Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220861854-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220846360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện + Ngân sách huyện Bảo Thắng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 16:55:00 đến ngày 2022-09-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,653,312,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.298E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp III trở lên- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.058.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách vệ sinh, an toàn lao động tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu - sức nâng >= 16 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông - dung tích >= 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >= 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >= 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất >= 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan - công suất >= 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn - công suất >= 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0.4 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài - công suất >=2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá - công suất >=1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng lồng - sức nâng >=3,0 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa Phòng khám đa khoa Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện + Ngân sách huyện Bảo Thắng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 862 999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Tây Bắc Á. Địa chỉ: SN 059, Đường E9 TKĐT số 4, phường Nam Cường, TP Lào Cai, Tỉnh Lào Cai. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán thiết kế: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Km 3, Đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, Tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai + Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Thắng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ứng dựng công nghệ xây dựng Thành Nam. Địa chỉ:Nhà A8, khu tập thể Sông Đà 10, ngõ 112, TDP số 16, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chon nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 862 999


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức được thi công công trình Dân dụng Hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng các năm. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự toán, QĐ trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động với các nhân sự chủ chốt. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận.- Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 862 999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 861 026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 862 760
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Thắng ĐỊa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 862 760
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ BẾP ĂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
1,564100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,619100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,621m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,173100m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,152100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20,784m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,307100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,515m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,249100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,832m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,384m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,018100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,379m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,568100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,131tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,747tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,547tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,067tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,642tấn
20Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,504m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp25,334m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17,27m2
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,359100m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,051m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,829100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,272tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,866tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,818m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,14100m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp98,468m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp98,468m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,535tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,856tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp26,424m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,384100m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp238,4m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp238,4m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,048tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,051m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,178100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,141tấn
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,88m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,88m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,04m2
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40,711m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,782m3
47Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,895m3
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,017tấn
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp55,458m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp59,84m
51Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp47,04m
52Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,832m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp105,076m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp105,076m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp230,125m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp230,125m2
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,517m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,942m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,942m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16,88m
61Gia công lan can bằng thép ốngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,095tấn
62Sơn tĩnh điện hoa sắt lan canTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp95kg
63Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,672m2
64Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,4961m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,025100m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,248m3
67Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,053100m2
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,676m3
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,063m3
70Lát đá granite màu xám, bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,676m2
71Lát đá granite màu trắng, bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,761m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,272m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,272m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,52m
75Ốp tường trụ, cột gạch inax, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,229m2
76Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,9481m3
77Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,37100m3
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,185100m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,881m3
80Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,125100m2
81Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,712m3
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18,78m2
83Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp37,56m2
84Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp56,34m2
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,245m3
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,233100m2
87Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,34tấn
88Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1041 cấu kiện
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,5451m3
90Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,103100m3
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,484m3
92Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,018100m2
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,068100m3
94Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,529m3
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,925m2
96Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,482m2
97Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,407m2
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,162m3
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,007100m2
100Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,015tấn
101Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21 cấu kiện
102Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn D10Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,008tấn
103Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn D14Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,004tấn
104Lắp dựng lưới chắn rácTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,544m2
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,7m3
106Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp37m2
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20,422m3
108Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp170,625m2
109Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp39,367m2
110Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp76,8m2
111Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,1561m3
112Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,008100m3
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,567m3
114Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,027100m2
115Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,832m3
116Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,115m3
117Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,566m2
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,566m2
119Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,76m2
120Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,0731m3
121Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,715m3
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,346m3
123Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,016100m2
124Xây móng bằng gạch gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,196m3
125Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,634m3
126Bê tông bệ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,008m3
127Ván khuôn gỗ bệTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,127100m2
128Lắp dựng cốt thép mặt bệ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,134tấn
129Lát mặt bệ- Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,08m2
130Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp57,988m2
131Gia công toa khói bằng thép hộp inoxTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,184tấn
132Gia công toa khó bằng thép tấm inoxTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,045tấn
133Lắp dựng toa khóiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,229tấn
134Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21,831m2
135Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21,831m2
136Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,64m2
137Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,16m2
138Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp, kính mờ dày 6,38ly (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) kính mờ + 15.000đ/m2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,816m2
139Cửa sổ 1-4 cánh nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19,62m2
140Vách ngăn Compact + phụ kiện Inox 304 (bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,32m2
141Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,344tấn
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,511m2
143Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18,9m2
144Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,578m3
145Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,948m3
146Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp114,436m2
147Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp114,436m2
148Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp73,16m
149Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,552m3
150Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,141100m2
151Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,195tấn
152Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,33m3
153Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,036100m2
154Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,018tấn
155Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp201 cấu kiện
156Lợp mái tôn dày 0,4lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,28100m2
157Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,147tấn
158Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,147tấn
159Tôn úp sườn thu hồi L400Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17,94m
160Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3041m3
161Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,058100m3
162Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,045100m3
163Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,324m3
164Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,014100m2
165Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,384m3
166Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,093100m2
167Gia công khung đỡ bể nước bằng thép hình L63Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,336tấn
168Gia công khung đỡ bể nước bằng thép tấmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,006tấn
169Lắp đặt khung đỡ bể nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,342tấn
170Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,4581m2
171Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,8781m3
172Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,167100m3
173Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,924m3
174Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,042100m3
175Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,607m3
176Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,036100m2
177Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,114tấn
178Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,188m3
179Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,017100m2
180Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,007tấn
181Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,023tấn
182Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,691m3
183Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,023100m2
184Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,057tấn
185Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp41 cấu kiện
186Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,669m3
187Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19,986m2
188Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19,986m2
189Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19,986m2
190Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,457m2
191Lắp đặt cút sành D100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
192Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
193Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
194Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
195Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
196Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
197Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
198Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
199Lắp đặt đèn ốp trần 15WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13bộ
200Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m 36WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12bộ
201Lắp đặt đèn tube led 1,2m 18WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bộ
202Lắp đặt ổ cắm baTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
203Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
204Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp37m
205Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp135m
206Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp444m
207Lắp đặt hộp đấu nối chia dây KT100x100x50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5hộp
208Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp155m
209Lắp đặt xí bệtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2bộ
210Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
211Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3bộ
212Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3bộ
213Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2bộ
214Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2bộ
215Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (bể nằm)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bể
216Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (bể đứng)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bể
217Ống nhựa PPR D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,25100m
218Ống nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,63100m
219Cút PPR D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
220Cút PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18cái
221Măng sông PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
222Tê PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
223Tê thu PPR D32-20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
224Van khoá PPR D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
225Van khoá PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
226Vòi đồng D15Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4bộ
227Ống nhựa u.PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,47100m
228Cút nhựa u.PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
229Tê nhựa u.PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
230Tê thu nhựa u.PVC D90/34Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
231Ống nhựa u.PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,25100m
232Cút thu nhựa u.PVC D60/34Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
233Cút nhựa u.PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
234Lắp đặt phễu thu InoxTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
235Rọ chắn rác inox D150Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (NHÀ A)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
6,472m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,126m3
3Xây tường thẳng bằng gạch nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,472m3
4Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,126m3
5Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cấu kiện
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp31 cấu kiện
7Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 200x400, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16,488m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp407,859m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp407,859m2
10Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp220,658m2
11Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp380,502m2
12Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp248,014m2
13Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp496,028m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp795,812m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp795,812m2
16Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp432,681m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp823,573m2
18Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp404,921m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp809,842m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp383,568m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp95,892m2
22Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp95,892m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp479,46m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp258,194m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp64,548m2
26Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp64,548m2
27Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp322,742m2
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp833,089m2
29Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp833,089m2
30Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp833,089m2
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp263,886m2
32Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6,38lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp60,72m2
33Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6,38lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,2m2
34Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính mờ dày 6,38ly (kính mờ +15.000đ/m2)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18,9m2
35Cửa sổ 1-4 cánh nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6,38lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp123,24m2
36Vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6,38lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp48,6m2
37Cửa thép bọc chì dày 2mm, khung thép dập dày 1,5mm, keo chuyên dụng Honeycomb, ngoài bọc thép tấm dày 1mm, sơn tĩnh điện (chưa gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,976m2
38Bộ phụ kiện cho của trượt bọc chì gồm: Bánh xe treo; Chặn bánh xe; Bas dẫn hướng; Thanh ray trượt cho hệ cửa trượt; Nắp che hệ ray cửa trượt (Hộp kỹ thuật); Khóa Kele dành cho cửa lùa; Tay nắm đẩyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2bộ
39Tháo dỡ tôn sóng ốp tườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,481100m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp48,1m2
41Trát tường trong vữa barite dày 2cm (trát dày 4cm nên đơn giá x 2)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp48,1m2
42Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17,508m2
43Làm trần bằng tấm tônTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17,508m2
44Gia công xà gồ thép bằng thép hộp 30x60x1.5Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,112tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,112tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,814m2
47Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,195m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,195m2
49Vệ sinh lan can inoxTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,6100m
50Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,29m2
51Trát granitô bậc cầu thang, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,29m2
52Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp193,644m2
53Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp193,644m2
54Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp62,281m2
55Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp62,281m2
56Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,997m3
57Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PC30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp62,281m2
58Quét sika chống thấmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp38,101m2
59Vách ngăn Compact + phụ kiện Inox 304 (bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20,76m2
60Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp52,758m2
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp52,758m2
62Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp156,403m2
63Quét sika chống thấmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp156,403m2
64Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp156,403m2
65Tháo dỡ đường ống thoát nước, vệ sinh đầu liên kết ống nước (theo nhân công 3,0/7)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1công
66Ống nhựa u.PVC thoát nước D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,68100m
67Chếch u.PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
68Cút u.PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16cái
69Cầu chắn rác INoxTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
70Tháo dỡ chậu tiểuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6bộ
71Tháo dỡ bệ xíTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6bộ
72Tháo dỡ chậu rửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10bộ
73Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, hộp đựng giấy vệ sinh, phễu thoát sàn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30bộ
74Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10bộ
75Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10bộ
76Phễu thoát sàn D100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14cái
77Vòi đồng D15Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10bộ
78Lắp đặt xí bệtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14bộ
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14cái
80Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8bộ
81Lắp đặt bể nước Inox 5m3 (bể nằm)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2bể
82Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
83Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14cái
84Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
85Lắp đặt kệ gươngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
86Lắp đặt thanh treo khănTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
87Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2bộ
88Nhân công tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước (tạm tính nhân công 3,0/7)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2công
89Ống nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,25100m
90Chếch PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
91Cút PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp42cái
92Cút ren trong PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp34cái
93Tê PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24cái
94Van khóa PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
95Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,833m3
96Xây tường thẳng bằng gạch nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,833m3
97Ống nhựa u.PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,8100m
98Chếch u.PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16cái
99Cút u.PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp48cái
100Tê u.PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24cái
101Tê thu u,PVC D90-34Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
102Ống nhựa u.PVC D34Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,08100m
103Cút u.PVC D34Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16cái
104Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,938m3
105Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,235m3
106Xây tường thẳng bằng gạch nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,938m3
107Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,606m2
108Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,606m2
109Ốp đá granite vào bồn hoaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,863m2
110Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,518m3
111Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,276m3
112Nhân công tháo dỡ hệ thống điện (tạm tính nhân công 3,0/7)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2công
113Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
115Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11cái
117Lắp đặt đèn ốp trần 12WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30bộ
118Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m 36WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp72bộ
119Lắp đặt đèn tube led 0,8m 9WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14bộ
120Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
121Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp62cái
122Hộp phân dâyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp50hộp
123Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp62cái
124Tháo dỡ quạt trần vệ sinhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp32cái
125Lắp đặt quạt trần (làm mới)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
126Lắp đặt quạt trần (tận dụng)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp32cái
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.225m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp75m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp395m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp75m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp180m
132Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp400m
133Hộp ghen 24x14mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp700m
134Hộp ghen 60x22mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp170m
135Nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại, thay ga điều hòa (tạm tính 1 công NC 3,0/7 làm được 2 máy)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6công
136Bơm gas 410a điều hòa 9.000BTU (1 máy cần 0,85kg)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,2kg
137Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp106cấu kiện
138Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,18m3
139Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,868m3
140Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,536m2
141Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,804100kg
142Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1061 cấu kiện
143Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30m2
144Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp163,296m2
145Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp163,296m2
146Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,035100m2
147Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp61,899m3
148Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp61,899m3
149Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp61,899m3
150Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn Ml=1,5-2)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20,0138m3
151Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát vàng)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,9251m3
152Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Sika chống thấm)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3519tấn
153Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót nội thất)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2326tấn
154Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót ngoại thất)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0987tấn
155Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ nội thất)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,371tấn
156Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ ngoại thất)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1561tấn
157Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB30)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,9403tấn
158Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB40)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,6968tấn
C CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG (NHÀ B)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
539,453m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp539,453m2
3Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp173,769m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp347,538m2
5Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp365,684m2
6Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp731,368m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.374,967m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.374,967m2
9Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp490,657m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp981,315m2
11Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp884,309m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.768,618m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.087,108m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp271,777m2
15Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp93,176m2
16Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp178,601m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp465,882m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp893,003m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.136,264m2
20Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.136,264m2
21Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp755,774m2
22Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp380,16m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp437,625m2
24Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6,38lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp109,12m2
25Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6,38lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp26,6850.0
26Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính mờ dày 6,38ly (kính mờ +15.000đ/m2)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18,90.0
27Cửa sổ 1-4 cánh nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6,38lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp201,24m2
28Vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6,38lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp81,68m2
29Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20,389m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20,389m2
31Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,079100m
32Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp39,969m2
33Trát granitô bậc cầu thang, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp39,969m2
34Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp334,044m2
35Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp254,16m2
36Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp79,884m2
37Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp103,315m2
38Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp103,315m2
39Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,742m3
40Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PC30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp78,273m2
41Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PC30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp25,042m2
42Quét sika chống thấmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp44,314m2
43Quét sika chống thấmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp31,422m2
44Vách ngăn Compact + phụ kiện Inox 304 (bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,49m2
45Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp38,046m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp38,046m2
47Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp156,403m2
48Quét sika chống thấmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp156,403m2
49Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp156,403m2
50Tháo dỡ đường ống thoát nước, vệ sinh đầu liên kết ống nước (theo nhân công 3,0/7)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1công
51Ống nhựa u.PVC thoát nước D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,96100m
52Chếch u.PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
53Cút u.PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16cái
54Cầu chắn rác INoxTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
55Tháo dỡ chậu tiểuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6bộ
56Tháo dỡ bệ xíTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18bộ
57Tháo dỡ chậu rửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18bộ
58Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, hộp đựng giấy vệ sinh, phễu thoát sàn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp60bộ
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18bộ
61Phễu thoát sàn D100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24cái
62Vòi đồng D15Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18bộ
63Lắp đặt xí bệtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24bộ
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24cái
65Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6bộ
66Lắp đặt bể nước Inox 5m3 (bể nằm)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2bể
67Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18cái
68Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18cái
69Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18cái
70Lắp đặt kệ gươngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18cái
71Lắp đặt thanh treo khănTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18cái
72Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12bộ
73Nhân công tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước (tạm tính nhân công 3,0/7)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2công
74Ống nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,4100m
75Chếch PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21cái
76Cút PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp66cái
77Cút ren trong PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp60cái
78Tê PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp42cái
79Van khóa PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18cái
80Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,999m3
81Xây tường thẳng bằng gạch nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,999m3
82Ống nhựa u.PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,3100m
83Chếch u.PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24cái
84Cút u.PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp84cái
85Tê u.PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp36cái
86Tê thu u,PVC D90-34Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18cái
87Ống nhựa u.PVC D34Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,18100m
88Cút u.PVC D34Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24cái
89Nhân công tháo dỡ hệ thống điện (tạm tính nhân công 3,0/7)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2công
90Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
91Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13cái
93Lắp đặt đèn ốp trần 12WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp39bộ
94Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m 36WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp103bộ
95Lắp đặt đèn tube led 0,8m 9WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp49bộ
96Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
97Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp88cái
98Hộp phân dâyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp75hộp
99Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp122cái
100Tháo dỡ quạt trần vệ sinhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp80cái
101Lắp đặt quạt trần (làm mới)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9cái
102Lắp đặt quạt trần (tận dụng)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp80cái
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.730m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp120m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp735m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp170m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp270m
108Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp600m
109Hộp ghen 24x14mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp900m
110Hộp ghen 60x22mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp260m
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,053100m2
112Nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại, thay ga điều hòa (tạm tính 1 công NC 3,0/7 làm được 2 máy)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,5công
113Bơm gas 410a điều hòa 9.000BTU (1 máy cần 0,85kg)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,05kg
114Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp103cấu kiện
115Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,09m3
116Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,868m3
117Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,536m2
118Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,804100kg
119Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1031 cấu kiện
120Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24m2
121Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp72,083m3
122Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp72,083m3
123Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp72,083m3
124Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn Ml=0,7-1,4)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,161m3
125Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn Ml=1,5-2)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp47,7894m3
126Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát tiết diện 300x300)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,579310m2
127Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát tiết diện 500x500)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp39,156510m2
128Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch ốp tiết diện 300x450)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,228110m2
129Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Sika chống thấm)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,4226tấn
130Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót nội thất)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp420,5361tấn
131Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót ngoại thất)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp111,8993tấn
132Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ nội thất)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp670,7285tấn
133Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ ngoại thất)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp176,9911tấn
134Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3764tấn
135Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB30)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,1779tấn
136Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng trắng)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0543tấn
D CẢI TẠO NHÀ CẦU
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
94,08m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp94,08m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp94,08m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp188,16m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp197,6m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp49,4m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13,132m2
8Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp36,268m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp247m2
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,152m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,152m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,152m3
E CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
42,707m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,677m2
3Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,677m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp53,384m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,611m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,653m2
7Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,653m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp28,264m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,43m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,858m2
11Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,858m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,288m2
13Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,632m2
14Quét sika chống thấmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,632m2
15Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,632m2
16Tháo dỡ đường ống thoát nước, vệ sinh đầu liên kết ống nước (theo nhân công 3,0/7)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1công
17Ống nhựa u.PVC thoát nước D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,033100m
18Cút u.PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
19Cầu chắn rác INoxTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
20Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,391m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,391m2
22Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
23Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
24Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m 36WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2bộ
25Lắp đặt ổ cắm baTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
26Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp45m
29Lắp đặt hộp đấu nối chia dây KT100x100x50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4hộp
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp28m
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,582100m2
32Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,4m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,4m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,4m3
F NGOẠI THẤT
1Đục nhám mặt bê tôngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
269m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18,83m3
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,5m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,5m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,5m3
6Rải bạt dứa lớp cách lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,5100m2
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp241m3
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8m3
9Rải bạt dứa lớp cách lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,6100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16m3
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp91,362m2
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,342m3
13Ốp đá granite vào bồn hoaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp46,245m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp81,21m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp54,164m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,416m3
17Lát đường dạo bằng gạch terazo, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp54,164m2
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,0751m3
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,204100m3
20Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,675m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,118100m3
22Lưới nilon báo hiệu cápTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp60md
23Ống nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,12100m
24Măng sông PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18cái
25Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x10Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,7100m
26Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,6100 m
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp515,68m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp221,006m2
29Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp511,015m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp225,67m2
31Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp736,685m2
32Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp256,271m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp256,271m2
34Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp37,523m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp37,523m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp37,523m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,031100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,031100m3/1km
G CẢI TẠO NHÀ GARA XE ĐẠP XE MÁY
1Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
22,558m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,558m2
H CẢI TẠO NHÀ GARA Ô TÔ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
99,104m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,776m2
3Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,776m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp123,88m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp89,269m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,317m2
7Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,317m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp111,586m2
9Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp47,185m2
10Làm trần bằng tấm tônTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp47,185m2
11Gia công xà gồ thép bằng thép hình V40x40x3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,353tấn
12Gia công xà gồ thép bằng thép hộp 30x60x2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,164tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,517tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,418m2
15Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,138m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,138m2
17Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp70,005m2
18Lợp thay thế bằng mái tôn dày 0,4lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp70,005m2
19Tôn úp sườn thu hồi L400Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18,136m
20Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
21Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
22Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m 36WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4bộ
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp32m
25Ghen hộp 24x14mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp32m
26Hộp đấu nối chia dâyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21hộp
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,103100m2
28Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,829m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,829m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,829m3
I CẢI TẠO NHÀ ĐẠI THỂ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
179,366m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp44,841m2
3Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp44,841m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp224,207m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp186,455m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp46,614m2
7Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp46,614m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp233,069m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp115,33m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp28,833m2
11Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp28,833m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp144,163m2
13Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp39,76m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp39,76m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,101100m2
16Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,804m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,804m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,804m3
J CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU TRỊ METHADOL
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
197,5m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp84,643m2
3Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp84,643m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp282,143m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp256,437m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp109,902m2
7Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp109,902m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp366,339m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp179,666m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19,963m2
11Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19,963m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp199,629m2
13Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp48,696m2
14Quét sika chống thấmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp48,696m2
15Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp48,696m2
16Tháo dỡ chậu tiểuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2bộ
17Tháo dỡ bệ xíTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4bộ
18Tháo dỡ chậu rửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2bộ
19Tháo dỡ vòi xịtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2bộ
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2bộ
22Lắp đặt xí bệtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4bộ
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
24Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2bộ
25Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
26Ống nhựa PPR D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,15100m
27Ống nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,31100m
28Cút PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
29Cút PPR D32/25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
30Tê PPR D32-25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
31Tê PPR D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
32Cút PPR D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
33Van khóa PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
34Van khóa PPR D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
35Ống nhựa u.PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,12100m
36Ống nhựa u.PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,12100m
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,66100m2
38Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,679m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,679m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,679m3
K XÂY MỚI NHÀ ĐỐT RÁC THẢI Y TẾ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
2,2051m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,424m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,016100m2
4Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,03m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,64m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,007100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,279m3
8Xây đáy lò bằng gạch chịu lửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,842tấn
9Xây tường lò bằng gạch chịu lửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,152tấn
10Xây vòm lò bằng gạch chịu lửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,062tấn
11Xây đường khói bằng gạch chịu lửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,551tấn
12Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,005tấn
13Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,007tấn
14Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,006tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,6831m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,56m2
17Bản lề cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
18Khóa cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
19Gia công mái che bằng inox hộpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,005tấn
20Gia công mái che bằng inox tấmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,005tấn
21Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,01tấn
22Gia công phên đáy bằng thép tròn D16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,076tấn
23Gia công phên đáy bằng thép hình I100x55x4,5x6,5Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,06tấn
24Lắp dựng phên đáyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,168m2
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,0141m3
26Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,221m3
27Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,647m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,41m2
29Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,05m3
30Rải nilon lớp cách lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp41100m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,1m3
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp41m2
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,024100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,024100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.298E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp III trở lên- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.058.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách vệ sinh, an toàn lao động tại công trường 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu - sức nâng >= 16 T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
2 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
3 Máy trộn bê tông - dung tích >= 250,0 lít Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >= 1,5 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >= 1,0 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
6 Máy cắt uốn cốt thép - công suất >= 5,0 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
7 Máy khoan - công suất >= 2,5 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
8 Máy hàn - công suất >= 23,0 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
9 Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0.4 m3 Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
10 Máy mài - công suất >=2,7 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
11 Máy cắt gạch đá - công suất >=1,7 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
12 Máy vận thăng lồng - sức nâng >=3,0 T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
13 Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->