Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220886573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án hạ tầng Khu kinh tế và Khu công nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220886076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-27 16:43:00 đến ngày 2022-09-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 255,953,777,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000,000 VNĐ ((Bảy tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1190755E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000.000VNĐ - Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: cấp IIGhi chú:*Hợp đồng Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình giao thông – đường ô tô ngoài đô thị có đầy đủ các hạng mục thi công chính gồm phần đường có kết cấu mặt đường bê tông nhựa cấp cao A1; cống BTCT ly tâm, rãnh thoát nước và vỉa hè, điện chiếu sáng + đường dây trung thế và trạm biến áp. Trong đó: có ít nhất một hợp đồng có tuyến đường được thiết kế nền đường trên nền cát tự nhiên, mặt đường tối thiểu có 04 làn xe ôtô, có vận tốc thiết kế đạt 80km/h.* Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiệnĐể chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: - Hợp đồng xây lắp có phụ lục giá hợp đồng; - Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Kèm tài liệu chứng minh tính chất quy mô công trình như quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥360.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đạt từ hạng II trở lên.Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát chưa xếp hạng thì phải đảm bảo điều kiện sau: Đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trường hoặc chủ trì thiết kế xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông cấp II hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp III (Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông cấp II hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp III (Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông cấp II hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp III (Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông cấp II hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp III (Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Ðội trưởng thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Ðã là đội trưởng thi công hạng mục thuộc 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách điều hành thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Năng lực:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình đạt từ hạng III trở lên+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng công cộng sử dụng bộ đèn Led đạt cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện: 01 người- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình có nội dung giám sát điện chiếu sáng công cộng, Đường dây và Trạm biến áp hạng III trở lên. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ đào tạo về lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng bảo trì hệ thống chiếu sáng LED.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng công cộng sử dụng bộ đèn Led đạt cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành giám sát thi công hoặc phụ trách công tác ATVSLĐ ≥ 01 công trình giao thông (Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm Bê tông nhựa, công suất ≥ 90T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm Bê tông nhựa, công suất ≥ 90T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm Bê tông xi măng, công suất ≥ 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm Bê tông xi măng, công suất ≥ 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 3m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Lò Nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1.1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy búa rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 60 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 7.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 23-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 25-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1.25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 26-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 2.3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 28-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 29-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 30-Xe chuyển trộn bê tông xi măng, công suất ≥ 7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe chuyển trộn bê tông xi măng, công suất ≥ 7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 32-Máy toàn đạc điện tử, máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án hạ tầng Khu kinh tế và Khu công nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng) dự án Đường giao thông ngoài Cảng trung chuyển quốc tế Vân Phong 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - File scan từ bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. - Trường hợp ủy quyền phải có giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh hoặc các tài liệu khác chứng minh thẩm quyền của người được ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - File scan từ bản gốc Bảo đảm dự thầu theo mẫu số 07A và mẫu số 07B quy định trong E-HSMT. - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. + Lưu ý: Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp tài liệu gốc các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm đáp ứng theo yêu cầu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án hạ tầng Khu kinh tế và Khu công nghiệp – Địa chỉ: 04-06 Lê Thành Phương – thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa.
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế Vân Phong – Địa chỉ: 04-06 Lê Thành Phương – thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trọng Hoàng – Chức vụ: Trưởng ban Ban quản lý Khu kinh tế Vân Phong; Địa chỉ: 04-06 Lê Thành Phương – thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại 02583.560.494; fax: 02583.560.494. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Khu kinh tế Vân Phong – Địa chỉ: 04-06 Lê Thành Phương – thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 02583.560.494; fax: 02583.560.494. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý Khu kinh tế Vân Phong – Địa chỉ: 04-06 Lê Thành Phương – thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 02583.560.494; fax: 02583.560.494. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: Phần Nền Đường | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng tuyến | Theo BVTK | 278.445,422 | m2 |
| 2 | Cắt mặt BTN trước khi đào cạp | Theo BVTK | 63 | m |
| 3 | Đào cát nền đường (bao gồm vận chuyển đi đổ) | Theo BVTK | 1.025.840,92 | m3 |
| 4 | Đào cát rãnh (bao gồm vận chuyển đi đổ) | Theo BVTK | 4.213,515 | m3 |
| 5 | Đào đất không thích hợp (bao gồm vận chuyển đi đổ) | Theo BVTK | 41.663,911 | m3 |
| 6 | Đào mặt đường BTN cũ (bao gồm vận chuyển đi đổ) | Theo BVTK | 913,638 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền đạt K=0,95 (bao gồm cả vận chuyển từ cát tận dụng) | Theo BVTK | 169.402,685 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường đất C3 đạt K=0,95 (bao gồm mua và vận chuyển đất đến công trình) | Theo BVTK | 38.570,411 | m3 |
| 9 | Đắp đất lu lèn đầm chặt đạt K98 (bao gồm mua và vận chuyển đất đến công trình) | Theo BVTK | 29.837,747 | m3 |
| B | HM: Phần Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD loại II Dmax 37,5mm dày 35cm lớp móng dưới (chia làm 2 lớp thi công) | Theo BVTK | 34.805,816 | m3 |
| 2 | Thi công móng CPĐD loại I Dmax 25mm dày 30cm lớp móng trên (chia làm 2 lớp thi công) | Theo BVTK | 29.081,413 | m3 |
| 3 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng CSS-1, tc1,0 kg/m2 trên lớp móng CPĐD | Theo BVTK | 93.667,826 | m2 |
| 4 | Thi công lớp BTNC19 dày 7cm (bao gồm sản xuất và vận chuyển) | Theo BVTK | 93.442,319 | m2 |
| 5 | Thi công lớp BTN C19 dày bq 5,9 cm trên mặt đường cũ (bao gồm sản xuất và vận chuyển) | Theo BVTK | 225,507 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1, TC 0,5 kg/m2 | Theo BVTK | 94.376,989 | m2 |
| 7 | Thảm phủ lớp BTNC12,5 dày 6cm trên mặt đường (bao gồm sản xuất và vận chuyển) | Theo BVTK | 93.667,826 | m2 |
| 8 | Thi công lớp BTN C12,5 dày bq 5,1 cm trên mặt đường cũ (bao gồm sản xuất và vận chuyển) | Theo BVTK | 709,163 | m2 |
| C | HM: Đường BTXM đường dân sinh vuốt nối | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp nền đường (bao gồm vận chuyển đi đổ) | Theo BVTK | 485,819 | m3 |
| 2 | Đào cát nền đường (bao gồm vận chuyển đi đổ) | Theo BVTK | 5.697,376 | m3 |
| 3 | Đào cát rãnh nền đường (bao gồm vận chuyển đi đổ) | Theo BVTK | 29,49 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường đường, đất cát tận dụng K=0,95 (bao gồm cả vận chuyển từ cát tận dụng) | Theo BVTK | 1.572,604 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường đất C3 đạt K=0,95 (bao gồm mua và vận chuyển) | Theo BVTK | 252,551 | m3 |
| 6 | Đắp đất lu lèn đầm chặt đạt K98 (bao gồm mua và vận chuyển) | Theo BVTK | 224,197 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 16cm (bao gồm mua và vận chuyển) | Theo BVTK | 145,172 | m3 |
| 8 | Rải lớp giấy dầu chống mất nước | Theo BVTK | 837,174 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường đá 2x4 mác 250 dày 18cm (bao gồm ván khuôn) | Theo BVTK | 150,691 | m3 |
| 10 | Thi công khe giãn 40m/ khe (1x4) | Theo BVTK | 123 | m |
| 11 | Cung cấp tấm gỗ đệm KT 3x0,14m dày 3cm | Theo BVTK | 0,05 | m3 |
| 12 | Chèn nhựa khe co giãn (p=970kg/m3) | Theo BVTK | 13,968 | kg |
| D | HM: Bó vỉa | |||
| 1 | BT bó vỉa loại 1 đúc sẵn đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn, sản xuất, vận chuyển và lắp đặt) | Theo BVTK | 1.007,235 | m3 |
| 2 | VXM mối nối bó vỉa hè M100 dày 1cm | Theo BVTK | 1.007,235 | m2 |
| 3 | BT bó vỉa loại 2 đúc sẵn đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn, sản xuất, vận chuyển và lắp đặt) | Theo BVTK | 322,403 | m3 |
| 4 | VXM mối nối bó vỉa hè M100 dày 1cm | Theo BVTK | 644,805 | m2 |
| E | HM: Dải phân cách giữa | |||
| 1 | BT bó vỉa đúc sẵn đá 1x2M300 (bao gồm ván khuôn, sản xuất, vận chuyển và lắp đặt) | Theo BVTK | 1.408,55 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M100 chèn khe dày 1cm | Theo BVTK | 1.408,55 | m2 |
| F | HM: Cây xanh dải phân cách giữa | |||
| 1 | Cung cấp đất màu trồng cây | Theo BVTK | 70,732 | m3 |
| 2 | Cung cấp và trồng cỏ lá gừng (bao gồm tưới bảo dưỡng) | Theo BVTK | 720,24 | m2 |
| 3 | Trồng Cây dứa Agao cao 35cm đảo giữa đầu tuyến (bao gồm tưới bảo dưỡng) | Theo BVTK | 38 | cây |
| 4 | Trồng Cây dương tạo cảnh cao 1m (bao gồm tưới bảo dưỡng) | Theo BVTK | 985 | cây |
| 5 | Trồng Cây bông giấy tạo cảnh cao 1m (bao gồm tưới bảo dưỡng) | Theo BVTK | 965 | cây |
| 6 | CC LĐ ống uPVC Ф60 dày 2mm lỗ thoát nước | Theo BVTK | 0,9 | md |
| 7 | Tầng đá dăm lọc 50% đá 1x2 &50% đá 2x4 | Theo BVTK | 0,375 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật không dệt 25kN/m bọc ống nhựa | Theo BVTK | 0,21 | m2 |
| G | HM: Gia cố mái taluy, chân khay, tường khóa | |||
| 1 | Rọ đá gia cố mái taluy có bọc PVC, KT rọ 2x1x0,5m/rọ trên cạn | Theo BVTK | 6.720 | rọ |
| 2 | Trồng cỏ gia cố mái taluy | Theo BVTK | 3.277,345 | m2 |
| 3 | Lót nhựa tái sinh trước khi đổ BT | Theo BVTK | 9.517,224 | m2 |
| 4 | Lớp đệm BT đá 2x4 M100 dày 10cm | Theo BVTK | 951,722 | m3 |
| 5 | Mái taluy đá 1x2 M250 dày 15cm | Theo BVTK | 1.427,584 | m3 |
| 6 | Cắt khe mái taluy sâu 3cm rộng 1cm | Theo BVTK | 3.554,904 | m |
| 7 | CC LĐ ống uPVC Ф60 dày 2mm lỗ thoát nước | Theo BVTK | 650,24 | md |
| 8 | Tầng đá dăm lọc 50% đá 1x2 &50% đá 2x4 | Theo BVTK | 127 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật không dệt 25kN/m bọc ống nhựa | Theo BVTK | 71,12 | m2 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M300 đổ tại chỗ bó vỉa (bao gồm ván khuôn, bốc xếp vận chuyển và lắp đặt) | Theo BVTK | 96,25 | m3 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt thép móc cẩu D10 (p=0,616 kg) | Theo BVTK | 94,864 | kg |
| 12 | Lót nhựa tái sinh | Theo BVTK | 832,613 | m2 |
| 13 | Lớp đệm BT đá 2x4 M100 dày 10cm | Theo BVTK | 83,261 | m3 |
| 14 | Bê tông chân khay đá 1x2 M300 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn, bốc xếp vận chuyển và lắp đặt) | Theo BVTK | 508,819 | m3 |
| 15 | Lót nhựa tái sinh | Theo BVTK | 14,548 | m2 |
| 16 | Bê tông tường khóa đá 2x4 M200 đổ tại chỗ (Bao gồm ván khuôn) | Theo BVTK | 5,819 | m3 |
| H | HM: An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo hình tam giác (D=130) | Theo BVTK | 12 | biển |
| 2 | Trụ biển báo cao 4m | Theo BVTK | 10 | trụ |
| 3 | Biển báo hình tam giác (L=70) | Theo BVTK | 4 | biển |
| 4 | Trụ biển báo cao 4m(dùng chung với biển R.122 | Theo BVTK | 4 | trụ |
| 5 | Biển báo hình chữ nhật (BxH=320x160) | Theo BVTK | 3 | biển |
| 6 | Trụ biển báo cao 4,5m | Theo BVTK | 6 | trụ |
| 7 | Biển báo hình vuông (BxH=90x50) | Theo BVTK | 2 | biển |
| 8 | Trụ biển báo cao 4,5m( dùng chung trụ với biển tam giác) | Theo BVTK | 2 | trụ |
| 9 | Biển báo hình chữ nhật (BxH=120x60) | Theo BVTK | 3 | biển |
| 10 | Trụ biển báo cao 4,3m | Theo BVTK | 3 | trụ |
| 11 | Biển báo hình tròn (D=130) | Theo BVTK | 28 | biển |
| 12 | Trụ biển báo cao 4m( 2 biển 1 trụ) | Theo BVTK | 14 | trụ |
| 13 | Biển báo hình tròn (D=70) | Theo BVTK | 4 | biển |
| 14 | Trụ biển báo cao 3,4m | Theo BVTK | 4 | trụ |
| 15 | Biển báo hình vuông (D=120) | Theo BVTK | 13 | biển |
| 16 | Trụ biển báo cao 3,9m | Theo BVTK | 13 | trụ |
| 17 | Biển báo bát giác (D=70) | Theo BVTK | 4 | biển |
| 18 | Trụ biển báo cao 3,9m | Theo BVTK | 4 | trụ |
| 19 | Biển báo tên đường BxH=75x40cm(tại ngã giao với DT 651) | Theo BVTK | 4 | biển |
| 20 | Trụ biển báo cao 3,3m | Theo BVTK | 2 | trụ |
| 21 | Lắp đăt trụ đỡ và biển báo | Theo BVTK | 56 | bộ |
| 22 | Bổ sung bu lông D8, L=13cm lk biển báo & trụ biển báo | Theo BVTK | 154 | cái |
| 23 | Bổ sung bu lông D8, L=5cm lk biển báo & thép hộp 40x20mm | Theo BVTK | 308 | cái |
| 24 | Thép D14, L=20cm hàn vào cột móng trụ p=1.21kg/m | Theo BVTK | 28,072 | kg |
| 25 | Trụ km | Theo BVTK | 10 | trụ |
| 26 | Cọc tiêu KT 15x15x120cm | Theo BVTK | 459 | cọc |
| 27 | Khối lượng sơn phản quang mặt đường màu trắng dày 2 mm | Theo BVTK | 4.011,216 | m2 |
| 28 | Khối lượng sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mm | Theo BVTK | 8,4 | m2 |
| 29 | Khối lượng sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 6mm | Theo BVTK | 27 | m2 |
| I | HM: Rãnh và gia cố rãnh | |||
| 1 | Đệm đá rãnh giữa 2x4 dày 5cm | Theo BVTK | 120,135 | m3 |
| 2 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT | Theo BVTK | 2.226,502 | m2 |
| 3 | BT đáy rãnh giữa đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo BVTK | 161,782 | m3 |
| 4 | BT tấm đan rãnh giữa đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn, vận chuyển và lắp đặt) | Theo BVTK | 704,85 | m3 |
| 5 | BT đá 1x2 M150 đổ tại chỗ chèn khe nối hai tấm đan | Theo BVTK | 140,97 | m3 |
| 6 | Đệm đá rãnh biên 2x4 dày 5cm | Theo BVTK | 139,77 | m3 |
| 7 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT | Theo BVTK | 2.590,404 | m2 |
| 8 | BT đáy rãnh biên đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo BVTK | 188,224 | m3 |
| 9 | BT tấm đan rãnh biên đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn, vận chuyển và lắp đặt) | Theo BVTK | 827,438 | m3 |
| 10 | BT đá 1x2 M150 đổ tại chỗ chèn khe nối hai tấm đan (rãnh biên) | Theo BVTK | 165,86 | m3 |
| 11 | Lót nhựa tái sinh chân khay | Theo BVTK | 6,624 | m2 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200 gia cố chân khay (bao gồm ván khuôn) | Theo BVTK | 4,183 | m3 |
| 13 | Đào đất rãnh thoát nước dải phân cách giữa, đất C3 | Theo BVTK | 136,62 | m3 |
| 14 | Lót nhựa tái sinh | Theo BVTK | 155,25 | m2 |
| 15 | BT đáy rãnh dải phân cách giữa đá 1x2 M150 (Bao gồm ván khuôn) | Theo BVTK | 15,353 | m3 |
| 16 | BT thành rãnh dải phân cách giữa đá 1x2 M150 (Bao gồm ván khuôn) | Theo BVTK | 20,769 | m3 |
| 17 | Đắp đất K95 (bao gồm mua và vận chuyển) | Theo BVTK | 74,52 | m3 |
| 18 | BT thân rãnh băng đường đá 1x2 M250 đổ tại chỗ (Bao gồm ván khuôn) | Theo BVTK | 28,92 | m3 |
| 19 | BT móng rãnh băng đường đá 2x4 M200 đổ tại chỗ (Bao gồm ván khuôn) | Theo BVTK | 159,06 | m3 |
| 20 | BT tấm đan cống rãnh băng đường đá 1x2 M300 đúc sẵn (Bao gồm ván khuôn, vận chuyển và lắp đặt) | Theo BVTK | 60,732 | m3 |
| 21 | BT đà kiềng rãnh băng đường đá 1x2 M300 đổ tại chỗ (Bao gồm ván khuôn) | Theo BVTK | 64,684 | m3 |
| 22 | Đệm đá dăm 4x6 dày 10cm rãnh băng đường | Theo BVTK | 57,84 | m3 |
| 23 | Cốt thép đà kiềng đk≤10mm rãnh băng đường | Theo BVTK | 1.860,189 | kg |
| 24 | Cốt thép đà kiềng 10mm | Theo BVTK | 3.402,818 | kg |
| 25 | Cốt thép tấm đan 10mm | Theo BVTK | 10.429,998 | kg |
| 26 | BT thân hố thu đá 2x4 M200 đổ tại chỗ thượng lưu cống (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 10,598 | m3 |
| 27 | BT móng hố thu đá 2x4 M200 đổ tại chỗ thượng lưu cống (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 4,224 | m3 |
| 28 | Đệm đá dăm 4x6 dày 10cm thượng lưu cống | Theo BVTK | 1,728 | m3 |
| 29 | BT thân hố thu đá 2x4 M200 đổ tại chỗ hạ lưu cống (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 11,155 | m3 |
| 30 | BT móng hố thu đá 2x4 M200 đổ tại chỗ hạ lưu cống (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 4,224 | m3 |
| 31 | Đệm đá dăm 4x6 dày 10cm hạ lưu cống | Theo BVTK | 1,728 | m3 |
| 32 | BT thân giếng thăm rãnh băng đường đá 1x2 M300 đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 16,065 | m3 |
| 33 | BT móng giếng thăm rãnh băng đường đá 2x4 M200 đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 10,368 | m3 |
| 34 | BT tấm đan giếng thăm rãnh băng đường đá 1x2 M300 đúc sẵn (Bao gồm cả ván khuôn, vận chuyển và lắp đặt) | Theo BVTK | 3,024 | m3 |
| 35 | BT đà kiềng giếng thăm rãnh băng đường đá 1x2 M300 đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 5,352 | m3 |
| 36 | Đệm đá dăm 4x6 dày 10cm giếng thăm rãnh băng đường | Theo BVTK | 3,016 | m3 |
| 37 | Cốt thép đà kiềng đk≤10mm giếng thăm rãnh băng đường | Theo BVTK | 130,062 | kg |
| 38 | Cốt thép đà kiềng 10mm | Theo BVTK | 347,814 | kg |
| 39 | Cốt thép đà kiềng, thép hình L50x50x5 giếng thăm rãnh băng đường (bao gồm gia công và lắp dựng) | Theo BVTK | 155,628 | kg |
| 40 | Cốt thép tấm đan 10mm | Theo BVTK | 595,92 | kg |
| J | HM: Cống hộp KT 2x(2,5x2,5m) | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống hộp đất C1 | Theo BVTK | 161,279 | m3 |
| 2 | Lót móng cống hộp đá 4x6 dày 10cm | Theo BVTK | 34,485 | m3 |
| 3 | BT móng cống hộp đá 2x4 M200 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 139,971 | m3 |
| 4 | BT tường cánh 2x4 M200 đổ tại chỗ (bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 12,125 | m3 |
| 5 | Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ d | Theo BVTK | 14.246,843 | kg |
| 6 | Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ d>18 | Theo BVTK | 45.190,54 | kg |
| 7 | BT cống hộp đổ tại chỗ đá 1x2 M300 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 219,474 | m3 |
| 8 | Cốt thép gờ chắn cống hộp đổ tại chỗ d | Theo BVTK | 32,882 | kg |
| 9 | Cốt thép gờ chắn đổ tại chỗ d>10 | Theo BVTK | 102,663 | kg |
| 10 | Bê tông gờ chắn cống hộp đổ tại chỗ đá 1x2 M300 (Bao gồm ván khuôn) | Theo BVTK | 1,901 | m3 |
| 11 | Lót nhựa tái sinh đan tiếp cận | Theo BVTK | 226,181 | m2 |
| 12 | Cốt thép đan tiếp cận d | Theo BVTK | 73,19 | kg |
| 13 | Cốt thép đan tiếp cận d | Theo BVTK | 9.442,094 | kg |
| 14 | BT đan tiếp cận đổ tại chỗ đá 1x2 M300 (Bao gồm ván khuôn) | Theo BVTK | 67,655 | m3 |
| 15 | BT gối đỡ đan đổ tại chỗ đá 2x4 M200 (Bao gồm ván khuôn) | Theo BVTK | 13,919 | m3 |
| 16 | Bao tải tẩm nhựa 1 lớp chèn bản quá độ, đan tiếp cận | Theo BVTK | 29,25 | m2 |
| 17 | CC,LĐ ống nhựa PVC D25 lỗ thoát nước đan tiếp cận | Theo BVTK | 31,2 | m |
| 18 | Ống nhựa PVC DN34 khe nối thép | Theo BVTK | 46,5 | m |
| 19 | Nắp bịt ống nhựa PVC DN34 khe nối thép | Theo BVTK | 93 | cái |
| 20 | Băng PVC cách nước B200 khe nối thép | Theo BVTK | 21,65 | m |
| 21 | Chốt thép D25 khe nối thép | Theo BVTK | 358,143 | kg |
| 22 | Bôi mỡ khe nối thép | Theo BVTK | 17,251 | kg |
| 23 | Bao tải tẩm nhựa 3 lớp khe nối thép | Theo BVTK | 6,084 | m2 |
| 24 | VXM không co ngót khe nối thép | Theo BVTK | 0,049 | m3 |
| 25 | Bê tông đá 2x4 M200 thành hố đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 0,634 | m3 |
| 26 | Cốt thép thành hố thu đổ tại chỗ d | Theo BVTK | 11,163 | kg |
| 27 | Cốt thép thành hố thu đổ tại chỗ d | Theo BVTK | 31,488 | kg |
| 28 | Bê tông đá 1x2 M300 đà kiềng hố thu đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 0,267 | m3 |
| 29 | Cốt thép đà kiềng hố thu đổ tại chỗ d | Theo BVTK | 33,797 | kg |
| 30 | Cốt thép đà kiềng hố thu đổ tại chỗ d | Theo BVTK | 14,76 | kg |
| 31 | Cung cấp thép hình hố thu L50x50x5mm (bao gồm gia công, lắp dựng) | Theo BVTK | 28,803 | kg |
| 32 | Bê tông đá 1x2 M300 tấm đan đúc sẵn (Bao gồm cả ván khuôn, vận chuyển và lắp đặt) | Theo BVTK | 0,424 | m3 |
| 33 | Cốt thép hố thu đan đúc sẵn d | Theo BVTK | 32,69 | kg |
| 34 | Cốt thép hố thu đan đúc sẵn d | Theo BVTK | 87,39 | kg |
| 35 | Cung cấp thép hình CH 120x12 (bao gồm gia công, lắp dựng) | Theo BVTK | 141 | kg |
| 36 | Gia cố đá hộc thượng hạ lưu cống | Theo BVTK | 155,75 | m3 |
| 37 | Đắp cát tận dụng đạt K95 bằng máy | Theo BVTK | 1,646 | m3 |
| K | HM: Cống hộp KT 1,5x1,5m | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 (Bao gồm vận chuyển và đi đổ) | Theo BVTK | 2.935,008 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Theo BVTK | 114,007 | m3 |
| 3 | BT đá 2x4 M200 Chân khay thượng lưu (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 15,186 | m3 |
| 4 | BT đá 2x4 M200 Chân khay hạ lưu (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 23,66 | m3 |
| 5 | BT đá 2x4 M200 Sân cống thượng lưu (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 17,986 | m3 |
| 6 | BT đá 2x4 M200 Sân cống hạ lưu (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 34,157 | m3 |
| 7 | BT đá 2x4 M200 Móng tường đầu thượng lưu (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 24,586 | m3 |
| 8 | BT đá 2x4 M200 Móng tường đầu hạ lưu (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 46,977 | m3 |
| 9 | BT đá 2x4 M200 Móng cống (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 246,248 | m3 |
| 10 | BT đá 2x4 M200 Tường đầu (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 47,325 | m3 |
| 11 | BT đá 2x4 M200 Tường cánh (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 40,236 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M300 đốt cống đúc sẵn (Bao gồm cả ván khuôn, vận chuyển và lắp đặt) | Theo BVTK | 536,958 | m3 |
| 13 | Cốt thép D≤10 đốt cống đúc sẵn | Theo BVTK | 794,36 | kg |
| 14 | Cốt thép 10| Theo BVTK | 111.537,902 | kg | |
| 15 | Vữa xi măng M100 dày 1cm chèn mối nối | Theo BVTK | 341,837 | m2 |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M300 đổ tại chỗ mối nối (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 45,008 | m3 |
| 17 | Cốt thép D≤10 đổ tại chỗ mối nối | Theo BVTK | 1.728,589 | kg |
| 18 | Lót nhựa tái sinh | Theo BVTK | 422,276 | m2 |
| 19 | Cốt thép đan tiếp cận d | Theo BVTK | 181,272 | kg |
| 20 | Cốt thép đan tiếp cận d | Theo BVTK | 19.198,153 | kg |
| 21 | BT đan tiếp cận đổ tại chỗ đá 1x2 M300 (Bao gồm ván khuôn) | Theo BVTK | 134,016 | m3 |
| 22 | BT gối đỡ đan đổ tại chỗ đá 2x4 M200 (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 35,4 | m3 |
| 23 | Bao tải tẩm nhựa 1 lớp chèn đan tiếp cận | Theo BVTK | 71,635 | m2 |
| 24 | CC,LĐ ống nhựa PVC D25 lỗ thoát nước | Theo BVTK | 91,8 | m |
| 25 | Lót móng đá 4x6 dày 10cm | Theo BVTK | 5,714 | m3 |
| 26 | Bê tông đá 2x4 M200 đáy móng hố (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 19,994 | m3 |
| 27 | Bê tông đá 2x4 M200 thành hố đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 42,848 | m3 |
| 28 | Cốt thép thành hố thu đổ tại chỗ d | Theo BVTK | 708,967 | kg |
| 29 | Cốt thép thành hố thu đổ tại chỗ d | Theo BVTK | 2.277,44 | kg |
| 30 | Cốt thép thành hố thu đổ tại chỗ d>18 mạ kẽm | Theo BVTK | 216,526 | kg |
| 31 | Bê tông đá 1x2 M300 đà kiềng đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 3,224 | m3 |
| 32 | Cốt thép đà kiềng đổ tại chỗ d | Theo BVTK | 341,376 | kg |
| 33 | Cốt thép đà kiềng đổ tại chỗ d | Theo BVTK | 101,617 | kg |
| 34 | Cung cấp thép hình L50x50x5mm mạ kẽm (bao gồm cả gia công, lắp dựng) | Theo BVTK | 264,954 | kg |
| 35 | Bê tông đá 1x2 M300 tấm đan đúc sẵn (Bao gồm cả ván khuôn, vận chuyển và lắp đặt) | Theo BVTK | 5,309 | m3 |
| 36 | Cốt thép đan đúc sẵn d | Theo BVTK | 311,888 | kg |
| 37 | Cốt thép đan đúc sẵn d | Theo BVTK | 996,721 | kg |
| 38 | Cốt thép đan đúc sẵn d>18 | Theo BVTK | 315,661 | kg |
| 39 | Cung cấp thép hình CH 120x12 (bao gồm cả gia công, lắp dựng) | Theo BVTK | 1.479,5 | kg |
| 40 | Lót móng đá 4x6 dày 10cm | Theo BVTK | 3,861 | m3 |
| 41 | Bê tông đá 2x4 M200 đáy móng hố (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 13,268 | m3 |
| 42 | Bê tông đá 2x4 M200 thành hố đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 27,042 | m3 |
| 43 | Cốt thép thành hố thu đổ tại chỗ d | Theo BVTK | 458,239 | kg |
| 44 | Cốt thép thành hố thu đổ tại chỗ d | Theo BVTK | 1.175,698 | kg |
| 45 | Cốt thép thành hố thu đổ tại chỗ d>18 mạ kẽm | Theo BVTK | 117,138 | kg |
| 46 | Bê tông đá 1x2 M300 đà kiềng đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 1,771 | m3 |
| 47 | Cốt thép đà kiềng đổ tại chỗ d | Theo BVTK | 217,06 | kg |
| 48 | Cốt thép đà kiềng đổ tại chỗ d | Theo BVTK | 73,8 | kg |
| 49 | Cung cấp thép hình L50x50x5mm mạ kẽm (bao gồm cả gia công, lắp dựng) | Theo BVTK | 179,45 | kg |
| 50 | Bê tông đá 1x2 M300 tấm đan đúc sẵn (Bao gồm cả ván khuôn, vận chuyển và lắp đặt) | Theo BVTK | 3,181 | m3 |
| 51 | Cốt thép đan đúc sẵn d | Theo BVTK | 245,175 | kg |
| 52 | Cốt thép đan đúc sẵn d | Theo BVTK | 655,425 | kg |
| 53 | Cung cấp thép hình CH 120x12 mạ kẽm (bao gồm cả gia công, lắp dựng) | Theo BVTK | 1.057,5 | kg |
| 54 | Gia cố đá hộc thượng hạ lưu cống | Theo BVTK | 104,45 | m3 |
| 55 | Đắp cát tận dụng đạt K95 bằng máy | Theo BVTK | 1.160,041 | m3 |
| 56 | Đập bỏ BT cống cũ bằng máy | Theo BVTK | 20,26 | m3 |
| L | HM: Cửa xả 2 tại Km3+730,91 | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 (Bao gồm cả vận chuyển và đi đổ) | Theo BVTK | 68,606 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Theo BVTK | 36,35 | m3 |
| 3 | BT đá 2x4 M200 Móng cống D1000-H30 (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 13,95 | m3 |
| 4 | BT đá 2x4 M200 Móng tường đầu (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 2,268 | m3 |
| 5 | BT đá 2x4 M200 Sân cống (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 1,43 | m3 |
| 6 | BT đá 2x4 M200 Chân khay (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 0,973 | m3 |
| 7 | BT đá 2x4 M200 Tường đầu (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 0,994 | m3 |
| 8 | BT đá 2x4 M200 tường cánh (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 0,808 | m3 |
| 9 | BT đá 1x2 M200 đúc sẵn gối cống (Bao gồm cả ván khuôn, vận chuyển và lắp đặt) | Theo BVTK | 1,88 | m3 |
| 10 | Ccấp + lắp đặt ống BTLT đúc sẵn Φ1000-H30 | Theo BVTK | 9 | đoạn |
| 11 | Cung cấp + lắp đặt joint cống D1000-H30 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 12 | Ccấp + lắp đặt ống BTLT đúc sẵn Φ1000-H10 | Theo BVTK | 5 | đoạn |
| 13 | Cung cấp + lắp đặt joint cống D1000-H10 | Theo BVTK | 4 | cái |
| M | HM: Hố thu 3 | |||
| 1 | Lót móng đá 4x6 dày 10cm | Theo BVTK | 0,772 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 2x4 M200 đáy móng hố (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 2,654 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 2x4 M200 thành hố đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 4,999 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M300 đà kiềng đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 0,409 | m3 |
| 5 | Cốt thép đà kiềng đổ tại chỗ d | Theo BVTK | 57,056 | kg |
| 6 | Cốt thép đà kiềng đổ tại chỗ d | Theo BVTK | 15,375 | kg |
| 7 | Cung cấp thép hình L50x50x5mm mạ kẽm (bao gồm cả gia công, lắp dựng) | Theo BVTK | 35,89 | kg |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M300 tấm đan đúc sẵn (Bao gồm cả ván khuôn, vận chuyển và lắp đặt) | Theo BVTK | 0,636 | m3 |
| 9 | Cốt thép đan đúc sẵn d | Theo BVTK | 49,035 | kg |
| 10 | Cốt thép đan đúc sẵn d | Theo BVTK | 131,085 | kg |
| 11 | Cung cấp thép hình CH 120x12 (bao gồm cả gia công, lắp dựng) | Theo BVTK | 211,5 | kg |
| N | HM: Hố thu 4 | |||
| 1 | Lót móng đá 4x6 dày 10cm | Theo BVTK | 0,772 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 2x4 M200 đáy móng hố (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 2,654 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 2x4 M200 thành hố đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 3,486 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M300 đà kiềng đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 0,409 | m3 |
| 5 | Cốt thép đà kiềng đổ tại chỗ d | Theo BVTK | 57,056 | kg |
| 6 | Cốt thép đà kiềng đổ tại chỗ d | Theo BVTK | 15,375 | kg |
| 7 | Cung cấp thép hình L50x50x5mm mạ kẽm (bao gồm cả gia công, lắp dựng) | Theo BVTK | 35,89 | kg |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M300 tấm đan đúc sẵn (Bao gồm cả ván khuôn, vận chuyển và lắp đặt) | Theo BVTK | 0,636 | m3 |
| 9 | Cốt thép đan đúc sẵn d | Theo BVTK | 49,035 | kg |
| 10 | Cốt thép đan đúc sẵn d | Theo BVTK | 131,085 | kg |
| 11 | Cung cấp thép hình CH 120x12 ( Bao gồm gia công, lắp dựng) | Theo BVTK | 211,5 | kg |
| 12 | Gia cố đá hộc cửa xả | Theo BVTK | 3,7 | m3 |
| O | HM: Rãnh KT(60x60x60) cm | |||
| 1 | Đệm đá 2x4 dày 5cm | Theo BVTK | 0,842 | m3 |
| 2 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT | Theo BVTK | 16,848 | m2 |
| 3 | BT đáy rãnh đá 1x2 M150 (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 1,58 | m3 |
| 4 | BT tấm đan rãnh đá 1x2 M150 (Bao gồm ván khuôn, vận chuyển và lắp đặt) | Theo BVTK | 6,143 | m3 |
| 5 | BT đá 1x2 M150 đổ tại chỗ chèn khe nối hai tấm đan (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 1,229 | m3 |
| P | HM: Rãnh KT(40x40x40) cm | |||
| 1 | Đệm đá 2x4 dày 5cm | Theo BVTK | 0,45 | m3 |
| 2 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT | Theo BVTK | 8,34 | m2 |
| 3 | BT đáy rãnh đá 1x2 M150 (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 0,606 | m3 |
| 4 | BT tấm đan rãnh đá 1x2 M150 (Bao gồm ván khuôn, vận chuyển và lắp đặt) | Theo BVTK | 2,664 | m3 |
| 5 | BT đá 1x2 M150 đổ tại chỗ chèn khe nối hai tấm đan (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 0,534 | m3 |
| 6 | Đắp cát tận dụng đạt K95 (Bao gồm cả vận chuyển) | Theo BVTK | 24,212 | m3 |
| Q | HM: Hào kỹ thuật loại 1 | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm (lót hào kỹ thuật) | Theo BVTK | 667,37 | m3 |
| 2 | Lót nhựa tái sinh | Theo BVTK | 5.720,316 | m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M300 đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 1.311,788 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Theo BVTK | 55.611,004 | kg |
| 5 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo BVTK | 110,906 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan H1 đúc sẵn đá 1x2 M300 làm mới (Bao gồm cả ván khuôn, vận chuyển và lắp đặt) | Theo BVTK | 552,019 | m3 |
| 7 | Cốt thép D | Theo BVTK | 33.121,116 | kg |
| 8 | Cốt thép 10| Theo BVTK | 65.646,357 | kg | |
| 9 | Cốt thép 10| Theo BVTK | 5.181,729 | kg | |
| R | HM: Hào kỹ thuật loại 2 | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm (lót hào kỹ thuật) | Theo BVTK | 31,86 | m3 |
| 2 | Lót nhựa tái sinh | Theo BVTK | 318,6 | m2 |
| 3 | Bê tông đá 2x4 M200 đổ tại chỗ lót móng (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 63,72 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M300 đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 69,066 | m3 |
| 5 | Cốt thép D | Theo BVTK | 778,374 | kg |
| 6 | Cốt thép 10| Theo BVTK | 3.624,516 | kg | |
| 7 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo BVTK | 5,528 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan H3 đúc sẵn đá 1x2 M300 làm mới (Bao gồm cả ván khuôn, vận chuyển và lắp đặt) | Theo BVTK | 40,026 | m3 |
| 9 | Cốt thép D | Theo BVTK | 4.993,872 | kg |
| 10 | Cốt thép 10| Theo BVTK | 3.534,04 | kg | |
| 11 | Cốt thép 10| Theo BVTK | 291,924 | kg | |
| S | HM: Hố ga kỹ thuật loại 1 | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm (lót hố ga kỹ thuật) | Theo BVTK | 49,392 | m3 |
| 2 | Lót nhựa tái sinh | Theo BVTK | 408,32 | m2 |
| 3 | Bê tông đá 2x4 M200 móng hố đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 61,248 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M200 thành hố đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 76,672 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M300 đà kiềng đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 23,552 | m3 |
| 6 | Cốt thép D | Theo BVTK | 3.713,6 | kg |
| 7 | Cung cấp thép hình L50x50x5mm (bao gồm cả gia công, lắp dựng) | Theo BVTK | 2.850,1 | kg |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M300 - Đan loại H2 (Bao gồm cả ván khuôn, vận chuyển và lắp đặt) | Theo BVTK | 38,7 | m3 |
| 9 | Cốt thép D | Theo BVTK | 5.186,1 | kg |
| 10 | Cốt thép 10| Theo BVTK | 177,6 | kg | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt thép hình V50x50x5 mạ kẽm tấm đan đúc sẵn (bao gồm cả gia công, lắp dựng) | Theo BVTK | 5.067 | kg |
| T | HM: Hố ga kỹ thuật loại 2 | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm (lót hố ga kỹ thuật) | Theo BVTK | 5,927 | m3 |
| 2 | Lót nhựa tái sinh | Theo BVTK | 48,998 | m2 |
| 3 | Bê tông đá 2x4 M200 móng hố đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 7,35 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M200 thành hố đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 17,145 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M300 đà kiềng đổ tại chỗ (Bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 2,826 | m3 |
| 6 | Cốt thép D | Theo BVTK | 445,632 | kg |
| 7 | Cung cấp thép hình L50x50x5mm mạ kẽm (bao gồm cả gia công, lắp dựng) | Theo BVTK | 342,012 | kg |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M300 - Đan loại H2 (Bao gồm cả ván khuôn, vận chuyển và lắp đặt) | Theo BVTK | 4,644 | m3 |
| 9 | Cốt thép D | Theo BVTK | 622,332 | kg |
| 10 | Cốt thép 10| Theo BVTK | 21,312 | kg | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt thép hình V50x50x5 mạ kẽm tấm đan đúc sẵn (bao gồm cả gia công, lắp dựng) | Theo BVTK | 608,04 | kg |
| U | Móng giếng MG-1,0x2,7 (26 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình (bao gồm vận chuyển, đi đổ) | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 396,24 | m3 |
| 2 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, đá 1x2, vữa mác 200 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 12,402 | m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 0,644 | tấn |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 31,954 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, M200, PCB40 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 5,07 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng công trình | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 344,195 | m3 |
| V | Móng giếng MG-1,2x2,7 (6 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình (bao gồm vận chuyển, đi đổ) | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 107,94 | m3 |
| 2 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, đá 1x2, vữa mác 200 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 3,51 | m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 0,18 | tấn |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 12,366 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, M200, PCB40 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 1,17 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng công trình | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 90,645 | m3 |
| W | Móng giếng MG-1,6x2,7 cho cột LT-14m ghép (5 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình (bao gồm vận chuyển, đi đổ) | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 120,9 | m3 |
| 2 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, đá 1x2, vữa mác 200 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 3,93 | m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 0,21 | tấn |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 18,905 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, M200, PCB40 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 2,14 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng công trình | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 93,77 | m3 |
| X | Đào rãnh tiếp địa LR-10 (34 bộ) | |||
| 1 | Đào hào cáp | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 563,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 563,04 | m3 |
| Y | Phần lắp đặt ĐDK-22kV | |||
| 1 | Cột BTLT 14m DUL-6,5KN | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 21 | cột |
| 2 | Cột BTLT 14m DUL-9,2KN | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 5 | cột |
| 3 | Cột BTLT 14m DUL-11,0KN | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 6 | cột |
| 4 | Cột BTLT 14m DUL-11,0KN ghép 2 cột | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 5 | cột |
| 5 | Bu lông liên kết 2 cột BTLT 14m | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 5 | bộ |
| 6 | Xà đỡ ĐT-3.8 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 26 | bộ |
| 7 | Xà đỡ ĐG-3.8 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 3 | bộ |
| 8 | Xà néo NL-3.8 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 3 | bộ |
| 9 | Xà néo NRL-3.8 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 3 | bộ |
| 10 | Xà néo cột ghép NXGD-3.8 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 5 | bộ |
| 11 | Xà néo cột ghép NRKN-3.8 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 2 | bộ |
| 12 | Dây tiếp địa LR0-XC | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 5 | bộ |
| 13 | Tiếp địa xà cột LR-10 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 34 | bộ |
| 14 | Cách điện đứng polymer 24kV + kẹp | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 104 | bộ |
| 15 | Chuỗi cách điện polymer 24kV (sử dụng giáp níu dùng cho dây có vỏ bọc cách điện) | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 48 | bộ |
| 16 | Rải căng dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-BP-(95/16)mm2-12,7kV | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 4,425 | km |
| 17 | Rải căng dây đồng bọc C-XLPE-BP-35mm2-12,7kV | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 0,315 | km |
| 18 | FCO 24kV-100A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 5 | bộ (3 pha) |
| 19 | Dây chì 2K | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 9 | cái |
| 20 | Dây chì 10K | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 6 | cái |
| 21 | Kẹp răng xuyên cách điện cỡ dây 95-35mm2 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 6 | cái |
| 22 | Kẹp răng xuyên cách điện cỡ dây 95-95mm2 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 3 | cái |
| 23 | Đầu nối đứng cỡ dây 35mm2 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 6 | cái |
| 24 | Đầu nối đứng cỡ dây 95mm2 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 3 | cái |
| 25 | Nắp chụp trên FCO | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 15 | cái |
| 26 | Nắp chụp dưới FCO | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 15 | cái |
| 27 | Bảng tên FCO | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 5 | cái |
| 28 | Đầu cốt ép đồng 35mm2 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 6 | cái |
| 29 | Đầu cốt ép đồng 95mm2 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 6 | cái |
| 30 | Đầu cốt ép đồng nhôm 35mm2 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV (ĐDK-22kV) | 6 | cái |
| Z | Đào rãnh tiếp địa LR-30 (3 bộ) | |||
| 1 | Đào hào cáp | TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) - | 157,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình | TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) - | 157,68 | m3 |
| AA | Phần lắp đặt TBA-50 | |||
| 1 | Xà trạm biến áp trên lắp trên cột BTLT 14m | TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) - | 3 | trạm |
| 2 | Tiếp địa trạm LR-30 | TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) - | 3 | bộ |
| 3 | Tủ điện bảo vệ đo lường hạ áp trạm biến áp TĐT-01 (75A-0,4kV) | TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) - | 3 | tủ |
| 4 | Sứ đỡ dây 24kV Polymer, kèm ty + kẹp đầu sứ | TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) - | 27 | sứ |
| 5 | Dây đồng bọc C-XLPE-BP-35mm2-12,7kV | TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) - | 72 | m |
| 6 | Cáp bọc hạ thế -0,6/1kV-CXV-35 | TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) - | 27 | m |
| 7 | Cáp bọc hạ thế -0,6/1kV-CXV-50 | TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) - | 81 | m |
| 8 | Dây đồng bọc CV-35 | TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) - | 75 | m |
| 9 | Đầu cốt ép đồng 35mm2 | TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) - | 27 | cái |
| 10 | Đầu cốt ép đồng 2 lỗ 35mm2 | TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) - | 6 | cái |
| 11 | Đầu cốt ép đồng 2 lỗ 50mm2 | TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) - | 18 | cái |
| 12 | Đầu cốt ép đồng 35mm2 nối tiếp địa | TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) - | 30 | cái |
| 13 | Ốc xiếc cáp nối tiếp địa cỡ Ø12-Ø12 | TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) - | 30 | cái |
| 14 | Ống nhựa bảo vệ cáp điện Ø65/50 | TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) - | 21 | m |
| 15 | Nắp chụp LA | TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) - | 9 | cái |
| 16 | Nắp chụp sứ MBA | TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) - | 9 | cái |
| 17 | Bảng tên TBA | TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) - | 3 | cái |
| 18 | Biển báo an toàn điện trạm biến áp | TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) - | 3 | cái |
| 19 | Đai thép không gỉ 0,7x20mm | TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) - | 42 | m |
| 20 | Khóa đai thép | TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) - | 21 | cái |
| AB | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-50kVA | TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) - | 3 | máy |
| 2 | Chống sét van 18kV-10kA | TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) - | 9 | cái |
| AC | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV công suất ≤ 50kVA | TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) - | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van, cấp điện áp ≤ 35kV (bộ 3 pha) | TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) - | 3 | bộ |
| AD | Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha ≤1MVA | TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) - | 3 | máy |
| 2 | Chống sét van 22-35kV | TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) - | 9 | bộ (1pha) |
| 3 | Tiếp địa của 1 trạm | TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV-50KVA ( TBA-50) - | 3 | HT |
| AE | Móng MT-1,0x1,0 (143 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình (bao gồm vận chuyển, đi đổ) | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 457,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 20,592 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, M200, PCB40 ( cả ván khuôn) | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 88,66 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM dày 2cm lấp mặt trên đế trụ - Vữa mác 75 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 22,88 | m2 |
| 5 | Cốt thép móng d | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 0,964 | tấn |
| 6 | Gia công khung móng thép M24 đặt sẵn trong bê tông, TL ≤ 50kg | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 5,119 | tấn |
| 7 | Đầu bulon khung móng mạ kẽm nhúng nóng | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 42,9 | kg |
| 8 | Đai ốc, vòng đệm | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 178,75 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - Khối lượng một cấu kiện | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 5,119 | tấn |
| 10 | Đắp đất móng công trình | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 346,06 | m3 |
| AF | Móng MT-1,4x1,4 (2 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình (bao gồm vận chuyển, đi đổ) | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 24,14 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 0,512 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, M200, PCB40 ( cả ván khuôn) | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 2,892 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM dày 2cm lấp mặt trên đế trụ - Vữa mác 75 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 0,605 | m2 |
| 5 | Cốt thép móng d | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 0,031 | tấn |
| 6 | Gia công khung móng thép M30 đặt sẵn trong bê tông, TL ≤ 200kg | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 0,265 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - Khối lượng một cấu kiện | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 0,265 | tấn |
| 8 | Đai ốc, vòng đệm | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 12,6 | kg |
| 9 | Đắp đất móng công trình | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 20,675 | m3 |
| AG | Hào cáp chôn dưới nền đất HCN-04-VH (59 md) | |||
| 1 | Đào hào cáp (bao gồm vận chuyển, đi đổ) | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 20,06 | m3 |
| 2 | Cát đệm đường cáp điện | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 3,835 | m3 |
| 3 | Rải cát đệm | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 3,835 | m3 |
| 4 | Gạch đặc làm dấu 90x190x50 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 0,649 | 1000v |
| 5 | Xếp gạch chỉ | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 0,649 | 1000v |
| 6 | Đắp đất móng công trình | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 11,564 | m3 |
| AH | Hào cáp chôn dưới mặt đường nhựa HCN-04-ĐN (418,9 md) | |||
| 1 | Đào hào cáp (bao gồm vận chuyển, đi đổ) | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 175,938 | m3 |
| 2 | Cát đệm đường cáp điện | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 18,013 | m3 |
| 3 | Rải cát đệm | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 18,013 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng công trình | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 10,054 | m3 |
| AI | Hào cáp chôn dưới dải phân cách HCN-04-DPC (4728md) | |||
| 1 | Đào hào cáp (bao gồm vận chuyển, đi đổ) | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 1.607,52 | m3 |
| 2 | Cát đệm đường cáp điện | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 293,136 | m3 |
| 3 | Rải cát đệm | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 293,136 | m3 |
| 4 | Gạch đặc làm dấu 90x190x50 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 52,008 | 1000v |
| 5 | Xếp gạch chỉ | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 52,008 | 1000v |
| 6 | Đắp đất móng công trình | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 1.158,36 | m3 |
| AJ | Mốc báo hiệu cáp ngầm chôn dưới nền đất (12 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra (Bao gồm vận chuyển, đi đổ) | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 0,12 | m3 |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ chế tạo sẵn | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 12 | cái |
| 3 | Bê tông cọc, cột đúc sẵn, đá 1x2, M150, PC40 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 0,071 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn cọc, cột | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất móng công trình | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Phần xây dựng | 0,049 | m3 |
| AK | Phần lắp đặt hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng rời cần cao 11m - cần đôi | Theo BVTK | 126 | cột |
| 2 | Cột đèn chiếu sáng rời cần cao 11m - cần ba | Theo BVTK | 17 | cột |
| 3 | Cột đèn pha 14m | Theo BVTK | 2 | cột |
| 4 | Đèn led chiếu sáng đường phố 150W-220V | Theo BVTK | 303 | bộ |
| 5 | Đèn pha led 240W-220V | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp hạ thế 1 lõi, ruột đồng CVV-0,6/1kV-1x2,5 | Theo BVTK | 3.764 | m |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp hạ thế 2 lõi, ruột đồng CVV-0,6/1kV-2x2,5 | Theo BVTK | 3.764 | m |
| 8 | Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ -0,6/1kV-CXV/DSTA-4x16 | Theo BVTK | 4.698,4 | m |
| 9 | Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ -0,6/1kV-CXV/DSTA-4x25 | Theo BVTK | 1.284 | m |
| 10 | Dây đồng trần tiếp địa M16 (nối đất liên hoàn) | Theo BVTK | 5.982,4 | m |
| 11 | Dây đồng trần tiếp địa M16 (nối đất lặp lại) | Theo BVTK | 12,5 | m |
| 12 | Ống sắt tráng kẽm Ø75,6 | Theo BVTK | 475 | m |
| 13 | Măng sông ống thép D76 | Theo BVTK | 66 | cái |
| 14 | Ống nhựa xoắn Ø65/50 | Theo BVTK | 5.693,4 | m |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng thép chế tạo sẵn | Theo BVTK | 84 | cái |
| 16 | Băng màu cảnh báo cáp ngầm | Theo BVTK | 5.205,9 | m |
| 17 | Bảng điện cửa cột 250x120x10mm | Theo BVTK | 145 | bảng |
| 18 | Cầu chì 5A-250V | Theo BVTK | 311 | cái |
| 19 | Đầu cốt ép đồng 2,5mm2 | Theo BVTK | 1.866 | cái |
| 20 | Đầu cốt ép đồng 16mm2 | Theo BVTK | 920 | cái |
| 21 | Đầu cốt ép đồng 25mm2 | Theo BVTK | 240 | cái |
| 22 | Băng keo cách điện 1kV | Theo BVTK | 145 | cuộn |
| 23 | Làm đầu cáp khô | Theo BVTK | 290 | đầu cáp |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo BVTK | 290 | đầu cáp |
| 25 | Cửa cột | Theo BVTK | 145 | cái |
| 26 | Đánh số đèn cột thép | Theo BVTK | 145 | cột |
| 27 | Tiếp địa cột đèn LR-1 | Theo BVTK | 120 | bộ |
| 28 | Tiếp địa lặp lại lưới điện chiếu sáng cáp ngầm LR-8L | Theo BVTK | 25 | bộ |
| 29 | Dây tiếp địa tủ điện TĐ-TĐ | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 30 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha trọn bộ | Theo BVTK | 3 | tủ |
| 31 | MCCB 3P-75A-25kA | Theo BVTK | 3 | cái |
| 32 | Cáp điện kế ĐK-CVV-4x35 | Theo BVTK | 9 | m |
| 33 | Ống nhựa xoắn Ø85/65 | Theo BVTK | 6 | m |
| 34 | Đầu cốt ép đồng 35mm2 | Theo BVTK | 66 | cái |
| 35 | Cùm tủ điện trên cột CTĐ-14Đ | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 36 | Băng keo cách điện 1kV | Theo BVTK | 3 | cuộn |
| 37 | Kẹp ống KE-50 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 38 | Kẹp ống KE-65 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 39 | Nút loe NL-50 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 40 | Nút loe NL-65 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 41 | Đai thép không gỉ 0,7x20mm | Theo BVTK | 6 | m |
| 42 | Khóa đai thép | Theo BVTK | 6 | cái |
| AL | Móng trụ đèn tín hiệu MT-0,8x1,6 (2 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình (bao gồm vận chuyển, đi đổ) | HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng | 6,46 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng | 0,128 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, M200, PCB40 ( bao gồm ván khuôn móng cột) | HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng | 1,954 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM dày 2cm lấp mặt trên đế trụ - Vữa mác 75 | HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng | 1,28 | m2 |
| 5 | Cốt thép móng d | HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng | 0,012 | tấn |
| 6 | Gia công khung móng thép M24 đặt sẵn trong bê tông, TL ≤ 50kg | HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng | 0,094 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - Khối lượng một cấu kiện | HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng | 0,094 | tấn |
| 8 | Đầu bulon khung móng mạ kẽm nhúng nóng | HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng | 2 | kg |
| 9 | Êcu mũ inox chụp đầu bulong | HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng | 12 | cái |
| 10 | Đắp đất móng công trình | HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng | 4,284 | m3 |
| AM | Móng trụ đèn tín hiệu MT-0,8x1,8 (2 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình (bao gồm vận chuyển, đi đổ) | HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng | 7,26 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng | 0,128 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, M200, PCB40 ( bao gồm ván khuôn móng cột) | HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng | 1,954 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM dày 2cm lấp mặt trên đế trụ - Vữa mác 75 | HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng | 1,28 | m2 |
| 5 | Cốt thép móng d | HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng | 0,012 | tấn |
| 6 | Gia công khung móng thép M24 đặt sẵn trong bê tông, TL ≤ 50kg | HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng | 0,104 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - Khối lượng một cấu kiện | HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng | 0,104 | tấn |
| 8 | Đầu bulon khung móng mạ kẽm nhúng nóng | HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng | 2 | kg |
| 9 | Êcu mũ inox chụp đầu bulong | HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng | 12 | cái |
| 10 | Đắp đất móng công trình | HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng | 5,084 | m3 |
| AN | Đào rãnh tiếp địa NĐ-AT-THGT (4 bộ) | |||
| 1 | Đào hào cáp | HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng | 7,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình | HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Phần xây dựng | 7,2 | m3 |
| AO | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Trụ đèn cảnh báo giao thông cao 6m, vươn 4m (trọn bộ: cột, đèn, bảng hướng dẫn giao thông) | Theo BVTK | 2 | trụ |
| 2 | Trụ đèn cảnh báo giao thông cao 6m, vươn 6m (trọn bộ: cột, đèn, bảng hướng dẫn giao thông) | Theo BVTK | 2 | trụ |
| 3 | Tiếp địa cột đèn tín hiệu NĐ-AT-THGT | Theo BVTK | 4 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 9,25% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1190755E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000.000VNĐ - Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: cấp IIGhi chú:*Hợp đồng Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình giao thông – đường ô tô ngoài đô thị có đầy đủ các hạng mục thi công chính gồm phần đường có kết cấu mặt đường bê tông nhựa cấp cao A1; cống BTCT ly tâm, rãnh thoát nước và vỉa hè, điện chiếu sáng + đường dây trung thế và trạm biến áp. Trong đó: có ít nhất một hợp đồng có tuyến đường được thiết kế nền đường trên nền cát tự nhiên, mặt đường tối thiểu có 04 làn xe ôtô, có vận tốc thiết kế đạt 80km/h.* Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiệnĐể chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: - Hợp đồng xây lắp có phụ lục giá hợp đồng; - Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Kèm tài liệu chứng minh tính chất quy mô công trình như quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥360.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đạt từ hạng II trở lên.Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát chưa xếp hạng thì phải đảm bảo điều kiện sau: Đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trường hoặc chủ trì thiết kế xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông cấp II hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp III (Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách trắc địa | 2 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông cấp II hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp III (Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hệ thống thoát nước | 2 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông cấp II hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp III (Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán quyết toán | 2 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông cấp II hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp III (Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 5 | 5 |
| 6 | Ðội trưởng thi công | 5 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Ðã là đội trưởng thi công hạng mục thuộc 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách điều hành thi công phần điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Năng lực:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình đạt từ hạng III trở lên+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng công cộng sử dụng bộ đèn Led đạt cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 7 | 5 |
| 8 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện: 01 người- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình có nội dung giám sát điện chiếu sáng công cộng, Đường dây và Trạm biến áp hạng III trở lên. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ đào tạo về lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng bảo trì hệ thống chiếu sáng LED.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng công cộng sử dụng bộ đèn Led đạt cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 2 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành giám sát thi công hoặc phụ trách công tác ATVSLĐ ≥ 01 công trình giao thông (Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm Bê tông nhựa, công suất ≥ 90T/h | Trạm Bê tông nhựa, công suất ≥ 90T/h | 1 |
| 2 | Trạm Bê tông xi măng, công suất ≥ 60m3/h | Trạm Bê tông xi măng, công suất ≥ 60m3/h | 1 |
| 3 | Búa căn khí nén | Đặc điểm thiết bị: ≥ 3m3/h | 2 |
| 4 | Cần trục bánh hơi | Đặc điểm thiết bị: ≥ 16T | 2 |
| 5 | Cần trục ô tô | Đặc điểm thiết bị: ≥ 10T | 3 |
| 6 | Lò Nấu sơn YHK 3A | còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy bơm | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1.1 KW | 5 |
| 8 | Máy búa rung tự hành | Đặc điểm thiết bị: ≥ 60 KW | 4 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Đặc điểm thiết bị: ≥ 7.5 KW | 5 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 KW | 5 |
| 11 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 KW | 10 |
| 12 | Máy lu bánh hơi | Đặc điểm thiết bị: ≥ 16 T | 4 |
| 13 | Máy lu bánh hơi | Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 T | 4 |
| 14 | Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: ≥ 16 T | 3 |
| 15 | Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: ≥ 9 T | 5 |
| 16 | Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: ≥ 25 T | 1 |
| 17 | Máy lu rung | Đặc điểm thiết bị: ≥ 25 T | 8 |
| 18 | Máy nén khí | Đặc điểm thiết bị: ≥ 360m3/h | 5 |
| 19 | Máy nén khí diezel | Đặc điểm thiết bị: ≥ 600m3/h | 5 |
| 20 | Máy rải Bê tông nhựa | Đặc điểm thiết bị: ≥ 140CV | 2 |
| 21 | Máy rải cấp phối đá dăm | Đặc điểm thiết bị: ≥ 60m3/h | 2 |
| 22 | Máy san | Đặc điểm thiết bị: ≥ 110CV | 4 |
| 23 | Máy phun nhựa đường | Đặc điểm thiết bị: ≥ 190CV | 2 |
| 24 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0.8 m3 | 5 |
| 25 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1.25 m3 | 7 |
| 26 | Máy xúc lật | Đặc điểm thiết bị: ≥ 2.3 m3 | 2 |
| 27 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: ≥ 110 CV | 7 |
| 28 | Ô tô tưới nước | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5m3 | 5 |
| 29 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≥ 10T | 20 |
| 30 | Xe chuyển trộn bê tông xi măng, công suất ≥ 7m3 | Xe chuyển trộn bê tông xi măng, công suất ≥ 7m3 | 1 |
| 31 | Ô tô tải thùng | Đặc điểm thiết bị: ≥ 7T | 4 |
| 32 | Máy toàn đạc điện tử, máy thủy bình | còn sử dụng tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi