Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220885071-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220426540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 11:26:00 đến ngày 2022-09-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,336,285,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp các hợp đồng tương tự của nhà thầu không đầy đủ các hạng mục so với gói thầu đang xét thì các hợp đồng tương tự này có thể cộng dồn các hạng mục tương tự để thành một hợp đồng tương tự hoàn chình phù hợp với gói thầu đang xét (về quy mô, tính chất, độ phức tạp).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên, Các ngành về xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 01 cán bộ chuyên về xây dựng dân dụng.+ 01 cán bộ chuyên ngành điện.+ 01 kỹ thuật thi công PCCC (Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội nề
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành nề hoàn thiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đo tọa độ, cao độ, kích thước
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn liên kết
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất, phế thải
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn đất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San đất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp và lắp đặt thiết bị
Đầu tư xây dựng Trường tiểu học xã Tự Lạn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần kiến trúc Việt Bách và Công ty TNHH thiết bị PCCC Hoàng Long. + Tư vấn thẩm tra: Trung tâm quy hoạch xây dựng Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế-dự toán: Sở xây dựng tỉnh Bắc Giang; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,6148100m3
2Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1462100m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52,3764m3
4Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4665100m2
5Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,8196100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3827tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,2867tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,031tấn
9Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT182,2117m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69,7159m3
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp hoàn trả móng )Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,9972100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp nền nhà)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6178100m3
13Mua đất cấp 3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT149,8832m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp nền nhà)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3264100m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6424tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,4035tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,9002tấn
18Ván khuôn cột, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,7822100m2
19Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36,1516m3
20Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,0112m3
21Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,6604100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,4633tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,3365tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,2971tấn
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT92,8578m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8744m3
27Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,1309100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,4274tấn
29Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT251,9239m3
30Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8283100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1361tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5322tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,3661m3
34Ván khuôn cầu thang thườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1051100m2
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1443tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7034tấn
37Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,1653m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT428,6578m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,3654m3
40Xây móng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,7102m3
41Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,6099m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,5036m3
43Xây các bộ phận khác bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,5145m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,8712m3
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.344,7166m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.414,4119m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.693,6745m2
48Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,3797m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.012,47m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT336,6806m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cột ngoài nhà)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT232,1698m2
52Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT101,39m
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.614,2661m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5.457,237m2
55Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT62,1882m3
56Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.601,5m2
57Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT117,3012m2
58Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT94,1528m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT314,701m2
60Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT116,3684m2
61Ốp đá granit màu đen kím sa (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,3572m2
62Tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT112,2855m2
63Thép inox 20x20x1.5mm giá đỡ chậu lavaboQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT132,6911kg
64Inox 304 D34 dày 1.2mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,978kg
65Gia công khung đỡ chậu lavaboQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1377tấn
66Lắp đặt khung đỡ chậu lavaboQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1377tấn
67Ốp đá granit tự nhiênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT119,5082m2
68Ốp đá granit tự nhiênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45,2955m2
69Inox 304 dày 1.5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT116,9811kg
70Inox 304 dày 1.2mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT301,8018kg
71Gia công lan can inoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4188tấn
72Lắp dựng lan can sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43,428m2
73Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1263100m3
74Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,4874m3
75Lát gạch terrazo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44,8739m2
76Inox 304 dày 2mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT160,0967kg
77Inox 304 dày 1.2mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,0455kg
78Gia công lan canQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1831tấn
79Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1831tấn
80Đắp nền móng công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,7908m3
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT353,4591m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT471,8295m2
83Lát gạch cotto - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT281,9m2
84Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6904tấn
85Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6904tấn
86Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,2978100m2
87Tấm ốp đỉnh mái + diềm mái + máng thu nước khổ 600 dày 0.45mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT68,972m
88Cửa đi mở quay nhôm hệ Kính dán an toàn dày 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT110,19m2
89Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10bộ
90Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33bộ
91Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ Kính dán an toàn dày 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT81,228m2
92Cửa sổ mở trượt, lùa nhôm hệ Kính dán an toàn dày 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,44m2
93Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30bộ
94Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33bộ
95Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33bộ
96Vách kính cố định nhôm hệ, Kính dán an toàn dày 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,36m2
97Vách kính cố định nhôm hệ, Kính dán an toàn dày 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT128,512m2
98Vách kính cố định nhôm hệ Kính dán an toàn dày 6,38mm:Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,84m2
99Cửa lên thăm mái + khóaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
100Hoa sắt vuông 12 x 12 trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT213,66m2
101Thép hộp 40x80x2 sơn tĩnh điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT721,685kg
102Thép hộp 40x20x1.2 sơn tĩnh điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.819,698kg
103Gia công lan canQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4825tấn
104Lắp dựng lan can sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT180,3165m2
105Gia công thang sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0171tấn
106Lắp dựng lan can sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4m2
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,48271m2
108Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,3472100m2
109Lắp đặt bộ đèn Led CSLH 1,2M 2X20WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT135bộ
110Lắp đặt Bộ đèn Led CSB chiếu sáng bảng 1,2mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30bộ
111Lắp đặt Bộ đèn led tube gắn nổi 1,2m 20WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bộ
112Lắp đặt ĐÈN LED ỐP TRẦN 18WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT84bộ
113Lắp đặt quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT63cái
114Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/250VQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
115Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/250VQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33cái
116Lắp đặt công tắc đơn - 2 chiều 10A/250VQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
117Lắp đặt công tắc đôi - 2 chiều 10A/250VQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
118Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT120cái
119Lắp đặt quạt thông gió trên tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
120Lắp đặt hộp nối dây 4 ngả D16Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT321hộp
121Lắp đặt hộp nối dây 4 ngả D20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT220hộp
122Lắp đặt tủ điện KT 1000x700x300 sơn tĩnh điện đặt trong nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
123Lắp đặt tủ điện KT 800x600x200 sơn tĩnh điện đặt trong nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2hộp
124Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-9 ModulQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18hộp
125Lắp đặt các automat 3 pha ≤200AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
126Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-80A-22KA(75)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
127Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
128Lắp đặt máy biến dòng hạ thế 200/5AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
129Cầu chì hạ thế 3P-2AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
130Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
131Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~200A + Chuyển mạch 3 vị tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
132Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) lẻQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
133Thanh cái đồngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12kg
134APTOMAT 1 PHA MCB 1P-40A-6KAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
135APTOMAT 1 PHA MCB 1P-30A-6KAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
136APTOMAT 1 PHA MCB 1P-20A-6KAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT81cái
137APTOMAT 1 PHA MCB 1P-16A-6KAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27cái
138APTOMAT 1 PHA MCB 2P-40A-6KAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
139APTOMAT 1 PHA MCB 2P-30A-6KAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
140Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC (4x25 mm2)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
141Lắp đặt dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x16 mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
142Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.146m
143Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3.432m
144Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT154m
145Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5.130m
146Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x6.0 MM2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT573m
147Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x4.0 MM2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.716m
148Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x2.5 MM2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT77m
149Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.011m
150Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT77m
151Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.289m
152Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
B HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ-NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt tủ RACK 27U chung HT điện nhẹQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Tủ
2Lắp đặt switch 24 cổngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2thiết bị
3Lắp đặt module quang ( đầu vào )Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1thiết bị
4Lắp đặt bộ phát wifi indoorQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6thiết bị
5Lắp đặt Patch panel 24 cổng Cat 6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 Patch panel
6Lắp đặt thanh quản lý dâyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2thanh
7Lắp đặt dây nhảy Cat6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32Sợi
8Lắp đặt cổ cứng dữ liệu HDDQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2Thiết bị
9Lắp đặt switch 24 port POEQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1thiết bị
10Lắp đặt cáp mạng Cat6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.100m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D20 (cho dây mạng và ống chờ ổ âm tường phòng học )Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT980m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm D40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 ; 2x1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36m
14Lắp đặt ổ đơn mạng RJ45Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
16Tủ rack 27UQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Tủ
17Switch 24 cổngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
18Patch panel 24 cổng Cat 6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
19Thanh quản lý dâyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
20Bộ phát wifi indoorQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6thiết bị
21Lắp đặt cáp mạng Cat6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT550m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D20 ( cho dây mạng và ống chờ ổ âm tường phòng học )Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT450m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm D40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
24Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT121 thiết bị
25Lắp đặt đế âm cho cameraQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12hộp
26Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - MonitorQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 thiết bị
27Lắp đặt đầu ghi hìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 thiết bị
28Đầu ghi hình 24 kênhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Thiết bị
29Camera Ip dome gắn trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12Thiết bị
30Ổ cứng camera 6TbQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2Thiết bị
31Switch POE 24 portQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1thiết bị
32Patch panel 24 cổng Cat 6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
C PCCC- NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35 nút
2Lắp đặt đèn báo cháy + còiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35 đèn
3Lắp đặt chuông báo cháyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35 chuông
4Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15hộp
5Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,310 đầu
6Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật tầngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3hộp
7Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWGQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT500m
8Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - PVC D20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT500m
9Lắp đặt Cáp báo cháy 10 đôi 10x2x0,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90/70mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4100 m
11Đèn báo cửa phòngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18bộ
12Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố ( kèm bộ lưu điện )Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,45 đèn
13Lắp đặt đèn thoát hiểm exit 2 mặt có lưu điện 2hQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,85 đèn
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT270m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D16mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT270m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4100m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1100m
18Lắp đặt tê TTK, ĐK D65/D50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
19Lắp đặt cút thép - Đường kính 65mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
20Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
21Lắp đặt tê TTK, ĐK 100/65mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
22Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT(60*50*18)cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9hộp
23Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50mm l=20m -Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cuộn
24Lắp đặt lăng chữa cháy D13mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bộ
25Lắp đặt khớp nối D50 (ren trong+ren ngoài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bộ
26Lắp đặt van khóa họng chữa cháy chuyên dùng D50 (van góc)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
27Lắp đặt kệ đựng 03 bình chữa cháyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bộ
28Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18bình
29Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bình
30Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bộ
31Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5100m
D CẤP THOÁT NƯỚC-NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt xí bệt thườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27cái
3Lắp đặt vòi xịt xíQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27cái
4Lắp đặt chậu rửa LAVABOQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27bộ
5Lắp đặt vòi cho lavabo hoặcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27bộ
6Lắp đặt gương soiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27cái
7Lắp đặt hộp đựng xà phòngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27cái
8Lắp đặt vòi rửa tự doQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bộ
9Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30LQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
10Lắp đặt Sen tắmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
11Lắp đặt Tiểu namQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bộ
12Lắp đặt van xả bồn tiểuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
13Lắp đặt bể nước Inox 5m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bể
14Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm, PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,06100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm b, - PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,05100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm - PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,06100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm - PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,04100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm - PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,04100m
20Lắp đặt van - Đường kính63mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
21Lắp đặt Rắc Co- Đường kính63mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
22Lắp đặt van - Đường kính40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR D63MMQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR D50MMQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
27Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63/50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
28Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63/40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
29Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
30Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
31Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 3,7mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
32Lắp đặt nút bịt PPR D40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
33Lắp đặt nút bịt PPR D25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
34Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm - PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm - PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,51100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 3,5mm PN20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,12100m
37Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
39Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT290cái
40Lắp đặt tê kẽm D25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27cái
41Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39cái
42Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45cái
43Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,35100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,15100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,18100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,22100m
48Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39cái
49Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90/75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
50Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát - Đường kính 75/42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
51Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát - Đường kính 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
52Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51cái
53Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60cái
54Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54cái
55Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
56Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
57Lắp đặt phễu thu nước mưa D110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
58Lắp đặt phễu thu nước mưa D75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,16100m
60Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
61Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72cái
62Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32cái
63Lắp đặt TÊ THU nhựa miệng bát - Đường kính 90/75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,35100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,15100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,12100m
67Lắp đặt TÊ THU nhựa miệng bát - Đường kính 125/110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
68Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát - Đường kính 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
69Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
70Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát - Đường kính 125mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
71Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
72Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
73Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 125mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
74Lắp đặt TÊ THU nhựa miệng bát - Đường kính 125/75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
75Lắp đặt TÊ THU nhựa miệng bát - Đường kính 110/75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
76Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,14100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,13100m
80Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110/90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
81Lắp đặt TÊ THU nhựa miệng bát - Đường kính 90/75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
82Lắp đặt TÊ THU nhựa miệng bát - Đường kính 75/42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
83Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát - Đường kính 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
84Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
85Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90/75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
86Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
87Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
88Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
89Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
90Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm - PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,12100m
91Lắp đặt van - Đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
92Lắp đặt van 1 CHIỀU - Đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
93Lắp đặt RẮC CO - Đường kính32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
94Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
95Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
96Lắp đặt VAN PHAO D32Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
E BỂ TỰ HOẠI-NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7323100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0256100m2
3Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,9597m3
4Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6817100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0607tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1288tấn
7Bê tông , M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,3522m3
8Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,6054m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,9704m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,4878m2
11Ngâm nước xi măng chống thấm bểQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,4512kg
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,007100m2
13Gia công, lắp đặt thép, ĐK >10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0037tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0846m3
15Lắp các loại CKBT trọng lượng ≤25kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
16Đắp đất nền móng công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,41m3
F HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,961100m3
2Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9808100m2
3Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0152100m2
4Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50,6776m3
5Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5759100m2
6Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,2577100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2907tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,267tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,7929tấn
10Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT170,0076m3
11Xây móng bằng gạch không 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT58,9257m3
12Đắp đất độ chặt Y/C K=0,95 (đắp hoàn trả móng )Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,5319100m3
13Đắp đất độ chặt Y/C K=0,95 , ( đắp nền nhà)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,431100m3
14Mua đất cấp 3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT157,2282m3
15Đắp đất độ chặt Y/C K=0,95 , ( đắp nền nhà)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3914100m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7244tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,95tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,9791tấn
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,4935100m2
20Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44,741m3
21Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,8557100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,4372tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,9656tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,7055tấn
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT89,5659m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2484m3
27Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,6092100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,7349tấn
29Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT231,0966m3
30Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3608100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2666tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8035tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,9565m3
34Ván khuôn cầu thang thườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1051100m2
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1279tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7034tấn
37Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,1653m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT355,6725m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,4108m3
40Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,1484m3
41Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,3789m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,7305m3
43Xây các bộ phận khác bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,5145m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,1297m3
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.052,776m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.098,7425m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trát trong nhà)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.570,4715m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài nhà)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT103,574m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT121,7633m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.047,9334m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT367,6156m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cột ngoài nhà)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT339,2021m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT249,87m
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.617,3154m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5.084,763m2
56Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61,8387m3
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.551,8m2
58Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT83,6634m2
59Màng chống thấm dày 4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT62,8598m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT311,659m2
61Trần thạch cao phẳng (khung nổi), dày 4,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT83,2751m2
62Ốp đá granit màu đen kím saQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,0344m2
63Tấm compact HPL dày 12mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT66,1972m2
64Thép inox 20x20x1.5mm giá đỡ chậu lavaboQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT79,7821kg
65Gia công khung đỡ chậu lavaboQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0798tấn
66Lắp đặt khung đỡ chậu lavaboQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0798tấn
67Ốp đá granit tự nhiênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT133,717m2
68Ốp đá granit tự nhiênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52,545m2
69Inox 304 dày 1.5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT120,2306kg
70Inox 304 dày 1.2mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT307,382kg
71Gia công lan can inoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4276tấn
72Lắp dựng lan canQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45,023m2
73Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1147100m3
74Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,7074m3
75Lát gạch terrazo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT47,074m2
76Inox 304 dày 2mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT152,0506kg
77Inox 304 dày 1.2mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,0455kg
78Gia công lan canQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1751tấn
79Lắp đặt lan canQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1751tấn
80Đắp nền móng công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,7783m3
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT358,9776m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT557,6712m2
83Lát gạch cotto - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT225,7m2
84Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6424tấn
85Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6424tấn
86Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,2545100m2
87Tấm ốp đỉnh mái + diềm mái + máng thu nước khổ 600 dày 0.45mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT67,57m
88Cửa đi mở quay nhôm hệ dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT118,64m2
89Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
90Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38bộ
91Cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm hệ khung bao và khung cánh nhôm dày1.4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT87,565m2
92Cửa sổ mở trượt, lùa nhôm hệ khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm:Kính dán an toàn dày 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT59,36m2
93Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33bộ
94Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34bộ
95Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35bộ
96Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm:Kính dán an toàn dày 6,38mm:Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,68m2
97Vách kính cố định nhôm hệ nhôm dày 1,4mm:Kính dán an toàn dày 6,38mm:Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT134,4725m2
98Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 2mm:Kính dán an toàn dày 6,38mm:Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,56m2
99Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT160,02m2
100Cửa lên thăm mái + khóaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
101Thép hộp 40x80x2 sơn tĩnh điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT504,9874kg
102Thép hộp 40x20x1.2 sơn tĩnh điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.404,8837kg
103Thép hộp 40x40x1.2 sơn tĩnh điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT342,1344kg
104Gia công lan canQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,252tấn
105Lắp dựng lan can sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT172,611m2
106Gia công thang sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0171tấn
107Lắp dựng lan can sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,48271m2
109Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,9598100m2
G CẤP ĐIỆN-NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt bộ đèn Led CSLH 1,2M 2X20WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT141bộ
2Lắp đặt Bộ đèn led tube gắn nổi 1,2m 20WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
3Lắp đặt ĐÈN LED ỐP TRẦN 18WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT76bộ
4Lắp đặt quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT64cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/250VQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/250VQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/250VQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
8Lắp đặt công tắc đơn - 2 chiều 10A/250VQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
9Lắp đặt công tắc đôi - 2 chiều 10A/250VQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT137cái
11Lắp đặt quạt thông gió trên tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11cái
12Lắp đặt hộp nối dây 4 ngả D16Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT282hộp
13Lắp đặt hộp nối dây 4 ngả D20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT227hộp
14Lắp đặt tủ điện KT 1000x700x300 sơn tĩnh điện đặt trong nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
15Lắp đặt tủ điện KT 800x600x200 sơn tĩnh điện đặt trong nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2hộp
16Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-6 ModulQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18hộp
17Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-9 ModulQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8hộp
18Lắp đặt các automat 3 pha ≤200AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
19Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-80A-22KA(75)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
20Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
21Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 200/5AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
22Cầu chì hạ thế 3P-2AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
23Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
24Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~200A + Chuyển mạch 3 vị tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
25Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) lẻQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
26Thanh cái đồngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12kg
27APTOMAT 1 PHA MCB 3P-20A-10kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17cái
28APTOMAT 1 PHA MCB 1P-40A-6KAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
29APTOMAT 1 PHA MCB 1P-30A-6KAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
30APTOMAT 1 PHA MCB 1P-20A-6KAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT95cái
31APTOMAT 1 PHA MCB 1P-16A-6KAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33cái
32APTOMAT 1 PHA MCB 2P-40A-6KAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
33APTOMAT 1 PHA MCB 2P-30A-6KAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
34Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC (4x25 mm2)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
35Lắp đặt dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x16 mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
36Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT262m
37Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.230m
38Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.628m
39Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4.736m
40Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x6.0 MM2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT131m
41Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x4.0 MM2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT615m
42Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x2.5 MM2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT956m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.899m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT965m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT952m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
47Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
48Thiết bị thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ C3 97mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
49Lắp đặt cột đỡ kim thu sétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,05100m
50Cột đỡ kim thu sét inox D42x3mm, dài 5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,6667kg
51Bộ dây giằng neo, tăng đơ. ốc xiết cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20kg
52Cáp đồng trần M70 KLRQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
53Kéo rải dây đồng chống sét theo tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50m
54Phụ kiện định vị cáp thoát sét trên tường nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30bộ
55bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
56Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa KT 300x200x200mm kèm cầu đấuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2hộp
57Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16 L=2.4mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cọc
58Thuê máy kiếm tra điện trởQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Ca
59Đào móng - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,13100m3
60Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,13100m3
61Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đấtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
62Băng đồng dẹt 25x3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15m
64Hóa chất giảm điện trởQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT140kg
65Bản đồng tiếp địa EB-A-G1 500x100x5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
66Cáp đồng trần M70 KLR:611kg/kmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10m
67Kéo rải dây đồng chống sét theo tường cáp đồng bọc M70 dọc theo tường tủ xuống bãi cọcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10m
68Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16 L=2.4mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cọc
69Kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
70Đào móng - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,13100m3
71Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,13100m3
72Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Băng đồng dẹt 25x3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5m
H HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ-NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt tủ RACK 27U chung HT điện nhẹ nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Tủ
2Lắp đặt tủ RACK 15UQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2Tủ
3Lắp đặt switch 24 cổngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2thiết bị
4Lắp đặt module quang ( đầu vào )Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1thiết bị
5Lắp đặt bộ phát wifi indoorQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9thiết bị
6Lắp đặt Patch panel 24 cổng Cat 6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 Patch panel
7Lắp đặt thanh quản lý dâyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2thanh
8Lắp đặt dây nhảy Cat6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32Sợi
9Lắp đặt bộ chia quang 4FOQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1thiết bị
10Lắp đặt cổ cứng dữ liệu HDDQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2Thiết bị
11Lắp đặt switch 24 port POEQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1thiết bị
12Lắp đặt cáp quang 4FOQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT110m
13Lắp đặt cáp mạng Cat6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT700m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D20 ( cho dây mạng và ống chờ ổ âm tường phòng học )Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT620m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm D40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 2x1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36m
17Lắp đặt ổ đơn mạng RJ45Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
19Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường ; hộp 4 ngả D25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48hộp
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT120m
21Tủ rack 27UQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Tủ
22Tủ rack 15UQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Tủ
23Switch 24 cổngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
24Patch panel 24 cổng Cat 6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
25Thanh quản lý dâyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
26Bộ phát wifi indoorQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6thiết bị
27Hộp phối quang 4F0Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
28Lắp đặt cáp mạng Cat6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT430m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D20 ( cho dây mạng và ống chờ ổ âm tường phòng học )Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT350m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm D40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
31Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT161 thiết bị
32Lắp đặt đế âm cho cameraQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16hộp
33Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - MonitorQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 thiết bị
34Lắp đặt đầu ghi hìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 thiết bị
35Đầu ghi hình 24 kênhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Thiết bị
36Camera Ip thân trụ gắn nổiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4Thiết bị
37Camera Ip dome gắn trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12Thiết bị
38Ổ cứng camera 6TbQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2Thiết bị
39Switch POE 24 portQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1thiết bị
40Patch panel 24 cổng Cat 6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
I PCCC-NHÀ HIỆU BỘ:
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 trung tâm
2Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery) ) Loại 8 kênh (8 zone)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1trung tâm
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35 nút
4Lắp đặt đèn báo cháy + còiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35 đèn
5Lắp đặt chuông báo cháyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35 chuông
6Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15hộp
7Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,410 đầu
8Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật tầngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3hộp
9Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWGQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT540m
10Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - PVC D20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT540m
11Lắp đặt Cáp báo cháy 10 đôi 10x2x0,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90/70mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8100 m
13Đèn báo cửa phòngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18bộ
14Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố ( kèm bộ lưu điện )Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55 đèn
15Lắp đặt đèn thoát hiểm exit 2 mặt có lưu điện 2hQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,85 đèn
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT210m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D16mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT210m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1100m
20Lắp đặt tê TTK, ĐK D65/D50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
21Lắp đặt cút thép - Đường kính 65mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
22Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
23Lắp đặt tê TTK, ĐK 100/65mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
24Lắp đặt hộp chữa cháy vách tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9hộp
25Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50mm l=20m -Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cuộn
26Lắp đặt lăng chữa cháy D13mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bộ
27Lắp đặt khớp nối D50 (ren trong+ren ngoài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bộ
28Lắp đặt van khóa họng chữa cháy chuyên dùng D50 (van góc)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
29Lắp đặt kệ đựng 03 bình chữa cháyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bộ
30Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18bình
31Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bình
32Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bộ
33Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5100m
J CẤP THOÁT NƯỚC-NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt xí bệt thườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17cái
3Lắp đặt vòi xịt xíQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17cái
4Lắp đặt chậu rửa LAVABOQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14bộ
5Lắp đặt vòi cho lavaboQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14bộ
6Lắp đặt gương soiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
7Lắp đặt hộp đựng xà phòngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
8Lắp đặt vòi rửa tự doQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
9Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30LQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
10Lắp đặt Sen tắmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
11Lắp đặt Tiểu namQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
12Lắp đặt van xả bồn tiểuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
13Lắp đặt bể nước Inox 5m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bể
14Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm , PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,06100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm - PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,05100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,05100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm - PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,18100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm - PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,04100m
20Lắp đặt van - Đường kính63mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
21Lắp đặt Rắc Co- Đường kính63mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
22Lắp đặt van - Đường kính40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR D63MMQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR D50MMQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
27Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63/50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
28Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63/32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
29Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
30Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 3,7mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
31Lắp đặt nút bịt PPR D40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
32Lắp đặt nút bịt PPR D32Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
33Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm - PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,35100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm - PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,34100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 3,5mm PN20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1100m
36Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
37Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
38Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT140cái
39Lắp đặt tê kẽm D25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
40Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
41Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25cái
42Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,25100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,15100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m - Đường kính 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,18100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,22100m
47Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
48Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90/75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
49Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát- Đường kính 75/42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
50Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát - Đường kính 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
51Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13cái
52Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11cái
53Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11cái
54Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
55Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
56Lắp đặt phễu thu nước mưa D110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
57Lắp đặt phễu thu nước mưa D75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,04100m
59Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
60Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72cái
61Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32cái
62Lắp đặt TÊ THU nhựa miệng bát- Đường kính 90/75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,15100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,12100m
66Lắp đặt TÊ THU nhựa miệng bát - Đường kính 125/110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
67Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát - Đường kính 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
68Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
69Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát - Đường kính 125mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
70Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
71Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
72Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
73Lắp đặt TÊ THU nhựa miệng bát - Đường kính 125/75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
74Lắp đặt TÊ THU nhựa miệng bát - Đường kính 110/75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
75Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,12100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,11100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,12100m
79Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110/90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
80Lắp đặt TÊ THU nhựa miệng bát - Đường kính 90/75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
81Lắp đặt TÊ THU nhựa miệng bát - Đường kính 75/42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
82Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát - Đường kính 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
83Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
84Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90/75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
85Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
86Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
87Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
88Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
89Lắp đặt máy bơm nước các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 máy
90Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm - PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,12100m
91Lắp đặt van - Đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
92Lắp đặt van 1 CHIỀU - Đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
93Lắp đặt RẮC CO - Đường kính32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
94Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
95Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
96Lắp đặt VAN PHAO D32Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
97Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6100 m
98Lắp đặt đồng hồ đo nước D50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
99Lắp đặt van phao cơ D50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
100Lắp đặt TÊ nhựa HDPE - Đường kính 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
101Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
102Đào móng - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7323100m3
103Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0256100m2
104Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,9597m3
105Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6817100m2
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0607tấn
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1288tấn
108Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,3522m3
109Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,6054m3
110Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,9704m2
111Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,4878m2
112Ngâm nước xi măng chống thấm bểQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,4512kg
113Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,007100m2
114Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0037tấn
115Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0846m3
116Lắp các loại CKBT đúc sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
117Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,41m3
118Đào móng - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1218100m3
119Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7m3
120Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2276m3
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0743tấn
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0451tấn
123Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0153100m2
124Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,7145m3
125Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,768m2
126Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,871m2
127Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,3247m2
128Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,625m3
129Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0388tấn
130Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,03100m2
131Lắp dựng cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
132Cút sành trong bể tự hoạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
133Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,575m3
K HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ:
1Đào móng - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1637100m3
2Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,145m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0542100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0105tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0462tấn
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,895m3
7Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,089m3
8Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9432m3
9Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,083100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,80710m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (4km tiếp)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,80710m³/1km
12Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0841100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0153tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0884tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5966m3
16Ván khuôn sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1635100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,131tấn
18Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8357m3
19Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,184m3
20Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7744m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT58,496m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,292m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28m
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,6m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,318m2
26Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9364m3
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69,632m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT53,21m2
29Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,3636m2
30Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,4536m2
31Láng nền, sàn dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,1476m2
32Lát gạch nem tách - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,25m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1044tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,84991m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,52m2
36Khóa treo mã hiệu MK- 10U1:Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
37Then cửa TC34Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
38Bản lề cửa sắt 100TĐQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
39Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2957m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0269100m2
41Lắp các loại CKBTQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT161 cấu kiện
42Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
43Lắp đặt quạt thông gió trên tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
44Lắp đặt công tắc 2 hạt, 10A/250VQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
45Lắp đặt ổ cắm đôi, 16A/250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
46Lắp đặt tủ điện bằng thép (kt: 600x400x180), dầy 1mm, sơn tĩnh điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
47Lắp đặt các automat 3 pha 80A(75A)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 20AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
49Lắp đặt cáp 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x25mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
50Lắp đặt cáp 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25m
53Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, D16mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
54Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, D32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16m
55Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, D50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10m
56Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm PCCCQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 tủ
L SAN NỀN
1Mua đất cấp 3 đắp san nềnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT122,0874100 m3
2San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT114,1004100 m3
M PCCC NGOÀI NHÀ:
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 máy
2Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
3Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà 3 cửa, 1 cửa ĐK 100; 2 cửa ĐK 65mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
4Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa, ĐK 65mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
5Lắp đặt bể chứa nước mồi, dung tích bể bằng 0,3m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bể
6Lắp đặt van khóa họng chữa cháy chuyên dùng D63(van góc)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
7Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT(80*55*22)cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2hộp
8Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D63mm kèm khớp nốiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
9Lắp đặt lăng phun chữa cháy ngoài nhà D19mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
10Lắp đặt rọ hút D100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
11Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 -Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
12Lắp đặt lọc rác chữ Y D100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
13Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
14Lắp đặt van chặn cổng D100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
15Đào móng - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,65100m3
16Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2167100m3
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5100m
18Lắp đặt tê TTK, ĐK 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
19Lắp đặt cút TTK, ĐK 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
N THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6589100m3
2Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,26m3
3Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,146100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,29m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT86,88m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,526m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4249tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2365100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT731cấu kiện
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45,01m3
11Đào móng - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0976100m3
12Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,52m3
13Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0182100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,33m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,19m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,95m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4326m3
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0315tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,025100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT81cấu kiện
21Đào móng - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1057100m3
22Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,52m3
23Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0182100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,98m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,86m2
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,47m3
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 -Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4326m3
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0315tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,025100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT81cấu kiện
31Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp đoạn ống dài 5m - Đường kính 200mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,96100 m
O ĐIỆN NGOÀI NHÀ:
1Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31 cột
2Luồn cáp ngầm cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61 đầu cáp
3Lắp bảng điện cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bảng
4Lắp cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cửa
5Lắp bóng đèn cao ápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
6Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45m
7Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45m
8Lắp đặt các automat 1 pha 10AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
9Lắp đặt cầu đấu 3 pha 4 cực 6AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
10Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15bộ
11Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18m3
12Trát chân cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,5m2
13Đóng cọc chống sét đã có sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cọc
14Kéo rải tiếp địa thép, d=10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,5m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE,90/70 mm luồn dây lên cửa cột đènQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,48100 m
16Đào móng - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,15100m3
17Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 tủ
18Lắp giá đỡ tủ điện chiếu sángQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ
19Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,51100m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,06100 m
21Lắp đặt ống uPVC chịu lực luồn dâyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3510m
22Mua ống uPVC D60 dày 3,6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,5m
23Đào móng - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,784100m3
24Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5365100m3
25Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2475100m3
26Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT245m
27Gạch đặc kích thước: 220 x 105 x60mm,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4.900viên
28Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,35100m
29MUA CÁP Cu/XLPE/DSTA/PVC (4Cx25)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24M
30MUA CÁP Cu/XLPE/DSTA/PVC (4Cx16)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11M
31Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,35100m
32Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,28100m
33MUA CÁP CU/XLPE/DSTA/PVC(4x95) MM2 ( 5,2kg/m)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT328M
34Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D110/90 mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,28100m
35Đào móng - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2338100m3
36Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5728100m3
37Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,661100m3
38Gạch đặc kích thước: 220 x 105 x60mm,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4.992viên
39Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT202,1m
40Làm đầu cáp 4X95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41 đầu cáp
41Làm đầu cáp 4X25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 đầu cáp
42Làm đầu cáp 4X16Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 đầu cáp
P CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ:
1Đào móng - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1107100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0576100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0415tấn
4Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4m3
5Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,96m3
6Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,06m3
7Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,091100m3
8Đào rãnh - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,058100m3
9Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,058100m3
10Đào kênh rãnh - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4722100m3
11Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3207100m3
12Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1399100m3
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1264100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép , ĐK >10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0983tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,755m3
16Mua mốc báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10Cái
17Mua cột bê tông LT18DQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Cột
18Dựng cột bê tông, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cột
19Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 mối nối
20Mua thép làm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT66,71kg
21Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6671100kg
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,410 cọc
23Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5m
24Mua xà mạ kẽmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT424,25kg
25Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
26Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột néoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
27Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
28Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột néoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
29Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT154,89kg
30Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1421tấn
31Mua sứ đứng PI-35kV + ty mạ kẽmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4Quả
32Mua sứ đứng 35kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7bộ
33Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp dưới đất 35KVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,110 sứ
34Kẹp hotline ( dây 95-120)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
35Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
36Mua sứ chuỗi PC70E 35kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bát
37Mua phụ kiện sứ chuỗi đơn PC70E 35(24)kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
38Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61 chuỗi sứ
39Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (35)kV 1X95mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,72m
40Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,721 m
41Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu daoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3m
42Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31 m
43Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT59,3775md
44Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2925100m2
45Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT117tấm
46Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT83,8775m
47Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,84100m
48Mua cáp ngầm Cu/XLPE/CWS/PVC/DATA(DSTA)/PVC- W 3x95mm2-24kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT86,3775m
49Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8638100m
50Mua đầu cáp Silicol co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 36kV 3x95 mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
51Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31đầu cáp (1 pha)
52Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ
53Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
54Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
55Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35KvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
56Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3sợi
57Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13cái
58Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 16m.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 cột
59Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ
60Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc ≤ 35kV. Chiều cao lắp chuỗi ≤ 20mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41 bộ cách điện
61Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,74531km / 1dây
62Căng lại dây cáp quangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,49061km/ 1dây
63Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,610 cọc
64Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8966100kg
65Mua bộ tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địa T16C-1,5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT228,4kg
66Mua dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12m
67Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,610 đầu cốt
68Mua đầu cốt đồng M95 (1 lỗ)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
69Biển báo tên trạm biến áp +biển báo nguy hiểmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
70Đào móng - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0444100m3
71Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1353100m2
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0229tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1042tấn
74Bê tông móng , M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,306m3
75Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,67m3
76Mua bu lông M28x800mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
77Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5m2
78Đào móng - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3312100m3
79Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3312100m3
80Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2máy
81Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
82Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
83Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500-Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
84Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
85Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
86Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
87Thí nghiệm Ampemét ACQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
88Thí nghiệm Vônmét ACQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
89Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
90Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
91Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1sợi
92Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1sợi
93Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1mẫu
94Thí nghiệm điện áp xuyên thủngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1mẫu
Q BỂ NƯỚC:
1Đào móng - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,262100m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,854100m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,664m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0711tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,222tấn
6Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3329100m2
7Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39,7791m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,084tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3452tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1387100m2
11Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4745m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0686tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2744tấn
14Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2274100m2
15Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,408m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9556tấn
17Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5627100m2
18Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,8148m3
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0564m3
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT63,36m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT110,96m2
R SÂN, ĐƯỜNG
1Đắp cát c độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4055100m3
2Bê tông M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT281,1m3
3Lát gạch tezzarro, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.811m2
4Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2715100m3
5Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT108,6m3
6Cắt khe sânQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,310m
7Nhựa đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT77,4kg
8Gỗ làm khe co dãnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,021m3
S PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy bơm PCCC động cơ điện Q=22,5l/s; H=45mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
2Lắp đặt máy bơm PCCC động cơ diesel Q=22,5l/s; H=45mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
3Tủ điều khiển máy bơmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
4Cầu dao cách ly 35KvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
5Chống sét van 48Kv+chụp silicon cho CSVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
6Trạm biến ápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1trạm
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp các hợp đồng tương tự của nhà thầu không đầy đủ các hạng mục so với gói thầu đang xét thì các hợp đồng tương tự này có thể cộng dồn các hạng mục tương tự để thành một hợp đồng tương tự hoàn chình phù hợp với gói thầu đang xét (về quy mô, tính chất, độ phức tạp).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên, Các ngành về xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu53
2 cán bộ kỹ thuật 3 yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 01 cán bộ chuyên về xây dựng dân dụng.+ 01 cán bộ chuyên ngành điện.+ 01 kỹ thuật thi công PCCC (Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy)43
3 cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.43
4 Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động)42
5 Đội trưởng đội nề 1 Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành nề hoàn thiện31
6 Đội trưởng đội điện 1 Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) Đo tọa độ, cao độ, kích thước1
2 Máy đầm dùi Đầm bê tông4
3 Máy đầm cóc Đầm đất2
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông4
5 Máy cắt uốn thép Cắt, uốn thép1
6 Máy hàn Hàn liên kết2
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
8 Máy trộn vữa Trộn vữa2
9 Máy cắt gạch Cắt gạch, đá2
10 Máy đào Đào đất2
11 Ô tô tự đổ Vận chuyển đất, phế thải2
12 Máy lu Lu nèn đất1
13 Máy ủi San đất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->