Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220884844-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220884749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện dự kiến không quá 3,5 tỷ đồng. Phần kinh phí GPMB do 2 xã Yên Trung và Yên Tâm đảm nhận (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 16:44:00 đến ngày 2022-09-05 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,730,524,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.095786E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.19157E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.911.366.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Kênh tưới xã Yên Trung – Yên Tâm, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện dự kiến không quá 3,5 tỷ đồng. Phần kinh phí GPMB do 2 xã Yên Trung và Yên Tâm đảm nhận (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thuỷ lợi – Giao thông III Thanh Hóa. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Yên Định; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TV và XD Tân Phát Đạt. Địa chỉ: Lô 267, Đông Phát I, Phường Đông Vệ, Tp Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Scan bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý I năm 2022, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự, Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định.Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG DẦU KENH TƯỚI TẠI K26+432 KENH CHINH BẮC
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,16m3
2BTCT móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,01m3
3BTCT tường, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,95m3
4Bê tông mái bờ kênh, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,57m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,23m3
6Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,71m3
7BTCT kênh sau cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,29m3
8Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,76m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0295tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9183tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3148tấn
12Lắp dựng cốt thép mái kênh, đk ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2165tấn
13Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5553tấn
14Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2208100m2
15Ván khuôn tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5977100m2
16Ván khuôn mái kênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0573100m2
17Ván khuôn kênh sau cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1623100m2
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,056100m2
19Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm, HL93Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31 đoạn ống
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,78m2
21Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,87m
22Ni lông tái sinh lót đáyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3178100m2
23Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,98100m
24Đắp đất thịt luyện - thân cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,82m3
25Mua đất thịt luyệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,7866m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0576100m3
27Đào bóc phong hóa + vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3628100m3
28San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3628100m3
29Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1826100m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,0342100m3
31Phá dỡ bê tông mặt đường và mái kênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,26m3
32Xúc phá bê tông mặt đường và mái kênh lên phương tiện + vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1026100m3
33San đá bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1026100m3
34BTCT cánh cửa cống, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1m3
35BTCT dàn đóng mở, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2m3
36Ván khuôn dàn đóng mởTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,035100m2
37Thép tròn cánh cửa cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0268tấn
38Thép hình cánh cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2784tấn
39Thép dàn đóng mở, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0047tấn
40Thép tròn dàn đóng mở, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0398tấn
41Cao su củ tỏi 120x10.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3m
42Hộp + bu lông M12 .Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18cái
43Bu lông M26-140.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
44Bu lông M30-160.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
45Lắp đặt van phẳngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5284tấn
46Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tayTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2731 tấn
47Ổ khóa V3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
B TUYẾN KÊNH ĐOẠN K0 - K0+695
1Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50,63m3
2Bê tông cốt thép kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt385,29m3
3Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,2965tấn
4Bê tông thường kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,92m3
5Ván khuôn kênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,0586100m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42,84m2
7Ni lông tái sinh lót đáyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,064100m2
8Phai gỗ (130x22x5)cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,143m3
9Đào bóc phong hóa + vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,7637100m3
10San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,7637100m3
11Phá dỡ bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70,69m3
12Phá gạch xâyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt69,6m3
13Xúc phế thải lên phương tiện + vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4029100m3
14San đá bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4029100m3
15Đất đào tận dụng để đắp - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2402100m3
16Đắp đất, dung trọng ≤1,65T/m3 (K ≥ 0,95)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,3063100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,0522100m3
18Mua đất đồi về đắp + vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.793,5153m3
19Đắp đất bãi tập kết vật liệu + dốc thi công, dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,675100m3
20Mua đất đồi về đắp + vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt286,225m3
21Phá bãi tập kết vật liệu + dốc thi côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,675100m3
C CỐNG QUA ĐƯỜNG (05 CỐNG)
1BTCT tấm đan cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,6m3
2Lắp dựng cốt thép tấm đan cống, ĐK>10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,874tấn
3BT thường cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50,14m3
4Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9464100m3
5Ván khuôn kim loại cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9523100m2
6Ni lông tái sinh lót đáyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2705100m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,4m2
8Đào bóc phong hóa + vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9654100m3
9San đất bãiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9654100m3
10Phá bê tông cống cũTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,75m3
11Xúc phế thải lên phương tiện + vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0875100m3
12San đá bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0875100m3
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,276100m3
14Đắp đất, dung trọng ≤1,65T/m3 (K ≥ 0,95)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,5456100m3
15Mua đất đồi về đắp + vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.207,7792m3
D CỐNG TIÊU LUỒN TẠI K0+377 VÀ 06 CỐNG TƯỚI
1Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, HL93Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm, HL93Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm, HL93Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt91 đoạn ống
4BT thường cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,552m3
5Ván khuôn kim loại cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3836100m2
6Ni lông tái sinh lót đáyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5082100m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,28m2
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7192100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6358100m3
E DÀN ĐÓNG MỞ VÀ CỬA CỐNG (06 CỐNG)
1BTCT dàn đóng mở, cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,243m3
2Ván khuôn dàn đóng mở, cửa vanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0565100m2
3Lắp dựng thép tròn, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0196tấn
4Lắp dựng thép tròn, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0649tấn
5Thép hình cửa vanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0465tấn
6Bu lông M16-150Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
7Bu lông M16-180Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
8Lắp đặt van phẳngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1441tấn
9Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tayTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1081 tấn
10Ổ khóa V0Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.095786E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.19157E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.911.366.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 75CV Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy lu ≥ 8T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
9 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->