Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220885676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220885668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 22:32:00 đến ngày 2022-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,338,625,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự công trình giao thông có hạng mục mặt đường BTXM, móng đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm.(Tài liệu chứng minh Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, gồm: - Hợp đồng, phụ lục (nếu có) các hợp đồng đã thực hiện hoàn thành. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). *Có bản gốc đối chiếu khi thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình giao thông trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự và kèm theo các hồ sơ sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học kèm theo Hợp đồng lao động, CMND hoặc CCCD (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông đường bộ từ hạng III trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm. (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);(Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh bố trí 01 chỉ huy trưởng đáp ứng phần việc mà thành viên đó đảm nhận theo yêu cầu trên.)* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học kèm theo Hợp đồng lao động, CMND hoặc CCCD (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).+ Bản tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm các công trình tương tự.+ Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm. (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.)* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên kèm theo Hợp đồng lao động, CMND hoặc CCCD (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).+ Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 02 năm (tính từ ngày được cấp chứng chỉ) trong đó trực tiếp tham gia và đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.- Có bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).+ Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm.(có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường đáp ứng yêu cầu.)* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy lu bánh thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=20T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-- Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1KW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1.5KW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-- Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250 L, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70 kg, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-- Máy ủi 110CV hoặc Máy san | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng Nâng cấp tuyến đường trục chính xã Phú Xuân (giai đoạn 3) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu (bản chính). - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019 đến 2021 đảm bảo theo yêu cầu tại biểu mẫu số 13A, chương IV. Tình hình tài chính của nhà thầu (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Hợp đồng tương tự đã thực hiện hoàn thành và các hồ sơ liên quan chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự (bản chính). - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư (bản chính). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (scan bản chính). - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (bản chính hoặc bản sao). - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu (bản chính). - Thư giảm giá (nếu có). (Tấc cả các tải liệu phải có bản gốc đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT) (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang
+ Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
+ Điện thoại: 02343. 859.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang. + Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343.850125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thẩm định: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 02343.859.087 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang - Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế - Điện thoại: 02343. 859.087 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | +) 1.1. Mặt đường: | |||
| 1 | Bê tông xi măng M300 đá Dmax=40mm đổ tại chỗ dày 18cm | Chương V của E-HSMT | 1.395,98 | 1 m3 |
| 2 | Bù bê tông xi măng M300 đá Dmax=40mm đổ tại chỗ trên đường cũ | Chương V của E-HSMT | 140,29 | 1 m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm dày 12cm | Chương V của E-HSMT | 417,4 | 1 m3 |
| 4 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm, trên đường cũ | Chương V của E-HSMT | 128,31 | 1 m3 |
| 5 | Lót bạt ni lông | Chương V của E-HSMT | 7.755,43 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 585,87 | 1 m2 |
| 7 | Thi công khe dãn | Chương V của E-HSMT | 18 | 10 m |
| 8 | Thi công khe co | Chương V của E-HSMT | 135,5 | 10 m |
| B | +) 1.2. Nền đường: | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp cấp 1 | Chương V của E-HSMT | 769,76 | 1 m3 |
| 2 | Đánh cấp đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 107,64 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 2.637,72 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất KPH, phế thải đi đổ = ô tô tự đổ, Cự ly | Chương V của E-HSMT | 1.703,986 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất cấp phối đầm chặt K95 | Chương V của E-HSMT | 2.897,72 | 1 m3 |
| 6 | Mua đất đắp K95(tận dụng đất cấp 3 đào khuôn) | Chương V của E-HSMT | 1.640,438 | 1 m3 |
| 7 | Đào mặt đường BTXM cũ | Chương V của E-HSMT | 35,27 | 1 m3 |
| 8 | Cắt mặt đường BTXM cũ dày 18cm | Chương V của E-HSMT | 84 | 1 m |
| 9 | Đào bụi tre = thủ công, Đường kính bụi tre | Chương V của E-HSMT | 50 | Bụi |
| C | +) 1.3. An toàn giao thông: | |||
| 1 | Vạch sơn dày 6mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 2 | Cột và biển báo hình tam giác | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| D | *\2- Thoát nước mưa: | |||
| E | +)2.1. Tuyến cống tròn D600: | |||
| 1 | ống cống tròn băng đường D=0.6m | Chương V của E-HSMT | 81,5 | m |
| 2 | Mối nối cống bằng VXM, D=0.6m | Chương V của E-HSMT | 23 | 1mối nối |
| 3 | Đào đất móng cống cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 261 | 1 m3 |
| 4 | Đắp hoàn trả kết cấu móng CPĐD Dmax=25mm dày 12cm | Chương V của E-HSMT | 1,14 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất cấp phối móng cống K95 | Chương V của E-HSMT | 183,896 | 1 m3 |
| 6 | Đào bỏ kết cấu mặt đường BTXM hiện có | Chương V của E-HSMT | 18,89 | 1 m3 |
| 7 | Cắt mặt đường BTXM cũ dày 18cm | Chương V của E-HSMT | 66 | 1 m |
| 8 | Tháo bỏ cống hiện có, cống tròn | Chương V của E-HSMT | 2,468 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống, vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 65,88 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 16,81 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 163,33 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 96,76 | 1 m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đi đổ = ô tô tự đổ, cự ly | Chương V của E-HSMT | 282,358 | 1 m3 |
| F | +) Mương thoát nước: | |||
| 1 | Bê tông giằng mương, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép giằng mương, d | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn giằng mương | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông thân mương, vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 5,9 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thân mương | Chương V của E-HSMT | 47 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan mương | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 c/kiện |
| 7 | Bê tông tấm đan mương, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,77 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan mương, d | Chương V của E-HSMT | 0,081 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan mương, d | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 1 tấn |
| 10 | ống nhựa PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 11 | Ván khuôn tấm đan mương | Chương V của E-HSMT | 3,58 | 1 m2 |
| G | +) Hố thu thượng lưu: | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan, | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 c/kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan hố thu, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông giằng hố thu, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông thân hố thu, vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,66 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 3,38 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn thân hố thu | Chương V của E-HSMT | 27,08 | 1 m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan hố thu, d | Chương V của E-HSMT | 0,029 | 1 tấn |
| 8 | Cốt thép giằng hố thu, d | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 1 tấn |
| 9 | Thép góc L80x80x6 | Chương V của E-HSMT | 0,193 | 1 tấn |
| H | +) Họng thu nước: | |||
| 1 | Bê tông họng thu, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,04 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân họng thu | Chương V của E-HSMT | 13,12 | 1 m2 |
| 3 | ống uPVC D200 dày 5.9mm, | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1 m |
| I | +) Tấm đan bê tông chắn rác: | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 c/kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, d | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 1 m2 |
| 5 | Đệm CP đá dăm dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 14,57 | 1 m3 |
| J | +)2.2. Tuyến cống tròn D800: | |||
| 1 | ống cống tròn loại băng đường D=0.8m, | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 2 | Mối nối cống bằng VXM, D=0.8m, | Chương V của E-HSMT | 4 | 1mối nối |
| 3 | Đào đất móng cống cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 51,7 | 1 m3 |
| 4 | Đắp hoàn trả kết cấu móng CPĐD Dmax=25mm dày 12cm, | Chương V của E-HSMT | 2,29 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất cấp phối móng cống K95 | Chương V của E-HSMT | 30,544 | 1 m3 |
| 6 | Đào bỏ kết cấu mặt đường BTXM hiện có | Chương V của E-HSMT | 3,43 | 1 m3 |
| 7 | Cắt mặt đường BTXM cũ dày 18cm | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m |
| 8 | Tháo bỏ cống hiện có, cống tròn | Chương V của E-HSMT | 0,605 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống, vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 16,57 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 5,21 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng, | Chương V của E-HSMT | 27,03 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn tường, | Chương V của E-HSMT | 27,61 | 1 m2 |
| 13 | Đệm CP đá dăm dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 3,26 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đi đổ = ô tô tự đổ, cự ly | Chương V của E-HSMT | 55,735 | 1 m3 |
| K | +)2.3. Cống bản B=0.5m: | |||
| 1 | Lắp đặt tấm bản lắp ghép | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 c/kiện |
| 2 | Thép dầm bản giữa và bản biên, d | Chương V của E-HSMT | 0,101 | 1 tấn |
| 3 | Thép dầm bản giữa và bản biên, d | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 1 tấn |
| 4 | Bê tông dầm bản giữa và bản biên, vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm bản giữa và bản biên | Chương V của E-HSMT | 8,26 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông thân cống, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,96 | 1 m3 |
| 7 | Thép thân cống, d | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 1 tấn |
| 8 | Thép thân cống, d | Chương V của E-HSMT | 0,163 | 1 tấn |
| 9 | Bê tông thân cống, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,96 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn thân cống | Chương V của E-HSMT | 44,24 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông tường cánh, vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,49 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn tường cánh, | Chương V của E-HSMT | 5,15 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông sân cống, chân khay vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,83 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 11,88 | 1 m2 |
| 15 | Quét nhựa đường 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 24,27 | 1 m2 |
| 16 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 3,98 | 1 m3 |
| 17 | Đào đất móng cống cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 23,34 | 1 m3 |
| 18 | Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm áo đường | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất cấp phối móng cống K95 | Chương V của E-HSMT | 11,277 | 1 m3 |
| 20 | Đào bỏ kết cấu mặt đường BTXM hiện có | Chương V của E-HSMT | 3,43 | 1 m3 |
| 21 | Cắt mặt đường BTXM cũ dày 18cm | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m |
| 22 | Tháo bỏ cống hiện có, cống tròn D=0.3m | Chương V của E-HSMT | 0,376 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đi đổ = ô tô tự đổ, cự ly | Chương V của E-HSMT | 27,146 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự công trình giao thông có hạng mục mặt đường BTXM, móng đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm.(Tài liệu chứng minh Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, gồm: - Hợp đồng, phụ lục (nếu có) các hợp đồng đã thực hiện hoàn thành. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). *Có bản gốc đối chiếu khi thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình giao thông trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự và kèm theo các hồ sơ sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học kèm theo Hợp đồng lao động, CMND hoặc CCCD (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông đường bộ từ hạng III trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm. (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);(Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh bố trí 01 chỉ huy trưởng đáp ứng phần việc mà thành viên đó đảm nhận theo yêu cầu trên.)* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học kèm theo Hợp đồng lao động, CMND hoặc CCCD (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).+ Bản tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm các công trình tương tự.+ Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm. (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.)* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 3 |
| 3 | Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên kèm theo Hợp đồng lao động, CMND hoặc CCCD (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).+ Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 02 năm (tính từ ngày được cấp chứng chỉ) trong đó trực tiếp tham gia và đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.- Có bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).+ Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm.(có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường đáp ứng yêu cầu.)* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào | 1 | |
| 2 | - Máy lu bánh thép | 1 | |
| 3 | - Máy lu rung | >=20T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 4 | - Ô tô tự đổ | 3 | |
| 5 | - Xe tưới nước | >=5T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 6 | - Máy đầm bàn | >= 1KW, Còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | - Máy đầm dùi | >= 1.5KW, Còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | - Máy trộn | >= 250 L, Còn sử dụng tốt | 3 |
| 9 | - Máy thủy bình | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng) | 1 |
| 10 | - Máy đầm đất cầm tay | >=70 kg, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | - Máy ủi 110CV hoặc Máy san | 1 | |
| 12 | - Máy cắt uốn cốt thép | >=5KW Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | - Máy hàn | >=23KW Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi