Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220885281-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220874000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng khu dân cư thôn Duyên Thượng 2, xã Định Liên, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 18:27:00 đến ngày 2022-09-07 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,020,670,924 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.531006386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.06201277E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết địnhợphê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.114.469.647 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, hạ tầng kỹ thuật; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng, giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua bán; (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tưới nấu và tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Duyên Thượng 2, xã Định Liên, huyện Yên Định
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (nguồn đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng khu dân cư thôn Duyên Thượng 2, xã Định Liên, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Sao Việt. - Thẩm định dự toán thiết kế: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Yên Định. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E -HSDT: Công ty TNHH Nam Sơn Group. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng 126


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Chứng chỉ năng lực hoạt động theo pháp luật. * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý I năm 2022. * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lại ngay sau khi kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật – Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật – Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ
B NỀN ĐƯỜNG:
1Vét hữu cơ bằng máy - Cấp đất ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,8089100m3
2Đánh cấp bằng máy - Cấp đất IITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5873100m3
3Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất IITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3723100m3
4Đào đất thi công rãnh thoát nước - Cấp đất IITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4368100m3
5Mua đất đồi về đắp nền đường K95, hệ số đầm chặt là 1,13; (Mỏ đất Thành Thọ, huyện Thạch Thành cự ly vận chuyển 28,5km trong đó 0,5km đường L6 ( đường từ mỏ ra QL45); 26km đường L3 ( đường Quốc lộ 45), 2,0km đường L3 ( từ Đường QL45 đến công trình); đất mua từ mỏ được vận chuyển bằng xe 10TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.413,2941m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (hệ số nở ròi 1,2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật529,595310m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật529,595310m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật529,595310m3/1km
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,0557100m3
C NỀN ĐƯỜNG K98
1Mua đất đồi về đắp nền đường K98, hệ số đầm chặt là 1,16; Mỏ đất Thành Thọ, huyện Thạch Thành cự ly vận chuyển 28,5km trong đó 0,5km đường L6 ( đường từ mỏ ra QL45); 26km đường L3 ( đường Quốc lộ 45), 2,0km đường L3 ( từ Đường QL45 đến công trình); đất mua từ mỏ được vận chuyển bằng xe 10TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.059,7064m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật127,164810m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật127,164810m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật127,164810m3/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,1354100m3
D MẶT ĐƯỜNG LOẠI I
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6541100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2887100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,767100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9529100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km đầu, ôtô tự đổ 10 tấnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9529100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 27,2 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9529100tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,767100m2
E MẶT ĐƯỜNG LOẠI II
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4678100m3
2Đắp cát đệm tạo phẳng dày 5cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,13100m3
3Lớp nilong tái sinhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật259,9m2
4Bê tông mặt đường M250# đá 1x2cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,98m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2755100m2
6Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,510m
F MẶT HÈ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật96,93m3
2Lát gạch Terrazzo KT(400x400x33)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật969,33m2
G BÓ VỈA
1Bê tông lót đá 4x6 M100#Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,51m3
2Ván khuôn bó vỉaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9518100m2
3Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200#Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,21m3
4Lắp dựng bó vỉaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật135cấu kiện
5Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,1m2
6Bê tông lót đá 4x6 M100#Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,62m3
7Ván khuôn bó vỉaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5287100m2
8Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200#Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,86m3
9Lắp dựng bó vỉaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1561 cấu kiện
10Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,172m2
H KHÓA HÈ
1Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,39m2
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,07m3
3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,83m2
I TẤM ĐAN RÃNH KT(30x50x5)CM;
1Bê tông lót đá 1x2cm M150#Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,87m3
2Đệm VXM M75# dày 2cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật59,16m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1578100m2
4Bê tông tấm đan đá 1x2 M250#Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,96m3
5Lắp dựng tấm đan rãnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1981 cấu kiện
J RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đệm đá 4x6 dày 10cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,56m3
2Ván khuôn bê tông đáy rãnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4068100m2
3Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 200#Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,27m3
4Ván khuôn thành rãnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9838100m2
5Bê tông thành rãnh đá 1x2 M200#Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,83m3
6Ván khuôn mũ mốTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,356100m2
7Cốt thép mũ mốTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4122tấn
8Bê tông mũ mố đá 1x2 M250#Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,09m3
9Ván khuôn tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6509100m2
10Cốt thép tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8374tấn
11Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,2m3
12Lắp dựng tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật136cấu kiện
K PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP XÂY DỰNG MỚI
1Cột LT 10 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 323Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cột
2Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-10m sâu 1,7mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7móng
3Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-10m sâu 1,7mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3móng
4Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật289m
5Hộp công tơ 2 mặt H2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
6Hộp công tơ 4 mặt H4Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4hộp
7Dây nguồn công tơ CXV-2x25mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật45m
8Dây nhị thứ CXV-1x6mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14m
9Attomat 1 pha 63ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
10Đai thép + Khóa đaiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
11Tiếp địa hạ thế cột tròn: RC2-LTTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
12Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
13Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
14Kẹp hãm 4x95Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
15Đầu cốt đồng nhôm AM-95Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
16Ghíp nhôm 3BL(25-150)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
17Bịt đầu cáp SRE 2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
18Băng dính cách điệnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cuộn
19Vận chuyển đường dàiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ
L PHẦN ĐƯỜNG CHIẾU SÁNG XÂY DỰNG MỚI
1Đèn chiếu sáng NLMT 120W kết hợp tám Pin NLMTTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
2Cổ dề đơ tấm Pin và đèn NLMTTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
3Vận chuyển đường dàiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ
M PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.531006386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.06201277E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết địnhợphê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.114.469.647 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, hạ tầng kỹ thuật; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng, giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)21
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)21
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tải ≥ 5 tấn Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua bán; (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)4
3 Máy ủi Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy lu Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy tưới nấu và tưới nhựa Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy nén khí Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy trộn vữa Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy đầm bàn Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy thủy bình Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy phát điện Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy hàn Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy cắt uốn sắt Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Đầm cóc Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->