Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220885568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220885560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại IV được giao hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 20:29:00 đến ngày 2022-09-05 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,374,142,739 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.856E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.712E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này (Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông cấp IV trở lên…) b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 8.662.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=17.324.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.662.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.324.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề;Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01: Có trình độ đại học hoặc Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc cấp thoát nước; Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- 01: Có trình độ đại học hoặc Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình: Hạ tầng kỹ thuật (có hệ thống chiếu sáng công cộng) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Cán bộ kỹ thuật (hoặc Đội trưởng) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Cán bộ kỹ thuật (hoặc Đội trưởng) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe đào đất ≥ 0,45 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san gạt hoặc xe ban | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Xe tưới nhựa hoặc máy tưới tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi bêtông ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu ô tô ≥ 10 tấn (sức nâng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Nâng cấp, cải tạo tuyến đường Phân khu 2 (PK2) (đoạn từ QL.57 đến cầu 17/1 mới), thị trấn Mỏ Cày 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại IV được giao hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý 2/2022; tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: Khu phố 1, Thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG PHẦN GIAO THÔNG: ĐƯỜNG + BÓ VỈA + VỈA HÈ + BỒN CÂY + BIỂN BÁO, VẠCH SƠN | |||
| 1 | Đóng cừ tràm 01 hàng gia cố, phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 1,394 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm 01 hàng gia cố, phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 0,246 | 100m |
| 3 | Cừ tràm giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 8,2 | m |
| 4 | Đóng cừ tràm 02 hàng gia cố, phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 126,616 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm 02 hàng gia cố, phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 22,344 | 100m |
| 6 | Cừ tràm giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 558,6 | m |
| 7 | Lắp dựng cốt thép buộc cừ tràm Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,063 | tấn |
| 8 | Đắp cát sông lấp ao, K≥0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,35 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất mái taluy, K≥0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,956 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường mở rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,442 | 100m3 |
| 11 | Lu lèn lại nền đường, K≥0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,557 | 100m2 |
| 12 | Trải cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,641 | 100m3 |
| 13 | Trải cấp phối đá dăm Dmax=25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,832 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,557 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5 dày 5cm | mô tả kỹ thuật chương V | 5,549 | 100m2 |
| 16 | Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,008 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | mô tả kỹ thuật chương V | 39,896 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5 dày trung bình 5,8cm | mô tả kỹ thuật chương V | 39,896 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông lót bó vỉa | mô tả kỹ thuật chương V | 0,63 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót bó vỉa chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 12,6 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa | mô tả kỹ thuật chương V | 1,418 | 100m2 |
| 22 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 29,3 | m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,471 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5 dày 5cm | mô tả kỹ thuật chương V | 5,471 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn đổ bê tông lót bó vỉa | mô tả kỹ thuật chương V | 3,866 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót bó vỉa chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 77,32 | m3 |
| 27 | Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa | mô tả kỹ thuật chương V | 8,699 | 100m2 |
| 28 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 179,78 | m3 |
| 29 | Ván khuôn đổ bê tông lót tường chắn bó vỉa biên hè | mô tả kỹ thuật chương V | 4,386 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót tường chắn bó vỉa biên hè chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 65,8 | m3 |
| 31 | Xây tường chắn bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 98,08 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 860,22 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép Ø6 đà kiềng bó vỉa biên hè | mô tả kỹ thuật chương V | 2,328 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép Ø14 đà kiềng bó vỉa biên hè | mô tả kỹ thuật chương V | 10,644 | tấn |
| 35 | Ván khuôn đổ bê tông đà kiềng bó vỉa biên hè | mô tả kỹ thuật chương V | 8,772 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đà kiềng bó vỉa biên hè đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 87,71 | m3 |
| 37 | Đào nền thi công vỉa hè | mô tả kỹ thuật chương V | 1,837 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất vỉa hè, K≥0,90 (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 6,155 | 100m3 |
| 39 | Trải nilon lót | mô tả kỹ thuật chương V | 35,119 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền vỉa hè đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 210,71 | m3 |
| 41 | Lát gạch Terazzo M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 4.035,5 | m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hoa Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,586 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm đan hoa | mô tả kỹ thuật chương V | 0,816 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan hoa đá 0,5x1 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,08 | m3 |
| 45 | Lát tấm đan hoa bồn cây | mô tả kỹ thuật chương V | 122,4 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép bồn cây Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,87 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép bồn cây Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,139 | tấn |
| 48 | Ván khuôn đổ bê tông bồn cây | mô tả kỹ thuật chương V | 4,165 | 100m2 |
| 49 | Bê tông bồn cây đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 25,5 | m3 |
| 50 | Đào đất trồng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 1,84 | 1m3 |
| 51 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,13 | m3 |
| 52 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,221 | 100m2 |
| 53 | Cung cấp trụ biển báo Ø90 | mô tả kỹ thuật chương V | 72,5 | m |
| 54 | Cung cấp biển báo tròn Ø70cm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | biển |
| 55 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | biển |
| 56 | Lắp đặt trụ và biển báo tròn | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt trụ và biển báo tam giác | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 58 | Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dầy 6 mm | mô tả kỹ thuật chương V | 36 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA; THOÁT NƯỚC THẢI; TƯỜNG CHẮN; HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất thi công hố thu | mô tả kỹ thuật chương V | 7,79 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông lót hố thu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót hố thu chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,11 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu đúc sẵn Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,065 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu đúc sẵn Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,326 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông hố thu đúc sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,565 | 100m2 |
| 7 | Bê tông hố thu đúc sẵn đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,56 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện hố thu đúc sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt nắp gang hố ga 96cmx53cm, tải trọng 250kN | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 10 | Đục lỗ thông tường bê tông để đặt ống- Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | lỗ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø200 dày 9,6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co 90° uPVC Ø200 | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 13 | Bê tông lấp miệng và bó vỉa tại cửa hố ga hiện hữu đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,89 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵn Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,23 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,51 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đào đất thi công cống | mô tả kỹ thuật chương V | 12,558 | 100m3 |
| 19 | Đóng cừ tràm gối cống | mô tả kỹ thuật chương V | 314,88 | 100m |
| 20 | Đệm cát đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 39,85 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 2,657 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 39,85 | m3 |
| 23 | Lắp đặt gối cống ĐK=600mm | mô tả kỹ thuật chương V | 984 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông đường kính ĐK=600mm - VH, đoạn cống dài 2,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông đường kính ĐK=600mm - VH, đoạn cống dài 3m | mô tả kỹ thuật chương V | 464 | 1 đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=600mm | mô tả kỹ thuật chương V | 437 | mối nối |
| 27 | Trát mối nối dày trung bình 3,5cm M100 | mô tả kỹ thuật chương V | 101,54 | m2 |
| 28 | Đắp đất thân cống, K≥0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,271 | 100m3 |
| 29 | Đào đất thi công cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,268 | 100m3 |
| 30 | Đóng cừ tràm móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 10,4 | 100m |
| 31 | Đệm cát đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,04 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đổ bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,04 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đổ bê tông móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,39 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông đường kính ĐK=600mm - H30, đoạn cống dài 2,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông đường kính ĐK=600mm - H30, đoạn cống dài 3m | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 38 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=600mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | mối nối |
| 39 | Trát mối nối dày trung bình 3,5cm M100 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | m2 |
| 40 | Đắp đất thân cống, K≥0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,098 | 100m3 |
| 41 | Trải cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp dưới hoàn trả mặt đường hiện hữu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,023 | 100m3 |
| 42 | Trải cấp phối đá dăm Dmax=25mm lớp trên hoàn trả mặt đường hiện hữu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m3 |
| 43 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,083 | 100m2 |
| 44 | Đào đất thi công hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 1,788 | 100m3 |
| 45 | Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 80,64 | 100m |
| 46 | Đệm cát đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 8,06 | m3 |
| 47 | Ván khuôn đổ bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,269 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 8,06 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép bản đáy hố ga Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,003 | tấn |
| 50 | Ván khuôn đổ bê tông bản đáy hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,403 | 100m2 |
| 51 | Bê tông bản đáy hố ga, rộng ≤250cm, đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,1 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép thành hố ga Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,647 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép thành hố ga Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,246 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép thành hố ga Ø14 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,494 | tấn |
| 55 | Ván khuôn đổ bê tông thành hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 6,015 | 100m2 |
| 56 | Bê tông thành hố ga - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 45,18 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép máng nước hố ga Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,162 | tấn |
| 58 | Ván khuôn đổ bê tông máng nước hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,297 | 100m2 |
| 59 | Bê tông máng nước hố ga đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,18 | m3 |
| 60 | Ván khuôn đổ bê tông lót hố thu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,106 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lót hố thu chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,35 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đổ tại chỗ Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,565 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đổ tại chỗ Ø10 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,799 | tấn |
| 64 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu nước | mô tả kỹ thuật chương V | 1,044 | 100m2 |
| 65 | Bê tông hố thu nước đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,91 | m3 |
| 66 | Gia công cấu kiện thép hình nắp hố thu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,705 | tấn |
| 67 | Gia công cấu kiện thép tấm nắp hố thu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,989 | tấn |
| 68 | Mạ kẽm nhúng nóng khung thép nắp hố thu | mô tả kỹ thuật chương V | 1.693,83 | kg |
| 69 | Lắp đặt khung thép nắp hố thu, trọng lượng ≤35kg | mô tả kỹ thuật chương V | 56 | 1 cấu kiện |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa đúc sẵn tại vị trí hố ga Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,139 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa đúc sẵn tại vị trí hố ga Ø10 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,276 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông bó vỉa đúc sẵn tại hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,403 | 100m2 |
| 73 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250 tại vị trí hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 6,05 | m3 |
| 74 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn tại vị trí hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 56 | 1cấu kiện |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép khuôn nắp hố ga đúc sẵn Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,757 | tấn |
| 76 | Gia công cấu kiện thép hình mạ kẽm khuôn nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 1,097 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện thép hình khuôn nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 1,097 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông khuôn nắp hố ga đúc sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 1,046 | 100m2 |
| 79 | Bê tông khuôn nắp hố ga đúc sẵn đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,06 | m3 |
| 80 | Lắp đặt khuôn nắp hố ga đúc sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 56 | 1cấu kiện |
| 81 | Gia công, lắp đặt nắp hố ga đúc sẵn Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,166 | tấn |
| 82 | Gia công cấu kiện thép hình mạ kẽm nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,634 | tấn |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện thép hình nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,634 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông nắp hố ga đúc sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,142 | 100m2 |
| 85 | Bê tông nắp hố ga đúc sẵn đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,63 | m3 |
| 86 | Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 56 | 1cấu kiện |
| 87 | Đắp đất hố ga, K≥0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,363 | 100m3 |
| 88 | Đóng cừ tràm gia cố móng cửa xả | mô tả kỹ thuật chương V | 6,25 | 100m |
| 89 | Đệm cát đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,63 | m3 |
| 90 | Ván khuôn đổ bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 91 | Bê tông lót móng cửa xả đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,63 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cửa xả Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,267 | tấn |
| 93 | Ván khuôn đổ bê tông cửa xả | mô tả kỹ thuật chương V | 0,111 | 100m2 |
| 94 | Bê tông cửa xả đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,997 | m3 |
| 95 | Lót vải nhựa phần gia cố trước cửa xả | mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn đổ bê tông gia cố trước cửa xả | mô tả kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m2 |
| 97 | Bê tông gia cố trước cửa xả đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,63 | m3 |
| 98 | Đào đất thi công hố thu | mô tả kỹ thuật chương V | 93,6 | 1m3 |
| 99 | Đóng cừ tràm gia cố hố thu | mô tả kỹ thuật chương V | 63,18 | 100m |
| 100 | Đệm cát đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 6,32 | m3 |
| 101 | Ván khuôn đổ bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,281 | 100m2 |
| 102 | Bê tông lót chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 6,32 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép bản đáy hố thu Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,355 | tấn |
| 104 | Ván khuôn đổ bê tông bản đáy hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,281 | 100m2 |
| 105 | Bê tông bản đáy hố thu đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,32 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép thành hố thu Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép thành hố thu Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,085 | tấn |
| 108 | Ván khuôn đổ bê tông thành hố thu | mô tả kỹ thuật chương V | 5,671 | 100m2 |
| 109 | Bê tông hố thu đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 28,31 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp đặt cốt thép khuôn nắp hố thu đúc sẵn Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,426 | tấn |
| 111 | Gia công cấu kiện thép hình mạ kẽm khuôn nắp hố thu | mô tả kỹ thuật chương V | 1,528 | tấn |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện thép hình khuôn nắp hố thu | mô tả kỹ thuật chương V | 1,528 | tấn |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông khuôn nắp hố thu đúc sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,874 | 100m2 |
| 114 | Bê tông khuôn nắp hố thu đúc sẵn đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,28 | m3 |
| 115 | Lắp đặt khuôn nắp hố thu | mô tả kỹ thuật chương V | 78 | 1 cấu kiện |
| 116 | Gia công, lắp đặt nắp hố thu đúc sẵn Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,193 | tấn |
| 117 | Gia công cấu kiện thép hình mạ kẽm nắp hố thu | mô tả kỹ thuật chương V | 1,318 | tấn |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện thép hình nắp hố thu | mô tả kỹ thuật chương V | 1,318 | tấn |
| 119 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông nắp hố thu đúc sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,295 | 100m2 |
| 120 | Bê tông nắp hố thu đúc sẵn đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,9 | m3 |
| 121 | Lắp đặt nắp hố thu | mô tả kỹ thuật chương V | 156 | 1 cấu kiện |
| 122 | Đắp đất hố thu, K≥0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,178 | 100m3 |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø315 dày 9,2mm | mô tả kỹ thuật chương V | 14,035 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø250 dày 7,3mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,78 | 100m |
| 125 | Lắp đặt bít uPVC Ø250 | mô tả kỹ thuật chương V | 78 | cái |
| 126 | Đào xúc đất đắp đê quây | mô tả kỹ thuật chương V | 0,661 | 100m3 |
| 127 | Đóng cừ tràm đê quây, phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 6,72 | 100m |
| 128 | Đóng cừ tràm đê quây, phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 2,88 | 100m |
| 129 | Cừ tràm giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 54 | m |
| 130 | Lắp dựng cốt thép buộc cừ tràm Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 131 | Đào phá dở đê quây | mô tả kỹ thuật chương V | 0,661 | 100m3 |
| 132 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 12,06 | m3 |
| 133 | Đóng cừ tràm gia cố móng tường chắn | mô tả kỹ thuật chương V | 14,368 | 100m |
| 134 | Đệm cát đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | m3 |
| 135 | Ván khuôn đổ bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m2 |
| 136 | Bê tông lót chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | m3 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép tường chắn Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép tường chắn Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,754 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép tường chắn Ø14 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,088 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép tường chắn Ø16 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,918 | tấn |
| 141 | Ván khuôn đổ bê tông tường chắn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,879 | 100m2 |
| 142 | Bê tông tường chắn đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 17,417 | m3 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép tấm đan Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép tấm đan Ø14 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,069 | tấn |
| 145 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m2 |
| 146 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,86 | m3 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | tấn |
| 149 | Ván khuôn đổ bê tông trụ lan can | mô tả kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m2 |
| 150 | Bê tông trụ lan can đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,19 | m3 |
| 151 | Sơn trụ lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 4,43 | 1m2 |
| 152 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø60 dày 3,2mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,178 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 154 | Cấp phối đá dăm bọc ống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | m3 |
| 155 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | 100m2 |
| 156 | Bê tông nền vỉa hè đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,22 | m3 |
| 157 | Lót vải nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 0,037 | 100m2 |
| 158 | Lát gạch Terazzo M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,95 | m2 |
| 159 | Đóng cọc thép hình, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I, phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 0,84 | 100m |
| 160 | Đóng cọc thép hình, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I, phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 0,84 | 100m |
| 161 | Nhổ cọc thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,84 | 100m |
| 162 | Lắp dựng thép tấm khung chống | mô tả kỹ thuật chương V | 3,109 | tấn |
| 163 | Tháo dỡ thép tấm khung chống | mô tả kỹ thuật chương V | 3,109 | tấn |
| 164 | Khấu hao cọc thép hình (1,17%*1 tháng +3,5% đóng nhổ) | mô tả kỹ thuật chương V | 5.090,4 | kg |
| 165 | Khấu hao thép tấm giằng (1,5%*1 tháng +5% lắp dựng và tháo dở) | mô tả kỹ thuật chương V | 3.108,6 | kg |
| 166 | Đào xúc đất đắp đê quây | mô tả kỹ thuật chương V | 0,756 | 100m3 |
| 167 | Đóng cừ tràm đê quây, phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 11,312 | 100m |
| 168 | Đóng cừ tràm đê quây, phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 4,848 | 100m |
| 169 | Cừ tràm giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 90,9 | m |
| 170 | Lắp dựng cốt thép buộc cừ tràm Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 171 | Đào phá dở đê quây | mô tả kỹ thuật chương V | 0,756 | 100m3 |
| 172 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 19,8 | m3 |
| 173 | Đóng cừ tràm gia cố móng tường chắn | mô tả kỹ thuật chương V | 29,43 | 100m |
| 174 | Đệm cát đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,94 | m3 |
| 175 | Ván khuôn đổ bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,055 | 100m2 |
| 176 | Bê tông lót chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,94 | m3 |
| 177 | Lắp dựng cốt thép tường chắn Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép tường chắn Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,285 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép tường chắn Ø14 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,491 | tấn |
| 180 | Ván khuôn đổ bê tông tường chắn | mô tả kỹ thuật chương V | 1,558 | 100m2 |
| 181 | Bê tông tường chắn đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 29,41 | m3 |
| 182 | Lắp dựng cốt thép tấm đan Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cốt thép tấm đan Ø14 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,069 | tấn |
| 184 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,119 | 100m2 |
| 185 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,96 | m3 |
| 186 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,029 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,062 | tấn |
| 188 | Ván khuôn đổ bê tông trụ lan can | mô tả kỹ thuật chương V | 0,084 | 100m2 |
| 189 | Bê tông trụ lan can đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,42 | m3 |
| 190 | Sơn trụ lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 9,74 | 1m2 |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 192 | Cấp phối đá dăm bọc ống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,65 | m3 |
| 193 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | 100m2 |
| 194 | Bê tông nền vỉa hè đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,37 | m3 |
| 195 | Lót vải nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 0,229 | 100m2 |
| 196 | Lát gạch Terazzo M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 30,9 | m2 |
| 197 | Lắp đèn led 90W, 6500K, IP65 | mô tả kỹ thuật chương V | 67 | choá |
| 198 | Lắp cần đèn D60 chiều dài cần đèn ≤2,8m | mô tả kỹ thuật chương V | 67 | cần đèn |
| 199 | Luồn cáp CXV 1C(3x2.5mm²) lên đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 4,02 | 100 m |
| 200 | Luồn cáp CXV 2.5mm² lên đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 2,95 | 100 m |
| 201 | Đóng cọc tiếp địa D16 L=2.4m mạ đồng | mô tả kỹ thuật chương V | 81 | cọc |
| 202 | Kéo rải dây đồng trần C25mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 238 | m |
| 203 | Kéo cáp Triplex đồng 3x10mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 12,25 | 100m |
| 204 | Kéo cáp Duplex đồng 2x10mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 205 | Lắp cầu chì đuôi cá | mô tả kỹ thuật chương V | 134 | cầu chì |
| 206 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, cao | mô tả kỹ thuật chương V | 67 | cột |
| 207 | Lắp đặt cột đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 67 | cột |
| 208 | Đào móng cột, trụ, hố bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | mô tả kỹ thuật chương V | 37,76 | 1m3 |
| 209 | Bê tông móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | mô tả kỹ thuật chương V | 37,76 | m3 |
| 210 | Lắp bộ dừng cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | 1 bộ |
| 211 | Lắp kẹp IPC | mô tả kỹ thuật chương V | 67 | 1 bộ |
| 212 | Lắp collier kẹp trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 67 | 1 bộ |
| 213 | Lắp đặt giáp buộc đầu sứ | mô tả kỹ thuật chương V | 67 | cái |
| 214 | Lắp đặt rack sứ hạ thế | mô tả kỹ thuật chương V | 52 | sứ |
| 215 | Lắp đặt nút nhựa cao su D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 67 | cái |
| 216 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (760x500x340) | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | tủ |
| 217 | Lắp bảng tên "cáp chiếu sáng" | mô tả kỹ thuật chương V | 67 | cái |
| 218 | Gia công kết cấu thép liên kết bệ cột đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,734 | tấn |
| 219 | Lắp khung móng M16x240x240x600 | mô tả kỹ thuật chương V | 59 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.856E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.712E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này (Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông cấp IV trở lên…) b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 8.662.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=17.324.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.662.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.324.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề;Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | - 01: Có trình độ đại học hoặc Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc cấp thoát nước; Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- 01: Có trình độ đại học hoặc Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình: Hạ tầng kỹ thuật (có hệ thống chiếu sáng công cộng) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Cán bộ kỹ thuật (hoặc Đội trưởng) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Cán bộ kỹ thuật (hoặc Đội trưởng) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn | Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 2 | Xe lu rung ≥ 16 tấn | Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 3 | Xe đào đất ≥ 0,45 m3 | Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 2 |
| 4 | Xe ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn | Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 2 |
| 5 | Máy san gạt hoặc xe ban | Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hóa đơn VAT | 4 |
| 7 | Xe tưới nhựa hoặc máy tưới tự hành | Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 9 | Đầm dùi bêtông ≥ 1,5 kw | Hóa đơn VAT | 2 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc) | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Cần cẩu ô tô ≥ 10 tấn (sức nâng) | Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi