Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220884257-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220857846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng khu dân cư Cửa Phủ, xã Định Tân)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 16:59:00 đến ngày 2022-09-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,197,577,960 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79636694E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59273388E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 838.304.572 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, hạ tầng kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng, giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua bán; (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tưới nấu và tưới nhựa 190CV
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn sắt 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư mới Cửa Phủ, thôn Kênh Thôn, xã Định Tân, huyện Yên Định.
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng khu dân cư Cửa Phủ, xã Định Tân)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Asean. - Thẩm định dự toán thiết kế: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Yên Định. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E -HSDT: Công ty TNHH Nam Sơn Group. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng 126


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Chứng chỉ năng lực hoạt động theo pháp luật. * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý I năm 2022. * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lại ngay sau khi kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật – Thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật – Thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5165100m3
2Mua đất đá thải đắp nền đường, vỉa hè... thành phần hạt theo quy định, tiêu chuẩn hiện hànhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật676,3841m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,9857100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất C2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5653100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3743100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 14cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0994100m3
7Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 1,0 kg/ m2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,4264100m2
8Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,4264100m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,28m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,28m3
3Ván khuôn đáy rãnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,354100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,36m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát mặt trong)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật106,2m2
6Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,74m3
7Ván khuôn mũ mốTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,416100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,74m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,987tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5487100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1771 cấu kiện
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,66m3
13Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
14Ván khuôn đáy rãnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
15Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,12m3
16Ván khuôn thân rãnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,108100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,67m3
18Cốt thép tấm đan, ĐK Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0577tấn
19Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0895tấn
20Ván khuôn tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0313100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật61cấu kiện
22Bê tông phủ bản M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,49m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,74m3
25Ván khuôn đáy rãnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0189100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,14m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,38m2
28Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
29Cốt thép thành hố, ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0049tấn
30Ván khuôn mũ mốTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0378100m2
31Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,23m3
32Cốt thép tấm đan, ĐK Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0314tấn
33Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0288tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0086100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật41cấu kiện
36Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,23m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,85m3
38Ván khuôn đáy rãnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0473100m2
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,72m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,9m2
41Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,91m3
42Cốt thép thành hố, ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0182tấn
43Ván khuôn mũ mốTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0944100m2
44Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,57m3
45Cốt thép tấm đan, ĐK Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0784tấn
46Thép hình tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0719tấn
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0215100m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật101cấu kiện
49Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,37m3
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0095100m2
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,89m2
54Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18m3
55cốt thép thành hố, ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0024tấn
56Ván khuôn mũ mốTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0189100m2
57Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11m3
58Cốt thép tấm đan, ĐK Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0157tấn
59Thép hình tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0144tấn
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0043100m2
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật21cấu kiện
62Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,37m3
64Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0095100m2
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,51m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,68m2
67Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18m3
68cốt thép thành hố, ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0036tấn
69Ván khuôn mũ mốTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0189100m2
70Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11m3
71Cốt thép tấm đan, ĐK Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0157tấn
72Thép hình tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0144tấn
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0043100m2
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật21cấu kiện
C HẠNG MỤC: BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,73m3
2Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,64m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,46m3
4Ván khuôn bó vỉaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2533100m2
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1721 cấu kiện
6Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,91m3
7Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,04m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1m3
9Ván khuôn bó vỉaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3483100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật431 cấu kiện
11Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,27m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0216tấn
13Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,34m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,23m3
15Ván khuôn bó vỉaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0657100m2
16Thép vuông 14x14 lưới chắn rácTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0382tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật91 cấu kiện
18Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,35m3
19Ván khuôn đan rãnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1116100m2
20Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,38910m
D HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1100 m
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,847100 m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9100 m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,295100m
8Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE D75mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE D63mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE D50mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt côn nhựa HDPE D75x63mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt côn nhựa HDPE D63x50mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đai khởi thuỷ - D160x65mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt van ren - D65mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt van ren - D50mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE-D75x65mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
19Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE-D63x50mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Lắp đặt rắc co-D65mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt rắc co-D50mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Lắp đặt kép tráng kẽm, D65mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Lắp đặt kép tráng kẽm, D50mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1100m
27Thử áp lực đường ống nhựa - D63mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,847100m
28Thử áp lực đường ống nhựa -D50mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
29Khử trùng ống nước - D75; D63; D50mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,847100m
30Nước xúc xả thau rửa ốngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật101m3
31Chi phí điều tiết van đấu nối vào mạng lưới đã cóTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3ct
32Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,606100m3
33Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,536100m3
34Lắp đặt lưới cảnh báoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật85m2
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,04m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,04m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5881m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2922m3
39Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
40Nắp lật đậy hố van bằng gangTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
41Bu lông êcu M16x20.Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
E Hạng mục: Đường điện hạ áp (phần lắp đặt)
F Cột LT 10 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 323
1Cột LT 10 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 323Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cột
G Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đôi dọc XNL-2TD
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,82kg
2Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4987bộ
H Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,648kg
2Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật41 bộ
I Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,582kg
2Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
J Kẹp hãm cáp KH(95-120)
1Kẹp hãm cáp KH(95-120)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10Cái
K Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x120mm2
1Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x120mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật140m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14km/dây
L Tiếp địa RC-2 (phần lắp đặt)
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật102,012kg
2Kẹp rẽ nhánhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
3Ống nhựa bọc dây tiếp địaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,5m
4Đai thép + khoá đaiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,162100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,610 cọc
M Bịt đầu cáp
1Bịt đầu cápTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4Cái
N Ghíp đồng nhôm hòm công tơ 2BL(25-150)
1Ghíp đồng nhôm hòm công tơ 2BL(25-150)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,008cái
O Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2
1Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây <= 25mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,041km/1 dây
P Lắp mới Hòm công tơ H4
1Hòm công tơTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5Hòm
2Lắp đặt hộp điện kếTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
Q Đầu cốt đồng nhôm AM-120
1Đầu cốt đồng nhôm AM-120Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8Cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
R Ống nhựa gân xoắn HDPE 80/65
1Ống nhựa gân xoắn HDPE 80/65Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Cái
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
S Đai thép + khoá đai
1Đai thép + khoá đaiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20Bộ
T Băng dính cách điện
1Băng dính cách điệnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cuộn
U Dây nhị thứ dùng cho 1 pha Cu-1x6
1Dây nhị thứ dùng cho 1 pha Cu-1x6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật24m
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0241km/1 dây
V Áp tô mát 63A-1 pha
1Áp tô mát 63A-1 phaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật24Cái
W Vận chuyển đường dài
1Ca xeTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Ca
X Hạng mục: Đường điện hạ áp (phần xây dựng)
Y Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-10m sâu 1,5m
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,432m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6985m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1062m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1344100m2
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1152100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0828100m3
Z Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-10m sâu 1,5m
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,384m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,398m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1414m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1072100m2
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,096100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0668100m3
AA Tiếp địa RC-2 (phần xây dựng)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m3
AB Hạng mục: Đường điện trung áp (phần lắp đặt)
AC Xà rẽ nhánh 22kV cột tròn đơn XRN22-1LT
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật142,96kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4296bộ
AD Sứ đứng 22kV
1Sứ đứng 22kVTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Qủa
2Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,610 sứ
AE Dây nhôm lõi thép AC95/16-XLPE2.5/HDPE
1Dây nhôm lõi thép AC95/16-XLPE2.5/HDPETheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật94m
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0941km/1 dây
AF Kẹp nhôm 3BL(25-150)
1Kẹp nhôm 3BL(25-150)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12Cái
AG Tiếp địa cột tròn RC-4
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật85,1kg
2Bu lông M16x45Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,279100kg
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,410 cọc
AH Hạng mục: Đường điện trung áp (phần xây dựng)
AI Tiếp địa cột tròn RC-4 (phần xây dựng)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m3
AJ Hạng mục: Trạm biến áp (Phần lắp đặt)
AK Cột LT 12 NPC.7.2 ngọn 190 x gốc 350
1Cột LT 12 NPC.7.2 ngọn 190 x gốc 350Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cột
2Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tôngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 mối nối
AL Tiếp địa trạm biến áp
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật276,38kg
2Rải dây thép địaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,510 m
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật110 cọc
AM Xà đầu trạm dọc tuyến
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật140,78kg
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1408tấn
AN Xà đỡ sứ trung gian sứ đứng
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,19kg
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0342tấn
AO Xà đỡ sứ trung gian sứ ngang
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật65,78kg
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0658tấn
AP Xà đỡ cầu dao cách ly chém đứng
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,5kg
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0665tấn
AQ Xà lắp cầu chì tự rơi + chống sét van
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,22kg
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0612tấn
AR Giá lắp MBA, Côliê chống trượt
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật331,15kg
2Lắp đặt giá đỡTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3312tấn
AS Ghế thao tác
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật267,264kg
2Lắp đặt giá đỡTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2673tấn
AT Thang trèo
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,32kg
2Lắp đặt giá đỡTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0343tấn
AU Giá đỡ cáp mặt máy biến áp
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,31kg
2Lắp đặt giá đỡTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0023tấn
AV Hộp chụp cáp mặt máy
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,32kg
2Lắp đặt giá đỡTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0023tấn
AW Bộ truyền động cầu dao
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,58kg
2Lắp đặt giá đỡTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0376tấn
AX Chi tiết nối đất TBA
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,63kg
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật121 m
AY Dây nối trung tính MBA và nối tháo sét M70
1Dây nối trung tính MBA và nối tháo sétTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật151 m
AZ Dây nhôm lõi thép AC/XLPE2.5/HDPE-95/16-22kV
1Dây nhôm lõi thép AC/XLPE2.5/HDPE-95/16-22kVTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,021km/1 dây
BA Sứ đứng 22kV
1Sứ đứng 22kVTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật27Qủa
2Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật271 cái
BB Thanh cái đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 22kV
1Thanh cái đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 22kVTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật201 m
BC Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC 1x120mm2
1Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật121 m
BD Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC 1x95mm2
1Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC 1x95mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật41 m
BE Đầu cốt đồng nhôm AM95
1Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,310 đầu cốt
BF Đầu cốt đồng M70
1Đầu cốt đồng M70Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,810 đầu cốt
BG Đầu cốt đồng S95
1Đầu cốt đồng S95Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,210 đầu cốt
BH Đầu cốt đồng S120
1Đầu cốt đồng S120Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,610 đầu cốt
BI Ghíp nhôm 3BL(25-150)
1Ghíp nhôm 3BL(25-150)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18Cái
BJ Biển báo an toàn và biển tên trạm
1Biển báo an toàn và biển tên trạmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 bộ
BK Vận chuyển đường dài
1Ca xeTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1ca
BL Hạng mục: Trạm biến áp (Phần xây dựng)
BM Móng cột đơn MT-4 dùng cho cột đơn 14m, sâu 1,9m
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,56m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,18m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0212tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1192100m2
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2514100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2124100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,039100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,039100m3/1km
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,039100m3
BN Tiếp địa trạm biến áp (phần xây dựng)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,34100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,34100m3
BO Hạng mục: Lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị
BP Lắp đặt máy biến áp 3 pha 180kVA-22/0,4kV
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 máy
BQ Cầu dao cách ly chém đứng 22kV + truyền động
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
BR Lắp đặt chống sét van 22kV
1Lắp đặt chống sét van Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13 pha
BS Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV
1Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
BT Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
BU Thí nghiệm máy biến áp 180kVA-22/0,4kV
1Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1máy
BV Thí nghiệm chống sét van 22, 35kV (pha 1)
1Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) (pha thứ 1)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ (1pha)
BW Thí nghiệm chống sét van 22, 35kV (pha thứ 2 trở đi)
1Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) (pha thứ 2 trở đi)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ (1pha)
BX Thí nghiệm cầu dao cách ly 22kV
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11bộ (3 pha)
BY Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hệ thống
BZ Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật27Phần tử
CA Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11sợi, 1ruột
CB Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 vị trí
CC Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Phần tử
CD Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11sợi, 1ruột
CE Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật31 vị trí
CF Thí nghiệm cáp lực, điện áp
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11sợi, 1ruột
CG Chi phí mua sắm phiết bị
1Máy biến áp 180kVA-22/0,4kVTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1máy
2Chống sét van 22kV (bộ 3 cái)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Cầu chì tự rơi 22 (bộ 3 cái)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Cầu dao cách ly chém đứng 22kV + truyền độngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Tủ điện hạ thế 500V-300A trọn bộ; 3 lộ 200ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
CH Chi phí vận chuyển
1Chi phí vận chuyểnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79636694E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59273388E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 838.304.572 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, hạ tầng kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng, giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)21
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)21
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.8m3 Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tải ≥ 5 tấn Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua bán; (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
3 Máy ủi 110 CV Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy lu 9 tấn Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy tưới nấu và tưới nhựa 190CV Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy nén khí 600 m3/h Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy trộn vữa 150 lít Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy đầm bàn 1,0kW Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy đầm dùi 1,5kW Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy thủy bình Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy hàn 23kW Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy cắt uốn sắt 5kW Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->