Gói thầu: 09-XL: Toàn bộ khối lượng xây dựng hệ thống thoát nước thải và cấp nước sinh hoạt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220886059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | 09-XL: Toàn bộ khối lượng xây dựng hệ thống thoát nước thải và cấp nước sinh hoạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20190112022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-28 08:47:00 đến ngày 2022-09-08 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,624,652,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7436978E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4873956E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét (cụ thể có hạng mục hệ thống xử lý nước thải và cấp nước sinh hoạt…). Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.137.257.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.137.257.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.274.514.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục cấp nước hoặc thoát nước thải) (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công: 04 ngườiTrong đó:- 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước, cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục cấp nước hoặc thoát nước thải) (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng);- 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ môi trường, cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục thoát nước thải và xử lý nước thải) (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng);- 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp về lĩnh vực điện, cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng);- 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên xây dựng dân dụng, cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt đường kính hàn đến 200mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đặc tính kỹ thuật thiết bị của Cục kỹ thuật an toàn và môi trường công nghiệp (Bộ Công Thương) hoặc Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dung nhập khẩu của Cục Đăng kiểm Việt Nam (Bộ giao thông vận tải) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Pa lăng xích 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bắn bu lông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông tự hành (công suất 9-12 bao xi măng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Xe cẩu tự hành (trọng tải 6000kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
09-XL: Toàn bộ khối lượng xây dựng hệ thống thoát nước thải và cấp nước sinh hoạt Đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu hành chính – dịch vụ và dân cư tuyến đường Bạch Đằng (giai đoạn 2) 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.
+ Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3824509 - Fax: 0256.3824509 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 101,36 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,2312 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,0015 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9868 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,8576 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK OD110x6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,92 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống OD63x4,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,62 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống lồng STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK DN150x5,16mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống lồng STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK DN80x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 10 | Cung cấp ống BTCT D300-H30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 210 | m |
| 11 | Cung cấp gối cống D300-H30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 106 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D300-H30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D300-H30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống BTCT bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt gối cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 106 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE OD110x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE OD63x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE OD63x45 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE OD110x110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE OD110x63mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE OD63x63mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt van gang DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt van gang DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt Adaptor, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt chụp van gang ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa cơi van PVC OD160x6,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,096 | 100m |
| 27 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,258 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gối đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt stubend HDPE OD63mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt stubend HDPE OD110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 31 | Lắp bích thép DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cặp bích |
| 32 | Lắp bích thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt van gang DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van gang DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt chụp van gang ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa cơi van PVC OD160x6,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,032 | 100m |
| 37 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,054 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gối đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0072 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt stubend HDPE OD110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt stubend HDPE OD63mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp bích thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | cặp bích |
| 42 | Lắp bích thép DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 43 | Lắp đặt Adaptor, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE OD110x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE OD63x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt ĐK OD110x6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63x4,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100 m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK OD110x6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE OD110x110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE OD110x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Adaptor, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt mối nối mềm DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp bích thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 54 | Lắp đặt stubend HDPE OD110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt van gang DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt chụp van gang ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa cơi van PVC OD160x6,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100m |
| 58 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,123 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gối đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0132 | 100m2 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 128,8 | m3 |
| 61 | Hoàn trả gạch block | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 128,8 | m2 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,4 | 1m3 |
| 63 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | m3 |
| 64 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đk 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 65 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0752 | 100m3 |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,12 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0499 | 100m3 |
| 69 | Lắp đặt tê gang FFB DN100x100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt Adaptor, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 71 | Lắp bích thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cặp bích |
| 72 | Lắp đặt van gang DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút gang BB nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100x4,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,77 | 100m |
| 75 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt chụp van gang DN150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC cơi van OD160x6.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,128 | 100m |
| 78 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,984 | m3 |
| 79 | Thử áp lực đường ống nhựa, OD110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,92 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa, OD63mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,62 | 100m |
| 81 | Khử trùng ống nước, OD110; 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,54 | 100m |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI: CỔNG, TƯỜNG RÀO VÀ ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,303 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,594 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0735 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,5353 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,9153 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,1 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,226 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0561 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9763 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4332 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,956 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,318 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,0425 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4875 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9618 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x13.5x20cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,6769 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 384,85 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,8 | m |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 92,88 | m |
| 20 | Kẻ ron trụ cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62 | m |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 638,9725 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.023,8225 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,325 | m2 |
| 24 | Khắc tên nhà máy lên tấm đá granit ( chữ màu vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tấm |
| 25 | Sản xuất các kết cấu cổng thép, chông thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2507 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,61 | m2 |
| 27 | Ổ bi bản lề + khóa cổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Bánh xe thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,61 | 1m2 |
| 30 | Rải bạt nhựa nilong | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 205 | m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,75 | m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI: TUYẾN ÁP LỰC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 162,12 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6398 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9264 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK OD110x6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,79 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống lồng STK bằng phương pháp hàn, đường kính DN150x5,16mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110x45 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,79 | 100m |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,64 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,68 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0411 | tấn |
| 16 | Sơn gỗ bằng sơn Maxilite dầu 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,59 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,326 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,308 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng đá chẻ 10x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2616 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,2 | 1m3 |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,5 | m3 |
| 22 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đk 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 23 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0376 | 100m3 |
| 25 | Cắt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,6 | 10m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,84 | m3 |
| 27 | Hoàn trả bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,84 | m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI: (CÔNG NGHỆ KHU XỬ LÝ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80x2.11mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút inox304 nối bằng p/p hàn, ĐK 80x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê inox 304 nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp bích inox304, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,5 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt đầu chụp inox304, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van bướm, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Xích kéo bơm inox304 phi 8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | m |
| 9 | Thanh dẫn hướng inox304 DN40x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | m |
| 10 | Giá đỡ ống inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp bích inox, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt van gang, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt adaptor, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa cơi van PVC, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt chụp van gang, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đường kính 400x4.78mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,004 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80x2.11mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,004 | 100m |
| 18 | Sản xuất vành chắn inox dày 2mm DN600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 19 | Sản xuất vành chắn inox dày 2mm DN300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 20 | Lắp bích inox304, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 21 | Sản xuất song chắn rác thép hình inox L50x5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 22 | Sản xuất song chắn rác thép tấm inox dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,234 | tấn |
| 23 | Lắp đặt song chắn thép inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,248 | tấn |
| 24 | Lắp bích inox, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt ống inox- nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80x2.11mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,006 | 100m |
| 26 | Cắt ống inox, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 mối |
| 27 | Lắp bích inox, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống inox- nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100x2.11mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,094 | 100m |
| 30 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 10 mối |
| 31 | Lắp bích inox, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100x2.11mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,008 | 100m |
| 34 | Cắt ống inox ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 mối |
| 35 | Lắp bích inox, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 36 | Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100x2.11mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,015 | 100m |
| 38 | Cắt ống inox ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 10 mối |
| 39 | Lắp bích inox, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 40 | Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100x2.11mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,033 | 100m |
| 42 | Cắt ống inox ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 10 mối |
| 43 | Lắp bích inox, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cặp bích |
| 44 | Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100x2.11mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,082 | 100m |
| 46 | Cắt ống inox ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 10 mối |
| 47 | Lắp bích inox, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | cặp bích |
| 48 | Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100x2.11mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,009 | 100m |
| 50 | Cắt ống inox ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 mối |
| 51 | Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100x2.11mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,003 | 100m |
| 53 | Sản xuất vành chắn inox dày 2mm DN300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 54 | Lắp đặt vành chắn inox dày 2mm DN300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 55 | Cắt ống inox ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 10 mối |
| 56 | Lắp bích inox, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 57 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100x2.11mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,005 | 100m |
| 58 | Sản xuất vành chắn inox dày 2mm DN300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 59 | Lắp đặt vành chắn inox dày 2mm DN300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 60 | Cắt ống inox ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 10 mối |
| 61 | Lắp bích nhựa, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100x4.9mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,013 | 100m |
| 63 | Lắp bích inox, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 64 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100x2.11mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,002 | 100m |
| 65 | Cắt ống inox ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 10 mối |
| 66 | Gia công tấm inox D600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 67 | Sản xuất các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | tấn |
| 68 | Lắp dựng kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | tấn |
| 69 | Lắp bích inox, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 70 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100x2.11mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,005 | 100m |
| 71 | Sản xuất vành chắn inox dày 2mm DN300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 72 | Lắp đặt vành chắn inox dày 2mm DN300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 73 | Cắt ống inox ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 10 mối |
| 74 | Lắp bích inox, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 75 | Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100x2.11mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,025 | 100m |
| 77 | Cắt ống inox ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 10 mối |
| 78 | Lắp bích inox, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 79 | Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100x2.11mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 81 | Sản xuất vành chắn inox dày 2mm DN300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 82 | Lắp đặt vành chắn inox dày 2mm DN300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 83 | Cắt ống inox ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 10 mối |
| 84 | Lắp bích inox, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 85 | Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100x2.11mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,017 | 100m |
| 87 | Cắt ống inox ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 10 mối |
| 88 | Lắp bích inox, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 89 | Lắp bích inox đặc, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 90 | Lắp bích inox, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | cặp bích |
| 91 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100x2.11mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,017 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80x2.11mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,026 | 100m |
| 93 | Cắt ống inox ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 10 mối |
| 94 | Cắt ống inox ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 mối |
| 95 | Lắp bích inox DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cặp bích |
| 96 | Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 50x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống inox- nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50x1.65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,006 | 100m |
| 98 | Cắt ống inox ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 10 mối |
| 99 | Lắp bích inox, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 100 | Lắp bích nhựa, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 101 | Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 50x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống inox- nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50x1.65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,015 | 100m |
| 103 | Cắt ống inox ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 mối |
| 104 | Lắp bích inox, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 105 | Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 50x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống inox- nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50x1.65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,011 | 100m |
| 107 | Cắt ống inox ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 10 mối |
| 108 | Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 50x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50x1.65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,024 | 100m |
| 110 | Cắt ống inox ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 10 mối |
| 111 | Lắp bích inox, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 112 | Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 50x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50x1.65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,091 | 100m |
| 114 | Cắt ống inox ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 mối |
| 115 | Lắp bích inox, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cặp bích |
| 116 | Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 50x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống inox- nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50x1.65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,077 | 100m |
| 118 | Cắt ống inox ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 10 mối |
| 119 | Lắp bích inox, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 120 | Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 50x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50x1.65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,002 | 100m |
| 122 | Cắt ống inox ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 10 mối |
| 123 | Lắp bích inox, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 124 | Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 50x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50x1.65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,058 | 100m |
| 126 | Cắt ống inox ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 mối |
| 127 | Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 50x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50x1.65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,003 | 100m |
| 129 | Sản xuất vành chắn inox dày 2mm DN300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 130 | Lắp đặt vành chắn inox dày 2mm DN300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 131 | Cắt ống inox ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 10 mối |
| 132 | Lắp bích nhựa, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 133 | Lắp bích nhựa đặc, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50x2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,559 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100x4.9mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,051 | 100m |
| 140 | Lắp bích nhựa, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 141 | Lắp bích nhựa đặc, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 80x80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 80x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50x2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,314 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 80x3.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,038 | 100m |
| 148 | Lắp bích nhựa, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100x4.9mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,031 | 100m |
| 151 | Lắp bích inox, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 152 | Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100x2.11mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,006 | 100m |
| 154 | Cắt ống inox Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 10 mối |
| 155 | Lắp bích inox, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 156 | Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100x2.11mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,032 | 100m |
| 158 | Cắt ống inox, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 mối |
| 159 | Lắp bích nhựa, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 80x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 80x3.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,031 | 100m |
| 162 | Lắp bích inox, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 163 | Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 80x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80x2.11mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,023 | 100m |
| 165 | Cắt ống inox, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 mối |
| 166 | Lắp bích inox, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 167 | Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 80x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80x2.11mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100m |
| 169 | Cắt ống inox, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 10 mối |
| 170 | Bê tông đỡ ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 171 | Sản xuất cùm inox tấm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 172 | Bulong chân nở inox M16x100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 140 | bộ |
| 173 | Bê tông đỡ ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | m3 |
| 174 | Sản xuất cùm inox tấm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 175 | Bulong chân nở inox M16x100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 176 | Bê tông đỡ ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 177 | Sản xuất cùm inox tấm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 178 | Bulong chân nở inox M16x100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 179 | Sản xuất cùm inox tấm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 180 | Lắp đặt ống thép inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 20x1.65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,015 | 100m |
| 181 | Bulong nở M12x100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 182 | bulong inox M12x60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 183 | Sản xuất cùm inox tấm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 184 | Lắp đặt ống thép inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 20x1.65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,006 | 100m |
| 185 | Bulong nở M12x100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 186 | bulong inox M12x60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 187 | Sản xuất cùm inox tấm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 188 | Lắp đặt ống thép inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 20x1.65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,012 | 100m |
| 189 | Bulong nở M12x100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 190 | bulong inox M12x60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 191 | Sản xuất cùm inox tấm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 192 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 20x1.65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100m |
| 193 | Bulong nở M12x100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | bộ |
| 194 | bulong inox M12x60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | bộ |
| 195 | Lắp bích inox, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 196 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100x2.11mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 197 | Sản xuất vành chắn inox dày 2mm DN300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 198 | Lắp đặt vành chắn inox dày 2mm DN300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 199 | Cắt ống thép, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 10 mối |
| 200 | Lắp bích inox, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 201 | Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 80x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80x2.11mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 203 | Cắt ống inox, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 10 mối |
| 204 | Lắp bích inox, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 205 | Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 80x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80x2.11mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,006 | 100m |
| 207 | Cắt ống inox, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 10 mối |
| 208 | Lắp bích inox, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 209 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80x2.11mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,008 | 100m |
| 210 | Cắt ống inox, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 10 mối |
| 211 | Sản xuất cùm inox tấm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 212 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 20x1.65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,002 | 100m |
| 213 | Bulong nở M12x100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 214 | bulong inox M12x60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 215 | Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100x80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt stubend DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 218 | Lắp bích inox, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 219 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 100x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống inox- nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100x2.11mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,006 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,002 | 100m |
| 222 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 10 mối |
| 223 | Lắp bích inox, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 224 | Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 50x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50x1.65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,027 | 100m |
| 226 | Cắt ống inox, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 10 mối |
| 227 | Lắp bích inox, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 228 | Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 50x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50x1.65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,005 | 100m |
| 230 | Cắt ống inox, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 10 mối |
| 231 | Sản xuất cùm inox tấm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 232 | Lắp đặt ống thép inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 20x1.65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,002 | 100m |
| 233 | Bulong nở M12x100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 234 | bulong inox M12x60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 235 | Lắp bích inox Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cặp bích |
| 236 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150x2.11mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,153 | 100m |
| 237 | Sản xuất vành chắn inox dày 2mm DN450 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 238 | Lắp đặt vành chắn inox dày 2mm DN450 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 239 | Cắt ống inox, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | 10 mối |
| 240 | Lắp bích inox, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 241 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50x1.65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,004 | 100m |
| 242 | Sản xuất vành chắn inox dày 2mm DN300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 243 | Lắp đặt vành chắn inox dày 2mm DN300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 244 | Cắt ống inox, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 10 mối |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100x4.9mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,003 | 100m |
| 246 | Sản xuất thép tấm inox bảo vệ máy khuấy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,126 | tấn |
| 247 | Lắp dựng thép tấm inox bảo vệ máy khuấy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,216 | tấn |
| 248 | Bu long neo M16x100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 249 | Bulong M16x75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 250 | Lắp đặt van bướm tay quay mặt bích, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 251 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 252 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt van bướm tay quay mặt bích, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 255 | Lắp đặt van bướm tay quay mặt bích, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát cơi van, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150x7.3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 257 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,104 | tấn |
| 258 | Lắp đặt kết cấu thép máng răng cưa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,104 | tấn |
| 259 | Lắp đặt dây xích inox D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 260 | Thanh dẫn inox DN40x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 261 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63x25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25x2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 263 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 25x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt măng sông nối một đầu ren ngoài DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 268 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | m3 |
| 269 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50x2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 271 | Lắp bích nhựa, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 272 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 50x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 273 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 274 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100x4.9mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 276 | Lắp bích nhựa, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 277 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m3 |
| 278 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 279 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đường kính 100x3.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 280 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đường kính 80x3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 281 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 282 | Lắp bích thép, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 283 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn, ĐK 100x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 284 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn, ĐK 80x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 285 | Lắp đặt côn STK nối bằng p/p hàn, ĐK 100x80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 286 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6 | m3 |
| 287 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 50x2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 289 | Lắp bích nhựa, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 290 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 50x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 291 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | m3 |
| 292 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,086 | 100m3 |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 100x4.9mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 294 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 100x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 295 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 296 | Lắp bích nhựa, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 297 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | m3 |
| 298 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25x2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 300 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 301 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,25 | m3 |
| 302 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25x2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 304 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 305 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,25 | m3 |
| 306 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,053 | 100m3 |
| 307 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25x2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 308 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 309 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25x25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 310 | Lắp bích inox, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 311 | Lắp bích đặc inox, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 312 | Lắp bích inox, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | cặp bích |
| 313 | Lắp đặt ống inox- nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100x2.11mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 314 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80x2.11mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,015 | 100m |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25x2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 316 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25x90độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 317 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25x25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 318 | Lắp đặt van nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 319 | Lắp đặt van một chiều nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 320 | Lắp đặt van bướm tay quay mặt bích, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 321 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 322 | Cắt ống thép, ĐK 100mm; ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 mối |
| 323 | Sản xuất bản mã bằng thép tấm dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 324 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 325 | Bulong nở M12x100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI : XÂY DỰNG TRẠM XỬ LÝ. | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,392 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở rên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,392 | 100m |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,101 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép hình I (100x55x4.5x6.5) để đóng cọc và giằng, thép tấm dày 10mm làm vách. (hao hụt tạm tính 4,7%) cho 1 lần đóng nhổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,9342 | tấn |
| 5 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,68 | m3 |
| 6 | Đào móng, máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0568 | 100m3 |
| 7 | Đào móng, máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,3565 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6049 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,6195 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PCB40, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,5742 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 194,1256 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,3415 | m3 |
| 13 | Phụ gia chống thấm trộn trong bê tông tỷ lệ trộn 0.25 lít/50 kg xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 388,24 | lít |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,05 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,42 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6188 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | 1 cấu kiện |
| 19 | Gioăng mạch ngừng thi công tấm HYPERSTOP DB 2015 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 228,45 | m |
| 20 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2976 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,2082 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,112 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0351 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2052 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,2324 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1749 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,4517 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1409 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2442 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1191 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0116 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0956 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2705 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x13.5x20cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5385 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 74,6682 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,7807 | m2 |
| 38 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 105,9765 | m2 |
| 39 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn kova Epoxy các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 582,4338 | 1m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,465 | m2 |
| 41 | Sản xuất lan can thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2626 | tấn |
| 42 | Cung cấp thép hình gia công lan can thép Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 262,64 | kg |
| 43 | Lắp đặt kết cấu lan can thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2626 | tấn |
| F | THOÁT NƯỚC THẢI: ĐIỆN ĐỘNG LỰC- CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,2 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,2 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,268 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,311 | m3 |
| 5 | Bóng đèn cao áp loại DMC 60W, IK10, IP67 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng MFUHAIlight : Bát giác 8m liền cần đơn; D148mm dày 3mm; Vươn 1,2m..Bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cột |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CXV (2x2,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV ( 3x50mm2-0.6/1kv) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Đóng cọc chống sét mạ kẽm D14 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây mạ kẽm d8 nối từ cột đèn xuống cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | m |
| 15 | Bu lông định vị M18x800 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 16 | Đầu cos nối | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 17 | Tủ điện chiếu sáng (thép mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CXV (4x2,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.465 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CXV (2x1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CXV (3x6+1x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | cái |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,008 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,138 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x13.5x20cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,211 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,172 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,8 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,088 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét chủ động R>=60m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đồng trần M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 36 | Đầu cos siết dây đồng trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống STK DN50x2.3mm đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 38 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 39 | Sản xuất cọc tiếp địa D16 mạ đồng, L=1.5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cọc |
| 40 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | 1m khoan |
| 41 | Dây cáp néo mạ kẽm D6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 42 | Tăng đơ 12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 43 | Khóa cáp M12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC THẢI: KHOAN GIẾNG | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 2 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 3 | Hàn nối bích nhựa đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp bích thép đặc, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x4.3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,075 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống lọc nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 7 | ống châm sỏi D90x2.7mm nhựa PVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Chèn sỏi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,19 | m3 |
| 10 | Chèn sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt lêppê D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Máy bơm nước 1Kw + Tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI: NHÀ ĐIỀU HÀNH CHUNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7503 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,1205 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,565 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,162 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,0315 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7926 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,156 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,056 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,56 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,3934 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1688 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2112 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,709 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,548 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8286 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0124 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2671 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1083 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7543 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0249 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1793 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7109 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1077 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1975 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,238 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,29 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x13.5x20cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,4648 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120,675 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 194,51 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,8 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,24 | m2 |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 74,8336 | m2 |
| 33 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,948 | m2 |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,4 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84,4 | m |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,025 | m2 |
| 37 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 102,292 | m2 |
| 38 | Bả matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 315,185 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 156,8736 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 195,5086 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 276,55 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,3575 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,62 | m2 |
| 44 | Lát gạch chống nóng gạch ghế A 200x200x100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64,68 | m2 |
| 45 | Lát nền gạch nhám ceramic KT 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,54 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa kính khung nhôm hệ 700, kính dày 8mm(kể cả khỏa) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,34 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,34 | m2 |
| 48 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,6 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,6 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,6 | 1m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Co PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 53 | Quả cầu chắn rác Inox đế vuông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 54 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK d27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn VCm 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn VCm 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn VCm 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | hộp |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 62 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 64 | Lắp đặt quạt hút | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn compat 3u | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn led tuýp nhôm nhựa 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 69 | Mặt nạ âm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 72 | Lắp đặt Co PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Co PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt Co PVC ren trong D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt giảm 34-27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Lavabô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 81 | Vòi chậu rửa mặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | vòi |
| 82 | Vòi xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | vòi |
| 83 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 86 | Lắp đặt Co PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê PVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt co 90 PVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| I | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,427 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,309 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách nối đai nhựa, đoạn ống dài 5m - Đường kính DN150x13mm (Độ cứng vòng 9 kg/cm2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,98 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách nối đai nhựa, đoạn ống dài 5m - Đường kính DN200x15mm (Độ cứng vòng 6,5 kg/cm2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,275 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách nối đai nhựa, đoạn ống dài 5m - Đường kính DN400x22mm (Độ cứng vòng 2.2 kg/cm2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,425 | 100 m |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,66 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,21 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 145,27 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,638 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viền tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,085 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,5 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 278 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 304 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D114x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,04 | 100m |
| J | LẮP ĐẶT, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ. | |||
| 1 | Lắp đặt giỏ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ phân phối khí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,036 | 1 tấn |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đo mực nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đo lưu lượng online | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt máy bơm chìm Q=24m3/h, H=13.7m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,164 | 1 tấn |
| 7 | Lắp đặt máy bơm chìm Q=12m3/h, H=13.4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,406 | 1 tấn |
| 8 | Lắp đặt bơm trục ngang đặt Q=6m3/h, H=23.9m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,058 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bơm trục ngang Q=6-45m3/h; H=12.7-5.8m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,174 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy 100 vòng/ phút | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,105 | 1 tấn |
| 11 | Lắp đặt bồn chứa hóa chất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 1 tấn |
| 12 | Lắp đặt hệ thống gạt bùn (giàn gạt bùn + mô tơ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 1 tấn |
| 13 | Lắp đặt bơm định lượng hóa chất , NaOH, NaOCl | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,096 | 1 tấn |
| 14 | Lắp đặt máy thổi khí 7.5m3/p, CS 11Kw | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,086 | 1 tấn |
| 15 | Lắp đặt thiết bị ống trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 1 tấn |
| 16 | Công tác vận chuyển máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | chuyến |
| K | CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Hóa chất NaOH | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | lít |
| 2 | Hóa chất Clorin | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | kg |
| 3 | Men gốc vi sinh vật (men bể kỵ khí) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | kg |
| 4 | Men gốc vi sinh vật (men bể aerotank) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | kg |
| 5 | Mật rỉ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | lít |
| 6 | Phân tích mẫu (pH, N, P, SS, COD, BOD, Coliform) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | mẫu |
| 7 | Chi phí vận hành nhà máy trong 60 ngày đến khí mẫu đạt tiêu chuẩn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180 | công |
| 8 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ cho người vận hành địa phương (01 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | ngày |
| 9 | Điện năng vận hành (352kw/ngày x 60 ngày) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21.120 | kw |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm chìm nước thải: Hiệu Matra - Italy; Xuất xứ: Italy; Model: SMG 300T; Q =24 m3/h , H = 13,7 m; Công suất 2,2 kW/3x400V-50Hz; Cấp độ bảo vệ: lớp F; Chế độ bảo vệ kín nước: IP68; Thân và cánh bơm: Gang; Trục bơm bằng thép không gỉ; Phốt cơ khí; Hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Phao nổi:Xuất xứ: Châu Á;Chế độ: on/off báo mức cao hoặc thấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bơm chìm nước thải:Hiệu Matra - Italy.Xuất xứ: Italy;Model: SMG 200T;Q =12 m3/h , H = 13,4 m;Công suất 1,5 kW/3x400V-50Hz;Cấp độ bảo vệ: lớp F;Chế độ bảo vệ kín nước: IP68;Thân và cánh bơm: Gang;Trục bơm bằng thép không gỉ;Phốt cơ khí. Hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Phao nổi:Xuất xứ: Châu Á;Chế độ: on/off báo mức cao hoặc thấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Đồng hồ lưu lượng điện tử:Hiệu: SIEMENS-Đức (sản xuất tại Pháp)Model: MAG 5100W DN80Gồm:1. Bộ cảm biến SITRANS F M MAG 5100W2. Bộ hiển thị chuyển đổi tín hiệu lưu lượng MAG 5000, IP67:- Nguồn cấp: 1 pha, 115-230VAC, 50/60Hz- Màn hình LCD 2 dòng, 16 ký tự- Tín hiệu xuất: Analog 4-20mA.3. Các phụ kiện gồm:- Giá đỡ thiết bị hiển thị- Cáp tín hiệu chuyên dùng, chống nhiễu, dài 30mx2- Keo chuyên dùng (IP68);- Hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Thiết bị khuấy trộn đứng bao gồm cả moto và cánh khuấy:Motor hiệu: Tunglee - Đài LoanXuất xứ: Đài LoanModel : PF28-0750-15S3Vận tốc: 100 vòng/phútCông suất: 0.75KW, 3 pha, 380V, 50HzTỉ số truyền : 1/15Hệ trục và cánh khuấy bằng thép không gỉ;Hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Thiết bị khuấy trộn đứng bao gồm cả moto và cánh khuấy:Motor hiệu: Tunglee - Đài LoanXuất xứ: Đài LoanModel : PF28-0750-15S3Vận tốc: 100 vòng/phútCông suất: 0.75KW, 3 pha, 380V, 50HzTỉ số truyền : 1/15Hệ trục và cánh khuấy bằng thép không gỉ;Hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Máy thổi khí:Motor hiệu: Tideway - Đài LoanXuất xứ: Đài LoanModel : TWS-100Đường kính đầu thổi: DN100Lưu lượng 5,86m3/phútCột áp max: 5mH2OBao gồm: Máy chính, giảm âm đầu hút, giảm âm đầu đẩy, van an toàn, van một chiều, đồng hồ áp lực, khung đế, puly đầu thổi, puly motor, nắp bảo vệ an toàn, dây curoa.Động cơ: 11kW/400V/50Hz;Hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Đĩa phân phối khí mịn:MODEL : HD340HÃNG SX: JAEGER - ĐỨC- Kiểu: Fine bubble- Lưu lượng thiết kế: 2 – 12 m3/h- Lưu lượng max: 15 m3/h- Diện tích bề mặt hoạt động: 0.060 m2- Đường kính hoạt động: 295 mm- Đường kính tổng: 346 mm- Chiều cao đĩa: 76 mm /Nối ren ngoài: 27 mmMàng EPDM F053Khung nhựa PP GF 30 được gia cường thêm sợi thủy tinh;Hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84 | bộ |
| 10 | Bơm nội tuần hoàn:Hiệu Matra - Italy;Xuất xứ: Italy;Model: SMG 200T;Q =12 m3/h , H = 13,4 m;Công suất 1,5 kW/3x400V-50Hz;Cấp độ bảo vệ: lớp F;Chế độ bảo vệ kín nước: IP68;Thân và cánh bơm: Gang;Trục bơm bằng thép không gỉ;Phốt cơ khí;Hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Bơm bùn tuần hoàn trục ngang:Hiệu: Ebara - Nhật BảnModel: DWO 200Q = 6-45 m3/h , H = 12.7-5.8 mCông suất 1.5 kW, 3x400V- 50HzCấp độ bảo vệ: lớp FChế độ bảo vệ kín nước: IP55Thân bơm: GangCánh bơm: thép không gỉTrục bơm bằng thép không gỉPhốt cơ khí;Hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Bơm bùn trục ngang:Hiệu: Ebara - Nhật BảnModel: DWO 200Q = 6-45 m3/h , H = 12.7-5.8 mCông suất 1.5 kW, 3x400V- 50HzCấp độ bảo vệ: lớp FChế độ bảo vệ kín nước: IP55Thân bơm: GangCánh bơm: thép không gỉTrục bơm bằng thép không gỉPhốt cơ khí;Hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Động cơ giảm tốc:Hiệu Sumitomo CycloModel: CVVM05-6175TB-10933Công suất động cơ : 0.4kW, 380V/ 3phase/50Hz/ 4cực/1450v/pCấp bảo vệ : IP55/ Class FTỉ số truyền : 10933Tốc độ đầu ra : 0.137v/pMômen đầu ra lớn nhất cho phép :3150NmKiểu trục ra/ Đường kính : Trục lồi / 70mmHướng lắp : Lắp đứng, trục hướng xuốngCách lắp : Lắp mặt bích;Hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Giàn gạt bùn:Đường kính 4mVật liệu: SS304 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ |
| 15 | Bơm chìm nước thải:Hiệu Matra - Italy;Xuất xứ: Italy;Model: SMG 200T;Q =12 m3/h , H = 13,4 m;Công suất 1,5 kW/3x400V-50Hz;Cấp độ bảo vệ: lớp F;Chế độ bảo vệ kín nước: IP68;Thân và cánh bơm: Gang;Trục bơm bằng thép không gỉ;Phốt cơ khí;Hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Bơm chìm nước thải:Hiệu Matra - Italy;Xuất xứ: Italy;Model: SMG 200T;Q =12 m3/h , H = 13,4 m;Công suất 1,5 kW/3x400V-50Hz;Cấp độ bảo vệ: lớp F;Chế độ bảo vệ kín nước: IP68;Thân và cánh bơm: Gang;Trục bơm bằng thép không gỉ;Phốt cơ khí;Hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Bồn chứa hóa chất NaOCl:Thể tích: 1m3Hiệu: Tân Á Đại ThànhVật liệu: nhựa;Hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Bơm định lượng hóa chất NaOCl:Hiệu: OBL - ItalyXuất xứ: ItalyModel: M120PPSVLưu lượng max: 120 lít/hCột áp max: 10barVật liệu:- Đầu bơm: PP- Bi: Pyrex- Màng bơm: PTFECông suất 0,25kW/3pha/400V/50Hz;Hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Bơm định lượng hóa chất NaOH:Hiệu: OBL - ItalyXuất xứ: ItalyModel: M120PPSVLưu lượng max: 120 lít/hCột áp max: 10barVật liệu:- Đầu bơm: PP- Bi: Pyrex- Màng bơm: PTFECông suất 0,25kW/3pha/400V/50Hz.Hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Máy đo pH cầm tay:Hiệu: HACH-USAXuất xứ: Trung QuốcModel HQ11D.HACH-USAMàn hình hiển thị tinh thể lỏngHiển thị pH , nhiệt độ , hoặc mVBộ nhớ lưu trữ 500 điểm; Lưu trữ dữ liệu phù hợp theo tiêu chuẩn GLP/ISOBù trừ nhiệt độ tự động; Chức năng tự động dừng đọc khi ổn định giá trị hoặc đọc liên tụcTự động nhận dung dịch chuẩn : 4,01, 7.00, 10.01, 1.68, 4.005 , 10.012, 9.23, 1.09Chống vô nước theo tiêu chuẩn IP67Thang đo : 0-14pHĐộ phân giải : 0.1 hoặc 0.01pHNhiệt độ : -10 - 110oCNguồn điện : 4 Pin AACáp điện cực dài 1mDung dịch ph 4,7, chai 500ml;Hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Thiết bị đo DO cầm tay:Hiệu: HACH-USAXuất xứ: Trung QuốcModel :HQ30D.Màn hình hiển thị tinh thể lỏngBộ nhớ lưu trữ 500 điểmLưu trữ dữ liệu phù hợp theo tiêu chuẩn GLP/ISOBù trừ nhiệt độ tự động; Chức năng tự động dừng đọc khi ổn định giá trị hoặc đọc liên tụcThang đo : 0.00 -20 mg/l (0-200%)Độ phân giải : 0.01 mg/lNhiệt độ : 0 đến 50ºCCáp điện cực dài : 1mLoại điện cực số , thông minh IntelliCal;Hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Máy bơm nước ly tâm trục ngang:Hiệu Matra - Italy;Xuất xứ: Italy;Model: ES 150T;Q =6m3/h , H = 23,9 m;Công suất 1.1kW, 3 pha, 380V, 50Hz;Cấp độ bảo vệ: lớp F;Chế độ bảo vệ kín nước: IP44;Thân bơm: Gang;Cánh bơm: đồng;Trục bơm bằng thép không gỉ;Phốt cơ khí;Hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Tủ điện điều khiển:Các thiết bị chính hiệu Schneider - Pháp, (xuất xứ: sản xuất ở các nước G7, châu Á), bao gồm:- 04 bộ biến tần ATV, 0.75kW- 01 Màn hình HMI cảm ứng 10 inch- 01 bộ nguồn 24VDC- Bộ lập trình PLC M221-40IO, module analog TM3-16 input, module analog TM3-16 out relay, module analog TM3 2 analog out-4 analog in- Thiết bị chống sét lan truyền, cầu dao bảo vệ động cơ GV2ME, MCB, MCCB, khỏi động từ, relay trung gian kèm chân đế, đồng hồ đo đếm điện năng,, công tắc nhiệt độ relay bảo vệ điện áp, nút nhấn, đèn báo các loại…Các thiết bị phụ - Châu Á: relay mựcVỏ tủ điện: kích thước H2000xW1600xD500 dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, gia công tại Việt Nam;Hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 24 | Tủ điện chiếu sáng:Các thiết bị chính hiệu Schneider - Pháp, (xuất xứ: sản xuất ở các nước G7, châu Á) bao gồm: MCB 3P-32A, MCB 2P-10A, đèn báo các loại; Vỏ tủ điện: kích thước H400xW300xD250 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện, gia công tại Việt Nam;Hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 25 | Bình chữa cháy CO2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hệ |
| 26 | Thùng chứa rác thải nguy hại 200L | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Thùng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7436978E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4873956E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét (cụ thể có hạng mục hệ thống xử lý nước thải và cấp nước sinh hoạt…). Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.137.257.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.137.257.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.274.514.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục cấp nước hoặc thoát nước thải) (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công: 04 ngườiTrong đó:- 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước, cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục cấp nước hoặc thoát nước thải) (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng);- 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ môi trường, cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục thoát nước thải và xử lý nước thải) (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng);- 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp về lĩnh vực điện, cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng);- 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên xây dựng dân dụng, cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công: | 2 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật: | 25 | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt đường kính hàn đến 200mm | Sử dụng tốt | 4 |
| 2 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3 | Sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đặc tính kỹ thuật thiết bị của Cục kỹ thuật an toàn và môi trường công nghiệp (Bộ Công Thương) hoặc Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dung nhập khẩu của Cục Đăng kiểm Việt Nam (Bộ giao thông vận tải) | 1 |
| 5 | Pa lăng xích 5T | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy bắn bu lông | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông tự hành (công suất 9-12 bao xi măng) | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy nén khí | Sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Đồng hồ đo áp lực | Sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Xe cẩu tự hành (trọng tải 6000kg) | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 1 |
| 16 | Xe ben tự đổ | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi