Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây lắp khối nhà chính; thử tĩnh; thang máy (bao gồm thiết bị xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220872638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Thi công xây lắp khối nhà chính; thử tĩnh; thang máy (bao gồm thiết bị xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220694318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 15:13:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,783,523,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.131E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập: Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp hoặc khác 01 có tính chất tương tự gói thầu này đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng, nhưng tổng giá trị các hợp đồng tương tự phải có giá trị từ 13,10 tỷ đồng trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hoặc nhiều hợp đồng thi công tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng), tổng giá trị các hợp đồng tương tự của từng thành viên có giá trị ≥ 13,10 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).c) Yêu cầu:Nhà thầu phải cung cấp tất cả các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành (Đối với công trình hoàn thành phần lớn > 80% giá trị hợp đồng thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai hoặc kèm hồ sơ nghiệm thu thanh toán đợt gần nhất); Biên bản nghiệm thu hoàn thành ; Biên bản thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; Hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn và tương tự về quy mô công việc bao gồm: Hạng mục xây lắp (công trình dân dụng cấp III) và Cung cấp, lắp đặt thiết bị (Thang máy, Hệ thống vận chuyển mẫu) có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng;- Bản sao bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng (kỹ thuật thi công xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách Giám sát thi công xây dựng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng;- Bản sao bằng tốt nghiệp.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến công trình Điện.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện hoặc cán bộ phụ trách (giám sát) lắp đặt thiết bị công trình;- Bản sao bằng tốt nghiệp.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ an toàn lao động;- Bản sao bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ dàn máy ép cọc BTCT thuỷ lực, lực ép ≥ 150 tấn (xe cẩu + máy ép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo khung (bao che công trình): bao gồm: 2 khung + 2 chéo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 8-Giàn giáo nêm (đổ bê tông sàn, dầm, cột): Cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 3500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Thi công xây lắp khối nhà chính; thử tĩnh; thang máy (bao gồm thiết bị xây lắp) Xây dựng mới khoa xét nghiệm và khoa giải phẫu bệnh lý thuộc Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Văn bản cam kết cung cấp chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho thiết bị: Thang máy; Hệ thống vận chuyển mẫu bệnh phẩm. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng hoặc của đại lý cung cấp) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list. - Đối với hàng hóa trong nước: Văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Cung cấp Catalogue do nhà sản xuất hoặc đại lý cung cấp (nếu có) gửi kèm theo hồ sơ dự thầu các thiết bị. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có tài liệu, văn bản cam kết hoặc có tài liệu, văn bản cam kết nhưng các nội dung chưa rõ theo yêu cầu của HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 25 Chương I Phần 1 của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08, đường 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.853801 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3854070 – Fax: 0296 3852037 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 02963.853526 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 02963.853526 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7532 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8354 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTDUL fi 350 mác 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,36 | 100m |
| 4 | Thử tĩnh cọc BTDUL fi 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tim |
| 5 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324 | 1 mối nối |
| 6 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1266 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | 100m3 |
| 8 | Trải tấm ni long đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9055 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5788 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,2009 | m3 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,218 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,24 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,8184 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,3518 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,5655 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,0486 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,092 | m3 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2812 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,516 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2964 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2511 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0347 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3022 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8387 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8207 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8065 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,516 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4621 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4193 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0336 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7027 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9746 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0963 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4492 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9955 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5568 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0174 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8699 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0514 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9589 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7845 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3023 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8893 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,794 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2439 | tấn |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1548 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2584 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5752 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1028 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6113 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7387 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5608 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1442 | 100m2 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,036 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,32 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,32 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,22 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,32 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5695 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4232 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,8442 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,6442 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,682 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,193 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,6095 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,584 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,696 | m3 |
| 74 | Ốp chân tường đá chẻ tự nhiên 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 75 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,64 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramíc 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.340,76 | m2 |
| 77 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic 200x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,48 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,5 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.819 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,7086 | m2 |
| 82 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,96 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.208,94 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.714,8747 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.826,87 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,505 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,9295 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.295,9 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.577,1655 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.325,3045 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.295,9 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.902,47 | m2 |
| 95 | Lắp đặt tay vịn áp tường tấm nhựa ACCYLIC VINYL PVC (bao gồm chân đế, kết thúc trái phải và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373 | mét |
| 96 | Lắp dựng vách Compact dày 12mm + phụ kiện Inox (phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,04 | m2 |
| 97 | Lắp dựng vách khung nhôm kính trắng dày 5mm sơn tĩnh điện hệ 750 (phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,19 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa sắt kéo (phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính trắng dày 5mm sơn tĩnh điện hệ 750 (phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,96 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính cường lực dày 10mm sơn tĩnh điện hệ 750 (phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa nhôm kính an toàn dày 10mm hệ 1000 sơn tĩnh điện (phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính trắng dày 5mm sơn tĩnh điện hệ 500(phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,56 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa chống cháy, cửa sử dụng thép tấm dày 0.8mm, khung cửa thép hộp (phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,56 | m2 |
| 104 | Lắp dựng khung sắt STK bảo vệ cửa (phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,7372 | m2 |
| 105 | Lắp dựng lam nhôm + khung liên kết (phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,42 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 738,45 | m |
| 107 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418,48 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418,48 | m2 |
| 109 | Gia công xà gồ thép [] STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1191 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, lati thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1191 | tấn |
| 111 | Lắp dựng lan can Inox (phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,76 | m2 |
| 112 | Lắp dựng lan can STK tay vịn Inox (phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7 | m2 |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,9722 | 1m2 |
| 114 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm phủ hoa văn dày 9mm + khung (công + VT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.923 | m2 |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1936 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.108,8 | M2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9696 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt đèn Led tuýp 0.6m bóng ba 3x9W máng âm trần chóa tán quang. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn Led ốp trần, bóng 1x24W chụp tròn fi 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần fi 160, bóng Led 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần fi 115, bóng Led 1x5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn Led Buld, bóng 1x5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt dảo + hộp số 1x75W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10a, loại hộp 4 công tắc + hộp và mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a + hộp và mặt có màng che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | cái |
| 132 | Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn - Loại máy Treo tường 1.0Hp (công nghệ Inverter) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 133 | Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn - Loại máy Treo tường 1.5Hp (công nghệ Inverter) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | máy |
| 134 | Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn - Loại máy Treo tường 2.0Hp (công nghệ Inverter) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | máy |
| 135 | Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn - Loại máy Treo tường 2.5Hp (công nghệ Inverter) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | máy |
| 136 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga Þ6.35/Þ9.52 + lớp cách nhiệt (1.0Hp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga Þ6.35/Þ12.7 + lớp cách nhiệt (1.5Hp, 2.0Hp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga Þ6.35/Þ15.88 + lớp cách nhiệt (2.5Hp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa Þ21 thoát nước ngưng dàn lạnh + lớp cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa Þ27 thoát nước ngưng dàn lạnh + lớp cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | 100m |
| 141 | Lắp đặt MCCB-3P- 250A , DÒNG CẮT Icu = 50KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt MCB-3P- 63A , DÒNG CẮT Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt MCB-3P- 32A , DÒNG CẮT Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 144 | Lắp đặt MCB-2P- 32A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt MCB-1P- 32A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt MCB-2P- 25A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 147 | Lắp đặt MCB-1P- 25A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCB-1P- 16A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 150 | Lắp đặt cáp đồng 4 ruột, chống cháy võ bọc FR-PVC - Cu/FR (3x16+1x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 151 | Lắp đặt cáp đồng 4 ruột, cách điện PVC võ bọc PVC (3x16+1x10), 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m |
| 152 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 16mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357 | m |
| 153 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 6mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.085 | m |
| 154 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.399 | m |
| 155 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.707 | m |
| 156 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.545 | m |
| 157 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.115 | m |
| 158 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 798 | m |
| 159 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | m |
| 160 | Lắp đặt thang cáp 200x100x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 161 | Lắp đặt Trunking 200x100x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | m |
| 162 | Lắp đặt ty treo fi 6 máng cáp, trunking | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m |
| 163 | Lắp đặt hộp nối dây điện rẻ nhánh 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | hộp |
| 164 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại 2 lớp cửa 400x600x200 sơn tĩnh điện dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 165 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 350x450x180, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 166 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 9MCB KT 200x265x58 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 167 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6MCB KT 200x125x58 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | hộp |
| 168 | Thanh đồng BUSBAR 250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thanh |
| 169 | Đầu Cosse các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 170 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 5 đèn |
| 171 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc chọn áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội + vòi rửa inox Þ15 + phụ kiện Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 174 | Lắp đặt lavabo có chân treo tường + vòi + phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 176 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + phụ kiện Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 177 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 178 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 180 | Lắp đặt van khóa uPVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 181 | Lắp đặt van khóa uPVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt van khóa PPR Þ40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 183 | Lắp đặt van khóa PPR Þ63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 184 | Lắp đặt rút uPVC Þ21/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 185 | Lắp đặt rút uPVC Þ27/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 186 | Lắp đặt rút uPVC Þ63/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt rút uPVC Þ90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 188 | Lắp đặt rút uPVC Þ114/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 189 | Lắp đặt găng bít đầu uPVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt găng bít đầu uPVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21, d=1.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27, d=1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42, d=2.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60, d=2.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90, d=2.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114, d=3.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ168, d=5.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 12,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ren trong PVC Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 203 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 204 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 205 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 206 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 211 | Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 212 | Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 213 | Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 214 | Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 219 | Lắp đặt co 90 PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt co 90 PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt co 90 PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê 90 PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê 90 PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 224 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 225 | Lắp đặt gương soi kính tráng thủy 1600x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 227 | Lắp dặt máy bơm nước 3HP + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 228 | Lắp dặt móc treo tường Inox khu vệ sinh (loại 8 móc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| B | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6006 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5335 | 100m3 |
| 3 | Tấn thành hố đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,6 | m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0314 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1392 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,454 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,722 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2171 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2049 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4983 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6104 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3991 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8283 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4192 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,075 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1662 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 23 | Lắp băng cản nước mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | M |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,076 | m2 |
| 26 | Trát hỗn hợp nước dung dịch chống thấm 1lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,076 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,275 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống STK Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m |
| C | HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH+HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt Switch 24 port POE + 2 cổng quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Switch quang 24 port bao gồm full phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Hộp phối quang ODF 4FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Hộp phối quang ODF 16FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Dây nhảy cáp quang FC-SC /APC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | sợi |
| 6 | Lắp đặt Cáp quang 4 sợi ( 4FO ) ( dây đi ngầm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 735 | m |
| 7 | Lắp đặt Bộ ổ cắm mạng bao gồm mặt nạ đơn + nhân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 8 | Đế âm cho ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Bộ phát wifi lắp trần + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Dây mạng CAT 6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.850 | m |
| 11 | Lắp đặt Tủ Rack 10U ( full phụ kiện gồm ổ cắm và quạt hút ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt Dây cáp điện đơn CV-1x(2cx2.5mm²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt Dây cáp điện đơn CV-E-(1cx2.5mm²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống nhựa trắng bảo vệ dây cáp D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m |
| 15 | Lắp đặt Máng cáp sơn tĩnh điện (100x50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 16 | Co Máng cáp sơn tĩnh điện (100x50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 17 | Tê Co Máng cáp sơn tĩnh điện (100x50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Support ti treo + lồng treo cho máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt Ống STK Þ49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 21 | Mối hàn cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 22 | Lắp đặt Bộ ổ cắm điện thoại bao gồm mặt nạ đơn + nhân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 23 | Đế âm cho ổ điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 24 | IDF 20 pair | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 25 | MDF 50 pair | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Cáp điện thoại CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.300 | m |
| 27 | Lắp đặt Cáp điện thoại 20 pair ( dây đi ngầm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| D | THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy tải trọng 1000kg (15 người): Thang tải người và băng ca, có phòng máy, 04 điểm dừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| E | THIẾT BỊ HỆ THỐNG VẬN CHUYỂN MẪU BỆNH PHẨM | |||
| 1 | Trạm Thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 2 | Valve 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Máy nén khí SD6 3 way valve | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bộ phụ kiện lắp đặt cho SD4-SD6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ điều khiển máy nén khí 3 way valve;4-6.3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Hộp nguồn 24VDC/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ điều khiển máy thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Hộp chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 10 | Bộ giảm thanh OD 63 cho máy nén khí SD4-SD6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Ống nối linh hoạt OD63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Mét |
| 12 | Giảm PVC xám OD 110/OD 63 L150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Ống nối L OD 110 ; S=175 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Cút nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Ống PVC-xám OD63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 16 | Ống PVC-xám; 110x2,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 17 | Ống PVC- trong; 110x2,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 18 | Co PVC xám - 110x2,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 19 | Thiết bị giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Bộ báo tính hiệu đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 21 | Bộ dừng hộp chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Bộ giảm khí hộp chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Van điều tiết khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Hóa chất rửa ống PVC 1000ml/hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 25 | Keo dán ống PVC 1,0kg/ hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 26 | Dây điều khiển 3x2x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | Mét |
| 27 | Dây dẫn điện 3x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | Mét |
| 28 | Bộ máy tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Rổ tiếp nhận | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 30 | Gía đỡ hộp chuyển 5 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 31 | Ống nối ngắn PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 32 | Co nối thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.131E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập: Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp hoặc khác 01 có tính chất tương tự gói thầu này đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng, nhưng tổng giá trị các hợp đồng tương tự phải có giá trị từ 13,10 tỷ đồng trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hoặc nhiều hợp đồng thi công tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng), tổng giá trị các hợp đồng tương tự của từng thành viên có giá trị ≥ 13,10 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).c) Yêu cầu:Nhà thầu phải cung cấp tất cả các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành (Đối với công trình hoàn thành phần lớn > 80% giá trị hợp đồng thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai hoặc kèm hồ sơ nghiệm thu thanh toán đợt gần nhất); Biên bản nghiệm thu hoàn thành ; Biên bản thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; Hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn và tương tự về quy mô công việc bao gồm: Hạng mục xây lắp (công trình dân dụng cấp III) và Cung cấp, lắp đặt thiết bị (Thang máy, Hệ thống vận chuyển mẫu) có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng;- Bản sao bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). | 3 | 2 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng (kỹ thuật thi công xây dựng) | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách Giám sát thi công xây dựng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng;- Bản sao bằng tốt nghiệp.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến công trình Điện.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện hoặc cán bộ phụ trách (giám sát) lắp đặt thiết bị công trình;- Bản sao bằng tốt nghiệp.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ an toàn lao động;- Bản sao bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ dàn máy ép cọc BTCT thuỷ lực, lực ép ≥ 150 tấn (xe cẩu + máy ép) | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 2 | Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 3 | Máy đào đất | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 4 | Xe Ô tô tải thùng | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 6 | Máy kinh vĩ | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 7 | Giàn giáo khung (bao che công trình): bao gồm: 2 khung + 2 chéo (bộ) | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật | 100 |
| 8 | Giàn giáo nêm (đổ bê tông sàn, dầm, cột): Cây | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật | 3500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi