Gói thầu: 09-XL: Toàn bộ khối lượng xây dựng hệ thống thoát nước thải và cấp nước sinh hoạt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220886059-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
Tên gói thầu 09-XL: Toàn bộ khối lượng xây dựng hệ thống thoát nước thải và cấp nước sinh hoạt
Số hiệu KHLCNT 20190112022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-28 08:47:00 đến ngày 2022-09-08 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,624,652,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7436978E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4873956E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét (cụ thể có hạng mục hệ thống xử lý nước thải và cấp nước sinh hoạt…). Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.137.257.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.137.257.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.274.514.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục cấp nước hoặc thoát nước thải) (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật thi công: 04 ngườiTrong đó:- 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước, cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục cấp nước hoặc thoát nước thải) (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng);- 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ môi trường, cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục thoát nước thải và xử lý nước thải) (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng);- 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp về lĩnh vực điện, cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng);- 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên xây dựng dân dụng, cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn nhiệt đường kính hàn đến 200mm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đặc tính kỹ thuật thiết bị của Cục kỹ thuật an toàn và môi trường công nghiệp (Bộ Công Thương) hoặc Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dung nhập khẩu của Cục Đăng kiểm Việt Nam (Bộ giao thông vận tải)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Pa lăng xích 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bắn bu lông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông tự hành (công suất 9-12 bao xi măng)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Xe cẩu tự hành (trọng tải 6000kg)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
E-CDNT 1.2 09-XL: Toàn bộ khối lượng xây dựng hệ thống thoát nước thải và cấp nước sinh hoạt
Đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu hành chính – dịch vụ và dân cư tuyến đường Bạch Đằng (giai đoạn 2)
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Số 06 - đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế giao thông Bình Định ( địa chỉ trụ sở chính: số 03 Trần Bình Trọng, P. Lê Lợi, TP. Quy Nhơn, T. Bình Định); Công ty TNHH Phát triển Công nghệ Việt Long (Địa chỉ: Lô 3, OLP2, Khu ĐTTM An Phú, Phường Quang Trung Tp.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định); Công ty TNHH tư vấn xây dựng L&T (Địa chỉ: Số 115 Nguyễn Đình Hoàn, phường Nhơn Bình, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định); Công ty TNHH Kiểu Việt (Địa chỉ: Số 06 Chu Văn An, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định); Phòng Quản lý đô thị thị xã Hoài Nhơn. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: theo Quyết định thành lập tổ chuyên gia đánh giá hồ sơ dự thầu của gói thầu trên; Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Số 06 - đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3824509 - Fax: 0256.3824509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt101,361m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,2312100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,0015m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,9868100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,8576100m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK OD110x6,6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,92100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống OD63x4,7mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,62100 m
8Lắp đặt ống lồng STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK DN150x5,16mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1100m
9Lắp đặt ống lồng STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK DN80x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3100m
10Cung cấp ống BTCT D300-H30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt210m
11Cung cấp gối cống D300-H30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt106cái
12Lắp đặt ống BTCT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D300-H30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt521 đoạn ống
13Lắp đặt ống BTCT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D300-H30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 đoạn ống
14Nối ống BTCT bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54mối nối
15Lắp đặt gối cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1061cấu kiện
16Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE OD110x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
17Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE OD63x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
18Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE OD63x45 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
19Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE OD110x110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
20Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE OD110x63mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
21Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE OD63x63mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
22Lắp đặt van gang DN50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
23Lắp đặt van gang DN100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
24Lắp đặt Adaptor, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
25Lắp đặt chụp van gang ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
26Lắp đặt ống nhựa cơi van PVC OD160x6,2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,096100m
27Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,258m3
28Ván khuôn gối đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0312100m2
29Lắp đặt stubend HDPE OD63mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
30Lắp đặt stubend HDPE OD110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5bộ
31Lắp bích thép DN50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cặp bích
32Lắp bích thép DN100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5cặp bích
33Lắp đặt van gang DN100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
34Lắp đặt van gang DN50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
35Lắp đặt chụp van gang ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
36Lắp đặt ống nhựa cơi van PVC OD160x6,2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,032100m
37Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,054m3
38Ván khuôn gối đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0072100m2
39Lắp đặt stubend HDPE OD110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
40Lắp đặt stubend HDPE OD63mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
41Lắp bích thép DN100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5cặp bích
42Lắp bích thép DN50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cặp bích
43Lắp đặt Adaptor, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
44Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE OD110x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
45Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE OD63x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
46Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt ĐK OD110x6,6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06100m
47Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63x4,7mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02100 m
48Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK OD110x6,6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01100m
49Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE OD110x110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
50Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE OD110x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
51Lắp đặt Adaptor, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
52Lắp đặt mối nối mềm DN100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
53Lắp bích thép DN100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5cặp bích
54Lắp đặt stubend HDPE OD110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
55Lắp đặt van gang DN100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
56Lắp đặt chụp van gang ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
57Lắp đặt ống nhựa cơi van PVC OD160x6,2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,016100m
58Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,123m3
59Ván khuôn gối đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0132100m2
60Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt128,8m3
61Hoàn trả gạch blockTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt128,8m2
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,41m3
63Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27m3
64Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đk 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4100m
65Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21 lần lắp dựng + Tháo dỡ
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0752100m3
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,121m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0499100m3
69Lắp đặt tê gang FFB DN100x100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
70Lắp đặt Adaptor, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
71Lắp bích thép DN100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cặp bích
72Lắp đặt van gang DN100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
73Lắp đặt cút gang BB nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cái
74Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100x4,0mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,77100m
75Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
76Lắp đặt chụp van gang DN150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
77Lắp đặt ống nhựa PVC cơi van OD160x6.2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,128100m
78Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,984m3
79Thử áp lực đường ống nhựa, OD110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,92100m
80Thử áp lực đường ống nhựa, OD63mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,62100m
81Khử trùng ống nước, OD110; 63mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,54100m
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI: CỔNG, TƯỜNG RÀO VÀ ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,303m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,594m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0735100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,5353m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,9153m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,1m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,226m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0561tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9763tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4332100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,956100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,318100m2
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,0425m3
14Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4875m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9618m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x13.5x20cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,6769m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt384,85m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,8m
19Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt92,88m
20Kẻ ron trụ cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt62m
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt638,9725m2
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.023,8225m2
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,325m2
24Khắc tên nhà máy lên tấm đá granit ( chữ màu vàng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tấm
25Sản xuất các kết cấu cổng thép, chông thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2507tấn
26Lắp dựng cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,61m2
27Ổ bi bản lề + khóa cổngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
28Bánh xe thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
29Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,611m2
30Rải bạt nhựa nilongTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt205m2
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,75m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI: TUYẾN ÁP LỰC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt162,121m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6398100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9264100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK OD110x6,6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,79100m
5Lắp đặt ống lồng STK bằng phương pháp hàn, đường kính DN150x5,16mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,45100m
6Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110x45 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
8Thử áp lực đường ống nhựa D110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,79100m
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,641m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,68m3
11Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,44m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,096100m2
13Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,48m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,096100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0411tấn
16Sơn gỗ bằng sơn Maxilite dầu 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,59m2
17Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,326m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,308m3
19Xây tường bằng đá chẻ 10x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2616m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,21m3
21Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,5m3
22Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đk 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,05100m
23Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0376100m3
25Cắt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,610m
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,84m3
27Hoàn trả bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,84m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI: (CÔNG NGHỆ KHU XỬ LÝ)
1Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80x2.11mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,08100m
2Lắp đặt cút inox304 nối bằng p/p hàn, ĐK 80x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
3Lắp đặt tê inox 304 nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
4Lắp bích inox304, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,5cặp bích
5Lắp đặt đầu chụp inox304, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
6Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
7Lắp đặt van bướm, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
8Xích kéo bơm inox304 phi 8Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8m
9Thanh dẫn hướng inox304 DN40x2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1m
10Giá đỡ ống inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
11Lắp bích inox, ĐK 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5cặp bích
12Lắp đặt van gang, ĐK 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
13Lắp đặt adaptor, ĐK 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
14Lắp đặt ống nhựa cơi van PVC, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03100m
15Lắp đặt chụp van gang, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
16Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đường kính 400x4.78mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,004100m
17Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80x2.11mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,004100m
18Sản xuất vành chắn inox dày 2mm DN600Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,004tấn
19Sản xuất vành chắn inox dày 2mm DN300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,001tấn
20Lắp bích inox304, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5cặp bích
21Sản xuất song chắn rác thép hình inox L50x5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,015tấn
22Sản xuất song chắn rác thép tấm inox dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,234tấn
23Lắp đặt song chắn thép inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,248tấn
24Lắp bích inox, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cặp bích
25Lắp đặt ống inox- nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80x2.11mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,006100m
26Cắt ống inox, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,310 mối
27Lắp bích inox, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cặp bích
28Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
29Lắp đặt ống inox- nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100x2.11mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,094100m
30Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,610 mối
31Lắp bích inox, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cặp bích
32Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
33Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100x2.11mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,008100m
34Cắt ống inox ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,310 mối
35Lắp bích inox, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5cặp bích
36Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
37Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100x2.11mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,015100m
38Cắt ống inox ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,110 mối
39Lắp bích inox, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cặp bích
40Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
41Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100x2.11mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,033100m
42Cắt ống inox ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,210 mối
43Lắp bích inox, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cặp bích
44Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
45Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100x2.11mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,082100m
46Cắt ống inox ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,610 mối
47Lắp bích inox, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5cặp bích
48Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
49Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100x2.11mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,009100m
50Cắt ống inox ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,310 mối
51Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
52Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100x2.11mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,003100m
53Sản xuất vành chắn inox dày 2mm DN300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,001tấn
54Lắp đặt vành chắn inox dày 2mm DN300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,001tấn
55Cắt ống inox ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,110 mối
56Lắp bích inox, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5cặp bích
57Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100x2.11mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,005100m
58Sản xuất vành chắn inox dày 2mm DN300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,001tấn
59Lắp đặt vành chắn inox dày 2mm DN300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,001tấn
60Cắt ống inox ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,110 mối
61Lắp bích nhựa, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cặp bích
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100x4.9mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,013100m
63Lắp bích inox, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5cặp bích
64Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100x2.11mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,002100m
65Cắt ống inox ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,110 mối
66Gia công tấm inox D600Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,004tấn
67Sản xuất các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,09tấn
68Lắp dựng kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,09tấn
69Lắp bích inox, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5cặp bích
70Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100x2.11mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,005100m
71Sản xuất vành chắn inox dày 2mm DN300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,001tấn
72Lắp đặt vành chắn inox dày 2mm DN300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,001tấn
73Cắt ống inox ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,110 mối
74Lắp bích inox, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cặp bích
75Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
76Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100x2.11mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,025100m
77Cắt ống inox ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,110 mối
78Lắp bích inox, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5cặp bích
79Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
80Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100x2.11mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02100m
81Sản xuất vành chắn inox dày 2mm DN300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,001tấn
82Lắp đặt vành chắn inox dày 2mm DN300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,001tấn
83Cắt ống inox ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,110 mối
84Lắp bích inox, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cặp bích
85Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
86Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100x2.11mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,017100m
87Cắt ống inox ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,110 mối
88Lắp bích inox, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cặp bích
89Lắp bích inox đặc, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5cặp bích
90Lắp bích inox, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5cặp bích
91Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100x2.11mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,017100m
92Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80x2.11mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,026100m
93Cắt ống inox ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,110 mối
94Cắt ống inox ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,310 mối
95Lắp bích inox DN50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cặp bích
96Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 50x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
97Lắp đặt ống inox- nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50x1.65mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,006100m
98Cắt ống inox ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,610 mối
99Lắp bích inox, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cặp bích
100Lắp bích nhựa, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5cặp bích
101Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 50x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
102Lắp đặt ống inox- nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50x1.65mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,015100m
103Cắt ống inox ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,310 mối
104Lắp bích inox, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cặp bích
105Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 50x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
106Lắp đặt ống inox- nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50x1.65mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,011100m
107Cắt ống inox ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,210 mối
108Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 50x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
109Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50x1.65mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,024100m
110Cắt ống inox ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,210 mối
111Lắp bích inox, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5cặp bích
112Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 50x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
113Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50x1.65mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,091100m
114Cắt ống inox ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,310 mối
115Lắp bích inox, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cặp bích
116Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 50x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
117Lắp đặt ống inox- nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50x1.65mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,077100m
118Cắt ống inox ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,210 mối
119Lắp bích inox, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cặp bích
120Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 50x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
121Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50x1.65mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,002100m
122Cắt ống inox ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,210 mối
123Lắp bích inox, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cặp bích
124Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 50x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
125Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50x1.65mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,058100m
126Cắt ống inox ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,310 mối
127Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 50x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
128Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50x1.65mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,003100m
129Sản xuất vành chắn inox dày 2mm DN300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,001tấn
130Lắp đặt vành chắn inox dày 2mm DN300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,001tấn
131Cắt ống inox ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,110 mối
132Lắp bích nhựa, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cặp bích
133Lắp bích nhựa đặc, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cặp bích
134Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
135Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50x50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
136Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
137Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100x50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50x2.8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,559100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100x4.9mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,051100m
140Lắp bích nhựa, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cặp bích
141Lắp bích nhựa đặc, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cặp bích
142Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
143Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50x50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
144Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 80x80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
145Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 80x50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50x2.8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,314100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 80x3.5mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,038100m
148Lắp bích nhựa, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5cặp bích
149Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100x4.9mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,031100m
151Lắp bích inox, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cặp bích
152Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
153Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100x2.11mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,006100m
154Cắt ống inox Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,210 mối
155Lắp bích inox, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cặp bích
156Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
157Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100x2.11mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,032100m
158Cắt ống inox, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,310 mối
159Lắp bích nhựa, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5cặp bích
160Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 80x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 80x3.5mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,031100m
162Lắp bích inox, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cặp bích
163Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 80x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
164Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80x2.11mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,023100m
165Cắt ống inox, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,310 mối
166Lắp bích inox, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cặp bích
167Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 80x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
168Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80x2.11mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,016100m
169Cắt ống inox, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,110 mối
170Bê tông đỡ ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7m3
171Sản xuất cùm inox tấm dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,016tấn
172Bulong chân nở inox M16x100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt140bộ
173Bê tông đỡ ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04m3
174Sản xuất cùm inox tấm dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,001tấn
175Bulong chân nở inox M16x100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
176Bê tông đỡ ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03m3
177Sản xuất cùm inox tấm dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,001tấn
178Bulong chân nở inox M16x100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
179Sản xuất cùm inox tấm dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,003tấn
180Lắp đặt ống thép inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 20x1.65mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,015100m
181Bulong nở M12x100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
182bulong inox M12x60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
183Sản xuất cùm inox tấm dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,004tấn
184Lắp đặt ống thép inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 20x1.65mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,006100m
185Bulong nở M12x100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
186bulong inox M12x60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
187Sản xuất cùm inox tấm dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,023tấn
188Lắp đặt ống thép inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 20x1.65mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,012100m
189Bulong nở M12x100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24bộ
190bulong inox M12x60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24bộ
191Sản xuất cùm inox tấm dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,028tấn
192Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 20x1.65mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,016100m
193Bulong nở M12x100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32bộ
194bulong inox M12x60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32bộ
195Lắp bích inox, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cặp bích
196Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100x2.11mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01100m
197Sản xuất vành chắn inox dày 2mm DN300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,002tấn
198Lắp đặt vành chắn inox dày 2mm DN300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,002tấn
199Cắt ống thép, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,210 mối
200Lắp bích inox, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cặp bích
201Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 80x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
202Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80x2.11mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,05100m
203Cắt ống inox, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,210 mối
204Lắp bích inox, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cặp bích
205Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 80x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
206Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80x2.11mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,006100m
207Cắt ống inox, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,410 mối
208Lắp bích inox, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cặp bích
209Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80x2.11mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,008100m
210Cắt ống inox, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,210 mối
211Sản xuất cùm inox tấm dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,001tấn
212Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 20x1.65mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,002100m
213Bulong nở M12x100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
214bulong inox M12x60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
215Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
216Lắp đặt côn inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100x80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
217Lắp đặt stubend DN100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
218Lắp bích inox, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5cặp bích
219Lắp đặt cút HDPE, ĐK 100x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
220Lắp đặt ống inox- nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100x2.11mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,006100m
221Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,002100m
222Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,210 mối
223Lắp bích inox, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cặp bích
224Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 50x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
225Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50x1.65mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,027100m
226Cắt ống inox, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,210 mối
227Lắp bích inox, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cặp bích
228Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 50x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
229Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50x1.65mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,005100m
230Cắt ống inox, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,210 mối
231Sản xuất cùm inox tấm dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,001tấn
232Lắp đặt ống thép inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 20x1.65mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,002100m
233Bulong nở M12x100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
234bulong inox M12x60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
235Lắp bích inox Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cặp bích
236Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150x2.11mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,153100m
237Sản xuất vành chắn inox dày 2mm DN450Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,023tấn
238Lắp đặt vành chắn inox dày 2mm DN450Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02tấn
239Cắt ống inox, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,810 mối
240Lắp bích inox, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5cặp bích
241Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50x1.65mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,004100m
242Sản xuất vành chắn inox dày 2mm DN300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,001tấn
243Lắp đặt vành chắn inox dày 2mm DN300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,001tấn
244Cắt ống inox, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,110 mối
245Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100x4.9mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,003100m
246Sản xuất thép tấm inox bảo vệ máy khuấyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,126tấn
247Lắp dựng thép tấm inox bảo vệ máy khuấyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,216tấn
248Bu long neo M16x100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16bộ
249Bulong M16x75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16bộ
250Lắp đặt van bướm tay quay mặt bích, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
251Lắp đặt van một chiều mặt bích, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
252Lắp đặt van một chiều, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
253Lắp đặt van một chiều, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
254Lắp đặt van bướm tay quay mặt bích, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
255Lắp đặt van bướm tay quay mặt bích, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
256Lắp đặt ống nhựa miệng bát cơi van, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150x7.3mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01100m
257Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,104tấn
258Lắp đặt kết cấu thép máng răng cưaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,104tấn
259Lắp đặt dây xích inox D16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
260Thanh dẫn inox DN40x2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80m
261Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63x25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
262Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25x2.0mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02100m
263Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 25x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
264Lắp đặt măng sông nối một đầu ren ngoài DN25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
265Lắp đặt van ren, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
266Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
267Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
268Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3m3
269Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03100m3
270Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50x2.8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,15100m
271Lắp bích nhựa, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cặp bích
272Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 50x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
273Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4m3
274Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,004100m3
275Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100x4.9mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02100m
276Lắp bích nhựa, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cặp bích
277Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6m3
278Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,058100m3
279Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đường kính 100x3.2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,24100m
280Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đường kính 80x3mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06100m
281Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cặp bích
282Lắp bích thép, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5cặp bích
283Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn, ĐK 100x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
284Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn, ĐK 80x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
285Lắp đặt côn STK nối bằng p/p hàn, ĐK 100x80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
286Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6m3
287Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,026100m3
288Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 50x2.8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,13100m
289Lắp bích nhựa, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cặp bích
290Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 50x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
291Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9m3
292Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,086100m3
293Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 100x4.9mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,45100m
294Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 100x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
295Lắp đặt tê nhựa, ĐK 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
296Lắp bích nhựa, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cặp bích
297Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3m3
298Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03100m3
299Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25x2.0mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
300Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
301Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,25m3
302Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,023100m3
303Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25x2.0mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,15100m
304Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
305Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,25m3
306Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,053100m3
307Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25x2.0mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,35100m
308Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
309Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25x25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
310Lắp bích inox, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cặp bích
311Lắp bích đặc inox, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5cặp bích
312Lắp bích inox, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5cặp bích
313Lắp đặt ống inox- nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100x2.11mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04100m
314Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80x2.11mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,015100m
315Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25x2.0mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
316Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25x90độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17cái
317Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25x25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
318Lắp đặt van nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
319Lắp đặt van một chiều nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
320Lắp đặt van bướm tay quay mặt bích, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
321Lắp đặt van một chiều mặt bích, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
322Cắt ống thép, ĐK 100mm; ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,310 mối
323Sản xuất bản mã bằng thép tấm dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,08tấn
324Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,08tấn
325Bulong nở M12x100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI : XÂY DỰNG TRẠM XỬ LÝ.
1Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,392100m
2Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở rên cạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,392100m
3Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,101tấn
4Cung cấp thép hình I (100x55x4.5x6.5) để đóng cọc và giằng, thép tấm dày 10mm làm vách. (hao hụt tạm tính 4,7%) cho 1 lần đóng nhổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,9342tấn
5Đắp nền móng công trình, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,68m3
6Đào móng, máy đào Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0568100m3
7Đào móng, máy đào Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,3565100m3
8Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,6049100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,6195m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PCB40, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,5742m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt194,1256m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,3415m3
13Phụ gia chống thấm trộn trong bê tông tỷ lệ trộn 0.25 lít/50 kg xi măngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt388,24lít
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6m3
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,05m3
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,42m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6188m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt211 cấu kiện
19Gioăng mạch ngừng thi công tấm HYPERSTOP DB 2015Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt228,45m
20Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2976100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,2082100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,058100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,112100m2
24Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0351100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2052tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,2324tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1749tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,4517tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1409tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2442tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1191tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0116tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0956tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2705tấn
35Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x13.5x20cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5385m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt74,6682m2
37Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt69,7807m2
38Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt105,9765m2
39Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn kova Epoxy các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt582,43381m2
40Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,465m2
41Sản xuất lan can thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2626tấn
42Cung cấp thép hình gia công lan can thép Inox 304Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt262,64kg
43Lắp đặt kết cấu lan can thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2626tấn
F THOÁT NƯỚC THẢI: ĐIỆN ĐỘNG LỰC- CHIẾU SÁNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,21m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,2m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,268m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,311m3
5Bóng đèn cao áp loại DMC 60W, IK10, IP67Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
6Lắp đặt cột đèn chiếu sáng MFUHAIlight : Bát giác 8m liền cần đơn; D148mm dày 3mm; Vươn 1,2m..Bằng thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cột
7Lắp đặt dây dẫn CXV (2x2,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
8Lắp đặt dây dẫn điện CXV ( 3x50mm2-0.6/1kv)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,25100m
10Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 49mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1100m
12Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
13Đóng cọc chống sét mạ kẽm D14Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cọc
14Kéo rải dây mạ kẽm d8 nối từ cột đèn xuống cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3m
15Bu lông định vị M18x800Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
16Đầu cos nốiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
17Tủ điện chiếu sáng (thép mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
18Lắp đặt dây dẫn CXV (4x2,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.465m
19Lắp đặt dây dẫn CXV (2x1,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
20Lắp đặt dây dẫn CXV (3x6+1x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,3100m
22Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80cái
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,008m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,45m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,138m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,018100m2
28Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x13.5x20cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,211m3
29Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,172m3
30Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,007tấn
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41 cấu kiện
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,8m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,088100m3
34Lắp đặt kim thu sét chủ động R>=60mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
35Lắp đặt dây đồng trần M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40m
36Đầu cos siết dây đồng trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
37Lắp đặt ống STK DN50x2.3mm đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,05100m
38Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
39Sản xuất cọc tiếp địa D16 mạ đồng, L=1.5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cọc
40Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt161m khoan
41Dây cáp néo mạ kẽm D6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15m
42Tăng đơ 12Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
43Khóa cáp M12Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
G THOÁT NƯỚC THẢI: KHOAN GIẾNG
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
2Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
3Hàn nối bích nhựa đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
4Lắp bích thép đặc, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5cặp bích
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x4.3mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,075100m
6Lắp đặt ống lọc nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03100m
7ống châm sỏi D90x2.7mm nhựa PVCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06100m
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
9Chèn sỏiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,19m3
10Chèn sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,07m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04100m2
13Lắp đặt lêppê D42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x2.1mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100m
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x90 độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
16Máy bơm nước 1Kw + Tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI: NHÀ ĐIỀU HÀNH CHUNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7503100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,1205m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,565100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,162100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,0315m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,7926m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,156m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,056m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,56m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,3934m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1688100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2112100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,709100m2
14Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,548100m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8286100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0124tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2671tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1083tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7543tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0249tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1793tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7109tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1077tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1975tấn
25Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,238m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,29m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x13.5x20cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,4648m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt120,675m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt194,51m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54,8m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,24m2
32Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt74,8336m2
33Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,948m2
34Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt69,4m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt84,4m
36Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,025m2
37Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt102,292m2
38Bả matít vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt315,185m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt156,8736m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt195,5086m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt276,55m2
42Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,3575m2
43Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,62m2
44Lát gạch chống nóng gạch ghế A 200x200x100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt64,68m2
45Lát nền gạch nhám ceramic KT 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,54m2
46Cung cấp cửa kính khung nhôm hệ 700, kính dày 8mm(kể cả khỏa)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,34m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,34m2
48Gia công cửa song sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,6m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,6m2
50Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,61m2
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,24100m
52Lắp đặt Co PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
53Quả cầu chắn rác Inox đế vuôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
54Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK d27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
56Lắp đặt dây đơn VCm 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
57Lắp đặt dây đơn VCm 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt110m
58Lắp đặt dây đơn VCm 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
59Lắp đặt đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9hộp
60Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17cái
62Lắp đặt cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bộ
63Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4hộp
64Lắp đặt quạt hútTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
65Lắp đặt đèn compat 3uTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
66Lắp đặt đèn led tuýp nhôm nhựa 1.2mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7bộ
67Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
68Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
69Mặt nạ âmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x3.0mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x3.0mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3100m
72Lắp đặt Co PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
73Lắp đặt Co PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
74Lắp đặt Co PVC ren trong D27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
75Lắp đặt giảm 34-27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
76Lắp đặt Tê PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
77Lắp đặt LavabôTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
78Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
79Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
80Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bể
81Vòi chậu rửa mặtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1vòi
82Vòi xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1vòi
83Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3.2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,38100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3.0mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06100m
86Lắp đặt Co PVC D114Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
87Lắp đặt Tê PVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
88Lắp đặt co 90 PVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
I THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,427100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,309100m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách nối đai nhựa, đoạn ống dài 5m - Đường kính DN150x13mm (Độ cứng vòng 9 kg/cm2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,98100 m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách nối đai nhựa, đoạn ống dài 5m - Đường kính DN200x15mm (Độ cứng vòng 6,5 kg/cm2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,275100 m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách nối đai nhựa, đoạn ống dài 5m - Đường kính DN400x22mm (Độ cứng vòng 2.2 kg/cm2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,425100 m
6Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,66100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,21m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt145,27m3
9Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,638tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép viền tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,085tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,5m3
12Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,17100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2781 cấu kiện
14Lắp nút bịt nhựa DN100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt304cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D114x5mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,04100m
J LẮP ĐẶT, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ.
1Lắp đặt giỏ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,021 tấn
2Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
3Lắp đặt bộ phân phối khíTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0361 tấn
4Lắp đặt thiết bị đo mực nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41 bộ
5Lắp đặt thiết bị đo lưu lượng onlineTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 bộ
6Lắp đặt máy bơm chìm Q=24m3/h, H=13.7mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1641 tấn
7Lắp đặt máy bơm chìm Q=12m3/h, H=13.4mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4061 tấn
8Lắp đặt bơm trục ngang đặt Q=6m3/h, H=23.9mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,058tấn
9Lắp đặt bơm trục ngang Q=6-45m3/h; H=12.7-5.8mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,174tấn
10Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy 100 vòng/ phútTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1051 tấn
11Lắp đặt bồn chứa hóa chấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,041 tấn
12Lắp đặt hệ thống gạt bùn (giàn gạt bùn + mô tơ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,31 tấn
13Lắp đặt bơm định lượng hóa chất , NaOH, NaOClTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0961 tấn
14Lắp đặt máy thổi khí 7.5m3/p, CS 11KwTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0861 tấn
15Lắp đặt thiết bị ống trung tâmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,11 tấn
16Công tác vận chuyển máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1chuyến
K CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
1Hóa chất NaOHTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt150lít
2Hóa chất ClorinTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40kg
3Men gốc vi sinh vật (men bể kỵ khí)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50kg
4Men gốc vi sinh vật (men bể aerotank)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100kg
5Mật rỉTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20lít
6Phân tích mẫu (pH, N, P, SS, COD, BOD, Coliform)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6mẫu
7Chi phí vận hành nhà máy trong 60 ngày đến khí mẫu đạt tiêu chuẩnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt180công
8Đào tạo, chuyển giao công nghệ cho người vận hành địa phương (01 tháng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22ngày
9Điện năng vận hành (352kw/ngày x 60 ngày)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21.120kw
L PHẦN THIẾT BỊ
1Bơm chìm nước thải:
Hiệu Matra - Italy;
Xuất xứ: Italy;
Model: SMG 300T;
Q =24 m3/h , H = 13,7 m;
Công suất 2,2 kW/3x400V-50Hz;
Cấp độ bảo vệ: lớp F;
Chế độ bảo vệ kín nước: IP68;
Thân và cánh bơm: Gang;
Trục bơm bằng thép không gỉ;
Phốt cơ khí;
Hoặc tương đương.
Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
2Phao nổi:Xuất xứ: Châu Á;Chế độ: on/off báo mức cao hoặc thấpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
3Bơm chìm nước thải:Hiệu Matra - Italy.Xuất xứ: Italy;Model: SMG 200T;Q =12 m3/h , H = 13,4 m;Công suất 1,5 kW/3x400V-50Hz;Cấp độ bảo vệ: lớp F;Chế độ bảo vệ kín nước: IP68;Thân và cánh bơm: Gang;Trục bơm bằng thép không gỉ;Phốt cơ khí. Hoặc tương đương.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
4Phao nổi:Xuất xứ: Châu Á;Chế độ: on/off báo mức cao hoặc thấpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
5Đồng hồ lưu lượng điện tử:Hiệu: SIEMENS-Đức (sản xuất tại Pháp)Model: MAG 5100W DN80Gồm:1. Bộ cảm biến SITRANS F M MAG 5100W2. Bộ hiển thị chuyển đổi tín hiệu lưu lượng MAG 5000, IP67:- Nguồn cấp: 1 pha, 115-230VAC, 50/60Hz- Màn hình LCD 2 dòng, 16 ký tự- Tín hiệu xuất: Analog 4-20mA.3. Các phụ kiện gồm:- Giá đỡ thiết bị hiển thị- Cáp tín hiệu chuyên dùng, chống nhiễu, dài 30mx2- Keo chuyên dùng (IP68);- Hoặc tương đương.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
6Thiết bị khuấy trộn đứng bao gồm cả moto và cánh khuấy:Motor hiệu: Tunglee - Đài LoanXuất xứ: Đài LoanModel : PF28-0750-15S3Vận tốc: 100 vòng/phútCông suất: 0.75KW, 3 pha, 380V, 50HzTỉ số truyền : 1/15Hệ trục và cánh khuấy bằng thép không gỉ;Hoặc tương đương.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
7Thiết bị khuấy trộn đứng bao gồm cả moto và cánh khuấy:Motor hiệu: Tunglee - Đài LoanXuất xứ: Đài LoanModel : PF28-0750-15S3Vận tốc: 100 vòng/phútCông suất: 0.75KW, 3 pha, 380V, 50HzTỉ số truyền : 1/15Hệ trục và cánh khuấy bằng thép không gỉ;Hoặc tương đương.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
8Máy thổi khí:Motor hiệu: Tideway - Đài LoanXuất xứ: Đài LoanModel : TWS-100Đường kính đầu thổi: DN100Lưu lượng 5,86m3/phútCột áp max: 5mH2OBao gồm: Máy chính, giảm âm đầu hút, giảm âm đầu đẩy, van an toàn, van một chiều, đồng hồ áp lực, khung đế, puly đầu thổi, puly motor, nắp bảo vệ an toàn, dây curoa.Động cơ: 11kW/400V/50Hz;Hoặc tương đương.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
9Đĩa phân phối khí mịn:MODEL : HD340HÃNG SX: JAEGER - ĐỨC- Kiểu: Fine bubble- Lưu lượng thiết kế: 2 – 12 m3/h- Lưu lượng max: 15 m3/h- Diện tích bề mặt hoạt động: 0.060 m2- Đường kính hoạt động: 295 mm- Đường kính tổng: 346 mm- Chiều cao đĩa: 76 mm /Nối ren ngoài: 27 mmMàng EPDM F053Khung nhựa PP GF 30 được gia cường thêm sợi thủy tinh;Hoặc tương đương.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt84bộ
10Bơm nội tuần hoàn:Hiệu Matra - Italy;Xuất xứ: Italy;Model: SMG 200T;Q =12 m3/h , H = 13,4 m;Công suất 1,5 kW/3x400V-50Hz;Cấp độ bảo vệ: lớp F;Chế độ bảo vệ kín nước: IP68;Thân và cánh bơm: Gang;Trục bơm bằng thép không gỉ;Phốt cơ khí;Hoặc tương đương.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
11Bơm bùn tuần hoàn trục ngang:Hiệu: Ebara - Nhật BảnModel: DWO 200Q = 6-45 m3/h , H = 12.7-5.8 mCông suất 1.5 kW, 3x400V- 50HzCấp độ bảo vệ: lớp FChế độ bảo vệ kín nước: IP55Thân bơm: GangCánh bơm: thép không gỉTrục bơm bằng thép không gỉPhốt cơ khí;Hoặc tương đương.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
12Bơm bùn trục ngang:Hiệu: Ebara - Nhật BảnModel: DWO 200Q = 6-45 m3/h , H = 12.7-5.8 mCông suất 1.5 kW, 3x400V- 50HzCấp độ bảo vệ: lớp FChế độ bảo vệ kín nước: IP55Thân bơm: GangCánh bơm: thép không gỉTrục bơm bằng thép không gỉPhốt cơ khí;Hoặc tương đương.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
13Động cơ giảm tốc:Hiệu Sumitomo CycloModel: CVVM05-6175TB-10933Công suất động cơ : 0.4kW, 380V/ 3phase/50Hz/ 4cực/1450v/pCấp bảo vệ : IP55/ Class FTỉ số truyền : 10933Tốc độ đầu ra : 0.137v/pMômen đầu ra lớn nhất cho phép :3150NmKiểu trục ra/ Đường kính : Trục lồi / 70mmHướng lắp : Lắp đứng, trục hướng xuốngCách lắp : Lắp mặt bích;Hoặc tương đương.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
14Giàn gạt bùn:Đường kính 4mVật liệu: SS304Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hệ
15Bơm chìm nước thải:Hiệu Matra - Italy;Xuất xứ: Italy;Model: SMG 200T;Q =12 m3/h , H = 13,4 m;Công suất 1,5 kW/3x400V-50Hz;Cấp độ bảo vệ: lớp F;Chế độ bảo vệ kín nước: IP68;Thân và cánh bơm: Gang;Trục bơm bằng thép không gỉ;Phốt cơ khí;Hoặc tương đương.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
16Bơm chìm nước thải:Hiệu Matra - Italy;Xuất xứ: Italy;Model: SMG 200T;Q =12 m3/h , H = 13,4 m;Công suất 1,5 kW/3x400V-50Hz;Cấp độ bảo vệ: lớp F;Chế độ bảo vệ kín nước: IP68;Thân và cánh bơm: Gang;Trục bơm bằng thép không gỉ;Phốt cơ khí;Hoặc tương đương.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
17Bồn chứa hóa chất NaOCl:Thể tích: 1m3Hiệu: Tân Á Đại ThànhVật liệu: nhựa;Hoặc tương đương.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
18Bơm định lượng hóa chất NaOCl:Hiệu: OBL - ItalyXuất xứ: ItalyModel: M120PPSVLưu lượng max: 120 lít/hCột áp max: 10barVật liệu:- Đầu bơm: PP- Bi: Pyrex- Màng bơm: PTFECông suất 0,25kW/3pha/400V/50Hz;Hoặc tương đương.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
19Bơm định lượng hóa chất NaOH:Hiệu: OBL - ItalyXuất xứ: ItalyModel: M120PPSVLưu lượng max: 120 lít/hCột áp max: 10barVật liệu:- Đầu bơm: PP- Bi: Pyrex- Màng bơm: PTFECông suất 0,25kW/3pha/400V/50Hz.Hoặc tương đương.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
20Máy đo pH cầm tay:Hiệu: HACH-USAXuất xứ: Trung QuốcModel HQ11D.HACH-USAMàn hình hiển thị tinh thể lỏngHiển thị pH , nhiệt độ , hoặc mVBộ nhớ lưu trữ 500 điểm; Lưu trữ dữ liệu phù hợp theo tiêu chuẩn GLP/ISOBù trừ nhiệt độ tự động; Chức năng tự động dừng đọc khi ổn định giá trị hoặc đọc liên tụcTự động nhận dung dịch chuẩn : 4,01, 7.00, 10.01, 1.68, 4.005 , 10.012, 9.23, 1.09Chống vô nước theo tiêu chuẩn IP67Thang đo : 0-14pHĐộ phân giải : 0.1 hoặc 0.01pHNhiệt độ : -10 - 110oCNguồn điện : 4 Pin AACáp điện cực dài 1mDung dịch ph 4,7, chai 500ml;Hoặc tương đương.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
21Thiết bị đo DO cầm tay:Hiệu: HACH-USAXuất xứ: Trung QuốcModel :HQ30D.Màn hình hiển thị tinh thể lỏngBộ nhớ lưu trữ 500 điểmLưu trữ dữ liệu phù hợp theo tiêu chuẩn GLP/ISOBù trừ nhiệt độ tự động; Chức năng tự động dừng đọc khi ổn định giá trị hoặc đọc liên tụcThang đo : 0.00 -20 mg/l (0-200%)Độ phân giải : 0.01 mg/lNhiệt độ : 0 đến 50ºCCáp điện cực dài : 1mLoại điện cực số , thông minh IntelliCal;Hoặc tương đương.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
22Máy bơm nước ly tâm trục ngang:Hiệu Matra - Italy;Xuất xứ: Italy;Model: ES 150T;Q =6m3/h , H = 23,9 m;Công suất 1.1kW, 3 pha, 380V, 50Hz;Cấp độ bảo vệ: lớp F;Chế độ bảo vệ kín nước: IP44;Thân bơm: Gang;Cánh bơm: đồng;Trục bơm bằng thép không gỉ;Phốt cơ khí;Hoặc tương đương.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
23Tủ điện điều khiển:Các thiết bị chính hiệu Schneider - Pháp, (xuất xứ: sản xuất ở các nước G7, châu Á), bao gồm:- 04 bộ biến tần ATV, 0.75kW- 01 Màn hình HMI cảm ứng 10 inch- 01 bộ nguồn 24VDC- Bộ lập trình PLC M221-40IO, module analog TM3-16 input, module analog TM3-16 out relay, module analog TM3 2 analog out-4 analog in- Thiết bị chống sét lan truyền, cầu dao bảo vệ động cơ GV2ME, MCB, MCCB, khỏi động từ, relay trung gian kèm chân đế, đồng hồ đo đếm điện năng,, công tắc nhiệt độ relay bảo vệ điện áp, nút nhấn, đèn báo các loại…Các thiết bị phụ - Châu Á: relay mựcVỏ tủ điện: kích thước H2000xW1600xD500 dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, gia công tại Việt Nam;Hoặc tương đương.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
24Tủ điện chiếu sáng:Các thiết bị chính hiệu Schneider - Pháp, (xuất xứ: sản xuất ở các nước G7, châu Á) bao gồm: MCB 3P-32A, MCB 2P-10A, đèn báo các loại; Vỏ tủ điện: kích thước H400xW300xD250 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện, gia công tại Việt Nam;Hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
25Bình chữa cháy CO2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2hệ
26Thùng chứa rác thải nguy hại 200LTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Thùng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7436978E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4873956E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét (cụ thể có hạng mục hệ thống xử lý nước thải và cấp nước sinh hoạt…). Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.137.257.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.137.257.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.274.514.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục cấp nước hoặc thoát nước thải) (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng);53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 4 Phụ trách kỹ thuật thi công: 04 ngườiTrong đó:- 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước, cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục cấp nước hoặc thoát nước thải) (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng);- 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ môi trường, cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục thoát nước thải và xử lý nước thải) (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng);- 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp về lĩnh vực điện, cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng);- 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên xây dựng dân dụng, cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng);32
3 Đội trưởng thi công: 2 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.21
4 Công nhân kỹ thuật: 25 - Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn nhiệt đường kính hàn đến 200mm Sử dụng tốt4
2 Máy hàn điện Sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Sử dụng tốt1
4 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3 Sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đặc tính kỹ thuật thiết bị của Cục kỹ thuật an toàn và môi trường công nghiệp (Bộ Công Thương) hoặc Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dung nhập khẩu của Cục Đăng kiểm Việt Nam (Bộ giao thông vận tải)1
5 Pa lăng xích 5T Sử dụng tốt2
6 Máy bắn bu lông Sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc Sử dụng tốt2
8 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
9 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông 250l Sử dụng tốt1
11 Máy trộn bê tông tự hành (công suất 9-12 bao xi măng) Sử dụng tốt1
12 Máy khoan Sử dụng tốt2
13 Máy nén khí Sử dụng tốt3
14 Đồng hồ đo áp lực Sử dụng tốt3
15 Xe cẩu tự hành (trọng tải 6000kg) Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu)1
16 Xe ben tự đổ Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->