Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phân xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220883782-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Toàn bộ phân xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220848833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 07:15:00 đến ngày 2022-09-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,134,267,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình HTKT nghĩa trang, có các hạng mục: san nền, cắm mốc phân lô, đường giao thông mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước, bệ lư hươngNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.690.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 07 năm (đủ 84 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình HTKT hạng III còn hiệu lực, đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một Công trình HTKT tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Văn bản xác nhận hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình HTKT tương tựKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Bản scan CMND+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng (bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT >=250l. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >=1,25m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Máy rải. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T,
- Số lượng tối thiểu 4
16-Ô tô tưới nước chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước chuyên dụng có thể tích >=5m3 . Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Toàn bộ phân xây lắp công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu nghĩa trang xã Thủy Phù (giai đoạn 2)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Vạn Xuân + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH TVXD Khải An + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng. + Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình dân dụng cấp IV trở lên - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: bố trí tối thiểu 20 công nhân trong đó: + Công nhân kỹ thuật 15 người (có chứng chỉ đào tạo nghề + chứng nhận huấn luyện ATLĐ) + Vận hành máy công trình: 02 lái máy đào, 02 lái máy ủi, 01 lái máy lu (có chứng chỉ vận hành máy tương ứng). - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- San nền :
1Đào san đất bằng máy đào. Đất cấp IIChương V của E-HSMT21.807,951 m3
2Đào san đất bằng máy đào. Đất cấp IIIChương V của E-HSMT63.399,081 m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 1km (Đổ tại khu vực rừng trồng do UBND xã Thủy Phù quản lý)Chương V của E-HSMT47.296,6131 m3
4San đất bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT47.296,6131 m3
5Phá mặt bằng = máy đào, gắn đầu búa thủy lực - Đá cấp IVChương V của E-HSMT2.548,231 m3
6Xúc đá lên phương tiện vchuyển Bằng máy đàoChương V của E-HSMT2.548,231 m3
7Vận chuyển đá đổ đi cự ly 1Km (Đổ tại khu vực rừng trồng do UBND xã Thủy Phù quản lý)Chương V của E-HSMT2.548,231 m3
8San đá bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT2.548,231 m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép . Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng)Chương V của E-HSMT26.370,211 m3
B *\2- Cắm mốc :
1Cắm mốc chia lô bằng cọc gỗChương V của E-HSMT6.8001 mốc
C *\3- Tuyến giao thông :
1Đào đất không phù hợp = máy đào. Đất cấp IChương V của E-HSMT681,561 m3
2Đào nền đường bằng máy đào. Đất cấp IIChương V của E-HSMT17.292,251 m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào. Đất cấp IIChương V của E-HSMT450,991 m3
4Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 1km (Đổ tại khu vực rừng trồng do UBND xã Thủy Phù quản lý)Chương V của E-HSMT18.398,4081 m3
5San đất bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT18.398,4081 m3
6Phá mặt bằng = máy đào, gắn đầu búa thủy lực - Đá cấp IVChương V của E-HSMT1.065,351 m3
7Xúc đá lên phương tiện vchuyển Bằng máy đàoChương V của E-HSMT1.065,351 m3
8Vận chuyển đá đổ đi cự ly 1Km (Đổ tại khu vực rừng trồng do UBND xã Thủy Phù quản lý)Chương V của E-HSMT1.065,351 m3
9San đá bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT1.065,351 m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng)Chương V của E-HSMT6.519,391 m3
11Trồng cỏ mái taluy nền đườngChương V của E-HSMT3.624,791 m2
12Bê tông mặt đường, Dày 20 cm Vữa bê tông đá 2x4 M300Chương V của E-HSMT292,331 m3
13Bê tông mặt đường, Dày 16 cm Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT324,071 m3
14Lót bạt nilong xanh đỏChương V của E-HSMT3.487,11 m2
15Móng CPĐD Dmax37.5mm dày 15cmChương V của E-HSMT219,251 m3
D *\4- Lối đi bộ :
1Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp IIChương V của E-HSMT7.330,331 m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp IIChương V của E-HSMT240,941 m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 1km (Đổ tại khu vực rừng trồng do UBND xã Thủy Phù quản lý)Chương V của E-HSMT7.571,271 m3
4San đất bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT7.571,271 m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng)Chương V của E-HSMT2.059,631 m3
6Bê tông mặt đường, Dày 16 cm Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT371,691 m3
7Lót bạt nilong xanh đỏChương V của E-HSMT2.323,091 m2
E *\5- Gia cố mái taluy, cọc tiêu :
1Xây đá hộc gia cố chân khay Vữa XM cát vàng M 100Chương V của E-HSMT65,61 m3
2Xây đá hộc gia cố mái taluy Vữa XM cát vàng M100Chương V của E-HSMT299,481 m3
3Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT6,561 m3
4Lót bạt nilong xanh đỏChương V của E-HSMT1.197,931 m2
5Đào đất thi công mái taluy, đất cấp 2Chương V của E-HSMT1641 m3
6Đắp đất hoàn trả = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90(đất tận dụng)Chương V của E-HSMT98,41 m3
7Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 1km (Đổ tại khu vực rừng trồng do UBND xã Thủy Phù quản lý)Chương V của E-HSMT55,761 m3
8San đất bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT55,761 m3
9Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thépChương V của E-HSMT221 Cái
10Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT1,11 m3
F *\6- Gia cố rãnh biên :
1Bê tông gia cố rãnh biên Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT486,291 m3
2Lót bạt nilong xanh đỏChương V của E-HSMT3.588,51 m2
G *\7- Cống bản B=0.75m :
1Bê tông bản cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT20,481 m3
2Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,8141 tấn
3Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,6791 tấn
4Lắp đặt bản cống đúc sẵnChương V của E-HSMT1281 c/kiện
5Bê tông xà mũ Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT13,441 m3
6Gia công cốt thép xà mũ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,46Tấn
7Bê tông thân cống Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT71,981 m3
8Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT17,111 m3
9Đào đất thi công cống, đất cấp 2Chương V của E-HSMT319,041 m3
10Đắp đất hoàn trả = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90(đất tận dụng)Chương V của E-HSMT164,171 m3
11Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 1km (Đổ tại khu vực rừng trồng do UBND xã Thủy Phù quản lý)Chương V của E-HSMT138,4531 m3
12San đất bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT138,4531 m3
H *\8- Bệ lư hương :
1Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT2,2081 m3
2Xây móng = gạch không nung (9.5x6.5x20)cm Vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT6,0481 m3
3Đắp bột đá = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT23,471 m3
4Lót bạt nilong xanh đỏChương V của E-HSMT88,521 m2
5Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M200Chương V của E-HSMT15,3941 m3
6Xây bậc cấp = gạch không nung (9.5x6.5x20)cm Vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT2,11 m3
7Trát vữa xi măng M75, dày 1.5 cmChương V của E-HSMT16,81 m2
8Bê tông giằng đế đài Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,3441 m3
9Gia công cốt thép giằng đế đài Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,112Tấn
10Lát đá bậc tam cấp (đá đen)Chương V của E-HSMT41,81 m2
11Lát đá bậc tam cấp (đá trắng)Chương V của E-HSMT3,21 m2
12Đắp đất màu trồng cỏ(Tận dụng đất đào không phù hợp)Chương V của E-HSMT26,3921 m3
13Trồng cỏ 3 láChương V của E-HSMT131,961 m2
14Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ 1 tháng lấy từ nước máyChương V của E-HSMT131,961 m2
15Lư hương bằng đá nguyên khối Đường kính=1m, cao 0.8-1mChương V của E-HSMT11 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình HTKT nghĩa trang, có các hạng mục: san nền, cắm mốc phân lô, đường giao thông mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước, bệ lư hươngNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.690.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 07 năm (đủ 84 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình HTKT hạng III còn hiệu lực, đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một Công trình HTKT tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Văn bản xác nhận hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình HTKT tương tựKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Bản scan CMND+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng (bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).1
2 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép 5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).1
3 Máy hàn Máy hàn 23KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).1
4 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).1
5 Máy lu rung Máy lu rung >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).1
6 Máy lu rung Máy lu rung >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).1
7 Máy trộn BT Máy trộn BT >=250l. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).2
8 Máy đào Máy đào 1
9 Máy đào Máy đào >=1,25m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).2
10 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).2
11 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).2
12 Máy đầm cóc Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).2
13 Máy rải Máy rải. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).1
14 Máy ủi Máy ủi 110CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).2
15 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=7T,4
16 Ô tô tưới nước chuyên dụng Ô tô tưới nước chuyên dụng có thể tích >=5m3 . Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).1
17 Máy toàn đạc Máy toàn đạc. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.1
18 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->