Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220886573-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án hạ tầng Khu kinh tế và Khu công nghiệp
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220886076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 16:43:00 đến ngày 2022-09-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 255,953,777,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000,000 VNĐ ((Bảy tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1190755E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000.000VNĐ - Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: cấp IIGhi chú:*Hợp đồng Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình giao thông – đường ô tô ngoài đô thị có đầy đủ các hạng mục thi công chính gồm phần đường có kết cấu mặt đường bê tông nhựa cấp cao A1; cống BTCT ly tâm, rãnh thoát nước và vỉa hè, điện chiếu sáng + đường dây trung thế và trạm biến áp. Trong đó: có ít nhất một hợp đồng có tuyến đường được thiết kế nền đường trên nền cát tự nhiên, mặt đường tối thiểu có 04 làn xe ôtô, có vận tốc thiết kế đạt 80km/h.* Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiệnĐể chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: - Hợp đồng xây lắp có phụ lục giá hợp đồng; - Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Kèm tài liệu chứng minh tính chất quy mô công trình như quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥360.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đạt từ hạng II trở lên.Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát chưa xếp hạng thì phải đảm bảo điều kiện sau: Đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trường hoặc chủ trì thiết kế xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông cấp II hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp III (Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách trắc địa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông cấp II hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp III (Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hệ thống thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông cấp II hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp III (Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông cấp II hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp III (Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Ðội trưởng thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Ðã là đội trưởng thi công hạng mục thuộc 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách điều hành thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Năng lực:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình đạt từ hạng III trở lên+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng công cộng sử dụng bộ đèn Led đạt cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện: 01 người- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình có nội dung giám sát điện chiếu sáng công cộng, Đường dây và Trạm biến áp hạng III trở lên. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ đào tạo về lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng bảo trì hệ thống chiếu sáng LED.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng công cộng sử dụng bộ đèn Led đạt cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành giám sát thi công hoặc phụ trách công tác ATVSLĐ ≥ 01 công trình giao thông (Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm Bê tông nhựa, công suất ≥ 90T/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm Bê tông nhựa, công suất ≥ 90T/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm Bê tông xi măng, công suất ≥ 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm Bê tông xi măng, công suất ≥ 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 3m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Lò Nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1.1 KW
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy búa rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 60 KW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 7.5 KW
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 10
12-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 9 T
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 25 T
- Số lượng tối thiểu 8
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 140CV
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 4
23-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 5
25-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1.25 m3
- Số lượng tối thiểu 7
26-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 2.3 m3
- Số lượng tối thiểu 2
27-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 7
28-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 5
29-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 20
30-Xe chuyển trộn bê tông xi măng, công suất ≥ 7m3
- Đặc điểm thiết bị Xe chuyển trộn bê tông xi măng, công suất ≥ 7m3
- Số lượng tối thiểu 1
31-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
32-Máy toàn đạc điện tử, máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án hạ tầng Khu kinh tế và Khu công nghiệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
dự án Đường giao thông ngoài Cảng trung chuyển quốc tế Vân Phong
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án hạ tầng Khu kinh tế và Khu công nghiệp – Địa chỉ: 04-06 Lê Thành Phương – thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa. + Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế Vân Phong – Địa chỉ: 04-06 Lê Thành Phương – thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC – dự toán: Công ty CP Tư vấn T27 – Công ty TNHH E.T.N.T. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC – dự toán: Công ty TNHH 2D. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC – dự toán: Ban quản lý Khu kinh tế Vân Phong – Địa chỉ: 04-06 Lê Thành Phương – thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO có địa chỉ tại Số 08, Ngõ 612, Trường Trinh, Phường Khương Thượng, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý Khu kinh tế Vân Phong – Địa chỉ: 04-06 Lê Thành Phương – thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án hạ tầng Khu kinh tế và Khu công nghiệp , địa chỉ: 04-06 Lê Thành Phương, phường Phương Sài, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án hạ tầng Khu kinh tế và Khu công nghiệp – Địa chỉ: 04-06 Lê Thành Phương – thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa. + Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế Vân Phong – Địa chỉ: 04-06 Lê Thành Phương – thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- File scan từ bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. - Trường hợp ủy quyền phải có giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh hoặc các tài liệu khác chứng minh thẩm quyền của người được ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - File scan từ bản gốc Bảo đảm dự thầu theo mẫu số 07A và mẫu số 07B quy định trong E-HSMT. - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. + Lưu ý: Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp tài liệu gốc các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm đáp ứng theo yêu cầu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án hạ tầng Khu kinh tế và Khu công nghiệp – Địa chỉ: 04-06 Lê Thành Phương – thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa. + Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế Vân Phong – Địa chỉ: 04-06 Lê Thành Phương – thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trọng Hoàng – Chức vụ: Trưởng ban Ban quản lý Khu kinh tế Vân Phong; Địa chỉ: 04-06 Lê Thành Phương – thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại 02583.560.494; fax: 02583.560.494.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Khu kinh tế Vân Phong – Địa chỉ: 04-06 Lê Thành Phương – thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 02583.560.494; fax: 02583.560.494.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý Khu kinh tế Vân Phong – Địa chỉ: 04-06 Lê Thành Phương – thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 02583.560.494; fax: 02583.560.494.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: Phần Nền Đường
1Phát quang tạo mặt bằng tuyếnTheo BVTK278.445,422m2
2Cắt mặt BTN trước khi đào cạpTheo BVTK63m
3Đào cát nền đường (bao gồm vận chuyển đi đổ)Theo BVTK1.025.840,92m3
4Đào cát rãnh (bao gồm vận chuyển đi đổ)Theo BVTK4.213,515m3
5Đào đất không thích hợp (bao gồm vận chuyển đi đổ)Theo BVTK41.663,911m3
6Đào mặt đường BTN cũ (bao gồm vận chuyển đi đổ)Theo BVTK913,638m3
7Đắp cát nền đạt K=0,95 (bao gồm cả vận chuyển từ cát tận dụng)Theo BVTK169.402,685m3
8Đắp đất nền đường đất C3 đạt K=0,95 (bao gồm mua và vận chuyển đất đến công trình)Theo BVTK38.570,411m3
9Đắp đất lu lèn đầm chặt đạt K98 (bao gồm mua và vận chuyển đất đến công trình)Theo BVTK29.837,747m3
B HM: Phần Mặt đường
1Thi công móng CPĐD loại II Dmax 37,5mm dày 35cm lớp móng dưới (chia làm 2 lớp thi công)Theo BVTK34.805,816m3
2Thi công móng CPĐD loại I Dmax 25mm dày 30cm lớp móng trên (chia làm 2 lớp thi công)Theo BVTK29.081,413m3
3Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng CSS-1, tc1,0 kg/m2 trên lớp móng CPĐDTheo BVTK93.667,826m2
4Thi công lớp BTNC19 dày 7cm (bao gồm sản xuất và vận chuyển)Theo BVTK93.442,319m2
5Thi công lớp BTN C19 dày bq 5,9 cm trên mặt đường cũ (bao gồm sản xuất và vận chuyển)Theo BVTK225,507m2
6Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1, TC 0,5 kg/m2Theo BVTK94.376,989m2
7Thảm phủ lớp BTNC12,5 dày 6cm trên mặt đường (bao gồm sản xuất và vận chuyển)Theo BVTK93.667,826m2
8Thi công lớp BTN C12,5 dày bq 5,1 cm trên mặt đường cũ (bao gồm sản xuất và vận chuyển)Theo BVTK709,163m2
C HM: Đường BTXM đường dân sinh vuốt nối
1Đào đất không thích hợp nền đường (bao gồm vận chuyển đi đổ)Theo BVTK485,819m3
2Đào cát nền đường (bao gồm vận chuyển đi đổ)Theo BVTK5.697,376m3
3Đào cát rãnh nền đường (bao gồm vận chuyển đi đổ)Theo BVTK29,49m3
4Đắp cát nền đường đường, đất cát tận dụng K=0,95 (bao gồm cả vận chuyển từ cát tận dụng)Theo BVTK1.572,604m3
5Đắp đất nền đường đất C3 đạt K=0,95 (bao gồm mua và vận chuyển)Theo BVTK252,551m3
6Đắp đất lu lèn đầm chặt đạt K98 (bao gồm mua và vận chuyển)Theo BVTK224,197m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 16cm (bao gồm mua và vận chuyển)Theo BVTK145,172m3
8Rải lớp giấy dầu chống mất nướcTheo BVTK837,174m2
9Bê tông mặt đường đá 2x4 mác 250 dày 18cm (bao gồm ván khuôn)Theo BVTK150,691m3
10Thi công khe giãn 40m/ khe (1x4)Theo BVTK123m
11Cung cấp tấm gỗ đệm KT 3x0,14m dày 3cmTheo BVTK0,05m3
12Chèn nhựa khe co giãn (p=970kg/m3)Theo BVTK13,968kg
D HM: Bó vỉa
1BT bó vỉa loại 1 đúc sẵn đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn, sản xuất, vận chuyển và lắp đặt)Theo BVTK1.007,235m3
2VXM mối nối bó vỉa hè M100 dày 1cmTheo BVTK1.007,235m2
3BT bó vỉa loại 2 đúc sẵn đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn, sản xuất, vận chuyển và lắp đặt)Theo BVTK322,403m3
4VXM mối nối bó vỉa hè M100 dày 1cmTheo BVTK644,805m2
E HM: Dải phân cách giữa
1BT bó vỉa đúc sẵn đá 1x2M300 (bao gồm ván khuôn, sản xuất, vận chuyển và lắp đặt)Theo BVTK1.408,55m3
2Vữa xi măng M100 chèn khe dày 1cmTheo BVTK1.408,55m2
F HM: Cây xanh dải phân cách giữa
1Cung cấp đất màu trồng câyTheo BVTK70,732m3
2Cung cấp và trồng cỏ lá gừng (bao gồm tưới bảo dưỡng)Theo BVTK720,24m2
3Trồng Cây dứa Agao cao 35cm đảo giữa đầu tuyến (bao gồm tưới bảo dưỡng)Theo BVTK38cây
4Trồng Cây dương tạo cảnh cao 1m (bao gồm tưới bảo dưỡng)Theo BVTK985cây
5Trồng Cây bông giấy tạo cảnh cao 1m (bao gồm tưới bảo dưỡng)Theo BVTK965cây
6CC LĐ ống uPVC Ф60 dày 2mm lỗ thoát nướcTheo BVTK0,9md
7Tầng đá dăm lọc 50% đá 1x2 &50% đá 2x4Theo BVTK0,375m3
8Vải địa kỹ thuật không dệt 25kN/m bọc ống nhựaTheo BVTK0,21m2
G HM: Gia cố mái taluy, chân khay, tường khóa
1Rọ đá gia cố mái taluy có bọc PVC, KT rọ 2x1x0,5m/rọ trên cạnTheo BVTK6.720rọ
2Trồng cỏ gia cố mái taluyTheo BVTK3.277,345m2
3Lót nhựa tái sinh trước khi đổ BTTheo BVTK9.517,224m2
4Lớp đệm BT đá 2x4 M100 dày 10cmTheo BVTK951,722m3
5Mái taluy đá 1x2 M250 dày 15cmTheo BVTK1.427,584m3
6Cắt khe mái taluy sâu 3cm rộng 1cmTheo BVTK3.554,904m
7CC LĐ ống uPVC Ф60 dày 2mm lỗ thoát nướcTheo BVTK650,24md
8Tầng đá dăm lọc 50% đá 1x2 &50% đá 2x4Theo BVTK127m3
9Vải địa kỹ thuật không dệt 25kN/m bọc ống nhựaTheo BVTK71,12m2
10Bê tông đá 1x2 M300 đổ tại chỗ bó vỉa (bao gồm ván khuôn, bốc xếp vận chuyển và lắp đặt)Theo BVTK96,25m3
11Cung cấp lắp đặt thép móc cẩu D10 (p=0,616 kg)Theo BVTK94,864kg
12Lót nhựa tái sinhTheo BVTK832,613m2
13Lớp đệm BT đá 2x4 M100 dày 10cmTheo BVTK83,261m3
14Bê tông chân khay đá 1x2 M300 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn, bốc xếp vận chuyển và lắp đặt)Theo BVTK508,819m3
15Lót nhựa tái sinhTheo BVTK14,548m2
16Bê tông tường khóa đá 2x4 M200 đổ tại chỗ (Bao gồm ván khuôn)Theo BVTK5,819m3
H HM: An toàn giao thông
1Biển báo hình tam giác (D=130)Theo BVTK12biển
2Trụ biển báo cao 4mTheo BVTK10trụ
3Biển báo hình tam giác (L=70)Theo BVTK4biển
4Trụ biển báo cao 4m(dùng chung với biển R.122Theo BVTK4trụ
5Biển báo hình chữ nhật (BxH=320x160)Theo BVTK3biển
6Trụ biển báo cao 4,5mTheo BVTK6trụ
7Biển báo hình vuông (BxH=90x50)Theo BVTK2biển
8Trụ biển báo cao 4,5m( dùng chung trụ với biển tam giác)Theo BVTK2trụ
9Biển báo hình chữ nhật (BxH=120x60)Theo BVTK3biển
10Trụ biển báo cao 4,3mTheo BVTK3trụ
11Biển báo hình tròn (D=130)Theo BVTK28biển
12Trụ biển báo cao 4m( 2 biển 1 trụ)Theo BVTK14trụ
13Biển báo hình tròn (D=70)Theo BVTK4biển
14Trụ biển báo cao 3,4mTheo BVTK4trụ
15Biển báo hình vuông (D=120)Theo BVTK13biển
16Trụ biển báo cao 3,9mTheo BVTK13trụ
17Biển báo bát giác (D=70)Theo BVTK4biển
18Trụ biển báo cao 3,9mTheo BVTK4trụ
19Biển báo tên đường BxH=75x40cm(tại ngã giao với DT 651)Theo BVTK4biển
20Trụ biển báo cao 3,3mTheo BVTK2trụ
21Lắp đăt trụ đỡ và biển báoTheo BVTK56bộ
22Bổ sung bu lông D8, L=13cm lk biển báo & trụ biển báoTheo BVTK154cái
23Bổ sung bu lông D8, L=5cm lk biển báo & thép hộp 40x20mmTheo BVTK308cái
24Thép D14, L=20cm hàn vào cột móng trụ p=1.21kg/mTheo BVTK28,072kg
25Trụ kmTheo BVTK10trụ
26Cọc tiêu KT 15x15x120cmTheo BVTK459cọc
27Khối lượng sơn phản quang mặt đường màu trắng dày 2 mmTheo BVTK4.011,216m2
28Khối lượng sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mmTheo BVTK8,4m2
29Khối lượng sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 6mmTheo BVTK27m2
I HM: Rãnh và gia cố rãnh
1Đệm đá rãnh giữa 2x4 dày 5cmTheo BVTK120,135m3
2Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BTTheo BVTK2.226,502m2
3BT đáy rãnh giữa đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo BVTK161,782m3
4BT tấm đan rãnh giữa đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn, vận chuyển và lắp đặt)Theo BVTK704,85m3
5BT đá 1x2 M150 đổ tại chỗ chèn khe nối hai tấm đanTheo BVTK140,97m3
6Đệm đá rãnh biên 2x4 dày 5cmTheo BVTK139,77m3
7Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BTTheo BVTK2.590,404m2
8BT đáy rãnh biên đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo BVTK188,224m3
9BT tấm đan rãnh biên đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn, vận chuyển và lắp đặt)Theo BVTK827,438m3
10BT đá 1x2 M150 đổ tại chỗ chèn khe nối hai tấm đan (rãnh biên)Theo BVTK165,86m3
11Lót nhựa tái sinh chân khayTheo BVTK6,624m2
12Bê tông đá 1x2 M200 gia cố chân khay (bao gồm ván khuôn)Theo BVTK4,183m3
13Đào đất rãnh thoát nước dải phân cách giữa, đất C3Theo BVTK136,62m3
14Lót nhựa tái sinhTheo BVTK155,25m2
15BT đáy rãnh dải phân cách giữa đá 1x2 M150 (Bao gồm ván khuôn)Theo BVTK15,353m3
16BT thành rãnh dải phân cách giữa đá 1x2 M150 (Bao gồm ván khuôn)Theo BVTK20,769m3
17Đắp đất K95 (bao gồm mua và vận chuyển)Theo BVTK74,52m3
18BT thân rãnh băng đường đá 1x2 M250 đổ tại chỗ (Bao gồm ván khuôn)Theo BVTK28,92m3
19BT móng rãnh băng đường đá 2x4 M200 đổ tại chỗ (Bao gồm ván khuôn)Theo BVTK159,06m3
20BT tấm đan cống rãnh băng đường đá 1x2 M300 đúc sẵn (Bao gồm ván khuôn, vận chuyển và lắp đặt)Theo BVTK60,732m3
21BT đà kiềng rãnh băng đường đá 1x2 M300 đổ tại chỗ (Bao gồm ván khuôn)Theo BVTK64,684m3
22Đệm đá dăm 4x6 dày 10cm rãnh băng đườngTheo BVTK57,84m3
23Cốt thép đà kiềng đk≤10mm rãnh băng đườngTheo BVTK1.860,189kg
24Cốt thép đà kiềng 10mmTheo BVTK3.402,818kg
25Cốt thép tấm đan 10mmTheo BVTK10.429,998kg
26BT thân hố thu đá 2x4 M200 đổ tại chỗ thượng lưu cống (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK10,598m3
27BT móng hố thu đá 2x4 M200 đổ tại chỗ thượng lưu cống (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK4,224m3
28Đệm đá dăm 4x6 dày 10cm thượng lưu cốngTheo BVTK1,728m3
29BT thân hố thu đá 2x4 M200 đổ tại chỗ hạ lưu cống (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK11,155m3
30BT móng hố thu đá 2x4 M200 đổ tại chỗ hạ lưu cống (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK4,224m3
31Đệm đá dăm 4x6 dày 10cm hạ lưu cốngTheo BVTK1,728m3
32BT thân giếng thăm rãnh băng đường đá 1x2 M300 đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK16,065m3
33BT móng giếng thăm rãnh băng đường đá 2x4 M200 đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK10,368m3
34BT tấm đan giếng thăm rãnh băng đường đá 1x2 M300 đúc sẵn (Bao gồm cả ván khuôn, vận chuyển và lắp đặt)Theo BVTK3,024m3
35BT đà kiềng giếng thăm rãnh băng đường đá 1x2 M300 đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK5,352m3
36Đệm đá dăm 4x6 dày 10cm giếng thăm rãnh băng đườngTheo BVTK3,016m3
37Cốt thép đà kiềng đk≤10mm giếng thăm rãnh băng đườngTheo BVTK130,062kg
38Cốt thép đà kiềng 10mmTheo BVTK347,814kg
39Cốt thép đà kiềng, thép hình L50x50x5 giếng thăm rãnh băng đường (bao gồm gia công và lắp dựng)Theo BVTK155,628kg
40Cốt thép tấm đan 10mmTheo BVTK595,92kg
J HM: Cống hộp KT 2x(2,5x2,5m)
1Đào đất hố móng cống hộp đất C1Theo BVTK161,279m3
2Lót móng cống hộp đá 4x6 dày 10cmTheo BVTK34,485m3
3BT móng cống hộp đá 2x4 M200 (bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK139,971m3
4BT tường cánh 2x4 M200 đổ tại chỗ (bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK12,125m3
5Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ dTheo BVTK14.246,843kg
6Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ d>18Theo BVTK45.190,54kg
7BT cống hộp đổ tại chỗ đá 1x2 M300 (bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK219,474m3
8Cốt thép gờ chắn cống hộp đổ tại chỗ dTheo BVTK32,882kg
9Cốt thép gờ chắn đổ tại chỗ d>10Theo BVTK102,663kg
10Bê tông gờ chắn cống hộp đổ tại chỗ đá 1x2 M300 (Bao gồm ván khuôn)Theo BVTK1,901m3
11Lót nhựa tái sinh đan tiếp cậnTheo BVTK226,181m2
12Cốt thép đan tiếp cận dTheo BVTK73,19kg
13Cốt thép đan tiếp cận dTheo BVTK9.442,094kg
14BT đan tiếp cận đổ tại chỗ đá 1x2 M300 (Bao gồm ván khuôn)Theo BVTK67,655m3
15BT gối đỡ đan đổ tại chỗ đá 2x4 M200 (Bao gồm ván khuôn)Theo BVTK13,919m3
16Bao tải tẩm nhựa 1 lớp chèn bản quá độ, đan tiếp cậnTheo BVTK29,25m2
17CC,LĐ ống nhựa PVC D25 lỗ thoát nước đan tiếp cậnTheo BVTK31,2m
18Ống nhựa PVC DN34 khe nối thépTheo BVTK46,5m
19Nắp bịt ống nhựa PVC DN34 khe nối thépTheo BVTK93cái
20Băng PVC cách nước B200 khe nối thépTheo BVTK21,65m
21Chốt thép D25 khe nối thépTheo BVTK358,143kg
22Bôi mỡ khe nối thépTheo BVTK17,251kg
23Bao tải tẩm nhựa 3 lớp khe nối thépTheo BVTK6,084m2
24VXM không co ngót khe nối thépTheo BVTK0,049m3
25Bê tông đá 2x4 M200 thành hố đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK0,634m3
26Cốt thép thành hố thu đổ tại chỗ dTheo BVTK11,163kg
27Cốt thép thành hố thu đổ tại chỗ dTheo BVTK31,488kg
28Bê tông đá 1x2 M300 đà kiềng hố thu đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK0,267m3
29Cốt thép đà kiềng hố thu đổ tại chỗ dTheo BVTK33,797kg
30Cốt thép đà kiềng hố thu đổ tại chỗ dTheo BVTK14,76kg
31Cung cấp thép hình hố thu L50x50x5mm (bao gồm gia công, lắp dựng)Theo BVTK28,803kg
32Bê tông đá 1x2 M300 tấm đan đúc sẵn (Bao gồm cả ván khuôn, vận chuyển và lắp đặt)Theo BVTK0,424m3
33Cốt thép hố thu đan đúc sẵn dTheo BVTK32,69kg
34Cốt thép hố thu đan đúc sẵn dTheo BVTK87,39kg
35Cung cấp thép hình CH 120x12 (bao gồm gia công, lắp dựng)Theo BVTK141kg
36Gia cố đá hộc thượng hạ lưu cốngTheo BVTK155,75m3
37Đắp cát tận dụng đạt K95 bằng máyTheo BVTK1,646m3
K HM: Cống hộp KT 1,5x1,5m
1Đào đất cấp 1 (Bao gồm vận chuyển và đi đổ)Theo BVTK2.935,008m3
2Đệm đá 4x6 dày 10cmTheo BVTK114,007m3
3BT đá 2x4 M200 Chân khay thượng lưu (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK15,186m3
4BT đá 2x4 M200 Chân khay hạ lưu (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK23,66m3
5BT đá 2x4 M200 Sân cống thượng lưu (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK17,986m3
6BT đá 2x4 M200 Sân cống hạ lưu (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK34,157m3
7BT đá 2x4 M200 Móng tường đầu thượng lưu (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK24,586m3
8BT đá 2x4 M200 Móng tường đầu hạ lưu (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK46,977m3
9BT đá 2x4 M200 Móng cống (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK246,248m3
10BT đá 2x4 M200 Tường đầu (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK47,325m3
11BT đá 2x4 M200 Tường cánh (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK40,236m3
12Bê tông đá 1x2 M300 đốt cống đúc sẵn (Bao gồm cả ván khuôn, vận chuyển và lắp đặt)Theo BVTK536,958m3
13Cốt thép D≤10 đốt cống đúc sẵnTheo BVTK794,36kg
14Cốt thép 10Theo BVTK111.537,902kg
15Vữa xi măng M100 dày 1cm chèn mối nốiTheo BVTK341,837m2
16Bê tông đá 1x2 M300 đổ tại chỗ mối nối (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK45,008m3
17Cốt thép D≤10 đổ tại chỗ mối nốiTheo BVTK1.728,589kg
18Lót nhựa tái sinhTheo BVTK422,276m2
19Cốt thép đan tiếp cận dTheo BVTK181,272kg
20Cốt thép đan tiếp cận dTheo BVTK19.198,153kg
21BT đan tiếp cận đổ tại chỗ đá 1x2 M300 (Bao gồm ván khuôn)Theo BVTK134,016m3
22BT gối đỡ đan đổ tại chỗ đá 2x4 M200 (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK35,4m3
23Bao tải tẩm nhựa 1 lớp chèn đan tiếp cậnTheo BVTK71,635m2
24CC,LĐ ống nhựa PVC D25 lỗ thoát nướcTheo BVTK91,8m
25Lót móng đá 4x6 dày 10cmTheo BVTK5,714m3
26Bê tông đá 2x4 M200 đáy móng hố (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK19,994m3
27Bê tông đá 2x4 M200 thành hố đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK42,848m3
28Cốt thép thành hố thu đổ tại chỗ dTheo BVTK708,967kg
29Cốt thép thành hố thu đổ tại chỗ dTheo BVTK2.277,44kg
30Cốt thép thành hố thu đổ tại chỗ d>18 mạ kẽmTheo BVTK216,526kg
31Bê tông đá 1x2 M300 đà kiềng đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK3,224m3
32Cốt thép đà kiềng đổ tại chỗ dTheo BVTK341,376kg
33Cốt thép đà kiềng đổ tại chỗ dTheo BVTK101,617kg
34Cung cấp thép hình L50x50x5mm mạ kẽm (bao gồm cả gia công, lắp dựng)Theo BVTK264,954kg
35Bê tông đá 1x2 M300 tấm đan đúc sẵn (Bao gồm cả ván khuôn, vận chuyển và lắp đặt)Theo BVTK5,309m3
36Cốt thép đan đúc sẵn dTheo BVTK311,888kg
37Cốt thép đan đúc sẵn dTheo BVTK996,721kg
38Cốt thép đan đúc sẵn d>18Theo BVTK315,661kg
39Cung cấp thép hình CH 120x12 (bao gồm cả gia công, lắp dựng)Theo BVTK1.479,5kg
40Lót móng đá 4x6 dày 10cmTheo BVTK3,861m3
41Bê tông đá 2x4 M200 đáy móng hố (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK13,268m3
42Bê tông đá 2x4 M200 thành hố đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK27,042m3
43Cốt thép thành hố thu đổ tại chỗ dTheo BVTK458,239kg
44Cốt thép thành hố thu đổ tại chỗ dTheo BVTK1.175,698kg
45Cốt thép thành hố thu đổ tại chỗ d>18 mạ kẽmTheo BVTK117,138kg
46Bê tông đá 1x2 M300 đà kiềng đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK1,771m3
47Cốt thép đà kiềng đổ tại chỗ dTheo BVTK217,06kg
48Cốt thép đà kiềng đổ tại chỗ dTheo BVTK73,8kg
49Cung cấp thép hình L50x50x5mm mạ kẽm (bao gồm cả gia công, lắp dựng)Theo BVTK179,45kg
50Bê tông đá 1x2 M300 tấm đan đúc sẵn (Bao gồm cả ván khuôn, vận chuyển và lắp đặt)Theo BVTK3,181m3
51Cốt thép đan đúc sẵn dTheo BVTK245,175kg
52Cốt thép đan đúc sẵn dTheo BVTK655,425kg
53Cung cấp thép hình CH 120x12 mạ kẽm (bao gồm cả gia công, lắp dựng)Theo BVTK1.057,5kg
54Gia cố đá hộc thượng hạ lưu cốngTheo BVTK104,45m3
55Đắp cát tận dụng đạt K95 bằng máyTheo BVTK1.160,041m3
56Đập bỏ BT cống cũ bằng máyTheo BVTK20,26m3
L HM: Cửa xả 2 tại Km3+730,91
1Đào đất cấp 1 (Bao gồm cả vận chuyển và đi đổ)Theo BVTK68,606m3
2Đệm đá 4x6 dày 10cmTheo BVTK36,35m3
3BT đá 2x4 M200 Móng cống D1000-H30 (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK13,95m3
4BT đá 2x4 M200 Móng tường đầu (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK2,268m3
5BT đá 2x4 M200 Sân cống (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK1,43m3
6BT đá 2x4 M200 Chân khay (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK0,973m3
7BT đá 2x4 M200 Tường đầu (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK0,994m3
8BT đá 2x4 M200 tường cánh (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK0,808m3
9BT đá 1x2 M200 đúc sẵn gối cống (Bao gồm cả ván khuôn, vận chuyển và lắp đặt)Theo BVTK1,88m3
10Ccấp + lắp đặt ống BTLT đúc sẵn Φ1000-H30Theo BVTK9đoạn
11Cung cấp + lắp đặt joint cống D1000-H30Theo BVTK5cái
12Ccấp + lắp đặt ống BTLT đúc sẵn Φ1000-H10Theo BVTK5đoạn
13Cung cấp + lắp đặt joint cống D1000-H10Theo BVTK4cái
M HM: Hố thu 3
1Lót móng đá 4x6 dày 10cmTheo BVTK0,772m3
2Bê tông đá 2x4 M200 đáy móng hố (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK2,654m3
3Bê tông đá 2x4 M200 thành hố đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK4,999m3
4Bê tông đá 1x2 M300 đà kiềng đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK0,409m3
5Cốt thép đà kiềng đổ tại chỗ dTheo BVTK57,056kg
6Cốt thép đà kiềng đổ tại chỗ dTheo BVTK15,375kg
7Cung cấp thép hình L50x50x5mm mạ kẽm (bao gồm cả gia công, lắp dựng)Theo BVTK35,89kg
8Bê tông đá 1x2 M300 tấm đan đúc sẵn (Bao gồm cả ván khuôn, vận chuyển và lắp đặt)Theo BVTK0,636m3
9Cốt thép đan đúc sẵn dTheo BVTK49,035kg
10Cốt thép đan đúc sẵn dTheo BVTK131,085kg
11Cung cấp thép hình CH 120x12 (bao gồm cả gia công, lắp dựng)Theo BVTK211,5kg
N HM: Hố thu 4
1Lót móng đá 4x6 dày 10cmTheo BVTK0,772m3
2Bê tông đá 2x4 M200 đáy móng hố (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK2,654m3
3Bê tông đá 2x4 M200 thành hố đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK3,486m3
4Bê tông đá 1x2 M300 đà kiềng đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK0,409m3
5Cốt thép đà kiềng đổ tại chỗ dTheo BVTK57,056kg
6Cốt thép đà kiềng đổ tại chỗ dTheo BVTK15,375kg
7Cung cấp thép hình L50x50x5mm mạ kẽm (bao gồm cả gia công, lắp dựng)Theo BVTK35,89kg
8Bê tông đá 1x2 M300 tấm đan đúc sẵn (Bao gồm cả ván khuôn, vận chuyển và lắp đặt)Theo BVTK0,636m3
9Cốt thép đan đúc sẵn dTheo BVTK49,035kg
10Cốt thép đan đúc sẵn dTheo BVTK131,085kg
11Cung cấp thép hình CH 120x12 ( Bao gồm gia công, lắp dựng)Theo BVTK211,5kg
12Gia cố đá hộc cửa xảTheo BVTK3,7m3
O HM: Rãnh KT(60x60x60) cm
1Đệm đá 2x4 dày 5cmTheo BVTK0,842m3
2Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BTTheo BVTK16,848m2
3BT đáy rãnh đá 1x2 M150 (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK1,58m3
4BT tấm đan rãnh đá 1x2 M150 (Bao gồm ván khuôn, vận chuyển và lắp đặt)Theo BVTK6,143m3
5BT đá 1x2 M150 đổ tại chỗ chèn khe nối hai tấm đan (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK1,229m3
P HM: Rãnh KT(40x40x40) cm
1Đệm đá 2x4 dày 5cmTheo BVTK0,45m3
2Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BTTheo BVTK8,34m2
3BT đáy rãnh đá 1x2 M150 (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK0,606m3
4BT tấm đan rãnh đá 1x2 M150 (Bao gồm ván khuôn, vận chuyển và lắp đặt)Theo BVTK2,664m3
5BT đá 1x2 M150 đổ tại chỗ chèn khe nối hai tấm đan (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK0,534m3
6Đắp cát tận dụng đạt K95 (Bao gồm cả vận chuyển)Theo BVTK24,212m3
Q HM: Hào kỹ thuật loại 1
1Đệm đá 4x6 dày 10cm (lót hào kỹ thuật)Theo BVTK667,37m3
2Lót nhựa tái sinhTheo BVTK5.720,316m2
3Bê tông đá 1x2 M300 đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK1.311,788m3
4Cốt thép DTheo BVTK55.611,004kg
5Chèn bao tải tẩm nhựa đường 2 lớpTheo BVTK110,906m2
6Bê tông tấm đan H1 đúc sẵn đá 1x2 M300 làm mới (Bao gồm cả ván khuôn, vận chuyển và lắp đặt)Theo BVTK552,019m3
7Cốt thép DTheo BVTK33.121,116kg
8Cốt thép 10Theo BVTK65.646,357kg
9Cốt thép 10Theo BVTK5.181,729kg
R HM: Hào kỹ thuật loại 2
1Đệm đá 4x6 dày 10cm (lót hào kỹ thuật)Theo BVTK31,86m3
2Lót nhựa tái sinhTheo BVTK318,6m2
3Bê tông đá 2x4 M200 đổ tại chỗ lót móng (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK63,72m3
4Bê tông đá 1x2 M300 đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK69,066m3
5Cốt thép DTheo BVTK778,374kg
6Cốt thép 10Theo BVTK3.624,516kg
7Chèn bao tải tẩm nhựa đường 2 lớpTheo BVTK5,528m2
8Bê tông tấm đan H3 đúc sẵn đá 1x2 M300 làm mới (Bao gồm cả ván khuôn, vận chuyển và lắp đặt)Theo BVTK40,026m3
9Cốt thép DTheo BVTK4.993,872kg
10Cốt thép 10Theo BVTK3.534,04kg
11Cốt thép 10Theo BVTK291,924kg
S HM: Hố ga kỹ thuật loại 1
1Đệm đá 4x6 dày 10cm (lót hố ga kỹ thuật)Theo BVTK49,392m3
2Lót nhựa tái sinhTheo BVTK408,32m2
3Bê tông đá 2x4 M200 móng hố đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK61,248m3
4Bê tông đá 2x4 M200 thành hố đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK76,672m3
5Bê tông đá 1x2 M300 đà kiềng đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK23,552m3
6Cốt thép DTheo BVTK3.713,6kg
7Cung cấp thép hình L50x50x5mm (bao gồm cả gia công, lắp dựng)Theo BVTK2.850,1kg
8Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M300 - Đan loại H2 (Bao gồm cả ván khuôn, vận chuyển và lắp đặt)Theo BVTK38,7m3
9Cốt thép DTheo BVTK5.186,1kg
10Cốt thép 10Theo BVTK177,6kg
11Cung cấp, lắp đặt thép hình V50x50x5 mạ kẽm tấm đan đúc sẵn (bao gồm cả gia công, lắp dựng)Theo BVTK5.067kg
T HM: Hố ga kỹ thuật loại 2
1Đệm đá 4x6 dày 10cm (lót hố ga kỹ thuật)Theo BVTK5,927m3
2Lót nhựa tái sinhTheo BVTK48,998m2
3Bê tông đá 2x4 M200 móng hố đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK7,35m3
4Bê tông đá 2x4 M200 thành hố đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK17,145m3
5Bê tông đá 1x2 M300 đà kiềng đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn)Theo BVTK2,826m3
6Cốt thép DTheo BVTK445,632kg
7Cung cấp thép hình L50x50x5mm mạ kẽm (bao gồm cả gia công, lắp dựng)Theo BVTK342,012kg
8Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M300 - Đan loại H2 (Bao gồm cả ván khuôn, vận chuyển và lắp đặt)Theo BVTK4,644m3
9Cốt thép DTheo BVTK622,332kg
10Cốt thép 10Theo BVTK21,312kg
11Cung cấp, lắp đặt thép hình V50x50x5 mạ kẽm tấm đan đúc sẵn (bao gồm cả gia công, lắp dựng)Theo BVTK608,04kg
U Móng giếng MG-1,0x2,7 (26 móng)
1Đào móng công trình (bao gồm vận chuyển, đi đổ)ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)396,24m3
2Bê tông ống buy đường kính >70cm, đá 1x2, vữa mác 200ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)12,402m3
3Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)0,644tấn
4Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)31,954m3
5Bê tông móng đá 1x2, M200, PCB40ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)5,07m3
6Đắp đất móng công trìnhĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)344,195m3
V Móng giếng MG-1,2x2,7 (6 móng)
1Đào móng công trình (bao gồm vận chuyển, đi đổ)ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)107,94m3
2Bê tông ống buy đường kính >70cm, đá 1x2, vữa mác 200ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)3,51m3
3Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)0,18tấn
4Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)12,366m3
5Bê tông móng đá 1x2, M200, PCB40ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)1,17m3
6Đắp đất móng công trìnhĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)90,645m3
W Móng giếng MG-1,6x2,7 cho cột LT-14m ghép (5 móng)
1Đào móng công trình (bao gồm vận chuyển, đi đổ)ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)120,9m3
2Bê tông ống buy đường kính >70cm, đá 1x2, vữa mác 200ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)3,93m3
3Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)0,21tấn
4Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)18,905m3
5Bê tông móng đá 1x2, M200, PCB40ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)2,14m3
6Đắp đất móng công trìnhĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)93,77m3
X Đào rãnh tiếp địa LR-10 (34 bộ)
1Đào hào cápĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)563,04m3
2Đắp đất móng công trìnhĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)563,04m3
Y Phần lắp đặt ĐDK-22kV
1Cột BTLT 14m DUL-6,5KNĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)21cột
2Cột BTLT 14m DUL-9,2KNĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)5cột
3Cột BTLT 14m DUL-11,0KNĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)6cột
4Cột BTLT 14m DUL-11,0KN ghép 2 cộtĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)5cột
5Bu lông liên kết 2 cột BTLT 14mĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)5bộ
6Xà đỡ ĐT-3.8ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)26bộ
7Xà đỡ ĐG-3.8ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)3bộ
8Xà néo NL-3.8ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)3bộ
9Xà néo NRL-3.8ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)3bộ
10Xà néo cột ghép NXGD-3.8ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)5bộ
11Xà néo cột ghép NRKN-3.8ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)2bộ
12Dây tiếp địa LR0-XCĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)5bộ
13Tiếp địa xà cột LR-10ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)34bộ
14Cách điện đứng polymer 24kV + kẹpĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)104bộ
15Chuỗi cách điện polymer 24kV (sử dụng giáp níu dùng cho dây có vỏ bọc cách điện)ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)48bộ
16Rải căng dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-BP-(95/16)mm2-12,7kVĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)4,425km
17Rải căng dây đồng bọc C-XLPE-BP-35mm2-12,7kVĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)0,315km
18FCO 24kV-100AĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)5bộ (3 pha)
19Dây chì 2KĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)9cái
20Dây chì 10KĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)6cái
21Kẹp răng xuyên cách điện cỡ dây 95-35mm2ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)6cái
22Kẹp răng xuyên cách điện cỡ dây 95-95mm2ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)3cái
23Đầu nối đứng cỡ dây 35mm2ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)6cái
24Đầu nối đứng cỡ dây 95mm2ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)3cái
25Nắp chụp trên FCOĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)15cái
26Nắp chụp dưới FCOĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)15cái
27Bảng tên FCOĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)5cái
28Đầu cốt ép đồng 35mm2ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)6cái
29Đầu cốt ép đồng 95mm2ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)6cái
30Đầu cốt ép đồng nhôm 35mm2ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV)6cái
Z Đào rãnh tiếp địa LR-30 (3 bộ)
1Đào hào cápTRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) -157,68m3
2Đắp đất móng công trìnhTRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) -157,68m3
AA Phần lắp đặt TBA-50
1Xà trạm biến áp trên lắp trên cột BTLT 14mTRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) -3trạm
2Tiếp địa trạm LR-30TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) -3bộ
3Tủ điện bảo vệ đo lường hạ áp trạm biến áp TĐT-01 (75A-0,4kV)TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) -3tủ
4Sứ đỡ dây 24kV Polymer, kèm ty + kẹp đầu sứTRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) -27sứ
5Dây đồng bọc C-XLPE-BP-35mm2-12,7kVTRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) -72m
6Cáp bọc hạ thế -0,6/1kV-CXV-35TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) -27m
7Cáp bọc hạ thế -0,6/1kV-CXV-50TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) -81m
8Dây đồng bọc CV-35TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) -75m
9Đầu cốt ép đồng 35mm2TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) -27cái
10Đầu cốt ép đồng 2 lỗ 35mm2TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) -6cái
11Đầu cốt ép đồng 2 lỗ 50mm2TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) -18cái
12Đầu cốt ép đồng 35mm2 nối tiếp địaTRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) -30cái
13Ốc xiếc cáp nối tiếp địa cỡ Ø12-Ø12TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) -30cái
14Ống nhựa bảo vệ cáp điện Ø65/50TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) -21m
15Nắp chụp LATRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) -9cái
16Nắp chụp sứ MBATRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) -9cái
17Bảng tên TBATRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) -3cái
18Biển báo an toàn điện trạm biến ápTRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) -3cái
19Đai thép không gỉ 0,7x20mmTRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) -42m
20Khóa đai thépTRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) -21cái
AB Mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-50kVATRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) -3máy
2Chống sét van 18kV-10kATRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) -9cái
AC Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV công suất ≤ 50kVATRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) -3máy
2Lắp đặt chống sét van, cấp điện áp ≤ 35kV (bộ 3 pha)TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) -3bộ
AD Thí nghiệm hiệu chỉnh
1Máy biến áp 3 pha ≤1MVATRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) -3máy
2Chống sét van 22-35kVTRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) -9bộ (1pha)
3Tiếp địa của 1 trạm TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) -3HT
AE Móng MT-1,0x1,0 (143 móng)
1Đào móng công trình (bao gồm vận chuyển, đi đổ)HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng457,6m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng20,592m3
3Bê tông móng đá 1x2, M200, PCB40 ( cả ván khuôn)HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng88,66m3
4Trát vữa XM dày 2cm lấp mặt trên đế trụ - Vữa mác 75HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng22,88m2
5Cốt thép móng dHỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng0,964tấn
6Gia công khung móng thép M24 đặt sẵn trong bê tông, TL ≤ 50kgHỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng5,119tấn
7Đầu bulon khung móng mạ kẽm nhúng nóngHỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng42,9kg
8Đai ốc, vòng đệmHỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng178,75kg
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - Khối lượng một cấu kiện HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng5,119tấn
10Đắp đất móng công trìnhHỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng346,06m3
AF Móng MT-1,4x1,4 (2 móng)
1Đào móng công trình (bao gồm vận chuyển, đi đổ)HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng24,14m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng0,512m3
3Bê tông móng đá 1x2, M200, PCB40 ( cả ván khuôn)HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng2,892m3
4Trát vữa XM dày 2cm lấp mặt trên đế trụ - Vữa mác 75HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng0,605m2
5Cốt thép móng dHỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng0,031tấn
6Gia công khung móng thép M30 đặt sẵn trong bê tông, TL ≤ 200kgHỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng0,265tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - Khối lượng một cấu kiện HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng0,265tấn
8Đai ốc, vòng đệmHỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng12,6kg
9Đắp đất móng công trìnhHỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng20,675m3
AG Hào cáp chôn dưới nền đất HCN-04-VH (59 md)
1Đào hào cáp (bao gồm vận chuyển, đi đổ)HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng20,06m3
2Cát đệm đường cáp điệnHỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng3,835m3
3Rải cát đệmHỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng3,835m3
4Gạch đặc làm dấu 90x190x50HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng0,6491000v
5Xếp gạch chỉHỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng0,6491000v
6Đắp đất móng công trìnhHỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng11,564m3
AH Hào cáp chôn dưới mặt đường nhựa HCN-04-ĐN (418,9 md)
1Đào hào cáp (bao gồm vận chuyển, đi đổ)HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng175,938m3
2Cát đệm đường cáp điệnHỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng18,013m3
3Rải cát đệmHỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng18,013m3
4Đắp đất móng công trìnhHỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng10,054m3
AI Hào cáp chôn dưới dải phân cách HCN-04-DPC (4728md)
1Đào hào cáp (bao gồm vận chuyển, đi đổ)HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng1.607,52m3
2Cát đệm đường cáp điệnHỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng293,136m3
3Rải cát đệmHỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng293,136m3
4Gạch đặc làm dấu 90x190x50HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng52,0081000v
5Xếp gạch chỉHỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng52,0081000v
6Đắp đất móng công trìnhHỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng1.158,36m3
AJ Mốc báo hiệu cáp ngầm chôn dưới nền đất (12 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra (Bao gồm vận chuyển, đi đổ)HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng0,12m3
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ chế tạo sẵnHỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng12cái
3Bê tông cọc, cột đúc sẵn, đá 1x2, M150, PC40HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng0,071m3
4Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn cọc, cộtHỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng0,02100m2
5Đắp đất móng công trìnhHỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng0,049m3
AK Phần lắp đặt hệ thống chiếu sáng
1Cột đèn chiếu sáng rời cần cao 11m - cần đôiTheo BVTK126cột
2Cột đèn chiếu sáng rời cần cao 11m - cần baTheo BVTK17cột
3Cột đèn pha 14mTheo BVTK2cột
4Đèn led chiếu sáng đường phố 150W-220VTheo BVTK303bộ
5Đèn pha led 240W-220VTheo BVTK8bộ
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp hạ thế 1 lõi, ruột đồng CVV-0,6/1kV-1x2,5Theo BVTK3.764m
7Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp hạ thế 2 lõi, ruột đồng CVV-0,6/1kV-2x2,5Theo BVTK3.764m
8Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ -0,6/1kV-CXV/DSTA-4x16Theo BVTK4.698,4m
9Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ -0,6/1kV-CXV/DSTA-4x25Theo BVTK1.284m
10Dây đồng trần tiếp địa M16 (nối đất liên hoàn)Theo BVTK5.982,4m
11Dây đồng trần tiếp địa M16 (nối đất lặp lại)Theo BVTK12,5m
12Ống sắt tráng kẽm Ø75,6Theo BVTK475m
13Măng sông ống thép D76Theo BVTK66cái
14Ống nhựa xoắn Ø65/50Theo BVTK5.693,4m
15Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng thép chế tạo sẵnTheo BVTK84cái
16Băng màu cảnh báo cáp ngầmTheo BVTK5.205,9m
17Bảng điện cửa cột 250x120x10mmTheo BVTK145bảng
18Cầu chì 5A-250VTheo BVTK311cái
19Đầu cốt ép đồng 2,5mm2Theo BVTK1.866cái
20Đầu cốt ép đồng 16mm2Theo BVTK920cái
21Đầu cốt ép đồng 25mm2Theo BVTK240cái
22Băng keo cách điện 1kVTheo BVTK145cuộn
23Làm đầu cáp khôTheo BVTK290đầu cáp
24Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo BVTK290đầu cáp
25Cửa cộtTheo BVTK145cái
26Đánh số đèn cột thépTheo BVTK145cột
27Tiếp địa cột đèn LR-1Theo BVTK120bộ
28Tiếp địa lặp lại lưới điện chiếu sáng cáp ngầm LR-8LTheo BVTK25bộ
29Dây tiếp địa tủ điện TĐ-TĐTheo BVTK3bộ
30Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha trọn bộTheo BVTK3tủ
31MCCB 3P-75A-25kATheo BVTK3cái
32Cáp điện kế ĐK-CVV-4x35Theo BVTK9m
33Ống nhựa xoắn Ø85/65Theo BVTK6m
34Đầu cốt ép đồng 35mm2Theo BVTK66cái
35Cùm tủ điện trên cột CTĐ-14ĐTheo BVTK3bộ
36Băng keo cách điện 1kVTheo BVTK3cuộn
37Kẹp ống KE-50Theo BVTK6cái
38Kẹp ống KE-65Theo BVTK6cái
39Nút loe NL-50Theo BVTK6cái
40Nút loe NL-65Theo BVTK6cái
41Đai thép không gỉ 0,7x20mmTheo BVTK6m
42Khóa đai thépTheo BVTK6cái
AL Móng trụ đèn tín hiệu MT-0,8x1,6 (2 móng)
1Đào móng công trình (bao gồm vận chuyển, đi đổ)HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng6,46m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng0,128m3
3Bê tông móng đá 1x2, M200, PCB40 ( bao gồm ván khuôn móng cột)HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng1,954m3
4Trát vữa XM dày 2cm lấp mặt trên đế trụ - Vữa mác 75HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng1,28m2
5Cốt thép móng dHỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng0,012tấn
6Gia công khung móng thép M24 đặt sẵn trong bê tông, TL ≤ 50kgHỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng0,094tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - Khối lượng một cấu kiện HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng0,094tấn
8Đầu bulon khung móng mạ kẽm nhúng nóngHỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng2kg
9Êcu mũ inox chụp đầu bulongHỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng12cái
10Đắp đất móng công trìnhHỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng4,284m3
AM Móng trụ đèn tín hiệu MT-0,8x1,8 (2 móng)
1Đào móng công trình (bao gồm vận chuyển, đi đổ)HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng7,26m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng0,128m3
3Bê tông móng đá 1x2, M200, PCB40 ( bao gồm ván khuôn móng cột)HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng1,954m3
4Trát vữa XM dày 2cm lấp mặt trên đế trụ - Vữa mác 75HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng1,28m2
5Cốt thép móng dHỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng0,012tấn
6Gia công khung móng thép M24 đặt sẵn trong bê tông, TL ≤ 50kgHỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng0,104tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - Khối lượng một cấu kiện HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng0,104tấn
8Đầu bulon khung móng mạ kẽm nhúng nóngHỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng2kg
9Êcu mũ inox chụp đầu bulongHỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng12cái
10Đắp đất móng công trìnhHỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng5,084m3
AN Đào rãnh tiếp địa NĐ-AT-THGT (4 bộ)
1Đào hào cápHỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng7,2m3
2Đắp đất móng công trìnhHỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng7,2m3
AO Phần lắp đặt
1Trụ đèn cảnh báo giao thông cao 6m, vươn 4m (trọn bộ: cột, đèn, bảng hướng dẫn giao thông)Theo BVTK2trụ
2Trụ đèn cảnh báo giao thông cao 6m, vươn 6m (trọn bộ: cột, đèn, bảng hướng dẫn giao thông)Theo BVTK2trụ
3Tiếp địa cột đèn tín hiệu NĐ-AT-THGTTheo BVTK4bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá9,25%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1190755E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000.000VNĐ - Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: cấp IIGhi chú:*Hợp đồng Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình giao thông – đường ô tô ngoài đô thị có đầy đủ các hạng mục thi công chính gồm phần đường có kết cấu mặt đường bê tông nhựa cấp cao A1; cống BTCT ly tâm, rãnh thoát nước và vỉa hè, điện chiếu sáng + đường dây trung thế và trạm biến áp. Trong đó: có ít nhất một hợp đồng có tuyến đường được thiết kế nền đường trên nền cát tự nhiên, mặt đường tối thiểu có 04 làn xe ôtô, có vận tốc thiết kế đạt 80km/h.* Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiệnĐể chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: - Hợp đồng xây lắp có phụ lục giá hợp đồng; - Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Kèm tài liệu chứng minh tính chất quy mô công trình như quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥360.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đạt từ hạng II trở lên.Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát chưa xếp hạng thì phải đảm bảo điều kiện sau: Đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trường hoặc chủ trì thiết kế xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 5 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông cấp II hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp III (Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách trắc địa 2 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông cấp II hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp III (Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.55
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hệ thống thoát nước 2 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông cấp II hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp III (Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.55
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán quyết toán 2 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông cấp II hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp III (Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.55
6 Ðội trưởng thi công 5 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Ðã là đội trưởng thi công hạng mục thuộc 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.53
7 Phụ trách điều hành thi công phần điện 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Năng lực:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình đạt từ hạng III trở lên+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng công cộng sử dụng bộ đèn Led đạt cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.75
8 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện: 01 người- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình có nội dung giám sát điện chiếu sáng công cộng, Đường dây và Trạm biến áp hạng III trở lên. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ đào tạo về lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng bảo trì hệ thống chiếu sáng LED.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng công cộng sử dụng bộ đèn Led đạt cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.3
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 2 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành giám sát thi công hoặc phụ trách công tác ATVSLĐ ≥ 01 công trình giao thông (Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm Bê tông nhựa, công suất ≥ 90T/h Trạm Bê tông nhựa, công suất ≥ 90T/h1
2 Trạm Bê tông xi măng, công suất ≥ 60m3/h Trạm Bê tông xi măng, công suất ≥ 60m3/h1
3 Búa căn khí nén Đặc điểm thiết bị: ≥ 3m3/h2
4 Cần trục bánh hơi Đặc điểm thiết bị: ≥ 16T2
5 Cần trục ô tô Đặc điểm thiết bị: ≥ 10T3
6 Lò Nấu sơn YHK 3A còn sử dụng tốt2
7 Máy bơm Đặc điểm thiết bị: ≥ 1.1 KW5
8 Máy búa rung tự hành Đặc điểm thiết bị: ≥ 60 KW4
9 Máy cắt bê tông Đặc điểm thiết bị: ≥ 7.5 KW5
10 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 KW5
11 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 KW10
12 Máy lu bánh hơi Đặc điểm thiết bị: ≥ 16 T4
13 Máy lu bánh hơi Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 T4
14 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: ≥ 16 T3
15 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: ≥ 9 T5
16 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: ≥ 25 T1
17 Máy lu rung Đặc điểm thiết bị: ≥ 25 T8
18 Máy nén khí Đặc điểm thiết bị: ≥ 360m3/h5
19 Máy nén khí diezel Đặc điểm thiết bị: ≥ 600m3/h5
20 Máy rải Bê tông nhựa Đặc điểm thiết bị: ≥ 140CV2
21 Máy rải cấp phối đá dăm Đặc điểm thiết bị: ≥ 60m3/h2
22 Máy san Đặc điểm thiết bị: ≥ 110CV4
23 Máy phun nhựa đường Đặc điểm thiết bị: ≥ 190CV2
24 Máy đào Đặc điểm thiết bị: ≥ 0.8 m35
25 Máy đào Đặc điểm thiết bị: ≥ 1.25 m37
26 Máy xúc lật Đặc điểm thiết bị: ≥ 2.3 m32
27 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: ≥ 110 CV7
28 Ô tô tưới nước Đặc điểm thiết bị: ≥ 5m35
29 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: ≥ 10T20
30 Xe chuyển trộn bê tông xi măng, công suất ≥ 7m3 Xe chuyển trộn bê tông xi măng, công suất ≥ 7m31
31 Ô tô tải thùng Đặc điểm thiết bị: ≥ 7T4
32 Máy toàn đạc điện tử, máy thủy bình còn sử dụng tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->