Gói thầu: Mua sắm ấn chỉ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220872161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bãi Cháy |
| Tên gói thầu | Mua sắm ấn chỉ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220828617 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-28 09:05:00 đến ngày 2022-09-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 687,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.032E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp ấn chỉ, giấy in. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 482.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 964.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Kể từ khi nhận được thông báo của người sử dụng về những lô hàng không đảm bảo chất lượng, nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng chất lượng theo yêu cầu 05 ngày làm việc từ khi nhận được yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Bãi Cháy |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm ấn chỉ năm 2022 Mua sắm ấn chỉ năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ quản lý chất lượng hàng hóa theo yêu cầu trong phần tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa (có bản dịch nếu là tiếng nước ngoài). Nhà thầu đảm bảo và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực về nội dung của các tài liệu mà mình cung cấp; - Catalogue và các tài liệu kỹ thuật do nhà sản xuất phát hành, bản dịch catalogue và tài liệu kỹ thuật (nếu bằng tiếng nước ngoài) để chứng minh đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa cung cấp. Nhà thầu đảm bảo và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực về nội dung của các tài liệu mà mình cung cấp. - Các cam kết theo quy định của HSMT; -Bảng đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa. Bảng đáp ứng kỹ thuật phải ghi đầy đủ Xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu: - Tài liệu kỹ thuật, catalogue dùng để chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu phải do nhà sản xuất phát hành (kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu bằng tiếng nước ngoài). Bên mời thầu đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa dự thầu dựa vào tài liệu kỹ thuật, catalogue hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất phát hành. - Khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp: + Tờ khai hải quan; + Phiếu kiểm tra chất lượng: bản chính hoặc bản sao công chứng (đối với thiết bị cần phải kiểm tra theo quy định); + Các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ) (Bản sao công chứng) khi giao hàng (nếu có). + Giấy phép nhập khẩu (bản sao công chứng), vận đơn, invoice, phiếu đóng gói (packing list) bản chính hoặc bản sao y công ty nhập khẩu (trong trường hợp cần thiết). 2. Đối với hàng hóa sản xuất gia công trong nước: - Tài liệu kỹ thuật, catalogue dùng để chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu phải do nhà sản xuất phát hành (kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu bằng tiếng nước ngoài). Bên mời thầu đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa dự thầu dựa vào tài liệu kỹ thuật, catalogue hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất phát hành. - Khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp: Phiếu xuất kho; phiếu xuất xưởng; chứng nhận chất lượng khi giao hàng. 3. Tất cả hàng hóa cung cấp phải đảm bảo là hàng hóa mới 100%. 4. Đối với hàng hoá bắt buộc phải kiểm tra, kiểm định theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm tra, kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm tra, kiểm định trước khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chi trả. 5. Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu mà nhà thầu cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá là giá trọn gói hàng hóa được cung cấp, vận chuyển đến nơi sử dụng bao gồm cả lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng, vận hành thành thạo cho nhân viên sử dụng, đến khi bàn giao hoàn chỉnh tại đơn vị sử dụng theo quy định của pháp luật và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối đa 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Bãi Cháy. Địa chỉ: Phường Giếng Đáy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3646525. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Ngọc Dũng - Giám đốc Bệnh viện Bãi Cháy, phường Giếng Đáy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3646.525 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban chỉ đạo công tác Đấu thầu - Nhà Điều hành, Bệnh viện Bãi Cháy, phường Giếng Đáy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3646525 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban chỉ đạo công tác đấu thầu - Nhà Điều hành, Bệnh viện Bãi Cháy, phường Giếng Đáy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng theo dõi gây mê hồi sức | 10.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Bảng theo dõi sử dụng giường bệnh | 40.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Đơn đề nghị sử dụng dịch vụ phòng yêu cầu | 5.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Đơn xin gây mê trong nội soi tiêu hóa, hô hấp | 15.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Đơn xin khám chữa bệnh theo yêu cầu | 5.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Giấy chứng nhận sức khỏe (4 loại) | 10.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Giấy giao nhận trẻ sơ sinh | 2.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Phiếu cam đoan chấp nhận phẫu thuật thủ thuật và gây mê hồi sức | 15.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Phiếu cho mượn đồ | 60.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Phiếu hẹn người bệnh lấy giải phẫu bệnh | 4.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Phiếu hướng dẫn chuẩn bị nội soi buổi chiều | 5.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Phiếu hướng dẫn chuẩn bị nội soi buổi sáng | 5.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Phiếu truyền máu | 5.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV | 10.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | Sổ bàn giao chất thải nguy hại lây nhiễm với đơn vị xử lý | 10 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Sổ bàn giao đồ vải tủ trực | 40 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển khoa | 20 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | Sổ bàn giao theo dõi bệnh nhân nặng của bác sĩ | 30 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | Sổ bàn giao theo dõi bệnh nhân nặng của điều dưỡng | 30 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 20 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 30 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 21 | Sổ bàn giao trang thiết bị sử dụng phòng yêu cầu | 50 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 22 | Sổ bàn giao y lệnh của điều dưỡng | 50 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 23 | Sổ bàn giao y lệnh điều trị đái tháo đường | 20 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 24 | Sổ dự trù, lĩnh máu và chế phẩm máu | 20 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 25 | Sổ giám sát bếp ăn | 20 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 26 | Sổ giám sát tủ đông | 10 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 27 | Sổ giao ban | 50 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 28 | Sổ giao nhận đồ vải các khoa tại nhà giặt | 40 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 29 | Sổ giao nhận đồ vải khoa phẫu thuật gây mê hồi sức tại nhà giặt | 20 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 30 | Sổ giao nhận dụng cụ (100 trang) | 50 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 31 | Sổ giao nhận dụng cụ (200 trang) | 100 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 32 | Sổ giao nhận dụng cụ hấp sấy | 10 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 33 | Sổ khám bệnh mạn tính | 1.000 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 34 | Sổ quản lý chu trình tiệt khuẩn | 60 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 35 | Sổ quản lý đồ khi người bệnh vào viện | 100 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 36 | Sổ quản lý đồ khi người ra vào viện | 50 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 37 | Sổ quản lý đồ vải người bệnh trong giờ trực | 40 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 38 | Sổ theo dõi chất thải tại khoa, phòng | 100 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 39 | Sổ theo dõi chất thải tại khu vực lưu giữ chất thải nguy hại không lây nhiễm | 5 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 40 | Sổ theo dõi chất thải tại khu vực lưu giữ chất thải nguy hại lây nhiễm | 20 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 41 | Sổ theo dõi chỉ số sinh tồn | 300 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 42 | Sổ theo dõi đổi đồ vải người bệnh | 200 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 43 | Sổ theo dõi lấy máu, phát máu | 50 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 44 | Sổ trả bệnh án | 50 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 45 | Sổ tư vấn dinh dưỡng | 20 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 46 | Quyển lý lịch viên chức, ký hiệu: Mẫu HS01-VC/BNV | 200 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 47 | Bì hồ sơ viên chức, ký hiệu: Mẫu HS09a-VC/BNV | 1.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 48 | Bìa kẹp bảng kê thành phần tài liệu trong hồ sơ, ký hiệu: Mẫu HS09b-VC/BNV | 200 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 49 | Bìa kẹp nghị quyết, quyết định về nhân sự, ký hiệu: Mẫu HS09c-VC/BNV | 200 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 50 | Bìa kẹp các nhận xét, đánh giá, đơn thư, ký hiệu: Mẫu HS09d-VC/BNV | 200 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 51 | Bì hồ sơ bệnh án (KT: 30x40cm) | 3.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 52 | Phong bì bệnh viện (KT: 13x22cm) | 1.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 53 | Phong bì bệnh viện (KT: 23x16cm) | 1.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 54 | Phong bì bệnh viện (KT: 25x34cm) | 500 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 55 | Phong bì bệnh viện (KT: 13x22cm) (Tết) | 1.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 56 | Phong bì, thiệp chúc tết (KT: 13x22cm) | 1.500 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 57 | Giấy in A5 70g/m2 | 1.400 | Ram | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 58 | Giấy in A4 70g/m2 loại 1 | 8.000 | Ram | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 59 | Giấy in A4 70g/m2 loại 2 | 300 | Ram | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 60 | Giấy in A3 70g/m2 | 30 | Ram | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 61 | Giấy in màu A4 dùng cho máy Epson, bóng một mặt | 200 | Ram | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.032E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp ấn chỉ, giấy in. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 482.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 964.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Kể từ khi nhận được thông báo của người sử dụng về những lô hàng không đảm bảo chất lượng, nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng chất lượng theo yêu cầu 05 ngày làm việc từ khi nhận được yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi