Gói thầu: Sửa chữa nhà ăn ca công nhân vận hành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220850900-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ
Tên gói thầu Sửa chữa nhà ăn ca công nhân vận hành
Số hiệu KHLCNT 20220821283
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-28 09:01:00 đến ngày 2022-09-09 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 789,895,802 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.184843703E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36968741E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa các công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 552.927.061 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốtnghiệp đại học hoặc trên đại học một trong các chuyên ngành/lĩnhvực sau: xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp .- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IVcùng loại”.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ bằng cấp: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích từ 250l đến 500l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ô tô tự đổ tải trọng >=7 t
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ
E-CDNT 1.2 Sửa chữa nhà ăn ca công nhân vận hành
Các gói thầu phục vụ sản xuất kinh doanh số 07 năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 SXKD 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ. Khu 5 – Phường Thác Mơ - Thị xã Phước Long - Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.2216308 Fax: 0271.3778268
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ , địa chỉ: Khu 5, phường Thác Mơ, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ. Khu 5 – Phường Thác Mơ - Thị xã Phước Long - Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.2216308 Fax: 0271.3778268


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ. Khu 5 – Phường Thác Mơ - Thị xã Phước Long - Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.2216308 Fax: 0271.3778268
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Huỳnh Văn Khánh- Chủ tịch Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ. ĐT: 0977403339
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu EVN ([email protected]); báo đấu thầu (đt: 024.3768.6611)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhà ăn ca
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V102,165m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V102,165m2
3Phụ gia chống thấm Sêno-Sikatatex (1kg/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V102,165Kg
4Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V173,7m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,566m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V130,11m
7Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,208tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6tấn
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,649m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,02m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,616m3
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V195,3m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,799m2
14Tháo dỡ tường gỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,95m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
18Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,562m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V158,09m2
20Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,36m2
21Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V119,39m2
22Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V168,34m2
23Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,586m2
24Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,625m2
25Cung cấp, Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
26Cung cấp,Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
27Cung cấp,Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
28Cung cấp,Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
29Cung cấp,Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
30Cung cấp,Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
31Cung cấp,Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
32Cung cấp,Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
33Cung cấp,Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
34Cung cấp,Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
35Sản xuất, lắp đặt cửa nhựa lõi thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,069m2
36Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V173,7m2
37Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V140,081m2
38Bả bằng matít vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V140,081m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V140,081m2
40Bả bằng ximăng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V202,278m2
41Bả bằng matít vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V202,278m2
42Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V202,278m2
43Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,19m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,19m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,19m3
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
50Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20hộp
51Cung cấp,Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
52Cung cấp,Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
53Cung cấp,Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
54Cung cấp,Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
55Cung cấp,Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22bộ
56Cung cấp,Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V400m
57Cung cấp,Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V600m
58Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
59Cung cấp,Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
60Cung cấp,Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.000m
61Cung cấp,Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2HP, loại máy treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.184843703E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36968741E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa các công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 552.927.061 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ chuyên môn: Tốtnghiệp đại học hoặc trên đại học một trong các chuyên ngành/lĩnhvực sau: xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp .- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IVcùng loại”.52
2 Đội trưởng thi công 1 Trình độ bằng cấp: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông dung tích từ 250l đến 500l1
2 Ô tô tự đổ ô tô tự đổ tải trọng >=7 t1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->