Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220885281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220874000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng khu dân cư thôn Duyên Thượng 2, xã Định Liên, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 18:27:00 đến ngày 2022-09-07 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,020,670,924 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.531006386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.06201277E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết địnhợphê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.114.469.647 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, hạ tầng kỹ thuật; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng, giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua bán; (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tưới nấu và tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Duyên Thượng 2, xã Định Liên, huyện Yên Định 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (nguồn đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng khu dân cư thôn Duyên Thượng 2, xã Định Liên, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Chứng chỉ năng lực hoạt động theo pháp luật. * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý I năm 2022. * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lại ngay sau khi kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật – Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật – Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy - Cấp đất I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,8089 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp bằng máy - Cấp đất II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5873 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3723 | 100m3 |
| 4 | Đào đất thi công rãnh thoát nước - Cấp đất II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4368 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi về đắp nền đường K95, hệ số đầm chặt là 1,13; (Mỏ đất Thành Thọ, huyện Thạch Thành cự ly vận chuyển 28,5km trong đó 0,5km đường L6 ( đường từ mỏ ra QL45); 26km đường L3 ( đường Quốc lộ 45), 2,0km đường L3 ( từ Đường QL45 đến công trình); đất mua từ mỏ được vận chuyển bằng xe 10T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.413,2941 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (hệ số nở ròi 1,2) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 529,5953 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 529,5953 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 529,5953 | 10m3/1km |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,0557 | 100m3 |
| C | NỀN ĐƯỜNG K98 | |||
| 1 | Mua đất đồi về đắp nền đường K98, hệ số đầm chặt là 1,16; Mỏ đất Thành Thọ, huyện Thạch Thành cự ly vận chuyển 28,5km trong đó 0,5km đường L6 ( đường từ mỏ ra QL45); 26km đường L3 ( đường Quốc lộ 45), 2,0km đường L3 ( từ Đường QL45 đến công trình); đất mua từ mỏ được vận chuyển bằng xe 10T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.059,7064 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127,1648 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127,1648 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127,1648 | 10m3/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1354 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG LOẠI I | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6541 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2887 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,767 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9529 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km đầu, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9529 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 27,2 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9529 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,767 | 100m2 |
| E | MẶT ĐƯỜNG LOẠI II | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4678 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm tạo phẳng dày 5cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 3 | Lớp nilong tái sinh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 259,9 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M250# đá 1x2cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,98 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2755 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 10m |
| F | MẶT HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96,93 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo KT(400x400x33) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 969,33 | m2 |
| G | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 M100# | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,51 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9518 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200# | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,21 | m3 |
| 4 | Lắp dựng bó vỉa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135 | cấu kiện |
| 5 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,1 | m2 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 M100# | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5287 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200# | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | m3 |
| 9 | Lắp dựng bó vỉa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,172 | m2 |
| H | KHÓA HÈ | |||
| 1 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,39 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,07 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,83 | m2 |
| I | TẤM ĐAN RÃNH KT(30x50x5)CM; | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2cm M150# | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,87 | m3 |
| 2 | Đệm VXM M75# dày 2cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,16 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1578 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250# | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,96 | m3 |
| 5 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 198 | 1 cấu kiện |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4068 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 200# | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thành rãnh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9838 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành rãnh đá 1x2 M200# | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,83 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,356 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ mố | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4122 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M250# | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,09 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6509 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8374 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,2 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136 | cấu kiện |
| K | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cột LT 10 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 323 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cột |
| 2 | Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-10m sâu 1,7m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | móng |
| 3 | Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-10m sâu 1,7m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | móng |
| 4 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 289 | m |
| 5 | Hộp công tơ 2 mặt H2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Hộp công tơ 4 mặt H4 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 7 | Dây nguồn công tơ CXV-2x25mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 8 | Dây nhị thứ CXV-1x6mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 9 | Attomat 1 pha 63A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 10 | Đai thép + Khóa đai | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 11 | Tiếp địa hạ thế cột tròn: RC2-LT | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Kẹp hãm 4x95 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Bịt đầu cáp SRE 2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Băng dính cách điện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 19 | Vận chuyển đường dài | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| L | PHẦN ĐƯỜNG CHIẾU SÁNG XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng NLMT 120W kết hợp tám Pin NLMT | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Cổ dề đơ tấm Pin và đèn NLMT | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Vận chuyển đường dài | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| M | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.531006386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.06201277E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết địnhợphê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.114.469.647 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, hạ tầng kỹ thuật; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng, giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥ 5 tấn | Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua bán; (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 4 |
| 3 | Máy ủi | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy tưới nấu và tưới nhựa | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy hàn | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn sắt | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Đầm cóc | Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi