Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220885568-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220885560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại IV được giao hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 20:29:00 đến ngày 2022-09-05 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,374,142,739 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.856E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.712E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này (Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông cấp IV trở lên…) b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 8.662.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=17.324.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.662.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.324.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề;Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01: Có trình độ đại học hoặc Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc cấp thoát nước; Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- 01: Có trình độ đại học hoặc Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình: Hạ tầng kỹ thuật (có hệ thống chiếu sáng công cộng) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Cán bộ kỹ thuật (hoặc Đội trưởng) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Cán bộ kỹ thuật (hoặc Đội trưởng) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe đào đất ≥ 0,45 m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san gạt hoặc xe ban
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 4
7-Xe tưới nhựa hoặc máy tưới tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi bêtông ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu ô tô ≥ 10 tấn (sức nâng)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường Phân khu 2 (PK2) (đoạn từ QL.57 đến cầu 17/1 mới), thị trấn Mỏ Cày
240 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại IV được giao hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý 2/2022; tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: Khu phố 1, Thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG PHẦN GIAO THÔNG: ĐƯỜNG + BÓ VỈA + VỈA HÈ + BỒN CÂY + BIỂN BÁO, VẠCH SƠN
1Đóng cừ tràm 01 hàng gia cố, phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V1,394100m
2Đóng cừ tràm 01 hàng gia cố, phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V0,246100m
3Cừ tràm giằngmô tả kỹ thuật chương V8,2m
4Đóng cừ tràm 02 hàng gia cố, phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V126,616100m
5Đóng cừ tràm 02 hàng gia cố, phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V22,344100m
6Cừ tràm giằngmô tả kỹ thuật chương V558,6m
7Lắp dựng cốt thép buộc cừ tràm Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,063tấn
8Đắp cát sông lấp ao, K≥0,90mô tả kỹ thuật chương V1,35100m3
9Đắp đất mái taluy, K≥0,95mô tả kỹ thuật chương V0,956100m3
10Đào nền đường mở rộngmô tả kỹ thuật chương V2,442100m3
11Lu lèn lại nền đường, K≥0,95mô tả kỹ thuật chương V7,557100m2
12Trải cấp phối đá dăm Dmax=37,5mmmô tả kỹ thuật chương V1,641100m3
13Trải cấp phối đá dăm Dmax=25mmmô tả kỹ thuật chương V0,832100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2mô tả kỹ thuật chương V7,557100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5 dày 5cmmô tả kỹ thuật chương V5,549100m2
16Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2mô tả kỹ thuật chương V2,008100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2mô tả kỹ thuật chương V39,896100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5 dày trung bình 5,8cmmô tả kỹ thuật chương V39,896100m2
19Ván khuôn đổ bê tông lót bó vỉamô tả kỹ thuật chương V0,63100m2
20Bê tông lót bó vỉa chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V12,6m3
21Ván khuôn đổ bê tông bó vỉamô tả kỹ thuật chương V1,418100m2
22Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V29,3m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2mô tả kỹ thuật chương V5,471100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5 dày 5cmmô tả kỹ thuật chương V5,471100m2
25Ván khuôn đổ bê tông lót bó vỉamô tả kỹ thuật chương V3,866100m2
26Bê tông lót bó vỉa chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V77,32m3
27Ván khuôn đổ bê tông bó vỉamô tả kỹ thuật chương V8,699100m2
28Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V179,78m3
29Ván khuôn đổ bê tông lót tường chắn bó vỉa biên hèmô tả kỹ thuật chương V4,386100m2
30Bê tông lót tường chắn bó vỉa biên hè chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V65,8m3
31Xây tường chắn bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V98,08m3
32Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V860,22m2
33Lắp dựng cốt thép Ø6 đà kiềng bó vỉa biên hèmô tả kỹ thuật chương V2,328tấn
34Lắp dựng cốt thép Ø14 đà kiềng bó vỉa biên hèmô tả kỹ thuật chương V10,644tấn
35Ván khuôn đổ bê tông đà kiềng bó vỉa biên hèmô tả kỹ thuật chương V8,772100m2
36Bê tông đà kiềng bó vỉa biên hè đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V87,71m3
37Đào nền thi công vỉa hèmô tả kỹ thuật chương V1,837100m3
38Đắp đất vỉa hè, K≥0,90 (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V6,155100m3
39Trải nilon lótmô tả kỹ thuật chương V35,119100m2
40Bê tông nền vỉa hè đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V210,71m3
41Lát gạch Terazzo M75mô tả kỹ thuật chương V4.035,5m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hoa Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,586tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm đan hoamô tả kỹ thuật chương V0,816100m2
44Bê tông tấm đan hoa đá 0,5x1 M200mô tả kỹ thuật chương V4,08m3
45Lát tấm đan hoa bồn câymô tả kỹ thuật chương V122,4m2
46Gia công, lắp đặt cốt thép bồn cây Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,87tấn
47Gia công, lắp đặt cốt thép bồn cây Ø8mô tả kỹ thuật chương V1,139tấn
48Ván khuôn đổ bê tông bồn câymô tả kỹ thuật chương V4,165100m2
49Bê tông bồn cây đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V25,5m3
50Đào đất trồng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V1,841m3
51Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V2,13m3
52Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V0,221100m2
53Cung cấp trụ biển báo Ø90mô tả kỹ thuật chương V72,5m
54Cung cấp biển báo tròn Ø70cmmô tả kỹ thuật chương V3biển
55Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmmô tả kỹ thuật chương V25biển
56Lắp đặt trụ và biển báo trònmô tả kỹ thuật chương V3bộ
57Lắp đặt trụ và biển báo tam giácmô tả kỹ thuật chương V20bộ
58Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dầy 6 mmmô tả kỹ thuật chương V36m2
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA; THOÁT NƯỚC THẢI; TƯỜNG CHẮN; HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào đất thi công hố thumô tả kỹ thuật chương V7,791m3
2Ván khuôn đổ bê tông lót hố thumô tả kỹ thuật chương V0,04100m2
3Bê tông lót hố thu chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,11m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu đúc sẵn Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,065tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu đúc sẵn Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,326tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông hố thu đúc sẵnmô tả kỹ thuật chương V0,565100m2
7Bê tông hố thu đúc sẵn đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V3,56m3
8Lắp dựng cấu kiện hố thu đúc sẵnmô tả kỹ thuật chương V18cái
9Lắp đặt nắp gang hố ga 96cmx53cm, tải trọng 250kNmô tả kỹ thuật chương V181cấu kiện
10Đục lỗ thông tường bê tông để đặt ống- Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2mô tả kỹ thuật chương V18lỗ
11Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø200 dày 9,6mmmô tả kỹ thuật chương V0,18100m
12Lắp đặt co 90° uPVC Ø200mô tả kỹ thuật chương V18cái
13Bê tông lấp miệng và bó vỉa tại cửa hố ga hiện hữu đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V0,89m3
14Gia công, lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵn Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,23tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm đan hố ga đúc sẵnmô tả kỹ thuật chương V0,07100m2
16Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V1,51m3
17Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵnmô tả kỹ thuật chương V361 cấu kiện
18Đào đất thi công cốngmô tả kỹ thuật chương V12,558100m3
19Đóng cừ tràm gối cốngmô tả kỹ thuật chương V314,88100m
20Đệm cát đầu cừmô tả kỹ thuật chương V39,85m3
21Ván khuôn đổ bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V2,657100m2
22Bê tông lót chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V39,85m3
23Lắp đặt gối cống ĐK=600mmmô tả kỹ thuật chương V984cái
24Lắp đặt ống bê tông đường kính ĐK=600mm - VH, đoạn cống dài 2,5mmô tả kỹ thuật chương V281 đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông đường kính ĐK=600mm - VH, đoạn cống dài 3mmô tả kỹ thuật chương V4641 đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=600mmmô tả kỹ thuật chương V437mối nối
27Trát mối nối dày trung bình 3,5cm M100mô tả kỹ thuật chương V101,54m2
28Đắp đất thân cống, K≥0,90mô tả kỹ thuật chương V6,271100m3
29Đào đất thi công cốngmô tả kỹ thuật chương V0,268100m3
30Đóng cừ tràm móng cốngmô tả kỹ thuật chương V10,4100m
31Đệm cát đầu cừmô tả kỹ thuật chương V1,04m3
32Ván khuôn đổ bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,021100m2
33Bê tông lót chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,04m3
34Ván khuôn đổ bê tông móng cốngmô tả kỹ thuật chương V0,05100m2
35Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V2,39m3
36Lắp đặt ống bê tông đường kính ĐK=600mm - H30, đoạn cống dài 2,5mmô tả kỹ thuật chương V21 đoạn ống
37Lắp đặt ống bê tông đường kính ĐK=600mm - H30, đoạn cống dài 3mmô tả kỹ thuật chương V21 đoạn ống
38Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=600mmmô tả kỹ thuật chương V2mối nối
39Trát mối nối dày trung bình 3,5cm M100mô tả kỹ thuật chương V0,32m2
40Đắp đất thân cống, K≥0,90mô tả kỹ thuật chương V0,098100m3
41Trải cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp dưới hoàn trả mặt đường hiện hữumô tả kỹ thuật chương V0,023100m3
42Trải cấp phối đá dăm Dmax=25mm lớp trên hoàn trả mặt đường hiện hữumô tả kỹ thuật chương V0,011100m3
43Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2mô tả kỹ thuật chương V0,083100m2
44Đào đất thi công hố gamô tả kỹ thuật chương V1,788100m3
45Đóng cừ tràm gia cố móng hố gamô tả kỹ thuật chương V80,64100m
46Đệm cát đầu cừmô tả kỹ thuật chương V8,06m3
47Ván khuôn đổ bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,269100m2
48Bê tông lót chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V8,06m3
49Lắp dựng cốt thép bản đáy hố ga Ø8mô tả kỹ thuật chương V1,003tấn
50Ván khuôn đổ bê tông bản đáy hố gamô tả kỹ thuật chương V0,403100m2
51Bê tông bản đáy hố ga, rộng ≤250cm, đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V12,1m3
52Lắp dựng cốt thép thành hố ga Ø8mô tả kỹ thuật chương V1,647tấn
53Lắp dựng cốt thép thành hố ga Ø12mô tả kỹ thuật chương V5,246tấn
54Lắp dựng cốt thép thành hố ga Ø14mô tả kỹ thuật chương V0,494tấn
55Ván khuôn đổ bê tông thành hố gamô tả kỹ thuật chương V6,015100m2
56Bê tông thành hố ga - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V45,18m3
57Lắp dựng cốt thép máng nước hố ga Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,162tấn
58Ván khuôn đổ bê tông máng nước hố gamô tả kỹ thuật chương V0,297100m2
59Bê tông máng nước hố ga đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V1,18m3
60Ván khuôn đổ bê tông lót hố thumô tả kỹ thuật chương V0,106100m2
61Bê tông lót hố thu chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V2,35m3
62Lắp dựng cốt thép hố thu nước đổ tại chỗ Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,565tấn
63Lắp dựng cốt thép hố thu nước đổ tại chỗ Ø10mô tả kỹ thuật chương V0,799tấn
64Ván khuôn đổ bê tông hố thu nướcmô tả kỹ thuật chương V1,044100m2
65Bê tông hố thu nước đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V9,91m3
66Gia công cấu kiện thép hình nắp hố thumô tả kỹ thuật chương V0,705tấn
67Gia công cấu kiện thép tấm nắp hố thumô tả kỹ thuật chương V0,989tấn
68Mạ kẽm nhúng nóng khung thép nắp hố thumô tả kỹ thuật chương V1.693,83kg
69Lắp đặt khung thép nắp hố thu, trọng lượng ≤35kgmô tả kỹ thuật chương V561 cấu kiện
70Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa đúc sẵn tại vị trí hố ga Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,139tấn
71Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa đúc sẵn tại vị trí hố ga Ø10mô tả kỹ thuật chương V0,276tấn
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông bó vỉa đúc sẵn tại hố gamô tả kỹ thuật chương V0,403100m2
73Bê tông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250 tại vị trí hố gamô tả kỹ thuật chương V6,05m3
74Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn tại vị trí hố gamô tả kỹ thuật chương V561cấu kiện
75Gia công, lắp đặt cốt thép khuôn nắp hố ga đúc sẵn Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,757tấn
76Gia công cấu kiện thép hình mạ kẽm khuôn nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V1,097tấn
77Lắp đặt cấu kiện thép hình khuôn nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V1,097tấn
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông khuôn nắp hố ga đúc sẵnmô tả kỹ thuật chương V1,046100m2
79Bê tông khuôn nắp hố ga đúc sẵn đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V7,06m3
80Lắp đặt khuôn nắp hố ga đúc sẵnmô tả kỹ thuật chương V561cấu kiện
81Gia công, lắp đặt nắp hố ga đúc sẵn Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,166tấn
82Gia công cấu kiện thép hình mạ kẽm nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,634tấn
83Lắp đặt cấu kiện thép hình nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,634tấn
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông nắp hố ga đúc sẵnmô tả kỹ thuật chương V0,142100m2
85Bê tông nắp hố ga đúc sẵn đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V2,63m3
86Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵnmô tả kỹ thuật chương V561cấu kiện
87Đắp đất hố ga, K≥0,90mô tả kỹ thuật chương V0,363100m3
88Đóng cừ tràm gia cố móng cửa xảmô tả kỹ thuật chương V6,25100m
89Đệm cát đầu cừmô tả kỹ thuật chương V0,63m3
90Ván khuôn đổ bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,01100m2
91Bê tông lót móng cửa xả đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V0,63m3
92Lắp dựng cốt thép cửa xả Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,267tấn
93Ván khuôn đổ bê tông cửa xảmô tả kỹ thuật chương V0,111100m2
94Bê tông cửa xả đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V1,997m3
95Lót vải nhựa phần gia cố trước cửa xảmô tả kỹ thuật chương V0,025100m2
96Ván khuôn đổ bê tông gia cố trước cửa xảmô tả kỹ thuật chương V0,011100m2
97Bê tông gia cố trước cửa xả đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V0,63m3
98Đào đất thi công hố thumô tả kỹ thuật chương V93,61m3
99Đóng cừ tràm gia cố hố thumô tả kỹ thuật chương V63,18100m
100Đệm cát đầu cừmô tả kỹ thuật chương V6,32m3
101Ván khuôn đổ bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,281100m2
102Bê tông lót chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V6,32m3
103Lắp dựng cốt thép bản đáy hố thu Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,355tấn
104Ván khuôn đổ bê tông bản đáy hố gamô tả kỹ thuật chương V0,281100m2
105Bê tông bản đáy hố thu đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V6,32m3
106Lắp dựng cốt thép thành hố thu Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,72tấn
107Lắp dựng cốt thép thành hố thu Ø12mô tả kỹ thuật chương V2,085tấn
108Ván khuôn đổ bê tông thành hố thumô tả kỹ thuật chương V5,671100m2
109Bê tông hố thu đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V28,31m3
110Gia công, lắp đặt cốt thép khuôn nắp hố thu đúc sẵn Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,426tấn
111Gia công cấu kiện thép hình mạ kẽm khuôn nắp hố thumô tả kỹ thuật chương V1,528tấn
112Lắp đặt cấu kiện thép hình khuôn nắp hố thumô tả kỹ thuật chương V1,528tấn
113Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông khuôn nắp hố thu đúc sẵnmô tả kỹ thuật chương V0,874100m2
114Bê tông khuôn nắp hố thu đúc sẵn đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V3,28m3
115Lắp đặt khuôn nắp hố thumô tả kỹ thuật chương V781 cấu kiện
116Gia công, lắp đặt nắp hố thu đúc sẵn Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,193tấn
117Gia công cấu kiện thép hình mạ kẽm nắp hố thumô tả kỹ thuật chương V1,318tấn
118Lắp đặt cấu kiện thép hình nắp hố thumô tả kỹ thuật chương V1,318tấn
119Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông nắp hố thu đúc sẵnmô tả kỹ thuật chương V0,295100m2
120Bê tông nắp hố thu đúc sẵn đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V3,9m3
121Lắp đặt nắp hố thumô tả kỹ thuật chương V1561 cấu kiện
122Đắp đất hố thu, K≥0,90mô tả kỹ thuật chương V0,178100m3
123Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø315 dày 9,2mmmô tả kỹ thuật chương V14,035100m
124Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø250 dày 7,3mmmô tả kỹ thuật chương V0,78100m
125Lắp đặt bít uPVC Ø250mô tả kỹ thuật chương V78cái
126Đào xúc đất đắp đê quâymô tả kỹ thuật chương V0,661100m3
127Đóng cừ tràm đê quây, phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V6,72100m
128Đóng cừ tràm đê quây, phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V2,88100m
129Cừ tràm giằngmô tả kỹ thuật chương V54m
130Lắp dựng cốt thép buộc cừ tràm Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,004tấn
131Đào phá dở đê quâymô tả kỹ thuật chương V0,661100m3
132Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống cũmô tả kỹ thuật chương V12,06m3
133Đóng cừ tràm gia cố móng tường chắnmô tả kỹ thuật chương V14,368100m
134Đệm cát đầu cừmô tả kỹ thuật chương V1,44m3
135Ván khuôn đổ bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,024100m2
136Bê tông lót chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,44m3
137Lắp dựng cốt thép tường chắn Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,022tấn
138Lắp dựng cốt thép tường chắn Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,754tấn
139Lắp dựng cốt thép tường chắn Ø14mô tả kỹ thuật chương V0,088tấn
140Lắp dựng cốt thép tường chắn Ø16mô tả kỹ thuật chương V0,918tấn
141Ván khuôn đổ bê tông tường chắnmô tả kỹ thuật chương V0,879100m2
142Bê tông tường chắn đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V17,417m3
143Lắp dựng cốt thép tấm đan Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,022tấn
144Lắp dựng cốt thép tấm đan Ø14mô tả kỹ thuật chương V0,069tấn
145Ván khuôn đổ bê tông tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,11100m2
146Bê tông tấm đan đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V0,86m3
147Lắp dựng cốt thép trụ lan can Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,013tấn
148Lắp dựng cốt thép trụ lan can Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,028tấn
149Ván khuôn đổ bê tông trụ lan canmô tả kỹ thuật chương V0,038100m2
150Bê tông trụ lan can đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V0,19m3
151Sơn trụ lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủmô tả kỹ thuật chương V4,431m2
152Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø60 dày 3,2mmmô tả kỹ thuật chương V0,178100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42mô tả kỹ thuật chương V0,06100m
154Cấp phối đá dăm bọc ốngmô tả kỹ thuật chương V0,32m3
155Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcmô tả kỹ thuật chương V0,054100m2
156Bê tông nền vỉa hè đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V0,22m3
157Lót vải nhựamô tả kỹ thuật chương V0,037100m2
158Lát gạch Terazzo M75mô tả kỹ thuật chương V10,95m2
159Đóng cọc thép hình, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I, phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V0,84100m
160Đóng cọc thép hình, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I, phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V0,84100m
161Nhổ cọc thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V0,84100m
162Lắp dựng thép tấm khung chốngmô tả kỹ thuật chương V3,109tấn
163Tháo dỡ thép tấm khung chốngmô tả kỹ thuật chương V3,109tấn
164Khấu hao cọc thép hình (1,17%*1 tháng +3,5% đóng nhổ)mô tả kỹ thuật chương V5.090,4kg
165Khấu hao thép tấm giằng (1,5%*1 tháng +5% lắp dựng và tháo dở)mô tả kỹ thuật chương V3.108,6kg
166Đào xúc đất đắp đê quâymô tả kỹ thuật chương V0,756100m3
167Đóng cừ tràm đê quây, phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V11,312100m
168Đóng cừ tràm đê quây, phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V4,848100m
169Cừ tràm giằngmô tả kỹ thuật chương V90,9m
170Lắp dựng cốt thép buộc cừ tràm Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,006tấn
171Đào phá dở đê quâymô tả kỹ thuật chương V0,756100m3
172Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống cũmô tả kỹ thuật chương V19,8m3
173Đóng cừ tràm gia cố móng tường chắnmô tả kỹ thuật chương V29,43100m
174Đệm cát đầu cừmô tả kỹ thuật chương V2,94m3
175Ván khuôn đổ bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,055100m2
176Bê tông lót chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V2,94m3
177Lắp dựng cốt thép tường chắn Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,02tấn
178Lắp dựng cốt thép tường chắn Ø12mô tả kỹ thuật chương V2,285tấn
179Lắp dựng cốt thép tường chắn Ø14mô tả kỹ thuật chương V1,491tấn
180Ván khuôn đổ bê tông tường chắnmô tả kỹ thuật chương V1,558100m2
181Bê tông tường chắn đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V29,41m3
182Lắp dựng cốt thép tấm đan Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,024tấn
183Lắp dựng cốt thép tấm đan Ø14mô tả kỹ thuật chương V0,069tấn
184Ván khuôn đổ bê tông tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,119100m2
185Bê tông tấm đan đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V0,96m3
186Lắp dựng cốt thép trụ lan can Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,029tấn
187Lắp dựng cốt thép trụ lan can Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,062tấn
188Ván khuôn đổ bê tông trụ lan canmô tả kỹ thuật chương V0,084100m2
189Bê tông trụ lan can đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V0,42m3
190Sơn trụ lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủmô tả kỹ thuật chương V9,741m2
191Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42mô tả kỹ thuật chương V0,12100m
192Cấp phối đá dăm bọc ốngmô tả kỹ thuật chương V0,65m3
193Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcmô tả kỹ thuật chương V0,108100m2
194Bê tông nền vỉa hè đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V1,37m3
195Lót vải nhựamô tả kỹ thuật chương V0,229100m2
196Lát gạch Terazzo M75mô tả kỹ thuật chương V30,9m2
197Lắp đèn led 90W, 6500K, IP65mô tả kỹ thuật chương V67choá
198Lắp cần đèn D60 chiều dài cần đèn ≤2,8mmô tả kỹ thuật chương V67cần đèn
199Luồn cáp CXV 1C(3x2.5mm²) lên đènmô tả kỹ thuật chương V4,02100 m
200Luồn cáp CXV 2.5mm² lên đènmô tả kỹ thuật chương V2,95100 m
201Đóng cọc tiếp địa D16 L=2.4m mạ đồngmô tả kỹ thuật chương V81cọc
202Kéo rải dây đồng trần C25mm²mô tả kỹ thuật chương V238m
203Kéo cáp Triplex đồng 3x10mm²mô tả kỹ thuật chương V12,25100m
204Kéo cáp Duplex đồng 2x10mm²mô tả kỹ thuật chương V1100m
205Lắp cầu chì đuôi cámô tả kỹ thuật chương V134cầu chì
206Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, cao mô tả kỹ thuật chương V67cột
207Lắp đặt cột đènmô tả kỹ thuật chương V67cột
208Đào móng cột, trụ, hố bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất Imô tả kỹ thuật chương V37,761m3
209Bê tông móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2mô tả kỹ thuật chương V37,76m3
210Lắp bộ dừng cápmô tả kỹ thuật chương V151 bộ
211Lắp kẹp IPCmô tả kỹ thuật chương V671 bộ
212Lắp collier kẹp trụmô tả kỹ thuật chương V671 bộ
213Lắp đặt giáp buộc đầu sứmô tả kỹ thuật chương V67cái
214Lắp đặt rack sứ hạ thếmô tả kỹ thuật chương V52sứ
215Lắp đặt nút nhựa cao su D60mô tả kỹ thuật chương V67cái
216Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (760x500x340)mô tả kỹ thuật chương V5tủ
217Lắp bảng tên "cáp chiếu sáng"mô tả kỹ thuật chương V67cái
218Gia công kết cấu thép liên kết bệ cột đènmô tả kỹ thuật chương V0,734tấn
219Lắp khung móng M16x240x240x600mô tả kỹ thuật chương V59bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.856E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.712E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này (Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông cấp IV trở lên…) b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 8.662.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=17.324.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.662.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.324.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề;Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình.52
3 Đội trưởng thi công 2 - 01: Có trình độ đại học hoặc Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc cấp thoát nước; Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- 01: Có trình độ đại học hoặc Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình: Hạ tầng kỹ thuật (có hệ thống chiếu sáng công cộng) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Cán bộ kỹ thuật (hoặc Đội trưởng) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Cán bộ kỹ thuật (hoặc Đội trưởng) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng1
2 Xe lu rung ≥ 16 tấn Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
3 Xe đào đất ≥ 0,45 m3 Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng2
4 Xe ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng2
5 Máy san gạt hoặc xe ban Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hóa đơn VAT4
7 Xe tưới nhựa hoặc máy tưới tự hành Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng1
8 Máy rải bê tông nhựa Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng1
9 Đầm dùi bêtông ≥ 1,5 kw Hóa đơn VAT2
10 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc) Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
11 Cần cẩu ô tô ≥ 10 tấn (sức nâng) Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->