Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220886128-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220843523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 10:57:00 đến ngày 2022-09-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,337,262,374 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa Trường Mầm non Kim Thạch - HM: NLH + các HMPT
10 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,915m2
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9441m3
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,987m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,389m2
5Cửa đi 2 cánh kính khung nhôm hệ 55 dày 1.4 mm kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa + 01 bộ khóa chốt ngang và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,62m2
6Cửa sổ khung nhôm hệ 44 dày 1.4 mm, mở quay, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly (đã bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,84m2
7Hoa sắt thép hộp 14x14 (sơn tính điện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,84m2
8Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,6744m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,9824m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,152m2
11Phá lớp vữa trát tường - phá để ốp (70cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,928m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,847m3
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,694m3
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,012m2
15Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,9824m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,08m2
17Thi công trần bằng tấm tôn 3 lớp - khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,6744m2
18Khung xương thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,71kg
19Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
20Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
21Tháo dỡ hệ thống cấp và thoát nước cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6công
22Lắp đặt xí bệt cho trẻ emChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
24Lắp đặt lô giấyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
26Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
27Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
28Keo dán nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
30Cút 135° PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
31Cút 90° PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
32Tê nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
33Nút bịt PVC D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
35Cút 135° PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Cút 90° PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
37Tê nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
38Tê thu PVC D90-75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
39Nút bịt PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
41Nút bịt PVC D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
43Cút 135° PVC D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
44Cút 90° PVC D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
45Tê nhựa PVC D75-42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
46Tê kiểm tra PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Tê kiểm tra PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
49Van khóa PPR D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Côn thu PPR D50-D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
52Cút 135° PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Cút 90° PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Tê nhựa PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
55Côn thu PPR D40-D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Van khóa PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Côn thu PPR D40-D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Côn thu PPR D40-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
60Tê nhựa PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
61Van khóa PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
62Tê thu PPR D32-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
63Nút bịt PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
65Tê nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
66Cút 90° PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
67Côn thu PPR D25-D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
68Nút bịt PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
70Tê nhựa PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
71Cút 90° PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
72Cút 90° PPR D20 một đầu renChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64cái
73Nút bịt PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
74Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,3616m2
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,3616m2
76Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật530m
81Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
82Lắp đặt đèn Led bóng trụ 25WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
83Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
84Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
85Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
86Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
87Lắp đặt công tắc xoay chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
88Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
89Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
90Lắp đặt các automat 1 pha 125AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp đặt các automat 1 pha 80AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
96Tủ điện tổng toàn nhà (4-6ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Tủ điện tổng các tầng (6-10ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
99Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật420m
100Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
101Đinh vít + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật420cái
102Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
103Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,38m2
104Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sênô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,38m2
105Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,38m2
106Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,8324m3
107Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo ĐM x 4)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,8324m3
B XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Hút cạn - bơm trả ao để phục vụ thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tổng
2Phá dỡ lò đốt rác, sê nô, tường thu hồi phục vụ thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tổng
3Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1105100m
4Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kWChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1105100m
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4687100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4687100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4687100m3/1km
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,38m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,1692m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2919100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,267tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3076tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2047tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7586m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1373tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6648tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5944100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,22m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3374tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0554tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9489tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3158100m2
23Xây móng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,5647m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2356100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2356100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2356100m3/1km
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,775m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2852m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0005m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1255tấn
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0156100m2
32Xây bể chứa bằng gạch Tuylel đặc A1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1328m3
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6642m3
34Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0633tấn
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0323100m2
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81 cấu kiện
37Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,957m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,957m2
39Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0432m2
40Các lớp lọc trong bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tổng
41Các đoạn ống trong bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tổng
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6069m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông (KT: 6x10x20), chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9364m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4517100m3
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB408,7948m3
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7482m3
47Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8974100m2
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1111tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,994tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,6497m3
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3127tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0732tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8472tấn
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7817100m2
55Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,4116m3
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2046tấn
57Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7633100m2
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4991m3
59Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1465tấn
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0787100m2
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật221 cấu kiện
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1443m3
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0145tấn
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0312100m2
65Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,217m3
66Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,6921m3
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4664m3
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0415tấn
69Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0848100m2
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1586m3
71Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,15m
72Đắp vữa con bọ trang tríChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3con
73Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4094tấn
74Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4094tấn
75Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5529100m2
76Tấm úp nóc máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,28m
77Cổ thép - cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
79Cút 135° PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
80Cút 90° PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
81Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
82Thi công trần bằng tấm tôn 3 lớp - khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,1852m2
83Khung xương thép hộp mạ kẽm 20x40x1.1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,8kg
84Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,266m2
85Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,3272m2
86Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,1852m2
87Cửa đi 2 cánh kính khung nhôm hệ 55 dày 1.4 mm kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa + 01 bộ khóa chốt ngang và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,04m2
88Cửa sổ khung nhôm hệ 44 dày 1.4 mm, mở quay, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly (đã bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,04m2
89Cửa đi 1 cánh, khung khuôn nhôm hệ 55 dày 1.4 mm, mở quay, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện khóa và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
90Hoa sắt thép hộp 14x14 (sơn tính điện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,04m2
91Vách compact phòng vệ sinh (đã bao gồm phụ kiện đi kèm và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,92m2
92Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,72m2
93Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,864m2
94Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật223,1757m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,458m2
96Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật284,314m2
97Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (Ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,4058m2
98Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (Trong nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,3456m2
99Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật174,1145m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật289,0395m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật402,9101m2
102Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3572100m2
103Lan can inox 304 (cả công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật212,021kg
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
108Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
109Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
110Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
111Móc treo quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
112Lắp đặt bình nước nóng 30LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
113Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
114Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
115Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 60AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
118Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
119Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
122Tủ điện tổng các tầng (6-10ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
123Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
124Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật210m
125Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
126Đinh vít + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật210cái
127Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
128Lắp đặt xí bệt cho trẻ emChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
129Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
130Lắp đặt lô giấyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
131Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
132Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
133Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
134Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
135Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
136Máy bơm nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
137Van phao điện tự độngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
138Keo dán nhựa hộp 300gChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,58100m
140Măng sông nhựa PVC D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
141Cút 135° PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
142Cút 90° PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
143Tê nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
144Nút bịt PVC D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
145Côn thu PVC D110-D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,31100m
147Măng sông nhựa PVC D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
148Cút 90° PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
149Tê nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
150Nút bịt PVC D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
151Côn thu PVC D90-D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
153Măng sông nhựa PVC D75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
154Tê nhựa PVC D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
155Cút 90° PVC D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
156Tê thu PVC D90-D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
157Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
158Cút 90° PVC D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
160Cút 90° PVC D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
161Cút 135° PVC D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
162Tê thu PVC D75-D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
163Tê kiểm tra PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
164Tê kiểm tra PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
166Cút 90° PVC D27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
167Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1100m
168Cút 135° PPR D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
169Van khóa PPR D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
170Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
171Măng sông PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
172Van khóa PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
173Tê thu PPR D40-D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
174Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
175Tê thu PPR D32-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
176Nút bịt PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
177Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
178Cút 90° PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
179Tê thu PPR D40→D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
180Côn thu PPR D40-D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
181Măng sông PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
182Tê thu PPR D25→D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
183Nút bịt PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
184Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
185Tê PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
186Cút 90° PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
187Cút 90° PPR D20 một đầu renChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64cái
188Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m3
189Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0507m3
190Xây móng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5231m3
191Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4409m2
192Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0275100m3
C SỬA CHỮA NHÀ BẾP
1Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m
5Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
6Lắp đặt đèn tường bóng Compact 25WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
7Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
8Móc treo quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Tủ điện tổng toàn nhà (4-6ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
19Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m
20Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
21Đinh vít + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110cái
22Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
3 Đội trưởng thi công 1 kỹ sư chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW 1,7kW2
2 Máy đầm dùi 1,5kW1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
4 Máy hàn điện 23kW1
5 Máy khoan bê tông 0,62kW2
6 Ô tô tự đổ 7T 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->