giằng cọc treYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V41,3kg
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V23,87m3
39Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V180,49m3
40Ván khuônYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,9327100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,68m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1825tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4165tấn
44Bơm nước thi côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4ca
45Cát hạt thôYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,936m3
46Đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,468m3
47Đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,312m3
48Vải địaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V31,2m2
49Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V58,5m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,585100m3
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,585100m3/1km
52San đất bãi thải, máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,585100m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,35m3
2Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V33,06m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,9296100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,7019tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,5866tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V115cái
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1151 cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,26510 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1151 cấu kiện
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,97m3
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2553tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3288tấn
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,196100m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,345100m
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16,9m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,8331100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,0613tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,8366tấn
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V115cái
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1151 cấu kiện
21Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,22510 tấn/1km
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1151 cấu kiện
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,52m3
24Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,05m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,9568100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1709tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3863tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V28cái
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V281 cấu kiện
30Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,012510 tấn/1km
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V281 cấu kiện
32Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,35m3
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0622tấn
34Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,087tấn
35Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3136100m2
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,084100m
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,51m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2438100m2
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,326tấn
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2046tấn
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V28cái
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V281 cấu kiện
43Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,877510 tấn/1km
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V281 cấu kiện
45Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,610m
46Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4799100m3
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,99m3
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,57m3
49Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,17m3
50Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,73m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,2592100m2
52Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2064tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3622tấn
54Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V31cái
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V311 cấu kiện
56Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,182510 tấn/1km
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V311 cấu kiện
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,96m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2513100m2
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2985tấn
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1741tấn
62Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V31cái
63Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V311 cấu kiện
64Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,7410 tấn/1km
65Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V311 cấu kiện
66Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,510m
67Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3441100m2
68Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3441100m2
69Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16. Hệ số nở dời 1,23 (Mỏ đất công ty cổ phần khoáng sản đầu tư xây dựng thương mại tổng hợp Thanh Ba, xã Tượng Sơn,huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 40,4 Km)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1676100m3
70Vật liệu đất đắp k95, HS lu lèn K98=1,13. Hệ số nở dời 1,23 (Mỏ đất công ty cổ phần khoáng sản đầu tư xây dựng thương mại tổng hợp Thanh Ba, xã Tượng Sơn,huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 40,4 Km)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0234100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1 km đầu đường loại 6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,9110m³/1km
72Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 9km tiếp theo gồm 0,3km đường loại 6, 8,7 km đường loại 1Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,9110m³/1km
73Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 32,4km tiếp theo gồm 18,2km đường loại 1, ,12,1 km đường loại 5, 0,1km đường loại 6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,9110m³/1km
74Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3162100m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0171100m3
76Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1194100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3162100m3
78Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3162100m3/1km
79San đất bãi thải, máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3162100m3
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,7m3
81Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0132100m2
82Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,23m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V35,78m2
84Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0555tấn
85Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1448tấn
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,88m3
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0956100m2
88Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0554tấn
89Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0437tấn
90Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cái
91Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V61 cấu kiện
92Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2210 tấn/1km
93Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V61 cấu kiện
94Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0275100m3
95Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0064100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0203100m3
97Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0203100m3/1km
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,7m3
99Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0132100m2
100Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,01m3
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V43,34m2
102Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0666tấn
103Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1251tấn
104Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,74m3
105Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0805100m2
106Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0501tấn
107Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0457tấn
108Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cái
109Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V61 cấu kiện
110Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,18510 tấn/1km
111Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V61 cấu kiện
112Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,07100m3
113Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,049100m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,021100m3
115Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,021100m3/1km
116Nâng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V82cái
117Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V821 cấu kiện
118Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V821 cấu kiện
119Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( vận chuyển đến bãi tập kết)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,510710 tấn/1km
120Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2.2961 lỗ khoan
121Bê tông nâng thành rãnh M250 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,46m3
122Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1845tấn
123Ván khuônYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3608100m2
124Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V821 cấu kiện
125Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V821 cấu kiện
126Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,510710 tấn/1km
127Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V165cái
128Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V75m3
129Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5100m3
130Láng VXM M100# dày 3cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V500m2
C BÓ VỈA
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V25,05m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15,59m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,562m3
4Ván khuôn bê tông đệm móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,274100m2
5Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,3525100m2
6Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,891m3
7Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V35,62m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1371cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1371 cấu kiện
10Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,890510 tấn/1km
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1371 cấu kiện
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2392m3
13Ván khuôn bê tông đệm móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0184100m2
14Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1044100m2
15Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,414m3
16Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,98m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V231cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V231 cấu kiện
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,059810 tấn/1km
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V231 cấu kiện
21Bê tông đan rãnh M200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,73m3
22Ván khuôn đan rãnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1243100m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V22,11m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V21,5m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cái
4Mua biển báo tam giácYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cái
5Mua cột thép mạ kẽm D80Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cột
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,421m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0122100m3
E DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5,0Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cột
2Móng cột MT-1Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6móng
3Tiếp địa RC1Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6bộ
4Râu tiếp địa ĐDK-0,4kVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6bộ
5Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6bộ
6Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x95mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V154m
7Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12bộ
8Ghíp nhôm 3 bu lông đa năngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V20cái
9Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V30m
10Hộp 4 công tơ 1 phaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6bộ
11Gông treo hòm công tơ cột tròn đơnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12cái
12Lắp đặt dây sau hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V60m
13Băng dính cách điệnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V40cuộn
14Đánh số cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cột
15Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V154m
16Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12cái
17Đèn chiếu sáng đường phố Led 150WYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6bộ
18Chụp liền cần đơn vươn 1,5mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6bộ
19Tháo dỡ cột điện cũYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5tủ
F DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,385100 m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1100m
3Lắp đặt van ren, đường kính van D=40 mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cái
4Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 50x40mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
5Lắp đặt rắc, ĐK D40mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cái
6Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cái
7Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V30cái
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cái
9Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,385100m
10Khử trùng ống nướcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,385100m
11Nước xúc xả thau rửa ốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2718m3
12Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C3, 20%KLYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,651m3
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng máy, đất C3, 80%KLYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2661m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1358100m3
15Lắp đặt lưới cảnh báoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4156100m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1939100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1385100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,78031m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0672m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,02m3
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0021tấn
22Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1459m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,612m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,04m2
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0033100m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0016100m2
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4632m3
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cái
G CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Lắp đặt biển báo tam giácYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cái
2lắp đặt biển báo chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cái
3Biển báo tam giácYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cái
4Biển báo chữ nhật S.507+I.440 (S≤ 1m2)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,354m2
5Biển báo chữ nhật I.441a, b, c (S≤ 1m2)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,02m2
6Cột đỡ biển báoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V35m
7Cờ người điều khiểnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
8Áo phản quangYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
9Đèn báo an toàn giao thôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
10Thép góc L50x50x4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0732tấn
11Ống nhựa PVC D80mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V70,15m
12Dây phản quangYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V480m
13Bê tông đế cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,82m3
14Bê tông ống cọc tiêu D80mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,35m3
15Sơn cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16,1m2
16Lắp dựng cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V611 cấu kiện
17Người đảm bảo giao thôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V60công
H CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.224472E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.044894E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông,cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục:Nền đường giao thông, kết cấu áo đường bê tông nhựa, cấp, thoát nước, di chuyển điện hạ thế, đèn chiếu sáng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.438.087.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông- Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực). Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm hoàn thành vị trí chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu áo đường bê tông nhựa, hè đường, bó vỉa; thoát nước dọc, di chuyển đường nước sạch, di chuyển hạ thế...)(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- 01 Kỹ sư điện; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân).31
3 Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01công trình tương tự.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân).31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân).31
5 Cán bộ phục trách PCCC 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu tự hành Sức nâng ≥ 6T1
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7T2
3 Máy đào Vgầu ≥ 0,4 m31
4 Máy lu bánh Trọng lượng ≥ 8,5T1
5 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 16T1
6 Máy tưới nhựa Phù hợp biện pháp thi công1
7 Máy rải bê tông nhựa Phù hợp biện pháp thi công1
8 Máy trộn bê tông Vthùng ≥ 250L2
9 Máy đầm cóc Phù hợp biện pháp thi công1
10 Máy phát điện Phù hợp biện pháp thi công1
11 Máy cắt uốn thép Phù hợp biện pháp thi công1
12 Máy hàn điện xoay chiều Phù hợp biện pháp thi công1
13 Máy khoan bê tông cầm tay Phù hợp biện pháp thi công1
14 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Phù hợp biện pháp thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->