Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng và thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220885479-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng và thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220869371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 19:11:00 đến ngày 2022-09-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,364,824,164 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây dựng và thiết bị PCCC
Xây dựng mới trường Tiểu học Đồng Tân đạt chuẩn mức độ 2 huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa điểm: Số 39, phố Lê Lợi, Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Thanh Bình và Công ty TNHH xây dựng thương mại T và T Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng T&D Việt Nam - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và kiểm định Bắc Hải


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa điểm: Số 39, phố Lê Lợi, Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Điều kiện năng lực tổ chức hoạt động xây dựng: + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) + Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công xây dựng hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. b) Có văn bản xác nhận thuế của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế đến hết ngày 30/6/2022 c) Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa điểm: Số 39, phố Lê Lợi, Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ứng Hòa. Địa điểm: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội - Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Ứng Hòa. Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN, BỒN HOA, CỔNG TRƯỜNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,32m3
2Đào đất móng băng , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,882m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,984m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,653m3
8Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061100m2
9Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,134tấn
12Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,759m3
13Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,539m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,098100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,094tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,218m3
19Công tác ốp đá Granit, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,18m2
20Bánh xe cánh cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Khoá cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
22Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
23SX&LD Thép L45x45x5 ly, thép L50x50x5ly liên kết cánh cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,91md
24Gia công cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,498tấn
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,2m2
26Sơn tĩnh điện cánh cổng màu xanh đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật498kg
27SX&LD biển hiệu có gắn tên trườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1m2
28Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật354,43m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,544100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,544100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,544100m3
32Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,713100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,713100m3
34Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,619100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,069100m3
36Đắp cát tạo phẳngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,975m3
37Bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật559,875m3
38Cắt khe co giãn sân bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,41710m
39Vật liệu chèn khe co giãn sân bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật559,875m3
40Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.732,5m2
41Đào đất móng băng , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,048m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,785m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,233100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,233100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,233100m3
46Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,356m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,783m3
48Công tác ốp đá Granit vào thành bồn hoa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,95m2
49Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,67m3
50Đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,67m3
51Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.483,02m2
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,297100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,297100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,297100m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.483,02m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.483,02m2
B NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,13m3
9Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,051m3
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,603m3
11Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,59m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,318m3
13Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,521m3
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,158tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,053tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,154tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,239tấn
24Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,102100m2
25Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,102100m2
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,107100m2
27Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,145100m2
28Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,307100m2
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,522m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,126m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,236m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,169m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,664m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,192m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,32m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,072m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,464m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,5m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,7m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,45m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,84m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,76m2
44Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,84m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,816m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1m2
47Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,424m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,584m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,114m2
50Cửa đi bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,08m2
51Cửa sổ bằng thép, lưới inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
52Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,08m2
54Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
56Lắp đặt ổ cắm đôi + đế nhựa chìm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22m
63Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
64Dây CU/PVC/PVC 4x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
65Hộp điện KT 400x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
69Lắp đặt phễu thu đường kính 120mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Cầu chắn rác D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Chếch nhựa PVC, đường kính D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Ống nhựa PVC, đường kính D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
73Cút nhựa PVC, đường kính D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Đai kẹp ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
C BỂ NƯỚC PCCC
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,86100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,86100m
3Khấu hao cừ larsenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật786m
4Gia công hệ khung dàn (Tính hao phí vật liệu )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,689tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,689tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,689tấn
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,937100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,856m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,379100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,107100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,107100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,107100m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,479m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,357m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,509m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,834tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,722tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,417tấn
19Ván khuôn thành bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,893100m2
20Ván khuôn sàn nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,793100m2
21Ván khuôn xà, dầm, giằng bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật207,9m2
23Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật207,9m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,62m2
25Băng cắt thấm, đặt tại vị trí mạch ngừng thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
26Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật207,9m2
27Ngâm nước XM chống thấm bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật272,646m3
28Tôn đạy nắp bể + khuy khoáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
D CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,241100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,673m3
3Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,73m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,268100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,268100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,268100m3
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,25100m
10Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
13Măng sông nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
14Măng sông nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Măng sông nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
16Lắp đặt Rọ hút D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Rắc co PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Rắc co PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Lắp đặt máy bơm 3HP 380V, Q=8m3, H=25MChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 máy
24Lắp đặt van phao D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Bể lọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Giếng khoanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,411100m3
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,264m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,055m3
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,467m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,301100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,333100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,346100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,346100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,346100m3
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,996m3
37Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,493m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,463m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,048m3
40Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,365m3
41Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật290,579m2
43Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,199m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,592m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,28100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,736tấn
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3631 cấu kiện
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, mác 300 đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8đoạn ống
49Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32mối nối
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,515100m3
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,83m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,868100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,833100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,833100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,833100m3
57Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 1400x800x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
58Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x240mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
68Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x95mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,82100m
69Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,69100m
70Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,28100m
71Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m
72Cáp 0,6/1KV-CU/FR/XLPE/PVC-4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,82100m
73Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,82100m
74Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
75Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5100m
76Dây CU/PVC-1x120Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
77Dây CU/PVC-1x16Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82m
78Dây CU/PVC-1x6Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92m
79Dây CU/PVC-1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
80Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F105/80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,82100m
81Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F85/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,69100m
82Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1100m
83Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,28100m
84Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6100m
85Lắp đặt Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Kéo rải dây Thanh đồng 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
87Cọc tiếp địa D16-2400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
88Cầu chì 5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
89Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 450/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
90Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
91Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Chống sét hạ thế GZ-500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55m3
95Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Đất tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
96Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m3
97Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m3
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m3
99Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
100Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
101Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
102Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
103Khung móng cột M24x30x30x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
104Cột bát giác, liền cần đơn H7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cột
105Cần đèn cao áp gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
106Chóa đèn cao áp S150W không bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
107Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=150W + chấn lưuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
108Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bảng
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
110Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,795m3
111Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,175m3
112Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
113Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
115Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3
116Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,477m3
117Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054m3
118Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,251m3
119Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
121Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
122Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
123Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,114m3
124Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,18m2
125Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,94m2
126Sản xuất, lắp đặt cửa thăm mái hố bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,42m2
E CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP
1Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật154,54m
3Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,553m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,294m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,871m3
6Phá dỡ nền gạch lát cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật324,698m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật273,566m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật360,512m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật465,483m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật478,025m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,259100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,259100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,259100m3
14Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,65m2
15Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật273,566m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật324,698m2
17Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật324,698m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật841,187m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật465,483m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,442100m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,004100m2
22Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,94m2
23Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,96m2
24Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,73m2
25Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,92m2
26Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,42m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,55m2
28Lắp dựng Vách kính khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,42m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,225tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,78m2
F CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN - PHẦN LẮP ĐẶT
1Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Hộp aptomat âm tường 12 ModuleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Hộp aptomat âm tường 8 ModuleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
15Lắp đặt bộ đèn tuýp LED máng đôi 120/2x18W lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
16Lắp đặt bộ đèn tuýp LED gắn tường 120/2x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
17Lắp đặt đèn LED ốp trần 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1.4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
20Lắp đặt công tắc đơn 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Lắp đặt công tắc đôi 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt công tắc ba 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Ống UPVC chờ điều hòa D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
25Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x70mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
26Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 3x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
27Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 3x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
28Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
29Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
30Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
31Lắp đặt dây CU/PVC 1x50Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
32Lắp đặt dây CU/PVC 1x16Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
33Lắp đặt dây CU/PVC 1x10Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
34Lắp đặt dây CU/PVC 1x6Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75m
35Lắp đặt dây CU/PVC 1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77m
36Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
37Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130m
38Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
39Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật900m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m
46Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường 110x110x80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
47Cọc tiếp đất D16, L=2400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
48Băng đồng tiếp đất 25x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
49Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
50Máy biến dòng MCT 175/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
51Cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
52Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
54Ống lạnh PPR PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
55Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
56Lắp đặt van khóa D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Lắp đặt rắc co PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
59Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
60Lắp đặt cút UPVC 90o D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
61Lắp đặt chậu rửa đôi INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
63Lắp đặt Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Lắp đặt chếch UPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
65Lắp đặt côn thu D76x42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
G CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,34m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,16m2
5Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,702m2
6Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128m3
7Phá dỡ nền gạch lát cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,911m2
8Phá dỡ nền gạch lát cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật245,728m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,303m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật277,733m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật580,522m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật249,268m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật581,625m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,169m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật210,394m2
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,334100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,334100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,334100m3
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,16m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật367,902m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật249,268m2
22Mài, đánh bóng mặt bậc tam cấp, cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,435m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,501m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,911m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,911m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật245,729m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật245,729m2
28Láng nền sàn mài nhẵn, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật291m2
29Trải tấm vinil dày 6mm sàn phòng tậpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật291m2
30Trần nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,702m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.129,88m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật830,893m2
33Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,319100m2
34Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,907100m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,495100m2
36Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,54m2
37Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,1m2
38Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,76m2
39Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,36m2
40Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,05m2
H CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
2Công tắc đảo chiều đơn + đế nhựa chìm chống cháy 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Lắp đặt công tắc đơn 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
6Lắp đặt bộ đèn tuýp LED máng đôi 120/2x18W lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
7Lắp đặt bộ đèn tuýp LED máng đơn 120/1x18W lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Đèn Highbay LED100WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
9Đèn Led tròn 9W ốp trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
10Đèn Led tròn 18W ốp trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
11Khởi động từ 1P-20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1.4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt quạt thông gió 300x300/30W gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Quạt hút gió công nghiệp 550W-KT800x800x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường 110x110x80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30hộp
16Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
18dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
19Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m
20Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
21Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật460m
22Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật230m
23Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
24Ống nhựa luồn dây PVC D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
25Ống nhựa luồn dây PVC D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật230m
26Ống nhựa luồn dây PVC D16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
27Aptomat MCCB 3P-40A-18KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Aptomat MCB 2P-20A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Aptomat MCB 2P-20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Aptomat MCB 1P-20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Cọc tiếp đất D16, L=2400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
34Băng đồng tiếp đất 25x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
35Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
37Lắp đặt Dây mềm cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
38Lắp đặt lô giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
39Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả nhấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
40Lắp đặt Dây mềm cấp nước chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
43Lắp đặt Dây mềm cấp nước lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
45Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
46Lắp đặt Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
47Ống lạnh PPR PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
48Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
49Lắp đặt Tê PPR D20x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Lắp đặt cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
52Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
53Lắp đặt chếch UPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp đặt cút UPVC 90o D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lắp đặt cút UPVC 90o D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Lắp đặt côn thu D60x42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Lắp đặt tê UPVC D60x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Lắp đặt Y UPVC D60x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
I NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG_PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,676100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,003100m3
3Đào đất móng băng , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,173m3
4Đào đất móng băng , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,252m3
5Đào đất móng băng , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,038m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,831100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,923100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,923100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,923100m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,634m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,159m3
12Bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật172,557m3
13Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,311m3
14Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,018100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,106tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,938tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,323tấn
18Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,072m3
19Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,568m3
20Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,951m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,172100m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,102m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m2
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật181 cấu kiện
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,393m3
27Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,16m2
28Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,16m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,506m2
30Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,16m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,558m3
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,525m2
33Mài mũi bậc đá Granít cầu thang, tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,83m
34Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,398m2
35Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,804m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,395m2
37Đất mầu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,473m3
38Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,834m3
39Bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,881m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,299m3
41Bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật171,39m3
42Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,562m3
43Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,112m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,619tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,252tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,944tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,995tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,549tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,851tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,619tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,98tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,884tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,221tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,658tấn
55Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,798100m2
56Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,927100m2
57Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,404100m2
58Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,991100m2
59Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,597100m2
60Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,084100m2
61Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,386100m2
62Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,471100m2
63Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,283100m2
64Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,738tấn
65Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,738tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật178,401m2
67Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,789m3
68Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,058tấn
69Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - vật liệu phụ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047tấn
70Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,782tấn
J NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG_PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,138m3
2Đắp cát công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,96m3
3Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,98m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật190,183m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,882m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,014m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,469m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,021m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,558m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,765m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,548m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật470,144m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật366,78m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,675m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.091,227m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật540,38m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật343,628m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật172,725m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật566,43m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật321,968m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật830,558m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật599,321m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật403,202m2
24Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật364,77m2
25Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,842m2
26Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,279m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật220,634m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,588m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,019m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,91m2
31Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ngoại thấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật195,355m2
32Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ngoại thấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,301m2
33Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật898,657m2
34Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật426,648m2
35Quét dung dịch chống thấm 3 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,967m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật259,514m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật212,547m2
38Thang thép lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tbộ
39Cửa che lỗ thăm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tbộ
40Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,217m2
41Mài mũi bậc đá Granít cầu thang, tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,8m
42Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,655m2
43Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,278m2
44Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,12tấn
45Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,302tấn
46Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,769m2
47Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,213m2
48Làm trần nhôm khung xương nổi, tấm 600x600x0.6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,842m2
49Làm trần nhôm khung xương nổi, tấm 600x600x0.6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,279m2
50SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 20mm (phụ kiện inox 304)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,866m2
51Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,16m2
52Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,08m2
53Bộ giá đỡ chậu âm inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
54Tay vịn khu vệ sinh cho người khuyết tậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,947100m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.831,843m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.037,596m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật288,693m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật535,878m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,156100m2
61Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,4m2
62Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,86m2
63Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,8m2
64Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,384m2
65Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,764m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật255,444m2
67Lắp dựng Vách kính khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,764m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,675tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,4m2
70Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,766m3
71Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,908tấn
72Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gạch ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,58110m2
73Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - đá ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,76510m2
74Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - tấm lợp các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,09100m2
75Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,591tấn
76Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - sắt, thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,468tấn
77Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - vật liệu phụ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
78Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cửa các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,60410m2
K NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG - PHẦN LẮP ĐẶT
1Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Hộp aptomat âm tường 8 ModuleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 25AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
10Lắp đặt bộ đèn, bóng LED 120/2x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90bộ
11Lắp đặt đèn18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
12Lắp đặt quạt thông gió 300x300/30WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Lắp đặt đèn LED ốp trần 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
14Lắp đặt đèn LED ốp trần 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46bộ
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1.4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
16Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
18Lắp đặt công tắc đơn 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
19Lắp đặt công tắc đôi 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
20Lắp đặt công tắc ba 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt công tắc bốn 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
22Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
23Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
24Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật600m
25Lắp đặt dây CU/PVC 1x35Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
26Lắp đặt dây CU/PVC 1x10Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
27Lắp đặt dây CU/PVC 1x6Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật600m
28Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.150m
29Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
30Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.300m
31Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.500m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật600m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật500m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.150m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.250m
37Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường 110x110x80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45hộp
38Cọc tiếp đất D16, L=2400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
39Băng đồng tiếp đất 25x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
40Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
41Máy biến dòng MCT 175/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
42Cầu chì 5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
43Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
45Đào rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
46Đắp đất rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
47Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
48Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
49Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
50Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
51Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
52Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
53Chân bật fi10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170cái
54Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
55Bu lông đai ốc M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
56Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
57Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
59Lắp đặt Dây mềm cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
60Lắp đặt lô giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
61Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả nhấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
62Lắp đặt Dây mềm cấp nước chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
64Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
65Lắp đặt Dây mềm cấp nước lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
66Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
67Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
68Lắp đặt Xi phông thoát sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
69Lắp đặt Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
70Lắp đặt phễu thu sàn D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
71Lắp đặt Van phao điện chống trànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
73Ống lạnh PPR PN10 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
74Ống lạnh PPR PN10 D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
75Ống lạnh PPR PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
76Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
77Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
78Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cái
79Lắp đặt Tê PPR D32x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
80Lắp đặt Tê PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
81Lắp đặt Tê PPR D20x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
82Lắp đặt Côn thu PPR D32x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
83Lắp đặt Côn thu PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
84Lắp đặt van khóa D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
85Lắp đặt van khóa D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
86Lắp đặt cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68cái
87Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
88Lắp đặt rắc co PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
89Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65bộ
90Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
91Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
92Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
93Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
94Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
95Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
96Lắp đặt chếch UPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
97Lắp đặt chếch UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
98Lắp đặt chếch UPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
99Lắp đặt chếch UPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
100Lắp đặt cút UPVC 90o D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
101Lắp đặt cút UPVC 90o D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
102Lắp đặt măng xông CLASS2 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
103Lắp đặt măng xông CLASS2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
104Lắp đặt măng xông CLASS2 D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
105Lắp đặt măng xông CLASS2 D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
106Lắp đặt măng xông CLASS2 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
107Lắp đặt côn thu D90x76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
108Lắp đặt côn thu D76x48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
109Lắp đặt côn thu D76x42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
110Lắp đặt nắp thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
111Lắp đặt nắp thông tắc D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
112Lắp đặt tê UPVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
113Lắp đặt tê UPVC D60x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
114Lắp đặt Y UPVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
115Lắp đặt Y UPVC D90x76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
116Lắp đặt Y UPVC D110x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
117Lắp đặt Y UPVC D90x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
118Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
119Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,65100m
120Lắp đặt chếch UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
121Lắp đặt cút UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
122Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
123Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
L HẠNG MỤC NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,346100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,304100m3
3Đào đất móng băng , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,438m3
4Đào đất móng băng , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,231m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,845m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,254m3
7Đào đất móng băng , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,47m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,194100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,794100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,794100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,794100m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,106m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,212100m3
14Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,074m3
15Bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,81m3
16Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,997m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,647tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,281tấn
20Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,372100m2
21Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,735100m2
22Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,952m3
23Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,038m3
24Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,844m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,866m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,866m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,853m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 cấu kiện
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,927m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,732m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,732m2
35Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,888m2
36Đất mầu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,517m3
37Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,812m3
38Bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,648m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,005m3
40Bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,989m3
41Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,111m3
42Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,76m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,818tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,214tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,968tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,239tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,352tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,897tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,258tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,458tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,301tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,464tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,424tấn
54Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,092100m2
55Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,62100m2
56Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,401100m2
57Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,39100m2
58Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,04100m2
59Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,613100m2
60Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,713m3
61Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,093m3
62Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,222m3
63Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,006m3
64Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật184,69m3
65Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,537m3
66Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,151m3
67Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,077m3
68Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,73m3
69Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,535m3
70Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật410,931m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật445,232m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật183,848m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.516,509m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật389,64m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,455m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật599,788m2
77Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật870,028m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật227,6m
79Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,587m2
80Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,097m2
81Tay vịn inox 304 phòng vệ sinh cho người khuyết tậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
82Bộ giá đỡ chậu âm inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật243,33m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,676m2
85Làm trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,972m2
86Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,501m2
87Thi công vách bằng tấm compak dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,748m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật892,358m2
89Lát gạch đường dốc gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,88m2
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,452m2
91Công tác ốp gạch vào tường, gạch, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật231,205m2
92Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,108tấn
93Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,907m2
95Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,121100m2
96Máng tôn úp hồi, úp nóc khổ 600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,6md
97Gia công hệ khung xương thép mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,441tấn
98Lắp dựng kết cấu thép hệ khung mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,441tấn
99Mái sảnh khung thép bọc tấm hợp kim nhôm Aluminium 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,848m2
100Sản xuất, lắp dựng trụ thang inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
101Gia công lan can bằng thép INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,248tấn
102Lắp dựng lan can cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,158m2
103Gia công lan can bằng thép INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,435tấn
104Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,63m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật629,08m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.546,42m2
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,498100m2
108SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,6m2
109SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,86m2
110SX cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,492m2
111SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,64m2
112SX vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,287m2
113Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật165,592m2
114LD Vách kính khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,287m2
115Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,597tấn
116Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,64m2
M NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN LẮP ĐẶT
1Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Hộp aptomat âm tường 6 ModuleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13hộp
4Hộp aptomat âm tường 4 ModuleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
9Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
13Lắp đặt bộ đèn tuýp LED máng đôi 120/2x18W lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59bộ
14Lắp đặt đèn LED ốp trần 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
15Lắp đặt đèn LED ốp trần 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35bộ
16Lắp đặt quạt thông gió 300x300/30WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1.4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62cái
19Lắp đặt công tắc đơn 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Lắp đặt công tắc đôi 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
21Lắp đặt công tắc ba 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
22Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Ống UPVC chờ điều hòa D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
24Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
25Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
26Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật380m
27Lắp đặt dây CU/PVC 1x25Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
28Lắp đặt dây CU/PVC 1x10Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
29Lắp đặt dây CU/PVC 1x6Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
30Lắp đặt dây CU/PVC 1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m
31Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật850m
32Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
33Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.700m
34Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.950m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật850m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật975m
40Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường 110x110x80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30hộp
41Cọc tiếp đất D16, L=2400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
42Băng đồng tiếp đất 25x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
43Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
44Máy biến dòng MCT 175/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
45Cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
46Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
48Đào rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
49Đắp đất rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
50Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
51Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
52Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
53Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
54Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
55Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
56Chân bật fi10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105cái
57Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
58Bu lông đai ốc M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
59Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
62Lắp đặt Dây mềm cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
63Lắp đặt lô giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
64Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả nhấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
65Lắp đặt chậu tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
66Lắp đặt Dây mềm cấp nước chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
69Lắp đặt Dây mềm cấp nước lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
70Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
71Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
72Lắp đặt Xi phông thoát sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
73Lắp đặt Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
74Lắp đặt phễu thu sàn D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
75Lắp đặt Van phao điện chống trànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
77Ống lạnh PPR PN10 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
78Ống lạnh PPR PN10 D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
79Ống lạnh PPR PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,41100m
80Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
81Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
83Lắp đặt Tê PPR D32x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
84Lắp đặt Tê PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
85Lắp đặt Tê PPR D20x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
86Lắp đặt Côn thu PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
87Lắp đặt Côn thu PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
88Lắp đặt van khóa D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Lắp đặt van khóa D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
90Lắp đặt cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
91Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
92Lắp đặt rắc co PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
93Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
94Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
95Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
96Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
97Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
98Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
99Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
100Lắp đặt chếch UPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
101Lắp đặt chếch UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
102Lắp đặt chếch UPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
103Lắp đặt chếch UPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
104Lắp đặt cút UPVC 90o D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
105Lắp đặt cút UPVC 90o D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
106Lắp đặt măng xông CLASS2 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
107Lắp đặt măng xông CLASS2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
108Lắp đặt măng xông CLASS2 D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
109Lắp đặt măng xông CLASS2 D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
110Lắp đặt măng xông CLASS2 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
111Lắp đặt côn thu D90x76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
112Lắp đặt côn thu D76x48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
113Lắp đặt côn thu D76x42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
114Lắp đặt nắp thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
115Lắp đặt nắp thông tắc D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
116Lắp đặt tê UPVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
117Lắp đặt tê UPVC D60x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
118Lắp đặt Y UPVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
119Lắp đặt Y UPVC D90x76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
120Lắp đặt Y UPVC D110x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
121Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
122Lắp đặt chếch UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
123Lắp đặt cút UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
124Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
125Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
N NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG HỌC BỘ MÔN_PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,718100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,015100m3
3Đào đất móng băng , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,636m3
4Đào đất móng băng , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,391m3
5Đào đất móng băng , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,889m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,904100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,922100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,922100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,922100m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,826m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,159m3
12Bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật172,638m3
13Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,142m3
14Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,075100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,109tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,938tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,324tấn
18Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,072m3
19Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,416m3
20Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,75m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,163100m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,102m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m2
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật181 cấu kiện
26Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,393m3
27Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,16m2
28Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,16m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,506m2
30Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,16m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,558m3
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,525m2
33Mài mũi bậc đá Granít cầu thang, tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,83m
34Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,398m2
35Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,804m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,395m2
37Đất mầu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,473m3
38Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,834m3
39Bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,882m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,299m3
41Bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật171,391m3
42Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,562m3
43Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,106m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,619tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,252tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,944tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,995tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,549tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,851tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,87tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,98tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,884tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,245tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,729tấn
55Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,798100m2
56Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,927100m2
57Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,402100m2
58Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,991100m2
59Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,597100m2
60Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,084100m2
61Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,387100m2
62Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,471100m2
63Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,42100m2
64Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,738tấn
65Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,738tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật178,401m2
67Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,004m3
68Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,058tấn
69Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - vật liệu phụ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
70Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,782tấn
O NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG_PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,138m3
2Đắp cát công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,977m3
3Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,988m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật188,393m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,552m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,014m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,469m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,021m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,794m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,765m3
11Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật364,77m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,548m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật470,144m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật366,78m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,675m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.076,353m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật545,901m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật343,628m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật172,725m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật566,23m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật321,968m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật830,558m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật599,421m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật409,258m2
25Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,842m2
26Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,279m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật220,634m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,588m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,621m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,48m2
31Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ngoại thấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật195,355m2
32Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ngoại thấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,301m2
33Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật894,671m2
34Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật423,888m2
35Quét dung dịch chống thấm 3 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,967m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật259,514m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật212,547m2
38Thang thép lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tbộ
39Cửa che lỗ thăm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tbộ
40Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,217m2
41Mài mũi bậc đá Granít cầu thang, tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,8m
42Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,039m2
43Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,86m2
44Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,12tấn
45Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,302tấn
46Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,769m2
47Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,213m2
48Làm trần nhôm khung xương nổi, tấm 600x600x0.6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,842m2
49Làm trần nhôm khung xương nổi, tấm 600x600x0.6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,279m2
50Thi công tấm vách ngăn Compac dày 20mm (phụ kiện inox 304)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,866m2
51Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,16m2
52Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,08m2
53Bộ giá đỡ chậu âm inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
54Tay vịn khu vệ sinh cho người khuyết tậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lợp mái che tường bằng tôn múiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,947100m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.816,969m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.049,273m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật289,973m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật536,518m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,156100m2
61Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,08m2
62Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,16m2
63Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,72m2
64Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,384m2
65Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,934m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật247,344m2
67Lắp dựng Vách kính khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,934m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,715tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,32m2
70Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,487m3
71Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,915tấn
72Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gạch ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,3610m2
73Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - đá ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,72210m2
74Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - tấm lợp các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,09100m2
75Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,634tấn
76Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - sắt, thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,468tấn
77Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - vật liệu phụ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
78Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cửa các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,29910m2
P NHÀ LỚP HỌC + LỚP HỌC BỘ MÔN - PHẦN LẮP ĐẶT
1Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Hộp aptomat âm tường 14-18 ModuleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Hộp aptomat âm tường 12 ModuleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Hộp aptomat âm tường 8 ModuleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Hộp aptomat âm tường 6 ModuleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
12Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
17Lắp đặt bộ đèn, bóng LED 120/2x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
18Lắp đặt đèn18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
19Lắp đặt bộ đèn tuýp LED máng đôi 120/2x18W lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
20Lắp đặt quạt thông gió 300x300/30W gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
21Lắp đặt đèn LED ốp trần 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
22Lắp đặt đèn LED ốp trần 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46bộ
23Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1.4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
24Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
25Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
26Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 250V-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53cái
27Lắp đặt công tắc đơn 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
28Lắp đặt công tắc đôi 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
29Lắp đặt công tắc ba 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
30Lắp đặt công tắc bốn 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
31Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
32Ống UPVC chờ điều hòa D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
33Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
34Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
35Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130m
36Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
37Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85m
38Lắp đặt dây CU/PVC 1x35Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
39Lắp đặt dây CU/PVC 1x16Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
40Lắp đặt dây CU/PVC 1x10Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
41Lắp đặt dây CU/PVC 1x6Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật230m
42Lắp đặt dây CU/PVC 1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật735m
43Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.345m
44Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.300m
45Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.690m
46Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.000m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật330m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật435m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.345m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.500m
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường 110x110x80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160hộp
54Bộ chia mạng SWITCH 24 POTSChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
55Cáp mạng UTP4PAIRS CAT5EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật190m
56Ổ cắm mạng đơn chuẩn RJ45/CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
57Cọc tiếp đất D16, L=2400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
58Băng đồng tiếp đất 25x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
59Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
60Máy biến dòng MCT 175/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
61Cầu chì 5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
62Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
64Đào rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
65Đắp đất rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
66Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
67Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
68Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
69Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
70Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
71Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản 40x4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
72Chân bật fi10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170cái
73Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
74Bu lông đai ốc M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
75Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
76Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
77Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
78Lắp đặt Dây mềm cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
79Lắp đặt lô giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
80Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả nhấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
81Lắp đặt Dây mềm cấp nước chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
84Lắp đặt Dây mềm cấp nước lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
85Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
86Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
87Lắp đặt Xi phông thoát sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
88Lắp đặt Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
89Lắp đặt phễu thu sàn D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
90Lắp đặt Van phao điện chống trànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
92Ống lạnh PPR PN10 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
93Ống lạnh PPR PN10 D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
94Ống lạnh PPR PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
95Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
97Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cái
98Lắp đặt Tê PPR D32x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
99Lắp đặt Tê PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
100Lắp đặt Tê PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
101Lắp đặt Côn thu PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
102Lắp đặt Côn thu PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
103Lắp đặt van khóa D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
104Lắp đặt van khóa D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
105Lắp đặt cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68cái
106Lắp đặt nút bịt ren PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
107Lắp đặt rắc co PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
108Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65bộ
109Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
110Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
111Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
112Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
113Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
114Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
115Lắp đặt chếch UPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
116Lắp đặt chếch UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
117Lắp đặt chếch UPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
118Lắp đặt chếch UPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
119Lắp đặt cút UPVC 90o D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
120Lắp đặt cút UPVC 90o D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
121Lắp đặt măng xông CLASS2 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
122Lắp đặt măng xông CLASS2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
123Lắp đặt măng xông CLASS2 D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
124Lắp đặt măng xông CLASS2 D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
125Lắp đặt măng xông CLASS2 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
126Lắp đặt côn thu D90x76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
127Lắp đặt côn thu D76x48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
128Lắp đặt côn thu D76x42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
129Lắp đặt nắp thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
130Lắp đặt nắp thông tắc D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
131Lắp đặt tê UPVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
132Lắp đặt tê UPVC D60x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
133Lắp đặt Y UPVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
134Lắp đặt Y UPVC D90x76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
135Lắp đặt Y UPVC D110x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
136Lắp đặt Y UPVC D90x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
137Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
138Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,65100m
139Lắp đặt chếch UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
140Lắp đặt cút UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
141Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
142Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
Q CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2công
2Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,06m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1m2
4Phá dỡ nền gạch lát cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,072m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,756m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,177m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,556m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,072m2
12Gạch lát kích thước 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,072m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật129,312m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,177m2
15Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,281100m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,945100m2
17SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,96m2
18Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1m2
19Gia công cửa bằng InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043tấn
20Lắp dựng cửa InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1m2
R PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật155,26m2
2Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,655tấn
3Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,84m2
4Tháo dỡ lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,48m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,754m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,079m3
7Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,146100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,974100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,974100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,974100m3
11Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật513,85m2
12Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,165tấn
13Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật203,496m2
14Tháo dỡ lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,04m
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật151,742m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật299,135m3
17Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,402100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,911100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,911100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,911100m3
21Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật191,1m2
22Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,491tấn
23Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,22m2
24Tháo dỡ lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4m
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,211m3
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,343m3
27Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,109100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,895100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,895100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,895100m3
31Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật195,26m2
32Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,819tấn
33Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,19m2
34Tháo dỡ lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,8m
35Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,945m3
36Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,975m3
37Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,725100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,734100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,734100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,734100m3
S HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
4Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,87100m
5Lắp bích thép D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64Cặp Bích
6Lắp đặt bích thép bịt D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cặp Bích
7Lắp đặt zoăng cao su D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64Cái
8Lắp đặt zoăng cao su D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21Cái
9Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Lắp đặt măng sông tráng kẽm D65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
11Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
14Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
15Lắp đặt nút bịt D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
16Lắp đặt nút bịt D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
20Lắp đặt cút thép đen D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
21Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Lắp đặt tê thép D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
23Lắp đặt tê thép đen D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
24Lắp đặt tê thép đen D100/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
25Lắp đặt tê thép đen D100/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2100m
27Thử áp lực đường ống D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,87100m
28Lắp đặt Đai treo, giữ ống D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
29Lắp đặt Đai treo ống D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
30Lắp đặt Giá đỡ ống V4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
31Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Lắp đặt van 1 chiều D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Lắp đặt van một chiều D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt van chặn mặt bích D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Lắp đặt van chặn mặt bích D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt van ren D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Lắp đặt van ren D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Lắp đặt van một chiều D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
39Lắp đặt Y lọc rác D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Lắp đặt Rọ hút D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
42Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
43Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Lắp đặt lơ đồng 20/15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
46Cung cấp và lắp đặt cốt 16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật210 cái
47Lắp đặt máy bơm chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 máy
48Lắp đặt ắc quy dự phòng cho bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
49Lắp đặt Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezelChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
50Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm +1*10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
51Lắp đặt ống ghen HDPE D34 bảo vệ dây cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
52Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
53Lắp đặt ống ghen HDPE D25 bảo vệ dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
54Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 1100x700x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
56Phá dỡ bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6973m3
57Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
58Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/16barChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
59Lắp đặt Lăng phun D13Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
60Lắp đặt Khớp nối ren trong D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
61Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
62Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m/16BarChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Lắp đặt Lăng phun D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Khớp nối ren trong D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Khớp nối đầu vòi D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
66Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21Cái
67Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật98cái
68Kệ đựng bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36hộp
69Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Khoan lỗ xuyên sàn bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật211 lỗ khoan
72Đào đất cấp 2 đặt đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật241m3
73Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3698100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,41100m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,41100m3
76Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,41100m3
77Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,05m3
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật367m2
79Lắp đặt tủ trung tâm báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
80Lắp đặt Ắc quy dự phòng 24VDCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
81Đóng cọc tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
82Lắp đặt Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
83Lắp đặt đầu báo cháy khóiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,410 đầu
84Lắp đặt đầu báo nhiệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,110 đầu
85Lắp đặt đế đầu báoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật165bộ
86Lắp đặt thiết bị cuối đường dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
87Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1kênh
88Lắp đặt Vỏ hộp tổ hợpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
89Lắp đặt chuông báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35 chuông
90Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35 nút
91Lắp đặt đèn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35 đèn
92Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95 đèn
93Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
94Hộp đấu dây kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
95Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.416m
96Lắp đặt ống cứng PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.416m
97Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
98Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
99Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 15x2x0,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
100Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
101Lắp đặt Hộp chia ngả PVCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật180cái
102Lắp đặt Tê PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250cái
103Lắp đặt Cút PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật320cái
104Măng xông PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật805Cái
105Kẹp đỡ ống PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.611Cái
106Lắp đặt đèn sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,85 đèn
107Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,45 đèn
108Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
109Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật854m
110Lắp đặt ống cứng PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật854m
111Lắp đặt Hộp chia ngả PVCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96cái
112Lắp đặt Tê PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120cái
113Lắp đặt Cút PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật225cái
114Măng xông PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật285Cái
115Kẹp đỡ ống PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật570Cái
116Lắp đặt Ty ren D10 + bulong treo đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11Bộ
117Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
T THIẾT BỊ PCCC
1Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Bơm chữa cháy động cơ điện H = 37m.c.n, Q = 22,5l/s.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 37m.c.n, Q = 22,5l/s.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Tủ trung tâm báo cháy 15 kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8992E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.272E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dung cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét và hạng mục PCCC- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.456.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.912.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận(Không bao gồm hạng mục PCCC)53
2 Chỉ huy hạng mục PCCC 1 - Kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật công trình xây dựng /điện/tự động hóa;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng dân dụng/điện/kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối thiểu 7 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3 Có kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt4
4 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt4
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt3
11 Máy hàn Còn sử dụng tốt3
12 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt2
13 Máy khoan phá bê tông Còn sử dụng tốt2
14 Máy ép cừ thủy lực ≥ 130 tấn Còn sử dụng tốt1
15 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->