Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220886779-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220873396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-28 08:00:00 đến ngày 2022-09-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,141,286,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Xem định nghĩa hợp đồng tương tự tại Chương III của E-HSMT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.498.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.996.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (Đường bộ) hoặc đã tham gia 02 giao thông cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai Mẫu 11C - Webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Phần đường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc chuyên ngành Cầu, đường.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (Đường bộ).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai Mẫu 11C - Webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Phần cống thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc chuyên ngành Cầu, đường.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai Mẫu 11C - Webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc chuyên ngành Cầu, đường.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai Mẫu 11C - Webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,0 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 m3. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16,0 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10,0 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25,0 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 m3/h. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190CV. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 lít. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
Đường GTNT liên ấp Tân Trung Kinh, Phú Thọ II, xã Hiếu Trung
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần , địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Đường Võ Thị Sáu, Khóm 2, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943.614.418).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, lập dự toán công trình: Công ty TNHH MTV thương mại dịch vụ xây dựng Ý Nguyên (Địa chỉ: Số 283, đường Sơn Thông, khóm 9, phường 9, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). * Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Trung Minh (Địa chỉ: Số 128, đường Thạch Ngọc Biên, khóm 9, phường 9, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). * Đơn vị thẩm định thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiểu Cần (Đ/C: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh). * Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV thương mại dịch vụ xây dựng Ý Nguyên (Địa chỉ: Số 283, đường Sơn Thông, khóm 9, phường 9, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). * Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Trung Minh (Địa chỉ: Số 128, đường Thạch Ngọc Biên, khóm 9, phường 9, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần , địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Đường Võ Thị Sáu, Khóm 2, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943.614.418).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Đường Võ Thị Sáu, Khóm 2, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943.614.418).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Điện thoai: 02943822070).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.862.289).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Điện thoai: 02943822070).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: ĐƯỜNG GTNT LIÊN ẤP TÂN TRUNG KINH, PHÚ THỌ II, XÃ HIẾU TRUNG
1Tháo dỡ tấm đal BTCT hiện hữu ra khỏi phạm vi công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt149cái
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24gốc cây
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7297100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,179100m3
5Cung cấp đất đắp lề, đắp taluyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt496,2855m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8138100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4412100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mm dày 16cm, Kyc≥0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7011100m3
9Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,8705100m2
10Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,8705100m2
11Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,656100m
12Nẹp đầu cừ L=2,7mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,91100m
13Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,4100m
14Nẹp đầu cừ L=4,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
15Thép buộc đầu cừ tràm d6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0527tấn
16Rải vải địa kỹ thuật R>12Kn/m làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,42100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1651tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,242m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3099100m2
20Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2496tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4958tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,527m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1286100m2
24Cung cấp Bulong 6x100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt128cái
25Thanh ren d20, 02 cái, L=45cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,438kg
26Thép V75x75x5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,432kg
27Lắp đặt Ống nhưa d25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
28Cung cấp lắp đặt gỗ cửa cống (bằng gỗ dầu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,148m3
29Đào cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5775100m3
30Cung cấp đất đắp bờ baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63,525m3
31Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt18100m
32Nẹp đầu cừ L=4,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
33Thép buộc đầu cừ tràm d6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0167tấn
34Đào cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5775100m3
35Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,8100m
36Nẹp đầu cừ L=4,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
37Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,8100m
38Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1017tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3656tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5539tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,085m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9944100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,07m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022100m2
45Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,86100m
46Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0206tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3309tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,244m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1596100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,536m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0609100m2
52Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,39100m
53Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản hóa độ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0322tấn
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản hóa độ, đường kính >10 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3958tấn
55Bê tông cốt thép bản hóa độ, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,496m3
56Ván khuôn gỗ bản quá độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2128100m2
57Thi công đá dăm bản hóa độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1059100m3
58Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046m2
59Lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0731tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,491m3
61Ván khuôn thép bản gờ lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0426100m2
62Sơn trắng đỏ phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,466m2
63Cung cấp và lắp đặt hệ lan can thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6m
64Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2961100m3
65Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,804100m
66Thi công móng đá dămTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0126100m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,336m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,245100m2
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan lục giác, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,509m3
70Ván khuôn thép. Ván khuôn đan lục giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8664100m2
71Ni long lót đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7509100m2
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,083tấn
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,116100m
74Vải địa kỹ thuật R>= 12KN/MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0544100m2
75Thi công đá dăm đệm ống PVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0045100m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,014m3
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,21m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,81m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4m3
80CCLĐ biển báo tam giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
81CCLĐ biển báo trònTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0768tấn
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,544m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3933100m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,952m3
86Sơn trắng đỏ phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,2m2
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,12m3
88Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,136m3
89Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Xem định nghĩa hợp đồng tương tự tại Chương III của E-HSMT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.498.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.996.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (Đường bộ) hoặc đã tham gia 02 giao thông cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai Mẫu 11C - Webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Phần đường) 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc chuyên ngành Cầu, đường.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (Đường bộ).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai Mẫu 11C - Webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).42
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Phần cống thoát nước) 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc chuyên ngành Cầu, đường.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai Mẫu 11C - Webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).42
4 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc chuyên ngành Cầu, đường.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai Mẫu 11C - Webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 3,0 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
2 Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
3 Máy lu bánh hơi ≥ 16,0 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);1
4 Máy lu bánh thép ≥ 10,0 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);1
5 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);1
6 Máy lu rung ≥ 25,0 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);1
7 Máy đào ≥ 0,5m3. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
8 Máy đào ≥ 0,8m3. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
9 Máy ủi ≥ 110CV. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
10 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
11 Máy phun nhựa đường ≥ 190CV. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
12 Thiết bị nấu nhựa ≥ 500 lít. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
13 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
14 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
15 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
16 Máy hàn ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
17 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->