Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng phần xây dựng + PCCC + lắp đặt thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220886388-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng phần xây dựng + PCCC + lắp đặt thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220239034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 12:07:00 đến ngày 2022-09-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 62,775,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,883,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3624E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0462E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (trong đó có ít nhất: 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.943.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥87.886.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- ≥ 01 người có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (Chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ đồng thời có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy); Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng;(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≤ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy tạo ren ống kẽm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thử áp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng phần xây dựng + PCCC + lắp đặt thiết bị PCCC
Trường THCS Liên Hiệp
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội); Số điện thoại: 02433.642.102;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng AVITYCO (Địa chỉ: Số 10, khu 1, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội) và Công ty TNHH Phòng cháy chữa cháy Thiên Long (Địa chỉ: Số nhà 251 đường Cao Lỗ, xã Uy Nỗ, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty cổ phần phát triển hạ tầng đô thị AVIC (Địa chỉ: Số 95, đường 2, xã Mai Đình, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội); + Thẩm duyệt PCCC: Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ Công an Thành phố Hà Nội; + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL(Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội); Số điện thoại: 02433.642.102;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Toàn bộ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”. Tất cả các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT và Webform của Hệ thống”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/3/2022. - Yêu cầu về năng lực của tổ chức: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy.(Cả hai tài liệu trên scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình Chứng chỉ và Giấy xác nhận trên. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ và Giấy xác nhận hoặc Chứng chỉ hoặc Giấy xác nhận không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 37.2 E-CDNT. - Đối với phần mua sắm thiết bị: Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.883.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội); Số điện thoại: 02433.642.102;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, KÈ ĐÁ, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
B San nền
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V38,513100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V33,161100m3
3Mua đất san nềnChương V15.051,059m3
4Vận chuyển đất đắpChương V1.505,10610m3/1km
5San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V156,3105100m3
C Kè đá
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V4,386100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V2,24100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V2,146100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V27,76m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V223,89m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V192,48m3
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V20,7m3
8Ván khuôn móng dàiChương V1,035100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,815tấn
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,028100m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,012100m3
12Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V1,62100m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,469100m
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải - 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựaChương V31,851m2
D Cổng
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,0463100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,029100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,017100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,288m3
5Ván khuôn móng cộtChương V0,052100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,395m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,012tấn
9Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,951m3
10Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,397m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V7,216100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,008tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,052tấn
14Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V4,707m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V32,068m2
16Khơi chỉ lõmChương V16,8m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V32,068m2
18Gia công cửa InoxChương V0,175tấn
19Lắp dựng cửa InoxChương V10,5m2
20Bản lề cối xoayChương V4cái
21Chốt thépChương V2cái
22Khóa cổngChương V2cái
23Bu lông M12x150Chương V16cái
E Tường rào
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,8747100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,453100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,422100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,703m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,346100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,852m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,203tấn
8Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V15,607m3
9Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V22,814m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V11,226m3
11Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,85100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,634tấn
13Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V40,982m3
14Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V53,837m3
15Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V38,943m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.541,477m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V408,361m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.949,838m2
19Gia công tường rào sắtChương V1,722tấn
20Lắp dựng lan can sắtChương V129,435m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V180,233m2
22Bu lông nở M6Chương V145cái
23Nắp chụp Inox 304Chương V112cái
F Bồn hoa
1Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V58,806m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,108100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,48100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V24,504m3
5Ván khuôn móng dàiChương V1,533100m2
6Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V59,627m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V252,675m2
8Công tác ốp gạch thẻChương V252,675m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V535,162m3
G Sân thể thao
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V2,105100m3
2Đá mi sàngChương V28,062m3
3Thảm cỏ nhân tạoChương V1.403,1m2
H Sân
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,009100m3
2Trải nilon chống mất nước bê tôngChương V6.019,7m2
3Cắt khe co giãn 4mx4mChương V300,98510m
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V600,098m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V2.821,4m2
I Rãnh thoát nước + hố ga
1Đào móng rãnh, đất cấp IIChương V3,2242100m3
2Đào móng hố ga, đất cấp IIChương V0,1611100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V1,325100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V2,06100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V54,14m3
6Ván khuôn móng cộtChương V0,075100m2
7Ván khuôn móng dàiChương V1,24100m2
8Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V109,88m3
9Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V7,26m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V521,23m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,559100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V33,43m3
13Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V3,497tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V6371 cấu kiện
J Cống hộp
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V28,6m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V57,2m3
3Ván khuôn móng dàiChương V0,44100m2
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V220đoạn ống
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V55m2
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V220mối nối
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,199100m3
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V5đoạn ống
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V20cái
K Cổng chính
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,4811100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,341100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,14100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,004m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,244m3
6Ván khuôn móng cộtChương V0,033100m2
7Ván khuôn móng dàiChương V0,089100m2
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V6,788m3
9Ván khuôn móng cộtChương V0,173100m2
10Ván khuôn móng dàiChương V0,192100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,147tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,553tấn
13Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V4,406m3
14Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V1,576m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,067100m3
16Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,983m3
17Bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,337m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,283100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,086tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,219tấn
21Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V211 lỗ khoan
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V4,373m3
23Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V3,499100m2
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,179tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,377tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,518tấn
27Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V11,177m3
28Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,235100m2
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,347tấn
30Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,55m3
31Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,079100m2
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,042tấn
33Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V20,828m3
34Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,366m3
35Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,651m3
36Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,217m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V83,721m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V40,432m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V21,386m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V346,436m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Chương V123,5m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V19,786m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,585m2
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V92,248m2
45Quét dung dịch chống thấm SikaChương V92,248m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V55,42m
47Công tác ốp gỗ nhựa vào tườngChương V85,429m2
48Nẹp gỗChương V53,46md
49Công tác ốp gạch Inax, vữa XM mác 75Chương V38,321m2
50Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V7,3m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V105,107m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V405,689m2
53Lát nền, sàn, gạch Bán sứ (porcelain) 600x600, vữa XM mác 75Chương V15,687m2
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V2,175m2
55Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,16m2
56Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V6,72m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V8,88m2
58Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,131tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaChương V6,72m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,72m2
61Bộ chữ inox biển hiệuChương V1bộ
62Gia công cửa InoxChương V0,068tấn
63Lắp dựng cửa InoxChương V3,57m2
64Gia công thép ray cổngChương V0,042tấn
65Lắp đặt thép ray cổngChương V0,042tấn
66Bộ cổng inox tự độngChương V1bộ
67Tủ điện phòng chứa 10 modul đế thépChương V1hộp
68Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V1cái
69Aptomat MCB 2P-16A-6KAChương V1cái
70Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V2cái
71Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V4cái
72Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V1bộ
73Đèn LED gắn nổi trên trần hình vuông CS=24W chụp nhựa ABS/ACYLICChương V3bộ
74Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhômChương V1cái
75Móc treo quạt trầnChương V1cái
76Thép D14 treo quạt trầnChương V1,2kg
77Công tắc đôi loại 1 cực 220V/10AChương V1cái
78Ổ cắm điện đôi loại 3 chấu 220V/16AChương V3cái
79Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V10m
80Dây CU/PVC 1x6mm2Chương V10m
81Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V80m
82Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V100m
83Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V40m
84Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V100m
L CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
M Cấp điện
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x400Chương V1hộp
2Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x150mm2Chương V30m
3Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2Chương V200m
4Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V190m
5Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V255m
6Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V150m
7Cáp CU/PVC/PVC 3x6mm2Chương V10m
8Aptomat MCCB 3P-350A-42KAChương V1cái
9Aptomat MCCB 3P-150A-30KAChương V2cái
10Aptomat MCCB 3C-100A-30KAChương V2cái
11Aptomat MCCB 3C-75A-22KAChương V2cái
12Aptomat MCCB 2C-60A-30KAChương V1cái
13Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V1cái
14Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 350/5AChương V3bộ
15Ampe kế 0-350AChương V3cái
16Vôn kế 0-500VChương V1cái
17Chuyển mạch vôn kếChương V1cái
18Đèn báo phaChương V3cái
19Cầu chì 2A+đếChương V3hộp
20Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V1cái
21Sứ báo cápChương V24cái
22Ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90Chương V0,3100m
23Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Chương V2100m
24Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V1,9100m
25Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V4,05100m
26Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V10m
27Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150Chương V2hộp
28Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V2cái
29Aptomat MCB 2P-20A-10KAChương V4cái
30Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2Chương V30m
31Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6mm2Chương V50m
32Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,5100m
33Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao Chương V7bộ
34Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnChương V7cần đèn
35Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V340m
36Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V250m
37Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,9100m
38Đai giữ ống nhựaChương V40cái
39Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,3547100m3
40Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,479100m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,873100m3
42Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,482100m3
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V4,8m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V4,8m3
45Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V10m
46Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
47Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
48Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
49Modem mạng không phát wifiChương V1bộ
50Đầu bấm dây mạngChương V10cái
51SWITCH 8 cổngChương V1bộ
52Bộ lưu điện 2KVAChương V1bộ
53Cáp mạng cat6Chương V300m
54Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V300m
55Van 2 chiều D50Chương V2cái
56Van 1 chiều D50Chương V1cái
57Lọc cặn D50Chương V1cái
58Lắp đặt đồng hồ đo nước D50Chương V1cái
59Cút nhựa HPDE D50Chương V2cái
N Cấp nước
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,4053100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,02100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,081100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,324100m3
5Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=8m3/h, H=30m, chạy bằng điệnChương V2cái
6Rọ hút bằng nhựa D40Chương V2cái
7Cút nhựa HPDE D40Chương V10cái
8Cút nhựa HPDE D32Chương V2cái
9Cút nhựa HDPE D20Chương V4cái
10Tê nhựa HPDE D40Chương V5cái
11Tê thu nhựa PPR D40/32Chương V1cái
12Van cổng kiểu vô lăng D40Chương V4cái
13Van khóa 1 chiều lắp ren D40Chương V2cái
14Khớp nối mềm D40Chương V4cái
15Rắc co hàn nhiệt ren trong D40Chương V8cái
16Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40Chương V4cái
17Y lọc D40Chương V2cái
18Ống nhựa HDPE D40Chương V0,25100m
19Ống nhựa HDPE D32Chương V0,05100m
20Ống nhựa HDPE D25Chương V0,2100m
21Măng sông HPDE D40Chương V7cái
22Măng sông HDPE D32Chương V2cái
23Măng sông HDPE D25Chương V5cái
24Côn thu nhựa HDPE D40/20Chương V2cái
25Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=5m3/h, H=30m, chạy bằng điệnChương V2cái
26Rọ hút bằng nhựa D32Chương V2cái
27Cút nhựa HPDE D32Chương V10cái
28Tê nhựa HPDE D32Chương V4cái
29Van cổng kiểu vô lăng D32Chương V4cái
30Van khóa 1 chiều lắp ren D32Chương V2cái
31Khớp nối mềm D32Chương V4cái
32Rắc co hàn nhiệt ren trong D32Chương V8cái
33Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32Chương V4cái
34Y lọc D40Chương V2cái
35Ống nhựa HDPE D32Chương V0,25100m
36Măng sông HDPE D32Chương V7cái
37Ống HDPE D50Chương V2,7100m
38Cút nhựa HPDE D50Chương V16cái
39Tê nhựa HPDE D50Chương V2cái
40Van phao D50Chương V3cái
41Nút bịt HPDE D50Chương V3cái
42Măng sông HPDE D50Chương V68cái
O NHÀ HIỆU BỘ 4 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V7,4295100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V5,001100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V2,429100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V33,63m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,395100m2
6Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V171,768m3
7Ván khuôn móng cộtChương V1,048100m2
8Ván khuôn móng dàiChương V2,615100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V5,675tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,793tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V8,491tấn
12Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V98,288m3
13Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,0779100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,011100m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,067100m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V0,611m3
17Ván khuôn móng cộtChương V0,01100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,063tấn
19Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,766m3
20Ván khuôn móng dàiChương V0,034100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,51m3
22Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,029tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,021100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V4cấu kiện
25Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,663m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V16,452m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V16,452m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,067m2
29Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 4,294m3, xi măng 5kg/m3)Chương V1công
30Quét nước xi măng 2 nướcChương V19,519m2
31Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,077100m3
32Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V37,518m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V6,19100m2
34Bê tông cột, tiết diện cột Chương V46,911m3
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,289tấn
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V3,277tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V6,419tấn
38Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V2.8801 lỗ khoan
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V128,127m3
40Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V11,411100m2
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,915tấn
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V9,59tấn
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V11,574tấn
44Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V17,185100m2
45Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V188,347m3
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V30,207tấn
47Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,62100m2
48Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V7,888m3
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,267tấn
50Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,292100m2
51Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,454m3
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,097tấn
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,279tấn
54Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,609m3
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V94,947m2
56Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V78,368m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V94,947m2
58Gia công lan can inoxChương V0,283tấn
59Nắp chụp inoxChương V7cái
60Long đen inoxChương V341cái
61Thép râu chờChương V352cái
62Lắp dựng lan can inoxChương V33,509m2
63Gia công thang sắtChương V0,028tấn
64Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V20,927m3
65Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V3,042100m2
66Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V1,511tấn
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,056tấn
68Gia công xà gồ thépChương V1,102tấn
69Lắp dựng xà gồ thépChương V1,102tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmChương V3,604100m2
71Tôn che khe tiếp giápChương V3,684m2
72Tôn úp nócChương V59,864md
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V152,271m2
74Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V1,957m3
75Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V0,652m3
76Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V6,726m3
77Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,18m3
78Ván khuôn móng dàiChương V0,069100m2
79Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,667m3
80Ván khuôn móng dàiChương V0,061100m2
81Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,027tấn
82Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,104tấn
83Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V2,259m3
84Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,15tấn
85Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V1,244m3
86Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,968m3
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V15,998m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,998m2
89Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,706m3
90Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V44,785m2
91Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V2,03m2
92Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V2,539m3
93Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V0,846m3
94Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V8,038m3
95Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,677m3
96Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,668m3
97Ván khuôn móng dàiChương V0,028100m2
98Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V1,699m3
99Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,319m3
100Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,041m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,041m2
102Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Chương V15,81m2
103Gia công lan can inoxChương V0,088tấn
104Nắp chụp inoxChương V14cái
105Râu thép liên kết D10Chương V28cái
106Lắp dựng lan can inoxChương V11,835m2
107Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V259,269m3
108Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V21,399m3
109Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V23,93m3
110Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V39,75m3
111Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V855,589m2
112Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.138,854m2
113Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.731,721m2
114Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V1.010,967m2
115Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.630,63m2
116Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V347,3m2
117Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V269,88m2
118Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V232,675m2
119Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V852,72m
120Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V122,92m
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.408,734m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4.953,293m2
123Thi công trần bằng tấm nhômChương V87,87m2
124Quét chống thấm sika 1 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V430,901m2
125Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V159,312m2
126Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V18,456m2
127Lưới thép mắt cáoChương V18,456m2
128Gia công khung thép hộp trang tríChương V0,985tấn
129Lắp dựng kết cấu khung thép trang tríChương V0,985tấn
130Vít nở liên kếtChương V60cái
131Sơn tĩnh điệnChương V985kg
132Gia công khung thép hộp aluminium trang tríChương V0,353tấn
133Lắp dựng kết cấu khung thép trang tríChương V0,353tấn
134Râu thép chờChương V88cái
135Tấm aluminium dày 5mmChương V46,908m2
136Gia công hệ khung lam nhôm trang tríChương V0,806tấn
137Lắp dựng kết cấu thép hệ khung lam nhôm trang tríChương V0,806tấn
138Sơn tĩnh điệnChương V806kg
139Lam nhôm trang trí dày 0.6mmChương V51,908m2
140Vít nởChương V276cái
141Lát nền, sàn, gạch Bán sứ (porcelain) 600x600, vữa XM mác 75Chương V1.430,068m2
142Lát nền, sàn bằng đá granit qua cửaChương V11,33m2
143Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mmChương V89,002m2
144Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V415,2m2
145Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V24bộ
146Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V51,264m2
147Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V51,264m2
148Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V12,674m2
149Gia công lan can InoxChương V1,474tấn
150Lắp dựng lan can InoxChương V145,107m2
151Nắp chụp inoxChương V86cái
152Thép râu chờ D10 hàn liên kếtChương V172cái
153Bu lông nởChương V263,83Cái
154Cửa thăm mái GHCL EI30Chương V1,04m2
155Cửa thông hồiChương V1,62m2
156Bản lềChương V6cái
157Khóa cửaChương V3bộ
158Chốt cửaChương V2bộ
159Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V103,292m2
160Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V36,96m2
161Cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V101,088m2
162Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V14,22m2
163Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V53,878m2
164Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V12,48m2
165Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V321,918m2
166Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V132,034m2
167Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V132,034m2
168Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V4,01tấn
169Lắp dựng hoa sắt cửaChương V210,58m2
170Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V210,58m2
171Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V17,09100m2
P NHÀ HIỆU BỘ 4 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V8m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Thanh tiết đất dẹt mạ kẽm 40x4mmChương V12m
6Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
7Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x180Chương V1hộp
8Aptomat MCCB 3C-150A-30KAChương V1cái
9Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V4cái
10Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V1cái
11Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
12Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
13Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V1cái
14Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
15Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
16Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V1cái
17Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
18Tủ điện tầng 4 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
19Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V1cái
20Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
21Tủ điện phòng chứa 12 modul đế thépChương V2hộp
22Tủ điện phòng chứa 8 modul đế thépChương V8hộp
23Tủ điện phòng chứa 6 modul đế thépChương V10hộp
24Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V2cái
25Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V8cái
26Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V9cái
27Aptomat MCB 2C-25A-10KAChương V1cái
28Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V56cái
29Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V22cái
30Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V27bộ
31Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V26bộ
32Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V90bộ
33Đèn vệ sinh 12WChương V32bộ
34Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V116cái
35Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhômChương V72cái
36Móc treo quạt trầnChương V72cái
37Thép D14 treo quạt trầnChương V86,4kg
38Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V15cái
39Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V17cái
40Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V12cái
41Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V1cái
42Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trầnChương V8cái
43Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V30m
44Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V30m
45Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V30m
46Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V60m
47Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V60m
48Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V60m
49Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V540m
50Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V540m
51Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V15m
52Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V15m
53Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V555m
54Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V4.250m
55Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V2.150m
56Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V2.150m
57Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V300m
58Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V4.400m
59Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V2.350m
60Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,28100m3
61Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,28100m3
62Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V6cái
63Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V6cái
64Quả cầu sứChương V10cái
65Dây dẫn trên mái D10Chương V180m
66Ống nhựa PVC D25Chương V9m
67Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V70m
68Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
69Kẹp kiểm tra điện trởChương V3cái
70Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V23bộ
71SWITCH 16 cổngChương V2bộ
72Patch panel 16 portChương V2bộ
73Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V2hộp
74Gía đỡ tủ Rack 6UChương V2m
75Cáp mạng máy tính cat6Chương V640m
76Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V640m
77Đầu bấm dây mạngChương V48cái
78Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
79Lắp đặt chậu xí bệtChương V16bộ
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V16cái
81Dây cấp nước xí bệtChương V16bộ
82Móc giấyChương V16cái
83Chậu tiểu namChương V16bộ
84Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V16bộ
85Xi phông thoát tiểuChương V16bộ
86Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V16bộ
87Lắp đặt gương soi KT 1770x800x5mmChương V8cái
88Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V1bộ
89Xi phông lavaboChương V1bộ
90Xi phông lavaboChương V17bộ
91Vòi rửa nóng lạnh cho lavaboChương V17bộ
92Dây cấp nước lavaboChương V17bộ
93Lắp đặt phễu thu inox D100Chương V16cái
94Vòi rửa đơnChương V8cái
95Van khóa nhựa PPR xả cặn D34Chương V1cái
96Ống nhựa PVC xả cặn D34Chương V0,05100m
97Van phao điệnChương V1cái
98Ống nhựa PPR D20Chương V0,25100m
99Cút nhựa D20Chương V5cái
100Van khóa nhựa PPR D20Chương V1cái
101Măng sông PPR D20Chương V7cái
102Ống PPR D40 PN10Chương V0,2100m
103Ống PPR D32 PN10Chương V0,05100m
104Ống PPR D25 PN10Chương V0,35100m
105Ống PPR D20 PN10Chương V0,55100m
106Tê nhựa PPR D40Chương V1cái
107Tê nhựa PPR D25Chương V4cái
108Tê nhựa PPR D20Chương V4cái
109Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V3cái
110Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V1cái
111Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V44cái
112Cút nhựa PPR D40Chương V4cái
113Cút nhựa PPR D25Chương V4cái
114Cút nhựa PPR D20Chương V18cái
115Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V1cái
116Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V1cái
117Côn thu nhựa PPR D32/20Chương V1cái
118Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V8cái
119Van khóa nhựa PPR D40Chương V4cái
120Van khóa nhựa PPR D25Chương V4cái
121Van khóa nhựa PPR D20Chương V1cái
122Nút bịt nhựa PPR D20Chương V1cái
123Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V57cái
124Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V57cái
125Măng sông PPR D40Chương V5cái
126Măng sông PPR D32Chương V2cái
127Măng sông PPR D25Chương V10cái
128Măng sông PPR D20Chương V15cái
129Ống PVC D110Chương V0,5100m
130Ống PVC D90Chương V0,25100m
131Ống PVC D75Chương V0,7100m
132Ống PVC D60Chương V0,2100m
133Ống PVC D42Chương V0,4100m
134Y nhựa D110Chương V29cái
135Y nhựa D90Chương V1cái
136Y nhựa D75Chương V16cái
137Y thu nhựa D110/42Chương V16cái
138Y thu nhựa D90/75Chương V6cái
139Y thu nhựa D90/42Chương V2cái
140Y thu nhựa D75/42Chương V6cái
141Y kiểm tra D110Chương V2cái
142Y kiểm tra D90Chương V2cái
143Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V29cái
144Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V10cái
145Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V40cái
146Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V66cái
147Cút nhựa 90 độ D75Chương V4cái
148Cút nhựa 90 độ D60Chương V6cái
149Cút nhựa 90 độ D42Chương V9cái
150Côn thu D110/75Chương V1cái
151Côn thu D90/75Chương V1cái
152Nối nhựa ren trong D42Chương V33cái
153Nối nhựa ren trong D110Chương V16cái
154Nối nhựa ren trong D75Chương V16cái
155Măng sông D110Chương V13cái
156Măng sông D90Chương V7cái
157Măng sông D75Chương V18cái
158Măng sông D60Chương V5cái
159Măng sông D42Chương V10cái
160Thông tắc D110Chương V8cái
161Thông tắc D90Chương V1cái
162Thông tắc D75Chương V3cái
163Xi phông nhựa D75Chương V16cái
164Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V80cái
165Đai ôm ống thép không gỉChương V88cái
166Rọ chắn rác inox D120Chương V10cái
167Rọ chắn rác inox D60Chương V10cái
168Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V10cái
169Lắp đặt phễu thu đường kính 42mmChương V10cái
170Cút nhựa D90Chương V10cái
171Cút nhựa D42Chương V10cái
172Cút chếch D90Chương V30cái
173Cút chếch D42Chương V30cái
174Ống PVC D90Chương V2,25100m
175Ống PVC D60Chương V0,05100m
176Ống PVC D42Chương V0,3100m
177Măng sông D90Chương V57cái
178Măng sông D42Chương V10cái
179Cô lê sắtChương V100cái
Q NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN 4 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP )
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V15,5316100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V10,434100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V5,26100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V71,553m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,818100m2
6Ván khuôn móng cộtChương V0,021100m2
7Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V355,503m3
8Ván khuôn móng cộtChương V2,104100m2
9Ván khuôn móng dàiChương V3,041100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V11,817tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,446tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V21,18tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,039tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,039tấn
15Bu lông M20x500Chương V40cái
16Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V206,886m3
17Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,2032100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,069100m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,134100m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,223m3
21Ván khuôn móng cộtChương V0,02100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,126tấn
23Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,532m3
24Ván khuôn móng dàiChương V0,069100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,019m3
26Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,057tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,042100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V8cấu kiện
29Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V5,326m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V32,904m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V32,904m2
32Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,134m2
33Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 4,294m3, xi măng 5kg/m3)Chương V2công
34Quét nước xi măng 2 nướcChương V39,038m2
35Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V6,372100m3
36Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V79,85m3
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V11,401100m2
38Bê tông cột, tiết diện cột Chương V86,905m3
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V4,143tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V7,048tấn
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V13,658tấn
42Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V3.6401 lỗ khoan
43Gia công cột bằng thép tấmChương V0,924tấn
44Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,924tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V30,8m2
46Tấm aluminium dày 3mmChương V25,622m2
47Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V24,227100m2
48Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V272,755m3
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V10,036tấn
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V7,483tấn
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V38,829tấn
52Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V404,125m3
53Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V35,693100m2
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V67,044tấn
55Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V2,618100m2
56Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V31,408m3
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V3,613tấn
58Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,155100m2
59Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V9,636m3
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,431tấn
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,744tấn
62Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V11,372m3
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V392,816m2
64Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V311,775m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V392,816m2
66Gia công lan can inoxChương V0,896tấn
67Long đen inoxChương V1.131,45cái
68Thép đặc liên kết tườngChương V419,05cái
69Lắp dựng lan can inoxChương V108,213m2
70Gia công thang sắtChương V0,055tấn
71Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V4,252100m2
72Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V30,339m3
73Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V2,542tấn
74Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V2,629tấn
75Gia công xà gồ thépChương V1,837tấn
76Lắp dựng xà gồ thépChương V1,837tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V253,505m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V5,875100m2
79Tôn úp nócChương V173,62m
80Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V1,73tấn
81Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V1,73tấn
82Gia công hệ khung dànChương V2,48tấn
83Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V2,48tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V272,335m2
85Bu lông M18Chương V80cái
86Bu lông M18x230Chương V30cái
87Aluminum dày 3mm ngoài trời mái sảnhChương V240,842m2
88Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V560,039m3
89Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V43,161m3
90Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V57,653m3
91Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V4,575m3
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.646,327m2
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3.533,361m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V2.137,583m2
95Trát trần, vữa XM mác 75Chương V3.308,103m2
96Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V713,852m2
97Căng lưới thép gia cố tường chống nứtChương V1.217,408m2
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V516,443m2
99Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V419,612m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.162,77m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10.112,511m2
102Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V495,47m
103Đắp vữa trang trí mặt đứng, vữa XM mác 75Chương V205,946m2
104Đắp vữa chữ "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ LIÊN HIỆP"Chương V5công
105Đắp vữa đầu cột, chân cộtChương V5công
106Quét chống thấm sika 1 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V1.342,434m2
107Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V484,622m2
108Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V25,411m2
109Lưới thép mắt cáoChương V25,411m2
110Gia công lan can inoxChương V3,619tấn
111Lắp dựng lan can inoxChương V326,044m2
112Nắp chụp inoxChương V176cái
113Thép râu chờ liên kếtChương V352cái
114Bu lông nởChương V622,08cái
115Gia công thép hộp mạ kẽmChương V0,301tấn
116Lắp dựng kết cấu khung thépChương V0,301tấn
117Lam chắn nắng dày 0.6mmChương V42,12m2
118Sơn tĩnh điệnChương V301kg
119Vít nở liên kết thép vào tườngChương V800cái
120Gia công khung thép hộp trang tríChương V2,513tấn
121Lắp dựng kết cấu khung thép trang tríChương V2,513tấn
122Vít nở liên kếtChương V76cái
123Râu thép chờChương V40cái
124Sơn tĩnh điệnChương V2.513kg
125Gia công khung thép hộp mạ kẽm aluminium trang tríChương V0,732tấn
126Lắp dựng kết cấu khung thép trang tríChương V0,732tấn
127Râu thép chờChương V192cái
128Tấm aluminium dày 5mmChương V63,532m2
129Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,424100m3
130Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V14,741m3
131Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,049m3
132Ván khuôn móng dàiChương V0,698100m2
133Bê tông móng, chiều rộng Chương V4,655m3
134Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,205tấn
135Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,673tấn
136Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V10,443m3
137Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,813tấn
138Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V2,09m3
139Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,09m3
140Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V21,212m2
141Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V21,212m2
142Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V6,88m3
143Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V152,02m2
144Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V7,199m3
145Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V20,817m3
146Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V6,886m3
147Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V81,063m2
148Cửa thăm mái GHCL EI30Chương V2,081m2
149Cửa thông hồiChương V3,24m2
150Bản lềChương V12cái
151Khóa cửaChương V6bộ
152Chốt cửaChương V4bộ
153Cửa sắt bịt tônChương V4,56m2
154Cửa chống cháy EI-60Chương V3,01m2
155Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V163,268m2
156Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V34,56m2
157Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V100,488m2
158Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V193,392m2
159Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V38,52m2
160Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V133,932m2
161Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V533,238m2
162Vách kính khung nhôm trong nhàChương V133,932m2
163Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V7,693tấn
164Lắp dựng hoa sắt cửaChương V383,52m2
165Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V383,52m2
166Lát nền, sàn, kích thước gạch Bán sứ (porcelain) 600x600, vữa XM mác 75Chương V3.110,444m2
167Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V789,184m2
168Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V289,998m2
169Thi công trần bằng tấm nhômChương V261,197m2
170Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V64bộ
171Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V204,768m2
172Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V204,768m2
173Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V37,085m2
174Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V16,615100m2
R NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN 4 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V22m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Thanh tiết đất dẹt mạ kẽm 40x4mmChương V12m
6Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V2hộp
7Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x180Chương V1hộp
8Aptomat MCCB 3C-100A-22KAChương V1cái
9Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V4cái
10Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V1cái
11Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
12Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
13Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V1cái
14Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
15Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
16Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V1cái
17Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
18Tủ điện tầng 4 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
19Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V1cái
20Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V2cái
21Tủ điện phòng chứa 8 modul đế thépChương V2hộp
22Tủ điện phòng chứa 6 modul đế thépChương V24hộp
23Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V2cái
24Aptomat MCB 2C-25A-10KAChương V24cái
25Aptomat MCB 1C-20A-6KAChương V2cái
26Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V26cái
27Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V54cái
28Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V59bộ
29Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V219bộ
30Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wChương V46bộ
31Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V9bộ
32Đèn vệ sinh 12WChương V40bộ
33Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V110cái
34Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhômChương V102cái
35Móc treo quạt trầnChương V102cái
36Thép D14 treo quạt trầnChương V122,4kg
37Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V21cái
38Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
39Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V19cái
40Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V3cái
41Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V23cái
42Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V23cái
43Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trầnChương V16cái
44Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V32m
45Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V32m
46Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V32m
47Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V80m
48Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V80m
49Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V780m
50Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V780m
51Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V860m
52Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V80m
53Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V40m
54Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V40m
55Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V2.400m
56Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.200m
57Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V1.200m
58Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V350m
59Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V9.600m
60Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V4.975m
61Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x180Chương V1hộp
62Aptomat MCCB 3C-150A-30KAChương V1cái
63Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V4cái
64Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
65Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V1cái
66Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
67Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V1cái
68Tủ điện tầng 4 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
69Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V1cái
70Tủ điện phòng chứa 6 modul đế thépChương V23hộp
71Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V2cái
72Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V21cái
73Aptomat MCB 1C-20A-6KAChương V48cái
74Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V32m
75Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V32m
76Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V32m
77Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V30m
78Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V30m
79Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V30m
80Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V700m
81Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V700m
82Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V700m
83Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V1.600m
84Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V800m
85Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V800m
86Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,52100m3
87Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,52100m3
88Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V10cái
89Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V10cái
90Quả cầu sứChương V10cái
91Dây dẫn trên mái D10Chương V400m
92Ống nhựa PVC D25Chương V15m
93Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V130m
94Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
95Kẹp kiểm tra điện trởChương V5cái
96Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V26bộ
97SWITCH 16 cổngChương V2bộ
98Patch panel 16 portChương V2bộ
99Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V2hộp
100Gía đỡ tủ Rack 6UChương V2m
101Cáp mạng máy tính cat6Chương V940m
102Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V940m
103Đầu bấm dây mạngChương V54cái
104Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V4bể
105Lắp đặt chậu xí bệtChương V40bộ
106Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V40cái
107Dây cấp nước xí bệtChương V40bộ
108Móc giấyChương V40cái
109Chậu tiểu namChương V32bộ
110Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V32bộ
111Xi phông thoát tiểuChương V32bộ
112Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V48bộ
113Lắp đặt gương soi KT 2520x800x5mmChương V16cái
114Xi phông lavaboChương V48bộ
115Vòi rửa nóng lạnh cho lavaboChương V48bộ
116Dây cấp nước lavaboChương V48bộ
117Lắp đặt phễu thu inox D100Chương V16cái
118Vòi rửa đơnChương V16cái
119Van khóa nhựa PPR xả cặn D34Chương V4cái
120Ống nhựa PVC xả cặn D34Chương V0,1100m
121Van phao điệnChương V2cái
122Ống nhựa PPR D32Chương V0,35100m
123Cút nhựa D32Chương V8cái
124Van khóa nhựa PPR D32Chương V4cái
125Tê nhựa PPR D32Chương V2cái
126Măng sông PPR D32Chương V9cái
127Ống PPR D40 PN10Chương V0,55100m
128Ống PPR D32 PN10Chương V0,45100m
129Ống PPR D25 PN10Chương V1,65100m
130Ống PPR D20 PN10Chương V1,15100m
131Tê nhựa PPR D40Chương V2cái
132Tê nhựa PPR D32Chương V10cái
133Tê nhựa PPR D25Chương V16cái
134Tê thu nhựa PPR D40/32Chương V6cái
135Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V16cái
136Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V88cái
137Cút nhựa PPR D40Chương V8cái
138Cút nhựa PPR D32Chương V16cái
139Cút nhựa PPR D25Chương V40cái
140Cút nhựa PPR D20Chương V24cái
141Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V2cái
142Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V3cái
143Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V16cái
144Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V16cái
145Van khóa nhựa PPR D40Chương V4cái
146Van khóa nhựa PPR D32Chương V8cái
147Nút bịt nhựa PPR D20Chương V136cái
148Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V136cái
149Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V136cái
150Măng sông PPR D40Chương V14cái
151Măng sông PPR D32Chương V12cái
152Măng sông PPR D25Chương V42cái
153Măng sông PPR D20Chương V29cái
154Ống PVC D110Chương V1,1100m
155Ống PVC D90Chương V0,45100m
156Ống PVC D75Chương V1,7100m
157Ống PVC D60Chương V0,55100m
158Ống PVC D42Chương V1100m
159Y nhựa D110Chương V58cái
160Y nhựa D90Chương V2cái
161Y nhựa D75Chương V30cái
162Y thu nhựa D110/42Chương V32cái
163Y thu nhựa D90/75Chương V2cái
164Y thu nhựa D90/42Chương V6cái
165Y thu nhựa D75/42Chương V48cái
166Y kiểm tra D110Chương V4cái
167Y kiểm tra D90Chương V4cái
168Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V68cái
169Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V10cái
170Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V38cái
171Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V160cái
172Cút nhựa 90 độ D75Chương V8cái
173Cút nhựa 90 độ D60Chương V12cái
174Cút nhựa 90 độ D42Chương V240cái
175Côn thu D110/75Chương V2cái
176Côn thu D90/75Chương V2cái
177Nối nhựa ren trong D42Chương V80cái
178Nối nhựa ren trong D110Chương V40cái
179Nối nhựa ren trong D75Chương V16cái
180Măng sông D110Chương V28cái
181Măng sông D90Chương V12cái
182Măng sông D75Chương V43cái
183Măng sông D60Chương V14cái
184Măng sông D42Chương V25cái
185Thông tắc D110Chương V8cái
186Thông tắc D90Chương V2cái
187Thông tắc D75Chương V14cái
188Xi phông nhựa D75Chương V16cái
189Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V190cái
190Đai ôm ống thép không gỉChương V64cái
191Rọ chắn rác inox D120Chương V20cái
192Rọ chắn rác inox D60Chương V16cái
193Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V20cái
194Lắp đặt phễu thu đường kính 42mmChương V16cái
195Cút nhựa D90Chương V20cái
196Cút nhựa D42Chương V16cái
197Cút chếch D90Chương V60cái
198Cút chếch D42Chương V48cái
199Ống PVC D90Chương V4,05100m
200Ống PVC D60Chương V0,05100m
201Ống PVC D42Chương V0,5100m
202Măng sông D90Chương V102cái
203Măng sông D42Chương V13cái
204Cô lê sắtChương V170cái
S NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 4 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V7,4295100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V4,362100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V3,068100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V33,337m3
5Ván khuôn móng dàiChương V11,301100m2
6Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V156,967m3
7Ván khuôn móng cộtChương V1,048100m2
8Ván khuôn móng dàiChương V2,488100m2
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V5,881tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,108tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V10,673tấn
12Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V88,998m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,151100m3
14Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V38,337m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V6,131100m2
16Bê tông cột, tiết diện cột Chương V46,911m3
17Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,23tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V3,561tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V7,323tấn
20Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V2.8801 lỗ khoan
21Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V11,292100m2
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V127,01m3
23Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,78tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V9,788tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V11,568tấn
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V191,156m3
27Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V16,548100m2
28Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V30,753tấn
29Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,666100m2
30Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V14,36m3
31Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,267tấn
32Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,299100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V2,339m3
34Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,097tấn
35Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,279tấn
36Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,574m3
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V100,309m2
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V70,472m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V100,309m2
40Gia công lan can inoxChương V0,321tấn
41Long đen inoxChương V383,3cái
42Thép đặc liên kết tườngChương V106,9cái
43Lắp dựng lan can inoxChương V39,84m2
44Gia công thang sắtChương V0,028tấn
45Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V3,443100m2
46Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V28,982m3
47Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V1,527tấn
48Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,056tấn
49Gia công xà gồ thépChương V1,127tấn
50Lắp dựng xà gồ thépChương V1,127tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V155,651m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,681100m2
53Tôn úp nócChương V59,772m
54Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V241,118m3
55Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V12,667m3
56Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V27,935m3
57Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V14,661m3
58Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V694,147m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.025,405m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.745,075m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V1.023,141m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.654,8m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V408,17m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V285,761m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V212,453m2
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V107,46m
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V753,87m
68Gia công khung thép hộp trang tríChương V0,985tấn
69Lắp dựng kết cấu khung thép trang tríChương V0,985tấn
70Vít nở liên kếtChương V60cái
71Sơn tĩnh điệnChương V985kg
72Gia công khung thép hộp aluminium trang tríChương V0,353tấn
73Lắp dựng kết cấu khung thép trang tríChương V0,353tấn
74Tấm aluminium dày 5mmChương V46,908m2
75Râu thép chờChương V44cái
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.311,166m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5.043,639m2
78Quét 1 lớp dung dịch chống thấm sika mái, tường, sê nô, ô văng … (ĐM 1kg/lớp/m2)Chương V218,94m2
79Quét 2 lớp dung dịch chống thấm sika mái, tường, sê nô, ô văng … (ĐM 1kg/lớp/m2)Chương V11,942m2
80Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V166,366m2
81Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V11,942m2
82Lưới thépChương V11,942m2
83Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V7,514m3
84Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,159m3
85Ván khuôn móng dàiChương V0,067100m2
86Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,667m3
87Ván khuôn móng dàiChương V0,061100m2
88Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,027tấn
89Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,104tấn
90Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V2,259m3
91Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,15tấn
92Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V0,447m3
93Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,75m3
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,769m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V18,769m2
96Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,706m3
97Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V46,27m2
98Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V1,984m2
99Đất màu trồng câyChương V4,029m3
100Đào đất móng băng, rộng Chương V2,539m3
101Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V0,846m3
102Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V8,038m3
103Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,677m3
104Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,668m3
105Ván khuôn móng dàiChương V0,028100m2
106Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V1,699m3
107Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,319m3
108Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,041m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,041m2
110Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Chương V15,81m2
111Gia công lan can inoxChương V0,088tấn
112Nắp chụp inoxChương V14cái
113Râu thép liên kết D10Chương V28cái
114Lắp dựng lan can inoxChương V11,835m2
115Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V1.511,007m2
116Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75Chương V8,976m2
117Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V3,755m3
118Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V10,86m3
119Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,593m3
120Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V42,294m2
121Gia công lan can inoxChương V1,383tấn
122Lắp dựng lan can inoxChương V136,147m2
123Nắp chụp inoxChương V82cái
124Thép râu chờ D10 hàn liên kếtChương V164cái
125Bu lông nởChương V247,54cái
126Nắp tôn chống cháy EI30Chương V1,04m2
127Cửa tôn thăm máiChương V1,62m2
128Bản lềChương V2cái
129Khóa cửaChương V2bộ
130Chốt cửaChương V2bộ
131Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V79,968m2
132Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V17,28m2
133Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V45,504m2
134Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V41,712m2
135Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V113,76m2
136Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V9,6m2
137Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V121,855m2
138Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V310,484m2
139Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V121,855m2
140Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V4,763tấn
141Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V254,4m2
142Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V17,125100m2
T NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 4 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V18m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Thanh tiết đất dẹt mạ kẽm 40x4mmChương V12m
6Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V2hộp
7Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x180Chương V1hộp
8Aptomat MCCB 3C-75A-22KAChương V1cái
9Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V1cái
10Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V3cái
11Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
12Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
13Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V1cái
14Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
15Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
16Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V1cái
17Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
18Tủ điện tầng 4 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
19Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V1cái
20Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
21Tủ điện phòng chứa 18 modul đế thépChương V1hộp
22Tủ điện phòng chứa 8 modul đế thépChương V11hộp
23Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V1cái
24Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V3cái
25Aptomat MCB 2C-25A-10KAChương V8cái
26Aptomat MCB 1C-20A-6KAChương V9cái
27Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V12cái
28Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V36cái
29Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V27bộ
30Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V156bộ
31Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wChương V24bộ
32Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V8bộ
33Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V66cái
34Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm sànChương V36cái
35Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V72cái
36Móc treo quạt trầnChương V72cái
37Thép D14 treo quạt trầnChương V86,4kg
38Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V14cái
39Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V8cái
40Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V11cái
41Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V12cái
42Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V12cái
43Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V14m
44Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V14m
45Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V14m
46Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V18m
47Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V18m
48Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V18m
49Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2Chương V45m
50Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V45m
51Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V45m
52Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V80m
53Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V80m
54Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V220m
55Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V220m
56Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V300m
57Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V300m
58Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V150m
59Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V150m
60Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V2.000m
61Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.000m
62Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V1.000m
63Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V250m
64Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V5.800m
65Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V3.025m
66Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x180Chương V1hộp
67Aptomat MCCB 3C-75A-22KAChương V1cái
68Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V1cái
69Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
70Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V1cái
71Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
72Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V1cái
73Tủ điện tầng 4 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
74Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V1cái
75Tủ điện phòng chứa 6 modul đế thépChương V11hộp
76Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V1cái
77Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V1cái
78Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V1cái
79Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V30m
80Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V30m
81Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V30m
82Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V10m
83Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V10m
84Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V10m
85Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V290m
86Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V290m
87Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V290m
88Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.250m
89Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V625m
90Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V625m
91Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,28100m3
92Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,28100m3
93Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V6cái
94Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V6cái
95Quả cầu sứChương V6cái
96Dây dẫn trên mái D10Chương V200m
97Ống nhựa PVC D25Chương V9m
98Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V70m
99Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
100Kẹp kiểm tra điện trởChương V3cái
101Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V11bộ
102SWITCH 16 cổngChương V1bộ
103Patch panel 16 portChương V1bộ
104Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
105Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
106Cáp mạng máy tính cat6Chương V550m
107Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V550m
108Đầu bấm dây mạngChương V24cái
109Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm sàn (đế âm + mặt + hạt)Chương V18bộ
110SWITCH 48 cổngChương V1bộ
111Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
112Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
113Cáp mạng máy tính cat6eChương V350m
114Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V100m
115Đầu bấm dây mạngChương V36cái
116Hộp nhựa đấu nối KT: 235x235x80mm lắp âm tườngChương V2cái
117Ống PPR D32 PN10Chương V0,25100m
118Ống PPR D25 PN10Chương V0,9100m
119Ống PPR D20 PN10Chương V0,15100m
120Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V1cái
121Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V12cái
122Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V2cái
123Cút nhựa PPR D25Chương V6cái
124Tê nhựa PPR D25Chương V2cái
125Van khóa nhựa PPR D25Chương V2cái
126Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V4cái
127Măng sông PPR D32Chương V7cái
128Măng sông PPR D25Chương V25cái
129Măng sông PPR D20Chương V3cái
130Ống PVC D42Chương V0,15100m
131Ống PVC D48Chương V0,6100m
132Côn thu nhựa PPR D48/42Chương V4cái
133Tê thu nhựa PPR D48/42Chương V12cái
134Cút nhựa chếch 45 độ D48Chương V10cái
135Y thu nhựa D60/48Chương V2cái
136Y nhựa D48Chương V2cái
137Rọ chắn rác inox D120Chương V12cái
138Rọ chắn rác inox D60Chương V12cái
139Lắp đặt phễu thu D90mmChương V12cái
140Lắp đặt phễu thu D42mmChương V12cái
141Cút nhựa D90Chương V12cái
142Cút nhựa D42Chương V12cái
143Cút chếch D90Chương V36cái
144Cút chếch D42Chương V36cái
145Ống PVC D90Chương V2,35100m
146Ống PVC D60Chương V0,05100m
147Ống PVC D42Chương V0,4100m
148Măng sông D90Chương V60cái
149Măng sông D60Chương V10cái
150Cô lê sắtChương V105cái
U NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V5,7663100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V3,995100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V1,771100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V23,461m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,373100m2
6Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V102,982m3
7Ván khuôn móng cộtChương V0,575100m2
8Ván khuôn móng dàiChương V1,374100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,435tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,537tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V4,597tấn
12Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V95,928m3
13Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,443m3
14Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,0631100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,008100m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,055100m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V0,715m3
18Ván khuôn móng cộtChương V0,011100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,054tấn
20Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,727m3
21Ván khuôn móng dàiChương V0,022100m2
22Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,164m3
23Ván khuôn móng dàiChương V0,017100m2
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,014tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,604m3
26Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,035tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,023100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V4cấu kiện
29Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,978m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V18,93m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,93m2
32Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,767m2
33Ngâm nước xi măng bể phốt (xi măng 5kg/m3)Chương V1công
34Quét nước xi măng 2 nướcChương V22,697m2
35Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V36,684100m3
36Trải bạt nilong chống mất nước bê tôngChương V502,64m2
37Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V50,264m3
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,471100m2
39Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V12,308m3
40Bê tông cột, tiết diện cột Chương V7,935m3
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,821tấn
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,025tấn
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,545tấn
44Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V646,261 lỗ khoan
45Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,33tấn
46Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,33tấn
47Bu lông M22x500Chương V80cái
48Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V25,901m3
49Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,516100m2
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,911tấn
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,869tấn
52Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V3,766100m2
53Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V36,187m3
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V5,621tấn
55Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V8,251m3
56Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,026100m2
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,345tấn
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,577tấn
59Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45lyChương V5,824100m2
60Gia công xà gồ thépChương V4,587tấn
61Lắp dựng xà gồ thépChương V4,587tấn
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V8,575tấn
63Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V8,575tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V636,738m2
65Bu lông M12Chương V592cái
66Bu lông M16Chương V112cái
67Bu lông M22Chương V80cái
68Bu lông M20Chương V120cái
69Gia công xà gồ thépChương V0,592tấn
70Lắp dựng xà gồ thépChương V0,592tấn
71Gia công hệ khung dànChương V1,069tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V41,95m2
73Bu lông D22Chương V60cái
74Bu lông D20Chương V10cái
75Aluminum dày 4mm ngoài trời mái sảnhChương V149,77m2
76Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V5,083m3
77Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,006100m3
78Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,459m3
79Ván khuôn móng dàiChương V0,118100m2
80Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,892m3
81Ván khuôn móng dàiChương V0,264100m2
82Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1tấn
83Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,38tấn
84Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V3,774m3
85Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,316m3
86Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,305100m3
87Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V3,848m3
88Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V3,63m3
89Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,604tấn
90Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V5,371m3
91Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V81,498m2
92Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,858m3
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,804m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,804m2
95Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V1,405m3
96Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,37m3
97Ván khuôn móng dàiChương V0,017100m2
98Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,04100m3
99Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V1,05m3
100Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,615m3
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,225m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,225m2
103Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,221m3
104Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa 300x300, vữa XM mác 75Chương V13,846m2
105Gia công lan can inoxChương V0,117tấn
106Lắp dựng lan can inoxChương V15,426m2
107Nắp chụp inoxChương V18cái
108Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V162,075m3
109Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V18,968m3
110Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V4,073m3
111Căng lưới thép chống nứtChương V276,039m2
112Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V639,822m2
113Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V806,374m2
114Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V165,774m2
115Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V88,87m2
116Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V90,221m2
117Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V196,986m2
118Trát trần, vữa XM mác 75Chương V348,696m2
119Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Chương V0,006m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V730,043m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.606,7m2
122Chữ trên biển " NHÀ ĐA NĂNG" bằng mica dày 5mmChương V1trọn gói
123Phù điêu bằng mica dày 20 màu xanh dươngChương V12cái
124Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V85,74m2
125Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V206,423m2
126Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V28,3m2
127Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủChương V317,582m2
128Đánh nhẵn bề mặt bê tôngChương V317,582m2
129Sơn chống thấm Sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V145,19m2
130Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V257,247m2
131Ngâm nước xi măng sê nôChương V1công
132Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V6bộ
133Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V3,178m2
134Vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inoxChương V24,948m2
135Lắp dựng vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inoxChương V24,948m2
136Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,332m3
137Ván khuôn móng dàiChương V0,021100m2
138Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,097m3
139Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,301m2
140Đất bồn hoaChương V6,041m3
141Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V17,301m2
142Gia công hệ khung dànChương V0,535tấn
143Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,535tấn
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V45,037m2
145Tấm lam hợp kim nhôm (bao gồm giá treo + phụ kiện)Chương V135,664m2
146Thi công trần bằng tấm nhômChương V27,904m2
147Thi công trần bằng tấm nhômChương V376,442m2
148SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V37,877m2
149SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,88m2
150SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V12,96m2
151SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V11,16m2
152SX cửa sổ cánh hất , cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V7,8m2
153SX vách kính nhôm hệ, kính 6.38mmChương V52,54m2
154Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V72,677m2
155Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V52,54m2
156Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,091tấn
157Lắp dựng hoa sắt cửaChương V16,2m2
158Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V16,2m2
159Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V10,329100m2
160Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V3,764100m2
161Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V11,293100m2
V NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V3,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V3,6m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V10m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V4cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V9m
6Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
7Aptomat MCCB 2C-60A-30KAChương V1cái
8Aptomat MCB 1C-20A-6KAChương V5cái
9Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V7cái
10Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V2cái
11Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
12Đèn LED ốp trần hành lang 18WChương V8bộ
13Đèn vệ sinh 12WChương V8bộ
14Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V7bộ
15Đèn LED kiểu chiếu sâu Highbay 150W chiếu sáng sân tậpChương V21bộ
16Ty đèn D8 loại dài 3.2m và phụ kiệnChương V14bộ
17Ty đèn D8 loại dài 2.7m và phụ kiệnChương V7bộ
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V4cái
19Móc treo quạt trầnChương V4cái
20Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệp 290W-220VChương V5cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V21cái
22Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm tường 300x300Chương V2cái
23Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm tường 400x400Chương V4cái
24Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
25Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V5cái
26Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V950m
27Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V150m
28Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V650m
29Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V250m
30Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V400m
31Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V900m
32Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,2100m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,2100m3
34Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V12cái
35Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V12cái
36Quả cầu sứChương V12cái
37Dây dẫn trên mái D10Chương V200m
38Ống nhựa PVC D25Chương V6m
39Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V50m
40Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
41Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
42Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V2bể
43Lắp đặt chậu xí bệtChương V5bộ
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V5cái
45Dây cấp nước xí bệtChương V5bộ
46Móc giấyChương V5cái
47Chậu tiểu namChương V3bộ
48Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V3bộ
49Xi phông thoát tiểuChương V3bộ
50Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V4bộ
51Lắp đặt gương soiChương V4cái
52Xi phông lavaboChương V4bộ
53Vòi rửa nóng lạnh cho lavaboChương V4bộ
54Dây cấp nước lavaboChương V4bộ
55Lắp đặt phễu thu sàn D100Chương V2cái
56Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V2cái
57Ống nhựa PVC xả cặn D32Chương V0,05100m
58Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V4cái
59Van phao điệnChương V1cái
60Ống PPR D20 PN10Chương V0,1100m
61Cút nhựa PPR D20Chương V4cái
62Van khóa nhựa PPR D20Chương V1cái
63Tê nhựa PPR D20Chương V1cái
64Măng sông PPR D20Chương V5cái
65Ống PPR D32 PN10Chương V0,1100m
66Ống PPR D25 PN10Chương V0,2100m
67Ống PPR D20 PN10Chương V0,15100m
68Tê nhựa PPR D32Chương V2cái
69Tê nhựa PPR D25Chương V1cái
70Tê nhựa PPR D20Chương V3cái
71Tê thu nhựa PPR D32/20Chương V1cái
72Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V6cái
73Cút nhựa PPR D32Chương V10cái
74Cút nhựa PPR D25Chương V10cái
75Cút nhựa PPR D20Chương V4cái
76Côn thu nhựa PPR D32/20Chương V2cái
77Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V1cái
78Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V2cái
79Van khóa nhựa PPR D32Chương V2cái
80Nút bịt nhựa PPR D20Chương V12cái
81Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V12cái
82Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V12cái
83Măng sông PPR D32Chương V3cái
84Măng sông PPR D25Chương V5cái
85Măng sông PPR D20Chương V5cái
86Ống PVC D110Chương V0,45100m
87Ống PVC D75Chương V0,7100m
88Ống PVC D60Chương V0,15100m
89Ống PVC D42Chương V0,1100m
90Y nhựa D110Chương V10cái
91Y nhựa D75Chương V2cái
92Y thu nhựa D110/42Chương V3cái
93Y thu nhựa D75/42Chương V4cái
94Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V10cái
95Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V8cái
96Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V14cái
97Cút nhựa 90 độ D60Chương V8cái
98Cút nhựa 90 độ D42Chương V21cái
99Nối nhựa ren trong D42Chương V7cái
100Nối nhựa ren trong D110Chương V5cái
101Nối nhựa ren trong D75Chương V2cái
102Măng sông D110Chương V10cái
103Măng sông D75Chương V15cái
104Măng sông D60Chương V3cái
105Măng sông D42Chương V3cái
106Thông tắc D110Chương V2cái
107Thông tắc D75Chương V2cái
108Xi phông nhựa D75Chương V2cái
109Đai ôm ống thép không gỉChương V8cái
110Rọ chắn rác inox D120Chương V9cái
111Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V9cái
112Cút nhựa D90Chương V9cái
113Cút chếch D90Chương V27cái
114Ống PVC D90Chương V1,3100m
115Ống PVC D60Chương V0,3100m
116Măng sông D90Chương V23cái
117Cô lê sắtChương V45cái
W NHÀ ĐỂ XE SỐ 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V11,852m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V2,759m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,091100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,428m3
5Ván khuôn móng cộtChương V0,041100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V4,35m3
7Ván khuôn móng cộtChương V0,176100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,088tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,083tấn
10Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V28,66m3
11Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V27,76m3
12Bu lông M20x750Chương V56cái
13Bu lông M12Chương V200cái
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,509tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,509tấn
16Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,459tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,459tấn
18Gia công xà gồ thépChương V2,234tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V2,234tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V286,377m2
21Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45lyChương V1,422100m2
22Tôn diềm máiChương V100,9m
23Máng xối mước bằng inox dập dày 1lyChương V13,1m
24Rọ chắn rácChương V7cái
25Lắp đặt phễu thuChương V7cái
26Ống PVC D90Chương V0,48100m
27Cút nhựa D90Chương V14cái
28Cô lê sắtChương V21cái
X NHÀ ĐỂ XE SỐ 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V6,773m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V1,577m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,052100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,816m3
5Ván khuôn móng cộtChương V0,023100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,486m3
7Ván khuôn móng cộtChương V0,1100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,05tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,047tấn
10Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V18,32m3
11Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V17,42m3
12Bu lông M20x750Chương V56cái
13Bu lông M12Chương V200cái
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,509tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,509tấn
16Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,459tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,459tấn
18Gia công xà gồ thépChương V2,234tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V2,234tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V286,377m2
21Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45lyChương V1,422100m2
22Tôn diềm máiChương V100,9m
23Máng xối mước bằng inox dập dày 1lyChương V13,1m
24Rọ chắn rácChương V7cái
25Lắp đặt phễu thuChương V7cái
26Ống PVC D90Chương V0,48100m
27Cút nhựa D90Chương V14cái
28Cô lê sắtChương V21cái
29Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,2516100m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,085100m3
31Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,167100m3
32Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,728m3
33Ván khuôn móng dàiChương V0,088100m2
34Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V3,194m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V29,04m2
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,094100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,602m3
38Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,181tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V441 cấu kiện
Y TRẠM BƠM PCCC
1Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V7,783m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,031100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,047100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,884m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,026100m2
6Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,412m3
7Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V1,989m3
8Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V2,571m3
9Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V0,949m3
10Trải bạt nilong chống mất nước bê tôngChương V9,486m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,992m3
12Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,13100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,049tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,093tấn
15Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,464m3
16Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,307100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,28tấn
18Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,099m3
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,019100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,004tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,013tấn
22Gia công xà gồ thépChương V0,069tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V0,069tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,215m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,145100m2
26Tôn úp nócChương V10,96m
27Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,346m3
28Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,709m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V59,358m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,544m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V8,2m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Chương V30,7m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,3m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V59,358m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V69,744m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V18,88m
37Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V18,88m
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,86m2
39Quét chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V7,86m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V10,098m2
41Cửa khung sắt bịt tôn dày 0,9mmChương V6,72m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V6,72m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,077tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaChương V3,84m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V17,28m2
46Rọ chắn rácChương V2cái
47Ống nhựa PVC D90Chương V0,06100m
48Lắp đặt phễu thuChương V2cái
49Cút nối nhựa D90Chương V2cái
50Ống nhựa PVC D27Chương V0,06100m
51Aptomat 1P-2C 32AChương V1cái
52Bảng điện phòng chứa 4 modulChương V1hộp
53Lắp đặt ổ cắm đôi lắp chìmChương V3cái
54Công tắc đèn 1 phím lắp chìmChương V1cái
55Bộ đèn Led đôi gắn trần 1,2Mx18Wx2 ánh sáng trắngChương V1bộ
56Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 + Ex6mm2Chương V8m
57Dây CU/PVC 2x1,5mm2Chương V5m
58Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V20m
59Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V23m
60Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
61Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V18m
62Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V5m
Z BỂ NƯỚC NGẦM PCCC
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V4,6316100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V1,216100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V3,416100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V10,863m3
5Ván khuôn móng cộtChương V0,162100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,101tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,518tấn
8Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V26m3
9Ván khuôn tường, chiều cao Chương V3,638100m2
10Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,907100m2
11Bê tông tường, chiều dày Chương V39,372m3
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V15,63m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,213tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V6,341tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,909tấn
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V223,07m2
17Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V223,07m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Chương V90,972m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V314,282m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V103,638m2
21Băng cản nước Waterstop V20 hoặc tương đươngChương V58,12m
22Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3)Chương V262,585m3
23Gia công thang sắtChương V0,022tấn
24Nắp tôn dày 0,8lyChương V1m2
25Bản lềChương V2cái
26Khóa cửaChương V1bộ
AA BỂ NƯỚC SINH HOẠT (1 BỂ)
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,2336100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,075100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,159100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V1,07m3
5Ván khuôn móng cộtChương V0,014100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,124m3
7Ván khuôn móng cộtChương V0,015100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,13tấn
9Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V0,098100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,081m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,07tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,19tấn
13Ván khuôn sàn máiChương V0,079100m2
14Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,932m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,129tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,149m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,007100m2
18Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,115tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V3cấu kiện
20Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,671m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,449m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Chương V15,968m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V28,746m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600Chương V28,746m2
25Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V22,54m2
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,1100m
27Cút nhựa D32Chương V3cái
28Rọ chắn rácChương V2cái
29Dây CU/PVC 2x4mm2Chương V25m
30Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
AB NHÀ THU GOM RÁC THẢI
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,0895100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,035100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,054100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,072m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,352m3
6Ván khuôn móng dàiChương V0,064100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,026tấn
8Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V2,411m3
9Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,923m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,517m3
11Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,047100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,018tấn
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,357m3
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,033100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,023tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,018tấn
18Gia công xà gồ thépChương V0,147tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V0,147tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,444m2
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,009tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,009tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,467m2
24Bu lông M16Chương V4cái
25Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,599m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V48,15m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V39,798m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,75m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V48,15m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V45,548m2
31Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,168m3
32Ván khuôn móng dàiChương V0,004100m2
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,009100m3
34Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,013100m3
35Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,617m3
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V14,805m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,27100m2
38Cửa xếp sắt có lá tônChương V5,588m2
39Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V5,588m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,094tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaChương V5,4m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,4m2
43Chớp kính mờChương V5,4m2
44Bộ đèn tuýt led đôi 1,2m/2x20wChương V2bộ
45Công tắc đôiChương V1cái
46Dây điện Cu/PVC 1x2.5Chương V15m
47Dây điện Cu/PVC 1x1.5Chương V15m
48Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V15m
AC HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AD Phần Exit, sự cố
1Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20 (đi trong sàn)Chương V880m
2Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20 (đi âm tường)Chương V320m
3Lắp đặt cấp nguồn loại 2x1,5mm2Chương V1.210m
4Lắp đặt khớp nối trơn D20Chương V410cái
5Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20Chương V77cái
6Lắp đặt cút nhựa D20Chương V144cái
7Lắp đặt hộp chia ngả 3, ngả 4 D20Chương V124cái
8Lắp đặt Hộp đấu cáp kích thước 160x160x80mmChương V15hộp
9Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 1 mặt không chỉ hướngChương V15 đèn
10Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt chỉ 1 hướngChương V35 đèn
11Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V21,85 đèn
12Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 16AChương V13cái
AE Phần báo cháy
1Lắp đặt Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênhChương V1Trung tâm
2Lắp đặt Đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang loại thườngChương V14,910 đầu
3Lắp đặt Đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại thườngChương V3,210 đầu
4Lắp đặt đèn báo phòngChương V14,25 đèn
5Lắp đặt nút ấn báo cháy loại thườngChương V4,45 nút
6Lắp đặt chuông báo cháyChương V4,45 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyChương V4,45 đèn
8Lắp đặt Cáp tín hiệu loại 10x2x0.5mm2Chương V800m
9Lắp đặt dây tín hiệu loại 2x1,5mm2Chương V1.800m
10Lắp đặt Dây cấp nguồn loại 2x1.5mm2Chương V1.500m
11Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20 (đi trong sàn)Chương V2.760m
12Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20 (đi âm tường)Chương V540m
13Lắp đặt khớp nối trơn D20Chương V1.140cái
14Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20Chương V435cái
15Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20Chương V270cái
16Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20Chương V274cái
17Lắp đặt Hộp đấu cáp kích thước 160x160x80mmChương V14hộp
18Lắp đặt Ống xoắn HDPE 25/32Chương V800m
19Đào đất đặt đường ống, đất cấp III (Đường ống vòng ngoài nhà)Chương V0,79100m3
20Đào đất đặt đường ống, đất cấp III (Đường ống đi vào trục đứng bên trong nhà)Chương V8,4m3
21Đắp đất công trình (đất tận dụng)Chương V0,88100m3
AF Phần chữa cháy
1Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 30 l/s, H= 70 m.c.nChương V1máy
2Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel có Q= 30 l/s, H= 70 m.c.nChương V1máy
3Lắp đặt Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện có Q= 1 l/s, H= 75 m.c.nChương V1máy
4Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy cho cụm bơm (2 chế độ tự động và bằng tay)Chương V1tủ
5Lắp đặt Bình tích áp loại 100 lítChương V1bình
6Kéo rải Cáp chống cháy loại 3x35+1x16mm2Chương V20m
7Kéo rải cáp chống cháy loại 3x6+1x4 mm2Chương V10m
8Kéo rải Cáp cấp nguồn loại 1x6mm2Chương V50m
9Kéo rải Cáp tiếp địa loại 1x10mm2Chương V10m
10Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy loại 2x1,5mm2Chương V30m
11Lắp đặt Ống ghen mềm D50Chương V20m
12Lắp đặt Ống ghen mềm D32Chương V30m
13Lắp đặt Ống ghen mềm D20Chương V40m
14Lắp đặt Rọ hút nước DN125Chương V2cái
15Lắp đặt Rọ hút nước DN50Chương V1cái
16Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN125Chương V2cái
17Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung DN100Chương V2cái
18Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN50Chương V1cái
19Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN32Chương V1cái
20Lắp đặt Y lọc rác DN125Chương V2cái
21Lắp đặt Y lọc rác DN50Chương V1cái
22Lắp đặt van chặn mặt bích DN125Chương V3cái
23Lắp đặt van chặn mặt bích DN100Chương V6cái
24Lắp đặt van chặn ren DN50Chương V1cái
25Lắp đặt van chặn ren DN32Chương V4cái
26Lắp đặt van chặn ren DN25Chương V8cái
27Lắp đặt van chặn ren DN15Chương V4cái
28Lắp đặt van một chiều mặt bích DN100Chương V3cái
29Lắp đặt van một chiều DN32Chương V1cái
30Lắp đặt Van an toàn DN100Chương V1cái
31Lắp đặt Van xả khí DN25Chương V5cái
32Lắp đặt công tắc áp lựcChương V3cái
33Lắp đặt Đồng hồ áp suấtChương V4cái
34Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa, đường kính trụ DN125Chương V1trụ
35Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa, đường kính trụ DN100Chương V1trụ
36Lắp đặt miệng khóa gangChương V1cái
37Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước 800x550x220mm - ngoài nhàChương V1hộp
38Lắp đặt Hộp chữa cháy 1 họng DN50 kích thước 850x500x180mm (Hộp âm)Chương V21hộp
39Lắp đặt Hộp chữa cháy 1 họng DN50 kích thước 850x500x180mm (Hộp nổi)Chương V1hộp
40Lắp đặt Hộp chữa cháy 1 họng DN50 kích thước 600x500x180mm (Hộp âm)Chương V12hộp
41Lắp đặt Hộp chữa cháy 1 họng DN50 kích thước 600x500x180mm (Hộp nổi)Chương V5hộp
42Lắp đặt Hộp bình chữa cháy kích thước 600x600x200mm (hộp âm)Chương V74hộp
43Lắp đặt Kệ đựng bình chữa cháy kích thước 700x400x250mmChương V5hộp
44Lắp đặt Hộp đựng dụng cụ phá dỡ kích thước 900x600x180mmChương V1hộp
45Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ (kìm cộng lực, búa tạ, cưa tay)Chương V1Bộ
46Lắp đặt Bình bột ABC 6kgChương V237Bình
47Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V79Bộ
48Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN50Chương V39cái
49Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-L20mChương V39cuộn
50Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN50Chương V39cái
51Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN50Chương V39cái
52Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN50Chương V78cái
53Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN65Chương V2bộ
54Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65-L20mChương V2bộ
55Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN65Chương V2cái
56Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN65Chương V4cái
57Lắp đặt Ống thép đen DN125 độ dày 4.78mmChương V0,36100m
58Lắp đặt Ống thép đen DN100 độ dày 3,5mmChương V4,32100m
59Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN65 độ dày 2.9mmChương V2,86100m
60Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN50 độ dày 2.6mmChương V0,56100m
61Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN32 độ dày 2.3mmChương V0,18100m
62Thử áp lực đường ống DN125Chương V0,36100m
63Thử áp lực đường ống DN100Chương V4,32100m
64Thử áp lực đường ống DNChương V3,6100m
65Lắp đặt cút thép hàn DN125Chương V8cái
66Lắp đặt cút thép hàn DN100Chương V14cái
67Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN65Chương V8cái
68Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN50Chương V11cái
69Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN32Chương V4cái
70Lắp đặt tê thép hàn DN125Chương V4cái
71Lắp đặt tê thép hàn DN100Chương V10cái
72Lắp đặt Tê thép hàn DN100/65Chương V5cái
73Lắp đặt Tê thép hàn DN100/50Chương V2cái
74Lắp đặt Tê thép mạ kẽm DN65/50Chương V37cái
75Lắp đặt Tê thép mạ kẽm DN32Chương V3cái
76Lắp đặt chếch thép DN65Chương V148cái
77Lắp đặt Nút bịt thép DN125 (bích bịt)Chương V2cái
78Lắp đặt Nút bịt thép DN100 (bích bịt)Chương V4cái
79Lắp đặt Nút bịt thép DN50Chương V39cái
80Lắp đặt bích thép DN125Chương V16cái
81Lắp đặt bích thép DN100Chương V24cái
82Lắp đặt bích thép DN50Chương V4cái
83Lắp đặt zoăng cao su D125Chương V16cái
84Lắp đặt zoăng cao su D100Chương V24cái
85Lắp đặt zoăng cao su D50Chương V4cái
86Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M10-L60Chương V336Bộ
87Lắp đặt ubol ôm ống D125Chương V12cái
88Lắp đặt Ubol ôm ống DN100Chương V8cái
89Lắp đặt ubol ôm ống D65Chương V54cái
90Lắp đặt thép V5 treo đỡ ốngChương V10m
91Đổ bệ bê tông cho máy bơm (M200, đá 1x2)Chương V1m3
92Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháyChương V431lỗ
93Đào đất đặt đường ống, đất cấp III (Đường ống chính mạch vòng ngoài nhà)Chương V1,71100m3
94Đào đất đặt đường ống, đất cấp III (Đường ống nhánh đi vào trục đứng bên trong nhà)Chương V65,94m3
95Đắp đất công trình (đất tận dụng)Chương V2,37100m3
96Lắp dựng ván khuôn bê tông gối đỡ và gối chặnChương V0,03100m2
97Bê tông lót trụ cứu hỏa và gối chặn M100, đá 4x6Chương V0,11m3
98Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, van và gối chặn M200, đá 1x2Chương V0,28m3
99Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V235,65m2
AG MUA SẮM THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênhChương V1Trung tâm
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 30 l/s, H= 70 m.c.nChương V1máy
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel có Q= 30 l/s, H= 70 m.c.nChương V1máy
4Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện có Q= 1 l/s, H= 75 m.c.nChương V1máy
5Tủ điều khiển bơm chữa cháy cho cụm bơm (2 chế độ tự động và bằng tay)Chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3624E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0462E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (trong đó có ít nhất: 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.943.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥87.886.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- ≥ 01 người có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (Chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ đồng thời có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy); Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng;(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Búa căn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy cắt uốn thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
12 Ô tô tự đổ ≤ 07 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
13 Máy toàn đạc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
14 Máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
15 Máy tạo ren ống kẽm Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
16 Đồng hồ vạn năng Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
17 Máy cắt sắt Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
18 Máy thử áp Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
19 Máy phát điện Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->