Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây lắp khối nhà chính; thử tĩnh; thang máy (bao gồm thiết bị xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220872638-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Thi công xây lắp khối nhà chính; thử tĩnh; thang máy (bao gồm thiết bị xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20220694318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 15:13:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,783,523,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.131E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Đối với nhà thầu độc lập: Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp hoặc khác 01 có tính chất tương tự gói thầu này đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng, nhưng tổng giá trị các hợp đồng tương tự phải có giá trị từ 13,10 tỷ đồng trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hoặc nhiều hợp đồng thi công tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng), tổng giá trị các hợp đồng tương tự của từng thành viên có giá trị ≥ 13,10 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).c) Yêu cầu:Nhà thầu phải cung cấp tất cả các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành (Đối với công trình hoàn thành phần lớn > 80% giá trị hợp đồng thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai hoặc kèm hồ sơ nghiệm thu thanh toán đợt gần nhất); Biên bản nghiệm thu hoàn thành ; Biên bản thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; Hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn và tương tự về quy mô công việc bao gồm: Hạng mục xây lắp (công trình dân dụng cấp III) và Cung cấp, lắp đặt thiết bị (Thang máy, Hệ thống vận chuyển mẫu) có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng;- Bản sao bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng (kỹ thuật thi công xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách Giám sát thi công xây dựng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng;- Bản sao bằng tốt nghiệp.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến công trình Điện.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện hoặc cán bộ phụ trách (giám sát) lắp đặt thiết bị công trình;- Bản sao bằng tốt nghiệp.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ an toàn lao động;- Bản sao bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ dàn máy ép cọc BTCT thuỷ lực, lực ép ≥ 150 tấn (xe cẩu + máy ép)
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo khung (bao che công trình): bao gồm: 2 khung + 2 chéo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 100
8-Giàn giáo nêm (đổ bê tông sàn, dầm, cột): Cây
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 3500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17: Thi công xây lắp khối nhà chính; thử tĩnh; thang máy (bao gồm thiết bị xây lắp)
Xây dựng mới khoa xét nghiệm và khoa giải phẫu bệnh lý thuộc Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08, đường 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.853801
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc xây dựng AB&C, địa chỉ: Số 165/2 Nguyễn Thái Học, P. Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định giá: Công ty Cổ phần Đầu tư và Thẩm định giá Hội Nhập. Địa chỉ: Số 164 Nguyễn Văn Thương, phường 25, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng, địa chỉ: Số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 99, đường Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hoà, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị tổng hợp và thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và khu vực Phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E- HSDT: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và khu vực Phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH thương mại xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69, đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08, đường 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.853801


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Văn bản cam kết cung cấp chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho thiết bị: Thang máy; Hệ thống vận chuyển mẫu bệnh phẩm. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng hoặc của đại lý cung cấp) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list. - Đối với hàng hóa trong nước: Văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Cung cấp Catalogue do nhà sản xuất hoặc đại lý cung cấp (nếu có) gửi kèm theo hồ sơ dự thầu các thiết bị. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có tài liệu, văn bản cam kết hoặc có tài liệu, văn bản cam kết nhưng các nội dung chưa rõ theo yêu cầu của HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 25 Chương I Phần 1 của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08, đường 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.853801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3854070 – Fax: 0296 3852037
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 02963.853526
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 02963.853526
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7532100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8354100m3
3Ép trước cọc BTDUL fi 350 mác 600Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,36100m
4Thử tĩnh cọc BTDUL fi 350Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tim
5Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3241 mối nối
6Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1266100m
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,27100m3
8Trải tấm ni long đenMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9055100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,5788m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,2009m3
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,218m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,24m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,8184m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,3518m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,5655m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,0486m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V251,092m3
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,2812m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,516m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2964tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2511tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0347tấn
24Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3022tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8387tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8207tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8065tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,516tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4621tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4193tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0336tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7027tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9746tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0963tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4492tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9955tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5568tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0174tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8699tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0514tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V36,9589tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7845tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3023tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8893tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,794tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2439tấn
47Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1548100m2
48Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2584100m2
49Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5752100m2
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V22,1028100m2
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6113100m2
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,7387100m2
53Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5608100m2
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1442100m2
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,448m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,036m3
59Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,32m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,32m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,22m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V79,32m2
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,402m3
64Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5695m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4232m3
67Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,8442m3
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V236,6442m3
69Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,682m3
70Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,193m3
71Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,6095m3
72Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,584m3
73Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,696m3
74Ốp chân tường đá chẻ tự nhiên 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m2
75Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,64m2
76Ốp tường trụ, cột gạch Ceramíc 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.340,76m2
77Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic 200x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,48m2
78Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,5m2
79Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.819m2
80Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m2
81Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,7086m2
82Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m2
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,96m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.208,94m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.714,8747m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.826,87m2
88Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,505m2
89Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V334,9295m2
90Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.295,9m2
91Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.577,1655m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.325,3045m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.295,9m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.902,47m2
95Lắp đặt tay vịn áp tường tấm nhựa ACCYLIC VINYL PVC (bao gồm chân đế, kết thúc trái phải và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V373mét
96Lắp dựng vách Compact dày 12mm + phụ kiện Inox (phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,04m2
97Lắp dựng vách khung nhôm kính trắng dày 5mm sơn tĩnh điện hệ 750 (phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,19m2
98Lắp dựng cửa sắt kéo (phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,56m2
99Lắp dựng cửa đi nhôm kính trắng dày 5mm sơn tĩnh điện hệ 750 (phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,96m2
100Lắp dựng cửa đi nhôm kính cường lực dày 10mm sơn tĩnh điện hệ 750 (phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,04m2
101Lắp dựng cửa nhôm kính an toàn dày 10mm hệ 1000 sơn tĩnh điện (phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m2
102Lắp dựng cửa sổ nhôm kính trắng dày 5mm sơn tĩnh điện hệ 500(phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V301,56m2
103Lắp dựng cửa chống cháy, cửa sử dụng thép tấm dày 0.8mm, khung cửa thép hộp (phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,56m2
104Lắp dựng khung sắt STK bảo vệ cửa (phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V366,7372m2
105Lắp dựng lam nhôm + khung liên kết (phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V260,42m2
106Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V738,45m
107Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V418,48m2
108Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V418,48m2
109Gia công xà gồ thép [] STKMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1191tấn
110Lắp dựng xà gồ, cầu phong, lati thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1191tấn
111Lắp dựng lan can Inox (phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,76m2
112Lắp dựng lan can STK tay vịn Inox (phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,7m2
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V394,97221m2
114Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm phủ hoa văn dày 9mm + khung (công + VT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.923m2
115Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1936100m2
116Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.108,8M2
117Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9696100m2
118Lắp đặt đèn Led tuýp 0.6m bóng ba 3x9W máng âm trần chóa tán quang.Mô tả kỹ thuật theo Chương V181bộ
119Lắp đặt đèn Led ốp trần, bóng 1x24W chụp tròn fi 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
120Lắp đặt đèn Downlight âm trần fi 160, bóng Led 1x9WMô tả kỹ thuật theo Chương V102bộ
121Lắp đặt đèn Downlight âm trần fi 115, bóng Led 1x5WMô tả kỹ thuật theo Chương V79bộ
122Lắp đặt đèn Led Buld, bóng 1x5WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
123Lắp đặt quạt dảo + hộp số 1x75WMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
124Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
125Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
126Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
127Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
128Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
129Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10a, loại hộp 4 công tắc + hộp và mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
130Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
131Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a + hộp và mặt có màng cheMô tả kỹ thuật theo Chương V164cái
132Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn - Loại máy Treo tường 1.0Hp (công nghệ Inverter)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
133Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn - Loại máy Treo tường 1.5Hp (công nghệ Inverter)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6máy
134Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn - Loại máy Treo tường 2.0Hp (công nghệ Inverter)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8máy
135Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn - Loại máy Treo tường 2.5Hp (công nghệ Inverter)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12máy
136Lắp đặt ống đồng dẫn ga Þ6.35/Þ9.52 + lớp cách nhiệt (1.0Hp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
137Lắp đặt ống đồng dẫn ga Þ6.35/Þ12.7 + lớp cách nhiệt (1.5Hp, 2.0Hp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68100m
138Lắp đặt ống đồng dẫn ga Þ6.35/Þ15.88 + lớp cách nhiệt (2.5Hp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m
139Lắp đặt ống nhựa Þ21 thoát nước ngưng dàn lạnh + lớp cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62100m
140Lắp đặt ống nhựa Þ27 thoát nước ngưng dàn lạnh + lớp cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,82100m
141Lắp đặt MCCB-3P- 250A , DÒNG CẮT Icu = 50KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
142Lắp đặt MCB-3P- 63A , DÒNG CẮT Icu = 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
143Lắp đặt MCB-3P- 32A , DÒNG CẮT Icu = 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
144Lắp đặt MCB-2P- 32A , DÒNG CẮT Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
145Lắp đặt MCB-1P- 32A , DÒNG CẮT Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
146Lắp đặt MCB-2P- 25A , DÒNG CẮT Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
147Lắp đặt MCB-1P- 25A , DÒNG CẮT Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
148Lắp đặt MCB-1P- 16A , DÒNG CẮT Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
149Lắp đặt MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
150Lắp đặt cáp đồng 4 ruột, chống cháy võ bọc FR-PVC - Cu/FR (3x16+1x10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54m
151Lắp đặt cáp đồng 4 ruột, cách điện PVC võ bọc PVC (3x16+1x10), 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V69m
152Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 16mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V357m
153Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 6mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1.085m
154Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V3.399m
155Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V4.707m
156Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V5.545m
157Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn fi 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.115m
158Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn fi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V798m
159Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn fi 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V228m
160Lắp đặt thang cáp 200x100x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
161Lắp đặt Trunking 200x100x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V176m
162Lắp đặt ty treo fi 6 máng cáp, trunkingMô tả kỹ thuật theo Chương V117m
163Lắp đặt hộp nối dây điện rẻ nhánh 120x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V58hộp
164Lắp đặt tủ điện võ kim loại 2 lớp cửa 400x600x200 sơn tĩnh điện dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
165Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 350x450x180, sơn tĩnh điện, dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
166Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 9MCB KT 200x265x58Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
167Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6MCB KT 200x125x58Mô tả kỹ thuật theo Chương V33hộp
168Thanh đồng BUSBAR 250AMô tả kỹ thuật theo Chương V1thanh
169Đầu Cosse các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1
170Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V155 đèn
171Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
172Lắp đặt công tắc chọn ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
173Lắp đặt xí bệt + thùng dội + vòi rửa inox Þ15 + phụ kiện InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
174Lắp đặt lavabo có chân treo tường + vòi + phụ kiện inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
175Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
176Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + phụ kiện InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
177Lắp đặt phễu thu inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
178Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
179Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
180Lắp đặt van khóa uPVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
181Lắp đặt van khóa uPVC Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
182Lắp đặt van khóa PPR Þ40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
183Lắp đặt van khóa PPR Þ63Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
184Lắp đặt rút uPVC Þ21/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
185Lắp đặt rút uPVC Þ27/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
186Lắp đặt rút uPVC Þ63/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
187Lắp đặt rút uPVC Þ90/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
188Lắp đặt rút uPVC Þ114/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
189Lắp đặt găng bít đầu uPVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
190Lắp đặt găng bít đầu uPVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
191Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21, d=1.6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
192Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27, d=1.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
193Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42, d=2.1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m
194Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60, d=2.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
195Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90, d=2.9Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,45100m
196Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114, d=3.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9100m
197Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ168, d=5.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,03100m
198Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
199Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
200Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
201Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 12,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
202Lắp đặt ren trong PVC Þ21Mô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
203Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ21Mô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
204Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
205Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
206Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
207Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V135cái
208Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
209Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
210Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
211Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
212Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
213Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
214Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ168Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
215Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
216Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
217Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
218Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ168Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
219Lắp đặt co 90 PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
220Lắp đặt co 90 PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
221Lắp đặt co 90 PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
222Lắp đặt tê 90 PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
223Lắp đặt tê 90 PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
224Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
225Lắp đặt gương soi kính tráng thủy 1600x700Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
226Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
227Lắp dặt máy bơm nước 3HP + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
228Lắp dặt móc treo tường Inox khu vệ sinh (loại 8 móc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
B BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6006100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5335100m3
3Tấn thành hố đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V84,6m2
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,882m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0314tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1392tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
8Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,454m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,722m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2171tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2049tấn
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4983100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,6104m3
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3991tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8283tấn
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4192100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,075m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1662tấn
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,172100m2
23Lắp băng cản nước mạch ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,8M
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6m2
25Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V131,076m2
26Trát hỗn hợp nước dung dịch chống thấm 1lít/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,076m2
27Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,275m2
28Lắp đặt ống STK Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m
C HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH+HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt Switch 24 port POE + 2 cổng quangMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
2Lắp đặt Switch quang 24 port bao gồm full phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
3Lắp đặt Hộp phối quang ODF 4FOMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
4Lắp đặt Hộp phối quang ODF 16FOMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
5Lắp đặt Dây nhảy cáp quang FC-SC /APCMô tả kỹ thuật theo Chương V16sợi
6Lắp đặt Cáp quang 4 sợi ( 4FO ) ( dây đi ngầm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V735m
7Lắp đặt Bộ ổ cắm mạng bao gồm mặt nạ đơn + nhânMô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
8Đế âm cho ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V58bộ
9Lắp đặt Bộ phát wifi lắp trần + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
10Lắp đặt Dây mạng CAT 6 UTPMô tả kỹ thuật theo Chương V1.850m
11Lắp đặt Tủ Rack 10U ( full phụ kiện gồm ổ cắm và quạt hút )Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
12Lắp đặt Dây cáp điện đơn CV-1x(2cx2.5mm²)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
13Lắp đặt Dây cáp điện đơn CV-E-(1cx2.5mm²)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
14Lắp đặt Ống nhựa trắng bảo vệ dây cáp D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.100m
15Lắp đặt Máng cáp sơn tĩnh điện (100x50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
16Co Máng cáp sơn tĩnh điện (100x50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
17Tê Co Máng cáp sơn tĩnh điện (100x50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
18Support ti treo + lồng treo cho máng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100 m
20Lắp đặt Ống STK Þ49Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
21Mối hàn cáp quangMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
22Lắp đặt Bộ ổ cắm điện thoại bao gồm mặt nạ đơn + nhânMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
23Đế âm cho ổ điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
24IDF 20 pairMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
25MDF 50 pairMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Lắp đặt Cáp điện thoại CAT5EMô tả kỹ thuật theo Chương V1.300m
27Lắp đặt Cáp điện thoại 20 pair ( dây đi ngầm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V650m
D THANG MÁY
1Thang máy tải trọng 1000kg (15 người): Thang tải người và băng ca, có phòng máy, 04 điểm dừngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
E THIẾT BỊ HỆ THỐNG VẬN CHUYỂN MẪU BỆNH PHẨM
1Trạm ThôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
2Valve 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
3Máy nén khí SD6 3 way valveMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4Bộ phụ kiện lắp đặt cho SD4-SD6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Bộ điều khiển máy nén khí 3 way valve;4-6.3AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Hộp nguồn 24VDC/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Bộ điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Bộ điều khiển máy thổi khíMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Hộp chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V20Bộ
10Bộ giảm thanh OD 63 cho máy nén khí SD4-SD6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Ống nối linh hoạt OD63Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Mét
12Giảm PVC xám OD 110/OD 63 L150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
13Ống nối L OD 110 ; S=175 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
14Cút nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Ống PVC-xám OD63Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Mét
16Ống PVC-xám; 110x2,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Mét
17Ống PVC- trong; 110x2,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Mét
18Co PVC xám - 110x2,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Cái
19Thiết bị giảm tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
20Bộ báo tính hiệu đếnMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
21Bộ dừng hộp chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
22Bộ giảm khí hộp chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
23Van điều tiết khíMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
24Hóa chất rửa ống PVC 1000ml/hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hộp
25Keo dán ống PVC 1,0kg/ hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hộp
26Dây điều khiển 3x2x0,6Mô tả kỹ thuật theo Chương V75Mét
27Dây dẫn điện 3x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V75Mét
28Bộ máy tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
29Rổ tiếp nhậnMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
30Gía đỡ hộp chuyển 5 ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
31Ống nối ngắn PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V22Cái
32Co nối thépMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.131E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Đối với nhà thầu độc lập: Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp hoặc khác 01 có tính chất tương tự gói thầu này đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng, nhưng tổng giá trị các hợp đồng tương tự phải có giá trị từ 13,10 tỷ đồng trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hoặc nhiều hợp đồng thi công tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng), tổng giá trị các hợp đồng tương tự của từng thành viên có giá trị ≥ 13,10 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).c) Yêu cầu:Nhà thầu phải cung cấp tất cả các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành (Đối với công trình hoàn thành phần lớn > 80% giá trị hợp đồng thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai hoặc kèm hồ sơ nghiệm thu thanh toán đợt gần nhất); Biên bản nghiệm thu hoàn thành ; Biên bản thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; Hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn và tương tự về quy mô công việc bao gồm: Hạng mục xây lắp (công trình dân dụng cấp III) và Cung cấp, lắp đặt thiết bị (Thang máy, Hệ thống vận chuyển mẫu) có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng;- Bản sao bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).32
2 Giám sát thi công xây dựng (kỹ thuật thi công xây dựng) 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách Giám sát thi công xây dựng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng;- Bản sao bằng tốt nghiệp.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến công trình Điện.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện hoặc cán bộ phụ trách (giám sát) lắp đặt thiết bị công trình;- Bản sao bằng tốt nghiệp.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ an toàn lao động;- Bản sao bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ dàn máy ép cọc BTCT thuỷ lực, lực ép ≥ 150 tấn (xe cẩu + máy ép) Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật1
2 Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật1
3 Máy đào đất Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật1
4 Xe Ô tô tải thùng Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật1
5 Máy trộn bê tông Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật2
6 Máy kinh vĩ Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật1
7 Giàn giáo khung (bao che công trình): bao gồm: 2 khung + 2 chéo (bộ) Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật100
8 Giàn giáo nêm (đổ bê tông sàn, dầm, cột): Cây Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật3500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->