Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220885071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220426540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-27 11:26:00 đến ngày 2022-09-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,336,285,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp các hợp đồng tương tự của nhà thầu không đầy đủ các hạng mục so với gói thầu đang xét thì các hợp đồng tương tự này có thể cộng dồn các hạng mục tương tự để thành một hợp đồng tương tự hoàn chình phù hợp với gói thầu đang xét (về quy mô, tính chất, độ phức tạp). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên, Các ngành về xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 01 cán bộ chuyên về xây dựng dân dụng.+ 01 cán bộ chuyên ngành điện.+ 01 kỹ thuật thi công PCCC (Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội nề |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành nề hoàn thiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo tọa độ, cao độ, kích thước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn liên kết |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nèn đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp và lắp đặt thiết bị Đầu tư xây dựng Trường tiểu học xã Tự Lạn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,6148 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1462 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52,3764 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4665 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,8196 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3827 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,2867 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,031 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 182,2117 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 69,7159 | m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp hoàn trả móng ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,9972 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp nền nhà) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6178 | 100m3 |
| 13 | Mua đất cấp 3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 149,8832 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp nền nhà) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3264 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6424 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,4035 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9002 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,7822 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,1516 | m3 |
| 20 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,0112 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,6604 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4633 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,3365 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,2971 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 92,8578 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8744 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,1309 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,4274 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 251,9239 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8283 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1361 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5322 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,3661 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cầu thang thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1051 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1443 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7034 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,1653 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 428,6578 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,3654 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,7102 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,6099 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,5036 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận khác bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5145 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,8712 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.344,7166 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.414,4119 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.693,6745 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37,3797 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.012,47 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 336,6806 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cột ngoài nhà) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 232,1698 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 101,39 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.614,2661 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5.457,237 | m2 |
| 55 | Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 62,1882 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.601,5 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 117,3012 | m2 |
| 58 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 94,1528 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 314,701 | m2 |
| 60 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 116,3684 | m2 |
| 61 | Ốp đá granit màu đen kím sa (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,3572 | m2 |
| 62 | Tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 112,2855 | m2 |
| 63 | Thép inox 20x20x1.5mm giá đỡ chậu lavabo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 132,6911 | kg |
| 64 | Inox 304 D34 dày 1.2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,978 | kg |
| 65 | Gia công khung đỡ chậu lavabo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1377 | tấn |
| 66 | Lắp đặt khung đỡ chậu lavabo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1377 | tấn |
| 67 | Ốp đá granit tự nhiên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 119,5082 | m2 |
| 68 | Ốp đá granit tự nhiên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,2955 | m2 |
| 69 | Inox 304 dày 1.5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 116,9811 | kg |
| 70 | Inox 304 dày 1.2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 301,8018 | kg |
| 71 | Gia công lan can inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4188 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,428 | m2 |
| 73 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1263 | 100m3 |
| 74 | Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,4874 | m3 |
| 75 | Lát gạch terrazo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44,8739 | m2 |
| 76 | Inox 304 dày 2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 160,0967 | kg |
| 77 | Inox 304 dày 1.2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,0455 | kg |
| 78 | Gia công lan can | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1831 | tấn |
| 79 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1831 | tấn |
| 80 | Đắp nền móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7908 | m3 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 353,4591 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 471,8295 | m2 |
| 83 | Lát gạch cotto - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 281,9 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6904 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6904 | tấn |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,2978 | 100m2 |
| 87 | Tấm ốp đỉnh mái + diềm mái + máng thu nước khổ 600 dày 0.45mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68,972 | m |
| 88 | Cửa đi mở quay nhôm hệ Kính dán an toàn dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 110,19 | m2 |
| 89 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 90 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | bộ |
| 91 | Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ Kính dán an toàn dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 81,228 | m2 |
| 92 | Cửa sổ mở trượt, lùa nhôm hệ Kính dán an toàn dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,44 | m2 |
| 93 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 94 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | bộ |
| 95 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm): | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | bộ |
| 96 | Vách kính cố định nhôm hệ, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 97 | Vách kính cố định nhôm hệ, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 128,512 | m2 |
| 98 | Vách kính cố định nhôm hệ Kính dán an toàn dày 6,38mm: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 99 | Cửa lên thăm mái + khóa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Hoa sắt vuông 12 x 12 trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 213,66 | m2 |
| 101 | Thép hộp 40x80x2 sơn tĩnh điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 721,685 | kg |
| 102 | Thép hộp 40x20x1.2 sơn tĩnh điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.819,698 | kg |
| 103 | Gia công lan can | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4825 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 180,3165 | m2 |
| 105 | Gia công thang sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0171 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4827 | 1m2 |
| 108 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,3472 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt bộ đèn Led CSLH 1,2M 2X20W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 135 | bộ |
| 110 | Lắp đặt Bộ đèn Led CSB chiếu sáng bảng 1,2m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 111 | Lắp đặt Bộ đèn led tube gắn nổi 1,2m 20W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ĐÈN LED ỐP TRẦN 18W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 84 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 63 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/250V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/250V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc đơn - 2 chiều 10A/250V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc đôi - 2 chiều 10A/250V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 120 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp nối dây 4 ngả D16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 321 | hộp |
| 121 | Lắp đặt hộp nối dây 4 ngả D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 220 | hộp |
| 122 | Lắp đặt tủ điện KT 1000x700x300 sơn tĩnh điện đặt trong nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 123 | Lắp đặt tủ điện KT 800x600x200 sơn tĩnh điện đặt trong nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 124 | Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-9 Modul | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | hộp |
| 125 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-80A-22KA(75) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt máy biến dòng hạ thế 200/5A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 129 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 130 | Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~200A + Chuyển mạch 3 vị trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) lẻ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 133 | Thanh cái đồng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | kg |
| 134 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-40A-6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 135 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-30A-6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 136 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-20A-6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 81 | cái |
| 137 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-16A-6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 138 | APTOMAT 1 PHA MCB 2P-40A-6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 139 | APTOMAT 1 PHA MCB 2P-30A-6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 140 | Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC (4x25 mm2) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 141 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x16 mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.146 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3.432 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 154 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5.130 | m |
| 146 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x6.0 MM2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 573 | m |
| 147 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x4.0 MM2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.716 | m |
| 148 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x2.5 MM2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 77 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.011 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 77 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.289 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ-NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ RACK 27U chung HT điện nhẹ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt switch 24 cổng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt module quang ( đầu vào ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt bộ phát wifi indoor | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Patch panel 24 cổng Cat 6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 Patch panel |
| 6 | Lắp đặt thanh quản lý dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | thanh |
| 7 | Lắp đặt dây nhảy Cat6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | Sợi |
| 8 | Lắp đặt cổ cứng dữ liệu HDD | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 9 | Lắp đặt switch 24 port POE | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 10 | Lắp đặt cáp mạng Cat6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.100 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D20 (cho dây mạng và ống chờ ổ âm tường phòng học ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 980 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm D40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 ; 2x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 14 | Lắp đặt ổ đơn mạng RJ45 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Tủ rack 27U | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 17 | Switch 24 cổng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Patch panel 24 cổng Cat 6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Thanh quản lý dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Bộ phát wifi indoor | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | thiết bị |
| 21 | Lắp đặt cáp mạng Cat6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 550 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D20 ( cho dây mạng và ống chờ ổ âm tường phòng học ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 450 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm D40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | 1 thiết bị |
| 25 | Lắp đặt đế âm cho camera | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | hộp |
| 26 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 27 | Lắp đặt đầu ghi hình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 28 | Đầu ghi hình 24 kênh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 29 | Camera Ip dome gắn trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | Thiết bị |
| 30 | Ổ cứng camera 6Tb | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 31 | Switch POE 24 port | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 32 | Patch panel 24 cổng Cat 6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| C | PCCC- NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 5 nút |
| 2 | Lắp đặt đèn báo cháy + còi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | hộp |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,3 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật tầng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWG | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - PVC D20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp báo cháy 10 đôi 10x2x0,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90/70mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 11 | Đèn báo cửa phòng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố ( kèm bộ lưu điện ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,4 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit 2 mặt có lưu điện 2h | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 270 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D16mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 270 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê TTK, ĐK D65/D50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 65mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê TTK, ĐK 100/65mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT(60*50*18)cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | hộp |
| 23 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50mm l=20m - | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cuộn |
| 24 | Lắp đặt lăng chữa cháy D13mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 25 | Lắp đặt khớp nối D50 (ren trong+ren ngoài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt van khóa họng chữa cháy chuyên dùng D50 (van góc) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ đựng 03 bình chữa cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | bình |
| 29 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bình |
| 30 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 31 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC-NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi cho lavabo hoặc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30L | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Sen tắm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Tiểu nam | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van xả bồn tiểu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm, PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm b, - PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm - PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm - PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm - PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van - Đường kính63mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Rắc Co- Đường kính63mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van - Đường kính40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63MM | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50MM | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63/50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63/40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 3,7mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút bịt PPR D40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt nút bịt PPR D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm - PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm - PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 3,5mm PN20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 290 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê kẽm D25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 48 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39 | cái |
| 49 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90/75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát - Đường kính 75/42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51 | cái |
| 53 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 54 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54 | cái |
| 55 | Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 62 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 63 | Lắp đặt TÊ THU nhựa miệng bát - Đường kính 90/75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 67 | Lắp đặt TÊ THU nhựa miệng bát - Đường kính 125/110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát - Đường kính 125mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 125mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt TÊ THU nhựa miệng bát - Đường kính 125/75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt TÊ THU nhựa miệng bát - Đường kính 110/75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 80 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110/90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt TÊ THU nhựa miệng bát - Đường kính 90/75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt TÊ THU nhựa miệng bát - Đường kính 75/42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90/75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm - PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 91 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van 1 CHIỀU - Đường kính 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt VAN PHAO D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| E | BỂ TỰ HOẠI-NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7323 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9597 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6817 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0607 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1288 | tấn |
| 7 | Bê tông , M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,3522 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,6054 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,9704 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,4878 | m2 |
| 11 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,4512 | kg |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt thép, ĐK >10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0846 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT trọng lượng ≤25kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,41 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,961 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9808 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0152 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50,6776 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5759 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,2577 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2907 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,267 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,7929 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 170,0076 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,9257 | m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt Y/C K=0,95 (đắp hoàn trả móng ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,5319 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất độ chặt Y/C K=0,95 , ( đắp nền nhà) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,431 | 100m3 |
| 14 | Mua đất cấp 3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 157,2282 | m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K=0,95 , ( đắp nền nhà) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3914 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7244 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,95 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9791 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,4935 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44,741 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,8557 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4372 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,9656 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,7055 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 89,5659 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2484 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,6092 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,7349 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 231,0966 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3608 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2666 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8035 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,9565 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cầu thang thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1051 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1279 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7034 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,1653 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 355,6725 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,4108 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37,1484 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,3789 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,7305 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận khác bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5145 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,1297 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.052,776 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.098,7425 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trát trong nhà) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.570,4715 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài nhà) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 103,574 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 121,7633 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.047,9334 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 367,6156 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cột ngoài nhà) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 339,2021 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 249,87 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.617,3154 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5.084,763 | m2 |
| 56 | Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61,8387 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.551,8 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 83,6634 | m2 |
| 59 | Màng chống thấm dày 4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 62,8598 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 311,659 | m2 |
| 61 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), dày 4,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 83,2751 | m2 |
| 62 | Ốp đá granit màu đen kím sa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,0344 | m2 |
| 63 | Tấm compact HPL dày 12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 66,1972 | m2 |
| 64 | Thép inox 20x20x1.5mm giá đỡ chậu lavabo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 79,7821 | kg |
| 65 | Gia công khung đỡ chậu lavabo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0798 | tấn |
| 66 | Lắp đặt khung đỡ chậu lavabo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0798 | tấn |
| 67 | Ốp đá granit tự nhiên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 133,717 | m2 |
| 68 | Ốp đá granit tự nhiên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52,545 | m2 |
| 69 | Inox 304 dày 1.5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 120,2306 | kg |
| 70 | Inox 304 dày 1.2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 307,382 | kg |
| 71 | Gia công lan can inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4276 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,023 | m2 |
| 73 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1147 | 100m3 |
| 74 | Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,7074 | m3 |
| 75 | Lát gạch terrazo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47,074 | m2 |
| 76 | Inox 304 dày 2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 152,0506 | kg |
| 77 | Inox 304 dày 1.2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,0455 | kg |
| 78 | Gia công lan can | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1751 | tấn |
| 79 | Lắp đặt lan can | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1751 | tấn |
| 80 | Đắp nền móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7783 | m3 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 358,9776 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 557,6712 | m2 |
| 83 | Lát gạch cotto - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 225,7 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6424 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6424 | tấn |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,2545 | 100m2 |
| 87 | Tấm ốp đỉnh mái + diềm mái + máng thu nước khổ 600 dày 0.45mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 67,57 | m |
| 88 | Cửa đi mở quay nhôm hệ dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 118,64 | m2 |
| 89 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 90 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38 | bộ |
| 91 | Cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm hệ khung bao và khung cánh nhôm dày1.4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 87,565 | m2 |
| 92 | Cửa sổ mở trượt, lùa nhôm hệ khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm:Kính dán an toàn dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 59,36 | m2 |
| 93 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | bộ |
| 94 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34 | bộ |
| 95 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm): | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35 | bộ |
| 96 | Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm:Kính dán an toàn dày 6,38mm: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,68 | m2 |
| 97 | Vách kính cố định nhôm hệ nhôm dày 1,4mm:Kính dán an toàn dày 6,38mm: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 134,4725 | m2 |
| 98 | Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 2mm:Kính dán an toàn dày 6,38mm: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,56 | m2 |
| 99 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 160,02 | m2 |
| 100 | Cửa lên thăm mái + khóa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Thép hộp 40x80x2 sơn tĩnh điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 504,9874 | kg |
| 102 | Thép hộp 40x20x1.2 sơn tĩnh điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.404,8837 | kg |
| 103 | Thép hộp 40x40x1.2 sơn tĩnh điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 342,1344 | kg |
| 104 | Gia công lan can | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,252 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 172,611 | m2 |
| 106 | Gia công thang sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0171 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4827 | 1m2 |
| 109 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,9598 | 100m2 |
| G | CẤP ĐIỆN-NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn Led CSLH 1,2M 2X20W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 141 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ đèn led tube gắn nổi 1,2m 20W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ĐÈN LED ỐP TRẦN 18W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 76 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/250V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/250V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/250V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn - 2 chiều 10A/250V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi - 2 chiều 10A/250V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 137 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây 4 ngả D16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 282 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây 4 ngả D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 227 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện KT 1000x700x300 sơn tĩnh điện đặt trong nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện KT 800x600x200 sơn tĩnh điện đặt trong nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-6 Modul | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-9 Modul | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-80A-22KA(75) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 200/5A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~200A + Chuyển mạch 3 vị trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) lẻ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Thanh cái đồng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | kg |
| 27 | APTOMAT 1 PHA MCB 3P-20A-10kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 28 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-40A-6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-30A-6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 30 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-20A-6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 95 | cái |
| 31 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-16A-6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 32 | APTOMAT 1 PHA MCB 2P-40A-6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | APTOMAT 1 PHA MCB 2P-30A-6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC (4x25 mm2) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x16 mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 262 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.230 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.628 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4.736 | m |
| 40 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x6.0 MM2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 131 | m |
| 41 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x4.0 MM2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 615 | m |
| 42 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x2.5 MM2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 956 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.899 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 965 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 952 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ C3 97m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt cột đỡ kim thu sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 50 | Cột đỡ kim thu sét inox D42x3mm, dài 5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,6667 | kg |
| 51 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ. ốc xiết cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | kg |
| 52 | Cáp đồng trần M70 KLR | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 53 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 54 | Phụ kiện định vị cáp thoát sét trên tường nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 55 | bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa KT 300x200x200mm kèm cầu đấu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 57 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16 L=2.4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cọc |
| 58 | Thuê máy kiếm tra điện trở | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Ca |
| 59 | Đào móng - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 61 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 62 | Băng đồng dẹt 25x3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 64 | Hóa chất giảm điện trở | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 140 | kg |
| 65 | Bản đồng tiếp địa EB-A-G1 500x100x5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Cáp đồng trần M70 KLR:611kg/km | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 67 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường cáp đồng bọc M70 dọc theo tường tủ xuống bãi cọc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 68 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16 L=2.4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cọc |
| 69 | Kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 70 | Đào móng - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 72 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Băng đồng dẹt 25x3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | m |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ-NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ RACK 27U chung HT điện nhẹ nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ RACK 15U | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt switch 24 cổng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt module quang ( đầu vào ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt bộ phát wifi indoor | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt Patch panel 24 cổng Cat 6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 Patch panel |
| 7 | Lắp đặt thanh quản lý dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | thanh |
| 8 | Lắp đặt dây nhảy Cat6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | Sợi |
| 9 | Lắp đặt bộ chia quang 4FO | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 10 | Lắp đặt cổ cứng dữ liệu HDD | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 11 | Lắp đặt switch 24 port POE | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 12 | Lắp đặt cáp quang 4FO | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 110 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp mạng Cat6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 700 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D20 ( cho dây mạng và ống chờ ổ âm tường phòng học ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 620 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm D40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 2x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 17 | Lắp đặt ổ đơn mạng RJ45 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường ; hộp 4 ngả D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 21 | Tủ rack 27U | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 22 | Tủ rack 15U | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 23 | Switch 24 cổng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Patch panel 24 cổng Cat 6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Thanh quản lý dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Bộ phát wifi indoor | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | thiết bị |
| 27 | Hộp phối quang 4F0 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cáp mạng Cat6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 430 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D20 ( cho dây mạng và ống chờ ổ âm tường phòng học ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm D40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | 1 thiết bị |
| 32 | Lắp đặt đế âm cho camera | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | hộp |
| 33 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 34 | Lắp đặt đầu ghi hình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 35 | Đầu ghi hình 24 kênh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 36 | Camera Ip thân trụ gắn nổi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | Thiết bị |
| 37 | Camera Ip dome gắn trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | Thiết bị |
| 38 | Ổ cứng camera 6Tb | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 39 | Switch POE 24 port | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 40 | Patch panel 24 cổng Cat 6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| I | PCCC-NHÀ HIỆU BỘ: | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery) ) Loại 8 kênh (8 zone) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy + còi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | hộp |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật tầng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWG | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 540 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - PVC D20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 540 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp báo cháy 10 đôi 10x2x0,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90/70mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8 | 100 m |
| 13 | Đèn báo cửa phòng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố ( kèm bộ lưu điện ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit 2 mặt có lưu điện 2h | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 210 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D16mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 210 | m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê TTK, ĐK D65/D50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 65mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê TTK, ĐK 100/65mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | hộp |
| 25 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50mm l=20m - | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cuộn |
| 26 | Lắp đặt lăng chữa cháy D13mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 27 | Lắp đặt khớp nối D50 (ren trong+ren ngoài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 28 | Lắp đặt van khóa họng chữa cháy chuyên dùng D50 (van góc) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ đựng 03 bình chữa cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | bình |
| 31 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bình |
| 32 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 33 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC-NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi cho lavabo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30L | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Sen tắm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Tiểu nam | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van xả bồn tiểu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm , PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm - PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm - PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm - PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van - Đường kính63mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Rắc Co- Đường kính63mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van - Đường kính40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63MM | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50MM | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63/50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63/32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 3,7mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt nút bịt PPR D40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút bịt PPR D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm - PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm - PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 3,5mm PN20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 140 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê kẽm D25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m - Đường kính 75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 47 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90/75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát- Đường kính 75/42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 52 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 53 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 54 | Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,04 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 61 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 62 | Lắp đặt TÊ THU nhựa miệng bát- Đường kính 90/75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 66 | Lắp đặt TÊ THU nhựa miệng bát - Đường kính 125/110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát - Đường kính 125mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt TÊ THU nhựa miệng bát - Đường kính 125/75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt TÊ THU nhựa miệng bát - Đường kính 110/75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 79 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110/90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt TÊ THU nhựa miệng bát - Đường kính 90/75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt TÊ THU nhựa miệng bát - Đường kính 75/42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90/75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm - PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 91 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van 1 CHIỀU - Đường kính 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt VAN PHAO D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6 | 100 m |
| 98 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van phao cơ D50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt TÊ nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 102 | Đào móng - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7323 | 100m3 |
| 103 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 104 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9597 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6817 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0607 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1288 | tấn |
| 108 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,3522 | m3 |
| 109 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,6054 | m3 |
| 110 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,9704 | m2 |
| 111 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,4878 | m2 |
| 112 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,4512 | kg |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 115 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0846 | m3 |
| 116 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,41 | m3 |
| 118 | Đào móng - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1218 | 100m3 |
| 119 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 120 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2276 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0743 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0451 | tấn |
| 123 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0153 | 100m2 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7145 | m3 |
| 125 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,768 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,871 | m2 |
| 127 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,3247 | m2 |
| 128 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0388 | tấn |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 132 | Cút sành trong bể tự hoại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,575 | m3 |
| K | HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1637 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,145 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0542 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0105 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0462 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,895 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,089 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9432 | m3 |
| 9 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,807 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (4km tiếp) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,807 | 10m³/1km |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0841 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0884 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5966 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1635 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8357 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,184 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7744 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,496 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,292 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | m |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,318 | m2 |
| 26 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9364 | m3 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 69,632 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53,21 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,3636 | m2 |
| 30 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,4536 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,1476 | m2 |
| 32 | Lát gạch nem tách - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,25 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1044 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,8499 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 36 | Khóa treo mã hiệu MK- 10U1: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Then cửa TC34 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Bản lề cửa sắt 100TĐ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2957 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0269 | 100m2 |
| 41 | Lắp các loại CKBT | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, 10A/250V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 16A/250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điện bằng thép (kt: 600x400x180), dầy 1mm, sơn tĩnh điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A(75A) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cáp 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, D16mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, D32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, D50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm PCCC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| L | SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 đắp san nền | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 122,0874 | 100 m3 |
| 2 | San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 114,1004 | 100 m3 |
| M | PCCC NGOÀI NHÀ: | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà 3 cửa, 1 cửa ĐK 100; 2 cửa ĐK 65mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa, ĐK 65mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước mồi, dung tích bể bằng 0,3m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt van khóa họng chữa cháy chuyên dùng D63(van góc) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT(80*55*22)cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D63mm kèm khớp nối | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy ngoài nhà D19mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt rọ hút D100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 - | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt lọc rác chữ Y D100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn cổng D100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đào móng - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,65 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2167 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê TTK, ĐK 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút TTK, ĐK 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| N | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6589 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,29 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 86,88 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,526 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4249 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2365 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 73 | 1cấu kiện |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,01 | m3 |
| 11 | Đào móng - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0976 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0182 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,19 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4326 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0315 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 21 | Đào móng - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1057 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0182 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,98 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,86 | m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,47 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4326 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0315 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp đoạn ống dài 5m - Đường kính 200mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,96 | 100 m |
| O | ĐIỆN NGOÀI NHÀ: | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 2 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bảng |
| 4 | Lắp cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cửa |
| 5 | Lắp bóng đèn cao áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu đấu 3 pha 4 cực 6A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 11 | Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | m3 |
| 12 | Trát chân cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 13 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cọc |
| 14 | Kéo rải tiếp địa thép, d=10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37,5 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE,90/70 mm luồn dây lên cửa cột đèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,48 | 100 m |
| 16 | Đào móng - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 18 | Lắp giá đỡ tủ điện chiếu sáng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 19 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,51 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,06 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống uPVC chịu lực luồn dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,35 | 10m |
| 22 | Mua ống uPVC D60 dày 3,6mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,5 | m |
| 23 | Đào móng - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,784 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5365 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2475 | 100m3 |
| 26 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 245 | m |
| 27 | Gạch đặc kích thước: 220 x 105 x60mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4.900 | viên |
| 28 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 29 | MUA CÁP Cu/XLPE/DSTA/PVC (4Cx25)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | M |
| 30 | MUA CÁP Cu/XLPE/DSTA/PVC (4Cx16)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | M |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 32 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,28 | 100m |
| 33 | MUA CÁP CU/XLPE/DSTA/PVC(4x95) MM2 ( 5,2kg/m) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 328 | M |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D110/90 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,28 | 100m |
| 35 | Đào móng - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2338 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5728 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,661 | 100m3 |
| 38 | Gạch đặc kích thước: 220 x 105 x60mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4.992 | viên |
| 39 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 202,1 | m |
| 40 | Làm đầu cáp 4X95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp |
| 41 | Làm đầu cáp 4X25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp |
| 42 | Làm đầu cáp 4X16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp |
| P | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1107 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 5 | Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 6 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 7 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh rãnh - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4722 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3207 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1399 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1264 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép , ĐK >10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0983 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,755 | m3 |
| 16 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 17 | Mua cột bê tông LT18D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Cột |
| 18 | Dựng cột bê tông, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 19 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 mối nối |
| 20 | Mua thép làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 66,71 | kg |
| 21 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6671 | 100kg |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 23 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5 | m |
| 24 | Mua xà mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 424,25 | kg |
| 25 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột néo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột néo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 154,89 | kg |
| 30 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1421 | tấn |
| 31 | Mua sứ đứng PI-35kV + ty mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | Quả |
| 32 | Mua sứ đứng 35kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 33 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp dưới đất 35KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1 | 10 sứ |
| 34 | Kẹp hotline ( dây 95-120) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Mua sứ chuỗi PC70E 35kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bát |
| 37 | Mua phụ kiện sứ chuỗi đơn PC70E 35(24)kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 39 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (35)kV 1X95mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,72 | m |
| 40 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,72 | 1 m |
| 41 | Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 m |
| 43 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 59,3775 | md |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2925 | 100m2 |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 117 | tấm |
| 46 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 83,8775 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 48 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/CWS/PVC/DATA(DSTA)/PVC- W 3x95mm2-24kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 86,3775 | m |
| 49 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8638 | 100m |
| 50 | Mua đầu cáp Silicol co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 36kV 3x95 mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 52 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 53 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | sợi |
| 57 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 58 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 16m. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 59 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 60 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc ≤ 35kV. Chiều cao lắp chuỗi ≤ 20m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 bộ cách điện |
| 61 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7453 | 1km / 1dây |
| 62 | Căng lại dây cáp quang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4906 | 1km/ 1dây |
| 63 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 64 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8966 | 100kg |
| 65 | Mua bộ tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địa T16C-1,5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 228,4 | kg |
| 66 | Mua dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 67 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 68 | Mua đầu cốt đồng M95 (1 lỗ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Biển báo tên trạm biến áp +biển báo nguy hiểm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Đào móng - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0444 | 100m3 |
| 71 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1353 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0229 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1042 | tấn |
| 74 | Bê tông móng , M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,306 | m3 |
| 75 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 76 | Mua bu lông M28x800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 77 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 78 | Đào móng - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3312 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3312 | 100m3 |
| 80 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 81 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500- | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Thí nghiệm Ampemét AC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Thí nghiệm Vônmét AC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 91 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | sợi |
| 92 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | sợi |
| 93 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | mẫu |
| 94 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | mẫu |
| Q | BỂ NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,262 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,854 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,664 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0711 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,222 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3329 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,7791 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3452 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1387 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4745 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0686 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2744 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2274 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9556 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5627 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,8148 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0564 | m3 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 63,36 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 110,96 | m2 |
| R | SÂN, ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát c độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4055 | 100m3 |
| 2 | Bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 281,1 | m3 |
| 3 | Lát gạch tezzarro, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.811 | m2 |
| 4 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2715 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 108,6 | m3 |
| 6 | Cắt khe sân | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,3 | 10m |
| 7 | Nhựa đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 77,4 | kg |
| 8 | Gỗ làm khe co dãn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,021 | m3 |
| S | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm PCCC động cơ điện Q=22,5l/s; H=45m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm PCCC động cơ diesel Q=22,5l/s; H=45m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cầu dao cách ly 35Kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Chống sét van 48Kv+chụp silicon cho CSV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Trạm biến áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | trạm |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp các hợp đồng tương tự của nhà thầu không đầy đủ các hạng mục so với gói thầu đang xét thì các hợp đồng tương tự này có thể cộng dồn các hạng mục tương tự để thành một hợp đồng tương tự hoàn chình phù hợp với gói thầu đang xét (về quy mô, tính chất, độ phức tạp). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên, Các ngành về xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 3 | yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 01 cán bộ chuyên về xây dựng dân dụng.+ 01 cán bộ chuyên ngành điện.+ 01 kỹ thuật thi công PCCC (Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy) | 4 | 3 |
| 3 | cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động) | 4 | 2 |
| 5 | Đội trưởng đội nề | 1 | Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành nề hoàn thiện | 3 | 1 |
| 6 | Đội trưởng đội điện | 1 | Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) | Đo tọa độ, cao độ, kích thước | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 4 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 4 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Cắt, uốn thép | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hàn liên kết | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Cắt gạch, đá | 2 |
| 10 | Máy đào | Đào đất | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển đất, phế thải | 2 |
| 12 | Máy lu | Lu nèn đất | 1 |
| 13 | Máy ủi | San đất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi