Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220884257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220857846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng khu dân cư Cửa Phủ, xã Định Tân) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 16:59:00 đến ngày 2022-09-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,197,577,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79636694E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59273388E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 838.304.572 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, hạ tầng kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng, giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua bán; (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tưới nấu và tưới nhựa 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn sắt 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư mới Cửa Phủ, thôn Kênh Thôn, xã Định Tân, huyện Yên Định. 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng khu dân cư Cửa Phủ, xã Định Tân) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Chứng chỉ năng lực hoạt động theo pháp luật. * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý I năm 2022. * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lại ngay sau khi kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật – Thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật – Thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5165 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đá thải đắp nền đường, vỉa hè... thành phần hạt theo quy định, tiêu chuẩn hiện hành | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 676,3841 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9857 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất C2) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5653 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3743 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 14cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0994 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 1,0 kg/ m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4264 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4264 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,28 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,354 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,36 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát mặt trong) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,2 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,74 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,416 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,74 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,987 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5487 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 177 | 1 cấu kiện |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thân rãnh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0577 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0895 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0313 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 22 | Bê tông phủ bản M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0189 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,38 | m2 |
| 28 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 29 | Cốt thép thành hố, ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0049 | tấn |
| 30 | Ván khuôn mũ mố | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0378 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0314 | tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0086 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,23 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,85 | m3 |
| 38 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0473 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,9 | m2 |
| 41 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 42 | Cốt thép thành hố, ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0182 | tấn |
| 43 | Ván khuôn mũ mố | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0944 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 45 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0784 | tấn |
| 46 | Thép hình tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0719 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0215 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1cấu kiện |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0095 | 100m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,89 | m2 |
| 54 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 55 | cốt thép thành hố, ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0024 | tấn |
| 56 | Ván khuôn mũ mố | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0189 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 58 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0157 | tấn |
| 59 | Thép hình tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0043 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0095 | 100m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 67 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 68 | cốt thép thành hố, ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0036 | tấn |
| 69 | Ván khuôn mũ mố | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0189 | 100m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 71 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0157 | tấn |
| 72 | Thép hình tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0043 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,73 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,64 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,46 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2533 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 172 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,91 | m3 |
| 7 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3483 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | tấn |
| 13 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0657 | 100m2 |
| 16 | Thép vuông 14x14 lưới chắn rác | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0382 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,35 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đan rãnh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1116 | 100m2 |
| 20 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,389 | 10m |
| D | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,847 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,295 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D75mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D75x63mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D63x50mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ - D160x65mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren - D65mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren - D50mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE-D75x65mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE-D63x50mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co-D65mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co-D50mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép tráng kẽm, D65mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép tráng kẽm, D50mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa - D63mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,847 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa -D50mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 29 | Khử trùng ống nước - D75; D63; D50mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,847 | 100m |
| 30 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101 | m3 |
| 31 | Chi phí điều tiết van đấu nối vào mạng lưới đã có | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | ct |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,606 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,536 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,588 | 1m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2922 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 40 | Nắp lật đậy hố van bằng gang | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Bu lông êcu M16x20. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| E | Hạng mục: Đường điện hạ áp (phần lắp đặt) | |||
| F | Cột LT 10 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 323 | |||
| 1 | Cột LT 10 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 323 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cột |
| G | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đôi dọc XNL-2TD | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,82 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4987 | bộ |
| H | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,648 | kg |
| 2 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| I | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,582 | kg |
| 2 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| J | Kẹp hãm cáp KH(95-120) | |||
| 1 | Kẹp hãm cáp KH(95-120) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| K | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x120mm2 | |||
| 1 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x120mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | km/dây |
| L | Tiếp địa RC-2 (phần lắp đặt) | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,012 | kg |
| 2 | Kẹp rẽ nhánh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Ống nhựa bọc dây tiếp địa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m |
| 4 | Đai thép + khoá đai | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 cọc |
| M | Bịt đầu cáp | |||
| 1 | Bịt đầu cáp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| N | Ghíp đồng nhôm hòm công tơ 2BL(25-150) | |||
| 1 | Ghíp đồng nhôm hòm công tơ 2BL(25-150) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,008 | cái |
| O | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | |||
| 1 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây <= 25mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 1km/1 dây |
| P | Lắp mới Hòm công tơ H4 | |||
| 1 | Hòm công tơ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Hòm |
| 2 | Lắp đặt hộp điện kế | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| Q | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| R | Ống nhựa gân xoắn HDPE 80/65 | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 80/65 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| S | Đai thép + khoá đai | |||
| 1 | Đai thép + khoá đai | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Bộ |
| T | Băng dính cách điện | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cuộn |
| U | Dây nhị thứ dùng cho 1 pha Cu-1x6 | |||
| 1 | Dây nhị thứ dùng cho 1 pha Cu-1x6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 1km/1 dây |
| V | Áp tô mát 63A-1 pha | |||
| 1 | Áp tô mát 63A-1 pha | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| W | Vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Ca xe | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Ca |
| X | Hạng mục: Đường điện hạ áp (phần xây dựng) | |||
| Y | Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-10m sâu 1,5m | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6985 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1062 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1344 | 100m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1152 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0828 | 100m3 |
| Z | Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-10m sâu 1,5m | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,398 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1414 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1072 | 100m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0668 | 100m3 |
| AA | Tiếp địa RC-2 (phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| AB | Hạng mục: Đường điện trung áp (phần lắp đặt) | |||
| AC | Xà rẽ nhánh 22kV cột tròn đơn XRN22-1LT | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142,96 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4296 | bộ |
| AD | Sứ đứng 22kV | |||
| 1 | Sứ đứng 22kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Qủa |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 sứ |
| AE | Dây nhôm lõi thép AC95/16-XLPE2.5/HDPE | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC95/16-XLPE2.5/HDPE | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | 1km/1 dây |
| AF | Kẹp nhôm 3BL(25-150) | |||
| 1 | Kẹp nhôm 3BL(25-150) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| AG | Tiếp địa cột tròn RC-4 | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,1 | kg |
| 2 | Bu lông M16x45 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,279 | 100kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 10 cọc |
| AH | Hạng mục: Đường điện trung áp (phần xây dựng) | |||
| AI | Tiếp địa cột tròn RC-4 (phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| AJ | Hạng mục: Trạm biến áp (Phần lắp đặt) | |||
| AK | Cột LT 12 NPC.7.2 ngọn 190 x gốc 350 | |||
| 1 | Cột LT 12 NPC.7.2 ngọn 190 x gốc 350 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cột |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 mối nối |
| AL | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 276,38 | kg |
| 2 | Rải dây thép địa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,5 | 10 m |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10 cọc |
| AM | Xà đầu trạm dọc tuyến | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140,78 | kg |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1408 | tấn |
| AN | Xà đỡ sứ trung gian sứ đứng | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,19 | kg |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0342 | tấn |
| AO | Xà đỡ sứ trung gian sứ ngang | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,78 | kg |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0658 | tấn |
| AP | Xà đỡ cầu dao cách ly chém đứng | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,5 | kg |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0665 | tấn |
| AQ | Xà lắp cầu chì tự rơi + chống sét van | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,22 | kg |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0612 | tấn |
| AR | Giá lắp MBA, Côliê chống trượt | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 331,15 | kg |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3312 | tấn |
| AS | Ghế thao tác | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 267,264 | kg |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2673 | tấn |
| AT | Thang trèo | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,32 | kg |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0343 | tấn |
| AU | Giá đỡ cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,31 | kg |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0023 | tấn |
| AV | Hộp chụp cáp mặt máy | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,32 | kg |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0023 | tấn |
| AW | Bộ truyền động cầu dao | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,58 | kg |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0376 | tấn |
| AX | Chi tiết nối đất TBA | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,63 | kg |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 m |
| AY | Dây nối trung tính MBA và nối tháo sét M70 | |||
| 1 | Dây nối trung tính MBA và nối tháo sét | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1 m |
| AZ | Dây nhôm lõi thép AC/XLPE2.5/HDPE-95/16-22kV | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC/XLPE2.5/HDPE-95/16-22kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 1km/1 dây |
| BA | Sứ đứng 22kV | |||
| 1 | Sứ đứng 22kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | Qủa |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | 1 cái |
| BB | Thanh cái đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 22kV | |||
| 1 | Thanh cái đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 22kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 m |
| BC | Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | |||
| 1 | Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 m |
| BD | Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | |||
| 1 | Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 m |
| BE | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10 đầu cốt |
| BF | Đầu cốt đồng M70 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M70 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 10 đầu cốt |
| BG | Đầu cốt đồng S95 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng S95 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| BH | Đầu cốt đồng S120 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng S120 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| BI | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Cái |
| BJ | Biển báo an toàn và biển tên trạm | |||
| 1 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| BK | Vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Ca xe | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| BL | Hạng mục: Trạm biến áp (Phần xây dựng) | |||
| BM | Móng cột đơn MT-4 dùng cho cột đơn 14m, sâu 1,9m | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,18 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1192 | 100m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2514 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2124 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| BN | Tiếp địa trạm biến áp (phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m3 |
| BO | Hạng mục: Lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị | |||
| BP | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 180kVA-22/0,4kV | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| BQ | Cầu dao cách ly chém đứng 22kV + truyền động | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| BR | Lắp đặt chống sét van 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 3 pha |
| BS | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| BT | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| BU | Thí nghiệm máy biến áp 180kVA-22/0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| BV | Thí nghiệm chống sét van 22, 35kV (pha 1) | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) (pha thứ 1) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ (1pha) |
| BW | Thí nghiệm chống sét van 22, 35kV (pha thứ 2 trở đi) | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) (pha thứ 2 trở đi) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ (1pha) |
| BX | Thí nghiệm cầu dao cách ly 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1bộ (3 pha) |
| BY | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| BZ | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | Phần tử |
| CA | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1sợi, 1ruột |
| CB | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 vị trí |
| CC | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Phần tử |
| CD | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1sợi, 1ruột |
| CE | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 vị trí |
| CF | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1sợi, 1ruột |
| CG | Chi phí mua sắm phiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 22kV (bộ 3 cái) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 22 (bộ 3 cái) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cầu dao cách ly chém đứng 22kV + truyền động | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện hạ thế 500V-300A trọn bộ; 3 lộ 200A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| CH | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79636694E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59273388E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 838.304.572 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, hạ tầng kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng, giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0.8m3 | Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥ 5 tấn | Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua bán; (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy ủi 110 CV | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu 9 tấn | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy tưới nấu và tưới nhựa 190CV | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy nén khí 600 m3/h | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 150 lít | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1,0kW | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy hàn 23kW | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn sắt 5kW | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi