Gói thầu: Sửa chữa nhà ăn ca công nhân vận hành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220850900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà ăn ca công nhân vận hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20220821283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-28 09:01:00 đến ngày 2022-09-09 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 789,895,802 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.184843703E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36968741E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa các công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 552.927.061 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốtnghiệp đại học hoặc trên đại học một trong các chuyên ngành/lĩnhvực sau: xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp .- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IVcùng loại”. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ bằng cấp: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích từ 250l đến 500l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ô tô tự đổ tải trọng >=7 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa nhà ăn ca công nhân vận hành Các gói thầu phục vụ sản xuất kinh doanh số 07 năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ. Khu 5 – Phường Thác Mơ - Thị xã Phước Long - Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.2216308 Fax: 0271.3778268 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Huỳnh Văn Khánh- Chủ tịch Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ. ĐT: 0977403339 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu EVN ([email protected]); báo đấu thầu (đt: 024.3768.6611) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà ăn ca | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102,165 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102,165 | m2 |
| 3 | Phụ gia chống thấm Sêno-Sikatatex (1kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102,165 | Kg |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 173,7 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,566 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 130,11 | m |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,208 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | tấn |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,649 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,02 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,616 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 195,3 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,799 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ tường gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,95 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 18 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,562 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 158,09 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,36 | m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 119,39 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 168,34 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,586 | m2 |
| 24 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,625 | m2 |
| 25 | Cung cấp, Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 26 | Cung cấp,Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 27 | Cung cấp,Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 28 | Cung cấp,Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 29 | Cung cấp,Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp,Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp,Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp,Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp,Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp,Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhựa lõi thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,069 | m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 173,7 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140,081 | m2 |
| 38 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140,081 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140,081 | m2 |
| 40 | Bả bằng ximăng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 202,278 | m2 |
| 41 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 202,278 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 202,278 | m2 |
| 43 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,19 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,19 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,19 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | hộp |
| 51 | Cung cấp,Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 52 | Cung cấp,Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 53 | Cung cấp,Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 54 | Cung cấp,Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 55 | Cung cấp,Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | bộ |
| 56 | Cung cấp,Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 57 | Cung cấp,Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 600 | m |
| 58 | Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 59 | Cung cấp,Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 60 | Cung cấp,Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.000 | m |
| 61 | Cung cấp,Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2HP, loại máy treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.184843703E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36968741E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa các công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 552.927.061 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốtnghiệp đại học hoặc trên đại học một trong các chuyên ngành/lĩnhvực sau: xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp .- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IVcùng loại”. | 5 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ bằng cấp: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông dung tích từ 250l đến 500l | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ô tô tự đổ tải trọng >=7 t | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi