Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phân xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220883782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Toàn bộ phân xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220848833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-27 07:15:00 đến ngày 2022-09-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,134,267,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình HTKT nghĩa trang, có các hạng mục: san nền, cắm mốc phân lô, đường giao thông mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước, bệ lư hươngNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.690.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 07 năm (đủ 84 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình HTKT hạng III còn hiệu lực, đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một Công trình HTKT tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Văn bản xác nhận hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình HTKT tương tựKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Bản scan CMND+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng (bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT >=250l. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >=1,25m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T, |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Ô tô tưới nước chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước chuyên dụng có thể tích >=5m3 . Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Toàn bộ phân xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật khu nghĩa trang xã Thủy Phù (giai đoạn 2) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình dân dụng cấp IV trở lên - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: bố trí tối thiểu 20 công nhân trong đó: + Công nhân kỹ thuật 15 người (có chứng chỉ đào tạo nghề + chứng nhận huấn luyện ATLĐ) + Vận hành máy công trình: 02 lái máy đào, 02 lái máy ủi, 01 lái máy lu (có chứng chỉ vận hành máy tương ứng). - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- San nền : | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào. Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 21.807,95 | 1 m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào. Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 63.399,08 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 1km (Đổ tại khu vực rừng trồng do UBND xã Thủy Phù quản lý) | Chương V của E-HSMT | 47.296,613 | 1 m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 47.296,613 | 1 m3 |
| 5 | Phá mặt bằng = máy đào, gắn đầu búa thủy lực - Đá cấp IV | Chương V của E-HSMT | 2.548,23 | 1 m3 |
| 6 | Xúc đá lên phương tiện vchuyển Bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 2.548,23 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đá đổ đi cự ly 1Km (Đổ tại khu vực rừng trồng do UBND xã Thủy Phù quản lý) | Chương V của E-HSMT | 2.548,23 | 1 m3 |
| 8 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 2.548,23 | 1 m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép . Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 26.370,21 | 1 m3 |
| B | *\2- Cắm mốc : | |||
| 1 | Cắm mốc chia lô bằng cọc gỗ | Chương V của E-HSMT | 6.800 | 1 mốc |
| C | *\3- Tuyến giao thông : | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp = máy đào. Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 681,56 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào. Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 17.292,25 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào. Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 450,99 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 1km (Đổ tại khu vực rừng trồng do UBND xã Thủy Phù quản lý) | Chương V của E-HSMT | 18.398,408 | 1 m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 18.398,408 | 1 m3 |
| 6 | Phá mặt bằng = máy đào, gắn đầu búa thủy lực - Đá cấp IV | Chương V của E-HSMT | 1.065,35 | 1 m3 |
| 7 | Xúc đá lên phương tiện vchuyển Bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 1.065,35 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đá đổ đi cự ly 1Km (Đổ tại khu vực rừng trồng do UBND xã Thủy Phù quản lý) | Chương V của E-HSMT | 1.065,35 | 1 m3 |
| 9 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 1.065,35 | 1 m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 6.519,39 | 1 m3 |
| 11 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Chương V của E-HSMT | 3.624,79 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường, Dày 20 cm Vữa bê tông đá 2x4 M300 | Chương V của E-HSMT | 292,33 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường, Dày 16 cm Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 324,07 | 1 m3 |
| 14 | Lót bạt nilong xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 3.487,1 | 1 m2 |
| 15 | Móng CPĐD Dmax37.5mm dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 219,25 | 1 m3 |
| D | *\4- Lối đi bộ : | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7.330,33 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 240,94 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 1km (Đổ tại khu vực rừng trồng do UBND xã Thủy Phù quản lý) | Chương V của E-HSMT | 7.571,27 | 1 m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 7.571,27 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 2.059,63 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, Dày 16 cm Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 371,69 | 1 m3 |
| 7 | Lót bạt nilong xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 2.323,09 | 1 m2 |
| E | *\5- Gia cố mái taluy, cọc tiêu : | |||
| 1 | Xây đá hộc gia cố chân khay Vữa XM cát vàng M 100 | Chương V của E-HSMT | 65,6 | 1 m3 |
| 2 | Xây đá hộc gia cố mái taluy Vữa XM cát vàng M100 | Chương V của E-HSMT | 299,48 | 1 m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 6,56 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt nilong xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 1.197,93 | 1 m2 |
| 5 | Đào đất thi công mái taluy, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 164 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90(đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 98,4 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 1km (Đổ tại khu vực rừng trồng do UBND xã Thủy Phù quản lý) | Chương V của E-HSMT | 55,76 | 1 m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 55,76 | 1 m3 |
| 9 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 Cái |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 1 m3 |
| F | *\6- Gia cố rãnh biên : | |||
| 1 | Bê tông gia cố rãnh biên Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 486,29 | 1 m3 |
| 2 | Lót bạt nilong xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 3.588,5 | 1 m2 |
| G | *\7- Cống bản B=0.75m : | |||
| 1 | Bê tông bản cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 20,48 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,814 | 1 tấn |
| 3 | Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,679 | 1 tấn |
| 4 | Lắp đặt bản cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 128 | 1 c/kiện |
| 5 | Bê tông xà mũ Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 13,44 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép xà mũ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,46 | Tấn |
| 7 | Bê tông thân cống Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 71,98 | 1 m3 |
| 8 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 17,11 | 1 m3 |
| 9 | Đào đất thi công cống, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 319,04 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90(đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 164,17 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 1km (Đổ tại khu vực rừng trồng do UBND xã Thủy Phù quản lý) | Chương V của E-HSMT | 138,453 | 1 m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 138,453 | 1 m3 |
| H | *\8- Bệ lư hương : | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,208 | 1 m3 |
| 2 | Xây móng = gạch không nung (9.5x6.5x20)cm Vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 6,048 | 1 m3 |
| 3 | Đắp bột đá = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 23,47 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt nilong xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 88,52 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M200 | Chương V của E-HSMT | 15,394 | 1 m3 |
| 6 | Xây bậc cấp = gạch không nung (9.5x6.5x20)cm Vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 1 m3 |
| 7 | Trát vữa xi măng M75, dày 1.5 cm | Chương V của E-HSMT | 16,8 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông giằng đế đài Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,344 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép giằng đế đài Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,112 | Tấn |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp (đá đen) | Chương V của E-HSMT | 41,8 | 1 m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp (đá trắng) | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 1 m2 |
| 12 | Đắp đất màu trồng cỏ(Tận dụng đất đào không phù hợp) | Chương V của E-HSMT | 26,392 | 1 m3 |
| 13 | Trồng cỏ 3 lá | Chương V của E-HSMT | 131,96 | 1 m2 |
| 14 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ 1 tháng lấy từ nước máy | Chương V của E-HSMT | 131,96 | 1 m2 |
| 15 | Lư hương bằng đá nguyên khối Đường kính=1m, cao 0.8-1m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình HTKT nghĩa trang, có các hạng mục: san nền, cắm mốc phân lô, đường giao thông mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước, bệ lư hươngNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.690.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 07 năm (đủ 84 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình HTKT hạng III còn hiệu lực, đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một Công trình HTKT tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Văn bản xác nhận hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình HTKT tương tựKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Bản scan CMND+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng (bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép 5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn 23KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Máy lu rung >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Máy lu rung >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). | 1 |
| 7 | Máy trộn BT | Máy trộn BT >=250l. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). | 2 |
| 8 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 9 | Máy đào | Máy đào >=1,25m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). | 2 |
| 13 | Máy rải | Máy rải. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). | 1 |
| 14 | Máy ủi | Máy ủi 110CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >=7T, | 4 |
| 16 | Ô tô tưới nước chuyên dụng | Ô tô tưới nước chuyên dụng có thể tích >=5m3 . Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. | 1 |
| 18 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi