Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng phần xây dựng + PCCC + lắp đặt thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220886388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng phần xây dựng + PCCC + lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220239034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-27 12:07:00 đến ngày 2022-09-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 62,775,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,883,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3624E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0462E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (trong đó có ít nhất: 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.943.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥87.886.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- ≥ 01 người có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (Chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ đồng thời có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy); Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng;(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≤ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy tạo ren ống kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thử áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng phần xây dựng + PCCC + lắp đặt thiết bị PCCC Trường THCS Liên Hiệp 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Toàn bộ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”. Tất cả các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT và Webform của Hệ thống”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/3/2022. - Yêu cầu về năng lực của tổ chức: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy.(Cả hai tài liệu trên scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình Chứng chỉ và Giấy xác nhận trên. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ và Giấy xác nhận hoặc Chứng chỉ hoặc Giấy xác nhận không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 37.2 E-CDNT. - Đối với phần mua sắm thiết bị: Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.883.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội); Số điện thoại: 02433.642.102; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, KÈ ĐÁ, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| B | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V | 38,513 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 33,161 | 100m3 |
| 3 | Mua đất san nền | Chương V | 15.051,059 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp | Chương V | 1.505,106 | 10m3/1km |
| 5 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 156,3105 | 100m3 |
| C | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 4,386 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 2,24 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 2,146 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 27,76 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 223,89 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 192,48 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 20,7 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,035 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,815 | tấn |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 1,62 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,469 | 100m |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải - 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | Chương V | 31,85 | 1m2 |
| D | Cổng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,0463 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,288 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,395 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,01 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,012 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,951 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,397 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 7,216 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,008 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,052 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 4,707 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,068 | m2 |
| 16 | Khơi chỉ lõm | Chương V | 16,8 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 32,068 | m2 |
| 18 | Gia công cửa Inox | Chương V | 0,175 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cửa Inox | Chương V | 10,5 | m2 |
| 20 | Bản lề cối xoay | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Chốt thép | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Khóa cổng | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Bu lông M12x150 | Chương V | 16 | cái |
| E | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,8747 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,453 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,422 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,703 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,346 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,852 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,203 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,607 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 22,814 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 11,226 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,85 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,634 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 40,982 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 53,837 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 38,943 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.541,477 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 408,361 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.949,838 | m2 |
| 19 | Gia công tường rào sắt | Chương V | 1,722 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 129,435 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 180,233 | m2 |
| 22 | Bu lông nở M6 | Chương V | 145 | cái |
| 23 | Nắp chụp Inox 304 | Chương V | 112 | cái |
| F | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V | 58,806 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,48 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 24,504 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,533 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 59,627 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 252,675 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V | 252,675 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 535,162 | m3 |
| G | Sân thể thao | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 2,105 | 100m3 |
| 2 | Đá mi sàng | Chương V | 28,062 | m3 |
| 3 | Thảm cỏ nhân tạo | Chương V | 1.403,1 | m2 |
| H | Sân | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,009 | 100m3 |
| 2 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Chương V | 6.019,7 | m2 |
| 3 | Cắt khe co giãn 4mx4m | Chương V | 300,985 | 10m |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 600,098 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.821,4 | m2 |
| I | Rãnh thoát nước + hố ga | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Chương V | 3,2242 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Chương V | 0,1611 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 1,325 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 2,06 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 54,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,24 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 109,88 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,26 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 521,23 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,559 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 33,43 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 3,497 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 637 | 1 cấu kiện |
| J | Cống hộp | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 28,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 57,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,44 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V | 220 | đoạn ống |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 55 | m2 |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V | 220 | mối nối |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,199 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V | 5 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V | 20 | cái |
| K | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,4811 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,341 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,004 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,244 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,788 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,147 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,553 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,406 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,576 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,983 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,337 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,283 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,086 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,219 | tấn |
| 21 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 21 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 4,373 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 3,499 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,179 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,377 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,518 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,177 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,235 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,347 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,55 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,042 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 20,828 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,366 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 3,651 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,217 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 83,721 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,432 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,386 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 346,436 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 123,5 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,786 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,585 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 92,248 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm Sika | Chương V | 92,248 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,42 | m |
| 47 | Công tác ốp gỗ nhựa vào tường | Chương V | 85,429 | m2 |
| 48 | Nẹp gỗ | Chương V | 53,46 | md |
| 49 | Công tác ốp gạch Inax, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,321 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 7,3 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 105,107 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 405,689 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, gạch Bán sứ (porcelain) 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,687 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,175 | m2 |
| 55 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,16 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 6,72 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 8,88 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,131 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 6,72 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,72 | m2 |
| 61 | Bộ chữ inox biển hiệu | Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Gia công cửa Inox | Chương V | 0,068 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cửa Inox | Chương V | 3,57 | m2 |
| 64 | Gia công thép ray cổng | Chương V | 0,042 | tấn |
| 65 | Lắp đặt thép ray cổng | Chương V | 0,042 | tấn |
| 66 | Bộ cổng inox tự động | Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Tủ điện phòng chứa 10 modul đế thép | Chương V | 1 | hộp |
| 68 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Aptomat MCB 2P-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| 72 | Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắng | Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Đèn LED gắn nổi trên trần hình vuông CS=24W chụp nhựa ABS/ACYLIC | Chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhôm | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Móc treo quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Thép D14 treo quạt trần | Chương V | 1,2 | kg |
| 77 | Công tắc đôi loại 1 cực 220V/10A | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Ổ cắm điện đôi loại 3 chấu 220V/16A | Chương V | 3 | cái |
| 79 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 80 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 81 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 80 | m |
| 82 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 83 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 84 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 100 | m |
| L | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| M | Cấp điện | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x400 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x150mm2 | Chương V | 30 | m |
| 3 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 | Chương V | 200 | m |
| 4 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V | 190 | m |
| 5 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V | 255 | m |
| 6 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V | 150 | m |
| 7 | Cáp CU/PVC/PVC 3x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 8 | Aptomat MCCB 3P-350A-42KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCCB 3P-150A-30KA | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 3C-100A-30KA | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Aptomat MCCB 2C-60A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 350/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Ampe kế 0-350A | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Vôn kế 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Cầu chì 2A+đế | Chương V | 3 | hộp |
| 20 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Sứ báo cáp | Chương V | 24 | cái |
| 22 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 23 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Chương V | 2 | 100m |
| 24 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V | 1,9 | 100m |
| 25 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 4,05 | 100m |
| 26 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 10 | m |
| 27 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150 | Chương V | 2 | hộp |
| 28 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 2P-20A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 30 | Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 31 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 32 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 33 | Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao | Chương V | 7 | bộ |
| 34 | Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | Chương V | 7 | cần đèn |
| 35 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 340 | m |
| 36 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 250 | m |
| 37 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 38 | Đai giữ ống nhựa | Chương V | 40 | cái |
| 39 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,3547 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,479 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,873 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,482 | 100m3 |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 4,8 | m3 |
| 45 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 10 | m |
| 46 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 47 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 48 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Modem mạng không phát wifi | Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 10 | cái |
| 51 | SWITCH 8 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Bộ lưu điện 2KVA | Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Cáp mạng cat6 | Chương V | 300 | m |
| 54 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 300 | m |
| 55 | Van 2 chiều D50 | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Van 1 chiều D50 | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lọc cặn D50 | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D50 | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Cút nhựa HPDE D50 | Chương V | 2 | cái |
| N | Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,4053 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,324 | 100m3 |
| 5 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=8m3/h, H=30m, chạy bằng điện | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Rọ hút bằng nhựa D40 | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cút nhựa HPDE D40 | Chương V | 10 | cái |
| 8 | Cút nhựa HPDE D32 | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Cút nhựa HDPE D20 | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Tê nhựa HPDE D40 | Chương V | 5 | cái |
| 11 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Van cổng kiểu vô lăng D40 | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Van khóa 1 chiều lắp ren D40 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Khớp nối mềm D40 | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D40 | Chương V | 8 | cái |
| 16 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40 | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Y lọc D40 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Ống nhựa HDPE D40 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 19 | Ống nhựa HDPE D32 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 20 | Ống nhựa HDPE D25 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | Măng sông HPDE D40 | Chương V | 7 | cái |
| 22 | Măng sông HDPE D32 | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Măng sông HDPE D25 | Chương V | 5 | cái |
| 24 | Côn thu nhựa HDPE D40/20 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=5m3/h, H=30m, chạy bằng điện | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Rọ hút bằng nhựa D32 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Cút nhựa HPDE D32 | Chương V | 10 | cái |
| 28 | Tê nhựa HPDE D32 | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Van cổng kiểu vô lăng D32 | Chương V | 4 | cái |
| 30 | Van khóa 1 chiều lắp ren D32 | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Khớp nối mềm D32 | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D32 | Chương V | 8 | cái |
| 33 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32 | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Y lọc D40 | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Ống nhựa HDPE D32 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 36 | Măng sông HDPE D32 | Chương V | 7 | cái |
| 37 | Ống HDPE D50 | Chương V | 2,7 | 100m |
| 38 | Cút nhựa HPDE D50 | Chương V | 16 | cái |
| 39 | Tê nhựa HPDE D50 | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Van phao D50 | Chương V | 3 | cái |
| 41 | Nút bịt HPDE D50 | Chương V | 3 | cái |
| 42 | Măng sông HPDE D50 | Chương V | 68 | cái |
| O | NHÀ HIỆU BỘ 4 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 7,4295 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 5,001 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 2,429 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 33,63 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,395 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 171,768 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,048 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,615 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,675 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,793 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 8,491 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 98,288 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,0779 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 0,611 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,063 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,766 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,51 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,029 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 25 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,663 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,452 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,452 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,067 | m2 |
| 29 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 4,294m3, xi măng 5kg/m3) | Chương V | 1 | công |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 19,519 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,077 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 37,518 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 6,19 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 46,911 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,289 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 3,277 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 6,419 | tấn |
| 38 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 2.880 | 1 lỗ khoan |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 128,127 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 11,411 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,915 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 9,59 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 11,574 | tấn |
| 44 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 17,185 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 188,347 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 30,207 | tấn |
| 47 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,62 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,888 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,267 | tấn |
| 50 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,292 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,454 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,097 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,279 | tấn |
| 54 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,609 | m3 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 94,947 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,368 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 94,947 | m2 |
| 58 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,283 | tấn |
| 59 | Nắp chụp inox | Chương V | 7 | cái |
| 60 | Long đen inox | Chương V | 341 | cái |
| 61 | Thép râu chờ | Chương V | 352 | cái |
| 62 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 33,509 | m2 |
| 63 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,028 | tấn |
| 64 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 20,927 | m3 |
| 65 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 3,042 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 1,511 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,056 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,102 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,102 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V | 3,604 | 100m2 |
| 71 | Tôn che khe tiếp giáp | Chương V | 3,684 | m2 |
| 72 | Tôn úp nóc | Chương V | 59,864 | md |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 152,271 | m2 |
| 74 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V | 1,957 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 0,652 | m3 |
| 76 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 6,726 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,18 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 79 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,667 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,027 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,104 | tấn |
| 83 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,259 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,15 | tấn |
| 85 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,244 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,968 | m3 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,998 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,998 | m2 |
| 89 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,706 | m3 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,785 | m2 |
| 91 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,03 | m2 |
| 92 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V | 2,539 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 0,846 | m3 |
| 94 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 8,038 | m3 |
| 95 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,677 | m3 |
| 96 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,668 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 98 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,699 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,319 | m3 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,041 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,041 | m2 |
| 102 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,81 | m2 |
| 103 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,088 | tấn |
| 104 | Nắp chụp inox | Chương V | 14 | cái |
| 105 | Râu thép liên kết D10 | Chương V | 28 | cái |
| 106 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 11,835 | m2 |
| 107 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 259,269 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 21,399 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 23,93 | m3 |
| 110 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 39,75 | m3 |
| 111 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 855,589 | m2 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.138,854 | m2 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.731,721 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.010,967 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.630,63 | m2 |
| 116 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 347,3 | m2 |
| 117 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 269,88 | m2 |
| 118 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 232,675 | m2 |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 852,72 | m |
| 120 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 122,92 | m |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.408,734 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4.953,293 | m2 |
| 123 | Thi công trần bằng tấm nhôm | Chương V | 87,87 | m2 |
| 124 | Quét chống thấm sika 1 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Chương V | 430,901 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 159,312 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,456 | m2 |
| 127 | Lưới thép mắt cáo | Chương V | 18,456 | m2 |
| 128 | Gia công khung thép hộp trang trí | Chương V | 0,985 | tấn |
| 129 | Lắp dựng kết cấu khung thép trang trí | Chương V | 0,985 | tấn |
| 130 | Vít nở liên kết | Chương V | 60 | cái |
| 131 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 985 | kg |
| 132 | Gia công khung thép hộp aluminium trang trí | Chương V | 0,353 | tấn |
| 133 | Lắp dựng kết cấu khung thép trang trí | Chương V | 0,353 | tấn |
| 134 | Râu thép chờ | Chương V | 88 | cái |
| 135 | Tấm aluminium dày 5mm | Chương V | 46,908 | m2 |
| 136 | Gia công hệ khung lam nhôm trang trí | Chương V | 0,806 | tấn |
| 137 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung lam nhôm trang trí | Chương V | 0,806 | tấn |
| 138 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 806 | kg |
| 139 | Lam nhôm trang trí dày 0.6mm | Chương V | 51,908 | m2 |
| 140 | Vít nở | Chương V | 276 | cái |
| 141 | Lát nền, sàn, gạch Bán sứ (porcelain) 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.430,068 | m2 |
| 142 | Lát nền, sàn bằng đá granit qua cửa | Chương V | 11,33 | m2 |
| 143 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V | 89,002 | m2 |
| 144 | Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 415,2 | m2 |
| 145 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 24 | bộ |
| 146 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 51,264 | m2 |
| 147 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 51,264 | m2 |
| 148 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,674 | m2 |
| 149 | Gia công lan can Inox | Chương V | 1,474 | tấn |
| 150 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 145,107 | m2 |
| 151 | Nắp chụp inox | Chương V | 86 | cái |
| 152 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Chương V | 172 | cái |
| 153 | Bu lông nở | Chương V | 263,83 | Cái |
| 154 | Cửa thăm mái GHCL EI30 | Chương V | 1,04 | m2 |
| 155 | Cửa thông hồi | Chương V | 1,62 | m2 |
| 156 | Bản lề | Chương V | 6 | cái |
| 157 | Khóa cửa | Chương V | 3 | bộ |
| 158 | Chốt cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 159 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 103,292 | m2 |
| 160 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 36,96 | m2 |
| 161 | Cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 101,088 | m2 |
| 162 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 14,22 | m2 |
| 163 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 53,878 | m2 |
| 164 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 12,48 | m2 |
| 165 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 321,918 | m2 |
| 166 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 132,034 | m2 |
| 167 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 132,034 | m2 |
| 168 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 4,01 | tấn |
| 169 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 210,58 | m2 |
| 170 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 210,58 | m2 |
| 171 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 17,09 | 100m2 |
| P | NHÀ HIỆU BỘ 4 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 8 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Thanh tiết đất dẹt mạ kẽm 40x4mm | Chương V | 12 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Aptomat MCCB 3C-150A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện tầng 4 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện phòng chứa 12 modul đế thép | Chương V | 2 | hộp |
| 22 | Tủ điện phòng chứa 8 modul đế thép | Chương V | 8 | hộp |
| 23 | Tủ điện phòng chứa 6 modul đế thép | Chương V | 10 | hộp |
| 24 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V | 8 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Chương V | 9 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 2C-25A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 56 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 22 | cái |
| 30 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 27 | bộ |
| 31 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2 | Chương V | 26 | bộ |
| 32 | Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắng | Chương V | 90 | bộ |
| 33 | Đèn vệ sinh 12W | Chương V | 32 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 116 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhôm | Chương V | 72 | cái |
| 36 | Móc treo quạt trần | Chương V | 72 | cái |
| 37 | Thép D14 treo quạt trần | Chương V | 86,4 | kg |
| 38 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 15 | cái |
| 39 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 17 | cái |
| 40 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 12 | cái |
| 41 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần | Chương V | 8 | cái |
| 43 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 30 | m |
| 44 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 30 | m |
| 45 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 30 | m |
| 46 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 60 | m |
| 47 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 60 | m |
| 48 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Chương V | 60 | m |
| 49 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 540 | m |
| 50 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 540 | m |
| 51 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 15 | m |
| 52 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 15 | m |
| 53 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 555 | m |
| 54 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 4.250 | m |
| 55 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 2.150 | m |
| 56 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 2.150 | m |
| 57 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 58 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 4.400 | m |
| 59 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 2.350 | m |
| 60 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 62 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 6 | cái |
| 64 | Quả cầu sứ | Chương V | 10 | cái |
| 65 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 180 | m |
| 66 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 9 | m |
| 67 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 70 | m |
| 68 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 69 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 3 | cái |
| 70 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 23 | bộ |
| 71 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Patch panel 16 port | Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 2 | hộp |
| 74 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 2 | m |
| 75 | Cáp mạng máy tính cat6 | Chương V | 640 | m |
| 76 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 640 | m |
| 77 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 48 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 16 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 16 | cái |
| 81 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 16 | bộ |
| 82 | Móc giấy | Chương V | 16 | cái |
| 83 | Chậu tiểu nam | Chương V | 16 | bộ |
| 84 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 16 | bộ |
| 85 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 16 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 16 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi KT 1770x800x5mm | Chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Xi phông lavabo | Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Xi phông lavabo | Chương V | 17 | bộ |
| 91 | Vòi rửa nóng lạnh cho lavabo | Chương V | 17 | bộ |
| 92 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 17 | bộ |
| 93 | Lắp đặt phễu thu inox D100 | Chương V | 16 | cái |
| 94 | Vòi rửa đơn | Chương V | 8 | cái |
| 95 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D34 | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Ống nhựa PVC xả cặn D34 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 97 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 99 | Cút nhựa D20 | Chương V | 5 | cái |
| 100 | Van khóa nhựa PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 7 | cái |
| 102 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 103 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 104 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 105 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 106 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 108 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 109 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 3 | cái |
| 110 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 111 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 44 | cái |
| 112 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 113 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 114 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 18 | cái |
| 115 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 117 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 1 | cái |
| 118 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 8 | cái |
| 119 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 120 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 121 | Van khóa nhựa PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 122 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 123 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Chương V | 57 | cái |
| 124 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 57 | cái |
| 125 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 126 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 127 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 128 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 15 | cái |
| 129 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 130 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 131 | Ống PVC D75 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 132 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 133 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 134 | Y nhựa D110 | Chương V | 29 | cái |
| 135 | Y nhựa D90 | Chương V | 1 | cái |
| 136 | Y nhựa D75 | Chương V | 16 | cái |
| 137 | Y thu nhựa D110/42 | Chương V | 16 | cái |
| 138 | Y thu nhựa D90/75 | Chương V | 6 | cái |
| 139 | Y thu nhựa D90/42 | Chương V | 2 | cái |
| 140 | Y thu nhựa D75/42 | Chương V | 6 | cái |
| 141 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 2 | cái |
| 142 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 2 | cái |
| 143 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 29 | cái |
| 144 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V | 10 | cái |
| 145 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 40 | cái |
| 146 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 66 | cái |
| 147 | Cút nhựa 90 độ D75 | Chương V | 4 | cái |
| 148 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 6 | cái |
| 149 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 9 | cái |
| 150 | Côn thu D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 151 | Côn thu D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 152 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 33 | cái |
| 153 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 16 | cái |
| 154 | Nối nhựa ren trong D75 | Chương V | 16 | cái |
| 155 | Măng sông D110 | Chương V | 13 | cái |
| 156 | Măng sông D90 | Chương V | 7 | cái |
| 157 | Măng sông D75 | Chương V | 18 | cái |
| 158 | Măng sông D60 | Chương V | 5 | cái |
| 159 | Măng sông D42 | Chương V | 10 | cái |
| 160 | Thông tắc D110 | Chương V | 8 | cái |
| 161 | Thông tắc D90 | Chương V | 1 | cái |
| 162 | Thông tắc D75 | Chương V | 3 | cái |
| 163 | Xi phông nhựa D75 | Chương V | 16 | cái |
| 164 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 80 | cái |
| 165 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 88 | cái |
| 166 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 10 | cái |
| 167 | Rọ chắn rác inox D60 | Chương V | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt phễu thu đường kính 42mm | Chương V | 10 | cái |
| 170 | Cút nhựa D90 | Chương V | 10 | cái |
| 171 | Cút nhựa D42 | Chương V | 10 | cái |
| 172 | Cút chếch D90 | Chương V | 30 | cái |
| 173 | Cút chếch D42 | Chương V | 30 | cái |
| 174 | Ống PVC D90 | Chương V | 2,25 | 100m |
| 175 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 176 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 177 | Măng sông D90 | Chương V | 57 | cái |
| 178 | Măng sông D42 | Chương V | 10 | cái |
| 179 | Cô lê sắt | Chương V | 100 | cái |
| Q | NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN 4 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 15,5316 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 10,434 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 5,26 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 71,553 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,818 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 355,503 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,104 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,041 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 11,817 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,446 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 21,18 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,039 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,039 | tấn |
| 15 | Bu lông M20x500 | Chương V | 40 | cái |
| 16 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 206,886 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,2032 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,223 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,126 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,532 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,019 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,057 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 29 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,326 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,904 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,904 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,134 | m2 |
| 33 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 4,294m3, xi măng 5kg/m3) | Chương V | 2 | công |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 39,038 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 6,372 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 79,85 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 11,401 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 86,905 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 4,143 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 7,048 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 13,658 | tấn |
| 42 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 3.640 | 1 lỗ khoan |
| 43 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V | 0,924 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,924 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 30,8 | m2 |
| 46 | Tấm aluminium dày 3mm | Chương V | 25,622 | m2 |
| 47 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 24,227 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 272,755 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 10,036 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 7,483 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 38,829 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 404,125 | m3 |
| 53 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 35,693 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 67,044 | tấn |
| 55 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 2,618 | 100m2 |
| 56 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 31,408 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 3,613 | tấn |
| 58 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,155 | 100m2 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,636 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,431 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,744 | tấn |
| 62 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 11,372 | m3 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 392,816 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 311,775 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 392,816 | m2 |
| 66 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,896 | tấn |
| 67 | Long đen inox | Chương V | 1.131,45 | cái |
| 68 | Thép đặc liên kết tường | Chương V | 419,05 | cái |
| 69 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 108,213 | m2 |
| 70 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,055 | tấn |
| 71 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 4,252 | 100m2 |
| 72 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 30,339 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 2,542 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 2,629 | tấn |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,837 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,837 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 253,505 | m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 5,875 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc | Chương V | 173,62 | m |
| 80 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V | 1,73 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V | 1,73 | tấn |
| 82 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 2,48 | tấn |
| 83 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 2,48 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 272,335 | m2 |
| 85 | Bu lông M18 | Chương V | 80 | cái |
| 86 | Bu lông M18x230 | Chương V | 30 | cái |
| 87 | Aluminum dày 3mm ngoài trời mái sảnh | Chương V | 240,842 | m2 |
| 88 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 560,039 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 43,161 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 57,653 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 4,575 | m3 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.646,327 | m2 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3.533,361 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.137,583 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 3.308,103 | m2 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 713,852 | m2 |
| 97 | Căng lưới thép gia cố tường chống nứt | Chương V | 1.217,408 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 516,443 | m2 |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 419,612 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.162,77 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10.112,511 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 495,47 | m |
| 103 | Đắp vữa trang trí mặt đứng, vữa XM mác 75 | Chương V | 205,946 | m2 |
| 104 | Đắp vữa chữ "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ LIÊN HIỆP" | Chương V | 5 | công |
| 105 | Đắp vữa đầu cột, chân cột | Chương V | 5 | công |
| 106 | Quét chống thấm sika 1 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Chương V | 1.342,434 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 484,622 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,411 | m2 |
| 109 | Lưới thép mắt cáo | Chương V | 25,411 | m2 |
| 110 | Gia công lan can inox | Chương V | 3,619 | tấn |
| 111 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 326,044 | m2 |
| 112 | Nắp chụp inox | Chương V | 176 | cái |
| 113 | Thép râu chờ liên kết | Chương V | 352 | cái |
| 114 | Bu lông nở | Chương V | 622,08 | cái |
| 115 | Gia công thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,301 | tấn |
| 116 | Lắp dựng kết cấu khung thép | Chương V | 0,301 | tấn |
| 117 | Lam chắn nắng dày 0.6mm | Chương V | 42,12 | m2 |
| 118 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 301 | kg |
| 119 | Vít nở liên kết thép vào tường | Chương V | 800 | cái |
| 120 | Gia công khung thép hộp trang trí | Chương V | 2,513 | tấn |
| 121 | Lắp dựng kết cấu khung thép trang trí | Chương V | 2,513 | tấn |
| 122 | Vít nở liên kết | Chương V | 76 | cái |
| 123 | Râu thép chờ | Chương V | 40 | cái |
| 124 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 2.513 | kg |
| 125 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm aluminium trang trí | Chương V | 0,732 | tấn |
| 126 | Lắp dựng kết cấu khung thép trang trí | Chương V | 0,732 | tấn |
| 127 | Râu thép chờ | Chương V | 192 | cái |
| 128 | Tấm aluminium dày 5mm | Chương V | 63,532 | m2 |
| 129 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,424 | 100m3 |
| 130 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 14,741 | m3 |
| 131 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,049 | m3 |
| 132 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,698 | 100m2 |
| 133 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,655 | m3 |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,205 | tấn |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,673 | tấn |
| 136 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,443 | m3 |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,813 | tấn |
| 138 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,09 | m3 |
| 139 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,09 | m3 |
| 140 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,212 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 21,212 | m2 |
| 142 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 6,88 | m3 |
| 143 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 152,02 | m2 |
| 144 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 7,199 | m3 |
| 145 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 20,817 | m3 |
| 146 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 6,886 | m3 |
| 147 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,063 | m2 |
| 148 | Cửa thăm mái GHCL EI30 | Chương V | 2,081 | m2 |
| 149 | Cửa thông hồi | Chương V | 3,24 | m2 |
| 150 | Bản lề | Chương V | 12 | cái |
| 151 | Khóa cửa | Chương V | 6 | bộ |
| 152 | Chốt cửa | Chương V | 4 | bộ |
| 153 | Cửa sắt bịt tôn | Chương V | 4,56 | m2 |
| 154 | Cửa chống cháy EI-60 | Chương V | 3,01 | m2 |
| 155 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 163,268 | m2 |
| 156 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 34,56 | m2 |
| 157 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 100,488 | m2 |
| 158 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 193,392 | m2 |
| 159 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 38,52 | m2 |
| 160 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 133,932 | m2 |
| 161 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 533,238 | m2 |
| 162 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 133,932 | m2 |
| 163 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 7,693 | tấn |
| 164 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 383,52 | m2 |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 383,52 | m2 |
| 166 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Bán sứ (porcelain) 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 3.110,444 | m2 |
| 167 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 789,184 | m2 |
| 168 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 289,998 | m2 |
| 169 | Thi công trần bằng tấm nhôm | Chương V | 261,197 | m2 |
| 170 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 64 | bộ |
| 171 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 204,768 | m2 |
| 172 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 204,768 | m2 |
| 173 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,085 | m2 |
| 174 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 16,615 | 100m2 |
| R | NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN 4 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 22 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Thanh tiết đất dẹt mạ kẽm 40x4mm | Chương V | 12 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 2 | hộp |
| 7 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Aptomat MCCB 3C-100A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện tầng 4 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Tủ điện phòng chứa 8 modul đế thép | Chương V | 2 | hộp |
| 22 | Tủ điện phòng chứa 6 modul đế thép | Chương V | 24 | hộp |
| 23 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 2C-25A-10KA | Chương V | 24 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 26 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 54 | cái |
| 28 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 59 | bộ |
| 29 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2 | Chương V | 219 | bộ |
| 30 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18w | Chương V | 46 | bộ |
| 31 | Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắng | Chương V | 9 | bộ |
| 32 | Đèn vệ sinh 12W | Chương V | 40 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 110 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhôm | Chương V | 102 | cái |
| 35 | Móc treo quạt trần | Chương V | 102 | cái |
| 36 | Thép D14 treo quạt trần | Chương V | 122,4 | kg |
| 37 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 21 | cái |
| 38 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 19 | cái |
| 40 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 3 | cái |
| 41 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 23 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 23 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần | Chương V | 16 | cái |
| 44 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 32 | m |
| 45 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 32 | m |
| 46 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 32 | m |
| 47 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 80 | m |
| 48 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 80 | m |
| 49 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 780 | m |
| 50 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 780 | m |
| 51 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 860 | m |
| 52 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 80 | m |
| 53 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 40 | m |
| 54 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 40 | m |
| 55 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 2.400 | m |
| 56 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.200 | m |
| 57 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.200 | m |
| 58 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 350 | m |
| 59 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 9.600 | m |
| 60 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 4.975 | m |
| 61 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 62 | Aptomat MCCB 3C-150A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 64 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 65 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Tủ điện tầng 4 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 69 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Tủ điện phòng chứa 6 modul đế thép | Chương V | 23 | hộp |
| 71 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V | 21 | cái |
| 73 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Chương V | 48 | cái |
| 74 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 32 | m |
| 75 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 32 | m |
| 76 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 32 | m |
| 77 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 30 | m |
| 78 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 30 | m |
| 79 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Chương V | 30 | m |
| 80 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 700 | m |
| 81 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 700 | m |
| 82 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 700 | m |
| 83 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 1.600 | m |
| 84 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 800 | m |
| 85 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 800 | m |
| 86 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,52 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,52 | 100m3 |
| 88 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 10 | cái |
| 90 | Quả cầu sứ | Chương V | 10 | cái |
| 91 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 400 | m |
| 92 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 15 | m |
| 93 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 130 | m |
| 94 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 95 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 5 | cái |
| 96 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 26 | bộ |
| 97 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Patch panel 16 port | Chương V | 2 | bộ |
| 99 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 2 | hộp |
| 100 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 2 | m |
| 101 | Cáp mạng máy tính cat6 | Chương V | 940 | m |
| 102 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 940 | m |
| 103 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 54 | cái |
| 104 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 4 | bể |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 40 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 40 | cái |
| 107 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 40 | bộ |
| 108 | Móc giấy | Chương V | 40 | cái |
| 109 | Chậu tiểu nam | Chương V | 32 | bộ |
| 110 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 32 | bộ |
| 111 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 32 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 48 | bộ |
| 113 | Lắp đặt gương soi KT 2520x800x5mm | Chương V | 16 | cái |
| 114 | Xi phông lavabo | Chương V | 48 | bộ |
| 115 | Vòi rửa nóng lạnh cho lavabo | Chương V | 48 | bộ |
| 116 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 48 | bộ |
| 117 | Lắp đặt phễu thu inox D100 | Chương V | 16 | cái |
| 118 | Vòi rửa đơn | Chương V | 16 | cái |
| 119 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D34 | Chương V | 4 | cái |
| 120 | Ống nhựa PVC xả cặn D34 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 121 | Van phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 122 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 123 | Cút nhựa D32 | Chương V | 8 | cái |
| 124 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 125 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 126 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 9 | cái |
| 127 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 128 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 129 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 1,65 | 100m |
| 130 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 1,15 | 100m |
| 131 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 132 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 133 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 16 | cái |
| 134 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 6 | cái |
| 135 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 16 | cái |
| 136 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 88 | cái |
| 137 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 8 | cái |
| 138 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 16 | cái |
| 139 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 40 | cái |
| 140 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 24 | cái |
| 141 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Chương V | 2 | cái |
| 142 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 3 | cái |
| 143 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 16 | cái |
| 144 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 16 | cái |
| 145 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 146 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 147 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 136 | cái |
| 148 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Chương V | 136 | cái |
| 149 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 136 | cái |
| 150 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 14 | cái |
| 151 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 152 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 42 | cái |
| 153 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 29 | cái |
| 154 | Ống PVC D110 | Chương V | 1,1 | 100m |
| 155 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 156 | Ống PVC D75 | Chương V | 1,7 | 100m |
| 157 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 158 | Ống PVC D42 | Chương V | 1 | 100m |
| 159 | Y nhựa D110 | Chương V | 58 | cái |
| 160 | Y nhựa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 161 | Y nhựa D75 | Chương V | 30 | cái |
| 162 | Y thu nhựa D110/42 | Chương V | 32 | cái |
| 163 | Y thu nhựa D90/75 | Chương V | 2 | cái |
| 164 | Y thu nhựa D90/42 | Chương V | 6 | cái |
| 165 | Y thu nhựa D75/42 | Chương V | 48 | cái |
| 166 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 4 | cái |
| 167 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 4 | cái |
| 168 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 68 | cái |
| 169 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V | 10 | cái |
| 170 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 38 | cái |
| 171 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 160 | cái |
| 172 | Cút nhựa 90 độ D75 | Chương V | 8 | cái |
| 173 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 12 | cái |
| 174 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 240 | cái |
| 175 | Côn thu D110/75 | Chương V | 2 | cái |
| 176 | Côn thu D90/75 | Chương V | 2 | cái |
| 177 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 80 | cái |
| 178 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 40 | cái |
| 179 | Nối nhựa ren trong D75 | Chương V | 16 | cái |
| 180 | Măng sông D110 | Chương V | 28 | cái |
| 181 | Măng sông D90 | Chương V | 12 | cái |
| 182 | Măng sông D75 | Chương V | 43 | cái |
| 183 | Măng sông D60 | Chương V | 14 | cái |
| 184 | Măng sông D42 | Chương V | 25 | cái |
| 185 | Thông tắc D110 | Chương V | 8 | cái |
| 186 | Thông tắc D90 | Chương V | 2 | cái |
| 187 | Thông tắc D75 | Chương V | 14 | cái |
| 188 | Xi phông nhựa D75 | Chương V | 16 | cái |
| 189 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 190 | cái |
| 190 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 64 | cái |
| 191 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 20 | cái |
| 192 | Rọ chắn rác inox D60 | Chương V | 16 | cái |
| 193 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 20 | cái |
| 194 | Lắp đặt phễu thu đường kính 42mm | Chương V | 16 | cái |
| 195 | Cút nhựa D90 | Chương V | 20 | cái |
| 196 | Cút nhựa D42 | Chương V | 16 | cái |
| 197 | Cút chếch D90 | Chương V | 60 | cái |
| 198 | Cút chếch D42 | Chương V | 48 | cái |
| 199 | Ống PVC D90 | Chương V | 4,05 | 100m |
| 200 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 201 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 202 | Măng sông D90 | Chương V | 102 | cái |
| 203 | Măng sông D42 | Chương V | 13 | cái |
| 204 | Cô lê sắt | Chương V | 170 | cái |
| S | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 4 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 7,4295 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 4,362 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 3,068 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 33,337 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 11,301 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 156,967 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,048 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,488 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,881 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,108 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 10,673 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 88,998 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,151 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 38,337 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 6,131 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 46,911 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,23 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 3,561 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 7,323 | tấn |
| 20 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 2.880 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 11,292 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 127,01 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,78 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 9,788 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 11,568 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 191,156 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 16,548 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 30,753 | tấn |
| 29 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,666 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 14,36 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,267 | tấn |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,299 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,339 | m3 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,097 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,279 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,574 | m3 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 100,309 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,472 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 100,309 | m2 |
| 40 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,321 | tấn |
| 41 | Long đen inox | Chương V | 383,3 | cái |
| 42 | Thép đặc liên kết tường | Chương V | 106,9 | cái |
| 43 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 39,84 | m2 |
| 44 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,028 | tấn |
| 45 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 3,443 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 28,982 | m3 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 1,527 | tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,056 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,127 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,127 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 155,651 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,681 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Chương V | 59,772 | m |
| 54 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 241,118 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 12,667 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 27,935 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 14,661 | m3 |
| 58 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 694,147 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.025,405 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.745,075 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.023,141 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.654,8 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 408,17 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 285,761 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 212,453 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 107,46 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 753,87 | m |
| 68 | Gia công khung thép hộp trang trí | Chương V | 0,985 | tấn |
| 69 | Lắp dựng kết cấu khung thép trang trí | Chương V | 0,985 | tấn |
| 70 | Vít nở liên kết | Chương V | 60 | cái |
| 71 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 985 | kg |
| 72 | Gia công khung thép hộp aluminium trang trí | Chương V | 0,353 | tấn |
| 73 | Lắp dựng kết cấu khung thép trang trí | Chương V | 0,353 | tấn |
| 74 | Tấm aluminium dày 5mm | Chương V | 46,908 | m2 |
| 75 | Râu thép chờ | Chương V | 44 | cái |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.311,166 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5.043,639 | m2 |
| 78 | Quét 1 lớp dung dịch chống thấm sika mái, tường, sê nô, ô văng … (ĐM 1kg/lớp/m2) | Chương V | 218,94 | m2 |
| 79 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm sika mái, tường, sê nô, ô văng … (ĐM 1kg/lớp/m2) | Chương V | 11,942 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 166,366 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,942 | m2 |
| 82 | Lưới thép | Chương V | 11,942 | m2 |
| 83 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 7,514 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,159 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 86 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,667 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,027 | tấn |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,104 | tấn |
| 90 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,259 | m3 |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,15 | tấn |
| 92 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,447 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,75 | m3 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,769 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,769 | m2 |
| 96 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,706 | m3 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,27 | m2 |
| 98 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,984 | m2 |
| 99 | Đất màu trồng cây | Chương V | 4,029 | m3 |
| 100 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 2,539 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 0,846 | m3 |
| 102 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 8,038 | m3 |
| 103 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,677 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,668 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 106 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,699 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,319 | m3 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,041 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,041 | m2 |
| 110 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,81 | m2 |
| 111 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,088 | tấn |
| 112 | Nắp chụp inox | Chương V | 14 | cái |
| 113 | Râu thép liên kết D10 | Chương V | 28 | cái |
| 114 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 11,835 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.511,007 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,976 | m2 |
| 117 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 3,755 | m3 |
| 118 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 10,86 | m3 |
| 119 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,593 | m3 |
| 120 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,294 | m2 |
| 121 | Gia công lan can inox | Chương V | 1,383 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 136,147 | m2 |
| 123 | Nắp chụp inox | Chương V | 82 | cái |
| 124 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Chương V | 164 | cái |
| 125 | Bu lông nở | Chương V | 247,54 | cái |
| 126 | Nắp tôn chống cháy EI30 | Chương V | 1,04 | m2 |
| 127 | Cửa tôn thăm mái | Chương V | 1,62 | m2 |
| 128 | Bản lề | Chương V | 2 | cái |
| 129 | Khóa cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 130 | Chốt cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 131 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 79,968 | m2 |
| 132 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 17,28 | m2 |
| 133 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 45,504 | m2 |
| 134 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 41,712 | m2 |
| 135 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 113,76 | m2 |
| 136 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 9,6 | m2 |
| 137 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 121,855 | m2 |
| 138 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 310,484 | m2 |
| 139 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 121,855 | m2 |
| 140 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 4,763 | tấn |
| 141 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V | 254,4 | m2 |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 17,125 | 100m2 |
| T | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 4 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 18 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Thanh tiết đất dẹt mạ kẽm 40x4mm | Chương V | 12 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 2 | hộp |
| 7 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện tầng 4 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện phòng chứa 18 modul đế thép | Chương V | 1 | hộp |
| 22 | Tủ điện phòng chứa 8 modul đế thép | Chương V | 11 | hộp |
| 23 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 2C-25A-10KA | Chương V | 8 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Chương V | 9 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 12 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 36 | cái |
| 29 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 27 | bộ |
| 30 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2 | Chương V | 156 | bộ |
| 31 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18w | Chương V | 24 | bộ |
| 32 | Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắng | Chương V | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 66 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm sàn | Chương V | 36 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 72 | cái |
| 36 | Móc treo quạt trần | Chương V | 72 | cái |
| 37 | Thép D14 treo quạt trần | Chương V | 86,4 | kg |
| 38 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 14 | cái |
| 39 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 8 | cái |
| 40 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 11 | cái |
| 41 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 12 | cái |
| 43 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 14 | m |
| 44 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 14 | m |
| 45 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 14 | m |
| 46 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 18 | m |
| 47 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 18 | m |
| 48 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Chương V | 18 | m |
| 49 | Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Chương V | 45 | m |
| 50 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 45 | m |
| 51 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Chương V | 45 | m |
| 52 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 80 | m |
| 53 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 80 | m |
| 54 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 220 | m |
| 55 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 220 | m |
| 56 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 300 | m |
| 57 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 300 | m |
| 58 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 150 | m |
| 59 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 150 | m |
| 60 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 2.000 | m |
| 61 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.000 | m |
| 62 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.000 | m |
| 63 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 250 | m |
| 64 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 5.800 | m |
| 65 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 3.025 | m |
| 66 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 70 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 72 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Tủ điện tầng 4 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 74 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Tủ điện phòng chứa 6 modul đế thép | Chương V | 11 | hộp |
| 76 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 30 | m |
| 80 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 30 | m |
| 81 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 30 | m |
| 82 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 83 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 84 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Chương V | 10 | m |
| 85 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 290 | m |
| 86 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 290 | m |
| 87 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 290 | m |
| 88 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.250 | m |
| 89 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 625 | m |
| 90 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 625 | m |
| 91 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 93 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 6 | cái |
| 95 | Quả cầu sứ | Chương V | 6 | cái |
| 96 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 200 | m |
| 97 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 9 | m |
| 98 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 70 | m |
| 99 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 100 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 3 | cái |
| 101 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 11 | bộ |
| 102 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Patch panel 16 port | Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 105 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | m |
| 106 | Cáp mạng máy tính cat6 | Chương V | 550 | m |
| 107 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 550 | m |
| 108 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 24 | cái |
| 109 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm sàn (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 18 | bộ |
| 110 | SWITCH 48 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 112 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | m |
| 113 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 350 | m |
| 114 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 100 | m |
| 115 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 36 | cái |
| 116 | Hộp nhựa đấu nối KT: 235x235x80mm lắp âm tường | Chương V | 2 | cái |
| 117 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 118 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 119 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 120 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 121 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 12 | cái |
| 122 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 2 | cái |
| 123 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 124 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 125 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 126 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 4 | cái |
| 127 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 7 | cái |
| 128 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 25 | cái |
| 129 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 130 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 131 | Ống PVC D48 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 132 | Côn thu nhựa PPR D48/42 | Chương V | 4 | cái |
| 133 | Tê thu nhựa PPR D48/42 | Chương V | 12 | cái |
| 134 | Cút nhựa chếch 45 độ D48 | Chương V | 10 | cái |
| 135 | Y thu nhựa D60/48 | Chương V | 2 | cái |
| 136 | Y nhựa D48 | Chương V | 2 | cái |
| 137 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 12 | cái |
| 138 | Rọ chắn rác inox D60 | Chương V | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Chương V | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt phễu thu D42mm | Chương V | 12 | cái |
| 141 | Cút nhựa D90 | Chương V | 12 | cái |
| 142 | Cút nhựa D42 | Chương V | 12 | cái |
| 143 | Cút chếch D90 | Chương V | 36 | cái |
| 144 | Cút chếch D42 | Chương V | 36 | cái |
| 145 | Ống PVC D90 | Chương V | 2,35 | 100m |
| 146 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 147 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 148 | Măng sông D90 | Chương V | 60 | cái |
| 149 | Măng sông D60 | Chương V | 10 | cái |
| 150 | Cô lê sắt | Chương V | 105 | cái |
| U | NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 5,7663 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 3,995 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 1,771 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 23,461 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,373 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 102,982 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,575 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,374 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,435 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,537 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 4,597 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 95,928 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,443 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,0631 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 0,715 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,054 | tấn |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,727 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,164 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,014 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,604 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,035 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 29 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,978 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,93 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,93 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,767 | m2 |
| 33 | Ngâm nước xi măng bể phốt (xi măng 5kg/m3) | Chương V | 1 | công |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 22,697 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 36,684 | 100m3 |
| 36 | Trải bạt nilong chống mất nước bê tông | Chương V | 502,64 | m2 |
| 37 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 50,264 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,471 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 12,308 | m3 |
| 40 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 7,935 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,821 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,025 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,545 | tấn |
| 44 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 646,26 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,33 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,33 | tấn |
| 47 | Bu lông M22x500 | Chương V | 80 | cái |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 25,901 | m3 |
| 49 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,516 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,911 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,869 | tấn |
| 52 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 3,766 | 100m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 36,187 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 5,621 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,251 | m3 |
| 56 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,026 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,345 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,577 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly | Chương V | 5,824 | 100m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 4,587 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 4,587 | tấn |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 8,575 | tấn |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 8,575 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 636,738 | m2 |
| 65 | Bu lông M12 | Chương V | 592 | cái |
| 66 | Bu lông M16 | Chương V | 112 | cái |
| 67 | Bu lông M22 | Chương V | 80 | cái |
| 68 | Bu lông M20 | Chương V | 120 | cái |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,592 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,592 | tấn |
| 71 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 1,069 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 41,95 | m2 |
| 73 | Bu lông D22 | Chương V | 60 | cái |
| 74 | Bu lông D20 | Chương V | 10 | cái |
| 75 | Aluminum dày 4mm ngoài trời mái sảnh | Chương V | 149,77 | m2 |
| 76 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V | 5,083 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,459 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,892 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1 | tấn |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,38 | tấn |
| 84 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,774 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,316 | m3 |
| 86 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,305 | 100m3 |
| 87 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,848 | m3 |
| 88 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,63 | m3 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,604 | tấn |
| 90 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 5,371 | m3 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,498 | m2 |
| 92 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,858 | m3 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,804 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,804 | m2 |
| 95 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V | 1,405 | m3 |
| 96 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,37 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 98 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 99 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,05 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,615 | m3 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,225 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,225 | m2 |
| 103 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,221 | m3 |
| 104 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,846 | m2 |
| 105 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,117 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 15,426 | m2 |
| 107 | Nắp chụp inox | Chương V | 18 | cái |
| 108 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 162,075 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 18,968 | m3 |
| 110 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 4,073 | m3 |
| 111 | Căng lưới thép chống nứt | Chương V | 276,039 | m2 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 639,822 | m2 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 806,374 | m2 |
| 114 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 165,774 | m2 |
| 115 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 88,87 | m2 |
| 116 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 90,221 | m2 |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 196,986 | m2 |
| 118 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 348,696 | m2 |
| 119 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,006 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 730,043 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.606,7 | m2 |
| 122 | Chữ trên biển " NHÀ ĐA NĂNG" bằng mica dày 5mm | Chương V | 1 | trọn gói |
| 123 | Phù điêu bằng mica dày 20 màu xanh dương | Chương V | 12 | cái |
| 124 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 85,74 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 206,423 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,3 | m2 |
| 127 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 317,582 | m2 |
| 128 | Đánh nhẵn bề mặt bê tông | Chương V | 317,582 | m2 |
| 129 | Sơn chống thấm Sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Chương V | 145,19 | m2 |
| 130 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 257,247 | m2 |
| 131 | Ngâm nước xi măng sê nô | Chương V | 1 | công |
| 132 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 6 | bộ |
| 133 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,178 | m2 |
| 134 | Vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inox | Chương V | 24,948 | m2 |
| 135 | Lắp dựng vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inox | Chương V | 24,948 | m2 |
| 136 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,332 | m3 |
| 137 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 138 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,097 | m3 |
| 139 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,301 | m2 |
| 140 | Đất bồn hoa | Chương V | 6,041 | m3 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 17,301 | m2 |
| 142 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,535 | tấn |
| 143 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,535 | tấn |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 45,037 | m2 |
| 145 | Tấm lam hợp kim nhôm (bao gồm giá treo + phụ kiện) | Chương V | 135,664 | m2 |
| 146 | Thi công trần bằng tấm nhôm | Chương V | 27,904 | m2 |
| 147 | Thi công trần bằng tấm nhôm | Chương V | 376,442 | m2 |
| 148 | SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 37,877 | m2 |
| 149 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,88 | m2 |
| 150 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 12,96 | m2 |
| 151 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 11,16 | m2 |
| 152 | SX cửa sổ cánh hất , cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 7,8 | m2 |
| 153 | SX vách kính nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V | 52,54 | m2 |
| 154 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 72,677 | m2 |
| 155 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 52,54 | m2 |
| 156 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,091 | tấn |
| 157 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 16,2 | m2 |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 16,2 | m2 |
| 159 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 10,329 | 100m2 |
| 160 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,764 | 100m2 |
| 161 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 11,293 | 100m2 |
| V | NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 10 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 4 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 9 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Aptomat MCCB 2C-60A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 7 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Đèn LED ốp trần hành lang 18W | Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Đèn vệ sinh 12W | Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắng | Chương V | 7 | bộ |
| 15 | Đèn LED kiểu chiếu sâu Highbay 150W chiếu sáng sân tập | Chương V | 21 | bộ |
| 16 | Ty đèn D8 loại dài 3.2m và phụ kiện | Chương V | 14 | bộ |
| 17 | Ty đèn D8 loại dài 2.7m và phụ kiện | Chương V | 7 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Móc treo quạt trần | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệp 290W-220V | Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 21 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm tường 300x300 | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm tường 400x400 | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 5 | cái |
| 26 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 950 | m |
| 27 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 28 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 650 | m |
| 29 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 250 | m |
| 30 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 400 | m |
| 31 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 900 | m |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 34 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 12 | cái |
| 36 | Quả cầu sứ | Chương V | 12 | cái |
| 37 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 200 | m |
| 38 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 6 | m |
| 39 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 50 | m |
| 40 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 41 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 2 | bể |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 5 | cái |
| 45 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 5 | bộ |
| 46 | Móc giấy | Chương V | 5 | cái |
| 47 | Chậu tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 48 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 3 | bộ |
| 49 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 52 | Xi phông lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 53 | Vòi rửa nóng lạnh cho lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 54 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt phễu thu sàn D100 | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Ống nhựa PVC xả cặn D32 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 58 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 59 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 61 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 62 | Van khóa nhựa PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 5 | cái |
| 65 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 66 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 67 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 68 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 71 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 6 | cái |
| 73 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 74 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 75 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 76 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 81 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Chương V | 12 | cái |
| 82 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 12 | cái |
| 83 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 84 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 85 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 5 | cái |
| 86 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 87 | Ống PVC D75 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 88 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 89 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 90 | Y nhựa D110 | Chương V | 10 | cái |
| 91 | Y nhựa D75 | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Y thu nhựa D110/42 | Chương V | 3 | cái |
| 93 | Y thu nhựa D75/42 | Chương V | 4 | cái |
| 94 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 10 | cái |
| 95 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 8 | cái |
| 96 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 14 | cái |
| 97 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 8 | cái |
| 98 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 21 | cái |
| 99 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 7 | cái |
| 100 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 5 | cái |
| 101 | Nối nhựa ren trong D75 | Chương V | 2 | cái |
| 102 | Măng sông D110 | Chương V | 10 | cái |
| 103 | Măng sông D75 | Chương V | 15 | cái |
| 104 | Măng sông D60 | Chương V | 3 | cái |
| 105 | Măng sông D42 | Chương V | 3 | cái |
| 106 | Thông tắc D110 | Chương V | 2 | cái |
| 107 | Thông tắc D75 | Chương V | 2 | cái |
| 108 | Xi phông nhựa D75 | Chương V | 2 | cái |
| 109 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 8 | cái |
| 110 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 9 | cái |
| 112 | Cút nhựa D90 | Chương V | 9 | cái |
| 113 | Cút chếch D90 | Chương V | 27 | cái |
| 114 | Ống PVC D90 | Chương V | 1,3 | 100m |
| 115 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 116 | Măng sông D90 | Chương V | 23 | cái |
| 117 | Cô lê sắt | Chương V | 45 | cái |
| W | NHÀ ĐỂ XE SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V | 11,852 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 2,759 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,428 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,35 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,088 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,083 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 28,66 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 27,76 | m3 |
| 12 | Bu lông M20x750 | Chương V | 56 | cái |
| 13 | Bu lông M12 | Chương V | 200 | cái |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,509 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,509 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,459 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,459 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,234 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,234 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 286,377 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45ly | Chương V | 1,422 | 100m2 |
| 22 | Tôn diềm mái | Chương V | 100,9 | m |
| 23 | Máng xối mước bằng inox dập dày 1ly | Chương V | 13,1 | m |
| 24 | Rọ chắn rác | Chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu | Chương V | 7 | cái |
| 26 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 27 | Cút nhựa D90 | Chương V | 14 | cái |
| 28 | Cô lê sắt | Chương V | 21 | cái |
| X | NHÀ ĐỂ XE SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V | 6,773 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 1,577 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,816 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,486 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,05 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,047 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 18,32 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 17,42 | m3 |
| 12 | Bu lông M20x750 | Chương V | 56 | cái |
| 13 | Bu lông M12 | Chương V | 200 | cái |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,509 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,509 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,459 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,459 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,234 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,234 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 286,377 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45ly | Chương V | 1,422 | 100m2 |
| 22 | Tôn diềm mái | Chương V | 100,9 | m |
| 23 | Máng xối mước bằng inox dập dày 1ly | Chương V | 13,1 | m |
| 24 | Rọ chắn rác | Chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu | Chương V | 7 | cái |
| 26 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 27 | Cút nhựa D90 | Chương V | 14 | cái |
| 28 | Cô lê sắt | Chương V | 21 | cái |
| 29 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,2516 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,167 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,728 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,194 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,04 | m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,602 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,181 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 44 | 1 cấu kiện |
| Y | TRẠM BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V | 7,783 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,884 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,412 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,989 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 2,571 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 0,949 | m3 |
| 10 | Trải bạt nilong chống mất nước bê tông | Chương V | 9,486 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,992 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,049 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,093 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,464 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,307 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,28 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,099 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,004 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,013 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,069 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,069 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,215 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,145 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc | Chương V | 10,96 | m |
| 27 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,346 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,709 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 59,358 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,544 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,2 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,7 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,3 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 59,358 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 69,744 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,88 | m |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,88 | m |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,86 | m2 |
| 39 | Quét chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Chương V | 7,86 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,098 | m2 |
| 41 | Cửa khung sắt bịt tôn dày 0,9mm | Chương V | 6,72 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 6,72 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,077 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 3,84 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 17,28 | m2 |
| 46 | Rọ chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 48 | Lắp đặt phễu thu | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Cút nối nhựa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 51 | Aptomat 1P-2C 32A | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Bảng điện phòng chứa 4 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp chìm | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Công tắc đèn 1 phím lắp chìm | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Bộ đèn Led đôi gắn trần 1,2Mx18Wx2 ánh sáng trắng | Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 + Ex6mm2 | Chương V | 8 | m |
| 57 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 5 | m |
| 58 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 59 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 23 | m |
| 60 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 61 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 18 | m |
| 62 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 5 | m |
| Z | BỂ NƯỚC NGẦM PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 4,6316 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 1,216 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 3,416 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 10,863 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,101 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,518 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 26 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 3,638 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,907 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V | 39,372 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 15,63 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,213 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 6,341 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,909 | tấn |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 223,07 | m2 |
| 17 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 223,07 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 90,972 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 314,282 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 103,638 | m2 |
| 21 | Băng cản nước Waterstop V20 hoặc tương đương | Chương V | 58,12 | m |
| 22 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3) | Chương V | 262,585 | m3 |
| 23 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,022 | tấn |
| 24 | Nắp tôn dày 0,8ly | Chương V | 1 | m2 |
| 25 | Bản lề | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| AA | BỂ NƯỚC SINH HOẠT (1 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,2336 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 1,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,124 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,13 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,081 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,07 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,19 | tấn |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,932 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,129 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,149 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,115 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 3 | cấu kiện |
| 20 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,671 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,449 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,968 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 28,746 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600 | Chương V | 28,746 | m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 22,54 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 27 | Cút nhựa D32 | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Rọ chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Dây CU/PVC 2x4mm2 | Chương V | 25 | m |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| AB | NHÀ THU GOM RÁC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,0895 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,072 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,352 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,026 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,411 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,923 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,517 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,015 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,018 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,357 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,023 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,018 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,147 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,147 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,444 | m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,009 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,009 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,467 | m2 |
| 24 | Bu lông M16 | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,599 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,15 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,798 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,75 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,15 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 45,548 | m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,168 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,617 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,805 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 38 | Cửa xếp sắt có lá tôn | Chương V | 5,588 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V | 5,588 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,094 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 5,4 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,4 | m2 |
| 43 | Chớp kính mờ | Chương V | 5,4 | m2 |
| 44 | Bộ đèn tuýt led đôi 1,2m/2x20w | Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Công tắc đôi | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 | Chương V | 15 | m |
| 47 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5 | Chương V | 15 | m |
| 48 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 15 | m |
| AC | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AD | Phần Exit, sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20 (đi trong sàn) | Chương V | 880 | m |
| 2 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20 (đi âm tường) | Chương V | 320 | m |
| 3 | Lắp đặt cấp nguồn loại 2x1,5mm2 | Chương V | 1.210 | m |
| 4 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Chương V | 410 | cái |
| 5 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20 | Chương V | 77 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Chương V | 144 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp chia ngả 3, ngả 4 D20 | Chương V | 124 | cái |
| 8 | Lắp đặt Hộp đấu cáp kích thước 160x160x80mm | Chương V | 15 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 1 mặt không chỉ hướng | Chương V | 1 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt chỉ 1 hướng | Chương V | 3 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 21,8 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 16A | Chương V | 13 | cái |
| AE | Phần báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh | Chương V | 1 | Trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang loại thường | Chương V | 14,9 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt Đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại thường | Chương V | 3,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V | 14,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy loại thường | Chương V | 4,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 4,4 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 4,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt Cáp tín hiệu loại 10x2x0.5mm2 | Chương V | 800 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu loại 2x1,5mm2 | Chương V | 1.800 | m |
| 10 | Lắp đặt Dây cấp nguồn loại 2x1.5mm2 | Chương V | 1.500 | m |
| 11 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20 (đi trong sàn) | Chương V | 2.760 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20 (đi âm tường) | Chương V | 540 | m |
| 13 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Chương V | 1.140 | cái |
| 14 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20 | Chương V | 435 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20 | Chương V | 270 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 | Chương V | 274 | cái |
| 17 | Lắp đặt Hộp đấu cáp kích thước 160x160x80mm | Chương V | 14 | hộp |
| 18 | Lắp đặt Ống xoắn HDPE 25/32 | Chương V | 800 | m |
| 19 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III (Đường ống vòng ngoài nhà) | Chương V | 0,79 | 100m3 |
| 20 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III (Đường ống đi vào trục đứng bên trong nhà) | Chương V | 8,4 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình (đất tận dụng) | Chương V | 0,88 | 100m3 |
| AF | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 30 l/s, H= 70 m.c.n | Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel có Q= 30 l/s, H= 70 m.c.n | Chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện có Q= 1 l/s, H= 75 m.c.n | Chương V | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy cho cụm bơm (2 chế độ tự động và bằng tay) | Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Bình tích áp loại 100 lít | Chương V | 1 | bình |
| 6 | Kéo rải Cáp chống cháy loại 3x35+1x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 7 | Kéo rải cáp chống cháy loại 3x6+1x4 mm2 | Chương V | 10 | m |
| 8 | Kéo rải Cáp cấp nguồn loại 1x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 9 | Kéo rải Cáp tiếp địa loại 1x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy loại 2x1,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt Ống ghen mềm D50 | Chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống ghen mềm D32 | Chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống ghen mềm D20 | Chương V | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt Rọ hút nước DN125 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Rọ hút nước DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN125 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung DN100 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y lọc rác DN125 | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y lọc rác DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn mặt bích DN125 | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn mặt bích DN100 | Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn ren DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn ren DN32 | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn ren DN25 | Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chặn ren DN15 | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van một chiều mặt bích DN100 | Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van một chiều DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Van an toàn DN100 | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Van xả khí DN25 | Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Đồng hồ áp suất | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa, đường kính trụ DN125 | Chương V | 1 | trụ |
| 35 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa, đường kính trụ DN100 | Chương V | 1 | trụ |
| 36 | Lắp đặt miệng khóa gang | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước 800x550x220mm - ngoài nhà | Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt Hộp chữa cháy 1 họng DN50 kích thước 850x500x180mm (Hộp âm) | Chương V | 21 | hộp |
| 39 | Lắp đặt Hộp chữa cháy 1 họng DN50 kích thước 850x500x180mm (Hộp nổi) | Chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt Hộp chữa cháy 1 họng DN50 kích thước 600x500x180mm (Hộp âm) | Chương V | 12 | hộp |
| 41 | Lắp đặt Hộp chữa cháy 1 họng DN50 kích thước 600x500x180mm (Hộp nổi) | Chương V | 5 | hộp |
| 42 | Lắp đặt Hộp bình chữa cháy kích thước 600x600x200mm (hộp âm) | Chương V | 74 | hộp |
| 43 | Lắp đặt Kệ đựng bình chữa cháy kích thước 700x400x250mm | Chương V | 5 | hộp |
| 44 | Lắp đặt Hộp đựng dụng cụ phá dỡ kích thước 900x600x180mm | Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ (kìm cộng lực, búa tạ, cưa tay) | Chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt Bình bột ABC 6kg | Chương V | 237 | Bình |
| 47 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 79 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN50 | Chương V | 39 | cái |
| 49 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-L20m | Chương V | 39 | cuộn |
| 50 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN50 | Chương V | 39 | cái |
| 51 | Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN50 | Chương V | 39 | cái |
| 52 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN50 | Chương V | 78 | cái |
| 53 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN65 | Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65-L20m | Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN65 | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN65 | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Ống thép đen DN125 độ dày 4.78mm | Chương V | 0,36 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Ống thép đen DN100 độ dày 3,5mm | Chương V | 4,32 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN65 độ dày 2.9mm | Chương V | 2,86 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN50 độ dày 2.6mm | Chương V | 0,56 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN32 độ dày 2.3mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống DN125 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống DN100 | Chương V | 4,32 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống DN | Chương V | 3,6 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút thép hàn DN125 | Chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút thép hàn DN100 | Chương V | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN65 | Chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN50 | Chương V | 11 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN32 | Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thép hàn DN125 | Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thép hàn DN100 | Chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê thép hàn DN100/65 | Chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê thép hàn DN100/50 | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê thép mạ kẽm DN65/50 | Chương V | 37 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê thép mạ kẽm DN32 | Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch thép DN65 | Chương V | 148 | cái |
| 77 | Lắp đặt Nút bịt thép DN125 (bích bịt) | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Nút bịt thép DN100 (bích bịt) | Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt Nút bịt thép DN50 | Chương V | 39 | cái |
| 80 | Lắp đặt bích thép DN125 | Chương V | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt bích thép DN100 | Chương V | 24 | cái |
| 82 | Lắp đặt bích thép DN50 | Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt zoăng cao su D125 | Chương V | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Chương V | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt zoăng cao su D50 | Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M10-L60 | Chương V | 336 | Bộ |
| 87 | Lắp đặt ubol ôm ống D125 | Chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt Ubol ôm ống DN100 | Chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt ubol ôm ống D65 | Chương V | 54 | cái |
| 90 | Lắp đặt thép V5 treo đỡ ống | Chương V | 10 | m |
| 91 | Đổ bệ bê tông cho máy bơm (M200, đá 1x2) | Chương V | 1 | m3 |
| 92 | Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháy | Chương V | 43 | 1lỗ |
| 93 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III (Đường ống chính mạch vòng ngoài nhà) | Chương V | 1,71 | 100m3 |
| 94 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III (Đường ống nhánh đi vào trục đứng bên trong nhà) | Chương V | 65,94 | m3 |
| 95 | Đắp đất công trình (đất tận dụng) | Chương V | 2,37 | 100m3 |
| 96 | Lắp dựng ván khuôn bê tông gối đỡ và gối chặn | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 97 | Bê tông lót trụ cứu hỏa và gối chặn M100, đá 4x6 | Chương V | 0,11 | m3 |
| 98 | Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, van và gối chặn M200, đá 1x2 | Chương V | 0,28 | m3 |
| 99 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 235,65 | m2 |
| AG | MUA SẮM THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh | Chương V | 1 | Trung tâm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 30 l/s, H= 70 m.c.n | Chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel có Q= 30 l/s, H= 70 m.c.n | Chương V | 1 | máy |
| 4 | Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện có Q= 1 l/s, H= 75 m.c.n | Chương V | 1 | máy |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy cho cụm bơm (2 chế độ tự động và bằng tay) | Chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3624E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0462E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (trong đó có ít nhất: 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.943.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥87.886.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- ≥ 01 người có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (Chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ đồng thời có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy); Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng;(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Búa căn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy khoan | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≤ 07 tấn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy tạo ren ống kẽm | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 16 | Đồng hồ vạn năng | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 17 | Máy cắt sắt | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 18 | Máy thử áp | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 19 | Máy phát điện | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi